Gói thầu: CPC-BuonDon-W01: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình TBA 110kV Buôn Đôn và đấu nối
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211037285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung |
| Tên gói thầu | CPC-BuonDon-W01: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình TBA 110kV Buôn Đôn và đấu nối |
| Số hiệu KHLCNT | 20210808500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 15:36:00 đến ngày 2021-11-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,215,862,463 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 816,000,000 VNĐ ((Tám trăm mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.08E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các Hợp đồng tương tự của nhà thầu có thời điểm hoàn thành tính đến thời điểm đóng thầu vượt quá 05 năm (01 năm tính bằng 365 ngày) sẽ không được xem xét đánh giá. Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó có thực hiện các công việc sau: Xây dựng Nhà điều khiển, móng MBA, móng trụ đỡ thiết bị) và thi công xây dựng đường dây có cấp điện áp từ 22kV trở lên (trong đó có đào đúc móng, dựng cột, kéo rãi căng dây, thi công cáp ngầm);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 19.100.000.000 VND;- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng xây lắp; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện…- Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. - Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iv) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV (trong đó có ít nhất 01 công trình TBA 110kV trở lên).Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện), và:(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng), và:(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách côngtác đền bù,GPMB |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, và(ii) Đã là Cán bộ phụ trách công tác đền bù, GPMB của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 4/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao độngCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng > 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe Lu rung hai bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất > 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh hơi/bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy tời để căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy thuỷ lực nối ép, vá dây 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ lực nối ép, vá dây 100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
CPC-BuonDon-W01: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình TBA 110kV Buôn Đôn và đấu nối Trạm biến áp 110kV Buôn Đôn và đấu nối 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy ủy quyền ký E-HSDT(*) (Nếu có, mẫu số 05); - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh đấu thầu, mẫu số 06) (*); - Bảo lãnh dự thầu (Mẫu số 07A hoặc 07B) (*); Các tài liệu (*) không được bổ sung làm rõ, E-HSDT không nộp kèm các tài liệu nêu trên tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. - Trường hợp Nhà thầu không kê khai thông tin theo quy định tại mẫu số 14 và 15, hoặc có kê khai nhưng chưa đủ nguồn lực tài chính huy động cho gói thầu, Nhà thầu phải nộp Bản scan Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình sẽ không bị loại. Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 816.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Tổng Công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án Lưới điện miền Trung, địa chỉ: 393 Trưng Nữ Vương, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải CHâu, TP Đà Nẵng, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng, Số điện thoại: 0236.6255111; Số fax: 0236.3625071; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk, số 15A Trường Chinh, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, số điện thoại: 0262.3.952400. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm biến áp 110kV Buôn Đôn | |||
| 1 | Thu dọn và bóc lớp thực vật theo thiết kế toàn bộ nền trạm (kể cả đường vào trạm, ...) bao gồm cả công tác vận chuyển đi đổ tại nơi quy định | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 2 | Cung cấp đất và san gạt đất, đắp đất nền trạm, đường vào trạm, đường vào nhà điều khiển và taluy quanh trạm với hệ số đầm chặt; cao độ theo thiết kế và vận chuyển đất thừa đi đổ (nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 3 | Cung cấp vật liệu và rải đá 1x2 toàn bộ nền trạm dày 0,1m theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 4 | Cung cấp vật liệu và xây móng, kè đá hộc quanh taluy trạm, xây kè đá hộc và hệ thống thoát nước quanh trạm theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện nhà điều khiển theo bản vẽ thiết kế (Bao gồm cả hành lang, bồn hoa, sân nền, hệ thống cấp thoát nước, bồn nước, bể tự hoại, vách ngăn gian phân phối, các loại cửa...), trừ phần hệ thống điện, chiếu sáng, điện máy bơm, điều hòa và mương cáp trong nhà | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống điện, chiếu sáng (cả chiếu sáng sự cố), điện máy bơm (cho nhà điều khiển, giếng khoan, bể dầu sự cố), hệ thống thông gió và điều hòa cho nhà điều khiển theo bản vẽ thiết kế (bao gồm các loại tủ bảng điện, bộ điều khiển auto/manual, máy điều hòa nhiệt độ, đèn chiếu sáng, đèn xách tay di động, máy hút ẩm, quạt thông gió, áp tomát, công tắc, ổ cắm điện, hộp lắp, hộp đấu dây, cáp hạ áp, ống xoắn ruột gà, ống thép, đai thép và phụ kiện đấu nối…) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 7 | Cung cấp vật liệu và thi công đường bê tông trong trạm theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khe co giãn, tấm vải nhựa chống thấm, bê tông lót, bê tông bó vỉa, lề đường...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 8 | Cung cấp vật liệu và thi công đường bê tông ngoài trạm theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khe co giãn, tấm vải nhựa chống thấm, bê tông lót, bê tông bó vỉa, lề đường, cống thoát nước qua đường,...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 9 | Cung cấp vật liệu và thi công hàng rào trạm theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả cổng, tường rào, trụ tường rào, khe lún, chông thép, đèn cột cổng....) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 10 | Đào, lấp đất và đầm chặt hệ thống tiếp địa trạm theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 11 | Cung cấp vật liệu và thi công rải dây tiếp địa bằng thép dẹp mạ kẽm 40x4 trong trạm theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.846 | mét |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 3m (bao gồm phụ kiện cần thiết để hàn nối hoàn thiện,…) theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cọc |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Ø60/50 dài 30m (bao gồm công tác đào, lắp đất và đầm chặt giếng tiếp địa, phụ kiện cần thiết để đấu nối hoàn thiện,…) theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | Cọc - Giếng |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt kẹp đấu cọc tiếp địa L63x63x6 bằng thép mạ kẽm nhúng nóng theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt kẹp đấu cọc tiếp địa Ø60/50 bằng thép mạ kẽm nhúng nóng theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối ống cho ống thép Ø60/50 bằng thép mạ kẽm nhúng nóng theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt tấm ốp cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc 240mm2 trọn bộ theo thiết kế (bao gồm đầu cốt, bu lông - đai ốc - vòng đệm, kẹp giữ vào thân trục đỡ thiết bị,..) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc 120mm2 trọn bộ theo thiết kế để nối đất thiết bị, tiếp địa kim thu sét (bao gồm đầu cốt, bu lông - đai ốc - vòng đệm, kẹp giữ vào thân trục đỡ thiết bị,..) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc 50mm2 trọn bộ theo thiết kế (bao gồm đầu cốt, bu lông - đai ốc - vòng đệm, kẹp giữ vào thân trục đỡ thiết bị,..) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng trần 150mm2 trọn bộ theo thiết kế (bao gồm đầu cốt, bu lông - đai ốc - vòng đệm, kẹp giữ vào thân trục đỡ thiết bị,..) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt kẹp nối cho dây tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 312 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt kẹp răng cho dây M120/120 bằng thép mạ kẽm nhúng nóng theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC Ø100 kèm cút nối ống | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | mét |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC Ø150 kèm cút nối ống | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | mét |
| 26 | Cung cấp vật liệu và lắp đặt cột cổng 110kV CC-110-14,0 bằng thép hình mạ kẽm kèm kim thu sét 3 mét theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 27 | Cung cấp vật liệu và lắp đặt cột cổng 110kV CC-110-14,0 bằng thép hình mạ kẽm kèm kim thu sét 6 mét theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 28 | Cung cấp vật liệu và lắp đặt cột cổng 110kV CC-110-11,0 bằng thép hình mạ kẽm theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 29 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng cột cổng 110kV MCC-110 theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | móng |
| 30 | Cung cấp vật liệu và lắp đặt xà cột cổng nhịp 10m XT-10 bằng thép hình mạ kẽm theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Cung cấp vật liệu và thi công cột BTLT PC.I-14-190-11 kèm kim thu sét 6 mét (bao gồm cổ dề chống sét và phụ kiện…) theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 32 | Cung cấp vật liệu và thi công cột BTLT PC.I-14-190-11 theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 33 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ cột BTLT 1,8x1,8 theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | móng |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt BTLT loại PC.I-14-190-6,5 kèm kim thu sét 6 mét kết hợp với chiếu sáng (bao gồm cổ dề chống sét, giá lắp đèn chiếu sáng và phụ kiện…) theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cột |
| 35 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng cột BTLT 1,5x1,5 (PC.I-14-190-6,5) MTLT-1,5 theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | móng |
| 36 | Cung cấp vật liệu và thi công móng MBA 110kV theo bản vẽ thiết kế (bao gồm đoạn mương cáp từ thành móng đến bệ móng MBA lực, đào lấp đất móng MBA, ván khuôn, tường bao, rái đá, đan, mương, hố thu dầu, ống dẫn dầu từ móng MBA lực đến bể dầu sự cố theo thiết kế …) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 37 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng máy biến áp tự dùng 100kVA theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ MBA tự dùng theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 39 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ máy cắt 110kV theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | móng |
| 40 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | móng |
| 41 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ máy biến dòng theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | móng |
| 42 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ chống sét van 110kV theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | móng |
| 43 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | móng |
| 44 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ thanh cái theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | móng |
| 45 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ sứ theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | móng |
| 46 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ máy cắt 35kV theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 47 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ biến dòng điện 35kV theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | móng |
| 48 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ biến điện áp 35kV theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | móng |
| 49 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ dao cách ly 35kV theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | móng |
| 50 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ chống sét van 35kV theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | móng |
| 51 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng, trụ đỡ cáp 35kV theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | móng |
| 52 | Cung cấp vật liệu và thi công xà 110kV (XT-5) bằng thép hình mạ kẽm lắp trên cột BTLT 14 theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | xà |
| 53 | Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp ngoài trời B = 1,0m MC-1,0 theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,2 | mét |
| 54 | Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp ngoài trời B = 0,6m MC-0,6 theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,5 | mét |
| 55 | Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp ngoài trời B = 0,6m MC-0,6A theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | mét |
| 56 | Cung cấp vật liệu và thi công hộp cáp qua đường 1,0m HC-1,0 theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | mét |
| 57 | Cung cấp vật liệu và thi công hộp cáp qua đường -0,6m HC-0,6 theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2 | mét |
| 58 | Cung cấp vật liệu và thi công hộp cáp qua đường -0,6m HC-0,6A theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | mét |
| 59 | Cung cấp vật liệu và thi công hố ga luồn cáp HG-LC theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp trong nhà: B=1,5m MCT-1,5 theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,9 | mét |
| 61 | Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp trong nhà: B=1,2m MCT-1,2 theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2 | mét |
| 62 | Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp trong nhà: B=1,0m MCT-1,0 theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | mét |
| 63 | Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp trong nhà: B=1,0m MCT-1,0A theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | mét |
| 64 | Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp trong nhà: B=0,6m MCT-0,6 theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3 | mét |
| 65 | Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp trong nhà: B=0,6m MCT-0,6A theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | mét |
| 66 | Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp trong nhà: B=0,2m MCT-0,2 theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,6 | mét |
| 67 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hệ thống cấp nước cho trạm từ giếng khoan (kể cả máy bơm, ống dẫn nước từ giếng đến bể cấp nước, van khóa, lúp bê đồng, phao, phụ kiện và cút nối các loại, bồn nước INOX, chắn rác..) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống thoát nước trạm theo thiết kế bao gồm máy bơm nước, ống PVC, HDPE, BTCT, cả ống nối, co, T và phụ kiện các loại, ... | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 69 | Cung cấp vật liệu và thi công hố ga thu nước HG theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hố |
| 70 | Cung cấp vật liệu và thi công hố ga tiêu nước HGT theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hố |
| 71 | Cung cấp vật liệu và thi công bể dầu sự cố theo thiết kế bao gồm máy bơm nước, ống thép mạ kẽm và các phụ kiện lắp đặt… | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 72 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hoàn thiện hệ thống chiếu sáng ngoài trời theo thiết kế (bao gồm: đèn chiếu sáng các loại, tủ bảng điện, aptomat, hộp đấu nối, dây dẫn, cáp ngầm, ống luồn cáp, đai buộc … và phụ kiện các loại) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 73 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hoàn thiện hệ thống điện sửa chữa ngoài trời theo thiết kế (bao gồm: tủ bảng điện, aptomat, hộp đấu nối, dây dẫn, cáp ngầm, ống luồn cáp, đai buộc, … và phụ kiện các loại) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 74 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt bảng tên trạm theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 75 | Cung cấp vật tư, thi công xây dựng và lắp đặt đường dây 0,4kV cấp điện tự dùng cho trạm theo thiết kế (bao gồm cung cáp ngầm hạ thế, cáp vặn xoắn, kẹp siết cáp, chụp cáp ngầm trong nhà và ngoài trời, nắp bịt đầu cáp, giá móc, kẹp răng, đầu cốt, vật tư thi công tiếp địa, ống nhựa xoắn luồn cáp, đai thép buộc,..) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 76 | Lắp đặt MBA tự dùng 100kVA (3 pha) kèm phụ kiện và đấu nối hoàn thiện | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 77 | Lắp đặt chuỗi đỡ cách điện 110kV cho 01 dây ACSR 560mm2 kèm phụ kiện | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | chuỗi |
| 78 | Lắp đặt chuỗi néo cách điện 110kV cho 01 dây ACSR 560mm2 kèm phụ kiện | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | chuỗi |
| 79 | Lắp đặt chuỗi đỡ cách điện 35kV cho 01 dây ACSR 560mm2 kèm phụ kiện | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | chuỗi |
| 80 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép ACSR 560mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 510 | mét |
| 81 | Lắp đặt đầu cos ép cho dây ACSR 560/240 phía đường dây 110kV | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt đầu cos ép cho dây ACSR 560/560 phía thanh cái 110kV | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt đầu cos ép cho dây ACSR 560/240 phía đường dây 35kV | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt Cáp ngầm 24kV ruột đồng, cách điện XLPE 24kV- M(1x500)mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 275 | mét |
| 85 | Lắp đặt Cáp ngầm 24kV ruột đồng, cách điện XLPE 24kV- M(3x50)mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | mét |
| 86 | Lắp đặt Cáp ngầm 40,5kV ruột đồng, cách điện XLPE 40,5kV- M(1x500)mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | mét |
| 87 | Lắp đặt đầu cáp 40,5kV ngoài trời M(1x500)mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đầu cáp 24kV trong nhà M(1x500)mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đầu cáp 24kV ngoài trời M(1x500)mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đầu cáp 24kV trong nhà M(3x50)mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đầu cáp 24kV ngoài trời M(3x50)mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 92 | Cung cấp Xẻng xúc cát | Vật tư B cấp/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 93 | Cung cấp thang chữa cháy 4 mét | Vật tư B cấp/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 94 | Cung cấp Xô xách nước 15 lít tôn tráng kẽm | Vật tư B cấp/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 95 | Cung cấp câu liêm cho hệ thống PCCC | Vật tư B cấp/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt Bi cát chữa cháy theo thiết kế (bao gồm cát) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt biển thứ tự pha ở trong trạm biến áp tại thanh cái, tại các thiết bị nhất thứ… | Vật tư B cấp/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| B | Đường dây 110kV | |||
| 1 | Kéo rãi và lắp đặt dẫn ACSR240/39 (bao gồm lắp đặt ống nối, ống vá, ống sửa chữa, băng nhôm lót dây và phụ kiện cần thiết để hoàn thiện…) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 492 | mét |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt dây chống sét GSW-50 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 180 | mét |
| 3 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ lèo dùng cho dây dẫn ACSR240 ĐL-70 (bao gồm cả khoá đỡ, đầu cos lèo và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ACSR240 NĐ-120 ((bao gồm cả khoá néo, đầu cos lèo và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét GSW-50 Nsđ (bao gồm khóa néo, phụ kiện, dây nối đất và đầu cốt dây nối đất…) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt khóa néo dây cáp quang NCQ | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt xà phụ XP1 cho cột 75 theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt xà phụ XP2 cho cột 76 theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp vật liệu và thi công bảng tên cột thép 110kV | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 106 | bộ |
| C | Đường dây 35kV | |||
| D | Phần điện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt dây nhôm lõi thép AC-240/39 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2.568 | mét |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt dây chống sét TK-35 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2.904 | mét |
| 3 | Lắp đặt Cách điện đứng 35kV kèm ty sứ (Loại Linepost) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt duyệt | 34 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Chuỗi cách điện 35kV - 70KN cho dây AC-240/39 kể cả giáp níu | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt duyệt | 42 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Khóa đỡ dây chống sét | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt duyệt | 17 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Khóa néo dây chống sét | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt duyệt | 15 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bu lông cho dây AC-240 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 36 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ theo thiết kế (dây nhôm Al-3,5mm2, buộc cho dây nhôm trần) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 31 | sợi |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây cho dây dẫn AC-240 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm cho dây AC-240 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chân cột BTLT | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 14 | Chi tiết |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cột BTLT | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | Chi tiết |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chân cột sắt | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Chi tiết |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa cột lắp Recloser | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Chi tiết |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột xây dựng mới LG1-12 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột bổ sung LR-4 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên cột đặt Recloser | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Vị trí |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | Vị trí |
| E | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT loại PC.I-20-190-13,0 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | Cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cột sắt CS16-610 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ dây chống sét cột ly tâm | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ dây chống sét cột ly tâm chụp đầu cột | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo dây chống sét cột ly tâm XDCS-1LT-NG | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ dây chống sét cột ly tâm hình II chụp đầu cột | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ dây chống sét cột ly tâm hình II | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Bách néo dây chống sét cột sắt | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ dây chống sét cột ly tâm | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo dây chống sét cột ly tâm CDN-CS-LT | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt cột BTLT | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cột sắt | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ chống sét van cột BTLT | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp Recloser và máy biến áp cấp nguồn cột BTLT | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điều khiển cột BTLT | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ bộ đếm sét cột BTLT | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK35-12 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-4 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Móng |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-6 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Móng |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Móng |
| F | Phần tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại Cách điện đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 13 | Bộ |
| G | Đường dây 22kV | |||
| H | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt Chụp đầu cáp ngầm 24kV một pha trong nhà cho dây tiết diện 240mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Chụp đầu cáp ngầm 24kV một pha ngoài trời cho dây tiết diện 240mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt Cáp ngầm bọc cách điện XLPE-24kV ruột đồng một lõi, tiết diện 240mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 593 | mét |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt dây nhôm trần lõi thép AC-240/39 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 17.616 | mét |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép cách điện XLPE -12.7/22kV, tiết diện 240mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11.275 | mét |
| 6 | Lắp đặt Cách điện đứng 24kV kèm ty sứ (Loại Linepost) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt duyệt | 653 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Chuỗi cách điện 24kV- 70KN cho dây AC-240/39 kèm giáp níu dây trần | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt duyệt | 162 | Chuỗi |
| 8 | Lắp đặt Chuỗi cách điện 24kV-70KN cho dây XLPE-A240 kèm giáp níu dây bọc | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt duyệt | 54 | Chuỗi |
| 9 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc XLPE-A240 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép AC-240 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bu lông cho dây AC-240 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 66 | cái |
| 12 | Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh cho dây nhôm bọc XLPE-A240 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh cho dây đồng bọc XLPE-M50 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Kẹp răng IPC đồng nhôm nối dây M-(2x6) với dây ABC(4x95) đến tủ ĐK LBS | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc cách điện XLPE -12.7/22kV, tiết diện 50mm2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 36 | mét |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc hạ áp CVV/DATA/PVC (2x6) cấp nguồn tủ điều khiển LBS | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20 | mét |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu (buộc cho dây nhôm bọc AC/XLPE-240) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 348 | sợi |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt dây buộc cổ sứ dây nhôm (dây nhôm Al-3,5mm2, buộc cho dây nhôm trần) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt duyệt | 354 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt dây buộc cổ sứ dây đồng bọc CV-30/10 (buộc cho sứ lèo dây nhôm bọc) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 35 | sợi |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây (cho dây trần AC-240) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây (cho dây bọc ACSR/XLPE-A240) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm cho dây AC-240 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 90 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây cáp ngầm XLPE-M240 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm cho dây bọc XLPE-A240 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 21 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây bọc XLPE-M50 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chân cột BTLT | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 130 | Chi tiết |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cột BTLT | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 131 | Chi tiết |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chân cột sắt | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20 | Chi tiết |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa cột ly tâm lắp LBS | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Chi tiết |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa cột sắt lắp cáp ngầm | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Chi tiết |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp đất tại cột ly tâm lắp TBA | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Chi tiết |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột LG1-12 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột LR-4 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 72 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột LR-6 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 69 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Biển chỉ danh cáp ngầm | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Vị trí |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên cột đặt LBS | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Vị trí |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 170 | Vị trí |
| I | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cột sắt CS16-610 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20 | Cột |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT loại PC.I-18-190-9,2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 119 | Cột |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT loại PC.I-18-190-12,0 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 60 | Cột |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐTL | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 28 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐTL-10T | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 38 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột đôi BTLT | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột đôi BTLT XSĐ-LT(3,0) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột đôi BTLT XSĐ-LT(5,0) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt cột BTLT | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT ĐGL | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 23 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT ĐGL-10T | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột BTLT | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột đôi BTLT ĐGĐL-BN | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột đôi BTLT ĐGĐL-BN-10T | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT NG(6,0) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT NG-10T | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột BTLT NGN-10T | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT (không mặt bích) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT NĐ-BD-10T | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT NĐ-BD-10T | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột đôi BTLT | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột sắt NCS-610 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột sắt Xà néo góc cột sắt | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 17 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột sắt NNCS-610 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột sắt NNCS-610-10T | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Xà dao cách ly cột sắt | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ chống sét van cột sắt | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ đầu cáp cho cột sắt GC-610 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ bộ đếm sét cột sắt | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp bộ dao cắt có tải LBS XLBS-LT(1,5) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp bộ dao cắt có tải LBS XLBS-LT(3,0) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ bộ đếm sét cột BTLT | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điều khiển | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột đôi BTLT cho TBA XSĐ-2LT-BN(2,5) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột đôi BTLT cho TBA XSĐ-2LT-BN(5,0) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột đôi BTLT cho TBA XSĐ-2LT-BN(8,7) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì tự rơi cột đôi BTLT cho TBA | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp cột đôi BTLT cho TBA | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Tăng đơ giữ máy biến áp | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ áp | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDGC-115B | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 29 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDGC-190B | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 29 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-4 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 99 | móng |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-6 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 22 | móng |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-4A | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | móng |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-5A | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 19 | móng |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt MS-16 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20 | móng |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Mốc báo hiệu cáp ngầm | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | Mốc |
| 50 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Mương cáp ngầm chôn trong đất mạch đơn MC 1 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 27 | mét |
| 51 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Mương cáp ngầm chôn trong đất mạch kép MC2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 28 | mét |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực bảo vệ cáp ngầm chôn trong đất | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 500 | mét |
| J | Phần tháo ra lắp lại tại TBA T96 | |||
| 1 | Tháo ra lắp đặt lại Cầu chì tự rơi 22kV 01 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 2 | Tháo ra lắp đặt lại Chống sét van 22kV (kèm đầu cốt) 01 pha hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 3 | Tháo ra lắp đặt lại Máy biến áp 22/0,4KV - 75KVA hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | máy |
| 4 | Tháo ra lắp đặt lại tủ điện hạ áp hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 5 | Tháo ra lắp đặt lại Cáp hạ áp hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | mét |
| K | Phần tháo dỡ - thu hồi tại nhánh rẽ trung áp đi TBA T96 | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi Dây dẫn AC-70 (kể cả bàn giaotại kho của Chủ tài sản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 711 | mét |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi Dây đồng bọc đấu xuống máy biến áp (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | mét |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi Dây trung tính TK-35 (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 237 | mét |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi Cột bê tông ly tâm (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Cột |
| 5 | Tháo dỡ và thu hồi Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi cách điện 22 kV (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ và thu hồi Khóa treo dây trung tính (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ cột BTLT (kể cả bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ và thu hồi Xà néo cột BTLT (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ và thu hồi Xà cầu chì tự rơi cột BTLT cho TBA (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ và thu hồi Xà sứ đỡ cột BTLT cho TBA (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ máy biến áp cột BTLT cho TBA (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ tủ điện cột BTLT cho TBA (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ và thu hồi Dây néo (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Sợi |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.08E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các Hợp đồng tương tự của nhà thầu có thời điểm hoàn thành tính đến thời điểm đóng thầu vượt quá 05 năm (01 năm tính bằng 365 ngày) sẽ không được xem xét đánh giá. Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó có thực hiện các công việc sau: Xây dựng Nhà điều khiển, móng MBA, móng trụ đỡ thiết bị) và thi công xây dựng đường dây có cấp điện áp từ 22kV trở lên (trong đó có đào đúc móng, dựng cột, kéo rãi căng dây, thi công cáp ngầm);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 19.100.000.000 VND;- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng xây lắp; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện…- Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. - Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iv) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV (trong đó có ít nhất 01 công trình TBA 110kV trở lên).Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện), và:(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng. | 1 | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng), và:(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụtrách côngtác đền bù,GPMB | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, và(ii) Đã là Cán bộ phụ trách công tác đền bù, GPMB của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 4/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao độngCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | tải trọng > 10 tấn | 2 |
| 2 | Xe cẩu | > 10 tấn | 2 |
| 3 | Xe Lu rung hai bánh thép | > 7 tấn | 2 |
| 4 | Máy ủi | công suất > 110CV | 2 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh hơi/bánh xích | > 0,7m3 | 4 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích 250-500L | 4 |
| 7 | Máy tời để căng dây | Máy tời để căng dây | 4 |
| 8 | Máy thuỷ lực nối ép, vá dây 100 tấn | Máy thuỷ lực nối ép, vá dây 100 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi