Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Mỹ Tú, huyện Mỹ Tú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211073117-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Mỹ Tú, huyện Mỹ Tú
Số hiệu KHLCNT 20211061785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ (cân đối NSĐP và thu tiền sử dụng đất).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 15:46:00 đến ngày 2021-11-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,376,449,623 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0042E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.686.000.000 VND (02x4.686.000.000 = 9.372.000.000 VND) hoặc(ii)Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.686.000.000 VND và tổng tất cà các hợp đồng ≥ 9.372.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.686.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.372.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình/ công trình nông thôn/công thôn;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động; Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (kèm tài liệu chứng minh)(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.686.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu ≥01 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình/công trình nông thôn/công thôn;(2)Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ giám sát công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh);(3)Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.686.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện, kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện, kiến trúc ≥01 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.686.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng công trình; kiểm tra, thí nghiệm,quản lý chất lượng vật liệu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng công trình; kiểm tra, thí nghiệm,quản lý chất lượng vật liệu công trình: ≥01 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.686.000.000 VND..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc, định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc, định vị công trình ≥01 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2)Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III(3)Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.686.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động; vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động; vệ sinh môi trường ≥01 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2)Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động/ vệ sinh lao động(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.686.000.000 VND..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình ≥01 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.686.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ≥01 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện/ điện dân dụng công nghiệp;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.686.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.686.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (xe cuốc) gàu ≥ 0.5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào (xe cuốc) gàu ≥ 0.5m3 Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ủi công suất ≥ 110CV (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Xe ủi công suất ≥ 110CV (hoặc tương đương) Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tải ≥ 5 tấn Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh thép ≥ 09 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh thép ≥ 09 tấn Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm cát ≥ 126 CV (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm cát ≥ 126 CV (hoặc tương đương) Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình (để đo chênh cao và truyền dẫn cao độ)
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình (để đo chênh cao và truyền dẫn cao độ) Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy uốn thép (duỗi thép)
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép (duỗi thép) Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1,5kW Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Dàn giáo (01 bộ gồm 02 khung 02 thanh chéo)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo (01 bộ gồm 02 khung 02 thanh chéo) Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 100
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khuấy bả sơn
- Đặc điểm thiết bị Máy khuấy bả sơn Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy xoa nền bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy xoa nền bê tông Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Mỹ Tú, huyện Mỹ Tú
Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Mỹ Tú, huyện Mỹ Tú
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ (cân đối NSĐP và thu tiền sử dụng đất).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú , địa chỉ: đường Trần Phú, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư XD huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: ấp Cầu Đồn, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại 02993871025
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Khánh Hưng. Địa chỉ: 135/29-31 Hùng Vương phường 6, Tp.Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định XD Hiệp Hòa Phát. Địa chỉ: Số 109 Đường số 1, KDC Trần Hưng Đạo, Phường 2, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trắng; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng HIHD. Địa chỉ: số 83, đường Kênh Xáng, phường 8, Tp.Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư XD huyện Mỹ Tú.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú , địa chỉ: đường Trần Phú, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư XD huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: ấp Cầu Đồn, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại 02993871025


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành lập, hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán, trường hợp hợp đồng đang thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động, năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Các tài liệu theo quy định ở Mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác chứng minh nhân sự có tham gia thực hiện gói thầu (khi có yêu cầu): Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để chứng minh khả năng huy động nhân sự. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu; - Hợp đồng thuê (nếu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê. - Trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết nhà thầu có thể mời trực tiếp các đơn vị cho thuê thiết bị để xác minh khả năng huy động thiết bị. - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư XD huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: ấp Cầu Đồn, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại 02993871025
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Mỹ Tú, ấp Cầu Đồn, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại 02993871032
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21B, đường Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng. Điện thoại: 0299 3822333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21B, đường Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng. Điện thoại: 0299 3822333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,9241100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V204,3225100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V20,818m3
4Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,818m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V20,818m3
6Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8104100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0395tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6609tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3101tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0691tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3069tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4546tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6129tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V66,162m3
15Ván khuôn thép cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m2
16Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,16m3
17Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2888100m2
18Ván khuôn thép đà bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,722100m2
19Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1651tấn
20Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0345tấn
21Bê tông đà bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,22m3
22Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7223100m3
23Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3202100m2
24Ván khuôn gỗ đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8717100m2
25Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4357tấn
26Lắp dựng cốt thép kiềng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7546tấn
27Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,717m3
28Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, bổ trụ, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6898100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ ĐK 6mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4611tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ ĐK 10mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8808tấn
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,518m3
33Ván khuôn gỗ dầm sànMô tả kỹ thuật theo chương V2,0161100m2
34Ván khuôn gỗ dầm áp mái, dầm kèo máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,5103100m2
35Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm áp mái, dầm kèo mái , ĐK 6mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0851tấn
36Lắp dựng cốt thép dầm kèo mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0603tấn
37Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, dầm xiên, dầm giằng mái, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,4463tấn
38Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, dầm xiên, dầm giằng mái, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324tấn
39Bê tông dầm sàn, dầm áp mái, dầm kèo mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,6755m3
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3082100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 6mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0937tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 8mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0603tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 12mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4324tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 18mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1694tấn
45Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4676m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,6887100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0627tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0159tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3173tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0143tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,542m3
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu,sàn mái, sê nô chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,4698100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6056tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6764tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm - Chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9044tấn
56Bê tông sàn lầu, sàn mái, sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,938m3
57Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2647m3
58Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,8488m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,4561m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4045m3
61Xây tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9656m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,068m3
63Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V73,398m2
64Sơn đá chẻ 3 nước sơn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V73,398m2
65Ốp chân tường gạch 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,32m2
66Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá granite (NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,064m2
67Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,408m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V705,7428m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.520,46m2
70Trát dầm sàn, vữa XM M75 có bả lớp bám dínhMô tả kỹ thuật theo chương V140,199m2
71Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dínhMô tả kỹ thuật theo chương V335,172m2
72Trát sê nô, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V237,555m2
73Bả ma tít vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V669,4228m2
74Bả ma tít vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.520,46m2
75Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V168,925m2
76Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V475,371m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V838,3478m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.995,831m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V105,47m2
80Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,11m2
81Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V22,104m2
82Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V203,6m
83Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,1m
84Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,8m
85Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4256100m3
86Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2018100m3
87Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9932100m3
88Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền nhà, ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V3,6019100m2
89Lắp dựng cốt thép nền, tam cấp, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7406tấn
90Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0696tấn
91Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6219tấn
92Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3208m3
93Lát nền, sàn gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V608,554m2
94Ốp chân tường, cột-tiết diện gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V87,6m2
95Cung cấp xà gồ thép C40x80x1,8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2581tấn
96Lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2581tấn
97Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V3,864100m2
98Tôn phẳng úp nóc dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,3774100m2
99Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V201,56m2
100Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V73,9m2
101Cung cấp, lắp đặt chữ Aluminium màu xanh, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4347m2
102Gia công lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0456tấn
103Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,3071tấn
104Lắp dựng lan can tay vịn inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V17,5m2
105Lắp dựng cửa sắt xếp, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,8745m2
106Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V82,84m2
107Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly, có nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V69,88m2
108Gia công khung inox hộp bảo vệ cửa sổ 12,7x12,7x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3124tấn
109Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộpMô tả kỹ thuật theo chương V62,2m2
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,28151m2
111Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
112Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
113Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
114Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
115Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
116Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V740m
117Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
118Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
119Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V510m
120Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V330m
122Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V69bộ
123Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
124Lắp đặt đèn ốp trần D200-40WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
125Lắp đặt quạt đảo treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
126Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
128Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
129Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
130Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V52bảng
131Lắp đặt hộp + mặt âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V114hộp
132Lắp đặt MCB 1P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt MCB 1P-63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt MCB 1P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt MCB 1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
136Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ điện tổng (350x400x250)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
138Kéo rải cáp đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
139Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
140Đào đường cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V23,11m3
141Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100 m
142Đắp cát hoàn trả bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,0116m3
143Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
144Lắp đặt dây cáp điện đồng CVV-1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
145Lắp đặt đồng hồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
147Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ điện(500x450x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Lắp đặt các MCCB 2P-200A-65kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
150Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
151Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V2,210 đầu
152Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
153Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 chuông
154Điện trở cuối mạchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
156Bàn phím điều kiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
157Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V180m
158Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
159Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
160Ắc quy dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Bảng nội quy, tiêu đề lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
163Bình chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
164Kệ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
B CẢI TẠO NHÀ XE NHÂN VIÊN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V137,2m2
2Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V1,372100m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V12,316m3
4Phá dỡ nền bê tông có cốt thép, lam nắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2212m3
5Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2808m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,98m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V189,054m2
8Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V200,034m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V113,16m2
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,9212m3
11Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền nhà, ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V1,2239100m2
12Lắp dựng cốt thép nền, tam cấp, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2889tấn
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5673m3
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1845100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,445100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
4Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
6Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0832100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0434tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0551tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6907m3
11Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1541100m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1144100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0691tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,572m3
16Ván khuôn gỗ đà kiềng, đà giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,326100m2
17Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0597tấn
18Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0509tấn
19Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2945tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5933m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3224100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9209m3
27Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m2
28Ốp tường, cột bằng gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,22m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,6m2
30Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V5,84m2
31Trát đà giằng, diềm mái, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V20,1m2
32Bả ma tít vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V60,6m2
33Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V25,94m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,54m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
36Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2m
38Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
39Trải tấm nilong lót đổ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
40Lắp dựng cốt thép nền, tam cấp, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0425tấn
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
42Lát nền gạch ceramic 300x300mm chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
43Lát đá lavabo bằng đá granite (NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,332m2
44Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0882tấn
45Lắp dựng xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0882tấn
46Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,2075100m2
47Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
48Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V3,74m2
49Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly, có nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
50Cung cấp, lắp đặt vách ngăn bằng tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,6276m2
51Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
52Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
53Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
56Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
57Lắp đặt quạt đảo treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt MCB 1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
61Lắp đặt co nhựa ren trong, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
62Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
63Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
64Lắp đặt co giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
70Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Lắp đặt co giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt vòi xả nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
74Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
75Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
76Lắp đặt xí bệt có két nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
77Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt vòi xịt nước treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
79Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
80Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
81Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
82Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
83Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt co giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0514100m3
95Bê tông lót HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4815m3
96Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7029m3
97Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5778m2
98Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,67m2
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113100m2
100Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0061tấn
101Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084tấn
102Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029tấn
103Bê tông tấm đan HTH, HG, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2179m3
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
105Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0187100m3
D CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7774100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,736100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V2,272m3
4Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,272m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0277100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,848m3
7Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3013100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1162tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2077tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0541tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,603m3
13Ván khuôn thép cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
14Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
15Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0858100m2
16Ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2145100m2
17Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0494tấn
18Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1726tấn
19Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,144m3
20Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6448100m3
21Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4311100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1149tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2227tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2285tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3952m3
26Ván khuôn gỗ giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3116100m2
27Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
28Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0464tấn
29Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0546tấn
30Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,693m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lamMô tả kỹ thuật theo chương V0,364100m2
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam đk 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448tấn
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam đk 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1271tấn
34Bê tông tấm lam, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
35Lắp tấm lam bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V140cái
36Xây bảng tên bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8921m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,965m3
38Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14m2
39Trát cột hàng rào mặt trước, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,136m2
40Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,3815m2
41Trát giằng tường, lam BTCT vữa XM M75 có lớp bả bám dínhMô tả kỹ thuật theo chương V69,202m2
42Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V28,29m2
43Sơn đá chẻ 3 nước sơn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V28,29m2
44Sơn hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V208,6235m2
45Đắp chỉ đầu cột, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,04m
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V191,92m
47Cung cấp, lắp đặt bảng tên ốp đá Rubi màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V5,6925m2
48Cung cấp, lắp đặt bảng tên ốp đá màu vàng thạch anhMô tả kỹ thuật theo chương V0,926m2
49Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng, sử dụng inox dày 0,8mm bảng tênMô tả kỹ thuật theo chương V0,9282m2
50Lắp dựng cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V24,993m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,7271m2
52Cung cấp chông sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V38,98m
53Trải tấm nilong lót đổ bê tông cọc hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m2
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m2
55Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2476tấn
56Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5455tấn
57Bê tông cọc,bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
58Lắp đặt cọc hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V561cấu kiện
59Cung cấp, lắp dựng hàng rào kẽm gaiMô tả kỹ thuật theo chương V424,29m2
E SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC - CHIẾU SÁNG NGOẠI VI - CHỐNG SÉT
1Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền sân, đường vàoMô tả kỹ thuật theo chương V22,3725100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền sân, đường vào, ĐK cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2604tấn
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V177,84m3
4Ván khuôn thép khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V1,7784100m2
5Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5775m3
6Xây bó vỉa bồn hoa bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
7Xây tường bó bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
8Trát thành bồn hoa, tường bó dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,575m2
9Đào kênh rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V65,4909m3
10Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,1601m3
11Trải tấm nilong lót đổ bê tông đáy rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,0741100m2
12Bê tông lót hố ga, rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5187m3
13Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3012100m3
14Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4147m3
15Xây thành hố ga bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8424m3
16Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,77m2
17Trát thành hố ga, rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V231,428m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3174100m2
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan hố ga, rãnh thoát nước đk 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2882tấn
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan hố ga, rãnh thoát nước đk 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0395tấn
21Bê tông nắp đan hố ga, rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3109m3
22Lắp nắp đan hố ga, rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V152cái
23Lắp đặt ống nhựa ĐK 168x4,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
24Lắp đặt co nhựa, ĐK 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Xây bậc cấp cột cờ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525m3
26Lát đá bậc cấp cột cờ bằng đá granite (NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
27Gia công cột cờ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298tấn
28Lắp cột cờ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298tấn
29Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3721m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
31Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
33Khung đế móng trụ đèn M16x240x240x500Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp dựng trụ đèn tròn côn liền cần đơn 6m, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
35Lắp đèn led 100W - IP66Mô tả kỹ thuật theo chương V41 choá
36Đào đường cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V44,81m3
37Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100 m
38Đắp cát hoàn trả bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V44,6714m3
39Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
40Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
41Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
42Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
43Lắp cầu chì (sử dụng Aptomat 1P-10A thay thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V81 đầu cáp
45Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
46Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
47Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
48Lắp đặt MCB 2P-30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
50Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
51Kéo rải cáp đồng chống sét D=16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
52Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
53Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
54Lắp đặt kim thu sét tiên đạo R107mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
56Cung cấp hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Cung cấp cáp neo 6mm dài 10mMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
58Cung cấp tăng đơ 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
59Cung cấp thuốc hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2lọ
60Cung cấp bu long neo D12x500Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Gia công cấu kiện thép tấm mạ kẽm 400x400x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151tấn
62Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm (trụ đỡ kim thu sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
63Lắp cột thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211tấn
F SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát hoang mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V35,505100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cây
3Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V21,665100m
4Cung cấp cừ tràm nẹp gia cố bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V111,4m
5Trải vải bạt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,292100m2
6Đào đất đắp bờ bao, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,5205100m3
7Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5845100m3
8Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V37,3131100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0042E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.686.000.000 VND (02x4.686.000.000 = 9.372.000.000 VND) hoặc(ii)Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.686.000.000 VND và tổng tất cà các hợp đồng ≥ 9.372.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.686.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.372.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình/ công trình nông thôn/công thôn;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động; Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (kèm tài liệu chứng minh)(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.686.000.000 VND.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu ≥01 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình/công trình nông thôn/công thôn;(2)Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ giám sát công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh);(3)Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.686.000.000 VND.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện, kiến trúc 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện, kiến trúc ≥01 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.686.000.000 VND.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng công trình; kiểm tra, thí nghiệm,quản lý chất lượng vật liệu công trình 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng công trình; kiểm tra, thí nghiệm,quản lý chất lượng vật liệu công trình: ≥01 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.686.000.000 VND..31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc, định vị công trình 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc, định vị công trình ≥01 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2)Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III(3)Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.686.000.000 VND.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động; vệ sinh môi trường 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động; vệ sinh môi trường ≥01 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2)Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động/ vệ sinh lao động(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.686.000.000 VND..31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình ≥01 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.686.000.000 VND.31
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ≥01 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện/ điện dân dụng công nghiệp;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.686.000.000 VND.31
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.686.000.000 VND.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (xe cuốc) gàu ≥ 0.5m3 Máy đào (xe cuốc) gàu ≥ 0.5m3 Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
2 Xe ủi công suất ≥ 110CV (hoặc tương đương) Xe ủi công suất ≥ 110CV (hoặc tương đương) Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
3 Xe ô tô tải ≥ 5 tấn Xe ô tô tải ≥ 5 tấn Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
4 Xe lu bánh thép ≥ 09 tấn Xe lu bánh thép ≥ 09 tấn Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
5 Máy bơm cát ≥ 126 CV (hoặc tương đương) Máy bơm cát ≥ 126 CV (hoặc tương đương) Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
6 Máy thủy bình (để đo chênh cao và truyền dẫn cao độ) Máy thủy bình (để đo chênh cao và truyền dẫn cao độ) Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.5
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.4
9 Máy đầm bàn Máy đầm bàn Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.4
10 Máy cắt thép Máy cắt thép Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
11 Máy uốn thép (duỗi thép) Máy uốn thép (duỗi thép) Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
12 Máy hàn Máy hàn Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.2
13 Máy khoan bê tông 1,5kW Máy khoan bê tông 1,5kW Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
14 Máy đầm cóc Máy đầm cóc Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
15 Dàn giáo (01 bộ gồm 02 khung 02 thanh chéo) Dàn giáo (01 bộ gồm 02 khung 02 thanh chéo) Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.100
16 Máy phát điện Máy phát điện Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
17 Máy khuấy bả sơn Máy khuấy bả sơn Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
18 Máy xoa nền bê tông Máy xoa nền bê tông Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
19 Máy cắt gạch Máy cắt gạch Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->