Gói thầu: CPC-BuonDon-W01: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình TBA 110kV Buôn Đôn và đấu nối

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211037285-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung
Tên gói thầu CPC-BuonDon-W01: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình TBA 110kV Buôn Đôn và đấu nối
Số hiệu KHLCNT 20210808500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 15:36:00 đến ngày 2021-11-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,215,862,463 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 816,000,000 VNĐ ((Tám trăm mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.08E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các Hợp đồng tương tự của nhà thầu có thời điểm hoàn thành tính đến thời điểm đóng thầu vượt quá 05 năm (01 năm tính bằng 365 ngày) sẽ không được xem xét đánh giá. Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó có thực hiện các công việc sau: Xây dựng Nhà điều khiển, móng MBA, móng trụ đỡ thiết bị) và thi công xây dựng đường dây có cấp điện áp từ 22kV trở lên (trong đó có đào đúc móng, dựng cột, kéo rãi căng dây, thi công cáp ngầm);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 19.100.000.000 VND;- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng xây lắp; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện…- Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. - Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iv) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV (trong đó có ít nhất 01 công trình TBA 110kV trở lên).Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện), và:(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng), và:(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách côngtác đền bù,GPMB
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, và(ii) Đã là Cán bộ phụ trách công tác đền bù, GPMB của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 4/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao độngCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị tải trọng > 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị > 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe Lu rung hai bánh thép
- Đặc điểm thiết bị > 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất > 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào một gầu, bánh hơi/bánh xích
- Đặc điểm thiết bị > 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250-500L
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy thuỷ lực nối ép, vá dây 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ lực nối ép, vá dây 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung
E-CDNT 1.2 CPC-BuonDon-W01: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình TBA 110kV Buôn Đôn và đấu nối
Trạm biến áp 110kV Buôn Đôn và đấu nối
8 Tháng
E-CDNT 3 vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung , địa chỉ: 393 Trưng Nữ Vương, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Tổng Công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án Lưới điện miền Trung, địa chỉ: 393 Trưng Nữ Vương, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải CHâu, TP Đà Nẵng, Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCNCKT, thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn Điện miền Trung + Tư vấn thẩm tra BCNCKT: Công ty Cổ phần Tư vấn điện Pacific + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây lắp 504 + Tư vấn giám sát: Ban Quản lý dự án Điện nông thôn miền Trung, Tổng công ty Điện lực miền Trung. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung; Tổng công ty Điện lực miền Trung. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung; Tổng công ty Điện lực miền Trung.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung , địa chỉ: 393 Trưng Nữ Vương, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Tổng Công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án Lưới điện miền Trung, địa chỉ: 393 Trưng Nữ Vương, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải CHâu, TP Đà Nẵng, Việt Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy ủy quyền ký E-HSDT(*) (Nếu có, mẫu số 05); - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh đấu thầu, mẫu số 06) (*); - Bảo lãnh dự thầu (Mẫu số 07A hoặc 07B) (*); Các tài liệu (*) không được bổ sung làm rõ, E-HSDT không nộp kèm các tài liệu nêu trên tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. - Trường hợp Nhà thầu không kê khai thông tin theo quy định tại mẫu số 14 và 15, hoặc có kê khai nhưng chưa đủ nguồn lực tài chính huy động cho gói thầu, Nhà thầu phải nộp Bản scan Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình sẽ không bị loại. Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 816.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Tổng Công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án Lưới điện miền Trung, địa chỉ: 393 Trưng Nữ Vương, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải CHâu, TP Đà Nẵng, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng, Số điện thoại: 0236.6255111; Số fax: 0236.3625071;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk, số 15A Trường Chinh, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, số điện thoại: 0262.3.952400.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm biến áp 110kV Buôn Đôn
1Thu dọn và bóc lớp thực vật theo thiết kế toàn bộ nền trạm (kể cả đường vào trạm, ...) bao gồm cả công tác vận chuyển đi đổ tại nơi quy địnhVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
2Cung cấp đất và san gạt đất, đắp đất nền trạm, đường vào trạm, đường vào nhà điều khiển và taluy quanh trạm với hệ số đầm chặt; cao độ theo thiết kế và vận chuyển đất thừa đi đổ (nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
