Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211072351-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Mỹ Hào |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211017661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lấy từ chi phí GPMB dự án cải tạo, nâng cấp ĐT.380 đoạn Km2+910 đến Km7+000 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 11:07:00 đến ngày 2021-11-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,403,496,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.21E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.683.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự hạng III (hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV) trở lên kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật điện, hoặc tương đương.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao >=8m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng =>70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vục thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vục thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Mỹ Hào |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Di chuyển, cải tạo đường điện 0,4kV và hệ thống điện chiếu sáng phục vụ GPMB dự án Cải tạo, nâng cấp đường ĐT.380 đoạn Km2+910 đến Km7+000, đoạn qua địa phận thị xã Mỹ Hào (Từ tổ dân phố Yên Tập đến đọa phận huyện Văn Lâm) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Lấy từ chi phí GPMB dự án cải tạo, nâng cấp ĐT.380 đoạn Km2+910 đến Km7+000 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà của thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 Chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Mỹ Hào (địa chỉ: Số 23 Đường Nguyễn Thiện Thuật, Phường Bần Yên Nhân, Thị xã Mỹ Hào, Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Mỹ Hào (địa chỉ: Số 23, đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bân Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên). Điện thoại: 02213.943.505 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Mỹ Hào (địa chỉ: Số 23 Đường Nguyễn Thiện Thuật, Phường Bần Yên Nhân, Thị xã Mỹ Hào, Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,6084 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V của E-HSMT | 0,0588 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,7081 | m3 |
| 4 | Khung móng cột M16x650 hoặc tương đương TBG tỉnh Hưng Yên quý 3/2021 số 722 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 8 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng hoặc tương đương TBG tỉnh Hưng Yên quý 3/2021 số 38 | Chương V của E-HSMT | 33,7715 | kg |
| 9 | Bu lông + đai ôc M24x50 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 11 | Kéo rải, căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét. Tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,008 | km/dây |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,912 | 1m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0291 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 15 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng hoặc tương đương TBG tỉnh Hưng Yên quý 3/2021 số 38 | Chương V của E-HSMT | 690,4238 | kg |
| 16 | Bu lông + đai ôc M24x50 | Chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 4,5 | 10 cọc |
| 18 | Rải dây thép địa | Chương V của E-HSMT | 6,75 | 10 m |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 9,36 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0936 | 100m3 |
| 21 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng hoặc tương đương TBG tỉnh Hưng Yên quý 3/2021 số 38 | Chương V của E-HSMT | 250,5388 | kg |
| 22 | Bu lông + đai ôc M24x50 | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 23 | Dây đồng M10 ( tiếp địa liên hoàn) hoặc tương đương TBG tỉnh Hưng Yên quý 3/2021 số 956 | Chương V của E-HSMT | 1.808,217 | md |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 10 cọc |
| 25 | Rải dây thép địa | Chương V của E-HSMT | 186,5717 | 10 m |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 23,92 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2392 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 9,152 | 1m3 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,3661 | 100m3 |
| 30 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 hoặc tương đương TBG tỉnh Hưng Yên quý 3 năm 2021 số 723 | Chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,56 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 24,5 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1806 | 100m3 |
| 35 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 50 | bảng |
| 36 | Bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 50 | bảng |
| 37 | Cầu đấu dây 60A-500W-4 mắt: | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 38 | Áp tô mát 1 pha -6A-250V: | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 39 | Bu lông + đai ôc M16x50 | Chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 cột |
| 41 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 cần đèn |
| 42 | Bộ đèn Led chiếu sáng đường DCSD04L/150W hoặc tương đương TBG tỉnh Hưng Yên quý 3/2021 số 591 | Chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 43 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Chương V của E-HSMT | 50 | cột |
| 44 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V của E-HSMT | 100 | 1 đầu cáp |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 27,012 | m3 |
| 46 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V của E-HSMT | 0,433 | 100m |
| 47 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Chương V của E-HSMT | 0,2598 | 100m2 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 125,584 | 1m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 5,0234 | 100m3 |
| 50 | Bằng báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 470,94 | m2 |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 4,7094 | 100m2 |
| 52 | Gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 15.698 | viên |
| 53 | Cát đen | Chương V của E-HSMT | 425,1684 | m3 |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 15,698 | 1000v |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 425,1684 | m3 |
| 56 | Ống thép đen D75,6x5,5 hoặc tương đương TBG tỉnh Hưng Yên quý 3/2021 số 32 | Chương V của E-HSMT | 1.426,6683 | kg |
| 57 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Chương V của E-HSMT | 1,427 | 100m |
| 58 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,1168 | 100m3 |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 0,1168 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,7281 | 100m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 27,012 | m3 |
| 62 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V của E-HSMT | 75,84 | m2 |
| 63 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 1,148 | 100m |
| 64 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 16,997 | 100m |
| 65 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVX 4x25 mm2 hoặc tương đương TBG tỉnh Hưng Yên quý 3 năm 2021 số 1108 | Chương V của E-HSMT | 114,8 | m |
| 66 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVX 4x16 mm2 hoặc tương đương TBG tỉnh Hưng Yên quý 3/2021 số 1107 | Chương V của E-HSMT | 1.699,7 | m |
| 67 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V của E-HSMT | 5,5 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V của E-HSMT | 18,145 | 100m |
| 69 | Đầu cốt M25 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 70 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V của E-HSMT | 394 | cái |
| 71 | Đầu cốt M10 | Chương V của E-HSMT | 101 | cái |
| 72 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 51,1 | 10 đầu cốt |
| B | HẠNG MỤC:THÍ NGHIỆM ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Chương V của E-HSMT | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 vị trí |
| C | HẠNG MỤC: THU HỒI | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V của E-HSMT | 17 | 1 cột |
| 2 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 0,462 | 1km/1 dây |
| 3 | Tháo hạ cần đèn, bóng đèn | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.21E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.683.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự hạng III (hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV) trở lên kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật điện, hoặc tương đương.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách) | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng | Chiều cao >=8m | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | Tải trọng =>70kg | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất >= 1,5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất >= 1Kw | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250 lít | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 5 tấn | 1 |
| 7 | Máy đào | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vục thi công | 1 |
| 8 | Búa căn khí nén | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vục thi công | 1 |
| 9 | Máy hàn | Công suất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi