Gói thầu: Gói thầu: 01SCL2022.TTĐTB2 - Sửa chữa nhà trụ sở Đội Truyền tải điện Mường Lay
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211073741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Tây Bắc 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: 01SCL2022.TTĐTB2 - Sửa chữa nhà trụ sở Đội Truyền tải điện Mường Lay |
| Số hiệu KHLCNT | 20211061678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 15:18:00 đến ngày 2021-10-29 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 612,562,992 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình có đặc điểm quy mô tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Đã từng trực tiếp giám sát kỹ thuật thi công hoặc chủ trì thiết kế, thi công phần công việc của ít nhất 01 công trình có đặc điểm quy mô tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Tây Bắc 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: 01SCL2022.TTĐTB2 - Sửa chữa nhà trụ sở Đội Truyền tải điện Mường Lay Sửa chữa nhà trụ sở Đội TTĐ Mường Lay 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu nhà điều hành và nhà nghỉ ca 2 tầng | |||
| 1 | Vệ sinh sạch bề mặt, xử lý chống thấm sê nô mái bê tông bằng Sika nhà điều hành và nhà nghỉ ca | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 99,29 | m2 |
| 2 | Vệ sinh sạch bề mặt, xử lý chống thấm bê tông sảnh đón tầng 1 giữa nhà vận hành và nhà nghỉ ca bằng Sika | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 3 | Vệ sinh và sơn sảnh đón khách tầng 1, sơn ngoại thất màu vàng kem (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 66,67 | m2 |
| 4 | Vệ sinh và sơn lại toàn bộ Sê nô mái tầng 2, sơn ngoại thất màu vàng kem và xanh da trời (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 272,58 | m2 |
| 5 | Vệ sinh và sơn tường hành lang nhà làm việc, nhà nghỉ ca tầng 1, 2, sơn ngoại thất màu vàng kem (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 192,2 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, sơn cột trụ hành lang nhà làm việc, nhà nghỉ ca, sơn ngoài trời màu vàng kem (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 104,45 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, sơn tường mặt trước nhà làm việc, nhà nghỉ ca, sơn ngoại thất màu vàng kem (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 269,27 | m2 |
| 8 | Vệ sinh sơn tường sau nhà làm việc, nhà nghỉ ca, sơn ngoại thất màu vàng kem (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 440,19 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, sơn tường trong nhà làm việc, nhà nghỉ ca, sơn nội thất màu vàng kem (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1.262,32 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, sơn trần trong nhà làm việc, nhà nghỉ ca, sơn nội thất màu vàng kem (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 403,38 | m2 |
| 11 | Vệ sinh, sơn trần hành lang nhà làm việc, nhà nghỉ ca, sơn ngoại thất màu vàng kem (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 225,41 | m2 |
| 12 | Vệ sinh, sơn tường mặt dưới và trong cầu thang tầng 1, 2 nhà làm việc, sơn nội thất màu vàng kem (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 125,19 | m2 |
| 13 | Vệ sinh, sơn phần thép lan can nhà làm việc 2 tầng (1 lớp chống rỉ và 2 lớp màu xanh rêu) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 224,24 | m2 |
| 14 | Vệ sinh, sơn phần thép lan can nhà nghỉ ca 2 tầng (1 lớp chống rỉ và 2 lớp màu xanh rêu) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 253,24 | m2 |
| 15 | Vệ sinh sơn bồn hoa trước và sau nhà làm việc, nhà nghỉ ca, sơn ngoại thất màu vàng kem (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 42,28 | m2 |
| 16 | Vệ sinh, sơn tường khuôn viên bồn hoa trước và sau nhà làm việc, bồn hoa trồng cây xanh, sơn ngoại thất màu vàng kem (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 117 | m2 |
| B | Khu vực công trình phụ | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ trần thạch cao cũ tầng 1,2 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 49,58 | m2 |
| 2 | Ốp lại trần thạch cao chịu nước mới tầng 1,2 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 49,58 | m2 |
| C | Phần Gara ô tô | |||
| 1 | Xây tường chắn thu hồi nước mái sê nô, mái che Gara ô tô bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 9,152 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng xà gồ mái chống thấm Gara ô tô bằng thép hộp mạ kẽm loại 40x80x1,4mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 553,824 | kg |
| 3 | Lợp mái Gara Ô tô bằng tôn màu sóng vuông dày 0,4mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 151,2 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tôn úp nóc Gara Ô tô bằng tôn màu phẳng định hình dày 0,4mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 5 | Gia công cửa lên mái sắt hộp mạ kẽm loại (20x40x1,4mm), bắn tôn | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp dựng cửa cửa lên mái sắt hộp mạ kẽm loại (20x40x1,4mm), bắn tôn | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, fi 14mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 8,72 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, fi 6mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | kg |
| 9 | Bê tông dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 10 | Vệ sinh, sơn Phía ngoài đốc Gara ô tô, sơn ngoại thất màu vàng kem (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 12,756 | m2 |
| 11 | Vệ sinh, sơn tường và trần Gara Ô tô, sơn nội thất màu vàng kem (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 282 | m2 |
| 12 | Vệ sinh, sơn Phía ngoài và dưới bề mặt sê nô Ga ra ô tô, sơn ngoại thất màu vàng kem (1 lớp lót, 2 lớp phủ). | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 120,12 | m2 |
| 13 | Vệ sinh, sơn tường ngoài Gara Ô tô, sơn nội thất màu vàng kem (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 174 | m2 |
| D | Phần tường rào, biển cổng đội | |||
| 1 | Vệ sinh, sơn lại trụ tường rào và chân tường rào sơn ngoại thất màu vàng kem (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 585,124 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ, vệ sinh hệ thống thanh sắt tường rào | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 254,3872 | m2 |
| 3 | Sơn lại hệ thống thanh sắt tường rào (1 lớp sơn chống rỉ; 02 lớp sơn xanh rêu) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 254,3872 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,385 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,385 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,6093 | m3 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 4,7712 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1,4864 | m2 |
| 9 | Dán biển đặc trưng của EVNNPT gồm lô gô, tên Đơn vị, Đội và địa chỉ, số điện thoại bằng Aluminium theo bản vẽ. Kích thước: 1,54m x1,4m = 2,156 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| E | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Cung cấp, thay thế bóng đèn Neon bằng bóng đèn led máng đôi dài 1,2m 18W tầng 1, Gara xe, tầng 2. | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 42 | Bộ |
| 2 | Cung cấp, thay thế toàn bộ bóng đèn hộp bằng bóng đèn Led 15W, tròn khu hành lang nhà nhà vận hành, nhà nghỉ ca, khu vệ sinh, sảnh đón khách tầng 1, 2. | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 26 | Cái |
| 3 | Cung cấp, thay thế toàn bộ bóng đèn cao áp sợi đốt bằng bóng đèn Led cao áp 150W, cột đèn cao 5m | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| F | Dọn dẹp chất thải xây dựng trả lại mặt bằng | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải xây dựng ra khỏi trụ sở đội bằng ô tô, đổ tại vị trí quy định của địa phương. | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 20 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi