Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211047753-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210341653
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 15:47:00 đến ngày 2021-11-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,065,364,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7304E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.413E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III dân dụng và công nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.835.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Nhà thầu gửi kèm theo hồ sơ chứng minh năng lực đã từng thi công công trình nêu trên). Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động. Có bảng cam kết không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng II trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÁn bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,5 m3, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 5 tấn trở lên, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Bắn cao độ, công tác trắc đạc, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 7.5 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 16 tấn trở lên, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất 3HP
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Tời vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây mới Hội trường Thành ủy tại số 04 Hoàng Hoa Thám, phường 2, thành phố Vũng Tàu
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị Lập dự án đầu tư, thiết kế : Công ty Cổ phần Không Gian sống, Địa chỉ: Số 48 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Thắng Tam, TPVT - Đơn vị thẩm tra thiết kế dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng – Thương mại Khang Thịnh, Địa chỉ: Số D13 Khu nhà ở Á Châu, đường Phan Huy Chú, phường 2, thành phố Vũng Tàu - Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Bà - Rịa Vũng Tàu - Đơn vị tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng - Kỹ thuật - Thương mại Hà Phát, Địa chỉ: 57/5 Ngô Đức Kế, phường 7, thành phố Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020, tuân thủ các điều kiện sau: a. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. b. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. c. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Thành phố Vũng Tàu Số 89 đườngLý Thường kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại(0254).3852 767 - Fax: (0254).3853 848
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu. Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: 0254).3512 369
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu. Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: 0254).3512 369
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V257m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,922tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V48,56m2
4Tháo dỡ trầnChương V93m2
5Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V10,451m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V14,088m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V61,386m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V994,21m2
9Phá dỡ nền bê tông lótChương V99,421m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V204,7213m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V204,7213m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (6km)Chương V204,7213m3
13Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V5cây
14Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V1cây
15Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V3cây
16Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmChương V1cây
17Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V5gốc cây
18Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V3gốc cây
19Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V1gốc cây
20Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmChương V1gốc cây
21Dọn mặt bằng trước khi thi côngChương V14,86100m2
B KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V5,728100m3
2Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa)Chương V43,92m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng Chương V88,492m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,3121100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,427tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V4,89tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,398tấn
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V8,727m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,9855100m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày Chương V2,73m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,273100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,117tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,149tấn
14Bê tông thương phẩm, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V33,11m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngChương V3,134100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,873tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V5,597tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,478tấn
19Bê tông thương phẩm, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mChương V46,754m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V6,283100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,8tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V5,932tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,043tấn
24Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V85,117m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V8,075100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,715tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,579tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V15,581tấn
29Bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V149,832m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V14,109100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V19,292tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,797tấn
33Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V8,531m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương V0,787100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,298tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,403tấn
37Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V7,68m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,179100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,268tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,614tấn
41Cung cấp bulong liên kết đầu cột D200 L400mmChương V60bộ
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V4,715tấn
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V4,715tấn
44Cung cấp bu lông liên kết xà gồ D12L=50mmChương V340bộ
45Cung cấp bu lông M18x150Chương V10bộ
46Cung cấp bu lông M18x350Chương V10bộ
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V241,939m2
48Lắp dựng xà gồ thépChương V3,126tấn
49Cung cấp, gia công xà gồ mạ kẽm C175x65x20x2,3Chương V511,7md
50Cung cấp ti giằng xà gồ D12L=1200mmChương V112bộ
51Cung cấp lắp đặt tấm cách nhiệt dưới mái tônChương V496,65m2
52Lợp mái bằng tôn sóng vuông 5,0demChương V4,967100m2
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Chương V209,927m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Chương V19,966m3
55Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Chương V18,989m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Chương V29,275m3
57Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Chương V706,657m2
58Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V2.148,2784m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V502,633m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V885,58m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.044,07m2
62Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V7m
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V51m
64Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa)Chương V63,836m3
65Quét 2 lớp chống thấm sikatop seal 107Chương V746,15m2
66Láng nền sàn chống thấm mái bê tông, chiều dày TB 3 cm, vữa XM mác 100Chương V564,61m2
67Thi chống chống thấm mái bê tông bằng màng kho nóng bitum dày 4mmChương V564,61m2
68Lát nền, sàn, gạch granite 800x800Chương V666,8m2
69Lát nền, sàn bằng đá marbleChương V13,76m2
70Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300Chương V68,86m2
71Lát nền, sàn, gạch Terazzo 400x400Chương V750m2
72Lát sàn gạch ceramic nhám 40x40cmChương V32,5m2
73Lát đá granite chân cửa điChương V3,76m2
74Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cươngChương V122,537m2
75Cung cấp lắp đặt nẹp nhôm chống trơn màu đồngChương V154,5md
76Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 160x800Chương V33,792m2
77Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V85,647m2
78Công tác ốp gạch vào tường nhà WC, gạch 300x600Chương V200,875m2
79Thi công vách ngăn bằng tấm Laminate dày 12mm(phụ kiện inox 304)Chương V69,55m2
80Gia công lắp đạt bàn đá granite đặt chậu rửaChương V11,7md
81Sản xuất Lắp dựng lan can Inox- song đứng 20x20x1,2; tay vin D60x1,2Chương V3,78m2
82Sản xuất, lắp dựng lan can kính cường lực dày 10mm,trụ Inox, tay vin Inox D60Chương V43,13m2
83Gia công và lắp đặt tay vịn lan can bằng Inox D60x1,2Chương V15,8m2
84Sản xuất lắp dựng lam nhôm 100x200x2,0a200 (MĐ1)Chương V3,68m2
85Sản xuất lắp dựng lam nhôm 100x200x2,0a300 che vách kínhChương V84,944m2
86Sản xuất lắp dựng lam nhôm 100x300x2,0a1500Chương V98,9md
87Sản xuất lắp dựng lam nhôm 100x200x2,0a500Chương V71,44m2
88Cung cấp, lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 10,38mmChương V22,275m2
89Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lùa cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 8,38mmChương V17,28m2
90Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lật cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 8,38mmChương V9,44m2
91Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mởChương V11bộ
92Phụ kiện cửa sổ lậtChương V9bộ
93Phụ kiện cửa sổ 2 cánh lùaChương V8bộ
94Cung cấp, lắp dựng vách kính, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 10,38mmChương V101,059m2
95Cung cấp, lắp dựng khung bảo vệ Inox 304( hộp 15x30x1,2 + ống D16x1,2)Chương V17,28m2
96Cung cấp cửa gỗ sồi, pano simili bọc mút (gồm khoá và phụ kiện)Chương V20,88m2
97Cung cấp cửa gỗ sồi dán Laminate 1 mặt (gồm khoá và phụ kiện)Chương V5,28m2
98Lắp dựng cửa vào khuônChương V26,16m2 cấu kiện
99Cung cấp lắp đặt tấm sàn gỗ: hệ dầm STK 100x50x1,2a415mm, Ván gỗ thô 20x100, nẹp chắn thành 200x70... liên kết bằng đinhChương V78,2m2
100Rải giấy dầu lớp cách ly trên vãn gỗ thôChương V0,782100m2
101Thi công mặt sàn nhựa composite giả gỗChương V78,2m2
102Công tác ốp gỗ MDF dày 2cm vào tườngChương V12,0781m2
103Trải dán thảm lối đi trong hội trường theo hoa vănChương V1,273100m2
104Trải dán thảm viền trong hội trường theo hoa vănChương V0,232100m2
105Cung cấp lắp dựng vách gỗ MDF chống ẩm phủ melamine + ron nẹp nhôm mạ vàng bóng gương.Chương V461,125m2
106Cung cấp lắp dựng vách gỗ tiêu âm đục lỗ phủ melamine + ron nẹp nhôm mạ vàng bóng gương.Chương V78,85m2
107Lắp dựng tấm alu làm bảng tênChương V13,367m2
108Cung cấp lắp đặt bộ chữ Inox vàng: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Chương V1bộ
109Cung cấp lắp đặt bộ chữ Inox vàng: "THÀNH PHỐ VŨNG TÀU"Chương V1bộ
110Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V415,96m2
111Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung thép mạ kẽm chìmChương V354,15m2
112Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung thép mạ kẽm chìmChương V71,72m2
113Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V706,657m2
114Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V1.639,9944m2
115Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V3.274,113m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V706,657m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4.914,1074m2
118Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V14,121100m2
119Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V16,808100m2
120Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmChương V4,574100m2
121Lắp dựng giằng thép LA 50x2.5 liên kết bằng bu lôngChương V0,1882tấn
122Cung cấp thép LA 50x2,5Chương V192m
123Lắp dựng cầu thang inox lên máiChương V1,08m2
124Cung cấp thang inoxChương V2,7m2
C ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt dàn nóng 1 chiều (loại làm lạnh), công suất lạnh 106 kW;
công suất điện 27,6 KW (3 ph/380V/50Hz) - trọn bộ với dành lạnh
Chương V1máy
2Lắp đặt dàn nóng 1 chiều (loại làm lạnh), công suất lạnh 112 kW; công suất điện 29,6 KW (3 ph/380V/50Hz) - trọn bộ với dàn lạnhChương V1máy
3Lắp đặt dàn lạnh 1 chiều loại âm trần nối ống gió, công suất lạnh 16kW (6HP); lưu lượng 2340 m3/h, cột áp 100 PA, nguồn điện 1PH/220V/50HzChương V12máy
4Lắp đặt dàn lạnh 1 chiều loại treo tường, công suất lạnh 5,2kW; lưu lượng 720 m3/h, nguồn điện 1PH/220V/50HzChương V2máy
5Lắp đặt dàn lạnh 1 chiều loại treo tường, công suất lạnh 18000 BTU/h; lưu lượng 720 m3/h, nguồn điện 1PH/220V/50HzChương V1máy
6Lắp đặt quạt cấp khí kiểu hướng trục gắn tường, lưu lượng 150m3/h; công suất điện 50WChương V1cái
7Lắp đặt quạt cấp khí kiểu hướng trục gắn tường, lưu lượng 350m3/h; công suất điện 150W (1ph/220V/50Hz)Chương V8cái
8Lắp đặt quạt cấp khí kiểu hướng trục treo trần nối ống gió, lưu lượng 5400m3/h; công suất điện 2200WChương V2cái
9Miệng cấp gió nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều chỉnh, KT 1200x200kiểu khe slot 4 khe + hộp gió bọc bảo ônChương V24cái
10Miệng hút gió sơn tĩnh điện, KT 1200x200 + hộp gióChương V6cái
11Cửa gió tươi nhôm sơn tĩnh điện + fill lọc bụi, chớp chống hắt và lưới chắn côn trùng KT 2000x300Chương V2cửa
12Hộp tiêu âm đường hồi dàn lạnh, kèm bích KT 1000x250x400Chương V12cửa
13Hộp tiêu âm đường hòi dàn lạnh, kèm bích KT 1000x300x700Chương V12cửa
14Ống gió tôn tráng kẽm bọc bảo ôn bông thủy tinh KT 400x200, kèm bích L 25x25x3Chương V16m
15Ống gió tôn tráng kẽm bọc bảo ôn bông thủy tinh KT 600x200, kèm bích L 25x25x3Chương V16m
16Ống gió tôn tráng kẽm D250 tôn dày 0.5mmChương V20m
17Ống gió tôn tráng kẽm KT 400x250, tôn dày 0.6mmChương V27m
18Ống gió tôn tráng kẽm KT 750x250, tôn dày 0.6mmChương V12m
19Ống gió tôn tráng kẽm KT 1000x250, tôn dày 0.6mmChương V6m
20Sát thép chế tạo bích ống gió, ty treoChương V100m2
21Ống gió mềm D250 tôn dày 0.5mmChương V36m
22Ống gió mềm D250 tôn dày 0.5mm, bọc bảo ônChương V192m
23Van gió điều khiển bằng tay KT 400x250Chương V6cái
24Van gió điều khiển bằng tay KT D250Chương V12cái
25Côn. Cút nối ống gió và phụ kiệnChương V1m2
26Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V0,1100m
27Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V0,35100m
28Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V0,16100m
29Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmChương V0,45100m
30Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mmChương V0,42100m
31Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mmChương V0,05100m
32Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mmChương V0,06100m
33Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mmChương V0,42100m
34Bảo ôn ống đồng đường kính ống 6,4mm bằng Aeroflex dày 13mmChương V0,1100m
35Bảo ôn ống đồng đường kính ống 9,5mm bằng Aeroflex dày 13mmChương V0,35100m
36bảo ôn ống đồng đường kính ống 12,7mm bằng Aeroflex dày 19mmChương V0,16100m
37bảo ôn ống đồng đường kính ống 15,9mm bằng Aeroflex dày 19mmChương V0,45100m
38bảo ôn ống đồng đường kính ống 19,1mm bằng Aeroflex dày 19mmChương V0,42100m
39Bảo ôn ống đồng đường kính ống 22,2mm bằng Aeroflex dày 19mmChương V0,05100m
40Bảo ôn ống đồng đường kính ống 28,6mm bằng Aeroflex dày 25mmChương V0,06100m
41Bảo ôn ống đồng đường kính ống 34,9mm bằng Aeroflex dày 25mmChương V0,42100m
42Bảo ôn ống nhựa PVC đường kính 27mm bằng aeroflex dày 9mmChương V0,6100m
43Bảo ôn ống nhựa PVC đường kính 34mm bằng aeroflex dày 13mmChương V0,06100m
44Bảo ôn ống nhựa PVC đường kính 42mm bằng aeroflex dày 13mmChương V0,08100m
45Bảo ôn ống nhựa PVC đường kính 48mm bằng aeroflex dày 13mmChương V0,11100m
46Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D27Chương V0,6100m
47Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D34Chương V0,06100m
48Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D42Chương V0,08100m
49Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D48Chương V0,11100m
50Vật tư phụ (mút, xốp, bu lông, đai ốc, côn, cút …)Chương V1m2
51Lắp đặt tủ điện tổng, loại treo tường IP41 (TĐHT) 1000x800x450Chương V1hộp
52Lắp đặt MCCB 3P 200A 50kAChương V1cái
53Lắp đặt MCCB 3P 80A 15kAChương V2cái
54Lắp đặt MCCB 3P 63A 15kAChương V1cái
55Lắp đặt MCB 3P 50A 15kAChương V3cái
56Lắp đặt MCB 3P 40A 15kAChương V2cái
57Lắp đặt MCB 1P 25A 4,5kAChương V1cái
58Lắp đặt bộ chuyển nguồn tự động ATS 4P-250A -50kAChương V1bộ
59Thanh cái đồng 300A, Cu 3P + N (3x(50x6)+1x(30x6)) mmChương V1m2
60Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V1bộ
61Đồng hồ đo kwh loại gián tiếp 3x5A 220/380VChương V1cái
62Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế (0-300A)Chương V1cái
63Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế (0-500V)Chương V1cái
64Lắp đặt chuyển mạch vônChương V1cái
65Lắp đặt đèn báo phaChương V1cái
66Cầu chì 3x2AChương V1bộ
67Vật tư phụ tủ điện tổngChương V1m2
68Lắp đặt tủ điện ưu tiên, loại treo tường IP41 (TĐHT) 600x800x300Chương V1hộp
69Lắp đặt MCCB 3P 63A 15kAChương V1cái
70Lắp đặt MCB 1P 16A 4,5kAChương V15cái
71Lắp đặt khởi động từ 3 pha 16A, 4,5kAChương V2cái
72Thanh cái đồng 100A, Cu 3P + N (3x(20x5)+1x(20x3)) mmChương V1m2
73Lắp đặt đèn báo phaChương V1cái
74Cầu chì 3x2AChương V3bộ
75Vật tư phụ tủ điện ưu tiênChương V1m2
76Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x25) + E (CV) 16mm2Chương V50m
77Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x10) + E (CV) 10mm2Chương V5m
78Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x6) + E (CV) 6mm2Chương V55m
79Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC 1x6mm2Chương V70m
80Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC 1x4mm2Chương V120m
81Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V1.450m
82Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V640m
83Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x16mm2Chương V50m
84Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x10mm2Chương V5m
85Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x4mm2Chương V60m
86Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2Chương V725m
87Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2Chương V320m
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmChương V50m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V32m
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V115m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V1.045m
D ĐIỆN - BÁO CHÁY
1Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 220v-1x18W- lắp nổiChương V51bộ
2Lắp đặt đèn dây LED 10W-mét 220vChương V230m
3Lắp đặt đèn downloight bóng led 220v-2x15w loại âm trần.Chương V83bộ
4Lắp đặt đèn downloight bóng led 220v-1x15w loại âm trần.Chương V64bộ
5Lắp đặt đèn led panel ốp trần vuông KT288x288 bóng led 220v-1x24wChương V56bộ
6Đèn trang trí gắn tường sáng hai đầu 220v-1x22wChương V16bộ
7Đèn chùm 150wChương V1bộ
8Đèn pha chiếu sân khấu bóng led 50wChương V5bộ
9Ổ cắm đôi 3 cực 16A/250V âm sànChương V36cái
10Ổ cắm đôi 3 cực 16A/250V âm tườngChương V40cái
11Công tắc 1 chiều âm tường (đế+hạt+ mặt)Chương V11cái
12Bộ 4 công tắc 1 chiều âm tường (đế+hạt+ mặt)Chương V1cái
13Công tắc đảo chiều 1 phím âm tường (đế+hạt+ mặt)Chương V10cái
14Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x70)mm2Chương V30m
15Cáp CU/XLPE/PVC (4x50)+E cv 25mm2Chương V80m
16Cáp CU/XLPE/PVC (4x25)+E cv 16mm2Chương V55m
17Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)+E cv 10mm2Chương V70m
18Cáp CU/PVC (1x6)mm2Chương V60m
19Cáp CU/PVC (1x4.0)mm2Chương V1.670m
20Cáp CU/PVC (1x2.5)mm2Chương V2.440m
21Cáp CU/PVC (1x1.5)mm2Chương V4.720m
22Dây nối đất CU/PVC (1x25)mm2Chương V80m
23Dây nối đất CU/PVC (1x16)mm2Chương V55m
24Dây nối đất CU/PVC (1x10)mm2Chương V70m
25Dây nối đất CU/PVC (1x4.0)mm2Chương V740m
26Dây nối đất CU/PVC (1x2.5)mm2Chương V1.220m
27Dây nối đất CU/PVC (1x1.5)mm2Chương V1.650m
28Ống luồn dây SP d25Chương V740m
29Ống luồn dây SP d20Chương V2.850m
30Ống luồn dây HDPE D105/80Chương V50m
31Ống luồn dây HDPE D50/40Chương V205m
32Ống luồn dây HDPE D85/65Chương V30m
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V19,6m3
34Đắp cát lấp đường ống bằng thủ côngChương V17,195m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V20,44m3
36Lắp đặt dây cáp CV 1x4mm2Chương V200m
37Lắp đèn chiếu sáng ngoài trời ( TT: x2 cho công tác di dời)Chương V3bộ
38Tủ điện tổng, loại treo tường IP41 (MDB) KT1000x800x450Chương V1tủ
39MCCB 4P 250A-50kAChương V1cái
40MCCB 3P 200A-10kAChương V1cái
41MCCB 3P 100A-10kAChương V1cái
42MCCB 3P 50A-10kAChương V1cái
43MCB 3P 32A-10kAChương V1cái
44MCB 1P 32A-4.5kAChương V1cái
45MCB 1P 25A-4.5kAChương V5cái
46Bộ chuyển đổi nguồn tự động ATS 4P-250A-50kAChương V1bộ
47Thanh cái đồng 300A, CU: 3P+N [3x(50x6)+1x(30x6)]mmChương V1kg
48Biến dòng điện 300/5A, 15VAChương V1bộ
49Đồng hồ đo KWH loại gián tiếp 3x5A, 220/380VChương V1cái
50Đồng hồ đo ampe (0-300A)Chương V1cái
51Đồng hồ đo vôn (0-500V)Chương V1cái
52Chuyển mạch vônChương V1bộ
53Đèn báo phaChương V1bộ
54Cầu chi 3x2AChương V1cái
55Vật tư phụ cho đấu nối tủ tổngChương V1
56Tủ điện ưu tiên, loại treo tường IP41 KT600x500x300Chương V1tủ
57MCCB 3P 100A-10kAChương V1cái
58MCB 1P 25A-4.5kAChương V10cái
59MCB 1P 32A-4.5kAChương V1cái
60RCBO 2P 16A-30mA, 4,5kAChương V9cái
61Thanh cái đồng 200A, CU: 3P+N [3x(20x5)+1x(20x3)]mmChương V1kg
62Biến dòng điện 200/5A, 15VAChương V1bộ
63Đồng hồ đo ampe (0-200A)Chương V1cái
64Đồng hồ đo vôn (0-500V)Chương V1cái
65Chuyển mạch vônChương V1bộ
66Đèn báo phaChương V1bộ
67Cầu chi 3x2AChương V1cái
68Vật tư phụ cho đấu nối tủ tổngChương V1
69Lắp đặt hộp điện mặt nhựa âm tường chứa 4module MCBChương V9hộp
70MCB 1P 10A-4.5kAChương V9cái
71MCB 1P 25A-4.5kAChương V9cái
72RCBO 2P 16A-30mA, 4,5kAChương V9cái
73Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L2400+ hàn cadwellChương V3cọc
74Kéo rải cáp đồng trần M70Chương V12m
75Rounter 8 PortChương V1cái
76Giá phối cáp mạng 24 cổng (patch panel 24 port)Chương V1cái
77Dây nhảy UTP Cat 5E 4p-0.5 dài 1,2m 2 đầu RJ45Chương V1sợi
78Cáp UTP CAT 6E 4P-0.5Chương V750m
79Bộ phát sóng WirelessChương V4cái
80Ổ cắm mạng đơn 1xRJ45, gồm cả hạt& mặtChương V54cái
81Hộp đế âm cho ổ cắm mạngChương V54cái
82Switch 24 portChương V3cái
83Ống PVC D20Chương V750m
84Cáp CAT 6e 4P-0.5Chương V450m
85Dây CVV 2x1.5mm2Chương V20m
86Ống PVC D20Chương V450m
87Phụ kiện cameraChương V3
88Ổ cắm mạng đơn 1xRJ45, gồm cả hạt& mặtChương V2cái
89Hộp đế âm cho ổ cắm mạngChương V2cái
90Cáp RG6Chương V150m
91Dây CVV 2x2.5mm2Chương V150m
92Ống PVC D16Chương V300m
93Tủ Rack 20UChương V1bộ
94Phụ kiệnChương V1
95Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V7,35m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đường (cát tận dụng)Chương V7,35m3
97Cung cấp lắp đặt kim thu sét BKBV cấp 1 Rp=32m bằng InoxChương V1cái
98Cung cấp lắp đặt trụ đỡ kim thu sét bằng Inox cao 5m (D60x4,6mmL2m; D42x4,0mmL2m;D34x3,0mmL1mChương V1bộ
99Kéo rải cáp đồng trần 70mm2Chương V40m
100Mối hàn hóa nhiệtChương V6mối
101Cáp lụa neo trụ + tăng đơChương V3bộ
102Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400mmChương V5cọc
103Lắp đặt PVC D32Chương V18m
104Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương V1hộp
105Lắp đặt bộ đếm sét CDR 401Chương V1cái
106Vật tư phụ chống sétChương V1
107Trung tâm báo cháy 3loop, 250 địa chỉ/lôp irisChương V1trung tâm
108Nút nhấn khẩn địa chỉ, cách ly sensoIRIS MCP150Chương V0,85 nút
109Còi và đèn báo cháy, 32 âm SF100 RSSTChương V0,85 chuông
110Đầu báo khói địa chỉ SensoIRIS S130Chương V3,310 đầu
111Đầu báo nhiệt địa chỉ SensoIRIS T119Chương V0,910 đầu
112Module giám sát công tắc dòng chảy, vanChương V2trung tâm
113Module giám sát và điều khiểnChương V2trung tâm
114Module điều khiển còiChương V2trung tâm
115Cáp chống cháy, chống nhiễu ITAL081A chịu 950 độ/3H BS6387; 2x18AWGChương V420m
116Cáp nguồn ITAL051 hoạt động 105 độ 2x16AWGChương V350m
117Ống PVC D25Chương V770m
118Ắc quy 12VDC/7.2AhChương V1cái
119Đèn Emergency+ổ cắm 3 chấuChương V135 đèn
120Đèn ExitChương V15 đèn
121Cáp chống cháy cv 2x2.5mm2Chương V200m
E CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa + vòi cảm ứngChương V13bộ
2Xí bệt có két nướcChương V13bộ
3Tiểu nam+vòi xả cảm ứngChương V5bộ
4Phểu thu sàn chống mùi DN80Chương V11cái
5Bồn nước Inox 2m3-bồn đứngChương V1bể
6Đồng hồ nước DN25Chương V1cái
7Lắp đặt gương soiChương V13cái
8Cung cấp, lắp đặt máy sấy tayChương V6cái
9Lắp đặt bộ 6 món (đc NC*6; M*6)Chương V6cái
10Lắp đặt van phaoChương V1cái
11Ống cấp nước lạnh PPR PN10- D50Chương V0,04100m
12Ống cấp nước lạnh PPR PN10- D40Chương V0,08100m
13Ống cấp nước lạnh PPR PN10- D32Chương V0,12100m
14Ống cấp nước lạnh PPR PN10- D25Chương V1,12100m
15Ống cấp nước lạnh PPR PN10- D20Chương V0,32100m
16Co 90 PPR- D50Chương V1cái
17Co 90 PPR- D40Chương V3cái
18Co 90 PPR- D32Chương V8cái
19Co 90 PPR- D25Chương V18cái
20Co 90 PPR- D20Chương V10cái
21Co 90 ren trong PPR- D20Chương V25cái
22Co thu 90 PPR- D50/40Chương V1cái
23Co thu 90 PPR- D25/20Chương V2cái
24Tê đều PPR D40Chương V1cái
25Tê đều PPR D32Chương V1cái
26Tê đều PPR D25Chương V2cái
27Tê đều PPR D20Chương V10cái
28Tê giảm PPR- D40/32Chương V1cái
29Tê giảm PPR- D32/25Chương V2cái
30Tê giảm PPR- D32/20Chương V7cái
31Tê giảm PPR- D25/20Chương V11cái
32Nối giảm PPR- D40/32Chương V1cái
33Nối giảm PPR- D40/25Chương V1cái
34Nối giảm PPR- D32/25Chương V4cái
35Nối giảm PPR- D25/20Chương V6cái
36Van khóa- D50Chương V1cái
37Van khóa- D40Chương V1cái
38Van khóa- D25Chương V4cái
39Van khóa- D32Chương V1cái
40Van góc- D20Chương V13cái
41Vòi nước D20Chương V7bộ
42Rắc co ren trongChương V12cái
43Ống nhựa UPVC PN9- D168Chương V1,24100m
44Ống nhựa UPVC PN8- D140Chương V0,32100m
45Ống nhựa UPVC PN6- D114Chương V0,2100m
46Ống nhựa UPVC PN6- D90Chương V3,52100m
47Ống nhựa UPVC PN6- D60Chương V0,28100m
48Ống nhựa UPVC PN6- D42Chương V0,2100m
49Y uPVC 45- D168Chương V19cái
50Y uPVC 45- D140Chương V5cái
51Y uPVC 45- D114Chương V12cái
52Y uPVC 45- D90Chương V20cái
53Co uPVC 45- D168Chương V25cái
54Co uPVC 45- D140Chương V9cái
55Co uPVC 45- D114Chương V21cái
56Co uPVC 45- D90Chương V93cái
57Co uPVC 45- D60Chương V20cái
58Co uPVC 45- D42Chương V9cái
59Nối giảm uPVC- D140/114Chương V2cái
60Nối giảm uPVC- D168/90Chương V23cái
61Nối giảm uPVC- D90/42Chương V1cái
62Nối giảm uPVC- D60/42Chương V10cái
63Co uPVC 90- D90Chương V1cái
64Co uPVC 90- D60Chương V3cái
65Y thu uPVC 45- D140/114Chương V5cái
66Y thu uPVC 45- D140/60Chương V2cái
67Y thu uPVC 45- D90/60Chương V7cái
68Y thu uPVC 45- D60/42Chương V4cái
69Con thỏ thoát nước- D90Chương V11cái
70Tê 90 uPVC- D140Chương V1cái
71Tê 90 uPVC- D114Chương V1cái
72Tê 90 uPVC- D60Chương V1cái
73Tê 90 uPVC- D90Chương V3cái
74Nút bịt- D114Chương V5cái
75Nút bịt- D90Chương V2cái
76Nút bịt- D140Chương V1cái
77Cầu thu nước máiChương V34cái
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,829100m3
79Làm lớp lót móng bằng đá 4x6 kẹp vữa M100Chương V2,564m3
80Bê tông đá đáy hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V3,58m3
81Xây tường thành hố ga bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75Chương V11,434m3
82Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V106,32m2
83Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V9,6m2
84Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V2,592m3
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,094100m2
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan.Chương V0,128tấn
87Lắp dựng tấm đan hố gaChương V18cái
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,4204100m3
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN50 tiêu chuẩn ASTM A53Chương V0,12100m
2Lắp đặt Ống HDPE PN16 D110Chương V1100m
3Lắp đặt Ống HDPE PN16 D63Chương V0,44100m
4Van góc D50 ren ngoàiChương V4cái
5Mối nối mềm DN100Chương V3cái
6Tê gang BBB D100x100Chương V1cái
7Cút gang 90 BB DN100Chương V1cái
8Cút gang 90 BB DN50Chương V1cái
9Tê gang BBB D50Chương V1cái
10Tê HDPE D110Chương V2cái
11Cút 22.5 HDPE D110Chương V1cái
12Cút 90 HDPE D110Chương V2cái
13Cút 45 HDPE D110Chương V2cái
14Nối giảm HDPE D110/63Chương V1cái
15Bích rổng DN 100Chương V2,5cặp bích
16Bích rổng DN 50Chương V1,5cặp bích
17BU HDPE D110Chương V5cái
18BU HDPE D63Chương V3cái
19Van gang 2 chiều DN100Chương V1cái
20Ngàm ren trong nối ống cứu hỏa D50Chương V4cái
21Thử áp lực đường ống thép, DN50Chương V0,12100m
22Thử áp lực đường ống HDPE, DN63Chương V0,44100m
23Thử áp lực đường ống HDPE, DN110Chương V1100m
24Phá dỡ nền gạch sânChương V44m2
25Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,468100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (sử dụng cát tận dụng)Chương V0,457100m3
27Làm lớp nền sân đường hoàn trả bằng đá 4x6 kẹp vữa M100 dày 10cm (30% vữa)Chương V4,4m3
28Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400Chương V44m2
G SÂN ĐƯỜNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V6,825m3
2Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa)Chương V35,1m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Chương V2,1m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V35m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V35m2
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400Chương V330m2
7Đắp đất hữu cơ tạo mặt bằng trước khi trồng câyChương V77,1m3
H CÂY XANH
1Trồng cây thốt nốt kiểng, đường kính gốc 10-20cm, cao 2-3mChương V3cây
2Trồng cây phượng đường kính gốc 5-10cm, cao 2-3mChương V3cây
3Trồng cây cọ mỹ đường kính gốc 5-10cm, cao 1-2mChương V3cây
4Trồng cây hoa sứ trắng đường kính gốc 5-10cm, cao 1-2mChương V1cây
5Trồng cây phát tài núi đường kính gốc 5-10cm, cao 1-2mChương V5cây
6Trồng cây vạn tuế, cao 1mChương V10cây
7Trồng cây chuỗi ngọc trồng đều, cao 30cmChương V0,22100m2
8Trồng cỏ lá gừngChương V235m2
9Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy(TT 3 tháng)Chương V2,57100m2,tháng
I THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP
1Thang máy 2 điểm dừngChương V1cái
2dàn lạnh 1 chiều loại âm trần nối ống gió, công suất lạnh 16kW (6HP); lưu lượng 2340 m3/h, cột áp 100 PA, nguồn điện 1PH/220V/50HzChương V12cái
3dàn lạnh 1 chiều loại treo tường (điều hòa cục bộ), công suất lạnh 18000 BTU/h; lưu lượng 720 m3/h, nguồn điện 1PH/220V/50HzChương V1cái
4dàn lạnh 1 chiều loại treo tường, công suất lạnh 5,2kW; lưu lượng 720 m3/h, nguồn điện 1PH/220V/50HzChương V2cái
5dàn nóng 1 chiều (loại làm lạnh), công suất lạnh 106 kW; công suất điện 27,6 KW (3 ph/380V/50Hz) - trọn bộ với dành lạnhChương V1cái
6dàn nóng 1 chiều (loại làm lạnh), công suất lạnh 112 kW; công suất điện 29,6 KW (3 ph/380V/50Hz) - trọn bộ với dàn lạnhChương V1cái
7Remode điều khiển dâyChương V14cái
8Bộ kết nối ống đồngChương V1bộ
9Bộ kết nối ống đồngChương V2bộ
10Bộ kết nối ống đồngChương V4bộ
11Bộ kết nối ống đồngChương V5bộ
12Joining kitChương V5bộ
13Bộ kế nối dàn nóngChương V2bộ
14quạt cấp khí kiểu hướng trục gắn tường, lưu lượng 150m3/h; công suất điện 50WChương V1cái
15quạt cấp khí kiểu hướng trục gắn tường, lưu lượng 350m3/h; công suất điện 150W (1ph/220V/50Hz)Chương V8cái
16quạt cấp khí kiểu hướng trục treo trần nối ống gió, lưu lượng 5400m3/h; công suất điện 2200WChương V2cái
17Camera IP màu bán cầu, hồng ngoại, loại gắn trần cố địnhChương V10cái
18Đầu ghi kỹ thuật số 32 kênhChương V1bộ
19Màn hình màu 32'Chương V1cái
20Tủ rack 20UChương V1cái
21Trung tâm báo cháy 3loop 250 địa chỉChương V1bộ
22Cuộn vòi vải gai D50 dài 30mChương V4cuộn
23Lăng phun D50/13Chương V4cái
24Tủ chữa cháy vách tường 1200x600x200mmChương V4cái
25Bình chữa cháy khí CO2 loại 5KGChương V4cái
26Bình chửa cháy bột ABC loại 4kgChương V4cái
27Bảng nội quy- tiêu lệnhChương V4cái
28Họng tiếp nước đội D65Chương V1cái
29Họng chữa cháy ngoài nhà D100 ra 2 cửa D65Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7304E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.413E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III dân dụng và công nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.835.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Nhà thầu gửi kèm theo hồ sơ chứng minh năng lực đã từng thi công công trình nêu trên). Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động. Có bảng cam kết không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.33
3 Cán bộ thi công hệ thống điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện33
4 Cán bộ thi công cấp thoát nước 1 Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước33
5 Cán bộ thi công hệ thống PCCC 1 Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành PCCC33
6 Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, quyết toán công trình 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng II trở lên33
7 CÁn bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh môi trường33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >= 0,5 m3, có kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tải tự đổ Trọng tải 5 tấn trở lên, có kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy trộn vữa 150 lít trở lên2
4 Máy trộn bê tông 250 lít trở lên2
5 Máy hàn Công suất >= 23 kW2
6 Máy thủy bình Bắn cao độ, công tác trắc đạc, có kiểm định còn hiệu lực1
7 Đầm dùi Công suất >= 1,5 kW3
8 Máy phát điện dự phòng Công suất >= 7.5 kVA1
9 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng 70kg2
10 Cần cẩu Sức nâng 16 tấn trở lên, có kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy cắt sắt Công suất >= 5 kW2
12 Máy bơm nước Công suất 3HP2
13 Máy tời Tời vật liệu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->