3Cung cấp vật liệu và rải đá 1x2 toàn bộ nền trạm dày 0,1m theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
4Cung cấp vật liệu và xây móng, kè đá hộc quanh taluy trạm, xây kè đá hộc và hệ thống thoát nước quanh trạm theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
5Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện nhà điều khiển theo bản vẽ thiết kế (Bao gồm cả hành lang, bồn hoa, sân nền, hệ thống cấp thoát nước, bồn nước, bể tự hoại, vách ngăn gian phân phối, các loại cửa...), trừ phần hệ thống điện, chiếu sáng, điện máy bơm, điều hòa và mương cáp trong nhàVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
6Cung cấp và lắp đặt hệ thống điện, chiếu sáng (cả chiếu sáng sự cố), điện máy bơm (cho nhà điều khiển, giếng khoan, bể dầu sự cố), hệ thống thông gió và điều hòa cho nhà điều khiển theo bản vẽ thiết kế (bao gồm các loại tủ bảng điện, bộ điều khiển auto/manual, máy điều hòa nhiệt độ, đèn chiếu sáng, đèn xách tay di động, máy hút ẩm, quạt thông gió, áp tomát, công tắc, ổ cắm điện, hộp lắp, hộp đấu dây, cáp hạ áp, ống xoắn ruột gà, ống thép, đai thép và phụ kiện đấu nối…)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
7Cung cấp vật liệu và thi công đường bê tông trong trạm theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khe co giãn, tấm vải nhựa chống thấm, bê tông lót, bê tông bó vỉa, lề đường...)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
8Cung cấp vật liệu và thi công đường bê tông ngoài trạm theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khe co giãn, tấm vải nhựa chống thấm, bê tông lót, bê tông bó vỉa, lề đường, cống thoát nước qua đường,...)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
9Cung cấp vật liệu và thi công hàng rào trạm theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả cổng, tường rào, trụ tường rào, khe lún, chông thép, đèn cột cổng....)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
10Đào, lấp đất và đầm chặt hệ thống tiếp địa trạm theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
11Cung cấp vật liệu và thi công rải dây tiếp địa bằng thép dẹp mạ kẽm 40x4 trong trạm theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3.846mét
12Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 3m (bao gồm phụ kiện cần thiết để hàn nối hoàn thiện,…) theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt40cọc
13Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Ø60/50 dài 30m (bao gồm công tác đào, lắp đất và đầm chặt giếng tiếp địa, phụ kiện cần thiết để đấu nối hoàn thiện,…) theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt25Cọc - Giếng
14Cung cấp và lắp đặt kẹp đấu cọc tiếp địa L63x63x6 bằng thép mạ kẽm nhúng nóng theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
15Cung cấp và lắp đặt kẹp đấu cọc tiếp địa Ø60/50 bằng thép mạ kẽm nhúng nóng theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
16Cung cấp và lắp đặt khớp nối ống cho ống thép Ø60/50 bằng thép mạ kẽm nhúng nóng theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt100cái
17Cung cấp và lắp đặt tấm ốp cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
18Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc 240mm2 trọn bộ theo thiết kế (bao gồm đầu cốt, bu lông - đai ốc - vòng đệm, kẹp giữ vào thân trục đỡ thiết bị,..)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
19Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc 120mm2 trọn bộ theo thiết kế để nối đất thiết bị, tiếp địa kim thu sét (bao gồm đầu cốt, bu lông - đai ốc - vòng đệm, kẹp giữ vào thân trục đỡ thiết bị,..)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
20Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc 50mm2 trọn bộ theo thiết kế (bao gồm đầu cốt, bu lông - đai ốc - vòng đệm, kẹp giữ vào thân trục đỡ thiết bị,..)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
21Cung cấp và lắp đặt dây đồng trần 150mm2 trọn bộ theo thiết kế (bao gồm đầu cốt, bu lông - đai ốc - vòng đệm, kẹp giữ vào thân trục đỡ thiết bị,..)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
22Cung cấp và lắp đặt kẹp nối cho dây tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt312cái
23Cung cấp và lắp đặt kẹp răng cho dây M120/120 bằng thép mạ kẽm nhúng nóng theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
24Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC Ø100 kèm cút nối ốngVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt52mét
25Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC Ø150 kèm cút nối ốngVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt104mét
26Cung cấp vật liệu và lắp đặt cột cổng 110kV CC-110-14,0 bằng thép hình mạ kẽm kèm kim thu sét 3 mét theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4cột
27Cung cấp vật liệu và lắp đặt cột cổng 110kV CC-110-14,0 bằng thép hình mạ kẽm kèm kim thu sét 6 mét theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
28Cung cấp vật liệu và lắp đặt cột cổng 110kV CC-110-11,0 bằng thép hình mạ kẽm theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
29Cung cấp vật liệu và thi công Móng cột cổng 110kV MCC-110 theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6móng
30Cung cấp vật liệu và lắp đặt xà cột cổng nhịp 10m XT-10 bằng thép hình mạ kẽm theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
31Cung cấp vật liệu và thi công cột BTLT PC.I-14-190-11 kèm kim thu sét 6 mét (bao gồm cổ dề chống sét và phụ kiện…) theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
32Cung cấp vật liệu và thi công cột BTLT PC.I-14-190-11 theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
33Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ cột BTLT 1,8x1,8 theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2móng
34Cung cấp và lắp đặt BTLT loại PC.I-14-190-6,5 kèm kim thu sét 6 mét kết hợp với chiếu sáng (bao gồm cổ dề chống sét, giá lắp đèn chiếu sáng và phụ kiện…) theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3cột
35Cung cấp vật liệu và thi công Móng cột BTLT 1,5x1,5 (PC.I-14-190-6,5) MTLT-1,5 theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3móng
36Cung cấp vật liệu và thi công móng MBA 110kV theo bản vẽ thiết kế (bao gồm đoạn mương cáp từ thành móng đến bệ móng MBA lực, đào lấp đất móng MBA, ván khuôn, tường bao, rái đá, đan, mương, hố thu dầu, ống dẫn dầu từ móng MBA lực đến bể dầu sự cố theo thiết kế …)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1móng
37Cung cấp vật liệu và thi công Móng máy biến áp tự dùng 100kVA theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1móng
38Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ MBA tự dùng theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trụ
39Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ máy cắt 110kV theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6móng
40Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8móng
41Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ máy biến dòng theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9móng
42Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ chống sét van 110kV theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3móng
43Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt24móng
44Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ thanh cái theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt18móng
45Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ sứ theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt15móng
46Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ máy cắt 35kV theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1móng
47Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ biến dòng điện 35kV theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2móng
48Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ biến điện áp 35kV theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3móng
49Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ dao cách ly 35kV theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6móng
50Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ chống sét van 35kV theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3móng
51Cung cấp vật liệu và thi công Móng, trụ đỡ cáp 35kV theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3móng
52Cung cấp vật liệu và thi công xà 110kV (XT-5) bằng thép hình mạ kẽm lắp trên cột BTLT 14 theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1
53Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp ngoài trời B = 1,0m MC-1,0 theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt77,2mét
54Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp ngoài trời B = 0,6m MC-0,6 theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt66,5mét
55Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp ngoài trời B = 0,6m MC-0,6A theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt22mét
56Cung cấp vật liệu và thi công hộp cáp qua đường 1,0m HC-1,0 theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9,6mét
57Cung cấp vật liệu và thi công hộp cáp qua đường -0,6m HC-0,6 theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt13,2mét
58Cung cấp vật liệu và thi công hộp cáp qua đường -0,6m HC-0,6A theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6mét
59Cung cấp vật liệu và thi công hố ga luồn cáp HG-LC theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
60Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp trong nhà: B=1,5m MCT-1,5 theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt18,9mét
61Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp trong nhà: B=1,2m MCT-1,2 theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt10,2mét
62Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp trong nhà: B=1,0m MCT-1,0 theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7mét
63Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp trong nhà: B=1,0m MCT-1,0A theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2mét
64Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp trong nhà: B=0,6m MCT-0,6 theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2,3mét
65Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp trong nhà: B=0,6m MCT-0,6A theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1,4mét
66Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp trong nhà: B=0,2m MCT-0,2 theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt14,6mét
67Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hệ thống cấp nước cho trạm từ giếng khoan (kể cả máy bơm, ống dẫn nước từ giếng đến bể cấp nước, van khóa, lúp bê đồng, phao, phụ kiện và cút nối các loại, bồn nước INOX, chắn rác..)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
68Cung cấp và lắp đặt hệ thống thoát nước trạm theo thiết kế bao gồm máy bơm nước, ống PVC, HDPE, BTCT, cả ống nối, co, T và phụ kiện các loại, ...Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
69Cung cấp vật liệu và thi công hố ga thu nước HG theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12hố
70Cung cấp vật liệu và thi công hố ga tiêu nước HGT theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1hố
71Cung cấp vật liệu và thi công bể dầu sự cố theo thiết kế bao gồm máy bơm nước, ống thép mạ kẽm và các phụ kiện lắp đặt…Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
72Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hoàn thiện hệ thống chiếu sáng ngoài trời theo thiết kế (bao gồm: đèn chiếu sáng các loại, tủ bảng điện, aptomat, hộp đấu nối, dây dẫn, cáp ngầm, ống luồn cáp, đai buộc … và phụ kiện các loại)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
73Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hoàn thiện hệ thống điện sửa chữa ngoài trời theo thiết kế (bao gồm: tủ bảng điện, aptomat, hộp đấu nối, dây dẫn, cáp ngầm, ống luồn cáp, đai buộc, … và phụ kiện các loại)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
74Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt bảng tên trạm theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
75Cung cấp vật tư, thi công xây dựng và lắp đặt đường dây 0,4kV cấp điện tự dùng cho trạm theo thiết kế (bao gồm cung cáp ngầm hạ thế, cáp vặn xoắn, kẹp siết cáp, chụp cáp ngầm trong nhà và ngoài trời, nắp bịt đầu cáp, giá móc, kẹp răng, đầu cốt, vật tư thi công tiếp địa, ống nhựa xoắn luồn cáp, đai thép buộc,..)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
76Lắp đặt MBA tự dùng 100kVA (3 pha) kèm phụ kiện và đấu nối hoàn thiệnVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
77Lắp đặt chuỗi đỡ cách điện 110kV cho 01 dây ACSR 560mm2 kèm phụ kiệnVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9chuỗi
78Lắp đặt chuỗi néo cách điện 110kV cho 01 dây ACSR 560mm2 kèm phụ kiệnVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6chuỗi
79Lắp đặt chuỗi đỡ cách điện 35kV cho 01 dây ACSR 560mm2 kèm phụ kiệnVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3chuỗi
80Lắp đặt dây nhôm lõi thép ACSR 560mm2Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt510mét
81Lắp đặt đầu cos ép cho dây ACSR 560/240 phía đường dây 110kVVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
82Lắp đặt đầu cos ép cho dây ACSR 560/560 phía thanh cái 110kVVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
83Lắp đặt đầu cos ép cho dây ACSR 560/240 phía đường dây 35kVVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
84Lắp đặt Cáp ngầm 24kV ruột đồng, cách điện XLPE 24kV- M(1x500)mm2Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt275mét
85Lắp đặt Cáp ngầm 24kV ruột đồng, cách điện XLPE 24kV- M(3x50)mm2Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt35mét
86Lắp đặt Cáp ngầm 40,5kV ruột đồng, cách điện XLPE 40,5kV- M(1x500)mm2Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt100mét
87Lắp đặt đầu cáp 40,5kV ngoài trời M(1x500)mm2Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
88Lắp đặt đầu cáp 24kV trong nhà M(1x500)mm2Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
89Lắp đặt đầu cáp 24kV ngoài trời M(1x500)mm2Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
90Lắp đặt đầu cáp 24kV trong nhà M(3x50)mm2Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
91Lắp đặt đầu cáp 24kV ngoài trời M(3x50)mm2Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
92Cung cấp Xẻng xúc cátVật tư B cấp/Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
93Cung cấp thang chữa cháy 4 métVật tư B cấp/Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
94Cung cấp Xô xách nước 15 lít tôn tráng kẽmVật tư B cấp/Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
95Cung cấp câu liêm cho hệ thống PCCCVật tư B cấp/Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
96Cung cấp và lắp đặt Bi cát chữa cháy theo thiết kế (bao gồm cát)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
97Cung cấp và lắp đặt biển thứ tự pha ở trong trạm biến áp tại thanh cái, tại các thiết bị nhất thứ…Vật tư B cấp/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
B Đường dây 110kV
1Kéo rãi và lắp đặt dẫn ACSR240/39 (bao gồm lắp đặt ống nối, ống vá, ống sửa chữa, băng nhôm lót dây và phụ kiện cần thiết để hoàn thiện…)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt492mét
2Kéo rải và lắp đặt dây chống sét GSW-50Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt180mét
3Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ lèo dùng cho dây dẫn ACSR240 ĐL-70 (bao gồm cả khoá đỡ, đầu cos lèo và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12Chuỗi
4Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ACSR240 NĐ-120 ((bao gồm cả khoá néo, đầu cos lèo và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12Chuỗi
5Lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét GSW-50 Nsđ (bao gồm khóa néo, phụ kiện, dây nối đất và đầu cốt dây nối đất…)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4Chuỗi
6Lắp đặt khóa néo dây cáp quang NCQVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
7Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt xà phụ XP1 cho cột 75 theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
8Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt xà phụ XP2 cho cột 76 theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
9Cung cấp vật liệu và thi công bảng tên cột thép 110kVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt106bộ
C Đường dây 35kV
D Phần điện
1Kéo rải và lắp đặt dây nhôm lõi thép AC-240/39Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2.568mét
2Kéo rải và lắp đặt dây chống sét TK-35Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2.904mét
3Lắp đặt Cách điện đứng 35kV kèm ty sứ (Loại Linepost)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt duyệt34Bộ
4Lắp đặt Chuỗi cách điện 35kV - 70KN cho dây AC-240/39 kể cả giáp níuVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt duyệt42Bộ
5Lắp đặt Khóa đỡ dây chống sétVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt duyệt17Bộ
6Lắp đặt Khóa néo dây chống sétVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt duyệt15Bộ
7Lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bu lông cho dây AC-240Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt36cái
8Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ theo thiết kế (dây nhôm Al-3,5mm2, buộc cho dây nhôm trần)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt31sợi
9Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây cho dây dẫn AC-240Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
10Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm cho dây AC-240Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt24cái
11Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chân cột BTLTVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt14Chi tiết
12Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cột BTLTVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6Chi tiết
13Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chân cột sắtVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4Chi tiết
14Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa cột lắp RecloserVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Chi tiết
15Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột xây dựng mới LG1-12Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột bổ sung LR-4Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Biển tên cột đặt RecloserVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Vị trí
18Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và đánh số thứ tự cộtVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10Vị trí
E Phần xây dựng
1Cung cấp và lắp dựng cột BTLT loại PC.I-20-190-13,0Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6Cột
2Cung cấp và lắp đặt Cột sắt CS16-610Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4Cột
3Cung cấp và lắp đặt xà đỡ dây chống sét cột ly tâmVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ dây chống sét cột ly tâm chụp đầu cộtVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Xà néo dây chống sét cột ly tâm XDCS-1LT-NGVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ dây chống sét cột ly tâm hình II chụp đầu cộtVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ dây chống sét cột ly tâm hình IIVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Bách néo dây chống sét cột sắtVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ dây chống sét cột ly tâmVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà néo dây chống sét cột ly tâm CDN-CS-LTVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLTVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLTVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt cột BTLTVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLTVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cột sắtVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ chống sét van cột BTLTVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà lắp Recloser và máy biến áp cấp nguồn cột BTLTVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điều khiển cột BTLTVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ bộ đếm sét cột BTLTVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK35-12Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-4Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3Móng
22Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-6Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3Móng
23Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắtVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4Móng
F Phần tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo ra lắp lại Cách điện đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt13Bộ
G Đường dây 22kV
H Phần điện
1Lắp đặt Chụp đầu cáp ngầm 24kV một pha trong nhà cho dây tiết diện 240mm2Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12Bộ
2Lắp đặt Chụp đầu cáp ngầm 24kV một pha ngoài trời cho dây tiết diện 240mm2Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12Bộ
3Kéo rải và lắp đặt Cáp ngầm bọc cách điện XLPE-24kV ruột đồng một lõi, tiết diện 240mm2Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt593mét
4Kéo rải và lắp đặt dây nhôm trần lõi thép AC-240/39Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt17.616mét
5Kéo rải và lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép cách điện XLPE -12.7/22kV, tiết diện 240mm2Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt11.275mét
6Lắp đặt Cách điện đứng 24kV kèm ty sứ (Loại Linepost)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt duyệt653Bộ
7Lắp đặt Chuỗi cách điện 24kV- 70KN cho dây AC-240/39 kèm giáp níu dây trầnVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt duyệt162Chuỗi
8Lắp đặt Chuỗi cách điện 24kV-70KN cho dây XLPE-A240 kèm giáp níu dây bọcVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt duyệt54Chuỗi
9Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc XLPE-A240Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
10Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép AC-240Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9cái
11Lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bu lông cho dây AC-240Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt66cái
12Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh cho dây nhôm bọc XLPE-A240Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12cái
13Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh cho dây đồng bọc XLPE-M50Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
14Lắp đặt Kẹp răng IPC đồng nhôm nối dây M-(2x6) với dây ABC(4x95) đến tủ ĐK LBSVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
15Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc cách điện XLPE -12.7/22kV, tiết diện 50mm2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt36mét
16Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc hạ áp CVV/DATA/PVC (2x6) cấp nguồn tủ điều khiển LBSVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt20mét
17Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu (buộc cho dây nhôm bọc AC/XLPE-240)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt348sợi
18Cung cấp và lắp đặt dây buộc cổ sứ dây nhôm (dây nhôm Al-3,5mm2, buộc cho dây nhôm trần)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt duyệt354Bộ
19Cung cấp và lắp đặt dây buộc cổ sứ dây đồng bọc CV-30/10 (buộc cho sứ lèo dây nhôm bọc)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt35sợi
20Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây (cho dây trần AC-240)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt15cái
21Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây (cho dây bọc ACSR/XLPE-A240)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9cái
22Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm cho dây AC-240Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt90cái
23Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây cáp ngầm XLPE-M240Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt24cái
24Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm cho dây bọc XLPE-A240Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt21cái
25Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây bọc XLPE-M50Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12cái
26Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chân cột BTLTVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt130Chi tiết
27Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cột BTLTVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt131Chi tiết
28Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chân cột sắtVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt20Chi tiết
29Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa cột ly tâm lắp LBSVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Chi tiết
30Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa cột sắt lắp cáp ngầmVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4Chi tiết
31Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp đất tại cột ly tâm lắp TBAVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Chi tiết
32Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột LG1-12Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột LR-4Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt72Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột LR-6Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt69Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Biển chỉ danh cáp ngầmVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4Vị trí
36Cung cấp và lắp đặt Biển tên cột đặt LBSVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Vị trí
37Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và đánh số thứ tự cộtVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt170Vị trí
I Phần xây dựng
1Cung cấp và lắp đặt Cột sắt CS16-610Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt20Cột
2Cung cấp và lắp dựng cột BTLT loại PC.I-18-190-9,2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt119Cột
3Cung cấp và lắp dựng cột BTLT loại PC.I-18-190-12,0Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt60Cột
4Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐTLVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt28Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐTL-10TVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt38Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLTVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt16Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột đôi BTLTVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột đôi BTLT XSĐ-LT(3,0)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột đôi BTLT XSĐ-LT(5,0)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt cột BTLTVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT ĐGLVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt23Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT ĐGL-10TVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột BTLTVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột đôi BTLT ĐGĐL-BNVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột đôi BTLT ĐGĐL-BN-10TVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT NG(6,0)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT NG-10TVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột BTLT NGN-10TVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT (không mặt bích)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT NĐ-BD-10TVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT NĐ-BD-10TVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột đôi BTLTVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột sắt NCS-610Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt11Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột sắt Xà néo góc cột sắtVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt17Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột sắt NNCS-610Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột sắt NNCS-610-10TVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Xà dao cách ly cột sắtVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ chống sét van cột sắtVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Giá giữ đầu cáp cho cột sắt GC-610Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ bộ đếm sét cột sắtVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Xà lắp bộ dao cắt có tải LBS XLBS-LT(1,5)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Xà lắp bộ dao cắt có tải LBS XLBS-LT(3,0)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ bộ đếm sét cột BTLTVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điều khiểnVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột đôi BTLT cho TBA XSĐ-2LT-BN(2,5)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột đôi BTLT cho TBA XSĐ-2LT-BN(5,0)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột đôi BTLT cho TBA XSĐ-2LT-BN(8,7)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì tự rơi cột đôi BTLT cho TBAVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp cột đôi BTLT cho TBAVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
40Cung cấp và lắp đặt Tăng đơ giữ máy biến ápVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ ápVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
42Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDGC-115BVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt29Bộ
43Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDGC-190BVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt29Bộ
44Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-4Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt99móng
45Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-6Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt22móng
46Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-4AVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10móng
47Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-5AVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt19móng
48Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt MS-16Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt20móng
49Cung cấp và lắp đặt Mốc báo hiệu cáp ngầmVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10Mốc
50Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Mương cáp ngầm chôn trong đất mạch đơn MC 1Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt27mét
51Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Mương cáp ngầm chôn trong đất mạch kép MC2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt28mét
52Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực bảo vệ cáp ngầm chôn trong đấtVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt500mét
J Phần tháo ra lắp lại tại TBA T96
1Tháo ra lắp đặt lại Cầu chì tự rơi 22kV 01 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3Bộ
2Tháo ra lắp đặt lại Chống sét van 22kV (kèm đầu cốt) 01 pha hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3Bộ
3Tháo ra lắp đặt lại Máy biến áp 22/0,4KV - 75KVA hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1máy
4Tháo ra lắp đặt lại tủ điện hạ áp hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Tủ
5Tháo ra lắp đặt lại Cáp hạ áp hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10mét
K Phần tháo dỡ - thu hồi tại nhánh rẽ trung áp đi TBA T96
1Tháo dỡ và thu hồi Dây dẫn AC-70 (kể cả bàn giaotại kho của Chủ tài sản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt711mét
2Tháo dỡ và thu hồi Dây đồng bọc đấu xuống máy biến áp (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12mét
3Tháo dỡ và thu hồi Dây trung tính TK-35 (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt237mét
4Tháo dỡ và thu hồi Cột bê tông ly tâm (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3Cột
5Tháo dỡ và thu hồi Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9Bộ
6Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi cách điện 22 kV (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3Bộ
7Tháo dỡ và thu hồi Khóa treo dây trung tính (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3Bộ
8Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ cột BTLT (kể cả bàn giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Bộ
9Tháo dỡ và thu hồi Xà néo cột BTLT (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Bộ
10Tháo dỡ và thu hồi Xà cầu chì tự rơi cột BTLT cho TBA (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
11Tháo dỡ và thu hồi Xà sứ đỡ cột BTLT cho TBA (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
12Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ máy biến áp cột BTLT cho TBA (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
13Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ tủ điện cột BTLT cho TBA (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
14Tháo dỡ và thu hồi Dây néo (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Sợi
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.08E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các Hợp đồng tương tự của nhà thầu có thời điểm hoàn thành tính đến thời điểm đóng thầu vượt quá 05 năm (01 năm tính bằng 365 ngày) sẽ không được xem xét đánh giá. Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó có thực hiện các công việc sau: Xây dựng Nhà điều khiển, móng MBA, móng trụ đỡ thiết bị) và thi công xây dựng đường dây có cấp điện áp từ 22kV trở lên (trong đó có đào đúc móng, dựng cột, kéo rãi căng dây, thi công cáp ngầm);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 19.100.000.000 VND;- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng xây lắp; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện…- Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. - Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iv) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV (trong đó có ít nhất 01 công trình TBA 110kV trở lên).Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện), và:(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng. 1 (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng), và:(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).52
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).51
5 Cán bộ phụtrách côngtác đền bù,GPMB 1 (i) Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, và(ii) Đã là Cán bộ phụ trách công tác đền bù, GPMB của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).51
6 Công nhân kỹ thuật 20 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 4/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao độngCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng > 10 tấn2
2 Xe cẩu > 10 tấn2
3 Xe Lu rung hai bánh thép > 7 tấn2
4 Máy ủi công suất > 110CV2
5 Máy đào một gầu, bánh hơi/bánh xích > 0,7m34
6 Máy trộn bê tông dung tích 250-500L4
7 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây4
8 Máy thuỷ lực nối ép, vá dây 100 tấn Máy thuỷ lực nối ép, vá dây 100 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->