Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211073214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211071565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 15:16:00 đến ngày 2021-11-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,873,988,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.810982E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ).- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên.Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.4 - 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun, tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-20T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đâm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Đường GTNT tuyến nối giáp chợ đầu mối đường QH 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số liệu doanh thu hàng các năm 2018; 2019; 2020) và về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm trở lại đây. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.Ông: Nguyễn Văn Hải;
SĐT liên hệ: 0395993638 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.Ông: Nguyễn Văn Hải; SĐT liên hệ: 0395993638 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ, đất không thích hợp, vận chuyển đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 34,7983 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp, đào khuôn đường, vận chuyển đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,2008 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 về đắp nền đường K95 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.284,0082 | 10m3 |
| 4 | Mua đất về đắp nền đường K98 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 97,8928 | 10m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 96,9153 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,9644 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,1161 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng đường cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,179 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 22,1965 | 100m2 |
| 10 | Mua thảm C19 hàm lượng 4.8% | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 368,9058 | tấn |
| 11 | Mua thảm C12.5 hàm lượng 5% | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 269,0216 | tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 22,1965 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 22,1965 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 22,1965 | 100m2 |
| B | VỈA HÈ, CÂY XANH, RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Vải bạt chống thấm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 129,915 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng viên vỉa, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,4958 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 433 | m |
| 4 | Ván khuôn viên rãnh tam giác | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3248 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông viên rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,4125 | m3 |
| 6 | Lát viên rãnh tam giác, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 108,25 | m2 |
| 7 | Vải bạt chống thấm hè | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.681,8024 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 168,1802 | m3 |
| 9 | Lát vỉa hè bằng gạchTezazo KT300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.681,8024 | m2 |
| 10 | Xây bó gáy hè gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,4017 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 44,77 | m2 |
| 12 | Đào đất móng hố trồng cây | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,0044 | m3 |
| 13 | Xây hố trồng cây gạchđặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,0044 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 54,0216 | m2 |
| 15 | Cây Giáng Hương ĐK cách gốc gốc 1m D>12cm, cao>4m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 41 | cây |
| 16 | Trồng cây xanh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 41 | cây |
| 17 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 41 | 1 cây / 90 ngày |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố ga | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,7741 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng hố ga | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,1266 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,69 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,95 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,1392 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thành hố ga, mũ ga đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đạy hố ga | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1296 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,7077 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,21 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11 | cấu kiện |
| 11 | Cống tròn D300 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 56 | m |
| 12 | Gối cống D300 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 56 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 15 | Tấm Composit đậy ga | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | tấm |
| 16 | Tấm Composite thu nước KT 43x86cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14 | tấm |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 21 | cấu kiện |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19 | mối nối |
| 19 | Đào móng cống, vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,8897 | 100m3 |
| 20 | Đắp trả đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4701 | 100m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng cống | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,78 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cống | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,8274 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,45 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,81 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan cống | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1814 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5049 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 21 | cấu kiện |
| 29 | Đào móng cống | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,3155 | 100m3 |
| 30 | Cống D1000 HL93 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 195 | m |
| 31 | Cối cống D1000 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 234 | cái |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 29,25 | m3 |
| 33 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 234 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống cống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 78 | đoạn ống |
| 35 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 76 | mối nối |
| 36 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,956 | 100m3 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp trên nền đất | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,504 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh cáp độ chặt yêu cầu K=0,95, trên nền đất | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,7 | m3 |
| 3 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95, trên nền đất | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3825 | 100m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp rãnh qua đường rãnh qua đường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh cáp độ chặt yêu cầu K=0,95, rãnh qua đường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,55 | m3 |
| 6 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95, rãnh qua đường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,033 | 100m3 |
| 7 | Đá dăm hoàn trả rãnh qua đường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 8 | Ống thép mạ kẽm D90 dày 1,4mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 46,38 | kg |
| 9 | Lắp đặt ống thép, đường kính 90mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 10 | Đào móng cột đèn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1092 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,336 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,7 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,4 | m3 |
| 14 | Khung móng cột đèn 4 Bu lông M24x675 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 15 | Láng mặt móng cột đèn, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,0988 | 100m |
| 17 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 282,5 | m |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 20 | Rải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 3*16+1*10mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,3303 | 100m |
| 21 | Lắp dựng cột đèn bát giác, côn tròn, H=8m dày 3mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | cột |
| 22 | Lắp cần đèn D60, Cần đèn đơn cao 2m vươn 1.5m mạ kẽm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | cần đèn |
| 23 | Lắp đèn LED 100W.DIM | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 24 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây Cu/PVC 2x2,5 mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,735 | 100m |
| 25 | Dây đồng M10 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 203,18 | m |
| 26 | Làm đầu cáp khô | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14 | đầu cáp |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | bảng |
| 28 | Lắp cửa cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | cửa |
| 29 | Đào móng tủ điện | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,208 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông móng tủ điện, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,312 | m3 |
| 31 | Khung móng M16x500 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,84 | m2 |
| 35 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 36 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| E | VẬN CHUYỂN ĐÁ | |||
| 1 | Vận chuyển đá các loại về công trường thi công | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 191,828 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.810982E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ).- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 2 | - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động. | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên.Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | >= 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | 0.4 - 0.8m3 | 1 |
| 3 | Máy lu | 10T | 1 |
| 4 | Máy đầm bánh hơi tự hành | 16T | 1 |
| 5 | Máy lu rung | 25T | 1 |
| 6 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 7 | Máy phun, tưới nhựa đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 110-140CV | 1 |
| 9 | Ô tô | 5-20T | 5 |
| 10 | Máy trộn vữa | 80l | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 12 | Máy nén khí diezel | 600m3/h | 2 |
| 13 | Máy đâm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | 5kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi