Gói thầu: Cải tạo, chỉnh trang trồng bổ sung cây xanh vườn hoa khuôn viên Trung tâm Văn hóa-Thông tin và Thể thao, khuôn viên UBND huyện Hoài Đức
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211068875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Cải tạo, chỉnh trang trồng bổ sung cây xanh vườn hoa khuôn viên Trung tâm Văn hóa-Thông tin và Thể thao, khuôn viên UBND huyện Hoài Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20211059085 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi trả cho các dịch vụ công ích chi từ nguồn sự nghiệp kinh tế dự toán hàng năm của UBND huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 14:57:00 đến ngày 2021-11-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 478,685,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là718.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 143.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 670.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cử nhân tốt nghiệp đại học chuyên nghành nông, lâm nghiệp. Đã quản lý ít nhất 02 dự án tương tự về duy trì, chăm sóc trồng cây xanh, vườn hoa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã qua khóa bồi dưỡng, đào tạo về ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích>= 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suẩt>=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước bằng điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất>=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước bằng xăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất>=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, chỉnh trang trồng bổ sung cây xanh vườn hoa khuôn viên Trung tâm Văn hóa-Thông tin và Thể thao, khuôn viên UBND huyện Hoài Đức Cải tạo, chỉnh trang trồng bổ sung cây xanh vườn hoa khuôn viên Trung tâm Văn hóa-Thông tin và Thể thao, khuôn viên UBND huyện Hoài Đức 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi trả cho các dịch vụ công ích chi từ nguồn sự nghiệp kinh tế dự toán hàng năm của UBND huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Văn phòng HĐND và UBND huyện Hoài Đức
+ Tên đường, phố: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức.
+ Điện thoại: 024. 33 861 210 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Hoài Đức + Tên đường, phố: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức. + Điện thoại: 024. 33 861 210 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Văn phòng HĐND và UBND huyện Hoài Đức + Tên đường, phố: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức. + Điện thoại: 024. 33 861 210 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + UBND huyện Hoài Đức + Tên đường, phố: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức. + Điện thoại: 024. 33 861 210 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trồng chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu liên | Mô tả tại chương V | m2 | 222 | |
| 2 | Đất màu hữu cơ 50kg/bao | Mô tả tại chương V | bao | 490 | |
| 3 | Cây dâm bụt (10 cây/m2) | Mô tả tại chương V | cây | 610 | |
| 4 | Cây Lài tây (10 cây/m2) | Mô tả tại chương V | cây | 460 | |
| 5 | Cây muống nhật (10 khóm/m2, 3-5 cây/khóm) | Mô tả tại chương V | cây | 230 | |
| 6 | Cây bạch trinh (20 khóm/m2, 3-5 cây/khóm) | Mô tả tại chương V | cây | 1.720 | |
| 7 | Cây mẫu đơn (10cây/m2) | Mô tả tại chương V | cây | 670 | |
| 8 | Cây ngũ sắc (14cây/m2) | Mô tả tại chương V | cây | 650 | |
| 9 | Cây ngọc trai (20 khóm/m2, 3-5 cây/khóm) | Mô tả tại chương V | cây | 1.840 | |
| 10 | Trồng chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu liên | Mô tả tại chương V | m2 | 49 | |
| 11 | Đất màu hữu cơ 50kg/bao | Mô tả tại chương V | bao | 150 | |
| 12 | Cây Cúc di nha (25 khóm/m2, 3-5 cây/khóm) | Mô tả tại chương V | Cây | 420 | |
| 13 | Cây hoa Thược dược (10 cây/m2) | Mô tả tại chương V | Cây | 160 | |
| 14 | Cây Xác pháo (64 khóm/m2, 3-5 cây/khóm) | Mô tả tại chương V | Cây | 650 | |
| 15 | Cây Cúc vạn thọ (64 khóm/m2, 3-5 cây/khóm) | Mô tả tại chương V | Cây | 1.800 | |
| 16 | Cây Phong lữ thảo (64 khóm/m2, 3-5 cây/khóm) | Mô tả tại chương V | Cây | 680 | |
| 17 | Cây Ngâu to (cao 120-150cm) | Mô tả tại chương V | Cây | 6 | |
| 18 | Cây Ngâu trung (Cao 80cm-110cm) | Mô tả tại chương V | Cây | 10 | |
| 19 | Cây Ngâu nhỏ (Cao 60cm-70cm) | Mô tả tại chương V | Cây | 20 | |
| 20 | Cây Ngọc Thảo (64 khóm/m2, 3-5 cây/khóm) | Mô tả tại chương V | Cây | 740 | |
| 21 | Cây bạch trinh (20 khóm/m2, 3-5 cây/khóm) | Mô tả tại chương V | Cây | 500 | |
| 22 | Trồng chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu liên | Mô tả tại chương V | m2 | 17 | |
| 23 | Đất màu hữu cơ 50kg/bao | Mô tả tại chương V | bao | 80 | |
| 24 | Cây Cúc di nha (25 khóm/m2, 3-5 cây/khóm) | Mô tả tại chương V | Cây | 120 | |
| 25 | Cây Cúc vạn thọ (64 khóm/m2, 3-5 cây/khóm) | Mô tả tại chương V | Cây | 1.200 | |
| 26 | Cây Phong lữ thảo (64 khóm/m2, 3-5 cây/khóm) | Mô tả tại chương V | Cây | 200 | |
| 27 | Cây Ngâu to (cao 120-150cm) | Mô tả tại chương V | Cây | 2 | |
| 28 | Cây Ngâu trung (Cao 80cm-110cm) | Mô tả tại chương V | Cây | 2 | |
| 29 | Cây Ngọc Thảo (64 khóm/m2, 3-5 cây/khóm) | Mô tả tại chương V | Cây | 120 | |
| 30 | Cây bạch trinh (20 khóm/m2, 3-5 cây/khóm) | Mô tả tại chương V | Cây | 600 | |
| 31 | Cây vạn tuế (Cao 65cm-75cm) | Mô tả tại chương V | chậu | 6 | |
| 32 | Cây Trúc quân tử | Mô tả tại chương V | chậu | 4 | |
| 33 | Cây hạnh phúc (Cao130cm-150cm) | Mô tả tại chương V | Chậu | 2 | |
| 34 | Cây đại đế (Cao 70-80cm) | Mô tả tại chương V | Chậu | 2 | |
| 35 | Cây nguyệt quế (Cao 130cm-150cm) | Mô tả tại chương V | Chậu | 4 | |
| 36 | Cây Kim tiền to (Cao 120-140cm, đường kính bầu 60-80cm) | Mô tả tại chương V | chậu | 4 | |
| 37 | Cây kim tiền nhỏ (Cao 100-110cm, đường kính bầu 40-50cm) | Mô tả tại chương V | chậu | 6 | |
| 38 | Cây vạn niên thanh cột (Cao 160cm) | Mô tả tại chương V | chậu | 6 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.18E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 143.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là718.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 143.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 670.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Kỹ sư, cử nhân tốt nghiệp đại học chuyên nghành nông, lâm nghiệp. Đã quản lý ít nhất 02 dự án tương tự về duy trì, chăm sóc trồng cây xanh, vườn hoa | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Đã qua khóa bồi dưỡng, đào tạo về ATLĐ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe bồn tưới nước | Thể tích>= 5m3 | 1 |
| 2 | Máy cắt cỏ | Công suẩt>=1,5kW | 1 |
| 3 | Máy bơm nước bằng điện | Công suất>=1,5kW | 1 |
| 4 | Máy bơm nước bằng xăng | Công suất>=1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi