Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp cầu bê tông DƯL và đường đầu cầu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211073371-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp cầu bê tông DƯL và đường đầu cầu
Số hiệu KHLCNT 20211005779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 15:48:00 đến ngày 2021-11-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,519,314,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông (có các hạng mục chủ yếu Mặt đường láng nhựa, rãnh dọc hình hộp, cầu bê tông dự ứng lực….)Lưu ý: Gửi kèm bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng (bản chính) hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.* Các tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đằng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.* Các tài liệu chứng minh năng lực bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >=1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị >= 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị >= 9 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải >=10,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đàm bê tông đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp cầu bê tông DƯL và đường đầu cầu
Nâng cấp đường QL32 - Bản Mường - Nậm Cung,
22 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên , địa chỉ: Khu 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế công trình Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hà Thanh Công ty TNHH Tư vấn Dịch vụ Xây dựng Minh Châu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Tây Bắc


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên , địa chỉ: Khu 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Tầng 1,2,3 nhà B - Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133.876.337
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu 26, T.T. Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu + SĐT: 02133 787 130/ Fax: 02133 787 130
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên đơn vị: UBND tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Tầng 1,2,3 nhà B - Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133.876.337
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường đoạn Km2-Km3
1Đào nền đường đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1209100m³
2Đào nền đường đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9539100m³
3Đào đất hữa cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389100m³
4Đào kết cấu cũ nền đường, đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4496100m³
5Đào rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5915100m³
6Đắp mang rãnh độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0209100m³
7Đánh cấp nền đường đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0983100m³
8Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6100m³
9Cày xới nền đường đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7093100m³
10Lu lèn nền đường sau khi cày xới độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7093100m³
11Vận chuyển đất đổ thải cự ly vận chuyển 3.6km, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1598100m³
12Vận chuyển đất mang đi đắp trong phạm vi ≤300m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6198100m³
13Vận chuyển đất mang đi đắp trong phạm vi ≤300m, đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4496100m³
14San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1598100m³
B Mặt đường đoạn Km2-Km3
1Đào khuôn đường đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9761100m³
2Tạo nhám mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V16,2638100m²
3Đá dăm lớp dưới, chiều dày lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,3179100m²
4Bù vênh mặt đường đá dăm, chiều dày đã lèn ép TB 5,51 cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,2638100m²
5Đá dăm lớp trên, chiều dày đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,5817100m²
6Láng nhựa mặt đường 03 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5817100m²
C Rãnh gia cố hình thang
1Đào móng rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7614100m³
2Lót nilonMô tả kỹ thuật theo chương V650,9628
3Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,4261100m²
4Bê tông rãnh gia cố đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V68,5224
D Rãnh dọc hình hộp 40x60cm
1Đào móng rãnh hộp, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8454100m³
2Đệm vữa chiều dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V723,84
3Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V34,3824100m²
4Cốt thép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,2628tấn
5Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V263,2968
6Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,4269100m²
7Cốt thép tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,56tấn
8Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V56,1542
9Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.131cấu kiện
10Đắp đất thân rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8454100m³
E Rãnh chịu lực 50x60cm
1Đào móng rãnh, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1434100m³
2Đệm vữa chiều dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V10
3Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,346100m²
4Cốt thép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0828tấn
5Bê tông rãnh đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,75
6Bê tông mũ mố rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,086
7Đắp đất thân rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0414100m³
8Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0487100m²
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1467tấn
10Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0189
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
F Hệ thống thoát nước ngang
1Đào móng cống, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1746100m³
2Đào móng cống, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6212100m³
3Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V12,34
4Xếp đá khan không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V6,42
5Đắp cát móng cống độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0469100m³
6Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8981100m²
7Bê tông cống đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V56,8521
8Cốt thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,879tấn
9Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1132100m²
10Bê tông ống cống đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,558
11Lắp đặt ống cống đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V311 đoạn ống
12Lắp đặt ống cống đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V141 đoạn ống
13Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu (làm mối nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5575
14Quét nhựa bitum nóng ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V82,55
15Xây đá hộc ốp mái + chân khay vữa xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7097
16Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9857100m³
17Khoan bê tông tạo lỗ, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V16lỗ khoan
18Cốt thép D12 khoan cấyMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
19Bê tông nâng tường đầu cống đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,595
20Ván khuôn nâng tường đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m²
21Sơn phản quang trắng đỏ (gồm sơn lót 1 lớp màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,121m²
22Ống nhựa HDPE đoạn ống dài 6m, đường kính 315mm, chiều dày 23,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
G Hệ thống an toàn giao thông
1Đào móng cột biển báo, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4
2Bê tông móng cột biển báo đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392
3Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Đào móng cọc H, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152
5Ván khuôn cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V0,0828100m²
6Cốt thép cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468tấn
7Bê tông cọc H đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,702
8Bê tông móng cọc H đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,954
9Lắp đặt cấu kiện cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
10Sơn cọc H màu trắng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V16,02
11Sơn phản quang 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,25
12Đào móng cột Km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28
13Ván khuôn cột KmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317100m²
14Bê tông cột Km đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2373
15Bê tông móng cột Km đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16
16Lắp đặt cọc KMMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
17Sơn cột Km màu trắng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,55
18Sơn phản quang 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,504
H Cầu bê tông dự ứng lực L=33m
1Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauMô tả kỹ thuật theo chương V6,5414tấn
2Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V40đầu neo
3Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống 80/87mmMô tả kỹ thuật theo chương V663,376m
4Cốt thép dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V17,1151tấn
5Gia công + lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3316tấn
6Bê tông dầm cầu đá 1x2, mác 40MpaMô tả kỹ thuật theo chương V98,126
7Ván khuôn dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V6,2476100m²
8Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V2,5
9Ván khuôn dần ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,6639100m²
10Cốt thép dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1,046tấn
11Bê tông dầm ngang đá 1x2, mác 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V8,442
12Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294100m²
13Cốt thép mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V10,9218tấn
14Bê tông mặt cầu đá 1x2, mác 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V48,062
15Ván khuôn lớp phủ mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m²
16Cốt thép lớp phủ mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,4208tấn
17Bê tông lớp phủ mặt cầu đá 1x2, mác 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V22,54
18Quét dung dịch radcon#7 phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V231
19Ván khuôn bản ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,3865100m²
20Cốt thép bản ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,559tấn
21Bê tông bản ván khuôn đá 1x2, mác 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V10,8646
22Lắp đặt bản ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V102cấu kiện
23Thép lan can tay vịn (cả gia công + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4246tấn
24Bu lông chân cột lan can M22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V104bộ
25Ván khuôn bệ kê gốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m²
26Cốt thép bệ kê gốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1958tấn
27Bê tông bệ kê gối đá 1x2, mác 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,024
28Lắp đặt gối cầu bằng cao su bản thépMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Ván khuôn khối chống chuyển vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,0991100m²
30Cốt thép khối chống chuyển vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,2038tấn
31Cấu kiện thép D32, thép ống đặt sẵn trong bê tông (bao gồm cả gia công + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0886tấn
32Bê tông khối chống chuyển vị đá 1x2, mác 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,9814
33Bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V2,736kg
34Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,2774100m²
35Cốt thép gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,6075tấn
36Bê tông gờ chắn đá 1x2, mác 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V24,2177
37Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m²
38Cốt thép bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V2,4276tấn
39Bê tông lót móng đá 4x6, mác 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V7
40Bê tông bản quá độ đá 2x4, mác 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V21
41Bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V204,85kg
42Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m
43Ván khuôn tường taiMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m²
44Cốt thép tường taiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0944tấn
45Bê tông tường tai đá 1x2, mác 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,8
46Ván khuôn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1008100m²
47Cốt thép khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4122tấn
48Vữa xi măng không co ngót khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V2,268
49Lắp đặt khe co giãn răng lược bằng MS-RN30-40AMô tả kỹ thuật theo chương V14m
50Ống nhựa PVC D=1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
51Hộp thu nước, lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
52Thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0428Tấn
53Bắt xiết bu lông M12x40Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
54Bắt xiết bu lông M16x120Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
55Ván khuôn mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V5,1597100m²
56Cốt thép mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V23,8078tấn
57Bê tông lót móng đá 4x6, mác 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V8,8146
58Bê tông móng, tường thân mố cầu đá 2x4, mác 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V192
59Bê tông tường cánh, tường đỉnh cầu đá 1x2, mác 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V162,4188
60Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,5m
61Khoan tạo lỗ vào đá C4 trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V90,8m
62Cốt thép cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V10,8241tấn
63Thép hình, thép tấm (gồm gia công + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2788tấn
64Bê tông cọc nhồi, đường kính cọc D=1000mm, đá 1x2, vữa bê tông mác 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V75,7909
65Đập bê tông đầu cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V7,854
66Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2298
67Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m, đường kính D114/102mmMô tả kỹ thuật theo chương V98m
68Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính D60/52mmMô tả kỹ thuật theo chương V202m
69Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
70Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
71Thép ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6343tấn
72Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,5m
73Nhổ ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,355100m cọc
74Thí nghiệm khoan lấy mẫu kiểm tra tiếp xúc mũi cọcMô tả kỹ thuật theo chương V21md khoan
75Ép mẫu bê tông trụ 150x300 (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 chỉ tiêu
76Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V30mặt cắt siêu âm/lần TN
77Đào móng chân khay, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4933100m³
78Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,9637100m²
79Bê tông lót móng đá 2x4, mác 10 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,4313
80Bê tông chân khay đá 2x4, vữa bê tông mác 15 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V23,855
81Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2448100m³
82Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 10 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V10,2154
83Bê tông tứ nón đá 1x2, vữa bê tông mác 15 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V30,6461
84Cốt thép tứ nónMô tả kỹ thuật theo chương V1,076tấn
85Đắp đất tứ nón độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3613100m³
86Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1116100m³
87Làm tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0868100m³
88Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1116100m³
89Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,744100m
90Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,952
91Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V171,18
92Đắp đất lòng mố, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6829100m³
93Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6526
94Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4
95Đắp đất mặt bằng bệ đúc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V30100m³
96Bê tông bệ đúc dầm đá 2x4, vữa bê tông mác 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V5,85
97Làm lớp đá đệm móng bệ đúc dầm, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3
98Ván khuôn bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,279100m²
99Phá dỡ bê tông bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V5,85
100Xúc bê tông sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V5,85
101Vận chuyển bê tông sau khi phá dỡ trong phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo chương V5,85
102San bê tông bệ đúc trên bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V5,85
103Gia công + lắp dựng + tháo dỡ hệ mũi dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V6,9536tấn
104Ray P43 phục vụ đường laoMô tả kỹ thuật theo chương V6,708tấn
105Đặt đường lao dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0781000m
106Làm lớp đá đệm móng đường lao, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,96
107Gia công + lắp dựng + tháo dỡ thiết bị phục vụ lao lắp dầmMô tả kỹ thuật theo chương V37,81tấn
108Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm L=33mMô tả kỹ thuật theo chương V22,2dầm/10m
109Lao lắp dầm bê tông bằng xe lao dầm vào vị trí gối cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4dầm
110Gia công + lắp dựng + tháo dỡ hệ thống kết cấu thép phục vụ thi công mặt cầu + dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V9,3067tấn
111Đào móng mố cầu, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6408100m³
112Đào móng mố cầu, đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9636100m³
113Đắp đất trả lại mố độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0309100m³
114Xếp đá khan không chít mạch trước mố( vật liệu đá tận dụng từ lòng suối)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,7008
115Thép hình các loại hệ đà giáo thi công mốMô tả kỹ thuật theo chương V11,1711tấn
116Lắp dựng + tháo dỡ hệ thép hình phục vụ thi công mốMô tả kỹ thuật theo chương V22,3422tấn
117Gỗ kê chân đà giáo mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,608m3
I Đường công vụ thi công
1Đào nền đường, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2236100m³
2Đào nền đường, đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2236100m³
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5602100m³
4Đào rãnh, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1739100m³
5Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,504
6Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2509100m²
7Cốt thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4806tấn
8Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
9Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1mMô tả kỹ thuật theo chương V232rọ
J Đường đầu cầu
1Đào nền đường, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0435100m³
2Đào rãnh đất, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0255100m³
3Đào đất hữa cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9139100m³
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2585100m³
5Đào khuôn đường, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0053100m³
6Đá dăm lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,1486100m²
7Đá dăm lớp trên, chiều dày đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,3736100m²
8Láng nhựa mặt đường 03 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3736100m²
9Đào móng chân khay, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1864100m³
10Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V2,3177100m²
11Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V3,4422
12Bê tông chân khay, vữa bê tông mác 15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V57,37
13Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5886100m³
14Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V28,746
15Bê tông mái taluy đá 1x2, vữa bê tông mác 15 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V86,238
16Cốt thép mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V3,0279tấn
17Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m³
18Làm tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m³
19Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m³
20Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
21Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V15,36
22Đào móng cột biển báo, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4
23Bê tông móng biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển 1350x675mmMô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
25Đào móng cột hộ lan tôn sóng, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8
26Bê tông móng cột hộ lan tôn sóng đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7984
27Gia công + lắp đặt hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
K Điều phối đất - Hoàn thiện cầu
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9139100m³
2San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,9139100m³
L Phá dỡ ngầm tràn
1Phá dỡ kết cấu bê tông ngầm trànMô tả kỹ thuật theo chương V313,542
2Đào thanh thải đường tràn, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4396100m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông (có các hạng mục chủ yếu Mặt đường láng nhựa, rãnh dọc hình hộp, cầu bê tông dự ứng lực….)Lưu ý: Gửi kèm bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng (bản chính) hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ chuyên môn: Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.* Các tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính).33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Có trình độ cao đằng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.* Các tài liệu chứng minh năng lực bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc dung tích gầu >=1,25 m31
2 Máy xúc dung tích gầu >=0,8 m31
3 Máy khoan cọc nhồi Hoạt động tốt1
4 Máy Ủi >=110CV1
5 Máy lu tĩnh >= 16 Tấn1
6 Máy lu tĩnh >= 9 Tấn1
7 Máy tưới nhựa Hoạt động tốt1
8 Ô tô tự đổ trọng tải >=10,0 T2
9 Máy đầm đất cầm tay >=70 kg1
10 Máy trộn bê tông >=250l2
11 Máy đầm dùi bê tông >=1,5Kw2
12 Máy đàm bê tông đầm bàn >=1 kW2
13 Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ Hoạt động tốt1
14 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->