Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211073214-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211071565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 15:16:00 đến ngày 2021-11-05 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,873,988,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.810982E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ).- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên.Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0.4 - 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 110-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị 5-20T
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đâm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng
Đường GTNT tuyến nối giáp chợ đầu mối đường QH
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.Ông: Nguyễn Văn Hải; SĐT liên hệ: 0395993638
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thương mại Minh Châu Vĩnh Phúc; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cp tư vấn kiến trúc và xây dựng Vĩnh Tường + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD và TM Minh Cường. + Tư vấn thẩm tra HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cp tư vấn kiến trúc và xây dựng Vĩnh Tường.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.Ông: Nguyễn Văn Hải; SĐT liên hệ: 0395993638


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số liệu doanh thu hàng các năm 2018; 2019; 2020) và về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm trở lại đây.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.Ông: Nguyễn Văn Hải; SĐT liên hệ: 0395993638
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.Ông: Nguyễn Văn Hải; SĐT liên hệ: 0395993638
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào xúc đất hữu cơ, đất không thích hợp, vận chuyển đổ đúng nơi quy địnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế34,7983100m3
2Đào nền đường, đánh cấp, đào khuôn đường, vận chuyển đổ đúng nơi quy địnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế5,2008100m3
3Mua đất cấp 3 về đắp nền đường K95Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1.284,008210m3
4Mua đất về đắp nền đường K98Theo HSMT và bản vẽ thiết kế97,892810m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT và bản vẽ thiết kế96,9153100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSMT và bản vẽ thiết kế6,9644100m3
7Thi công móng đường cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế8,1161100m3
8Thi công móng đường cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4,179100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế22,1965100m2
10Mua thảm C19 hàm lượng 4.8%Theo HSMT và bản vẽ thiết kế368,9058tấn
11Mua thảm C12.5 hàm lượng 5%Theo HSMT và bản vẽ thiết kế269,0216tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế22,1965100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế22,1965100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSMT và bản vẽ thiết kế22,1965100m2
B VỈA HÈ, CÂY XANH, RÃNH TAM GIÁC
1Vải bạt chống thấmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế129,915m2
2Đổ bê tông lót móng viên vỉa, đá 1x2, mác 150Theo HSMT và bản vẽ thiết kế6,4958m3
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế433m
4Ván khuôn viên rãnh tam giácTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3248100m2
5Đổ bê tông viên rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế5,4125m3
6Lát viên rãnh tam giác, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế108,25m2
7Vải bạt chống thấm hèTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1.681,8024m2
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSMT và bản vẽ thiết kế168,1802m3
9Lát vỉa hè bằng gạchTezazo KT300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1.681,8024m2
10Xây bó gáy hè gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế9,4017m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế44,77m2
12Đào đất móng hố trồng câyTheo HSMT và bản vẽ thiết kế11,0044m3
13Xây hố trồng cây gạchđặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế11,0044m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế54,0216m2
15Cây Giáng Hương ĐK cách gốc gốc 1m D>12cm, cao>4mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế41cây
16Trồng cây xanhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế41cây
17Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế411 cây / 90 ngày
C THOÁT NƯỚC
1Đào móng hố gaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,7741100m3
2Đắp đất móng hố gaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,1266100m3
3Thi công lớp đá đệm móng hố gaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế5,69m3
4Đổ bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 150Theo HSMT và bản vẽ thiết kế5,95m3
5Ván khuôn móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,1392100m2
6Đổ bê tông thành hố ga, mũ ga đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế19,24m3
7Ván khuôn tấm đạy hố gaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1296100m2
8Cốt thép tấm đanTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,7077tấn
9Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSMT và bản vẽ thiết kế3,21m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo HSMT và bản vẽ thiết kế11cấu kiện
11Cống tròn D300Theo HSMT và bản vẽ thiết kế56m
12Gối cống D300Theo HSMT và bản vẽ thiết kế42cái
13Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế56đoạn ống
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế42cái
15Tấm Composit đậy gaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế7tấm
16Tấm Composite thu nước KT 43x86cmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế14tấm
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế21cấu kiện
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế19mối nối
19Đào móng cống, vận chuyển đất thừa đổ điTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,8897100m3
20Đắp trả đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,4701100m3
21Thi công lớp đá đệm móng cốngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3,78m3
22Ván khuôn cốngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,8274100m2
23Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150Theo HSMT và bản vẽ thiết kế9,45m3
24Đổ bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế12,81m3
25Ván khuôn tấm đan cốngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1814100m2
26Cốt thép tấm đanTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,5049tấn
27Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSMT và bản vẽ thiết kế5,4m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo HSMT và bản vẽ thiết kế21cấu kiện
29Đào móng cốngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế10,3155100m3
30Cống D1000 HL93Theo HSMT và bản vẽ thiết kế195m
31Cối cống D1000Theo HSMT và bản vẽ thiết kế234cái
32Thi công lớp đá đệm móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế29,25m3
33Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế234cái
34Lắp đặt ống cống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế78đoạn ống
35Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế76mối nối
36Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT và bản vẽ thiết kế7,956100m3
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào đất rãnh cáp trên nền đấtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,504100m3
2Đắp đất rãnh cáp độ chặt yêu cầu K=0,95, trên nền đấtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế11,7m3
3Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95, trên nền đấtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3825100m3
4Đào đất rãnh cáp rãnh qua đường rãnh qua đườngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,06100m3
5Đắp đất rãnh cáp độ chặt yêu cầu K=0,95, rãnh qua đườngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,55m3
6Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95, rãnh qua đườngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,033100m3
7Đá dăm hoàn trả rãnh qua đườngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,8m3
8Ống thép mạ kẽm D90 dày 1,4mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế46,38kg
9Lắp đặt ống thép, đường kính 90mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,15100m
10Đào móng cột đènTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1092100m3
11Ván khuôn móng cộtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,336100m2
12Thi công lớp đá đệm móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,7m3
13Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế8,4m3
14Khung móng cột đèn 4 Bu lông M24x675Theo HSMT và bản vẽ thiết kế7bộ
15Láng mặt móng cột đèn, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế24m2
16Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế3,0988100m
17Lưới báo hiệu cáp ngầmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế282,5m
18Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2bộ
19Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế7bộ
20Rải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 3*16+1*10mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế3,3303100m
21Lắp dựng cột đèn bát giác, côn tròn, H=8m dày 3mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế7cột
22Lắp cần đèn D60, Cần đèn đơn cao 2m vươn 1.5m mạ kẽmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế7cần đèn
23Lắp đèn LED 100W.DIMTheo HSMT và bản vẽ thiết kế7bộ
24Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây Cu/PVC 2x2,5 mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,735100m
25Dây đồng M10Theo HSMT và bản vẽ thiết kế203,18m
26Làm đầu cáp khôTheo HSMT và bản vẽ thiết kế14đầu cáp
27Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế7bảng
28Lắp cửa cộtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế7cửa
29Đào móng tủ điệnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,208m3
30Đổ bê tông móng tủ điện, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,312m3
31Khung móng M16x500Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1bộ
32Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,012100m
33Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1tủ
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,84m2
35Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3bộ
36Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
E VẬN CHUYỂN ĐÁ
1Vận chuyển đá các loại về công trường thi côngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế191,82810m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.810982E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ).- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 2 - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.32
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực32
4 Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động. 1 Có trình độ từ đại học trở lên.Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô >= 10 tấn1
2 Máy đào 0.4 - 0.8m31
3 Máy lu 10T1
4 Máy đầm bánh hơi tự hành 16T1
5 Máy lu rung 25T1
6 Máy ủi 110CV1
7 Máy phun, tưới nhựa đường Hoạt động tốt1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 110-140CV1
9 Ô tô 5-20T5
10 Máy trộn vữa 80l2
11 Máy trộn bê tông 250l2
12 Máy nén khí diezel 600m3/h2
13 Máy đâm cóc Hoạt động tốt2
14 Máy cắt uốn thép 5kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->