Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp hóa chất, dụng cụ, vật tư tiêu hao năm 2021 cho Khoa Công nghệ Sinh học thuộc trường Đại học Quốc tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211006670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp hóa chất, dụng cụ, vật tư tiêu hao năm 2021 cho Khoa Công nghệ Sinh học thuộc trường Đại học Quốc tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210859162 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Học phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 15:34:00 đến ngày 2021-11-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,710,749,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.565E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.570.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 12 tháng đối với thiết bị. Đối với hóa chất vật tư tiêu: Tại thời điểm cung cấp chủng, hàng hóa phải còn hạn sử dụng ≥ 2/3 hạn sử dụng kể từ ngày sản xuất. Nếu chỉ có ngày sản xuất mà không có hạn sử dụng, thì phải cam kết cung cấp hàng hóa đảm bảo chất lượng trong thời hạn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày cung cấp.- Cam kết bảo hành trong thời gian 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư- Nhà thầu cung cấp thông tin (địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc của hãng thiết bị, cấp cho gói thầu để thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TPHCM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp hóa chất, dụng cụ, vật tư tiêu hao năm 2021 cho Khoa Công nghệ Sinh học thuộc trường Đại học Quốc tế Cung cấp hóa chất, dụng cụ, vật tư tiêu hao năm 2021 cho Khoa Công nghệ Sinh học thuộc Trường Đại học Quốc tế 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Học phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương khác. - Bản chụp Báo cáo tài chính năm trong 03 năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế không nợ đọng thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. + Tài liệu kỹ thuật về: đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, chất lượng hàng hóa, giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp hàng hóa. Cam kết uy tín của nhà thầu, cam kết về bảo hành, bảo trì, cam kết về tiến độ cung cấp. + Tài liệu về hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2020 đến nay; - Hàng hóa phải có đầy đủ ký, mã hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ rõ ràng. Có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật kèm theo đối với toàn bộ hàng hóa chào thầu để chứng minh; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, phí, lệ phí theo quy định hiện hành; Chi phí vận chuyển, lắp đặt, chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo, nghiệm thu, bàn giao, chuyển giao kỹ thuật, vận hành thử của các thiết bị cung cấp, bảo hành tại địa điểm đơn vị sử dụng và các chi phí khác có liên quan. Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Đối với hóa chất vật tư tiêu hao: Tại thời điểm cung cấp chủng, hàng hóa phải còn hạn sử dụng ≥ 2/3 hạn sử dụng kể từ ngày sản xuất. Nếu chỉ có ngày sản xuất mà không có hạn sử dụng, thì phải cam kết cung cấp hàng hóa đảm bảo chất lượng trong thời hạn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày cung cấp. Đối với thiết bị thời gian tối thiểu: 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương khác. - Bản chụp Báo cáo tài chính năm trong 03 năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế không nợ đọng thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. + Tài liệu kỹ thuật về: đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, chất lượng hàng hóa, giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, hàng hóa. Cam kết uy tín của nhà thầu, cam kết về bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật hàng hóa, cam kết về tiến độ cung cấp. + Tài liệu về hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị toàn bộ bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Quốc tế Khu Phố 6, Phường Linh Trung, TP.Thủ Đức,
TP.HCM Điện thoại: (028) 37244270; Ex: 3555; Fax: (028) 3724 4271 Email:
[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh; điện thoại: 028 3724 2160 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Quốc tế. Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh; điện thoại: 028 3724 4270 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Quốc tế. Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh; điện thoại: 028 3724 4270 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1, 10 Phenalthroline | 7 | Chai/5g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 2 | 1-propanol | 1 | Chai/500ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 3 | 2,6-Dichloroindophenol sodium salt hydrate | 1 | Chai/5g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 4 | 2-Mecaptoethanol | 1 | Chai/250g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 5 | 2-Nitrobenzoic acid, 85-90% | 1 | Chai/25g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 6 | 6X GelRedTM Loading Buffer with TriColor | 1 | Ống/1ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 7 | Absolute Alcohol | 169 | Chai/500ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 8 | Absolute Ethanol | 31 | Chai/1000ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 9 | Acetic acid | 55 | Chai/500ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 10 | Acetic Anhydride | 1 | Chai/1L | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 11 | Acetone | 8 | Chai/500ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 12 | Acetone | 17 | Chai/500ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 13 | Acetonitrile, HPLC Plus, > 99.9% | 2 | Chai/2.5L | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 14 | Acetylsalicylic acid, 99% | 1 | Chai/50g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 15 | Acid Acetic | 1 | Chai/500ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 16 | Acid Benzoic | 2 | Chai/250g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 17 | Acid Boric | 1 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 18 | Acid Cinnamic | 2 | Chai/250g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 19 | Acid formic | 1 | Chai/500ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 20 | Acid Hydrochloric | 35 | Chai/500 ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 21 | Acid nitric | 8 | Chai/500 ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 22 | Acid Salicylic | 7 | Chai/250g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 23 | Acid Sulfuric | 71 | Chai/500 ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 24 | Acid Trichloroacetic | 1 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 25 | Acrylamide | 1 | Chai/100g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 26 | Agar | 1 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 27 | Alkaline Saline Peptone Water | 1 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 28 | Allura Red AC | 1 | Chai/1000g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 29 | Aluminum chloride | 2 | Chai/ 500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 30 | Aluminum sulfate | 2 | Chai/ 500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 31 | Ammonium chloride | 7 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 32 | Ammonium Hydroxide (Ammonia solution) | 14 | Chai/500ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 33 | Ammonium nitrate | 1 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 34 | Ammonium Persulfate | 2 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 35 | Ammonium persulfate 98+%, A.C.S. REAGE& | 1 | Chai/100g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 36 | Ammonium sulfate | 2 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 37 | Ampicillin anhydrous, 96.0-100.5% (anhydrous basis) | 1 | Chai/5g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 38 | Anthrone | 3 | Chai/25g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 39 | Ascobic acid | 1 | Chai/100g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 40 | Baird Parker Agar | 3 | Chai/100g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 41 | Barium chloride dihydrate | 4 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 42 | Benzene | 1 | Chai/500ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 43 | Betaine | 1 | Chai/1L | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 44 | Biotin | 1 | Chai/500mg | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 45 | Bismuth Sulphite Agar | 2 | Chai/100g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 46 | Boric acid | 1 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 47 | Bột Trợ Lọc Cho Máy Xơ | 1 | Chai/1kg | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 48 | Brain Heart Infusion (BHI) Broth | 3 | Chai/100g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 49 | Brilliant Green Bile Lactose Broth 2% | 1 | Chai/100g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 50 | Bromocresol green | 1 | Chai/10g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 51 | Bromothymol Blue | 2 | Chai/5g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 52 | Bovins serum albumin | 1 | Chai/10g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 53 | Buffered Peptone Water | 3 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 54 | Caffein powder, ReagentPlus | 1 | Lọ/100g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 55 | Calcium chloride anhydrous | 18 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 56 | Cani-panthothenate | 1 | Chai/100g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 57 | Casein from bovine milk | 1 | Chai/500 g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 58 | CCnature Organic Stevia Powder Extract Natural Sweetener Zero Calorie Sugar Substitute 16oz | 2 | Bịch/454g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 59 | Chloramphenicol | 1 | Chai/5g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 60 | Chloramphenicol Selective Supplement | 1 | Bộ/5vials | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 61 | Chloroform | 9 | Chai/500ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 62 | Citric acid | 3 | Chai / 100g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 63 | Clostridium perfringens selective supplement (T.S.C supplement) | 2 | Bộ/10 vials | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 64 | Coagulase plasma (eg. Coagulase plasma, rabbits with EDTA) | 1 | Hộp/10 ống | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 65 | Coagulase Plasma (from rabbit) | 3 | Bộ/5vials | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 66 | Cobalt (II) chloride hexahydrate | 2 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 67 | Cồn 96 độ | 50 | Can/30L | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 68 | Congo Red | 3 | Hộp/5g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 69 | Coomassive brilliant blue G250 | 1 | Chai/25g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 70 | Copper (II) sulfate | 5 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 71 | Copper chloride | 1 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 72 | Crystal Violet (≥90%) | 3 | Chai/25g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 73 | Cyclohexane | 2 | Chai/500ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 74 | Cyclooxygenase (COX) Activity assay kit (Fluorometric) | 1 | Kit/100pu | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 75 | deMan, Rogosa, Sharpe (MRS) agar (Lactobacillus MRS agar) | 3 | Chai/100g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 76 | Diethyl ether | 1 | Chai/500 ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 77 | Disodium phosphate | 1 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 78 | DMDM Hydantoin | 1 | Chai/1L | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 79 | Dulbecco’s Modified Eagle’s Medium (DMEM) | 1 | Chai/500 ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 80 | Dung Dịch Bảo Quản Điện Cực HI70300 | 1 | Chai/500 ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 81 | Dung dịch hiệu chuẩn pH 4.01 | 1 | Chai/250ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 82 | Dung dịch hiệu chuẩn pH 7 | 1 | Chai/250ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 83 | Dung dịch hiệu chuẩn pH 9.21 | 1 | Chai/250ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 84 | EDTA | 2 | Chai/250g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 85 | Egg Yolk Emulsion | 4 | Bộ/1 vial | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 86 | Egg Yolk Tellurite Emulsion | 1 | Bộ/5vials | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 87 | Enzyme amylase | 1 | Chai/100ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 88 | Enzyme amyloglucosidase (AMG) | 1 | Chai/100ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 89 | Enzyme proteases | 1 | Chai/100ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 90 | Eriochrome Black T | 2 | Chai/ 25g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 91 | Ethanol | 24 | Chai/500mL | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 92 | Ethanol, Absolute (200 Proof), Molecular Biology Grade | 1 | Chai/500 ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 93 | Ether | 5 | Chai/500ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 94 | Ethylenediamine | 8 | Chai/100ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 95 | EVAGREEN® DYE | 1 | Ống/50ul | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 96 | Ferric Nitrate | 4 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 97 | Fetal bovine serum (FBS) | 1 | Chai/500ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 98 | FMOC chloride | 1 | Chai/5g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 99 | Folin - Ciocalteu's phenol reagent | 9 | Chai/100ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 100 | Galic acid | 1 | Lọ/100g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 101 | GeneJET™ Plant RNA Purification Mini | 2 | Kit/50 preps | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 102 | Genomic DNA extraction kit ISOLATE II | 2 | Ống/ 50 phản ứng | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 103 | Glucose | 15 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 104 | Glycerol | 1 | Chai/1000ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 105 | Gram Stain Kit | 1 | Bộ/5 Chai | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 106 | HBs Ag one Version ULTRA (Bộ test kit ELISA phát hiện HBsAg/huyết thanh) | 2 | Kit/12 Strip/96 pu | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 107 | Counter Current Immunoelectrophoesis Teaching Kit | 2 | Kit/20pu | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 108 | Ouchterlony Double Diffussion Teaching Kit | 3 | Kit/10pu | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 109 | Radial Immunodiffusion Teaching Kit | 1 | Kit/20pu | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 110 | Rocket Immunoelectrophoresis Teaching Kit | 2 | Kit/20pu | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 111 | HOBt | 3 | Chai/10g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 112 | Hydrochloric acid | 14 | Chai/500ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 113 | Hydrogen peroxide | 9 | Chai/500ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 114 | Hydroxylamine hydrochloride | 2 | Chai/100g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 115 | Indole-3-butyric acid (IBA) | 1 | Chai/5g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 116 | Iodine | 3 | Chai/250 g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 117 | Iron (II) Sulfate | 7 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 118 | Iron (III) Chloride | 2 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 119 | Iron(II) Sulfate Heptahydrate | 4 | Chai/ 500 g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 120 | Isopropanol (HPLC Grade) | 1 | Chai/2.5L | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 121 | Kovac's Indole Reagent | 3 | Chai/100ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 122 | Lactose Gelatin Agar | 3 | Chai/100g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 123 | L-Ascorbic acid | 1 | Chai/25g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 124 | L-Ascorbic Acid | 1 | Chai/ 25 g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 125 | Lauric acid | 2 | Chai/250g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 126 | Lauryl Tryptose Broth (Lauryl Sulphate Broth) | 3 | Chai/100g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 127 | LB Broth miller | 9 | Chai/ 500 g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 128 | L-Glycine | 1 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 129 | Liquid Parafin | 1 | Chai/500ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 130 | Lithium chloride, A.R. | 3 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 131 | L-Proline | 1 | Chai/100g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 132 | Lymphoprep | 1 | Chai/250ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 133 | MacConkey Agar medium (include bile salt and crystal violet) | 1 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 134 | Magnesium chloride hexahydrate | 8 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 135 | Magnesium sulfate | 1 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 136 | Maltodextrin | 3 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 137 | Manganese chloride | 4 | Chai/ 500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 138 | Manganese Dioxide | 1 | Chai/250g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 139 | Maxima SYBR Green/ROX qPCR Master Mix (2X) | 1 | Kit/200 preps | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 140 | Methanol | 45 | Chai/500ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 141 | Methanol for HPLC | 2 | Chai/2.5 L | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 142 | Methyl Green (85%) | 1 | Chai/5g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 143 | Methyl red | 2 | Chai/25g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 144 | Methyl violet | 7 | Chai/25g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 145 | Methylene blue | 5 | Chai/25g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 146 | Methylene chloride (Dichloromethane) | 8 | Chai/500mL | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 147 | Miller Luria bertani Broth | 1 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 148 | Monopotassium phosphate | 1 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 149 | n-Heptane | 3 | Chai/500ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 150 | n-Hexane | 37 | Chai/500ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 151 | Nutrient Agar | 2 | Chai/100g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 152 | Opti-Protein XL marker (10 kDa-245 kDa) | 1 | 500 μl/100 loads | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 153 | Oxidase Reagent according to Gordon-McLeod for microbiology | 1 | Chai/100ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 154 | Pectinase (Pectinex Ultra SP-L) | 3 | 1kg | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 155 | Peptone | 1 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 156 | Peptone Water | 2 | Chai/100g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 157 | Petroleum ether (30-60) hoặc 60-90 | 3 | Chai/500ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 158 | pGEM-T Easy Vector System I | 2 | Kit/20rxn | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 159 | pGEMT-Easy vector system II (include vector, control insert DNA, T4 DNA ligase, 2xRapid ligation buffer for T4 ligase, competent cells) | 2 | Ống/20pu | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 160 | pH buffer 10.01 | 2 | Chai/500mL | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 161 | pH buffer 4.01 | 4 | Chai/500mL | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 162 | pH buffer 7.01 | 4 | Chai/500mL | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 163 | pH Storage solution (dung dịch bảo quản điện cực pH) | 3 | Chai/500mL | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 164 | Phenolphtalein | 10 | Chai/ 25g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 165 | Phosphate buffer saline 10x powder | 1 | Chai/ 1 lit | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 166 | Plate Count Agar (Standard Methods Agar) | 3 | Chai/100g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 167 | Pomelo essential oil | 2 | Lọ/10ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 168 | Potassium acetate | 1 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 169 | Potassium bicarbonate | 2 | Bịch 2kg | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 170 | Potassium Bromide | 4 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 171 | Potassium carbonate | 2 | Bịch 2kg | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 172 | Potassium chloride | 5 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 173 | Potassium Chromate | 4 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 174 | Potassium Dichromate | 3 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 175 | Potassium Ferrocynide | 1 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 176 | Potassium hydrogen phthalate | 2 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 177 | Potassium Hydroxide | 3 | Chai/500 g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 178 | Potassium hydroxide >97% | 2 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 179 | Potassium iodate | 2 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 180 | Potassium iodide | 21 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 181 | Potassium permanganate | 10 | Chai/ 500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 182 | Potassium Sodium tartrate tetrahydrate | 3 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 183 | Potassium Sulfate | 3 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 184 | Potassium tetrachloroplatinate | 1 | Chai/ 5g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 185 | Potassium thiocyanate ( K-sulfocyanure) | 4 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 186 | Primer SP6 | 1 | Ống/25uM | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 187 | Primer T7 | 1 | Ống/25uM | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 188 | Primer,Forward, 5’ – TTGCGGGATATCGTCCATTC – 3’ | 1 | Ống/100nmol | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 189 | Primer,Reverse, 5’ – CCGGAAGCGAGAAGAATCATAA – 3’ | 1 | Ống/100nmol | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 190 | Proteinase K | 1 | Chai/100mg | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 191 | QIAprep Spin Miniprep Kit | 1 | 1 kit/50 rxn | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 192 | RapidOut DNA removal | 2 | Kit/50 preps | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 193 | Reticulocyte stain | 1 | Chai/120ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 194 | RevertAid First Strand cDNA Synthesis Kit | 2 | Kit/100 preps | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 195 | Rutin | 1 | Lọ/25g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 196 | Saccharose | 1 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 197 | Silica gel | 23 | Chai/500 g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 198 | Sillica gel 60, 0.04-0.06 | 1 | Chai/1000g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 199 | Silver Nitrate | 15 | Chai/100g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 200 | Sodium acetate | 1 | Chai/500 g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 201 | Sodium acetate trihydrous | 1 | Chai/ 500 g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 202 | Sodium bicarbonate | 2 | Bịch 2kg | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 203 | Sodium Carbonate | 7 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 204 | Sodium carbonate | 2 | Bịch 2kg | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 205 | Sodium chloride | 14 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 206 | Sodium citrate (Trisodium citrate dihydrate) | 2 | Chai/500 g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 207 | Sodium di-hydrogen phosphate, dihydrate | 1 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 208 | Sodium dodecyl sulfate (SDS) | 1 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 209 | Sodium Hydroxide | 68 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 210 | Sodium Hydroxide | 8 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 211 | Sodium hypochlorite | 1 | Chai/500ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 212 | Sodium lauryl ether sulfate | 1 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 213 | Sodium methoxide solution, ACS reagent, 0.5 M CH3ONa in methanol (0.5N) | 1 | Chai/100ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 214 | Sodium mono-hydrogen phosphate (Disodium hydrogen phosphate dodecahydrate) | 2 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 215 | Sodium mono-hydrogen phosphate (Disodium hydrogen phosphate dodecahydrate) | 1 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 216 | Sodium Nitrate | 40 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 217 | Sodium Nitrite | 2 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 218 | Sodium Oxalate | 1 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 219 | Sodium Potassium Tartrate | 2 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 220 | Sodium sulfate anhydrous | 5 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 221 | Sodium Sulfite | 8 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 222 | Sodium tetraborate (Borax) | 1 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 223 | Sodium Thiosulfate | 9 | Chai/100g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 224 | Starch soluble | 7 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 225 | Staphylase kit | 1 | Bộ/ 100 phản ứng | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 226 | Sulfanilamide ≥99% | 1 | Chai/100g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 227 | Sulfuric acid | 12 | Chai/500 ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 228 | T4 DNA Ligase | 1 | Ống/100unit | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 229 | t-butyl chloride (2-Chloro-2-methyl propane, extra pure, SLR) | 1 | Chai/500ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 230 | TCBS Agar | 1 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 231 | Tetrabutyl ammonium hydrogen sulfate | 1 | Chai/ 25g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 232 | Than hoạt tính | 1 | 1 Kg | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 233 | Thymol blue, pure, indicator grade | 2 | Chai/5g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 234 | Toluene | 2 | Chai/500ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 235 | TopTaq Master Mix | 2 | Hộp/ 250 units | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 236 | Triethaloamine | 2 | Chai/500ml | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 237 | Triple Sugar Iron Agar (TSI) | 3 | Chai/100g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 238 | Tris base | 1 | Chai/1Kg | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 239 | Tris hydrochloride | 1 | Chai/100g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 240 | Tryptose Sulphite Cycloserin Agar (TSC Agar) không chứa trứng (Perfringens Agar) | 1 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 241 | Vibrio O129 Differential Disc (10mcg) | 2 | Hộp/50disc | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 242 | Vibrio O129 Differential Disc (150mcg) | 2 | Hộp/50disc | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 243 | Wizard® SV Gel and PCR Clean-Up System (Gel extraction kit) | 2 | Kit/50pu | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 244 | X-gal | 1 | Lọ/100mg | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 245 | Xylose Lysine Desoxycholate Agar (XLD) | 1 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 246 | Zinc (powder) | 2 | Chai/500g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 247 | 6-well plates with lid (Flat bottom, Tissue culture treated, Polystyrene, Sterile | 1 | Bịch/50 đĩa | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 248 | Aluminium Pans for Moisture Balances | 10 | Hộp/80 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 249 | Băng keo hấp (Giấy chỉ thị nhiệt, hấp ướt) | 2 | Cuộn | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 250 | Bao tay nylon làm bếp | 101 | Hộp/100 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 251 | Bật quẹt | 20 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 252 | Bình ga mini (Bình mới) | 34 | Bình/220g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 253 | Bông không thấm nước | 1 | kg | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 254 | Bông thấm nước | 1 | kg | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 255 | Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt | 3 | Cuộn | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 256 | Can nhựa 30L | 14 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 257 | Cây nghiền mẫu | 1 | Bịch/20 cây | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 258 | Cellulose extraction thimbles | 1 | Hộp/ 25 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 259 | Cellulose extraction thimbles | 1 | Hộp/25 cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 260 | Chén giấy bạc | 1 | Lốc/250 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 261 | Chỉ phẫu thuật KHÔNG tiêu (Nylon/polyamide) 2/0 | 120 | Gói | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 262 | Chỉ phẫu thuật tiêu (Polyglactin 910) 3/0 | 120 | Gói | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 263 | Chổi rửa ống nghiệm 20 cm, đen | 19 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 264 | Chổi rửa ống nghiệm 20 cm, trắng | 6 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 265 | Chổi rửa ống nghiệm 25 cm, đen | 62 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 266 | Chổi rửa ống nghiệm 25 cm, trắng | 6 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 267 | Chổi rửa ống nghiệm 30 cm, đen | 6 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 268 | Chổi rửa ống nghiệm 30 cm, trắng | 13 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 269 | Chổi rửa ống nghiệm 40 cm, đen | 21 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 270 | Chổi rửa ống nghiệm 40 cm, trắng | 13 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 271 | Cốc phân tích xơ | 1 | Hộp/6 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 272 | Cover slip (22×22mm) | 26 | Hộp/100 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 273 | Cuvette mài mờ 2/4 cạnh 4 mL | 1 | Hộp/100 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 274 | Cuvette nhựa đáy tóp 1,5mL | 1 | Hộp/100 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 275 | Cuvette semi -micro (100 PCS) 1.5ml tóp đáy nhựa PS, tròn bên trong | 1 | Hộp/100 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 276 | Cuvette top đáy 1.5mL | 3 | Hộp/ 100 cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 277 | Đá bọt dùng cho Soxhlet | 1 | Hộp/250g | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 278 | Đầu tip 10µl (Dnase/Rnase- free) | 7 | Túi/1000 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 279 | Đầu tip 100µl (Dnase/Rnase- free) | 6 | Túi/1000 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 280 | Đầu tip 1000µl (Dnase/Rnase- free) | 6 | Túi/1000 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 281 | Đầu tip trắng 10µl | 15 | Bịch/1000 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 282 | Đầu típ vàng 100µL | 15 | Bịch/1000 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 283 | Đầu tip xanh 1000µl | 16 | Bịch/1000 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 284 | Đầu tip trắng 5ml | 5 | Bịch/300 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 285 | Đĩa petri thủy tinh 90x15mm (cả nắp) | 30 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 286 | Đĩa cân nhựa 56x85x14.5mm | 40 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 287 | Đĩa cân nhựa 5ml | 50 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 288 | Đĩa cân nhựa hình thoi, màu trắng, 30ml, Kích thước: 55 x 85 x 13.5mm | 4 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 289 | Đĩa cân nhựa,(56x85x14.5mm) | 50 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 290 | Đĩa 96 giếng đáy bằng có nắp tiệt trùng | 31 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 291 | Đĩa Elisa 96 well đáy bằng,không nắp | 71 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 292 | Đĩa nhựa nuôi phôi 35mm | 53 | Túi/10 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 293 | Đĩa nuôi cấy tế bào 96 giếng, đáy bằng, có nắp (tiệt trùng). | 18 | Đĩa | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 294 | Eppendorf 0.2ml for PCR | 1 | Túi/1000 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 295 | Eppendoff 1.5 ml | 32 | Túi/500 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 296 | Eppendorf 1.5ml (Dnase/Rnase- free) | 8 | Túi/500 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 297 | Falcon 15ml | 10 | Túi/100 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 298 | Falcon 50ml | 22 | Túi/100 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 299 | Filter paper, 60x60 cm | 10 | Tờ | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 300 | Găng tay chống hóa chất neoprene (Dài 33 cm, size 8/9) | 2 | Đôi | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 301 | Găng tay cách nhiệt vải thô | 4 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 302 | Găng tay cao su có bột size L | 6 | Hộp/50 đôi | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 303 | Găng tay cao su có bột size M | 30 | Hộp/50 đôi | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 304 | Găng tay cao su có bột size S | 43 | Hộp/50 đôi | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 305 | Găng tay cao su không bột (L) | 21 | Hộp/50 đôi | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 306 | Găng tay cao su không bột size S | 110 | Hộp/50 đôi | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 307 | Găng tay cao su không bột size M | 160 | Hộp/50 đôi | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 308 | Găng tay cao su không bột, Size L | 21 | Hộp/50 đôi | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 309 | Găng tay chống hóa chất | 2 | Đôi/ 2 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 310 | Găng tay Nitrile không bột,Size M | 30 | Hộp/50 đôi | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 311 | Găng tay thực phẩm | 24 | Hộp/100 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 312 | GC vial nắp vặn bằng nhựa, có topper bằng cao su | 1 | Hộp/250 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 313 | Giấy lau kính hiển vi | 42 | Hộp/25 tờ | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 314 | Giấy lọc định tính (d=110mm) | 38 | Hộp/100 tờ | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 315 | Giấy lọc d=110mm | 1 | Hộp/100 tờ | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 316 | Giấy nến Eufood 45 x 75 cm | 2 | Cuộn/1 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 317 | Giấy nến,30cm x 5m | 18 | Cuộn | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 318 | Giấy nhôm (45.7cmx7.62m) | 200 | Cuộn | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 319 | Giấy thấm dầu Choice L | 4 | Túi/20 tờ | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 320 | Giấy cân hóa chất | 1 | Hộp/500 tờ | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 321 | Hũ nhôm 7g | 20 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 322 | Hũ son 5 g đế vuông nắp tím | 20 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 323 | Hũ son 5g nắp trắng | 20 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 324 | Khẩu trang có lớp than hoạt tính | 196 | Hộp/50 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 325 | Khẩu trang y tế (3 lớp, có gọng) | 431 | Hộp/50 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 326 | Kim chích máu (Lancet) | 1 | Hộp/200 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 327 | Lancet (kim trích máu vô trùng ) | 5 | Hộp/200 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 328 | Lam kính mài mờ | 27 | Hộp/50 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 329 | Lưỡi dao số 10 | 5 | Hộp/100 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 330 | Lưỡi dao số 11 | 7 | Hộp/100 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 331 | Lưỡi dao số 21 | 4 | Hộp/100 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 332 | Nón y tế | 3 | Bịch/100 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 333 | Màng bọc thực phẩm | 6 | Cuộn | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 334 | Membrane, poresize 22 um | 1 | Hộp/100 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 335 | Mũ vải con sâu trùm tóc | 3 | Túi/100 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 336 | Muỗng nhựa 0.15 ml | 1 | Bịch/50 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 337 | Nalgene syringe filter units 0.2um | 2 | Hộp/50 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 338 | Nalgene® syringe filter units (0.45um), sterile | 1 | Hộp/50 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 339 | Phin lọc chất liệu polycarbonate, dùng riêng với màn phi 25mm | 1 | Hộp/12 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 340 | Màng lọc Cellulose Acetate, lỗ lọc 0.2 µm, Ø25mm, code: 11107--25--N | 1 | Hộp/100 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 341 | Núm cao su (pasteur pipette) | 50 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 342 | Ống đựng máu có EDTA-K3 | 100 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 343 | Ống Durham | 400 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 344 | Ống hút pasteur nhựa 3 ml không tiệt trùng | 693 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 345 | Ống hút pasteur nhựa 3 ml tiệt trùng | 660 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 346 | Ống mao quản chấm sắc ký | 5 | Hộp/50 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 347 | Ống mao quản đo nhiệt độ nóng chảy | 4 | Hộp/50 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 348 | Parafilm | 5 | Cuộn | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 349 | Pasteur pipette thủy tinh, 230mm | 3 | Hộp/250cây | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 350 | Pasteur pipette (thủy tinh) | 20 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 351 | Pasteur pipette thủy tinh | 1 | Hộp/250cây | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 352 | PCR tube, clear lid-Dnase/Rnase-free | 1 | Bịch/ 1000 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 353 | Phin lọc khí Midisart ® 2000, chất liệu PTFE, cỡ lỗ 0.45 µm, đk 62mm | 1 | Hộp/12 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 354 | Quả cầu nhựa trong suốt | 20 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 355 | Que cấy nhựa 10μl, tiệt trùng, cam | 3 | Bịch/25 cây | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 356 | Que cấy nhựa 1μl, tiệt trùng, xanh | 7 | Bịch/25 cây | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 357 | Que cấy nhựa đầu thẳng | 7 | Bịch/25 cây | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 358 | Que thử đường Accu-chek performa | 4 | Hộp/100 que | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 359 | Sterile membrane filters without absorbent pads | 1 | Hộp/100 cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 360 | Syringe filter,0.2 µm pore size, 13 mm | 1 | Hộp/50 cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 361 | Tăm bông lấy mẫu (loại dài) | 3 | Gói/10 que | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 362 | Tăm bông tiệt trùng (que nhựa dài) | 4 | Gói/10 que | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 363 | Thin Layer Chromatography | 1 | Hộp/25 tấm | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 364 | Thỏi son đỏ Bbia (Vỏ son handmade vuông đỏ) | 20 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 365 | Tuýp PCR 0.2ml nhựa, nắp bằng. | 1 | Bịch/1000 cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 366 | Tuýp PCR 0.2ml nhựa, nắp gồ. | 1 | Bịch/1000 cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 367 | Tuýp nhựa 30g | 40 | Chai | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 368 | Vỏ chai lăn nhựa | 20 | Chai | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 369 | Vỏ son dấu cộng | 20 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 370 | Vỏ son dưỡng | 20 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 371 | Vỏ son handmade (dior kim tuyến hồng) | 20 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 372 | Vỏ son handmade (lipstick đen) | 20 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 373 | Vỏ son handmade (nhân hồng) | 20 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 374 | Vỏ son ISL kim loại | 20 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 375 | Vỏ son nam châm (đủ màu) | 20 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 376 | Weighing paper | 1 | Hộp/500 tờ | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 377 | Thuyền cân hình vuông, thể tích 100mL | 20 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 378 | Xi lanh có kim 10 ml | 2 | Hộp/100 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 379 | 4-way Centrifuge Tube Rack Holds 0.5ml, 1.5ml, 2ml, 15ml, 50ml Tubes | 1 | 5/Pack | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 380 | 4-way Centrifuge Tube Rack Holds 0.5ml, 1.5ml, 2ml, 15ml, 50ml Tubes, 5/Pack | 4 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 381 | 81-Well Cardboard Freezer Box, 2 inch, For 0.5, 1.5, 2 ml Micro Tubes, 100/Case | 1 | 100 boxes/Case | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 382 | Adjustable-Volume Pipettor, 0.1 to 2.5 µL; 1/EA | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 383 | Beaker, 100 ml | 20 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 384 | Beaker nhựa 1000ml | 9 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 385 | Beaker nhựa 500ml | 6 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 386 | Bình cầu đáy tròn, 250 ml; NS 29/32 | 2 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 387 | Bình định mức, 50 ml | 4 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 388 | Bình định mức 10ml | 17 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 389 | Bình đun nước siêu tốc, 1.8L | 2 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 390 | Bình đựng nước 25L có vòi | 4 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 391 | Bình hứng mẫu cổ rộng cho máy Buchi 220mL | 1 | Hộp/6 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 392 | Bình hút ẩm (Dessicator) không vòi | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 393 | Bình ngưng tụ, 35/20 1000ml | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 394 | Bình tam giác | 11 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 395 | Bình tia nhựa nắp trắng 500 ml | 5 | Bình | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 396 | Bình tia nhựa trắng 500mL | 10 | Chai | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 397 | Bình xịt cồn 500 ml | 5 | Bình | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 398 | Bộ 06 hũ yogurt thủy tinh + nắp nhựa | 2 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 399 | Bộ 17 hộp nhiều kích cỡ | 2 | Bộ | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 400 | Bộ 3 Hộp Bảo Quản Hình Chữ Nhật Có Tay Cầm | 5 | Bộ/3 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 401 | Bộ 3 khuôn làm bánh đế rời có khóa mở | 1 | Bộ | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 402 | Bộ Chưng cất hồi lưu toàn phần | 1 | Bộ | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 403 | Bộ cối và chày sứ,13cm | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 404 | Bộ giá đỡ và kẹp buret | 7 | Bộ | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 405 | Bộ kính để chạy điện di/bộ kính để đổ gel, bao gồm phiến kính có gắn sẵn thanh đệm 1mm và Inner Glass Plate | 1 | Bộ/5 cặp kính | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 406 | Bộ muỗng dao nĩa inox | 3 | Bộ/3 món | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 407 | Bộ thau rổ xanh lá Oval 5.3L | 5 | Bộ | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 408 | Bơm pipette, 2 ml | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 409 | Bơm pipette, 10ml | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 410 | Bơm pipette,20 ml | 2 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 411 | Buồng đếm hồng cầu Neubauer-improved (có tráng bạc) (Heamocytometer) | 2 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 412 | Burette 50ml loại AS | 4 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 413 | Burret trắng khóa nhựa,50mL | 7 | Cây | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 414 | Cá từ, 6x30 mm | 20 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 415 | Cá từ, 8x40 mm | 23 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 416 | Cá từ có vòng 30mm x 6mm | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 417 | Cá từ có vòng 40mm x 8mm | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 418 | Cán dao phẫu thuận số 3 | 20 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 419 | Cán dao phẫu thuận số 4 | 10 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 420 | Can đựng nước cất 25 Lít có vòi, có quai cầm | 2 | Can | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 421 | Cân thực phẩm điện tử | 2 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 422 | Cây lấy cá từ,350mm | 1 | Cây | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 423 | Chai nhỏ giọt 100mL | 12 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 424 | Chai nhỏ giọt 50mL | 6 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 425 | Chai nhỏ giọt thủy tinh 100mL | 10 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 426 | Chai nhựa đựng mẫu PP MR 100mL | 6 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 427 | Chai nhựa đựng mẫu PP MR 250mL | 6 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 428 | Chai trung tính, 250 ml | 10 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 429 | Chai trung tính, 500 ml | 20 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 430 | Chai trung tính, 1000 ml | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 431 | Chai trung tính 100ml | 15 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 432 | Chai trung tính 25ml | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 433 | Chai trung tính 50ml | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 434 | Chai trung tính nâu 1000mL có nắp | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 435 | Chai trung tính tối màu 100mL | 10 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 436 | Chân đỡ burette 250mm x 160mm kèm kẹp burette đôi | 7 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 437 | Chảo chống dính, 24cm | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 438 | Chảo nhôm không dính 25cm | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 439 | Chày & cối sứ | 2 | Bộ | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 440 | Chày gỗ | 2 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 441 | Chén inox cách nhiệt 2 lớp | 2 | Bộ/10 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 442 | Chén nung bằng sứ | 40 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 443 | Chén sứ trắng | 20 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 444 | Cốc đong nhựa có chia vạch 2L | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 445 | Cốc đong nhựa có chia vạch 5L | 2 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 446 | Cốc đốt thành dày 5000mL chịu nhiệt đường kính 182mm | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 447 | Cốc đốt thấp thành (100 ml) | 10 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 448 | Cốc đốt thấp thành (1000 ml) | 13 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 449 | Cốc đốt thấp thành (600 ml) | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 450 | Cốc đốt thấp thành có mỏ (250 ml) | 30 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 451 | Cốc đốt thấp thành có mỏ 100mL | 10 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 452 | Cốc muffin Silicone - 6 chiếc | 2 | Bộ | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 453 | Cồn kế | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 454 | Cồn kế có nhiệt kế | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 455 | Cồn kế không nhiệt kế | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 456 | Cry-safe Mini Cooler | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 457 | Cry-safe Mini Cooler | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 458 | Cục lọc thủy tinh cho máy bơm hút chân không (chỉ có bộ phận thủy tinh, không có bình hứng) | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 459 | Cuvette thạch anh, 10 mm,Volume: 3500 μl | 2 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 460 | Cuvette thủy tinh 10 mm ligth path | 1 | Hộp/2Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 461 | Cylinder | 4 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 462 | Cytiva (Formerly GE Healthcare Life Sciences) Mighty Small Multiple Gel Caster | 1 | Bộ | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 463 | Dao | 10 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 464 | Dao cắt hạt ca cao | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 465 | Đầu đo pH cho máy HI3220 | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 466 | Đầu khò | 4 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 467 | Đầu que cấy vi sinh - tròn dài 50mm phi 2.5mm | 3 | Ống/10 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 468 | Đèn cồn thủy tinh, 150 ml | 10 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 469 | Đèn cồn, 100 ml | 7 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 470 | Đèn khò | 2 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 471 | Desiccator, 300mm | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 472 | Đĩa petri thủy tinh có nắp, | 2 | Hộp/10 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 473 | Dĩa sứ, 20 cm | 2 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 474 | Dĩa sứ, 22cm | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 475 | Dĩa sứ trắng nhỏ, 15cm | 20 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 476 | Dispenser, 1-10 ml | 2 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 477 | Đồng hồ bấm giờ mini | 6 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 478 | Đũa inox tròn | 5 | Hộp/5 đôi | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 479 | Đũa thủy tinh, 6mm x 30cm | 15 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 480 | Dụng cụ đo lượng oxy hòa tan cầm tay | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 481 | Dụng cụ đo màu cầm tay | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 482 | Evaporating flasks (bình bay hơi), 1000ml, cổ vặn, 29/32 | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 483 | Floating tube rack 70mm, 18 x 0.2-2mL tubes | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 484 | Giá để eppendolf | 2 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 485 | Giá để falcon,50 mL, 25 vị trí | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 486 | Giá để ống ly tâm 1.5ml 80 vị trí | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 487 | Giá để ống nghiệm inox phi 25mm, 50 lỗ | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 488 | Giá Đỡ Điện Thoại Có Thể Điều Chỉnh Cho Y7R2 | 6 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 489 | Gía đỡ falcon 15ml 50 giếng | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 490 | Gía đỡ falcon 50ml 25 giếng | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 491 | Giá đỡ phá mẫu (6 vị trí)+ kèm ống phá mẫu ( 7 ống) (cho máy phá mẫu INKjelM) | 1 | Bộ (1 Cái giá đỡ và 7 ống phá mẫu) | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 492 | Giá đựng ống ly tâm đa năng 4 mặt | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 493 | Giá đựng ống nghiệm | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 494 | Gíá đựng tuýp 1.5 ml | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 495 | Giá giữ lạnh ống eppendorf 1.5ml Iceon Type1 | 2 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 496 | Giá giữ lạnh ống PCR 0.2 ml Iceon Type2 | 2 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 497 | Hộp đựng đầu tip 10 µL, hấp tiệt trùng | 23 | Hộp/96 tip | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 498 | Hộp đựng đầu tip 100 µL, hấp tiệt trùng | 22 | Hộp/96 tip | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 499 | Hộp đựng đầu tip 1000 µL, hấp tiệt trùng | 22 | Hộp/96 tip | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 500 | Hộp đựng đầu tip 5mL, hấp tiệt trùng | 3 | Hộp/50 tip | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 501 | Hộp Nhựa Đựng Ống Cryo 100 Vị Trí | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 502 | Hộp trữ lạnh 100 vị trí, có thể vial | 2 | Hộp | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 503 | Hộp đựng mẫu âm sâu -196 độ C, 81 vị trí, bìa cứng, nhiều màu | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 504 | Hũ thủy tinh, 1000ml | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 505 | Iceon Type 1 Cooling Rack, Holds 24 x 1.5ml tubes | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 506 | Iceon Type 2 Cooling Rack, 96 tubes of 0.2 ml and 6 tubes of 0.5ml and 4 tubes of 1.5 ml. | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 507 | Kệ nắp lớn 2 ngăn 59.5x40.5x88.6 cm | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 508 | Kéo phẫu thuật thẳng 2 đầu nhọn 16 cm | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 509 | Kẹp burette đôi | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 510 | Kẹp cố định 2 chấu (kẹp ống sinh hàn cố định góc, xoay được) | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 511 | Kẹp inox thẳng (nhíp), 20cm | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 512 | Kẹp ống nghiệm inox | 10 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 513 | Khay inox cạn, dày 22x32cm | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 514 | Khay inox cạn, dày 30x50cm | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 515 | Khay inox,20x30 cm | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 516 | Khay inox,30x40cm | 10 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 517 | Khay inox,32.5 cm x 17.5 cm x 10 cm, dung tích 3.5 L đựng kem có nắp | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 518 | Khay inox,50x40 cm | 10 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 519 | Khay Nướng Bánh Mì Baguette Lượn Sóng 3 Rãnh, 38 x 24 x 3cm | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 520 | Kim mũi mác | 10 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 521 | Lactometer | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 522 | Lồng nuôi chuột thí nghiệm | 20 | Lồng | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 523 | Ly sứ có nắp có tay cầm | 10 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 524 | Mâm vuông có bông nhựa 44 x 30.5 x 2 cm | 6 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 525 | Máy đánh trứng cầm tay | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 526 | Máy xay sinh tố | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 527 | Micropipette 100-1000uL | 2 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 528 | Micropipette 20-200uL | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 529 | Micropipette 2μl | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 530 | Micropipette,100-1000 ul | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 531 | Micropipette,2-200 ul | 2 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 532 | Micropipette 100-1000uL hấp được | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 533 | Micropipette 0.5-10uL hấp được | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 534 | Micropipette,0.1-2 ul | 2 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 535 | Micropipette,0.5-10 ul | 2 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 536 | Micropipette,2-20 ul | 2 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 537 | Micropipette,100-1000 ul | 2 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 538 | Micropipette 0.2-2uL hấp được | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 539 | Mũ đầu bếp trắng | 40 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 540 | Muỗng ăn inox | 20 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 541 | Muỗng cân hóa chất 1 đầu tròn 1 đầu dẹp 21cm (micro) | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 542 | Muỗng cân hóa chất 2 đầu tròn 20cm | 15 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 543 | Muỗng cân hóa chất 2 đầu tròn 22cm | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 544 | Muỗng múc hóa chất (thép không gỉ) | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 545 | Muỗng múc hóa chất hai đầu 200mm | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 546 | Muỗng múc hóa chất inox (micro),210mm | 2 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 547 | Muỗng múc hóa chất thép không gỉ, 210mm (micro) | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 548 | Nhiệt kế điện tử | 7 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 549 | Nhiệt kế rượu | 2 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 550 | Nhíp gắp mũi cong | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 551 | Nồi inox nắp kính, 25cm | 7 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 552 | Ống đong, 10 ml | 7 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 553 | Ống đong, 50 ml | 11 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 554 | Ống đong, 100 ml | 21 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 555 | Ống đong,250 ml | 10 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 556 | Ống nghiệm có nắp vặn | 100 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 557 | Phễu nhựa,100 mm | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 558 | Phễu nhựa,80mm | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 559 | Phễu thủy tinh 55mm | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 560 | Phễu thủy tinh 80mm | 10 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 561 | Pipette thuỷ tinh,10ml | 12 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 562 | Pipette thuỷ tinh,5 ml | 4 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 563 | Quả bóp cao su không van | 10 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 564 | Que cấy trải thủy tinh | 15 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 565 | Đầu que cấy vi sinh,đầu nhọn (inox) | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 566 | Đầu que cấy vi sinh,đầu tròn (inox) | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 567 | Que lấy cá từ 260mm | 4 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 568 | Rây bột inox cán dài đường kính 15cm | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 569 | Rổ chữ nhật, 38 x 26 x 9 cm | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 570 | Rổ chữ nhật, 43 x 30 x 10 cm | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 571 | Rổ chữ nhật 50 x 34 x 11.5 cm | 20 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 572 | Rổ nhựa chữ nhật, 50 x 34 x 11.5 cm | 10 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 573 | Rổ hình chữ nhật | 10 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 574 | Scilogex, Levo Plus Motorized Pipette Filler, c/w 2 x 0.45um Filters, 110-220V, 50/60Hz, UK Plug | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 575 | Set of metal frits for extraction Buchi | 1 | Bịch/ 25 Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 576 | Staining dishes of glass, with cover Hellendahl | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 577 | Stainless Steel Freezer Box Rack Holder, Side Access Drawer, 1″, 2″ Boxes | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 578 | Tạp dề trắng | 40 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 579 | Thau sâu 4T0 40cm | 5 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 580 | Thố ăn mì có nắp, 15 x 7.5 cm | 15 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 581 | Thố có nắp, 0.33L | 10 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 582 | Thớt nhựa, 35.0 x 25.0 x 0.8 cm | 11 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 583 | Thùng nhựa chữ nhật quai gài 15L | 2 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 584 | Thùng nhựa chữ nhật quai gài 55L | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 585 | Thùng vuông 15 L | 2 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 586 | Thùng vuông 30 L | 2 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 587 | Thùng vuông 55 L | 2 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 588 | Thùng vuông 90L có bánh xe | 6 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 589 | Thùng vuông đa năng,120L (có nắp, có bánh xe) | 2 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 590 | Tô sứ trắng | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 591 | Tô trộn inox | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 592 | Tô trộn inox | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 593 | Tô trộn inox | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 594 | Tô trộn inox | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 595 | Trắc vi thị kính 10X | 2 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 596 | Trắc vi vật kính | 2 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 597 | Van nước cho bình đựng nước cất (Bình 25L) 8.5mm | 6 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 598 | Vòng đệm cao su Guko (22 x 12 x 2.5 x 18mm) | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 599 | Vòng đệm cao su Guko (29 x 16 x 3.5 x 23mm) | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 600 | Vòng phễu có khóa đường kính trong 66mm | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 601 | Bình tam giác, 100 ml | 20 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 602 | Ống nghiệm, 34ml | 20 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 603 | Nhiệt kế điện tử | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 604 | Bình định mức 1000ml | 2 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 605 | Bình tam giác, 250ml | 18 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 606 | Bình cầu 3 cổ, 250ml | 2 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 607 | Kẹp bình cầu | 10 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 608 | Khóa đôi trắng nhỏ 16mm | 10 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 609 | Ống sinh hàn | 2 | Cái | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.565E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.570.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 12 tháng đối với thiết bị. Đối với hóa chất vật tư tiêu: Tại thời điểm cung cấp chủng, hàng hóa phải còn hạn sử dụng ≥ 2/3 hạn sử dụng kể từ ngày sản xuất. Nếu chỉ có ngày sản xuất mà không có hạn sử dụng, thì phải cam kết cung cấp hàng hóa đảm bảo chất lượng trong thời hạn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày cung cấp.- Cam kết bảo hành trong thời gian 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư- Nhà thầu cung cấp thông tin (địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc của hãng thiết bị, cấp cho gói thầu để thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi