Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình tuyến đường số 8 (không bao gồm cây xanh, trang thiết bị cảnh quan)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211061960-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đại học quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình tuyến đường số 8 (không bao gồm cây xanh, trang thiết bị cảnh quan) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210975455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 15:55:00 đến ngày 2021-11-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 85,523,613,171 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,565,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.282E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.108E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 59,860 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 119,720 tỷ VND (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với nhưng hợp đồng đã hoàn thành, hoặc Có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 59.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥119.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người là kỹ sư giao thông hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu chứng mình kinh nghiệm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hạng mục công trình) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Quyết định bổ nhiệm (Quyết định thành lập) ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình; Tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự và các tài liệu chứng minh khác khi Bên mời thầu có yêu cầu). Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật và thi công, chất lượng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 người, là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật và 02 người kỹ sư chuyên ngành giao thông (Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực);+ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Bằng đại học chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp còn hiệu lực);+ 01 người là kỹ sư cấp thoát nước (Bằng đại học chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp III còn hiệu lực);+ 01 người là kỹ sư điện (Bằng đại học chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp còn hiệu lực);+ 01 người, là kỹ sư trắc địa (Bằng đại học chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề phù hợp còn hiệu lực);+ 01 người là kỹ sư kinh tế xây dựng (Bằng đại học chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực);+ 01 người là kỹ sư máy xây dựng (Bằng đại học chuyên ngành phù hợp);Các cán bộ nêu trên có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 02 công trình có bản chất, quy mô, tính chất tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người, Có giấy chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực) hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có 40 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề, có Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng, tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi 110CV trở lên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy san 108CV trở lên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích gầu 0,4m3 ÷ 1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bêtông dung tích từ 250 lít trở lên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ôtô tự đổ tải trọng 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tưới đường 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu 6-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy Lu lốp 16 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Lu rung 25 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phun nhựa đường hoặc xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần cẩu 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần trục ô tô 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm nước 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy nén khí 600m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Cần cẩu bánh hơi 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy toàn đạc điện tử (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đại học quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình tuyến đường số 8 (không bao gồm cây xanh, trang thiết bị cảnh quan) Dự án ĐTXD hệ thống hạ tầng kỹ thuật chung (QG-HN02) 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế quản lý hoặc tài liệu chứng minh không nợ đọng thuế theo kê khai đến thời điểm 30/6/2021 (bao gồm cả công ty mẹ và các đơn vị trực thuộc nếu có) - Văn bản hoặc tài liệu chứng minh không nợ đọng các khoản bảo hiểm xã hội bắt buộc đến thời điểm 30/6/2021 (bao gồm cả công ty mẹ và các đơn vị trực thuộc nếu có) - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông cấp III trở lên. - Tài liệu (hợp đồng tương tự; báo cáo tài chính (đã được kiểm toán theo quy định), các năm 2018, 2019, 2020) - Các tài liệu có liên quan khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.565.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Tuấn Địa chỉ: Thôn 10, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại 024 3368 8371 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính - Ban Quản lý dự án ĐTXD Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc Địa chỉ: Thôn 5, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 3368 8371 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính - Ban Quản lý dự án ĐTXD Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc Địa chỉ: Thôn 5, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 3368 8371 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục I: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí lán trại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục II: Đường giao thông | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.014,9663 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,603 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,113 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,113 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820,3687 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,7768 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,6474 | 100m3 |
| 8 | Đắp taluy đất sét bao bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,276 | 100m3 |
| 9 | Đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.027,6 | m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,4878 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,4878 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,5538 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,5538 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4987 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8061 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9589 | 100m3 |
| 17 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,5773 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,8625 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,8625 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,9215 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,9215 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8882 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4804 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6516 | 100m3 |
| 25 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,5347 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9684 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9684 | 100m2 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4842 | 100m3 |
| 30 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9684 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8144 | 100m2 |
| 32 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8144 | 100m2 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0392 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1443 | 100m3 |
| 35 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8144 | 100m2 |
| 36 | Lát gạch Terazzo 40x40 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.588,03 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847,04 | m3 |
| 38 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,8803 | 100m2 |
| 39 | Lát gạch Terazzo 40x40 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,93 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,51 | m3 |
| 41 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6893 | 100m2 |
| 42 | Lát gạch Terazzo 40x40 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.632,8 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,62 | m3 |
| 44 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3208 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,107 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gáy hè vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,0942 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.355,99 | m2 |
| 48 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,984 | m2 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,425 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,425 | m3 |
| 51 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 52 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,5 | m3 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6 | m3 |
| 55 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | 100m |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | 100m2 |
| 57 | Rải bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m2 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,919 | 100m3 |
| 59 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m3 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m |
| 61 | Đắp đất sét bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m3 |
| 62 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3654 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,9306 | m3 |
| 65 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm M300, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.548 | m |
| 66 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong18x22x25cm M300, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651 | m |
| 67 | Lát đan rãnh, Đan rãnh BTXM M300 KT 30x50x6cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960,612 | m2 |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0704 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,1 | m3 |
| 70 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm M300, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.788 | m |
| 71 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x53x25cm M300, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | m |
| 72 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,1826 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,1826 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,1826 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,7827 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,3999 | 100m3 |
| 77 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.833,39 | m2 |
| 78 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,87 | m2 |
| 79 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 82 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 100x160 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Đất đắp K90 mua thêm để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30.144,97 | m3 |
| C | Hạng mục III: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,4803 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8346 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 400mm tải trọng VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm tải trọng VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D 800mm tải trọng VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | mối nối |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | mối nối |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | mối nối |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | cái |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3118 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,21 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5311 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9988 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,66 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6301 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7658 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,49 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2461 | tấn |
| 39 | Dây đay tẩm bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,55 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7546 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7406 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,75 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | cấu kiện |
| 45 | Lưới chắn rác composite KT khung 1240x810, tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cấu kiện |
| 47 | Nắp ga composite khung vuông KT900x900, nắp tròn D650, tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | bộ |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cấu kiện |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7821 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,477 | m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3316 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0087 | 100m3 |
| 53 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,9 | 100m |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4962 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,321 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9901 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,374 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,368 | m3 |
| 59 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 32x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 60x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | 100m |
| 61 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,28 | m |
| 62 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,164 | m2 |
| 63 | Tấm cao su trương nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,515 | m2 |
| 64 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6 | 100m |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1204 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,52 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6108 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,96 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5806 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,187 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,44 | m3 |
| 75 | Thép mạ kẽm làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.392 | kg |
| 76 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1292 | m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,21 | tấn |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8135 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,24 | m3 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cấu kiện |
| D | Hạng mục IV: Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,4874 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,3807 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm, tải trọng VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 902 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 901 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.706 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm, tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 400mm, tải trọng VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn , đường kính 300x6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | 100m |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6242 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,91 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9308 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0558 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,18 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1196 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5504 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8822 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,31 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,423 | tấn |
| 26 | Dây đay tẩm bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,14 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,72 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9028 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5685 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,62 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cấu kiện |
| 33 | Nắp ga composite khung vuông KT900x900, nắp tròn D650, tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | bộ |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cấu kiện |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3837 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,317 | m3 |
| E | Hạng mục V: Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang DN250-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,333 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 3 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống gang DN200-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6667 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | mối nối |
| 7 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m |
| 8 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống gang DN150-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,333 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | mối nối |
| 11 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,04 | 100m |
| 12 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống lồng thép D300x6.35mm, TC ASTM A53A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống lồng thép D250x6.35mm, TC ASTM A53A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100m |
| 15 | Tê gang BBB DN250/250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Tê gang BBB DN200/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Tê gang BBB DN150/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Tê gang BBB DN150/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Cút gang EE DN200 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Cút gang EE DN200 - 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Cút gang EE DN150 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Cút gang EE DN150 - 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Bu BE gang DN250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Bu BE gang DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Bu BE gang DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Mối nối mềm EB DN250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Mối nối mềm EB DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Mối nối mềm EB DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Van gang BB DN250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Van gang BB DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Van gang BB DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 32 | Côn gang BB DN250/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Côn gang BB DN250/200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Bích thép đặc DN250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 35 | Bích thép đặc DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 36 | Bích thép đặc DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 37 | Đai khởi thủy DN150/1'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống D100x3.2mm TC ASTM A53 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,304 | m2 |
| 41 | Van chặn BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 42 | Mối nối mềm BE DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 43 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cặp bích |
| 44 | Lắp đặt cút thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 46 | Mũ chụp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 48 | Bầu xả khí DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Van ren trong DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Cút thép tráng kẽm 90 độ DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Măng sông thép DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Hộp bảo vệ tôn B400 - H600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống D100x5.5mm TC ASTM A53 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 58 | Van gang BB DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Mũ chụp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Mối nối mềm BE DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Cút thép DN100 - 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Tê gang EEE DN150/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | BU BU gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,394 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,767 | m3 |
| 69 | Đai thép 30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 70 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3035 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7955 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2104 | 100m3 |
| F | Hạng mục VI: Hào kỹ thuật | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,976 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân HKT, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1632 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân HKT, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3681 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân HKT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,0278 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông HKT, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765,8298 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.203 | cấu kiện |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8615 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1187 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6625 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,254 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.203 | cấu kiện |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,89 | m3 |
| 13 | Dây đay tẩm bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792,1154 | m2 |
| 14 | Ống HDPE D190x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | 100m |
| 15 | Ống HDPE D130x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110x5.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | 100m |
| 17 | Giá đỡ định vị 2 ống HDPE D130x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | cái |
| 18 | Giá đỡ định vị 2 ống HDPE D195x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | cái |
| 19 | Băng báo hiệu cáp điện lực B=0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m2 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0544 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2855 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4205 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4128 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1412 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1672 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7345 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,354 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2134 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4724 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6052 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,216 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn nắp ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 36 | Bộ nắp ga loại 6 cánh KT 2415x950x100 tải trọng 12.5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 37 | Lắp dựng nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1376 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,857 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2803 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2752 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2323 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7606 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7521 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,108 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1423 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7157 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1871 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4034 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,584 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn nắp ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 54 | Bộ nắp ga loại 6 cánh KT 2415x950x100 tải trọng 12.5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 55 | Lắp dựng nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2672 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3377 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5344 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1238 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2225 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3029 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2335 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | m3 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn nắp ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 72 | Bộ nắp ga loại 4 cánh KT 1660x950x100 tải trọng 12.5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp dựng nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 74 | Thép dẹt 30x3 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843,3 | kg |
| 75 | Thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.946,64 | kg |
| 76 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7899 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7899 | tấn |
| 78 | Cụm tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cụm |
| 79 | Đóng cọc chống sét mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cọc |
| 80 | Thép dẹt 25x3 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | m |
| 81 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1507 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1507 | tấn |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4542 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0518 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4024 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4024 | 100m3 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
| G | Hạng mục VII: Chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đèn trang trí kiểu hình nón, bóng LED 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 2 | Lắp tay bắt đèn chiếu sáng vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí kiểu hoa Tuylip, bóng LED 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | bộ |
| 4 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố LED 125W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn pha LED 480W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Cột thép tròn côn liền cần cao 11m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cột |
| 7 | Lắp đặt cột trang trí đúc bằng gang cao 3,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cột |
| 8 | Lắp đặt tay bắt đèn trang trí 4 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột thép đa giác 25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 10 | Lắp dàn đèn nâng hạ trên cột thép 25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | dàn |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đèn báo không đồng bộ lên cột trên cột cao 25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | dàn |
| 13 | Lắp cáp cao su 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp dây bọc thoát sét M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 15 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | cột |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 18 | Lắp đặt khung móng M30x1750x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt khung móng M16x340x340x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 20 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | bảng |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột 25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 23 | Lắp đặt hộp đấu nối trên cột 25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | 1 cọc |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 26 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,464 | 100m |
| 27 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 28 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,23 | 100m |
| 29 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,807 | 100m |
| 30 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,616 | 100m |
| 31 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,37 | 100m |
| 32 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | 100m |
| 33 | Rải dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,916 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,12 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,07 | 100m |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,504 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2495 | tấn |
| 41 | Đầu cốt đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.815 | Đầu |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,386 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,386 | 100m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,423 | 100m3 |
| 45 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,114 | 100m2 |
| 46 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | 1 đầu cáp |
| 47 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | đầu cáp |
| 48 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | 10 cột |
| 49 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m3 |
| 51 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m2 |
| 52 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m2 |
| 53 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m2 |
| 54 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m2 |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0838 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.282E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.108E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 59,860 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 119,720 tỷ VND (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với nhưng hợp đồng đã hoàn thành, hoặc Có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 59.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥119.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 người là kỹ sư giao thông hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu chứng mình kinh nghiệm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hạng mục công trình) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Quyết định bổ nhiệm (Quyết định thành lập) ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình; Tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự và các tài liệu chứng minh khác khi Bên mời thầu có yêu cầu). Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật và thi công, chất lượng | 10 | + 02 người, là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật và 02 người kỹ sư chuyên ngành giao thông (Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực);+ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Bằng đại học chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp còn hiệu lực);+ 01 người là kỹ sư cấp thoát nước (Bằng đại học chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp III còn hiệu lực);+ 01 người là kỹ sư điện (Bằng đại học chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp còn hiệu lực);+ 01 người, là kỹ sư trắc địa (Bằng đại học chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề phù hợp còn hiệu lực);+ 01 người là kỹ sư kinh tế xây dựng (Bằng đại học chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực);+ 01 người là kỹ sư máy xây dựng (Bằng đại học chuyên ngành phù hợp);Các cán bộ nêu trên có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 02 công trình có bản chất, quy mô, tính chất tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | 01 người, Có giấy chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực) hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 1 | Tối thiểu có 40 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề, có Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng, tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi 110CV trở lên. | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 2 | Máy san 108CV trở lên. | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu 0,4m3 ÷ 1,6 m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 4 |
| 4 | Máy trộn bêtông dung tích từ 250 lít trở lên. | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 5 | Ôtô tự đổ tải trọng 10 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 6 | Ô tô tưới đường 5m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 7 | Máy lu 6-10 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 8 | Máy Lu lốp 16 tấn. | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 9 | Máy Lu rung 25 tấn. | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 10 | Máy phun nhựa đường hoặc xe tưới nhựa | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm hoặc bê tông nhựa | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 12 | Đầm bàn 1Kw | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 13 | Thiết bị phun sơn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 14 | Máy đầm cầm tay 70kg | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 16 | Máy hàn 23kw | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 17 | Búa căn khí nén | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 18 | Cần cẩu 6 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 19 | Cần trục ô tô 16 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 20 | Máy bơm nước 5CV | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 21 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 22 | Máy nén khí 600m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 23 | Cần cẩu bánh hơi 10 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 24 | Máy toàn đạc điện tử (bộ) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi