Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211025465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210871302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 15:20:00 đến ngày 2021-11-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,498,386,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0247579E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.049515E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.448.871.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên.(Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự đáp ứng yêu cầu nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật. Đã phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng/trung cấp trở lên, có chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu (10÷25)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy san (ủi) (108÷140) CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ (5÷10) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực, có bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-May lu, đầm (9÷16) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg hoặc thiết bị có tính năng tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa - dung tích (80÷150) lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định của đơn vị có chức năng và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện công suất 150kvA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng Ổn định dân di cư tự do thôn Ea Rớt, xã Cư Pui, huyện Krông Bông 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Một USB chứa dữ liệu định dạng *xls của giá dự thầu, có bảng đơn giá chi tiết của đơn giá dự thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế (trong vòng 90 ngày tính đến ngày có thời điểm đóng thầu) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, đến thời điểm đóng thầu nhà thầu không còn nợ thuế. - Các tài liệu chứng minh về doanh thu từ hoạt động xây dựng: Doanh thu xây dựng phải được thể hiện trong báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc đã được kiểm tra, thanh tra của cơ quan quản lý thuế của nhà thầu, trường hợp trong báo cáo tài chính không thể hiện thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của mình (Hóa đơn GTGT hoặc phụ lục thanh toán 3a/8b hoặc giấy xác nhận giá trị thanh toán của chủ đầu tư) - Bản scal hợp đồng thi công xây dựng công trình, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công hoặc tại liệu khác có liên quan chứng minh về quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liêu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. - Bản scal tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự. - Bản scan chứng minh tính sở hữu (giấy đăng ký xe máy, giấy kiểm định (nếu có)) của các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu, trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk.
Địa chỉ số 25 Ngô Quyền, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk: Số 09 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Tel: 080 50557. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đắk Lắk, địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 02623 851462. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TRƯỜNG TIỂU HỌC CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 302,35 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,6835 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,0722 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,656 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,4118 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,4118 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,4118 | m3 |
| B | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TRƯỜNG TIỂU HỌC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, h | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 41,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 24,55 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2532 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,705 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,7 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,455 | m3 |
| 11 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| C | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TRƯỜNG TIỂU HỌC SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,46 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,73 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 26,524 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 26,524 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 26,524 | m3 |
| D | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TRƯỜNG TIỂU HỌC SAN NỀN | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 34 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 34 | gốc cây |
| 3 | Đào san đất vét hữu cơ trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,7736 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,7736 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 47,736 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 47,736 | 10m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,8727 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 98,7272 | 10m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 98,7272 | 10m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8,9752 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 46,5 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12,4 | m3 |
| 13 | Xếp gạch thẻ xi măng cốt liệu định vị đường ống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,9385 | 1000v |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 27,9 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,216 | m3 |
| 16 | Lót móng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0029 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cột BTLT bằng máy cột cao 8,5 m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cột |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 L=2500 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | m |
| 26 | Bu lông D16 L=1000 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,2 | m |
| 28 | Kẹp đồng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điện 3 pha ngoài trụ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt Aptomat tổng 3P-100A | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng (3x35 + 1x16) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 165 | m |
| 32 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn HDPE D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 165 | m |
| 33 | Kẹp treo cáp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Khóa treo cáp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| E | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TRƯỜNG TIỂU HỌC SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 29,408 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 3 | Xếp gạch thẻ xi măng cốt liệu định vị đường ống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,251 | 1000v |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,541 | m3 |
| 8 | Lót đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,242 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,1712 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,1174 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 28,32 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 59,308 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,4144 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1818 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3295 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 69 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| F | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TRƯỜNG TIỂU HỌC SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13,7414 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13,7414 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,279 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 204,13 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 204,13 | m2 |
| 6 | Lót nền sân bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 311,79 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 311,79 | m3 |
| 8 | Cắt roon chống nứt 3x3m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 294,3298 | 10m |
| G | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TRƯỜNG TIỂU HỌC TỔNG THỂ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0553 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,3824 | m3 |
| 3 | Lót móng cột bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 21,3212 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,7171 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3992 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,9624 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0126 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 80,7917 | m3 |
| 13 | Lót móng băng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16,0455 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 87,3384 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15,2266 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,0364 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,0767 | tấn |
| 18 | Thép LDC 50x5 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1.104,36 | kg |
| 19 | Thép V70x7 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 153,9 | kg |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1195 | 100m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 21,4824 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 35,0335 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 517,802 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 240,4 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 120,8 | m |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 28,0275 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 517,802 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 212,3725 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 730,1745 | m2 |
| 30 | Gia công lắp dựng khung rào sắt hộp + sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 95,12 | m2 |
| 31 | Gia công lắp dựng cổng sắt pano tôn dập ốp 2 mặt + sơn hoàn thiện (phụ kiện đi kèm đầy đủ…) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,3 | m2 |
| 32 | Gia công lắp dựng chông mũi giáo đầu tường rào xây kính (bao gồm sơn) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 215,62 | m |
| 33 | Gia công lắp dựng bảng tên trường khung sắt ốp aluminium 2 mặt + chữ Alu mạ đồng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống PVC D114 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| H | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TRƯỜNG TIỂU HỌC VẬN CHUYỂN VẬT TƯ | |||
| 1 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 53,7462 | 10m3 |
| 2 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 53,7462 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 35 km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 53,7462 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 10km cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 53,7462 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 4km cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 53,7462 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 63,1772 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 63,1772 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 28 km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 63,1772 | 10m3 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 17km cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 63,1772 | 10m3 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 4km cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 63,1772 | 10m3 |
| 11 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,4806 | 10m3 |
| 12 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,4806 | 10m3 |
| 13 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 28km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,4806 | 10m3 |
| 14 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 17km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,4806 | 10m3 |
| 15 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 4km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,4806 | 10m3 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG (02 TẦNG) - TRƯỜNG TIỂU HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,4643 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 36,608 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 44,4893 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,0138 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2318 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,2736 | tấn |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20,065 | m3 |
| 8 | Lót móng băng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,2205 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 33,188 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,138 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,8944 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1447 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,4849 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,3924 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc khai thác đất để đắp bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,0209 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,2086 | 10m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 6km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,2086 | 10m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 6km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,2086 | 10m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,1194 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,7624 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,2666 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,5916 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 33,3264 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,8477 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 42,0865 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,1195 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép khung thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,842 | tấn |
| 28 | Cốt thép khung thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,4556 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0983 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,9507 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1458 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,1366 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,1041 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2724 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,882 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3138 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1585 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, h | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2847 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,626 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,6005 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,4303 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, h | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,1478 | tấn |
| 43 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,8857 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,2461 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,0712 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,0935 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 29,4551 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 33,4721 | m3 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,7537 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,7537 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 496,449 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 180,2588 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 37,664 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 510,5006 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 446,0588 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 24,596 | m2 |
| 57 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 577,284 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 146,832 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 56 | m |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 446,0588 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 577,284 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 728,4234 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 446,0588 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1.305,7074 | m2 |
| 65 | Trát bậc cấp, bậc thang vữa xm mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 50,805 | m2 |
| 66 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 58,005 | m2 |
| 67 | Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 31,2584 | m3 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 67,5487 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 421,36 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 83,0392 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 83,0392 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (sika latex) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 83,0392 | m2 |
| 73 | Gia công lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 27,6642 | m2 |
| 74 | Gia công lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 48,96 | m2 |
| 75 | Tay vịn inox D76,2 dày 1,5mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 47,8 | m |
| 76 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 61,92 | m2 |
| 77 | Gia công lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở lùa cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 48,96 | m2 |
| 78 | Khung sắt kính cường lực dày 8mm + sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 26,5745 | m2 |
| 79 | Lưới chắn côn trùng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,832 | m2 |
| 80 | Bảng chống lóa | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, h | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,308 | 100m2 |
| J | NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG (02 TẦNG) - TRƯỜNG TIỂU HỌC VẬN CHUYỂN VẬT TƯ | |||
| 1 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 21,8267 | 10m3 |
| 2 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 21,8267 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 35 km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 21,8267 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 10km cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 21,8267 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 4km cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 21,8267 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 18,6127 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 18,6127 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 28 km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 18,6127 | 10m3 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 17km cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 18,6127 | 10m3 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 4km cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 18,6127 | 10m3 |
| 11 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,9826 | 10m3 |
| 12 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,9826 | 10m3 |
| 13 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 28km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,9826 | 10m3 |
| 14 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 17km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,9826 | 10m3 |
| 15 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 4km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,9826 | 10m3 |
| K | NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG (02 TẦNG) - TRƯỜNG TIỂU HỌC VẬT TƯ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chôn ngầm trong tường 200x300x100mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha I=100A | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha I=50A | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 1 pha I=20A | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đấu nối | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc quạt trần | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cực | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-5A | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn neon áp trần D300 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 510 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 64 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25≤ 27mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16≤ 27mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 460 | m |
| 20 | Lắp đặt conson 2 sứ đón đầu nhà | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | sứ |
| L | NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG (02 TẦNG) - TRƯỜNG TIỂU HỌC THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,33 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Co PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thông dầm PVC D60 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê u.PVC D60 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16 | cái |
| M | NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG (02 TẦNG) - TRƯỜNG TIỂU HỌC VẬT TƯ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | bình |
| N | NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG (02 TẦNG) - TRƯỜNG TIỂU HỌC CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11,648 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11,648 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=80m H=2m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa đồng D20 L=2,4m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11 | cọc |
| 5 | Cáp đồng thoát sét 70mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn cáp PVC D21 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 40 | m |
| 7 | Ống STK D42 đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | m |
| 8 | Kẹp U liên kết dây với cọc tiếp địa | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Cáp giằng D6 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10 | m |
| 11 | Tăng đơ D6 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Đai sắt cố định ống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 18 | cái |
| O | HẠNG MỤC: 03 PHÒNG CHỨC NĂNG - TRƯỜNG TIỂU HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3629 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20% khối lượng đào sửa thủ công) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,072 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 33,352 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 5 | Lót móng băng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 38,072 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 40,022 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0629 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,868 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3416 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,9053 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,4959 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,1465 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11,4651 | 10m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 6km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11,4651 | 10m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,72 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0864 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,682 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,9191 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,4343 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,657 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8,38 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,0304 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,4348 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, h | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,382 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8,7936 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 28 | cái |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,6896 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,044 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 41,0832 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,7274 | m3 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,0057 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 34 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2512 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0003 | tấn |
| 36 | Lắp đặt bu lông móc D18, L=500 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 40 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bu lông D16, L=50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 32 | bộ |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,1893 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0032 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 370,4044 | m2 |
| 41 | Thi công trần bằng tôn lạnh dày 0,35mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 243,4 | m2 |
| 42 | Đóng nẹp nhôm chỉ trần quanh tường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 156,4 | m |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,6645 | 100m2 |
| 44 | GCLD cửa đi pa nô sắt kính thường dày 8mm + sơn hoàn thiện (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 46,1056 | m2 |
| 45 | GCLD cửa sổ khung sắt kính thường dày 8ly + sơn hoàn thiện (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 37,2992 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa + sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 81,2712 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 329,352 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 27,94 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 115,032 | m2 |
| 50 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 35,456 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 49,156 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 214,9152 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 305,7152 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 38,48 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 548,5704 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 153,512 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 396,3672 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 305,7152 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 49,92 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 293,53 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 73 | m |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 66,136 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn 90mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5 | cái |
| 68 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, h | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,0652 | 100m2 |
| P | 03 PHÒNG CHỨC NĂNG - TRƯỜNG TIỂU HỌC CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện chung ,≤ 40cm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn led) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn đĩa led găn trần | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp điều khiển quạt,≤ 40cm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8 | hộp |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đấu dây,≤ 40cm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 24 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 50A | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 30A | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 65 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 104 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 130 | m |
| 16 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D25≤ 27mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 270 | m |
| 17 | Lắp đặt ống sứ dài | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8 | cái |
| Q | 03 PHÒNG CHỨC NĂNG - TRƯỜNG TIỂU HỌC VẬN CHUYỂN VẬT TƯ | |||
| 1 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,8213 | 10m3 |
| 2 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,8213 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 35 km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,8213 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 10km cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,8213 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 4km cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,8213 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,5902 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,5902 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 28 km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,5902 | 10m3 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 17km cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,5902 | 10m3 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 4km cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,5902 | 10m3 |
| 11 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,8026 | 10m3 |
| 12 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,8026 | 10m3 |
| 13 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 28km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,8026 | 10m3 |
| 14 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 17km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,8026 | 10m3 |
| 15 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 4km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,8026 | 10m3 |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - TRƯỜNG TIỂU HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3238 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,6832 | m3 |
| 3 | Lót móng cột bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,744 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,063 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3444 | 100m2 |
| S | NHÀ VỆ SINH - TRƯỜNG TIỂU HỌC SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0334 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,4644 | tấn |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15,9873 | m3 |
| 4 | Lót đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,41 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12,7 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,91 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,291 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0812 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3948 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,0154 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,6763 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,7629 | 10m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 6km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,7629 | 10m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,468 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,4936 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1505 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3896 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,094 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,408 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0761 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3839 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,638 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2222 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1254 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0426 | tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,064 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2566 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2132 | tấn |
| 29 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,6398 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 23,6444 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8,7932 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,8877 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 60,5306 | m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,8877 | tấn |
| 35 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,9318 | 100m2 |
| 36 | Thi công trần bằng tôn lạnh dày 0,35mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 62,5 | m2 |
| 37 | Đóng nẹp trần tôn lạnh bằng thanh nhôm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 120,05 | m |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 164,4484 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 208,08 | m2 |
| 40 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 147,2 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15,56 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,8 | m |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 100,674 | m |
| 47 | Cắt join 20x10mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 37,74 | m |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 164,4484 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 147,2 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15,56 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,2 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 180,0084 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 156,4 | m2 |
| 54 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,5928 | m3 |
| 55 | Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,426 | m3 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 40,275 | m2 |
| 57 | Gia công lắp dựng lưới chắn côn trùng + khung xương | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 58 | Gia công lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép pano uPVC kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm…) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 22,71 | m2 |
| 59 | Gia công lắp dựng cửa sổ cánh mở lật khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm…) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,1 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 63,73 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, h | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,0882 | 100m2 |
| 62 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,1742 | 10m3 |
| 63 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,1742 | 10m3 |
| 64 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 35 km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,1742 | 10m3 |
| 65 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 10km cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,1742 | 10m3 |
| 66 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 4km cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,1742 | 10m3 |
| 67 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,7282 | 10m3 |
| 68 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,7282 | 10m3 |
| 69 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 28 km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,7282 | 10m3 |
| 70 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 17km cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,7282 | 10m3 |
| 71 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 4km cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,7282 | 10m3 |
| 72 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,6182 | 10m3 |
| 73 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,6182 | 10m3 |
| 74 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 28km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,6182 | 10m3 |
| 75 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 17km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,6182 | 10m3 |
| 76 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 4km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,6182 | 10m3 |
| 77 | Lắp đặt bóng đèn huỳnh quang 1,2m 02 bóng (2x18W) loại nổi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn ốp trần D30cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 19 | bộ |
| 79 | Lắp đặt Aptomat loại 2P-20A | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Aptomat loại 2P-16A | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp nối dây ,≤ 225cm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 84 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2,≤ 10mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20 | m |
| 85 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2,≤ 4mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 55 | m |
| 86 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2,≤ 4mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 115 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng 1x10,≤ 10mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D16 ,≤ 27mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 110 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25,≤ 27mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20 | m |
| 90 | Lắp đặt tủ điện 200x300x100 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + T giảm áp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 92 | Lắp đặt Lavabo | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi xả đồng D21 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt bồn nước inox 2m3 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bể |
| 97 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt van phao ngắt nước tự động | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống PVC D27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống PVC D114 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 103 | Lắp đặt co ren trong giảm 27/21 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 31 | cái |
| 104 | Lắp đặt Co giảm PVC D34/27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê giảm PVC D34/27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 36 | cái |
| 106 | Lắp đặt Co PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt nối PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 24 | cái |
| 109 | Lắp đặt Co PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 28 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 22 | cái |
| 111 | Lắp đặt Co giảm PVC D90-42 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt Co PVC D114 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 28 | cái |
| 113 | Lắp đặt Y PVC D114 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt nối PVC D114 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16 | cái |
| T | NHÀ VỆ SINH - TRƯỜNG TIỂU HỌC THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0088 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Co PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5 | cái |
| U | NHÀ VỆ SINH - TRƯỜNG TIỂU HỌC BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16,568 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,8265 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,7553 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 32,76 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 23,66 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,1303 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1351 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Xếp đá hộc giếng thấm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,785 | m3 |
| 12 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 13 | Làm tầng lọc đá 2x4 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 14 | Làm tầng lọc than xỉ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 15 | Làm tầng lọc than củi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,5392 | m3 |
| V | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TRƯỜNG MẦM NON CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 240,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,2185 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,2185 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,2185 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (vận chuyển 5km) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,2185 | m3 |
| W | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TRƯỜNG MẦM NON SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (vận chuyển 5km) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| X | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TRƯỜNG MẦM NON SAN NỀN | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8 | gốc cây |
| 3 | Đào san đất vét hữu cơ trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,4653 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,4653 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,653 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 6km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,653 | 10m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,7954 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 37,6975 | 10m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 6km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 37,6975 | 10m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,0256 | 100m3 |
| Y | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TRƯỜNG MẦM NON CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 3 | Xếp gạch thẻ xi măng cốt liệu định vị đường ống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,5635 | 1000v |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8,1 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,216 | m3 |
| 6 | Lót móng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0029 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cột BTLT bằng máy cột cao 8,4 m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cột |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 L=2500 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | m |
| 16 | Bu lông D16 L=1000 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,2 | m |
| 18 | Kẹp đồng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 3 pha ngoài trụ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt Aptomat tổng 3P-100A | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng (3x35 + 1x16)),≤ 50mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 55 | m |
| 22 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn HDPE D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 55 | m |
| 23 | Kẹp treo cáp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Khóa treo cáp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| Z | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TRƯỜNG MẦM NON SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 31,872 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 3 | Xếp gạch thẻ xi măng cốt liệu định vị đường ống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2635 | 1000v |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,1296 | m3 |
| 8 | Lót đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,122 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,248 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,8064 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 23,92 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 56,384 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,8864 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1536 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2714 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 60 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| AA | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TRƯỜNG MẦM NON SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,5524 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,5524 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11,2262 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 154,78 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 154,78 | m2 |
| 6 | Lót nền sân bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 246,22 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 246,22 | m3 |
| 8 | Cắt roon chống nứt 3x3m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 232,4317 | 10m |
| AB | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TRƯỜNG MẦM NON TỔNG THỂ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0922 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| 3 | Lót móng cột bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,988 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1128 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0482 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,776 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1552 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0168 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 61,7302 | m3 |
| 13 | Lót móng băng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12,346 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 52,7825 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,319 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,6508 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,5272 | tấn |
| 18 | Thép LDC 50x5 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 652,6 | kg |
| 19 | Thép V70x7 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 153,9 | kg |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2953 | 100m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 17,622 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 17,1466 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 445,75 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 197,04 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 68,4 | m |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,66 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 445,75 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 194,38 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 640,13 | m2 |
| 30 | Gia công lắp dựng khung rào sắt hộp + sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 86,96 | m2 |
| 31 | Gia công lắp dựng cổng sắt pano tôn dập ốp 1 mặt + sơn hoàn thiện (phụ kiện đi kèm đầy đủ…) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,08 | m2 |
| 32 | Gia công lắp dựng chông mũi giáo đầu tường rào xây kính + sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15,24 | m |
| 33 | Gia công lắp dựng bảng tên trường khung sắt ốp aluminium 2 mặt + chữ Alu mạ đồng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,7156 | m2 |
| AC | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TRƯỜNG MẦM NON GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 25 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt ống chống PVC D140 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 7 | Cáp treo bơm inox | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 170 | m |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE D50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa D50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Gia công & lắp đặt bích tròn ĐK=191 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1882 | m3 |
| 13 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3754 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2274 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,6858 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0536 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0107 | 100m2 |
| 18 | Gia công lắp đặt tấm nắp miệng giếng + sơn 2 nước (phụ kiện kèm theo bản lề, ổ khoá…) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,7319 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt máy bơm chìm pentax 6s 48-5 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây cáp đồng 3x10+1x6mm2),≤ 10mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt CB 3pha 25A | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ sắt ống D90x4 đỡ đường dây điện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | m |
| AD | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TRƯỜNG MẦM NON VẬN CHUYỂN VẬT TƯ | |||
| 1 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 39,2748 | 10m3 |
| 2 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 39,2748 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 35 km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 39,2748 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 10km cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 39,2748 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 4km cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 39,2748 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 48,3168 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 48,3168 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 28 km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 48,3168 | 10m3 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 17km cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 48,3168 | 10m3 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 4km cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 48,3168 | 10m3 |
| 11 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,3339 | 10m3 |
| 12 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,3339 | 10m3 |
| 13 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 28km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,3339 | 10m3 |
| 14 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 17km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,3339 | 10m3 |
| 15 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 4km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,3339 | 10m3 |
| AE | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG - TRƯỜNG MẦM NON | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,5522 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13,8048 | m3 |
| 3 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,752 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 17,3097 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,7183 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0406 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,9954 | tấn |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 21,147 | m3 |
| 9 | Lót móng băng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11,2795 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 27,228 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,18 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,8784 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1594 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,2191 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,7911 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc khai thác đất để đắp bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,2109 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12,1092 | 10m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 6km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 121,0916 | 10m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,7129 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,8232 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1461 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,7317 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 19,0669 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,4907 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3769 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,8061 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 25,1991 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,6507 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,9607 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1479 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,9424 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3256 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0613 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, h | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1922 | tấn |
| 35 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,0776 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 41,751 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,0233 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,9946 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,26 | m2 |
| 40 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,26 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,6053 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 113,61 | m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,6053 | tấn |
| 44 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,297 | 100m2 |
| 45 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 258,0618 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 250,29 | m2 |
| 47 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 170,695 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 224,8 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 109,2098 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 17,2386 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 101,201 | m |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 116,273 | m |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 111,917 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn sê nô tạo dốc không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 111,917 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 258,0618 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 170,695 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 126,4484 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 224,8 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 384,5102 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 395,495 | m2 |
| 61 | Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 30,6628 | m3 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 85,68 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16,7818 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 22,14 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 209,07 | m2 |
| 66 | Gia công lắp dựng lan can sắt + sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 43,9218 | m2 |
| 67 | Gia công lắp dựng cửa đi khung sắt kính trắng dày 8ly pano tôn dập dày 1mm + sơn hoàn thiện (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm..) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 25,28 | m2 |
| 68 | Gia công lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng 5ly dán decal mờ pano nhôm (phụ kiện đi kèm đầy đủ…) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 69 | Gia công lắp dựng cửa sổ khung sắt kính trắng dày 8 ly(phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm…) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 70 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa + sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 28,6448 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, h | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,4734 | 100m2 |
| AF | NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG - TRƯỜNG MẦM NON VẬN CHUYỂN VẬT TƯ | |||
| 1 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,7598 | 10m3 |
| 2 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,7598 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 35 km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,7598 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 10km cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,7598 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 4km cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,7598 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11,5887 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11,5887 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 28 km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11,5887 | 10m3 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 17km cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11,5887 | 10m3 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 4km cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11,5887 | 10m3 |
| 11 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,3616 | 10m3 |
| 12 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,3616 | 10m3 |
| 13 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 28km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,3616 | 10m3 |
| 14 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 17km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,3616 | 10m3 |
| 15 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 4km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,3616 | 10m3 |
| AG | NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG - TRƯỜNG MẦM NON VẬT TƯ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy (650x600x220) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 2 | Bình khí CO2 chữa cháy (MT3) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy ABC (MFZ4) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | bình |
| AH | NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG - TRƯỜNG MẦM NON VẬT TƯ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang 1,2m, 2 bóng (2x18w) loại nổi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn áp trần | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Aptomat loại 50A, 1P | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat loại 20A, 1P | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat loại 10A, 1P | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc loại 3 hạt + hộp đế | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc loại 2 hạt + hộp đế | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt Dimer quạt loại 1 hạt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây Cu/PVC/DUPLEX 2x10mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 130 | m |
| 15 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 260 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 140 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn đặt âm tường 200x300x100 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt conson 2 sứ đón đầu nhà | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | sứ |
| AI | NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG - TRƯỜNG MẦM NON VẬT TƯ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + vòi xịt +T giảm áp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt +T giảm áp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Lavabo trẻ em | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt van xả đồng D21 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt thoát sàn inox 150x150 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt bồn nước inox 2m3 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | bể |
| 9 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao ngắt nước tự động | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC D114 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Co ren trong giảm 27/21 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co giảm PVC D34/27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê giảm PVC D34/27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Lơi PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co giảm 90/42 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Lơi PVC D114 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y PVC D114 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10 | cái |
| AJ | NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG - TRƯỜNG MẦM NON THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Co PVC D60 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| AK | NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG - TRƯỜNG MẦM NON BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16,568 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,8265 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,7553 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 32,76 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 23,66 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,1303 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1351 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Xếp đá hộc giếng thấm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,785 | m3 |
| 12 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 13 | Làm tầng lọc đá 2x4 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 14 | Làm tầng lọc than xỉ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 15 | Làm tầng lọc than củi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,5392 | m3 |
| AL | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CÁC CÔNG TRÌNH PHÚC LỢI CÔNG CỘNG SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất vét hữu cơ trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,4216 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,4216 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,4216 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 6km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,4216 | 10m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,8607 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,8607 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 6km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,8607 | 10m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,5353 | 100m3 |
| AM | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CÁC CÔNG TRÌNH PHÚC LỢI CÔNG CỘNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | m3 |
| 3 | Xếp gạch thẻ xi măng cốt liệu định vị đường ống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,313 | 1000v |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,216 | m3 |
| 6 | Lót móng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0029 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cột BTLT bằng máy cột cao 8,4 m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cột |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 L=2500 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | m |
| 16 | Bu lông D16 L=1000 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,2 | m |
| 18 | Kẹp đồng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 3 pha ngoài trụ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt Aptomat tổng 3P-100A | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng (3x35 + 1x16) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn HDPE D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 25 | m |
| 23 | Kẹp treo cáp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Khóa treo cáp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| AN | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CÁC CÔNG TRÌNH PHÚC LỢI CÔNG CỘNG SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 37,248 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,1296 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,842 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,984 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,8064 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 36,32 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 81,184 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,3744 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,233 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,4203 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 91 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8 | đoạn ống |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,635 | m3 |
| 14 | Lót đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,635 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,708 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 77,25 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 77,25 | m2 |
| 18 | Lót nền sân bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 125,6 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 125,6 | m3 |
| 20 | Cắt roon chống nứt 3x3m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 118,5664 | 10m |
| AO | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CÁC CÔNG TRÌNH PHÚC LỢI CÔNG CỘNG TỔNG THỂ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0614 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 3 | Lót móng cột bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,4635 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1099 | tấn |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 49,4916 | m3 |
| 9 | Lót móng băng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,4985 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 47,6654 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,573 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,652 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,4809 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2371 | tấn |
| 15 | Thép LDC 50x5 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 694,81 | kg |
| 16 | Thép V70x7 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 18,29 | kg |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,202 | 100m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15,935 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 18,7968 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 469,919 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 173,48 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 177,7 | m |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 469,919 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 161,48 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 631,399 | m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng khung rào sắt hộp + sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 70,275 | m2 |
| 28 | Gia công lắp dựng cổng sắt kéo pano tôn dập ốp 1 mặt + sơn hoàn thiện (phụ kiện đi kèm đầy đủ…) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,12 | m2 |
| 29 | Gia công lắp dựng chông mũi giáo đầu tường rào xây kính | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 113,06 | m |
| 30 | Gia công lắp dựng bảng tên khung sắt hộp ốp tôn phẳng 0,42mm 01 mặt kẻ chữ bằng sơn dầu + sơn hoàn thiện chống rỉ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | m2 |
| AP | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CÁC CÔNG TRÌNH PHÚC LỢI CÔNG CỘNG VẬN CHUYỂN VẬT TƯ | |||
| 1 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 23,7901 | 10m3 |
| 2 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 23,7901 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 35 km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 23,7901 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 10km cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 23,7901 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 4km cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 23,7901 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 26,3805 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 26,3805 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 28 km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 26,3805 | 10m3 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 17km cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 26,3805 | 10m3 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 4km cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 26,3805 | 10m3 |
| 11 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,7198 | 10m3 |
| 12 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,7198 | 10m3 |
| 13 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 28km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,7198 | 10m3 |
| 14 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 17km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,7198 | 10m3 |
| 15 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 4km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,7198 | 10m3 |
| AQ | HẠNG MỤC: NHÀ SINH HOẠT VĂN HÓA - CÁC CÔNG TRÌNH PHÚC LỢI CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1882 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,704 | m3 |
| 3 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,9517 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0252 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,328 | tấn |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16,367 | m3 |
