Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211067548-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211034433
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trợ cấp mục tiêu cho ngân sách huyện (từ nguồn cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 14:49:00 đến ngày 2021-11-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,008,643,352 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.902E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu sau:+Loại và câp: Công trình giao thông, cấp II trở lên.+Bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình phải có hạng mục phần đường thảm bê tông nhựa nóng và hạng mục hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/Cầu đường- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường) hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp II, Thi công công trình có hạng mục phần đường thảm bê tông nhựa nóng và hạng mục hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/Cầu đường- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường) hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã là thi công tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp II, Thi công công trình có hạng mục phần đường thảm bê tông nhựa nóng và hạng mục hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Trắc địa, trắc địa bản đồ..- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp II, Thi công công trình có hạng mục phần đường thảm bê tông nhựa nóng và hạng mục hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Vật liệu xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp II, Thi công công trình có hạng mục phần đường thảm bê tông nhựa nóng và hạng mục hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp II, Thi công công trình có hạng mục phần đường thảm bê tông nhựa nóng và hạng mục hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp II, Thi công công trình có hạng mục phần đường thảm bê tông nhựa nóng và hạng mục hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách VSMT và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành môi trường/PCCC- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp II, Thi công công trình có hạng mục phần đường thảm bê tông nhựa nóng và hạng mục hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điều hành thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí/cơ khí chế tạo/cơ khí chế biến…- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.Đã là thi công tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp II, Thi công công trình có hạng mục phần đường thảm bê tông nhựa nóng và hạng mục hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Cầu đường.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp II, Thi công công trình có hạng mục phần đường thảm bê tông nhựa nóng và hạng mục hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạt điện tử/máy kinh vĩ.
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị lu rung bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị lu rung bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ( xe cuốc ).
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ .
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị kẻ vạch chia đường
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông.
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy Hàn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Cải tạo, nâng cấp Đường Đặng Quang Minh (Đoạn từ cầu Khoan Tang đến Ngã ba Chín Đô), huyện Long Phú
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh trợ cấp mục tiêu cho ngân sách huyện (từ nguồn cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú , địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú. Điạ chỉ: Ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú. Điạ chỉ: Ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng. Địa chỉ: Số 135/29-135/31, đường Hùng Vương, Phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng, tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 485 đường Lê Duẩn, phường 9, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 07A, ấp Trà Canh A2, xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú , địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú. Điạ chỉ: Ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú. Điạ chỉ: Ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1.Tính hợp lệ :+Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp,quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương;+Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu;+Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có);+Thỏa thuận liên danh (nếu có).+Bảo đảm dự thầu.2.Năng lực và kinh nghiệm:2.1.Năng lực tài chính:-Báo cáo tài chính 03 năm 2018–2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT;-Cam kết cấp tín dụng:Xác nhận số dư tài khoản hoặc ngân hàng bảo đảm cấp tín dụng cho nhà thầu bằng số tiền theo yêu cầu E-HSMT số tiền:3.902.000.000 đồng trong suốt quá trình thời gian thực hiện hợp đồng.Bất kỳ thời điểm nào chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu chứng minh nguồn tài sản trên thì ngân hàng phải có trách nhiệm đáp ứng theo yêu cầu chủ đầu tư mà không có yêu cầu ràng buộc bất lợi gì đối với nhà thầu và chủ đầu tư để đảm bảo số tiền trên sẵn sàng cung cấp để thi công công trình.Lưu ý:Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các hóa đơn VAT có liên quan.Chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu như số liệu báo cáo tài chính đã nộp, nếu có yêu cầu của Bên mời thầu.2.2.Năng lực nhà thầu:- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông Hạng II trở lên.-Bản cam kết nhà thầu:Cam kết rằng sẽ huy động đầy đủ nhân sự đến Bên mời thầu trong bất kỳ điều kiện nào để phỏng vấn xác minh,làm rõ nhân sự trong bước làm rõ E-HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng.Nếu huy động không đáp ứng yêu cầu,E-HSDT sẽ đánh giá là không đạt.2.3.Kinh nghiệm:-Hợp đồng thi công xây dung;-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;-Hóa đơn VAT;-Tài liệu chứng minh cấp công trình: Các quyết định phê duyệt/ tài liệu khác tương đương.2.4.Năng lực kỹ thuật:*Nhân sự:-Bằng cấp, chứng chỉ còn hạn hiệu lực-Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;-Bản cam kết cá nhân:+Sẽ có mặt trong bất kỳ điều kiện nào đến để phỏng vấn xác minh,làm rõ nhân sự trong quá trình làm rõ E-HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng.+Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt, KCS….)đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư;- Bảng kê khai lý lịch nhân sự theo Mẫu E-HSMT.*Thiết bị thi công: Theo E-HSMT;* Về mặt kỹ thuật: Theo E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú. Điạ chỉ: Ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú. Điạ chỉ: Ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú. Điạ chỉ: Ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3712.999. - Bên mời thầu:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú. Điạ chỉ: Ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3712.999. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3856857; Fax: 0299.3857430;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ thẩm định Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3712.999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường
B ĐƯỜNG ĐOẠN A1-B1
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V190,0004100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,235100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V196,1037100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V380,0008100m2
C ĐƯỜNG ĐOẠN A2-B2 (VÒNG XUYẾN)
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,0352100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,679100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0704100m2
D ĐƯỜNG ĐOẠN A3-B3
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,0128100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,2525100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V50,9312100m2
E VUỐT NỐI
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2984100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5169100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2101100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5968100m2
F DẶM VÁ MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,86100m
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,2103100m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V18,018100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3593100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,465100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,62100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,226100m2
8Vệ sinh taluyMô tả kỹ thuật theo chương V110,51m2
9Đào hốt đất sụt bằng thủ công kết hợp máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5748100 m3
10Dải cỏ lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3510m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2735m3
G DẢI PHÂN CÁCH
1Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,5246100m2
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0122tấn
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,246m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V560,492m2
5Sơn nút, đảo bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.029,345m2
6Đắp đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V328,086m3
7Cung cấp đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V328,086m3
8Trồng cỏ lá màu trên dãy phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V18,0645100m2
9Cung cấp cỏ lá màuMô tả kỹ thuật theo chương V1.806,454m2
10Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
11Vữa sikagroutMô tả kỹ thuật theo chương V0,0428m3
H TƯỜNG HỘ LAN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,81m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3591m3
3Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V44,16m
4Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Tấm đệm thép 300x70x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Tấm phản quang 65x40x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Cung cấp bulon D16Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
10Cung cấp bulon D19Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
I SƠN KẺ ĐƯỜNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V181,05m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V901,47m2
J THOÁT NƯỚC
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,499100m
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0694100m3
3Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V173,2m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
5Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,49m2
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V461 cấu kiện
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6138tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,7216tấn
9Cung cấp thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,3354tấn
10Cung cấp song chắn rác 800x300x45mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3213tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5413tấn
14Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3429100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, hố ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,953m3
16Lót tấm ni lông đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4601100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2141100m2
18Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,026m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V521cấu kiện
K LÀM LẠI BÓ VỈA
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
3Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.902E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu sau:+Loại và câp: Công trình giao thông, cấp II trở lên.+Bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình phải có hạng mục phần đường thảm bê tông nhựa nóng và hạng mục hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/Cầu đường- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường) hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp II, Thi công công trình có hạng mục phần đường thảm bê tông nhựa nóng và hạng mục hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/Cầu đường- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường) hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã là thi công tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp II, Thi công công trình có hạng mục phần đường thảm bê tông nhựa nóng và hạng mục hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực53
3 Cán bộ phụ trách thi công định vị công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Trắc địa, trắc địa bản đồ..- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp II, Thi công công trình có hạng mục phần đường thảm bê tông nhựa nóng và hạng mục hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Vật liệu xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp II, Thi công công trình có hạng mục phần đường thảm bê tông nhựa nóng và hạng mục hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp II, Thi công công trình có hạng mục phần đường thảm bê tông nhựa nóng và hạng mục hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp II, Thi công công trình có hạng mục phần đường thảm bê tông nhựa nóng và hạng mục hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách VSMT và PCCC 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành môi trường/PCCC- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp II, Thi công công trình có hạng mục phần đường thảm bê tông nhựa nóng và hạng mục hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điều hành thiết bị thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí/cơ khí chế tạo/cơ khí chế biến…- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.Đã là thi công tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp II, Thi công công trình có hạng mục phần đường thảm bê tông nhựa nóng và hạng mục hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
9 Đội trưởng đội thi công 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Cầu đường.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp II, Thi công công trình có hạng mục phần đường thảm bê tông nhựa nóng và hạng mục hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.73
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạt điện tử/máy kinh vĩ. -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị còn sử dung tốt1
2 Máy thủy bình. -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị còn sử dung tốt1
3 Thiết bị lu rung tự hành 25T -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị còn sử dung tốt1
4 Thiết bị lu rung bánh hơi tự hành 16T -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị còn sử dung tốt1
5 Thiết bị lu rung bánh thép 10T -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị còn sử dung tốt1
6 Máy đào ( xe cuốc ). -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị còn sử dung tốt2
7 Ô tô tự đổ . -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị còn sử dung tốt2
8 Xe tưới nhựa -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị còn sử dung tốt1
9 Thiết bị nấu nhựa -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.Thiết bị còn sử dung tốt1
10 Máy rải cấp phối đá dăm -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.Thiết bị còn sử dung tốt1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.Thiết bị còn sử dung tốt1
12 Thiết bị nấu sơn -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.Thiết bị còn sử dung tốt1
13 Thiết bị kẻ vạch chia đường -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.Thiết bị còn sử dung tốt1
14 Máy trộn bê tông. -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.Thiết bị còn sử dung tốt2
15 Máy Hàn -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị còn sử dung tốt2
16 Máy cắt thép -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị còn sử dung tốt2
17 Máy bơm nước -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.Thiết bị còn sử dung tốt2
18 Máy đầm dùi -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.Thiết bị còn sử dung tốt2
19 Máy đầm cóc -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.Thiết bị còn sử dung tốt2
20 Máy đầm bàn -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.Thiết bị còn sử dung tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->