Gói thầu: Gói thầu số 1: Cải tạo, đầu tư Hội trường số 4 Trịnh Hoài Đức
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211073139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN KHOA HỌC GIÁO DỤC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cải tạo, đầu tư Hội trường số 4 Trịnh Hoài Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20211073057 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 15:11:00 đến ngày 2021-11-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,857,863,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự từ năm 2018 đến năm 2020 (03 hợp đồng). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành : xây dựng dân dụng, điện dân dụng...Tài liệu kèm theo:-Văn bằng tốt nghiệp đại học;-Tối thiểu 01 người có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Tối thiểu 01 người có chứng chỉ huấn luyện PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 15 người ( gồm các nghề : Xây dựng; sơn bả, cơ khí, điện …kèm theo văn bằng chứng chỉ nghề của công nhân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy bắn cốt laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bắn cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan 2,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | VIỆN KHOA HỌC GIÁO DỤC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cải tạo, đầu tư Hội trường số 4 Trịnh Hoài Đức Cải tạo, đầu tư Hội trường số 4 Trịnh Hoài Đức - Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020. - Báo cáo kiểm toán độc lập trong 3 năm gần nhất 2018 đến 2020 - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến hết 30/09/2021. - Hợp đồng tương tự từ năm 2018 đến năm 2020 (03 hợp đồng). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 10. Thành phần của E-HSDT và tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan. Trong trường hợp Nhà thầu không thể gửi bản scan các tài liệu liên quan thì có thể gửi bản cứng (hợp lệ) đến địa chỉ của Chủ đầu tư là: Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam, Số 101 Trần Hưng Đạo - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Bên mời thầu: Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam: Số 101 Trần Hưng Đạo - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam, Số 101 Trần Hưng Đạo - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Quản trị/Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam, Số 101 Trần Hưng Đạo - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Quản trị/Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam, Số 101 Trần Hưng Đạo - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ van tiểu | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bàn đá | Quy định tại Chương V | 2 | công |
| 6 | Tháo dỡ điện, nước khu vệ sinh | Quy định tại Chương V | 6 | công |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Quy định tại Chương V | 100,352 | m2 |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch | Quy định tại Chương V | 145,8647 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Quy định tại Chương V | 7,8603 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ vách tôn phòng thay đồ | Quy định tại Chương V | 2 | công |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Quy định tại Chương V | 0,5 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Quy định tại Chương V | 12,384 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Quy định tại Chương V | 52,439 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Quy định tại Chương V | 76,8852 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định tại Chương V | 149,76 | m2 |
| B | LÀM MỚI | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 2,975 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 10,3851 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 303,7509 | m2 |
| 4 | Trát má cửa, cột | Quy định tại Chương V | 36,468 | m2 |
| 5 | Quét sika chống thấm nền vệ sinh (bằng khối lượng đục nền vệ sinh) | Quy định tại Chương V | 20,592 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Quy định tại Chương V | 96,182 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Quy định tại Chương V | 20,592 | m2 |
| 8 | Lắp đặt đá khu vực cầu thang, chậu rửa bằng đá Granit | Quy định tại Chương V | 76,348 | m2 |
| 9 | Khung Inox đỡ bàn đá | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Quy định tại Chương V | 62,0692 | m2 |
| 11 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm | Quy định tại Chương V | 36,6108 | m2 |
| 12 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương vĩnh tường, tấm thạch cao Giproc) | Quy định tại Chương V | 319,822 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả Jotun vào cột,dầm,trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Quy định tại Chương V | 1.341,039 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 1.341,039 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Quy định tại Chương V | 167,205 | m2 |
| 16 | Thi công lắp đặt vách compact phòng vệ sinh | Quy định tại Chương V | 17,6889 | m2 |
| 17 | Gia công lắp đặt cửa + vách nhôm Việt Pháp | Quy định tại Chương V | 31,326 | m2 |
| 18 | Nhân công cắt hệ sắt chớp để thi công lắp đặt mái | Quy định tại Chương V | 7 | công |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Quy định tại Chương V | 0,212 | tấn |
| 20 | Lợp mái tấm nhựa | Quy định tại Chương V | 0,1526 | 100m2 |
| 21 | Nhân công hàn lắp đặt lại hệ sắt chớp | Quy định tại Chương V | 6 | công |
| 22 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Quy định tại Chương V | 30,2563 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Quy định tại Chương V | 30,2563 | đ/m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Quy định tại Chương V | 30,2563 | đ/m3 |
| 25 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Quy định tại Chương V | 30,2563 | m3 |
| 26 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả | Quy định tại Chương V | 0,586 | tấn |
| 27 | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại | Quy định tại Chương V | 8,313 | 1000v |
| 28 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại | Quy định tại Chương V | 49,3 | 10m2 |
| 29 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng | Quy định tại Chương V | 6,9 | tấn |
| 30 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | Quy định tại Chương V | 4,24 | 100m2 |
| 31 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Quy định tại Chương V | 1 | tấn |
| 32 | Vệ sinh dọn dẹp công trình | Quy định tại Chương V | 12 | công |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Quy định tại Chương V | 3.642 | m |
| 2 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Quy định tại Chương V | 1.984 | m |
| 3 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Quy định tại Chương V | 964 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Quy định tại Chương V | 86 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Quy định tại Chương V | 94 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Quy định tại Chương V | 260 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 8 | Ống nhựa chống cháy D20 luồn dây | Quy định tại Chương V | 2.684 | m |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Quy định tại Chương V | 117 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Quy định tại Chương V | 298 | bộ |
| 11 | Đế âm | Quy định tại Chương V | 49 | cái |
| 12 | Mặt công tắc | Quy định tại Chương V | 15 | cái |
| 13 | Tủ điện phòng | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Hộp nối chia dây | Quy định tại Chương V | 80 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Quy định tại Chương V | 35 | cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Quy định tại Chương V | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định tại Chương V | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 19 | Dọn dẹp vệ sinh | Quy định tại Chương V | 15 | công |
| D | HỆ THỐNG MẠNG | |||
| 1 | Ống nhựa chống cháy D20 luồn dây | Quy định tại Chương V | 1.495 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây internet | Quy định tại Chương V | 1.495 | m |
| 3 | Lắp đặt đế âm, mặt + hạt mạng | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Quy định tại Chương V | 65 | m |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ mạng | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Switch cisco | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| E | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | ống PVC d110 Class 3 | Quy định tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | ống PVC d90 Class 3 | Quy định tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | ống PVC d60 Class 3 | Quy định tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | ống PVC d42Class 3 | Quy định tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Côn PVCd90x60 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | Côn PVCd60x42 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê 110 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch 110 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Măng sông 110 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Măng sông 90 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê 60 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch 60 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Măng sông 60 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê 42 | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch 42 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 16 | Măng sông 42 | Quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 17 | ống PP-R d32 | Quy định tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | ống PP-R d25 | Quy định tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 19 | ống PP-R d20 | Quy định tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 20 | cút PP-R d32 | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 21 | cút PP-R d25 | Quy định tại Chương V | 15 | cái |
| 22 | cút PP-R d20 | Quy định tại Chương V | 20 | cái |
| 23 | Cút PP-R d20 ren | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 24 | Côn PP-R d32x25 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 25 | Côn PP-R d25x20 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 26 | Van PP-R d32 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Nhân công đấu hệ thống cấp, thoát nước mới và đường có sẵn | Quy định tại Chương V | 8 | công |
| F | THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Xi phông kẽm + dây | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lô giấy | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt xí dây mạ Chrome: | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | Máy sấy tay | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Biển tên phòng vệ sinh | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van tiểu nam cảm ứng | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| G | NỘI THẤT | |||
| 1 | Phào gỗ ốp dưới chân cột (phào gỗ tự nhiên KT (250x20) + tường | Quy định tại Chương V | 66,42 | md |
| 2 | Cửa đi CĐ01 mặt cánh (2 mặt) cốt MDF chống ẩm phủ Melamin bao gồm toàn bộ phụ kiện | Quy định tại Chương V | 15 | m2 |
| 3 | Cửa đi 02 mặt cánh (2 mặt) cốt MDF chống ẩm phủ Melamin bao gồm toàn bộ phụ kiện | Quy định tại Chương V | 8,262 | Bộ |
| 4 | Khuôn cửa đi + phào, nẹp khuônCửa Đ01(5 bộ): | Quy định tại Chương V | 44,86 | md |
| 5 | Khoá cửa tay gạt | Quy định tại Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Chốt âm cửa bằng đồng | Quy định tại Chương V | 14 | bộ |
| 7 | Vách gỗ trang trí khu vực cửa, chân cột | Quy định tại Chương V | 35,5 | m2 |
| 8 | Bục sân khấu. Khung sắt hộp mặt phủ veneerKT: 2600x9200x450 | Quy định tại Chương V | 23,92 | m2 |
| 9 | Khung hộp bo quanh + backdrop gỗ hai bên phông màn | Quy định tại Chương V | 32,74 | m2 |
| 10 | Bục phát biểu | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Bục đặt tượng bác Hồ | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ chữ hộp nổi : "Đảng cộng sản việt nam quang vinh muôn năm" | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ búa liềm, sao vàng 3D | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Màn phông nhung đỏ | Quy định tại Chương V | 7,02 | m2 |
| 15 | Thi công thảm trải sàn | Quy định tại Chương V | 255,175 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự từ năm 2018 đến năm 2020 (03 hợp đồng). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành : xây dựng dân dụng, điện dân dụng...Tài liệu kèm theo:-Văn bằng tốt nghiệp đại học;-Tối thiểu 01 người có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Tối thiểu 01 người có chứng chỉ huấn luyện PCCC | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu | 15 | Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 15 người ( gồm các nghề : Xây dựng; sơn bả, cơ khí, điện …kèm theo văn bằng chứng chỉ nghề của công nhân) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn 23 KW | 23 KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn kim loại | 5CV | 1 |
| 3 | Máy khoan 0,5KW | 0,5KW | 3 |
| 4 | Máy bắn cốt laze | Bắn cốt | 2 |
| 5 | Máy khoan 2,5kw | 2,5kw | 2 |
| 6 | Máy mài 2,7KW | 2,7KW | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 80l | 80l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi