Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp cầu bê tông DƯL và đường đầu cầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211073371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp cầu bê tông DƯL và đường đầu cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211005779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 22 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 15:48:00 đến ngày 2021-11-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,519,314,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông (có các hạng mục chủ yếu Mặt đường láng nhựa, rãnh dọc hình hộp, cầu bê tông dự ứng lực….)Lưu ý: Gửi kèm bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng (bản chính) hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.* Các tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đằng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.* Các tài liệu chứng minh năng lực bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >=1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >=0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 9 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải >=10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đàm bê tông đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp cầu bê tông DƯL và đường đầu cầu Nâng cấp đường QL32 - Bản Mường - Nậm Cung, 22 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Tầng 1,2,3 nhà B - Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133.876.337 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu 26, T.T. Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu + SĐT: 02133 787 130/ Fax: 02133 787 130 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên đơn vị: UBND tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Tầng 1,2,3 nhà B - Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133.876.337 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường đoạn Km2-Km3 | |||
| 1 | Đào nền đường đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1209 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9539 | 100m³ |
| 3 | Đào đất hữa cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | 100m³ |
| 4 | Đào kết cấu cũ nền đường, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4496 | 100m³ |
| 5 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5915 | 100m³ |
| 6 | Đắp mang rãnh độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | 100m³ |
| 7 | Đánh cấp nền đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0983 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 100m³ |
| 9 | Cày xới nền đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7093 | 100m³ |
| 10 | Lu lèn nền đường sau khi cày xới độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7093 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất đổ thải cự ly vận chuyển 3.6km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất mang đi đắp trong phạm vi ≤300m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6198 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất mang đi đắp trong phạm vi ≤300m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4496 | 100m³ |
| 14 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | 100m³ |
| B | Mặt đường đoạn Km2-Km3 | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9761 | 100m³ |
| 2 | Tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2638 | 100m² |
| 3 | Đá dăm lớp dưới, chiều dày lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3179 | 100m² |
| 4 | Bù vênh mặt đường đá dăm, chiều dày đã lèn ép TB 5,51 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2638 | 100m² |
| 5 | Đá dăm lớp trên, chiều dày đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5817 | 100m² |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 03 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5817 | 100m² |
| C | Rãnh gia cố hình thang | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7614 | 100m³ |
| 2 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,9628 | m² |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4261 | 100m² |
| 4 | Bê tông rãnh gia cố đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5224 | m³ |
| D | Rãnh dọc hình hộp 40x60cm | |||
| 1 | Đào móng rãnh hộp, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8454 | 100m³ |
| 2 | Đệm vữa chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723,84 | m² |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3824 | 100m² |
| 4 | Cốt thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2628 | tấn |
| 5 | Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,2968 | m³ |
| 6 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4269 | 100m² |
| 7 | Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1542 | m³ |
| 9 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.131 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất thân rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8454 | 100m³ |
| E | Rãnh chịu lực 50x60cm | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1434 | 100m³ |
| 2 | Đệm vữa chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m² |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m² |
| 4 | Cốt thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | tấn |
| 5 | Bê tông rãnh đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m³ |
| 6 | Bê tông mũ mố rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | m³ |
| 7 | Đắp đất thân rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | 100m³ |
| 8 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | 100m² |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1467 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0189 | m³ |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| F | Hệ thống thoát nước ngang | |||
| 1 | Đào móng cống, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1746 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cống, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6212 | 100m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,34 | m³ |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m³ |
| 5 | Đắp cát móng cống độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | 100m³ |
| 6 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8981 | 100m² |
| 7 | Bê tông cống đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8521 | m³ |
| 8 | Cốt thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,879 | tấn |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1132 | 100m² |
| 10 | Bê tông ống cống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,558 | m³ |
| 11 | Lắp đặt ống cống đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống cống đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 13 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu (làm mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5575 | m² |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,55 | m² |
| 15 | Xây đá hộc ốp mái + chân khay vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7097 | m³ |
| 16 | Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9857 | 100m³ |
| 17 | Khoan bê tông tạo lỗ, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | lỗ khoan |
| 18 | Cốt thép D12 khoan cấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 19 | Bê tông nâng tường đầu cống đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | m³ |
| 20 | Ván khuôn nâng tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m² |
| 21 | Sơn phản quang trắng đỏ (gồm sơn lót 1 lớp màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 1m² |
| 22 | Ống nhựa HDPE đoạn ống dài 6m, đường kính 315mm, chiều dày 23,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| G | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m³ |
| 2 | Bê tông móng cột biển báo đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m³ |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đào móng cọc H, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m³ |
| 5 | Ván khuôn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | 100m² |
| 6 | Cốt thép cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc H đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | m³ |
| 8 | Bê tông móng cọc H đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | m³ |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 10 | Sơn cọc H màu trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,02 | m² |
| 11 | Sơn phản quang 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m² |
| 12 | Đào móng cột Km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m³ |
| 13 | Ván khuôn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | 100m² |
| 14 | Bê tông cột Km đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2373 | m³ |
| 15 | Bê tông móng cột Km đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m³ |
| 16 | Lắp đặt cọc KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 17 | Sơn cột Km màu trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | m² |
| 18 | Sơn phản quang 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m² |
| H | Cầu bê tông dự ứng lực L=33m | |||
| 1 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5414 | tấn |
| 2 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | đầu neo |
| 3 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống 80/87mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,376 | m |
| 4 | Cốt thép dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1151 | tấn |
| 5 | Gia công + lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3316 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm cầu đá 1x2, mác 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,126 | m³ |
| 7 | Ván khuôn dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2476 | 100m² |
| 8 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m³ |
| 9 | Ván khuôn dần ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6639 | 100m² |
| 10 | Cốt thép dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,046 | tấn |
| 11 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, mác 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,442 | m³ |
| 12 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m² |
| 13 | Cốt thép mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9218 | tấn |
| 14 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, mác 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,062 | m³ |
| 15 | Ván khuôn lớp phủ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m² |
| 16 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4208 | tấn |
| 17 | Bê tông lớp phủ mặt cầu đá 1x2, mác 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,54 | m³ |
| 18 | Quét dung dịch radcon#7 phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | m² |
| 19 | Ván khuôn bản ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3865 | 100m² |
| 20 | Cốt thép bản ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,559 | tấn |
| 21 | Bê tông bản ván khuôn đá 1x2, mác 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8646 | m³ |
| 22 | Lắp đặt bản ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cấu kiện |
| 23 | Thép lan can tay vịn (cả gia công + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4246 | tấn |
| 24 | Bu lông chân cột lan can M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | bộ |
| 25 | Ván khuôn bệ kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m² |
| 26 | Cốt thép bệ kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1958 | tấn |
| 27 | Bê tông bệ kê gối đá 1x2, mác 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m³ |
| 28 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su bản thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Ván khuôn khối chống chuyển vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | 100m² |
| 30 | Cốt thép khối chống chuyển vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2038 | tấn |
| 31 | Cấu kiện thép D32, thép ống đặt sẵn trong bê tông (bao gồm cả gia công + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0886 | tấn |
| 32 | Bê tông khối chống chuyển vị đá 1x2, mác 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9814 | m³ |
| 33 | Bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | kg |
| 34 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2774 | 100m² |
| 35 | Cốt thép gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6075 | tấn |
| 36 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, mác 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2177 | m³ |
| 37 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m² |
| 38 | Cốt thép bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4276 | tấn |
| 39 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m³ |
| 40 | Bê tông bản quá độ đá 2x4, mác 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m³ |
| 41 | Bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,85 | kg |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m |
| 43 | Ván khuôn tường tai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m² |
| 44 | Cốt thép tường tai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | tấn |
| 45 | Bê tông tường tai đá 1x2, mác 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m³ |
| 46 | Ván khuôn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m² |
| 47 | Cốt thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4122 | tấn |
| 48 | Vữa xi măng không co ngót khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m³ |
| 49 | Lắp đặt khe co giãn răng lược bằng MS-RN30-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 50 | Ống nhựa PVC D=1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 51 | Hộp thu nước, lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 52 | Thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | Tấn |
| 53 | Bắt xiết bu lông M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 54 | Bắt xiết bu lông M16x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 55 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1597 | 100m² |
| 56 | Cốt thép mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8078 | tấn |
| 57 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8146 | m³ |
| 58 | Bê tông móng, tường thân mố cầu đá 2x4, mác 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m³ |
| 59 | Bê tông tường cánh, tường đỉnh cầu đá 1x2, mác 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,4188 | m³ |
| 60 | Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5 | m |
| 61 | Khoan tạo lỗ vào đá C4 trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,8 | m |
| 62 | Cốt thép cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8241 | tấn |
| 63 | Thép hình, thép tấm (gồm gia công + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2788 | tấn |
| 64 | Bê tông cọc nhồi, đường kính cọc D=1000mm, đá 1x2, vữa bê tông mác 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,7909 | m³ |
| 65 | Đập bê tông đầu cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,854 | m³ |
| 66 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2298 | m³ |
| 67 | Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m, đường kính D114/102mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 68 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính D60/52mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | m |
| 69 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 71 | Thép ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6343 | tấn |
| 72 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5 | m |
| 73 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m cọc |
| 74 | Thí nghiệm khoan lấy mẫu kiểm tra tiếp xúc mũi cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1md khoan |
| 75 | Ép mẫu bê tông trụ 150x300 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 chỉ tiêu |
| 76 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mặt cắt siêu âm/lần TN |
| 77 | Đào móng chân khay, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4933 | 100m³ |
| 78 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9637 | 100m² |
| 79 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 10 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4313 | m³ |
| 80 | Bê tông chân khay đá 2x4, vữa bê tông mác 15 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,855 | m³ |
| 81 | Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | 100m³ |
| 82 | Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 10 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2154 | m³ |
| 83 | Bê tông tứ nón đá 1x2, vữa bê tông mác 15 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6461 | m³ |
| 84 | Cốt thép tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | tấn |
| 85 | Đắp đất tứ nón độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3613 | 100m³ |
| 86 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | 100m³ |
| 87 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | 100m³ |
| 88 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | 100m³ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 100m |
| 90 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,952 | m² |
| 91 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,18 | m² |
| 92 | Đắp đất lòng mố, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6829 | 100m³ |
| 93 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6526 | m³ |
| 94 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m³ |
| 95 | Đắp đất mặt bằng bệ đúc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 100m³ |
| 96 | Bê tông bệ đúc dầm đá 2x4, vữa bê tông mác 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m³ |
| 97 | Làm lớp đá đệm móng bệ đúc dầm, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m³ |
| 98 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m² |
| 99 | Phá dỡ bê tông bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m³ |
| 100 | Xúc bê tông sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m³ |
| 101 | Vận chuyển bê tông sau khi phá dỡ trong phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m³ |
| 102 | San bê tông bệ đúc trên bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m³ |
| 103 | Gia công + lắp dựng + tháo dỡ hệ mũi dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9536 | tấn |
| 104 | Ray P43 phục vụ đường lao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,708 | tấn |
| 105 | Đặt đường lao dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 1000m |
| 106 | Làm lớp đá đệm móng đường lao, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m³ |
| 107 | Gia công + lắp dựng + tháo dỡ thiết bị phục vụ lao lắp dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,81 | tấn |
| 108 | Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm L=33m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | dầm/10m |
| 109 | Lao lắp dầm bê tông bằng xe lao dầm vào vị trí gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | dầm |
| 110 | Gia công + lắp dựng + tháo dỡ hệ thống kết cấu thép phục vụ thi công mặt cầu + dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3067 | tấn |
| 111 | Đào móng mố cầu, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6408 | 100m³ |
| 112 | Đào móng mố cầu, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9636 | 100m³ |
| 113 | Đắp đất trả lại mố độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0309 | 100m³ |
| 114 | Xếp đá khan không chít mạch trước mố( vật liệu đá tận dụng từ lòng suối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7008 | m³ |
| 115 | Thép hình các loại hệ đà giáo thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1711 | tấn |
| 116 | Lắp dựng + tháo dỡ hệ thép hình phục vụ thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3422 | tấn |
| 117 | Gỗ kê chân đà giáo mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| I | Đường công vụ thi công | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2236 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2236 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5602 | 100m³ |
| 4 | Đào rãnh, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1739 | 100m³ |
| 5 | Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,504 | m³ |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2509 | 100m² |
| 7 | Cốt thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4806 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | rọ |
| J | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | 100m³ |
| 2 | Đào rãnh đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | 100m³ |
| 3 | Đào đất hữa cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9139 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2585 | 100m³ |
| 5 | Đào khuôn đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100m³ |
| 6 | Đá dăm lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1486 | 100m² |
| 7 | Đá dăm lớp trên, chiều dày đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3736 | 100m² |
| 8 | Láng nhựa mặt đường 03 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3736 | 100m² |
| 9 | Đào móng chân khay, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1864 | 100m³ |
| 10 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3177 | 100m² |
| 11 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4422 | m³ |
| 12 | Bê tông chân khay, vữa bê tông mác 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,37 | m³ |
| 13 | Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5886 | 100m³ |
| 14 | Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,746 | m³ |
| 15 | Bê tông mái taluy đá 1x2, vữa bê tông mác 15 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,238 | m³ |
| 16 | Cốt thép mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0279 | tấn |
| 17 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m³ |
| 18 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m³ |
| 19 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m³ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m² |
| 22 | Đào móng cột biển báo, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m³ |
| 23 | Bê tông móng biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m³ |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển 1350x675mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 25 | Đào móng cột hộ lan tôn sóng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m³ |
| 26 | Bê tông móng cột hộ lan tôn sóng đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7984 | m³ |
| 27 | Gia công + lắp đặt hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| K | Điều phối đất - Hoàn thiện cầu | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9139 | 100m³ |
| 2 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9139 | 100m³ |
| L | Phá dỡ ngầm tràn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông ngầm tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,542 | m³ |
| 2 | Đào thanh thải đường tràn, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4396 | 100m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông (có các hạng mục chủ yếu Mặt đường láng nhựa, rãnh dọc hình hộp, cầu bê tông dự ứng lực….)Lưu ý: Gửi kèm bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng (bản chính) hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ chuyên môn: Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.* Các tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính). | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Có trình độ cao đằng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.* Các tài liệu chứng minh năng lực bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | dung tích gầu >=1,25 m3 | 1 |
| 2 | Máy xúc | dung tích gầu >=0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy khoan cọc nhồi | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy Ủi | >=110CV | 1 |
| 5 | Máy lu tĩnh | >= 16 Tấn | 1 |
| 6 | Máy lu tĩnh | >= 9 Tấn | 1 |
| 7 | Máy tưới nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | trọng tải >=10,0 T | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | >=70 kg | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | >=250l | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi bê tông | >=1,5Kw | 2 |
| 12 | Máy đàm bê tông đầm bàn | >=1 kW | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi