Gói thầu: Gói thầu số 1: Cải tạo, đầu tư Hội trường số 4 Trịnh Hoài Đức

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211073139-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN KHOA HỌC GIÁO DỤC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cải tạo, đầu tư Hội trường số 4 Trịnh Hoài Đức
Số hiệu KHLCNT 20211073057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 15:11:00 đến ngày 2021-11-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,857,863,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự từ năm 2018 đến năm 2020 (03 hợp đồng). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành : xây dựng dân dụng, điện dân dụng...Tài liệu kèm theo:-Văn bằng tốt nghiệp đại học;-Tối thiểu 01 người có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Tối thiểu 01 người có chứng chỉ huấn luyện PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 15 người ( gồm các nghề : Xây dựng; sơn bả, cơ khí, điện …kèm theo văn bằng chứng chỉ nghề của công nhân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn kim loại
- Đặc điểm thiết bị 5CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy bắn cốt laze
- Đặc điểm thiết bị Bắn cốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan 2,5kw
- Đặc điểm thiết bị 2,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 VIỆN KHOA HỌC GIÁO DỤC VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Cải tạo, đầu tư Hội trường số 4 Trịnh Hoài Đức
Cải tạo, đầu tư Hội trường số 4 Trịnh Hoài Đức - Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam
45 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam: Số 101 Trần Hưng Đạo - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BC KTKT, lập Thiết kế BVTC-TDT: Công ty Cổ phần Kiến trúc Xây dựng DCI – Việt Nam; + Tư vấn thẩm tra BC KTKT, Thiết kế BVTC-TDT Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng Bắc Á-Hà Nội; + Tư vấn E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng Bắc Á-Hà Nội;


- Bên mời thầu: VIỆN KHOA HỌC GIÁO DỤC VIỆT NAM , địa chỉ: Số 101 Trần Hưng Đạo, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam: Số 101 Trần Hưng Đạo - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020. - Báo cáo kiểm toán độc lập trong 3 năm gần nhất 2018 đến 2020 - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến hết 30/09/2021. - Hợp đồng tương tự từ năm 2018 đến năm 2020 (03 hợp đồng). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 10. Thành phần của E-HSDT và tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan. Trong trường hợp Nhà thầu không thể gửi bản scan các tài liệu liên quan thì có thể gửi bản cứng (hợp lệ) đến địa chỉ của Chủ đầu tư là: Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam, Số 101 Trần Hưng Đạo - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam: Số 101 Trần Hưng Đạo - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam, Số 101 Trần Hưng Đạo - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Quản trị/Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam, Số 101 Trần Hưng Đạo - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Quản trị/Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam, Số 101 Trần Hưng Đạo - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ
1Tháo dỡ bệ xíQuy định tại Chương V3bộ
2Tháo dỡ chậu tiểuQuy định tại Chương V3bộ
3Tháo dỡ van tiểuQuy định tại Chương V3cái
4Tháo dỡ chậu rửaQuy định tại Chương V4bộ
5Tháo dỡ bàn đáQuy định tại Chương V2công
6Tháo dỡ điện, nước khu vệ sinhQuy định tại Chương V6công
7Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhQuy định tại Chương V100,352m2
8Phá dỡ Nền gạchQuy định tại Chương V145,8647m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Quy định tại Chương V7,8603m3
10Tháo dỡ vách tôn phòng thay đồQuy định tại Chương V2công
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Quy định tại Chương V0,5tấn
12Tháo dỡ cửaQuy định tại Chương V12,384m2
13Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kínhQuy định tại Chương V52,439m2
14Tháo dỡ trầnQuy định tại Chương V76,8852m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụQuy định tại Chương V149,76m2
B LÀM MỚI
1Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V2,975m3
2Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V10,3851m3
3Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V303,7509m2
4Trát má cửa, cộtQuy định tại Chương V36,468m2
5Quét sika chống thấm nền vệ sinh (bằng khối lượng đục nền vệ sinh)Quy định tại Chương V20,592m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmQuy định tại Chương V96,182m2
7Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmQuy định tại Chương V20,592m2
8Lắp đặt đá khu vực cầu thang, chậu rửa bằng đá GranitQuy định tại Chương V76,348m2
9Khung Inox đỡ bàn đáQuy định tại Chương V2bộ
10Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmQuy định tại Chương V62,0692m2
11Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cmQuy định tại Chương V36,6108m2
12Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương vĩnh tường, tấm thạch cao Giproc)Quy định tại Chương V319,822m2
13Bả bằng bột bả Jotun vào cột,dầm,trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD)Quy định tại Chương V1.341,039m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V1.341,039m2
15Sơn sắt thép các loại 2 nướcQuy định tại Chương V167,205m2
16Thi công lắp đặt vách compact phòng vệ sinhQuy định tại Chương V17,6889m2
17Gia công lắp đặt cửa + vách nhôm Việt PhápQuy định tại Chương V31,326m2
18Nhân công cắt hệ sắt chớp để thi công lắp đặt máiQuy định tại Chương V7công
19Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Quy định tại Chương V0,212tấn
20Lợp mái tấm nhựaQuy định tại Chương V0,1526100m2
21Nhân công hàn lắp đặt lại hệ sắt chớpQuy định tại Chương V6công
22Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thảiQuy định tại Chương V30,2563m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấnQuy định tại Chương V30,2563đ/m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0 tấnQuy định tại Chương V30,2563đ/m3
25Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngQuy định tại Chương V30,2563m3
26Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bảQuy định tại Chương V0,586tấn
27Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loạiQuy định tại Chương V8,3131000v
28Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loạiQuy định tại Chương V49,310m2
29Bốc xếp, vận chuyển ximăngQuy định tại Chương V6,9tấn
30Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loạiQuy định tại Chương V4,24100m2
31Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhàQuy định tại Chương V1tấn
32Vệ sinh dọn dẹp công trìnhQuy định tại Chương V12công
C PHẦN ĐIỆN
1Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Quy định tại Chương V3.642m
2Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Quy định tại Chương V1.984m
3Dây điện CU/PVC 1x4mm2Quy định tại Chương V964m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD)Quy định tại Chương V86m
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD)Quy định tại Chương V94m
6Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD)Quy định tại Chương V260m
7Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mmQuy định tại Chương V10cái
8Ống nhựa chống cháy D20 luồn dâyQuy định tại Chương V2.684m
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngQuy định tại Chương V117bộ
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpQuy định tại Chương V298bộ
11Đế âmQuy định tại Chương V49cái
12Mặt công tắcQuy định tại Chương V15cái
13Tủ điện phòngQuy định tại Chương V4cái
14Hộp nối chia dâyQuy định tại Chương V80cái
15Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Quy định tại Chương V35cái
16Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiQuy định tại Chương V30cái
17Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định tại Chương V17cái
18Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Quy định tại Chương V10cái
19Dọn dẹp vệ sinhQuy định tại Chương V15công
D HỆ THỐNG MẠNG
1Ống nhựa chống cháy D20 luồn dâyQuy định tại Chương V1.495m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây internetQuy định tại Chương V1.495m
3Lắp đặt đế âm, mặt + hạt mạngQuy định tại Chương V10cái
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Quy định tại Chương V65m
5Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiQuy định tại Chương V8cái
6Lắp đặt tủ mạngQuy định tại Chương V1cái
7Switch ciscoQuy định tại Chương V1cái
E HỆ THỐNG NƯỚC
1ống PVC d110 Class 3Quy định tại Chương V0,2100m
2ống PVC d90 Class 3Quy định tại Chương V0,2100m
3ống PVC d60 Class 3Quy định tại Chương V0,1100m
4ống PVC d42Class 3Quy định tại Chương V0,1100m
5Côn PVCd90x60Quy định tại Chương V4cái
6Côn PVCd60x42Quy định tại Chương V4cái
7Lắp đặt tê 110Quy định tại Chương V4cái
8Lắp đặt chếch 110Quy định tại Chương V2cái
9Măng sông 110Quy định tại Chương V2cái
10Măng sông 90Quy định tại Chương V2cái
11Lắp đặt tê 60Quy định tại Chương V2cái
12Lắp đặt chếch 60Quy định tại Chương V2cái
13Măng sông 60Quy định tại Chương V2cái
14Lắp đặt tê 42Quy định tại Chương V6cái
15Lắp đặt chếch 42Quy định tại Chương V4cái
16Măng sông 42Quy định tại Chương V7cái
17ống PP-R d32Quy định tại Chương V0,2100m
18ống PP-R d25Quy định tại Chương V0,4100m
19ống PP-R d20Quy định tại Chương V0,4100m
20cút PP-R d32Quy định tại Chương V10cái
21cút PP-R d25Quy định tại Chương V15cái
22cút PP-R d20Quy định tại Chương V20cái
23Cút PP-R d20 renQuy định tại Chương V10cái
24Côn PP-R d32x25Quy định tại Chương V3cái
25Côn PP-R d25x20Quy định tại Chương V3cái
26Van PP-R d32Quy định tại Chương V2cái
27Nhân công đấu hệ thống cấp, thoát nước mới và đường có sẵnQuy định tại Chương V8công
F THIẾT BỊ NƯỚC
1Lắp đặt vòi rửa 1 vòiQuy định tại Chương V4bộ
2Lắp đặt chậu xí bệtQuy định tại Chương V4bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiQuy định tại Chương V4bộ
4Xi phông kẽm + dâyQuy định tại Chương V4cái
5Lô giấyQuy định tại Chương V4cái
6Lắp đặt gương soiQuy định tại Chương V4cái
7Lắp đặt giá treo và hộp xà phòngQuy định tại Chương V4cái
8Lắp đặt vòi xịt xí dây mạ Chrome:Quy định tại Chương V4cái
9Máy sấy tayQuy định tại Chương V2cái
10Biển tên phòng vệ sinhQuy định tại Chương V2cái
11Lắp đặt chậu tiểu namQuy định tại Chương V2bộ
12Lắp đặt van tiểu nam cảm ứngQuy định tại Chương V2cái
13Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmQuy định tại Chương V4cái
G NỘI THẤT
1Phào gỗ ốp dưới chân cột (phào gỗ tự nhiên KT (250x20) + tườngQuy định tại Chương V66,42md
2Cửa đi CĐ01 mặt cánh (2 mặt) cốt MDF chống ẩm phủ Melamin bao gồm toàn bộ phụ kiệnQuy định tại Chương V15m2
3Cửa đi 02 mặt cánh (2 mặt) cốt MDF chống ẩm phủ Melamin bao gồm toàn bộ phụ kiệnQuy định tại Chương V8,262Bộ
4Khuôn cửa đi + phào, nẹp khuônCửa Đ01(5 bộ):Quy định tại Chương V44,86md
5Khoá cửa tay gạtQuy định tại Chương V7bộ
6Chốt âm cửa bằng đồngQuy định tại Chương V14bộ
7Vách gỗ trang trí khu vực cửa, chân cộtQuy định tại Chương V35,5m2
8Bục sân khấu. Khung sắt hộp mặt phủ veneerKT: 2600x9200x450Quy định tại Chương V23,92m2
9Khung hộp bo quanh + backdrop gỗ hai bên phông mànQuy định tại Chương V32,74m2
10Bục phát biểuQuy định tại Chương V1cái
11Bục đặt tượng bác HồQuy định tại Chương V1Bộ
12Bộ chữ hộp nổi : "Đảng cộng sản việt nam quang vinh muôn năm"Quy định tại Chương V1Bộ
13Bộ búa liềm, sao vàng 3DQuy định tại Chương V1Bộ
14Màn phông nhung đỏQuy định tại Chương V7,02m2
15Thi công thảm trải sànQuy định tại Chương V255,175m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự từ năm 2018 đến năm 2020 (03 hợp đồng). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành : xây dựng dân dụng, điện dân dụng...Tài liệu kèm theo:-Văn bằng tốt nghiệp đại học;-Tối thiểu 01 người có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Tối thiểu 01 người có chứng chỉ huấn luyện PCCC53
3 Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu 15 Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 15 người ( gồm các nghề : Xây dựng; sơn bả, cơ khí, điện …kèm theo văn bằng chứng chỉ nghề của công nhân)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 23 KW 23 KW1
2 Máy cắt uốn kim loại 5CV1
3 Máy khoan 0,5KW 0,5KW3
4 Máy bắn cốt laze Bắn cốt2
5 Máy khoan 2,5kw 2,5kw2
6 Máy mài 2,7KW 2,7KW2
7 Máy trộn vữa 80l 80l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->