Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211025465-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng
Số hiệu KHLCNT 20210871302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 15:20:00 đến ngày 2021-11-05 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,498,386,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0247579E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.049515E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.448.871.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên.(Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự đáp ứng yêu cầu nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật. Đã phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng/trung cấp trở lên, có chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu (10÷25)T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy san (ủi) (108÷140) CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ (5÷10) tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực, có bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
5-May lu, đầm (9÷16) tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg hoặc thiết bị có tính năng tương tự
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa - dung tích (80÷150) lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định của đơn vị có chức năng và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện công suất 150kvA
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng
Ổn định dân di cư tự do thôn Ea Rớt, xã Cư Pui, huyện Krông Bông
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: Số 25 Ngô Quyền, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ số 25 Ngô Quyền, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Trường Phong. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Đắk Lắk. + Cơ quan lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: Số 25 Ngô Quyền, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ số 25 Ngô Quyền, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Một USB chứa dữ liệu định dạng *xls của giá dự thầu, có bảng đơn giá chi tiết của đơn giá dự thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế (trong vòng 90 ngày tính đến ngày có thời điểm đóng thầu) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, đến thời điểm đóng thầu nhà thầu không còn nợ thuế. - Các tài liệu chứng minh về doanh thu từ hoạt động xây dựng: Doanh thu xây dựng phải được thể hiện trong báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc đã được kiểm tra, thanh tra của cơ quan quản lý thuế của nhà thầu, trường hợp trong báo cáo tài chính không thể hiện thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của mình (Hóa đơn GTGT hoặc phụ lục thanh toán 3a/8b hoặc giấy xác nhận giá trị thanh toán của chủ đầu tư) - Bản scal hợp đồng thi công xây dựng công trình, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công hoặc tại liệu khác có liên quan chứng minh về quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liêu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. - Bản scal tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự. - Bản scan chứng minh tính sở hữu (giấy đăng ký xe máy, giấy kiểm định (nếu có)) của các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu, trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ số 25 Ngô Quyền, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk: Số 09 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Tel: 080 50557.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đắk Lắk, địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 02623 851462.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TRƯỜNG TIỂU HỌC CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,5m2
2Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật302,35m2
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,6835m3
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,0722m3
5Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,656m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,4118m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,4118m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tôTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,4118m3
B HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TRƯỜNG TIỂU HỌC NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, hTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật41,92m2
2Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật24,55m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2532tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,705m3
5Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,324m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,7m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3bộ
10Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,455m3
11Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,12m3
12Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,72m3
C HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TRƯỜNG TIỂU HỌC SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,46m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,73m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật26,524m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật26,524m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tôTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật26,524m3
D HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TRƯỜNG TIỂU HỌC SAN NỀN
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật34cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật34gốc cây
3Đào san đất vét hữu cơ trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,7736100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp ITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,7736100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật47,73610m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật47,73610m3
7Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,8727100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật98,727210m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật98,727210m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,9752100m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật46,5m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12,4m3
13Xếp gạch thẻ xi măng cốt liệu định vị đường ốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,93851000v
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật27,9m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,216m3
16Lót móng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,192m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,16m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0106tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0029tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0432100m2
21Sản xuất lắp dựng cột BTLT bằng máy cột cao 8,5 mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cột
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cấu kiện
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cấu kiện
24Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 L=2500Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cọc
25Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3m
26Bu lông D16 L=1000Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2bộ
27Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,2m
28Kẹp đồngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
29Lắp đặt tủ điện 3 pha ngoài trụTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1hộp
30Lắp đặt Aptomat tổng 3P-100ATheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
31Lắp đặt dây đơn ruột đồng (3x35 + 1x16)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật165m
32Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn HDPE D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật165m
33Kẹp treo cápTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
34Khóa treo cápTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
E HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TRƯỜNG TIỂU HỌC SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật29,408m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,6m3
3Xếp gạch thẻ xi măng cốt liệu định vị đường ốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2511000v
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,6m3
5Lắp đặt ống PVC D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3100m
6Lắp đặt cút PVC D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10cái
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,541m3
8Lót đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,242m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,1712m3
10Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,1174m3
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật28,32m2
12Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật59,308m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,4144m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1818100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3295tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật69cái
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4đoạn ống
F HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TRƯỜNG TIỂU HỌC SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật13,7414m3
2Lót đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật13,7414m3
3Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14,279m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật204,13m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật204,13m2
6Lót nền sân bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật311,79m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật311,79m3
8Cắt roon chống nứt 3x3mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật294,329810m
G HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TRƯỜNG TIỂU HỌC TỔNG THỂ HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0553100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,3824m3
3Lót móng cột bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,576m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật21,3212m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,7171100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3992tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,9624tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,52m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,104100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0126tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,082tấn
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật80,7917m3
13Lót móng băng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật16,0455m3
14Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật87,3384m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật15,2266m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,0364100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,0767tấn
18Thép LDC 50x5Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.104,36kg
19Thép V70x7Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật153,9kg
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1195100m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật21,4824m3
22Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật35,0335m3
23Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật517,802m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật240,4m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật120,8m
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật28,0275m2
27Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật517,802m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật212,3725m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật730,1745m2
30Gia công lắp dựng khung rào sắt hộp + sơn hoàn thiệnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật95,12m2
31Gia công lắp dựng cổng sắt pano tôn dập ốp 2 mặt + sơn hoàn thiện (phụ kiện đi kèm đầy đủ…)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14,3m2
32Gia công lắp dựng chông mũi giáo đầu tường rào xây kính (bao gồm sơn)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật215,62m
33Gia công lắp dựng bảng tên trường khung sắt ốp aluminium 2 mặt + chữ Alu mạ đồngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,8m2
34Lắp đặt ống PVC D114Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,12100m
H HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TRƯỜNG TIỂU HỌC VẬN CHUYỂN VẬT TƯ
1Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật53,746210m3
2Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật53,746210m3
3Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 35 km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật53,746210m3
4Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 10km cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật53,746210m3
5Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 4km cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật53,746210m3
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật63,177210m3
7Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật63,177210m3
8Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 28 km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật63,177210m3
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 17km cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật63,177210m3
10Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 4km cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật63,177210m3
11Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,480610m3
12Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,480610m3
13Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 28km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,480610m3
14Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 17km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,480610m3
15Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 4km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,480610m3
I HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG (02 TẦNG) - TRƯỜNG TIỂU HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,4643100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật36,608m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật44,4893m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,0138100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2318tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,2736tấn
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20,065m3
8Lót móng băng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,2205m3
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật33,188m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,138m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,8944100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1447tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,4849tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,3924100m3
15Đào xúc khai thác đất để đắp bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,0209100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,208610m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 6km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,208610m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 6km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,208610m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,1194m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,7624m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,2666100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,5916100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật33,3264m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,8477100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật42,0865m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,1195100m2
27Cốt thép khung thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,842tấn
28Cốt thép khung thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,4556tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0983tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,9507tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1458tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,1366tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,1041tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2724tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,882m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3138100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1585tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, hTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2847tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,626m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,6005100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,4303tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, hTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,1478tấn
43Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,8857m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,2461m3
45Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,0712m3
46Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,0935m3
47Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật29,4551m3
48Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật33,4721m3
49Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,7537tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,7537tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật496,449m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật180,2588m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật37,664m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật510,5006m2
55Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật446,0588m2
56Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật24,596m2
57Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật577,284m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật146,832m
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật56m
60Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật446,0588m2
61Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật577,284m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật728,4234m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật446,0588m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.305,7074m2
65Trát bậc cấp, bậc thang vữa xm mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật50,805m2
66Láng granitô cầu thang, bậc cấpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật58,005m2
67Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật31,2584m3
68Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật67,5487m2
69Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật421,36m2
70Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật83,0392m2
71Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật83,0392m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (sika latex)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật83,0392m2
73Gia công lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật27,6642m2
74Gia công lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật48,96m2
75Tay vịn inox D76,2 dày 1,5mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật47,8m
76Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật61,92m2
77Gia công lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở lùa cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật48,96m2
78Khung sắt kính cường lực dày 8mm + sơn hoàn thiệnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật26,5745m2
79Lưới chắn côn trùngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,832m2
80Bảng chống lóaTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6cái
81Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, hTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,308100m2
J NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG (02 TẦNG) - TRƯỜNG TIỂU HỌC VẬN CHUYỂN VẬT TƯ
1Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật21,826710m3
2Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật21,826710m3
3Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 35 km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật21,826710m3
4Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 10km cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật21,826710m3
5Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 4km cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật21,826710m3
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18,612710m3
7Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18,612710m3
8Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 28 km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18,612710m3
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 17km cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18,612710m3
10Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 4km cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18,612710m3
11Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,982610m3
12Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,982610m3
13Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 28km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,982610m3
14Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 17km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,982610m3
15Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 4km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,982610m3
K NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG (02 TẦNG) - TRƯỜNG TIỂU HỌC VẬT TƯ ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện chôn ngầm trong tường 200x300x100mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2hộp
2Lắp đặt Aptomat 1 pha I=100ATheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha I=50ATheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
4Lắp đặt Aptomat 1 pha I=20ATheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6cái
5Lắp đặt hộp đấu nốiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6hộp
6Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8cái
8Lắp đặt công tắc quạt trầnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cựcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-5ATheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12cái
11Lắp đặt đèn led đôi 1,2mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật24bộ
12Lắp đặt quạt đảo trầnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12cái
13Lắp đặt đèn neon áp trần D300Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9bộ
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật510m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật70m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật60m
17Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật64m
18Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25≤ 27mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật80m
19Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16≤ 27mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật460m
20Lắp đặt conson 2 sứ đón đầu nhàTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1sứ
L NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG (02 TẦNG) - TRƯỜNG TIỂU HỌC THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống thoát nước PVC D90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,33100m
2Lắp đặt ống thoát nước PVC D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,08100m
3Lắp đặt Co PVC D90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật22cái
4Lắp đặt ống thông dầm PVC D60Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,08100m
5Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật34cái
6Lắp đặt Tê u.PVC D60Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật16cái
M NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG (02 TẦNG) - TRƯỜNG TIỂU HỌC VẬT TƯ PCCC
1Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2hộp
2Bình chữa cháy CO2 MT5Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4bình
N NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG (02 TẦNG) - TRƯỜNG TIỂU HỌC CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,648m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,648m3
3Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=80m H=2mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
4Đóng cọc tiếp địa đồng D20 L=2,4mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11cọc
5Cáp đồng thoát sét 70mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật70m
6Lắp đặt ống luồn cáp PVC D21Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật40m
7Ống STK D42 đỡ kim thu sétTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2m
8Kẹp U liên kết dây với cọc tiếp địaTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật13cái
9Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1hộp
10Cáp giằng D6Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10m
11Tăng đơ D6Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4cái
12Đai sắt cố định ốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18cái
O HẠNG MỤC: 03 PHÒNG CHỨC NĂNG - TRƯỜNG TIỂU HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3629100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20% khối lượng đào sửa thủ công)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,072m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật33,352m3
4Lót móng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,78m3
5Lót móng băng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật38,072m3
6Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật40,022m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0629tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,868tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3416100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,9053m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,4959m3
12Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,1465100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,465110m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 6km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,465110m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,72100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0864tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,682tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,32m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,9191100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,4343tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,657tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,38m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,0304100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,4348tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, hTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,382tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,7936m3
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật28cái
28Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,6896m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,044m3
30Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật41,0832m3
31Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,7274m3
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,0057tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,002tấn
34Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2512tấn
35Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0003tấn
36Lắp đặt bu lông móc D18, L=500Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật40bộ
37Lắp đặt bu lông D16, L=50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật32bộ
38Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,1893tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0032tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật370,4044m2
41Thi công trần bằng tôn lạnh dày 0,35mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật243,4m2
42Đóng nẹp nhôm chỉ trần quanh tườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật156,4m
43Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,6645100m2
44GCLD cửa đi pa nô sắt kính thường dày 8mm + sơn hoàn thiện (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật46,1056m2
45GCLD cửa sổ khung sắt kính thường dày 8ly + sơn hoàn thiện (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật37,2992m2
46Lắp dựng hoa sắt cửa + sơn hoàn thiệnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật81,2712m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật329,352m2
48Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật27,94m2
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật115,032m2
50Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật35,456m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật49,156m2
52Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật214,9152m2
53Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật305,7152m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật38,48m2
55Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật548,5704m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật153,512m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật396,3672m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật305,7152m2
59Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật49,92m2
60Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật293,53m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật73m
62Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật66,136m
63Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,19100m
64Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn 90mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10cái
65Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,015100m
66Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,03100m
67Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5cái
68Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, hTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,0652100m2
P 03 PHÒNG CHỨC NĂNG - TRƯỜNG TIỂU HỌC CẤP ĐIỆN
1Tủ điện chung ,≤ 40cm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn led)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật16bộ
3Lắp đặt đèn đĩa led găn trầnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4bộ
4Lắp đặt hộp điều khiển quạt,≤ 40cm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8hộp
5Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8cái
6Lắp đặt hộp đấu dây,≤ 40cm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật24hộp
7Lắp đặt Áptômát 1 pha 50ATheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
8Lắp đặt Áptômát 1 pha 30ATheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật65m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật104m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật130m
16Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D25≤ 27mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật270m
17Lắp đặt ống sứ dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8cái
Q 03 PHÒNG CHỨC NĂNG - TRƯỜNG TIỂU HỌC VẬN CHUYỂN VẬT TƯ
1Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,821310m3
2Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,821310m3
3Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 35 km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,821310m3
4Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 10km cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,821310m3
5Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 4km cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,821310m3
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,590210m3
7Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,590210m3
8Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 28 km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,590210m3
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 17km cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,590210m3
10Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 4km cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,590210m3
11Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,802610m3
12Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,802610m3
13Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 28km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,802610m3
14Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 17km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,802610m3
15Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 4km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,802610m3
R HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - TRƯỜNG TIỂU HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3238100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,6832m3
3Lót móng cột bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,744m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,063m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3444100m2
S NHÀ VỆ SINH - TRƯỜNG TIỂU HỌC SÂN BÊ TÔNG
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0334tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,4644tấn
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật15,9873m3
4Lót đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,41m3
5Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12,7m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,91m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,291100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0812tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3948tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,0154100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6763100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,762910m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 6km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,762910m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,468m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,4936100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1505tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3896tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,094m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,408100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0761tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3839tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,638m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2222100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1254tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0426tấn
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,064m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2566100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2132tấn
29Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,6398m3
30Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật23,6444m3
31Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,7932m3
32Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,8877tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật60,5306m2
34Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,8877tấn
35Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,9318100m2
36Thi công trần bằng tôn lạnh dày 0,35mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật62,5m2
37Đóng nẹp trần tôn lạnh bằng thanh nhômTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật120,05m
38Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật164,4484m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật208,08m2
40Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật147,2m2
41Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật15,56m2
42Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhàTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,4m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,8m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật17,64m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14,8m
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật100,674m
47Cắt join 20x10mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật37,74m
48Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật164,4484m2
49Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật147,2m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật15,56m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,2m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật180,0084m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật156,4m2
54Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,5928m3
55Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,426m3
56Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật40,275m2
57Gia công lắp dựng lưới chắn côn trùng + khung xươngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,44m2
58Gia công lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép pano uPVC kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm…)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật22,71m2
59Gia công lắp dựng cửa sổ cánh mở lật khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm…)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,1m2
60Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật63,73m2
61Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, hTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,0882100m2
62Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,174210m3
63Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,174210m3
64Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 35 km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,174210m3
65Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 10km cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,174210m3
66Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 4km cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,174210m3
67Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,728210m3
68Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,728210m3
69Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 28 km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,728210m3
70Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 17km cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,728210m3
71Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 4km cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,728210m3
72Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,618210m3
73Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,618210m3
74Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 28km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,618210m3
75Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 17km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,618210m3
76Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 4km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,618210m3
77Lắp đặt bóng đèn huỳnh quang 1,2m 02 bóng (2x18W) loại nổiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3bộ
78Lắp đặt đèn ốp trần D30cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật19bộ
79Lắp đặt Aptomat loại 2P-20ATheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
80Lắp đặt Aptomat loại 2P-16ATheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
81Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4cái
82Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9cái
83Lắp đặt hộp nối dây ,≤ 225cm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2hộp
84Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2,≤ 10mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20m
85Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2,≤ 4mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật55m
86Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2,≤ 4mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật115m
87Lắp đặt dây đơn ruột đồng 1x10,≤ 10mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20m
88Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D16 ,≤ 27mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật110m
89Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25,≤ 27mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20m
90Lắp đặt tủ điện 200x300x100Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1hộp
91Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + T giảm ápTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật13bộ
92Lắp đặt LavaboTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8bộ
93Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8bộ
94Lắp đặt vòi xả đồng D21Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2bộ
95Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20cái
96Lắp đặt bồn nước inox 2m3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1bể
97Lắp đặt van khóa D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5cái
98Lắp đặt van phao ngắt nước tự độngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
99Lắp đặt ống PVC D27Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,36100m
100Lắp đặt ống PVC D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,9100m
101Lắp đặt ống PVC D90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,72100m
102Lắp đặt ống PVC D114Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,42100m
103Lắp đặt co ren trong giảm 27/21Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật31cái
104Lắp đặt Co giảm PVC D34/27Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
105Lắp đặt Tê giảm PVC D34/27Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật36cái
106Lắp đặt Co PVC D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8cái
107Lắp đặt Tê PVC D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6cái
108Lắp đặt nối PVC D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật24cái
109Lắp đặt Co PVC D90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật28cái
110Lắp đặt Tê PVC D90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật22cái
111Lắp đặt Co giảm PVC D90-42Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật16cái
112Lắp đặt Co PVC D114Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật28cái
113Lắp đặt Y PVC D114Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12cái
114Lắp đặt nối PVC D114Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật16cái
T NHÀ VỆ SINH - TRƯỜNG TIỂU HỌC THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống PVC D90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3100m
2Lắp đặt ống PVC D42Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0088100m
3Lắp đặt Co PVC D90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6cái
4Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5cái
U NHÀ VỆ SINH - TRƯỜNG TIỂU HỌC BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật16,568m3
2Lót đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,8265m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,7553m3
5Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật32,76m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật23,66m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,1303m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,068100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1351tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10cái
11Xếp đá hộc giếng thấmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,785m3
12Làm tầng lọc đá 4x6Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,15m3
13Làm tầng lọc đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,15m3
14Làm tầng lọc than xỉTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,15m3
15Làm tầng lọc than củiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,15m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,5392m3
V HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TRƯỜNG MẦM NON CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào lưới B40Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật240,3m2
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,2185m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,2185m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,2185m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (vận chuyển 5km)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,2185m3
W HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TRƯỜNG MẦM NON SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,9m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,95m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,8m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,8m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (vận chuyển 5km)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,8m3
X HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TRƯỜNG MẦM NON SAN NỀN
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8gốc cây
3Đào san đất vét hữu cơ trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,4653100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp ITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,4653100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14,65310m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 6km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14,65310m3
7Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,7954100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật37,697510m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 6km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật37,697510m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,0256100m3
Y HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TRƯỜNG MẦM NON CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật13,5m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,6m3
3Xếp gạch thẻ xi măng cốt liệu định vị đường ốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,56351000v
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,1m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,216m3
6Lót móng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,192m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,16m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0106tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0029tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0432100m2
11Sản xuất lắp dựng cột BTLT bằng máy cột cao 8,4 mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cột
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cấu kiện
14Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 L=2500Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cọc
15Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3m
16Bu lông D16 L=1000Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2bộ
17Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,2m
18Kẹp đồngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
19Lắp đặt tủ điện 3 pha ngoài trụTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1hộp
20Lắp đặt Aptomat tổng 3P-100ATheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
21Lắp đặt dây đơn ruột đồng (3x35 + 1x16)),≤ 50mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật55m
22Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn HDPE D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật55m
23Kẹp treo cápTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
24Khóa treo cápTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
Z HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TRƯỜNG MẦM NON SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật31,872m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,68m3
3Xếp gạch thẻ xi măng cốt liệu định vị đường ốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,26351000v
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,78m3
5Lắp đặt ống PVC D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3100m
6Lắp đặt cút PVC D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10cái
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,1296m3
8Lót đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,122m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,248m3
10Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,8064m3
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật23,92m2
12Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật56,384m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,8864m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1536100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2714tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật60cái
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4đoạn ống
AA HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TRƯỜNG MẦM NON SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,5524m3
2Lót đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,5524m3
3Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,2262m3
4Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật154,78m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật154,78m2
6Lót nền sân bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật246,22m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật246,22m3
8Cắt roon chống nứt 3x3mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật232,431710m
AB HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TRƯỜNG MẦM NON TỔNG THỂ HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0922100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,304m3
3Lót móng cột bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,576m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,988m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1128100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0482tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,054tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,776m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1552100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0168tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,114tấn
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật61,7302m3
13Lót móng băng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12,346m3
14Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật52,7825m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,319m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6508100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,5272tấn
18Thép LDC 50x5Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật652,6kg
19Thép V70x7Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật153,9kg
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2953100m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật17,622m3
22Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật17,1466m3
23Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật445,75m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật197,04m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật68,4m
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,66m2
27Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật445,75m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật194,38m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật640,13m2
30Gia công lắp dựng khung rào sắt hộp + sơn hoàn thiệnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật86,96m2
31Gia công lắp dựng cổng sắt pano tôn dập ốp 1 mặt + sơn hoàn thiện (phụ kiện đi kèm đầy đủ…)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14,08m2
32Gia công lắp dựng chông mũi giáo đầu tường rào xây kính + sơn hoàn thiệnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật15,24m
33Gia công lắp dựng bảng tên trường khung sắt ốp aluminium 2 mặt + chữ Alu mạ đồngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,7156m2
AC HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TRƯỜNG MẦM NON GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CVTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật25m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20m
4Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật35m
5Lắp đặt ống chống PVC D140Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,4100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,1100m
7Cáp treo bơm inoxTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật170m
8Lắp đặt ống HDPE D50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,5100m
9Lắp đặt cút nhựa D50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3cái
10Lắp đặt van 1 chiều D50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
11Gia công & lắp đặt bích tròn ĐK=191Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cặp bích
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1882m3
13Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3754m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2274m3
15Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,6858m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0536m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0107100m2
18Gia công lắp đặt tấm nắp miệng giếng + sơn 2 nước (phụ kiện kèm theo bản lề, ổ khoá…)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,7319m2
19Cung cấp lắp đặt máy bơm chìm pentax 6s 48-5Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
20Lắp đặt dây cáp đồng 3x10+1x6mm2),≤ 10mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật100m
21Lắp đặt CB 3pha 25ATheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
22Lắp đặt trụ sắt ống D90x4 đỡ đường dây điệnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6m
AD HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TRƯỜNG MẦM NON VẬN CHUYỂN VẬT TƯ
1Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật39,274810m3
2Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật39,274810m3
3Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 35 km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật39,274810m3
4Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 10km cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật39,274810m3
5Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 4km cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật39,274810m3
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật48,316810m3
7Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật48,316810m3
8Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 28 km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật48,316810m3
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 17km cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật48,316810m3
10Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 4km cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật48,316810m3
11Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,333910m3
12Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,333910m3
13Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 28km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,333910m3
14Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 17km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,333910m3
15Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 4km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,333910m3
AE HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG - TRƯỜNG MẦM NON
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,5522100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật13,8048m3
3Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,752m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật17,3097m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,7183100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0406tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,9954tấn
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật21,147m3
9Lót móng băng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,2795m3
10Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật27,228m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,18m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,8784100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1594tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,2191tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,7911100m3
16Đào xúc khai thác đất để đắp bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,2109100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12,109210m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 6km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật121,091610m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,7129m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,8232100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1461tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,7317tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật19,0669m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,4907100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3769tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,8061tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật25,1991m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,6507100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,9607tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1479tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,9424m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3256100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0613tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, hTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1922tấn
35Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,0776m3
36Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật41,751m3
37Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,0233m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,9946m3
39Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14,26m2
40Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14,26m2
41Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,6053tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật113,61m2
43Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,6053tấn
44Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,297100m2
45Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật258,0618m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật250,29m2
47Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật170,695m2
48Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhàTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật224,8m2
49Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật109,2098m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật17,2386m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật101,201m
52Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật116,273m
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật111,917m2
54Láng nền sàn sê nô tạo dốc không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật111,917m2
55Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật258,0618m2
56Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật170,695m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật126,4484m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật224,8m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật384,5102m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật395,495m2
61Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật30,6628m3
62Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật85,68m2
63Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật16,7818m2
64Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật22,14m2
65Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật209,07m2
66Gia công lắp dựng lan can sắt + sơn hoàn thiệnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật43,9218m2
67Gia công lắp dựng cửa đi khung sắt kính trắng dày 8ly pano tôn dập dày 1mm + sơn hoàn thiện (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm..)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật25,28m2
68Gia công lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng 5ly dán decal mờ pano nhôm (phụ kiện đi kèm đầy đủ…)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,16m2
69Gia công lắp dựng cửa sổ khung sắt kính trắng dày 8 ly(phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm…)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18,72m2
70Gia công lắp dựng hoa sắt cửa + sơn hoàn thiệnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật28,6448m2
71Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, hTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,4734100m2
AF NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG - TRƯỜNG MẦM NON VẬN CHUYỂN VẬT TƯ
1Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14,759810m3
2Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14,759810m3
3Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 35 km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14,759810m3
4Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 10km cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14,759810m3
5Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 4km cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14,759810m3
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,588710m3
7Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,588710m3
8Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 28 km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,588710m3
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 17km cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,588710m3
10Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 4km cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,588710m3
11Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,361610m3
12Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,361610m3
13Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 28km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,361610m3
14Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 17km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,361610m3
15Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 4km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,361610m3
AG NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG - TRƯỜNG MẦM NON VẬT TƯ CHỮA CHÁY
1Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy (650x600x220)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2hộp
2Bình khí CO2 chữa cháy (MT3)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2bình
3Bình chữa cháy ABC (MFZ4)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2bình
AH NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG - TRƯỜNG MẦM NON VẬT TƯ ĐIỆN
1Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang 1,2m, 2 bóng (2x18w) loại nổiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20bộ
2Lắp đặt quạt đảo trầnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10cái
3Lắp đặt đèn áp trầnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6bộ
4Lắp đặt Aptomat loại 50A, 1PTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
5Lắp đặt Aptomat loại 20A, 1PTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
6Lắp đặt Aptomat loại 10A, 1PTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3cái
7Lắp đặt công tắc loại 3 hạt + hộp đếTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4cái
8Lắp đặt công tắc loại 2 hạt + hộp đếTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14cái
10Lắp đặt Dimer quạt loại 1 hạtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6cái
11Lắp đặt hộp nối dâyTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5hộp
12Lắp đặt dây Cu/PVC/DUPLEX 2x10mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20m
13Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật50m
14Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật130m
15Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật200m
16Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật260m
17Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật140m
18Lắp đặt tủ điện bằng tôn đặt âm tường 200x300x100Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1hộp
19Lắp đặt conson 2 sứ đón đầu nhàTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1sứ
AI NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG - TRƯỜNG MẦM NON VẬT TƯ CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + vòi xịt +T giảm ápTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt +T giảm ápTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4bộ
3Lắp đặt Lavabo trẻ emTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4bộ
4Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4cái
5Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12cái
6Lắp đặt van xả đồng D21Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4bộ
7Lắp đặt thoát sàn inox 150x150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4cái
8Lắp đặt bồn nước inox 2m3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2bể
9Lắp đặt van khóa D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8cái
10Lắp đặt van phao ngắt nước tự độngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
11Lắp đặt ống PVC D27Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,24100m
12Lắp đặt ống PVC D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,54100m
13Lắp đặt ống PVC D90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,4100m
14Lắp đặt ống PVC D114Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,4100m
15Lắp đặt Co ren trong giảm 27/21Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20cái
16Lắp đặt Co giảm PVC D34/27Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
17Lắp đặt Tê giảm PVC D34/27Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18cái
18Lắp đặt Co PVC D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật15cái
19Lắp đặt Tê PVC D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
20Lắp đặt Lơi PVC D90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
21Lắp đặt Y PVC D90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8cái
22Lắp đặt Co giảm 90/42Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6cái
23Lắp đặt Lơi PVC D114Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
24Lắp đặt Y PVC D114Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10cái
AJ NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG - TRƯỜNG MẦM NON THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10cái
2Lắp đặt cầu chắn rác D60Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
3Lắp đặt ống PVC D90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,5100m
4Lắp đặt Co PVC D90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12cái
5Lắp đặt ống PVC D60Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2100m
6Lắp đặt Co PVC D60Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
7Lắp đặt ống PVC D42Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,12100m
AK NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG - TRƯỜNG MẦM NON BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật16,568m3
2Lót đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,8265m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,7553m3
5Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật32,76m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật23,66m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,1303m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,068100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1351tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10cái
11Xếp đá hộc giếng thấmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,785m3
12Làm tầng lọc đá 4x6Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,15m3
13Làm tầng lọc đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,15m3
14Làm tầng lọc than xỉTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,15m3
15Làm tầng lọc than củiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,15m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,5392m3
AL HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CÁC CÔNG TRÌNH PHÚC LỢI CÔNG CỘNG SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20100m2
2Đào san đất vét hữu cơ trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,4216100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp ITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,4216100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,421610m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 6km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,421610m3
6Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,8607100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,860710m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 6km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,860710m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,5353100m3
AM HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CÁC CÔNG TRÌNH PHÚC LỢI CÔNG CỘNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,5m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2m3
3Xếp gạch thẻ xi măng cốt liệu định vị đường ốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3131000v
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,5m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,216m3
6Lót móng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,192m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,16m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0106tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0029tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0432100m2
11Sản xuất lắp dựng cột BTLT bằng máy cột cao 8,4 mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cột
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cấu kiện
14Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 L=2500Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cọc
15Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3m
16Bu lông D16 L=1000Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2bộ
17Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,2m
18Kẹp đồngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
19Lắp đặt tủ điện 3 pha ngoài trụTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1hộp
20Lắp đặt Aptomat tổng 3P-100ATheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
21Lắp đặt dây đơn ruột đồng (3x35 + 1x16)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật30m
22Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn HDPE D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật25m
23Kẹp treo cápTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
24Khóa treo cápTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
AN HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CÁC CÔNG TRÌNH PHÚC LỢI CÔNG CỘNG SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật37,248m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,1296m3
3Lót đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,842m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,984m3
5Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,8064m3
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật36,32m2
7Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật81,184m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,3744m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,233100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,4203tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật91cái
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8đoạn ống
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,635m3
14Lót đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,635m3
15Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,708m3
16Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật77,25m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật77,25m2
18Lót nền sân bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật125,6m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật125,6m3
20Cắt roon chống nứt 3x3mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật118,566410m
AO HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CÁC CÔNG TRÌNH PHÚC LỢI CÔNG CỘNG TỔNG THỂ HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0614100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,536m3
3Lót móng cột bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,512m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,4635m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,122100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0078tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1099tấn
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật49,4916m3
9Lót móng băng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,4985m3
10Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật47,6654m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,573m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,652100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,4809tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2371tấn
15Thép LDC 50x5Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật694,81kg
16Thép V70x7Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18,29kg
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,202100m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật15,935m3
19Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18,7968m3
20Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật469,919m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật173,48m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật177,7m
23Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12m2
24Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật469,919m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật161,48m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật631,399m2
27Gia công lắp dựng khung rào sắt hộp + sơn hoàn thiệnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật70,275m2
28Gia công lắp dựng cổng sắt kéo pano tôn dập ốp 1 mặt + sơn hoàn thiện (phụ kiện đi kèm đầy đủ…)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,12m2
29Gia công lắp dựng chông mũi giáo đầu tường rào xây kínhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật113,06m
30Gia công lắp dựng bảng tên khung sắt hộp ốp tôn phẳng 0,42mm 01 mặt kẻ chữ bằng sơn dầu + sơn hoàn thiện chống rỉTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4m2
AP HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CÁC CÔNG TRÌNH PHÚC LỢI CÔNG CỘNG VẬN CHUYỂN VẬT TƯ
1Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật23,790110m3
2Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật23,790110m3
3Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 35 km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật23,790110m3
4Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 10km cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật23,790110m3
5Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 4km cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật23,790110m3
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật26,380510m3
7Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật26,380510m3
8Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 28 km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật26,380510m3
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 17km cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật26,380510m3
10Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 4km cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật26,380510m3
11Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,719810m3
12Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,719810m3
13Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 28km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,719810m3
14Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 17km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,719810m3
15Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 4km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,719810m3
AQ HẠNG MỤC: NHÀ SINH HOẠT VĂN HÓA - CÁC CÔNG TRÌNH PHÚC LỢI CÔNG CỘNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1882100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,704m3
3Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,96m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,9517m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,216100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0252tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,328tấn
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật16,367m3
9Lót móng băng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,633m3
10Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20,288m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,5814m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,5163100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2385tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,437tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,7237100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,5374100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,373910m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 6km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,373910m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,34m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,268100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0703tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,211tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,8563m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,8295100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2789tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, hTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,222tấn
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,814m3
28Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,9214m3
29Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18,2415m3
30Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,185m3
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,1596tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,1596tấn
33Bulong D18 L=400Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật24cái
34Bulong D16Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20cái
35Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,2686tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,2686tấn
37Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,5075100m2
38Thi công trần bằng tôn lạnh 0,35mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật111,86m2
39Nẹp nhôm đóng trầnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật73m
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật155,8582m2
41Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật169,145m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật28,65m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18,22m2
44Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18,22m2
45Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật118,67m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật22m
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật45,908m
48Bả bằng bột bả vào tường tường ngoàiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật169,145m2
49Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật118,67m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật28,65m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật197,795m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật118,67m2
53Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14,096m3
54Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật41,76m2
55Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật125,27m2
56Gia công lắp dựng cửa đi khung sắt kính trắng dày 8mm pano tôn phẳng dày 0,5mm + sơn hoàn thiện (phụ kiện đi kèm đầy đủ…)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14,045m2
57Gia công lắp dựng cửa sổ khung sắt kính trắng dày 8mm + sơn hoàn thiện (phụ kiện đi kèm đầy đủ…)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật28,98m2
58Gia công lắp dựng hoa sắt cửa + sơn hoàn thiệnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật47,3992m2
59Cắt roon ram dốcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,7610m
60Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, hTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,4528100m2
AR NHÀ SINH HOẠT VĂN HÓA - CÁC CÔNG TRÌNH PHÚC LỢI CÔNG CỘNG CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,4512m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,4512m3
3Lắp đặt kim thu sétTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5cái
4Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D20 L=2,4mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5cọc
5Cáp đồng thoát sét 70mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật50m
6Lắp đặt ống luồn cáp PVC D21),≤ 27mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật40m
7Lưới chắn côn trùngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,57m2
8Kẹp U liên kết dây với cọc tiếp địaTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5cái
9Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1hộp
10Cáp giằng D6Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10m
11Tăng đơ D6Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4cái
12Đai sắt cố định ốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18cái
AS NHÀ SINH HOẠT VĂN HÓA - CÁC CÔNG TRÌNH PHÚC LỢI CÔNG CỘNG VẬT TƯ CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 650x500 ),≤ 500cm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2hộp
2Bình chữa cháy MT3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2bình
3Bình chữa cháy MFZ8Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2bình
4Tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
AT NHÀ SINH HOẠT VĂN HÓA - CÁC CÔNG TRÌNH PHÚC LỢI CÔNG CỘNG VẬT TƯ ĐIỆN
1Lắp đặt đèn đôi 1,2m gắn sát trầnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8bộ
2Lắp đặt đèn đĩa sát trầnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp âm tườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp âm tườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
6Lắp đặt hộp điều khiển quạt,≤ 40cm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4hộp
7Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11cái
8Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x6mm),≤ 10mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật30m
9Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x4mm ),≤ 4mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20m
10Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x2,5mm,≤ 4mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật60m
11Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x1,5mm,≤ 4mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật90m
12Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D21 âm tường,≤ 27mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật100m
13Lắp đặt hộp nối dây âm tường,≤ 40cm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4hộp
14Lắp đặt conson đón điện loại 2 sứTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1sứ
15Lắp đặt Aptomat 50ATheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
AU NHÀ SINH HOẠT VĂN HÓA - CÁC CÔNG TRÌNH PHÚC LỢI CÔNG CỘNG THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống PVC D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,032100m
2Lắp đặt ống thoát nước mái D60Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,205100m
3Lắp đặt Co PVC D60Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5cái
4Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5cái
AV NHÀ SINH HOẠT VĂN HÓA - CÁC CÔNG TRÌNH PHÚC LỢI CÔNG CỘNG VẬT CHUYỂN VẬT TƯ
1Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,482910m3
2Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,482910m3
3Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 35 km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,482910m3
4Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 10km cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,482910m3
5Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 4km cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,482910m3
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,456710m3
7Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,456710m3
8Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 28 km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,456710m3
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 17km cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,456710m3
10Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, 4km cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,456710m3
11Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,434610m3
12Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,434610m3
13Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 28km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,434610m3
14Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 17km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,434610m3
15Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, 4km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,434610m3
AW HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH - CÁC CÔNG TRÌNH PHÚC LỢI CÔNG CỘNG
1Bàn ghế sinh hoạt (2 chỗ ngồi)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật40Bộ
2Phong rèm trang tríTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1Bộ
3Bục phát biểuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1Bộ
4Bục + tượng Bác hồTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1Bộ
5Hệ thống âm thanh + thiết bị (Tủ đựng thiết bị âm thanh + loa + thiết bị thu phát tín hiệu âm thanh)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1Bộ
6Quản lý mua sắm thiết bịTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0247579E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.049515E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.448.871.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên.(Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự đáp ứng yêu cầu nêu trên).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên.53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng về điện 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật. Đã phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên.53
4 Phụ trách an toàn lao động xây dựng 1 Tốt nghiệp Cao đẳng/trung cấp trở lên, có chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu (10÷25)T Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8m3 Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy san (ủi) (108÷140) CV Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực2
4 Ô tô tự đổ (5÷10) tấn Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực, có bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực3
5 May lu, đầm (9÷16) tấn Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực2
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg hoặc thiết bị có tính năng tương tự Còn sử dụng tốt3
7 Máy trộn vữa - dung tích (80÷150) lít Còn sử dụng tốt4
8 Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít Còn sử dụng tốt4
9 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt2
11 Máy hàn xoay chiều Còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm bê tông, đầm dùi Còn sử dụng tốt3
13 Máy thủy bình Giấy kiểm định của đơn vị có chức năng và còn hiệu lực2
14 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm hợp chuẩn1
15 Máy phát điện công suất 150kvA Còn sử dụng tốt2
16 Xe tưới nước Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->