| 9 | Lót móng băng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,633 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20,288 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,5814 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,5163 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2385 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,437 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,7237 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,5374 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,3739 | 10m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 6km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,3739 | 10m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,34 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,268 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0703 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,211 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,8563 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,8295 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2789 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, h | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,222 | tấn |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,814 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,9214 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 18,2415 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,185 | m3 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,1596 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,1596 | tấn |
| 33 | Bulong D18 L=400 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 24 | cái |
| 34 | Bulong D16 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20 | cái |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,2686 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,2686 | tấn |
| 37 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,5075 | 100m2 |
| 38 | Thi công trần bằng tôn lạnh 0,35mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 111,86 | m2 |
| 39 | Nẹp nhôm đóng trần | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 73 | m |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 155,8582 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 169,145 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 28,65 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 18,22 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 18,22 | m2 |
| 45 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 118,67 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 22 | m |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 45,908 | m |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường tường ngoài | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 169,145 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 118,67 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 28,65 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 197,795 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 118,67 | m2 |
| 53 | Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,096 | m3 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 41,76 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 125,27 | m2 |
| 56 | Gia công lắp dựng cửa đi khung sắt kính trắng dày 8mm pano tôn phẳng dày 0,5mm + sơn hoàn thiện (phụ kiện đi kèm đầy đủ…) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,045 | m2 |
| 57 | Gia công lắp dựng cửa sổ khung sắt kính trắng dày 8mm + sơn hoàn thiện (phụ kiện đi kèm đầy đủ…) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 28,98 | m2 |
| 58 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa + sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 47,3992 | m2 |
| 59 | Cắt roon ram dốc | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,76 | 10m |
| 60 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, h | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,4528 | 100m2 |
| AR | NHÀ SINH HOẠT VĂN HÓA - CÁC CÔNG TRÌNH PHÚC LỢI CÔNG CỘNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,4512 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,4512 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D20 L=2,4m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5 | cọc |
| 5 | Cáp đồng thoát sét 70mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn cáp PVC D21),≤ 27mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 40 | m |
| 7 | Lưới chắn côn trùng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,57 | m2 |
| 8 | Kẹp U liên kết dây với cọc tiếp địa | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Cáp giằng D6 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10 | m |
| 11 | Tăng đơ D6 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Đai sắt cố định ống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 18 | cái |
| AS | NHÀ SINH HOẠT VĂN HÓA - CÁC CÔNG TRÌNH PHÚC LỢI CÔNG CỘNG VẬT TƯ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 650x500 ),≤ 500cm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ8 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | bình |
| 4 | Tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| AT | NHÀ SINH HOẠT VĂN HÓA - CÁC CÔNG TRÌNH PHÚC LỢI CÔNG CỘNG VẬT TƯ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đôi 1,2m gắn sát trần | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn đĩa sát trần | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp âm tường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp âm tường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp điều khiển quạt,≤ 40cm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x6mm),≤ 10mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x4mm ),≤ 4mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x2,5mm,≤ 4mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x1,5mm,≤ 4mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 90 | m |
| 12 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D21 âm tường,≤ 27mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường,≤ 40cm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt conson đón điện loại 2 sứ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | sứ |
| 15 | Lắp đặt Aptomat 50A | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| AU | NHÀ SINH HOẠT VĂN HÓA - CÁC CÔNG TRÌNH PHÚC LỢI CÔNG CỘNG THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,032 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thoát nước mái D60 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,205 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Co PVC D60 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5 | cái |
| AV | NHÀ SINH HOẠT VĂN HÓA - CÁC CÔNG TRÌNH PHÚC LỢI CÔNG CỘNG VẬT CHUYỂN VẬT TƯ | |||
| 1 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,4829 | 10m3 |
| 2 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,4829 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 35 km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,4829 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 10km cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,4829 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 4km cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,4829 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,4567 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,4567 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 28 km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,4567 | 10m3 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 17km cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,4567 | 10m3 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 4km cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,4567 | 10m3 |
| 11 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,4346 | 10m3 |
| 12 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,4346 | 10m3 |
| 13 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 28km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,4346 | 10m3 |
| 14 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 17km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,4346 | 10m3 |
| 15 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 4km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,4346 | 10m3 |
| AW | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH - CÁC CÔNG TRÌNH PHÚC LỢI CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Bàn ghế sinh hoạt (2 chỗ ngồi) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 40 | Bộ |
| 2 | Phong rèm trang trí | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Bục phát biểu | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Bục + tượng Bác hồ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Hệ thống âm thanh + thiết bị (Tủ đựng thiết bị âm thanh + loa + thiết bị thu phát tín hiệu âm thanh) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Quản lý mua sắm thiết bị | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,1 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0247579E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.049515E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.448.871.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên.(Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự đáp ứng yêu cầu nêu trên). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng về điện | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật. Đã phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động xây dựng | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng/trung cấp trở lên, có chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu (10÷25)T | Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy san (ủi) (108÷140) CV | Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ (5÷10) tấn | Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực, có bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực | 3 |
| 5 | May lu, đầm (9÷16) tấn | Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg hoặc thiết bị có tính năng tương tự | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa - dung tích (80÷150) lít | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn xoay chiều | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Máy thủy bình | Giấy kiểm định của đơn vị có chức năng và còn hiệu lực | 2 |
| 14 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | 1 |
| 15 | Máy phát điện công suất 150kvA | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Xe tưới nước | Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi