Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211047753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210341653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 15:47:00 đến ngày 2021-11-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,065,364,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7304E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.413E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III dân dụng và công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.835.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Nhà thầu gửi kèm theo hồ sơ chứng minh năng lực đã từng thi công công trình nêu trên). Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động. Có bảng cam kết không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng II trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁn bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,5 m3, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 5 tấn trở lên, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bắn cao độ, công tác trắc đạc, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 7.5 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 16 tấn trở lên, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 3HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây mới Hội trường Thành ủy tại số 04 Hoàng Hoa Thám, phường 2, thành phố Vũng Tàu 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020, tuân thủ các điều kiện sau: a. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. b. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. c. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu.
Điện thoại số: 02543.511.935, Fax:
02543.512.369 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Thành phố Vũng Tàu Số 89 đườngLý Thường kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại(0254).3852 767 - Fax: (0254).3853 848 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu. Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: 0254).3512 369 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu. Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: 0254).3512 369 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 257 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,922 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 48,56 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V | 93 | m2 |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 10,45 | 1m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 14,088 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 61,386 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 994,21 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông lót | Chương V | 99,421 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 204,7213 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 204,7213 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (6km) | Chương V | 204,7213 | m3 |
| 13 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 5 | cây |
| 14 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 1 | cây |
| 15 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 3 | cây |
| 16 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Chương V | 1 | cây |
| 17 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V | 5 | gốc cây |
| 18 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V | 3 | gốc cây |
| 19 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V | 1 | gốc cây |
| 20 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Chương V | 1 | gốc cây |
| 21 | Dọn mặt bằng trước khi thi công | Chương V | 14,86 | 100m2 |
| B | KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 5,728 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Chương V | 43,92 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng | Chương V | 88,492 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,3121 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,427 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,89 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,398 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V | 8,727 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 3,9855 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày | Chương V | 2,73 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,273 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,117 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,149 | tấn |
| 14 | Bê tông thương phẩm, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 33,11 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Chương V | 3,134 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,873 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,597 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,478 | tấn |
| 19 | Bê tông thương phẩm, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương V | 46,754 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 6,283 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,8 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 5,932 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,043 | tấn |
| 24 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 85,117 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 8,075 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,715 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,579 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 15,581 | tấn |
| 29 | Bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 149,832 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 14,109 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 19,292 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,797 | tấn |
| 33 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 8,531 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,787 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,298 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,403 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 7,68 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,179 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,268 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,614 | tấn |
| 41 | Cung cấp bulong liên kết đầu cột D200 L400mm | Chương V | 60 | bộ |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 4,715 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 4,715 | tấn |
| 44 | Cung cấp bu lông liên kết xà gồ D12L=50mm | Chương V | 340 | bộ |
| 45 | Cung cấp bu lông M18x150 | Chương V | 10 | bộ |
| 46 | Cung cấp bu lông M18x350 | Chương V | 10 | bộ |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 241,939 | m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 3,126 | tấn |
| 49 | Cung cấp, gia công xà gồ mạ kẽm C175x65x20x2,3 | Chương V | 511,7 | md |
| 50 | Cung cấp ti giằng xà gồ D12L=1200mm | Chương V | 112 | bộ |
| 51 | Cung cấp lắp đặt tấm cách nhiệt dưới mái tôn | Chương V | 496,65 | m2 |
| 52 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông 5,0dem | Chương V | 4,967 | 100m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Chương V | 209,927 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Chương V | 19,966 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Chương V | 18,989 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Chương V | 29,275 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 706,657 | m2 |
| 58 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 2.148,2784 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 502,633 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 885,58 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.044,07 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 7 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 51 | m |
| 64 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Chương V | 63,836 | m3 |
| 65 | Quét 2 lớp chống thấm sikatop seal 107 | Chương V | 746,15 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn chống thấm mái bê tông, chiều dày TB 3 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 564,61 | m2 |
| 67 | Thi chống chống thấm mái bê tông bằng màng kho nóng bitum dày 4mm | Chương V | 564,61 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, gạch granite 800x800 | Chương V | 666,8 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng đá marble | Chương V | 13,76 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 | Chương V | 68,86 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, gạch Terazzo 400x400 | Chương V | 750 | m2 |
| 72 | Lát sàn gạch ceramic nhám 40x40cm | Chương V | 32,5 | m2 |
| 73 | Lát đá granite chân cửa đi | Chương V | 3,76 | m2 |
| 74 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương | Chương V | 122,537 | m2 |
| 75 | Cung cấp lắp đặt nẹp nhôm chống trơn màu đồng | Chương V | 154,5 | md |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 160x800 | Chương V | 33,792 | m2 |
| 77 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 85,647 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường nhà WC, gạch 300x600 | Chương V | 200,875 | m2 |
| 79 | Thi công vách ngăn bằng tấm Laminate dày 12mm(phụ kiện inox 304) | Chương V | 69,55 | m2 |
| 80 | Gia công lắp đạt bàn đá granite đặt chậu rửa | Chương V | 11,7 | md |
| 81 | Sản xuất Lắp dựng lan can Inox- song đứng 20x20x1,2; tay vin D60x1,2 | Chương V | 3,78 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng lan can kính cường lực dày 10mm,trụ Inox, tay vin Inox D60 | Chương V | 43,13 | m2 |
| 83 | Gia công và lắp đặt tay vịn lan can bằng Inox D60x1,2 | Chương V | 15,8 | m2 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng lam nhôm 100x200x2,0a200 (MĐ1) | Chương V | 3,68 | m2 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng lam nhôm 100x200x2,0a300 che vách kính | Chương V | 84,944 | m2 |
| 86 | Sản xuất lắp dựng lam nhôm 100x300x2,0a1500 | Chương V | 98,9 | md |
| 87 | Sản xuất lắp dựng lam nhôm 100x200x2,0a500 | Chương V | 71,44 | m2 |
| 88 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 10,38mm | Chương V | 22,275 | m2 |
| 89 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lùa cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 8,38mm | Chương V | 17,28 | m2 |
| 90 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lật cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 8,38mm | Chương V | 9,44 | m2 |
| 91 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở | Chương V | 11 | bộ |
| 92 | Phụ kiện cửa sổ lật | Chương V | 9 | bộ |
| 93 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh lùa | Chương V | 8 | bộ |
| 94 | Cung cấp, lắp dựng vách kính, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 10,38mm | Chương V | 101,059 | m2 |
| 95 | Cung cấp, lắp dựng khung bảo vệ Inox 304( hộp 15x30x1,2 + ống D16x1,2) | Chương V | 17,28 | m2 |
| 96 | Cung cấp cửa gỗ sồi, pano simili bọc mút (gồm khoá và phụ kiện) | Chương V | 20,88 | m2 |
| 97 | Cung cấp cửa gỗ sồi dán Laminate 1 mặt (gồm khoá và phụ kiện) | Chương V | 5,28 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 26,16 | m2 cấu kiện |
| 99 | Cung cấp lắp đặt tấm sàn gỗ: hệ dầm STK 100x50x1,2a415mm, Ván gỗ thô 20x100, nẹp chắn thành 200x70... liên kết bằng đinh | Chương V | 78,2 | m2 |
| 100 | Rải giấy dầu lớp cách ly trên vãn gỗ thô | Chương V | 0,782 | 100m2 |
| 101 | Thi công mặt sàn nhựa composite giả gỗ | Chương V | 78,2 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gỗ MDF dày 2cm vào tường | Chương V | 12,078 | 1m2 |
| 103 | Trải dán thảm lối đi trong hội trường theo hoa văn | Chương V | 1,273 | 100m2 |
| 104 | Trải dán thảm viền trong hội trường theo hoa văn | Chương V | 0,232 | 100m2 |
| 105 | Cung cấp lắp dựng vách gỗ MDF chống ẩm phủ melamine + ron nẹp nhôm mạ vàng bóng gương. | Chương V | 461,125 | m2 |
| 106 | Cung cấp lắp dựng vách gỗ tiêu âm đục lỗ phủ melamine + ron nẹp nhôm mạ vàng bóng gương. | Chương V | 78,85 | m2 |
| 107 | Lắp dựng tấm alu làm bảng tên | Chương V | 13,367 | m2 |
| 108 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ Inox vàng: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Chương V | 1 | bộ |
| 109 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ Inox vàng: "THÀNH PHỐ VŨNG TÀU" | Chương V | 1 | bộ |
| 110 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V | 415,96 | m2 |
| 111 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung thép mạ kẽm chìm | Chương V | 354,15 | m2 |
| 112 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung thép mạ kẽm chìm | Chương V | 71,72 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V | 706,657 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V | 1.639,9944 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 3.274,113 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 706,657 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4.914,1074 | m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 14,121 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 16,808 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V | 4,574 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng giằng thép LA 50x2.5 liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,1882 | tấn |
| 122 | Cung cấp thép LA 50x2,5 | Chương V | 192 | m |
| 123 | Lắp dựng cầu thang inox lên mái | Chương V | 1,08 | m2 |
| 124 | Cung cấp thang inox | Chương V | 2,7 | m2 |
| C | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng 1 chiều (loại làm lạnh), công suất lạnh 106 kW; công suất điện 27,6 KW (3 ph/380V/50Hz) - trọn bộ với dành lạnh | Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt dàn nóng 1 chiều (loại làm lạnh), công suất lạnh 112 kW; công suất điện 29,6 KW (3 ph/380V/50Hz) - trọn bộ với dàn lạnh | Chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt dàn lạnh 1 chiều loại âm trần nối ống gió, công suất lạnh 16kW (6HP); lưu lượng 2340 m3/h, cột áp 100 PA, nguồn điện 1PH/220V/50Hz | Chương V | 12 | máy |
| 4 | Lắp đặt dàn lạnh 1 chiều loại treo tường, công suất lạnh 5,2kW; lưu lượng 720 m3/h, nguồn điện 1PH/220V/50Hz | Chương V | 2 | máy |
| 5 | Lắp đặt dàn lạnh 1 chiều loại treo tường, công suất lạnh 18000 BTU/h; lưu lượng 720 m3/h, nguồn điện 1PH/220V/50Hz | Chương V | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt quạt cấp khí kiểu hướng trục gắn tường, lưu lượng 150m3/h; công suất điện 50W | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt cấp khí kiểu hướng trục gắn tường, lưu lượng 350m3/h; công suất điện 150W (1ph/220V/50Hz) | Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt cấp khí kiểu hướng trục treo trần nối ống gió, lưu lượng 5400m3/h; công suất điện 2200W | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Miệng cấp gió nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều chỉnh, KT 1200x200kiểu khe slot 4 khe + hộp gió bọc bảo ôn | Chương V | 24 | cái |
| 10 | Miệng hút gió sơn tĩnh điện, KT 1200x200 + hộp gió | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Cửa gió tươi nhôm sơn tĩnh điện + fill lọc bụi, chớp chống hắt và lưới chắn côn trùng KT 2000x300 | Chương V | 2 | cửa |
| 12 | Hộp tiêu âm đường hồi dàn lạnh, kèm bích KT 1000x250x400 | Chương V | 12 | cửa |
| 13 | Hộp tiêu âm đường hòi dàn lạnh, kèm bích KT 1000x300x700 | Chương V | 12 | cửa |
| 14 | Ống gió tôn tráng kẽm bọc bảo ôn bông thủy tinh KT 400x200, kèm bích L 25x25x3 | Chương V | 16 | m |
| 15 | Ống gió tôn tráng kẽm bọc bảo ôn bông thủy tinh KT 600x200, kèm bích L 25x25x3 | Chương V | 16 | m |
| 16 | Ống gió tôn tráng kẽm D250 tôn dày 0.5mm | Chương V | 20 | m |
| 17 | Ống gió tôn tráng kẽm KT 400x250, tôn dày 0.6mm | Chương V | 27 | m |
| 18 | Ống gió tôn tráng kẽm KT 750x250, tôn dày 0.6mm | Chương V | 12 | m |
| 19 | Ống gió tôn tráng kẽm KT 1000x250, tôn dày 0.6mm | Chương V | 6 | m |
| 20 | Sát thép chế tạo bích ống gió, ty treo | Chương V | 100 | m2 |
| 21 | Ống gió mềm D250 tôn dày 0.5mm | Chương V | 36 | m |
| 22 | Ống gió mềm D250 tôn dày 0.5mm, bọc bảo ôn | Chương V | 192 | m |
| 23 | Van gió điều khiển bằng tay KT 400x250 | Chương V | 6 | cái |
| 24 | Van gió điều khiển bằng tay KT D250 | Chương V | 12 | cái |
| 25 | Côn. Cút nối ống gió và phụ kiện | Chương V | 1 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Chương V | 0,42 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm | Chương V | 0,42 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng đường kính ống 6,4mm bằng Aeroflex dày 13mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 35 | Bảo ôn ống đồng đường kính ống 9,5mm bằng Aeroflex dày 13mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 36 | bảo ôn ống đồng đường kính ống 12,7mm bằng Aeroflex dày 19mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 37 | bảo ôn ống đồng đường kính ống 15,9mm bằng Aeroflex dày 19mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 38 | bảo ôn ống đồng đường kính ống 19,1mm bằng Aeroflex dày 19mm | Chương V | 0,42 | 100m |
| 39 | Bảo ôn ống đồng đường kính ống 22,2mm bằng Aeroflex dày 19mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 40 | Bảo ôn ống đồng đường kính ống 28,6mm bằng Aeroflex dày 25mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 41 | Bảo ôn ống đồng đường kính ống 34,9mm bằng Aeroflex dày 25mm | Chương V | 0,42 | 100m |
| 42 | Bảo ôn ống nhựa PVC đường kính 27mm bằng aeroflex dày 9mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 43 | Bảo ôn ống nhựa PVC đường kính 34mm bằng aeroflex dày 13mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 44 | Bảo ôn ống nhựa PVC đường kính 42mm bằng aeroflex dày 13mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 45 | Bảo ôn ống nhựa PVC đường kính 48mm bằng aeroflex dày 13mm | Chương V | 0,11 | 100m |
| 46 | Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D27 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 47 | Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D34 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 48 | Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D42 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 49 | Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D48 | Chương V | 0,11 | 100m |
| 50 | Vật tư phụ (mút, xốp, bu lông, đai ốc, côn, cút …) | Chương V | 1 | m2 |
| 51 | Lắp đặt tủ điện tổng, loại treo tường IP41 (TĐHT) 1000x800x450 | Chương V | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt MCCB 3P 200A 50kA | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCCB 3P 80A 15kA | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCCB 3P 63A 15kA | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 3P 50A 15kA | Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB 3P 40A 15kA | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 1P 25A 4,5kA | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn tự động ATS 4P-250A -50kA | Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Thanh cái đồng 300A, Cu 3P + N (3x(50x6)+1x(30x6)) mm | Chương V | 1 | m2 |
| 60 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Đồng hồ đo kwh loại gián tiếp 3x5A 220/380V | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế (0-300A) | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế (0-500V) | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt chuyển mạch vôn | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Cầu chì 3x2A | Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Vật tư phụ tủ điện tổng | Chương V | 1 | m2 |
| 68 | Lắp đặt tủ điện ưu tiên, loại treo tường IP41 (TĐHT) 600x800x300 | Chương V | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt MCCB 3P 63A 15kA | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCB 1P 16A 4,5kA | Chương V | 15 | cái |
| 71 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha 16A, 4,5kA | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Thanh cái đồng 100A, Cu 3P + N (3x(20x5)+1x(20x3)) mm | Chương V | 1 | m2 |
| 73 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V | 1 | cái |
| 74 | Cầu chì 3x2A | Chương V | 3 | bộ |
| 75 | Vật tư phụ tủ điện ưu tiên | Chương V | 1 | m2 |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x25) + E (CV) 16mm2 | Chương V | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x10) + E (CV) 10mm2 | Chương V | 5 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x6) + E (CV) 6mm2 | Chương V | 55 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 70 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 120 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 1.450 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 640 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x16mm2 | Chương V | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x10mm2 | Chương V | 5 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x4mm2 | Chương V | 60 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 | Chương V | 725 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 | Chương V | 320 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Chương V | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V | 32 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 115 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 1.045 | m |
| D | ĐIỆN - BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 220v-1x18W- lắp nổi | Chương V | 51 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn dây LED 10W-mét 220v | Chương V | 230 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn downloight bóng led 220v-2x15w loại âm trần. | Chương V | 83 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn downloight bóng led 220v-1x15w loại âm trần. | Chương V | 64 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led panel ốp trần vuông KT288x288 bóng led 220v-1x24w | Chương V | 56 | bộ |
| 6 | Đèn trang trí gắn tường sáng hai đầu 220v-1x22w | Chương V | 16 | bộ |
| 7 | Đèn chùm 150w | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đèn pha chiếu sân khấu bóng led 50w | Chương V | 5 | bộ |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A/250V âm sàn | Chương V | 36 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A/250V âm tường | Chương V | 40 | cái |
| 11 | Công tắc 1 chiều âm tường (đế+hạt+ mặt) | Chương V | 11 | cái |
| 12 | Bộ 4 công tắc 1 chiều âm tường (đế+hạt+ mặt) | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Công tắc đảo chiều 1 phím âm tường (đế+hạt+ mặt) | Chương V | 10 | cái |
| 14 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x70)mm2 | Chương V | 30 | m |
| 15 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x50)+E cv 25mm2 | Chương V | 80 | m |
| 16 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x25)+E cv 16mm2 | Chương V | 55 | m |
| 17 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)+E cv 10mm2 | Chương V | 70 | m |
| 18 | Cáp CU/PVC (1x6)mm2 | Chương V | 60 | m |
| 19 | Cáp CU/PVC (1x4.0)mm2 | Chương V | 1.670 | m |
| 20 | Cáp CU/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V | 2.440 | m |
| 21 | Cáp CU/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V | 4.720 | m |
| 22 | Dây nối đất CU/PVC (1x25)mm2 | Chương V | 80 | m |
| 23 | Dây nối đất CU/PVC (1x16)mm2 | Chương V | 55 | m |
| 24 | Dây nối đất CU/PVC (1x10)mm2 | Chương V | 70 | m |
| 25 | Dây nối đất CU/PVC (1x4.0)mm2 | Chương V | 740 | m |
| 26 | Dây nối đất CU/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V | 1.220 | m |
| 27 | Dây nối đất CU/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V | 1.650 | m |
| 28 | Ống luồn dây SP d25 | Chương V | 740 | m |
| 29 | Ống luồn dây SP d20 | Chương V | 2.850 | m |
| 30 | Ống luồn dây HDPE D105/80 | Chương V | 50 | m |
| 31 | Ống luồn dây HDPE D50/40 | Chương V | 205 | m |
| 32 | Ống luồn dây HDPE D85/65 | Chương V | 30 | m |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 19,6 | m3 |
| 34 | Đắp cát lấp đường ống bằng thủ công | Chương V | 17,195 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 20,44 | m3 |
| 36 | Lắp đặt dây cáp CV 1x4mm2 | Chương V | 200 | m |
| 37 | Lắp đèn chiếu sáng ngoài trời ( TT: x2 cho công tác di dời) | Chương V | 3 | bộ |
| 38 | Tủ điện tổng, loại treo tường IP41 (MDB) KT1000x800x450 | Chương V | 1 | tủ |
| 39 | MCCB 4P 250A-50kA | Chương V | 1 | cái |
| 40 | MCCB 3P 200A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 41 | MCCB 3P 100A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 42 | MCCB 3P 50A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 43 | MCB 3P 32A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 44 | MCB 1P 32A-4.5kA | Chương V | 1 | cái |
| 45 | MCB 1P 25A-4.5kA | Chương V | 5 | cái |
| 46 | Bộ chuyển đổi nguồn tự động ATS 4P-250A-50kA | Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Thanh cái đồng 300A, CU: 3P+N [3x(50x6)+1x(30x6)]mm | Chương V | 1 | kg |
| 48 | Biến dòng điện 300/5A, 15VA | Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Đồng hồ đo KWH loại gián tiếp 3x5A, 220/380V | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Đồng hồ đo ampe (0-300A) | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Đồng hồ đo vôn (0-500V) | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Chuyển mạch vôn | Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Đèn báo pha | Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Cầu chi 3x2A | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Vật tư phụ cho đấu nối tủ tổng | Chương V | 1 | lô |
| 56 | Tủ điện ưu tiên, loại treo tường IP41 KT600x500x300 | Chương V | 1 | tủ |
| 57 | MCCB 3P 100A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 58 | MCB 1P 25A-4.5kA | Chương V | 10 | cái |
| 59 | MCB 1P 32A-4.5kA | Chương V | 1 | cái |
| 60 | RCBO 2P 16A-30mA, 4,5kA | Chương V | 9 | cái |
| 61 | Thanh cái đồng 200A, CU: 3P+N [3x(20x5)+1x(20x3)]mm | Chương V | 1 | kg |
| 62 | Biến dòng điện 200/5A, 15VA | Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Đồng hồ đo ampe (0-200A) | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Đồng hồ đo vôn (0-500V) | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Chuyển mạch vôn | Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Đèn báo pha | Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Cầu chi 3x2A | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Vật tư phụ cho đấu nối tủ tổng | Chương V | 1 | lô |
| 69 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa âm tường chứa 4module MCB | Chương V | 9 | hộp |
| 70 | MCB 1P 10A-4.5kA | Chương V | 9 | cái |
| 71 | MCB 1P 25A-4.5kA | Chương V | 9 | cái |
| 72 | RCBO 2P 16A-30mA, 4,5kA | Chương V | 9 | cái |
| 73 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L2400+ hàn cadwell | Chương V | 3 | cọc |
| 74 | Kéo rải cáp đồng trần M70 | Chương V | 12 | m |
| 75 | Rounter 8 Port | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Giá phối cáp mạng 24 cổng (patch panel 24 port) | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Dây nhảy UTP Cat 5E 4p-0.5 dài 1,2m 2 đầu RJ45 | Chương V | 1 | sợi |
| 78 | Cáp UTP CAT 6E 4P-0.5 | Chương V | 750 | m |
| 79 | Bộ phát sóng Wireless | Chương V | 4 | cái |
| 80 | Ổ cắm mạng đơn 1xRJ45, gồm cả hạt& mặt | Chương V | 54 | cái |
| 81 | Hộp đế âm cho ổ cắm mạng | Chương V | 54 | cái |
| 82 | Switch 24 port | Chương V | 3 | cái |
| 83 | Ống PVC D20 | Chương V | 750 | m |
| 84 | Cáp CAT 6e 4P-0.5 | Chương V | 450 | m |
| 85 | Dây CVV 2x1.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 86 | Ống PVC D20 | Chương V | 450 | m |
| 87 | Phụ kiện camera | Chương V | 3 | lô |
| 88 | Ổ cắm mạng đơn 1xRJ45, gồm cả hạt& mặt | Chương V | 2 | cái |
| 89 | Hộp đế âm cho ổ cắm mạng | Chương V | 2 | cái |
| 90 | Cáp RG6 | Chương V | 150 | m |
| 91 | Dây CVV 2x2.5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 92 | Ống PVC D16 | Chương V | 300 | m |
| 93 | Tủ Rack 20U | Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Phụ kiện | Chương V | 1 | lô |
| 95 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,35 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (cát tận dụng) | Chương V | 7,35 | m3 |
| 97 | Cung cấp lắp đặt kim thu sét BKBV cấp 1 Rp=32m bằng Inox | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Cung cấp lắp đặt trụ đỡ kim thu sét bằng Inox cao 5m (D60x4,6mmL2m; D42x4,0mmL2m;D34x3,0mmL1m | Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Chương V | 40 | m |
| 100 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V | 6 | mối |
| 101 | Cáp lụa neo trụ + tăng đơ | Chương V | 3 | bộ |
| 102 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400mm | Chương V | 5 | cọc |
| 103 | Lắp đặt PVC D32 | Chương V | 18 | m |
| 104 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | hộp |
| 105 | Lắp đặt bộ đếm sét CDR 401 | Chương V | 1 | cái |
| 106 | Vật tư phụ chống sét | Chương V | 1 | lô |
| 107 | Trung tâm báo cháy 3loop, 250 địa chỉ/lôp iris | Chương V | 1 | trung tâm |
| 108 | Nút nhấn khẩn địa chỉ, cách ly sensoIRIS MCP150 | Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 109 | Còi và đèn báo cháy, 32 âm SF100 RSST | Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 110 | Đầu báo khói địa chỉ SensoIRIS S130 | Chương V | 3,3 | 10 đầu |
| 111 | Đầu báo nhiệt địa chỉ SensoIRIS T119 | Chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 112 | Module giám sát công tắc dòng chảy, van | Chương V | 2 | trung tâm |
| 113 | Module giám sát và điều khiển | Chương V | 2 | trung tâm |
| 114 | Module điều khiển còi | Chương V | 2 | trung tâm |
| 115 | Cáp chống cháy, chống nhiễu ITAL081A chịu 950 độ/3H BS6387; 2x18AWG | Chương V | 420 | m |
| 116 | Cáp nguồn ITAL051 hoạt động 105 độ 2x16AWG | Chương V | 350 | m |
| 117 | Ống PVC D25 | Chương V | 770 | m |
| 118 | Ắc quy 12VDC/7.2Ah | Chương V | 1 | cái |
| 119 | Đèn Emergency+ổ cắm 3 chấu | Chương V | 13 | 5 đèn |
| 120 | Đèn Exit | Chương V | 1 | 5 đèn |
| 121 | Cáp chống cháy cv 2x2.5mm2 | Chương V | 200 | m |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa + vòi cảm ứng | Chương V | 13 | bộ |
| 2 | Xí bệt có két nước | Chương V | 13 | bộ |
| 3 | Tiểu nam+vòi xả cảm ứng | Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Phểu thu sàn chống mùi DN80 | Chương V | 11 | cái |
| 5 | Bồn nước Inox 2m3-bồn đứng | Chương V | 1 | bể |
| 6 | Đồng hồ nước DN25 | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 13 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt máy sấy tay | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt bộ 6 món (đc NC*6; M*6) | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10- D50 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 12 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10- D40 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 13 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10- D32 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10- D25 | Chương V | 1,12 | 100m |
| 15 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10- D20 | Chương V | 0,32 | 100m |
| 16 | Co 90 PPR- D50 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Co 90 PPR- D40 | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Co 90 PPR- D32 | Chương V | 8 | cái |
| 19 | Co 90 PPR- D25 | Chương V | 18 | cái |
| 20 | Co 90 PPR- D20 | Chương V | 10 | cái |
| 21 | Co 90 ren trong PPR- D20 | Chương V | 25 | cái |
| 22 | Co thu 90 PPR- D50/40 | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Co thu 90 PPR- D25/20 | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Tê đều PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Tê đều PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Tê đều PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Tê đều PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 28 | Tê giảm PPR- D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Tê giảm PPR- D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Tê giảm PPR- D32/20 | Chương V | 7 | cái |
| 31 | Tê giảm PPR- D25/20 | Chương V | 11 | cái |
| 32 | Nối giảm PPR- D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Nối giảm PPR- D40/25 | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Nối giảm PPR- D32/25 | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Nối giảm PPR- D25/20 | Chương V | 6 | cái |
| 36 | Van khóa- D50 | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Van khóa- D40 | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Van khóa- D25 | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Van khóa- D32 | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Van góc- D20 | Chương V | 13 | cái |
| 41 | Vòi nước D20 | Chương V | 7 | bộ |
| 42 | Rắc co ren trong | Chương V | 12 | cái |
| 43 | Ống nhựa UPVC PN9- D168 | Chương V | 1,24 | 100m |
| 44 | Ống nhựa UPVC PN8- D140 | Chương V | 0,32 | 100m |
| 45 | Ống nhựa UPVC PN6- D114 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 46 | Ống nhựa UPVC PN6- D90 | Chương V | 3,52 | 100m |
| 47 | Ống nhựa UPVC PN6- D60 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 48 | Ống nhựa UPVC PN6- D42 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 49 | Y uPVC 45- D168 | Chương V | 19 | cái |
| 50 | Y uPVC 45- D140 | Chương V | 5 | cái |
| 51 | Y uPVC 45- D114 | Chương V | 12 | cái |
| 52 | Y uPVC 45- D90 | Chương V | 20 | cái |
| 53 | Co uPVC 45- D168 | Chương V | 25 | cái |
| 54 | Co uPVC 45- D140 | Chương V | 9 | cái |
| 55 | Co uPVC 45- D114 | Chương V | 21 | cái |
| 56 | Co uPVC 45- D90 | Chương V | 93 | cái |
| 57 | Co uPVC 45- D60 | Chương V | 20 | cái |
| 58 | Co uPVC 45- D42 | Chương V | 9 | cái |
| 59 | Nối giảm uPVC- D140/114 | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Nối giảm uPVC- D168/90 | Chương V | 23 | cái |
| 61 | Nối giảm uPVC- D90/42 | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Nối giảm uPVC- D60/42 | Chương V | 10 | cái |
| 63 | Co uPVC 90- D90 | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Co uPVC 90- D60 | Chương V | 3 | cái |
| 65 | Y thu uPVC 45- D140/114 | Chương V | 5 | cái |
| 66 | Y thu uPVC 45- D140/60 | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Y thu uPVC 45- D90/60 | Chương V | 7 | cái |
| 68 | Y thu uPVC 45- D60/42 | Chương V | 4 | cái |
| 69 | Con thỏ thoát nước- D90 | Chương V | 11 | cái |
| 70 | Tê 90 uPVC- D140 | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Tê 90 uPVC- D114 | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Tê 90 uPVC- D60 | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Tê 90 uPVC- D90 | Chương V | 3 | cái |
| 74 | Nút bịt- D114 | Chương V | 5 | cái |
| 75 | Nút bịt- D90 | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Nút bịt- D140 | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Cầu thu nước mái | Chương V | 34 | cái |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,829 | 100m3 |
| 79 | Làm lớp lót móng bằng đá 4x6 kẹp vữa M100 | Chương V | 2,564 | m3 |
| 80 | Bê tông đá đáy hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 3,58 | m3 |
| 81 | Xây tường thành hố ga bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,434 | m3 |
| 82 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 106,32 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 9,6 | m2 |
| 84 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 2,592 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. | Chương V | 0,128 | tấn |
| 87 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Chương V | 18 | cái |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,4204 | 100m3 |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN50 tiêu chuẩn ASTM A53 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống HDPE PN16 D110 | Chương V | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống HDPE PN16 D63 | Chương V | 0,44 | 100m |
| 4 | Van góc D50 ren ngoài | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Mối nối mềm DN100 | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Tê gang BBB D100x100 | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Cút gang 90 BB DN100 | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cút gang 90 BB DN50 | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Tê gang BBB D50 | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê HDPE D110 | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút 22.5 HDPE D110 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Cút 90 HDPE D110 | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Cút 45 HDPE D110 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Nối giảm HDPE D110/63 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Bích rổng DN 100 | Chương V | 2,5 | cặp bích |
| 16 | Bích rổng DN 50 | Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 17 | BU HDPE D110 | Chương V | 5 | cái |
| 18 | BU HDPE D63 | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Van gang 2 chiều DN100 | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Ngàm ren trong nối ống cứu hỏa D50 | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Thử áp lực đường ống thép, DN50 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống HDPE, DN63 | Chương V | 0,44 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống HDPE, DN110 | Chương V | 1 | 100m |
| 24 | Phá dỡ nền gạch sân | Chương V | 44 | m2 |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,468 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (sử dụng cát tận dụng) | Chương V | 0,457 | 100m3 |
| 27 | Làm lớp nền sân đường hoàn trả bằng đá 4x6 kẹp vữa M100 dày 10cm (30% vữa) | Chương V | 4,4 | m3 |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 | Chương V | 44 | m2 |
| G | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 6,825 | m3 |
| 2 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Chương V | 35,1 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Chương V | 2,1 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 35 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 | Chương V | 330 | m2 |
| 7 | Đắp đất hữu cơ tạo mặt bằng trước khi trồng cây | Chương V | 77,1 | m3 |
| H | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây thốt nốt kiểng, đường kính gốc 10-20cm, cao 2-3m | Chương V | 3 | cây |
| 2 | Trồng cây phượng đường kính gốc 5-10cm, cao 2-3m | Chương V | 3 | cây |
| 3 | Trồng cây cọ mỹ đường kính gốc 5-10cm, cao 1-2m | Chương V | 3 | cây |
| 4 | Trồng cây hoa sứ trắng đường kính gốc 5-10cm, cao 1-2m | Chương V | 1 | cây |
| 5 | Trồng cây phát tài núi đường kính gốc 5-10cm, cao 1-2m | Chương V | 5 | cây |
| 6 | Trồng cây vạn tuế, cao 1m | Chương V | 10 | cây |
| 7 | Trồng cây chuỗi ngọc trồng đều, cao 30cm | Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 8 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V | 235 | m2 |
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy(TT 3 tháng) | Chương V | 2,57 | 100m2,tháng |
| I | THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP | |||
| 1 | Thang máy 2 điểm dừng | Chương V | 1 | cái |
| 2 | dàn lạnh 1 chiều loại âm trần nối ống gió, công suất lạnh 16kW (6HP); lưu lượng 2340 m3/h, cột áp 100 PA, nguồn điện 1PH/220V/50Hz | Chương V | 12 | cái |
| 3 | dàn lạnh 1 chiều loại treo tường (điều hòa cục bộ), công suất lạnh 18000 BTU/h; lưu lượng 720 m3/h, nguồn điện 1PH/220V/50Hz | Chương V | 1 | cái |
| 4 | dàn lạnh 1 chiều loại treo tường, công suất lạnh 5,2kW; lưu lượng 720 m3/h, nguồn điện 1PH/220V/50Hz | Chương V | 2 | cái |
| 5 | dàn nóng 1 chiều (loại làm lạnh), công suất lạnh 106 kW; công suất điện 27,6 KW (3 ph/380V/50Hz) - trọn bộ với dành lạnh | Chương V | 1 | cái |
| 6 | dàn nóng 1 chiều (loại làm lạnh), công suất lạnh 112 kW; công suất điện 29,6 KW (3 ph/380V/50Hz) - trọn bộ với dàn lạnh | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Remode điều khiển dây | Chương V | 14 | cái |
| 8 | Bộ kết nối ống đồng | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bộ kết nối ống đồng | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Bộ kết nối ống đồng | Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Bộ kết nối ống đồng | Chương V | 5 | bộ |
| 12 | Joining kit | Chương V | 5 | bộ |
| 13 | Bộ kế nối dàn nóng | Chương V | 2 | bộ |
| 14 | quạt cấp khí kiểu hướng trục gắn tường, lưu lượng 150m3/h; công suất điện 50W | Chương V | 1 | cái |
| 15 | quạt cấp khí kiểu hướng trục gắn tường, lưu lượng 350m3/h; công suất điện 150W (1ph/220V/50Hz) | Chương V | 8 | cái |
| 16 | quạt cấp khí kiểu hướng trục treo trần nối ống gió, lưu lượng 5400m3/h; công suất điện 2200W | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Camera IP màu bán cầu, hồng ngoại, loại gắn trần cố định | Chương V | 10 | cái |
| 18 | Đầu ghi kỹ thuật số 32 kênh | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Màn hình màu 32' | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Tủ rack 20U | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Trung tâm báo cháy 3loop 250 địa chỉ | Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Cuộn vòi vải gai D50 dài 30m | Chương V | 4 | cuộn |
| 23 | Lăng phun D50/13 | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Tủ chữa cháy vách tường 1200x600x200mm | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 5KG | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Bình chửa cháy bột ABC loại 4kg | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Bảng nội quy- tiêu lệnh | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Họng tiếp nước đội D65 | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Họng chữa cháy ngoài nhà D100 ra 2 cửa D65 | Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7304E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.413E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III dân dụng và công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.835.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Nhà thầu gửi kèm theo hồ sơ chứng minh năng lực đã từng thi công công trình nêu trên). Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động. Có bảng cam kết không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thi công hệ thống điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thi công cấp thoát nước | 1 | Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thi công hệ thống PCCC | 1 | Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành PCCC | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, quyết toán công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng II trở lên | 3 | 3 |
| 7 | CÁn bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh môi trường | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,5 m3, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải 5 tấn trở lên, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | 150 lít trở lên | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250 lít trở lên | 2 |
| 5 | Máy hàn | Công suất >= 23 kW | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Bắn cao độ, công tác trắc đạc, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất >= 1,5 kW | 3 |
| 8 | Máy phát điện dự phòng | Công suất >= 7.5 kVA | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng 70kg | 2 |
| 10 | Cần cẩu | Sức nâng 16 tấn trở lên, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy cắt sắt | Công suất >= 5 kW | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Công suất 3HP | 2 |
| 13 | Máy tời | Tời vật liệu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi