Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211014539-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211014419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 15:05:00 đến ngày 2021-11-02 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,568,252,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình NN và PTNT cấp IV trở lên. (Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình NN & PTNTcấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN & PTNT do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi- Đã thực hiện 01 công trình NN & PTNTcấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện kiểm tra chất lượng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - 0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu,
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị -250l trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Nâng cấp, sửa chữa kênh tưới Tư Điền đi Trung Bắc, thôn Phúc Mỹ, xã Xuân Ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh, Địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. + Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Ninh. Địa chỉ: xã Xuân Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Công ty TNHH TNHH ĐTXD 285 - Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh, Địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. - Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Ninh. Địa chỉ: xã Xuân Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh, Địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. + Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Ninh. Địa chỉ: xã Xuân Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình thủy lợi do cơ quan thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31/3/2021.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh, Địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. + Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Ninh. Địa chỉ: xã Xuân Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ông:Nguyễn Xuân Thích- Chủ tịch UBND xã Xuân Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa đỉ: TDP Bình Minh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH 1 (I+II+III)
1Đào bóc phong hóa, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V92,36m3
2Đào móng kênh bằng máy đào, đất C2 (90% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V403,61m3
3Đào móng kênh bằng thủ công, đất C2 (10% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,85m3
4Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc, K=0,85 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V448,45m3
5Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc, K=0,85 (vận chuyển đất đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V173,17m3
6Đắp cát lót nền bằng đầm cóc, K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V114,72m3
7Bê tông lót móng M100, đá 2x4, S2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V28,68m3
8Bê tông móng M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V77,43m3
9Bê tông tường M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V120,45m3
10Bê tông giằng M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
11SXLD cốt thép tường, đáy kênh DMô tả kỹ thuật theo chương V5.823,09kg
12SXLD cốt thép giằng kênh DMô tả kỹ thuật theo chương V474,36kg
13SXLD ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V180,68m2
14SXLD ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1.618,1m2
15SXLD ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V41,3m2
162 lớp giấy dầu 3 nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,65m2
17Bê tông tấm phai chắn M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126m3
18SXLD cốt thép phai chắn DMô tả kỹ thuật theo chương V83,1kg
19SXLD ván khuôn phai chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m2
20Lắp dựng tấm phai chắnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
B CỐNG HỘP Bxh = (0,6x0,7)M; L=5M (02 CốNG)
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4, S2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
2Bê tông ống cống hộp M250, đá 1x2, S2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,93m3
3SXLD cốt thép ống cống DMô tả kỹ thuật theo chương V219,46kg
4SXLD cốt thép ống cống DMô tả kỹ thuật theo chương V411,88kg
5SXLD ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V43,18m2
62 lớp giấy dầu 3 nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m2
C cửa lấy nước (02 cửa)
1Vải bạt lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,51m2
2Bê tông móng M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
4Bê tông tấm phai chắn M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
5SXLD cốt thép phai chắn DMô tả kỹ thuật theo chương V21,32kg
6SXLD ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,59m2
7SXLD ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
8SXLD ván khuôn phai chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,21m2
9Lắp dựng tấm phai chắnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D TUYẾN KÊNH 2
1Đào bóc phong hóa, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V65,84m3
2Đào móng kênh bằng máy đào, đất C2 (90% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V330,29m3
3Đào móng kênh bằng thủ công, đất C2 (10% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,7m3
4Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc, K=0,85 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V366,99m3
5Đắp đất giáp thổ bằng đầm c?c, K=0,85 (vận chuyển đất đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V114,66m3
6Đắp cát lót nền bằng đầm cóc, K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V83,59m3
7Bê tông lót móng M100, đá 2x4, S2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9m3
8Bê tông móng M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V56,43m3
9Bê tông tường M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V87,77m3
10Bê tông giằng M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
11SXLD cốt thép tường, đáy kênh DMô tả kỹ thuật theo chương V4.243,23kg
12SXLD cốt thép giằng kênh DMô tả kỹ thuật theo chương V345,66kg
13SXLD ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V131,66m2
14SXLD ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1.179,09m2
15SXLD ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V30,09m2
162 lớp giấy dầu 3 nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,05m2
17Bê tông tấm phai chắn M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021m3
18SXLD cốt thép phai chắn DMô tả kỹ thuật theo chương V13,85kg
19SXLD ván khuôn phai chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,13m2
20Lắp dựng tấm phai chắnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E CỐNG HỘP Bxh = (0,6x0,7)M; L=5M (05 CốNG)
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4, S2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
2Bê tông ống cống hộp M250, đá 1x2, S2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,33m3
3SXLD cốt thép ống cống DMô tả kỹ thuật theo chương V548,65kg
4SXLD cốt thép ống cống DMô tả kỹ thuật theo chương V1.029,7kg
5SXLD ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V107,95m2
62 lớp giấy dầu 3 nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
F cửa lấy nước (10 cửa)
1Vải bạt lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,53m2
2Bê tông móng M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
4Bê tông tấm phai chắn M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
5SXLD cốt thép phai chắn DMô tả kỹ thuật theo chương V106,6kg
6SXLD ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
7SXLD ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,98m2
8SXLD ván khuôn phai chắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m2
9Lắp dựng tấm phai chắnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình NN và PTNT cấp IV trở lên. (Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình NN & PTNTcấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN & PTNT do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.52
2 Kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi- Đã thực hiện 01 công trình NN & PTNTcấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).32
3 Cán bộ KCS 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện kiểm tra chất lượng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này.32
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu1
2 Máy đào - 0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
3 Ô tô - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu,3
4 Máy trộn BT -250l trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
5 Máy đầm cóc - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu1
6 Máy đầm bàn - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu1
7 Máy đầm dùi - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu2
8 Máy cắt uốn thép - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->