Gói thầu: Sửa chữa, chỉnh trang hình thức trưng bày tại tầng 2, số 25 Tông Đản của Bảo tàng Lịch sử quốc gia
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211058650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo tàng Lịch sử Quốc gia |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, chỉnh trang hình thức trưng bày tại tầng 2, số 25 Tông Đản của Bảo tàng Lịch sử quốc gia |
| Số hiệu KHLCNT | 20211058150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 15:35:00 đến ngày 2021-11-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,786,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9179987E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.835E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: (*)- Cấp công trình: Tối thiểu Cấp III- Loại công trình: Công trình dân dụng- Giá trị: tối thiểu 8.950.000.000 VNĐ*** Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VNĐ. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VNĐ (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VNĐ (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc công trình+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VNĐ (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VNĐ (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VNĐ (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VNĐ (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: >= 3 tấnHoạt động bình thường, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình, thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo tàng Lịch sử Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, chỉnh trang hình thức trưng bày tại tầng 2, số 25 Tông Đản của Bảo tàng Lịch sử quốc gia Sửa chữa, chỉnh trang hình thức trưng bày tại tầng 2, số 25 Tông Đản của Bảo tàng Lịch sử quốc gia 140 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế tính tới hết tháng 8 năm 2021. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng (Ví du: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán; hóa đơn tài chính …) - E-HSĐXKT (Hồ sơ đề xuất kỹ thuật) của nhà thầu; Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với các hợp đồng tương tự: - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc biên bản nghiệm thu hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: + Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: HĐLĐ.…); - Đối với máy móc bố trí cho gói thầu: + Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, bên cho thuê phải có đăng ký kinh doanh chứng minh lĩnh vực hoạt động phù hợp. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo tàng Lịch sử quốc gia
- Số 01 Tràng Tiền – quận Hoàn Kiếm - thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 0243.933631 Fax: 0243.943.8252853 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo tàng Lịch sử quốc gia - Số 01 Tràng Tiền – quận Hoàn Kiếm - thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.933631 Fax: 0243.943.8252853 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo tàng Lịch sử quốc gia - Người phụ trách: Nông Văn Tân – Phòng Hành chính – Tổng hợp - Số 01 Tràng Tiền – quận Hoàn Kiếm - thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02439336371 Fax: 0243.943.8252853 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢO QUẢN HIỆN VẬT | |||
| 1 | Chuẩn bị kho, gia công lắp đặt giá kệ, hòm tôn để bảo quản hiện vật trước khi thi công tháo dỡ, vận chuyển. Thi công tháo dỡ vận chuyển vào kho và công tác lắp đặt lại hiện vật, tài liệu, hình ảnh trưng bày vào vị trí sau khi hoàn thành dự án | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| B | HẠNG MỤC: NỘI THẤT PHÒNG 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 73,258 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Chương V của E-HSMT | 176,94 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V của E-HSMT | 19,764 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Chương V của E-HSMT | 0,3034 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 0,4658 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 155,628 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 33,027 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chương V của E-HSMT | 50,267 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 0,0788 | 100m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 156,33 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 50,267 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 52,112 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 52,112 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 154,485 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìm | Chương V của E-HSMT | 49,565 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 49,565 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 49,565 | m2 |
| 19 | Thi công vách bằng tấm MDF sơn sần màu chỉ định | Chương V của E-HSMT | 61,108 | m2 |
| 20 | Gia công hệ khung đỡ vách MDF, vách thạch cao | Chương V của E-HSMT | 0,77 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,77 | tấn |
| 22 | Mạ thép hệ khung đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,77 | tấn |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 800x800, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 38,709 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 400x800 bo diềm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,856 | m2 |
| 25 | Chế tạo, lắp dựng Modul treo ảnh hiện vật in ảnh UV trên chất liệu tấm PVC dày 12mm | Chương V của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 26 | Chế tạo, lắp dựng Modul treo ảnh hiện vật in ảnh UV trên chất liệu film dán lên kính | Chương V của E-HSMT | 10,98 | m2 |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,5529 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,5529 | tấn |
| 29 | Mạ thép hệ khung đỡ, xà gồ, vì kèo, cột | Chương V của E-HSMT | 0,5529 | tấn |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 0,4957 | 100m2 |
| 31 | Gia công, sản xuất lắp dựng tủ trưng bày hiện vật trong bảo tàng bằng thép và nhôm, mặt bằng kính. Đóng mở bằng động cơ điện. Kích thước: 300x60x300cm theo bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 32 | Gia công, sản xuất lắp dựng tủ trưng bày hiện vật trong bảo tàng bằng thép và nhôm, mặt bằng kính. Mở kiểu thủ công lật trợ lực. Kích thước: 120x65x110cm theo bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 5 | chiếc |
| 33 | Đáy tủ trưng bày 115x56x10 cm làm mới bằng gỗ MDF cho tủ 1.2m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Gia công lắp dựng bục bệ bằng thép, mica cho hiện vật. Kích thước tuỳ theo hiện vật | Chương V của E-HSMT | 60 | chiếc |
| 35 | Gia công lắp đặt bộ chữ formex tiêu đề phòng trưng bày, cắt CNC sơn màu. Kích thước: 20x150cm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Gia công, lắp dựng giá etiket bằng nhôm định hình, kích thước theo bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 60 | chiếc |
| C | HẠNG MỤC: NỘI THẤT PHÒNG 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 69,1576 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Chương V của E-HSMT | 169,0697 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V của E-HSMT | 34,911 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Chương V của E-HSMT | 0,5486 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 0,8424 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 147,59 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 47,9146 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chương V của E-HSMT | 47,9146 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 0,0866 | 100m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 148,805 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 47,9146 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 66,26 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 66,26 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 130,4596 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìm | Chương V của E-HSMT | 46,6996 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 46,6996 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 46,6996 | m2 |
| 19 | Thi công vách bằng tấm MDF sơn sần màu chỉ định | Chương V của E-HSMT | 45,085 | m2 |
| 20 | Gia công hệ khung đỡ vách MDF, vách thạch cao | Chương V của E-HSMT | 0,5681 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,5681 | tấn |
| 22 | Mạ thép hệ khung đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,5681 | tấn |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 800x800, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 36,3636 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 400x800 bo diềm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,336 | m2 |
| 25 | Chế tạo, lắp dựng Modul treo ảnh hiện vật in ảnh UV trên chất liệu tấm PVC dày 12mm | Chương V của E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 26 | Chế tạo, lắp dựng Modul treo ảnh hiện vật in ảnh UV trên chất liệu film dán lên kính | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 0,467 | 100m2 |
| 28 | Gia công, sản xuất lắp dựng tủ trưng bày hiện vật trong bảo tàng bằng thép và nhôm, mặt bằng kính. Đóng mở bằng động cơ điện. Kích thước: 480x60x300cm theo bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 29 | Gia công, sản xuất lắp dựng tủ trưng bày hiện vật trong bảo tàng bằng thép và nhôm, mặt bằng kính. Đóng mở bằng động cơ điện. Kích thước: 240x60x300cm theo bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 30 | Gia công, sản xuất lắp dựng tủ trưng bày hiện vật trong bảo tàng bằng thép và nhôm, mặt bằng kính. Mở kiểu thủ công lật trợ lực. Kích thước: 120x65x110cm theo bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 5 | chiếc |
| 31 | Đáy tủ trưng bày 115x56x10 cm làm mới bằng gỗ MDF cho tủ 1.2m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Gia công lắp dựng bục bệ bằng thép, mica cho hiện vật. Kích thước tuỳ theo hiện vật | Chương V của E-HSMT | 70 | chiếc |
| 33 | Gia công lắp đặt bộ chữ formex tiêu đề phòng trưng bày, cắt CNC sơn màu. Kích thước: 20x150cm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Gia công, lắp dựng giá etiket bằng nhôm định hình, kích thước theo bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 70 | chiếc |
| D | HẠNG MỤC: NỘI THẤT PHÒNG 7 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 72,0592 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Chương V của E-HSMT | 161,58 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V của E-HSMT | 14,121 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Chương V của E-HSMT | 0,227 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 0,3486 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 149,89 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 50,7672 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 0,0731 | 100m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 151,645 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 50,7672 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 76,425 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 76,425 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 125,9872 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìm | Chương V của E-HSMT | 49,0122 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 49,0122 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 49,0122 | m2 |
| 18 | Thi công vách bằng tấm MDF sơn sần màu chỉ định | Chương V của E-HSMT | 41,36 | m2 |
| 19 | Gia công hệ khung đỡ vách MDF, vách thạch cao | Chương V của E-HSMT | 0,5211 | tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,5211 | tấn |
| 21 | Mạ thép hệ khung đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,5211 | tấn |
| 22 | Đánh vecni sơn sàn gỗ | Chương V của E-HSMT | 50,7672 | m2 |
| 23 | Chế tạo, lắp dựng Modul treo ảnh hiện vật in ảnh UV trên chất liệu tấm PVC dày 12mm | Chương V của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 24 | Chế tạo, lắp dựng Modul treo ảnh hiện vật in ảnh UV trên chất liệu film dán lên kính | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 0,4901 | 100m2 |
| 26 | Gia công, sản xuất lắp dựng tủ trưng bày hiện vật trong bảo tàng bằng thép và nhôm, mặt bằng kính. Đóng mở bằng động cơ điện. Kích thước: 500x60x300cm theo bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 27 | Gia công, sản xuất lắp dựng tủ trưng bày hiện vật trong bảo tàng bằng thép và nhôm, mặt bằng kính. Mở kiểu thủ công lật trợ lực. Kích thước: 120x65x110cm theo bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 28 | Gia công, sản xuất lắp dựng tủ trưng bày hiện vật trong bảo tàng bằng thép và nhôm, mặt bằng kính. Mở kiểu thủ công lật trợ lực. Kích thước: 60x60x110cm theo bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 29 | Đáy tủ trưng bày 115x56x10 cm làm mới bằng gỗ MDF cho tủ 1.2m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Gia công lắp dựng bục bệ bằng thép, mica cho hiện vật. Kích thước tuỳ theo hiện vật | Chương V của E-HSMT | 55 | chiếc |
| 31 | Gia công lắp đặt bộ chữ formex tiêu đề phòng trưng bày, cắt CNC sơn màu. Kích thước: 20x150cm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Gia công, lắp dựng giá etiket bằng nhôm định hình, kích thước theo bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 55 | chiếc |
| E | HẠNG MỤC: NỘI THẤT PHÒNG 8 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 39,1 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 26,425 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Chương V của E-HSMT | 155,6715 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V của E-HSMT | 7 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Chương V của E-HSMT | 0,543 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 129,3215 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Chương V của E-HSMT | 27,0145 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 0,0583 | 100m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 129,3215 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,425 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn giả đá - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 43,5825 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 43,5825 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 112,164 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìm | Chương V của E-HSMT | 26,425 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 26,425 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 26,425 | m2 |
| 18 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 11,746 | m2 |
| 19 | Sơn vách thạch cao có bả bằng sơn giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 11,746 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào vách | Chương V của E-HSMT | 11,746 | m2 |
| 21 | Thi công vách bằng tấm MDF sơn sần | Chương V của E-HSMT | 38,17 | m2 |
| 22 | Gia công hệ khung đỡ vách MDF và vách thạch cao | Chương V của E-HSMT | 0,5861 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,5861 | tấn |
| 24 | Mạ thép hệ khung đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,5861 | tấn |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 800x800, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,225 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 400x800 bo diềm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 27 | Chế tạo, lắp dựng Modul treo ảnh hiện vật in ảnh UV trên chất liêu tấm PVC dày 12mm | Chương V của E-HSMT | 10,26 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 0,2643 | 100m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,5087 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,5087 | tấn |
| 31 | Mạ thép hệ khung đỡ, xà gồ, vì kèo, cột | Chương V của E-HSMT | 0,5087 | tấn |
| 32 | Gia công, sản xuất lắp dựng tủ trưng bày hiện vật trong bảo tàng bằng thép và nhôm, mặt bằng kính. Đóng mở bằng động cơ điện. Kích thước: 340x60x300cm theo bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Gia công, lắp dựng bục gỗ MDF đáy tủ trưng bày. Kích thước: 148x76x10cm lắp cho tủ 300x300x60cm | Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 34 | Gia công, sản xuất lắp dựng tủ trưng bày hiện vật trong bảo tàng bằng thép và nhôm, mặt bằng kính. Mở kiểu thủ công lật trợ lực. Kích thước: 120x65x110cm theo bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 35 | Gia công, lắp dựng bục gỗ MDF đáy tủ trưng bày. Kích thước: 115x56x10cm lắp cho tủ 120x65x110 | Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 36 | Gia công lắp dựng bục bệ bằng thép, mica cho hiện vật. Kích thước tuỳ theo hiện vật | Chương V của E-HSMT | 30 | chiếc |
| 37 | Gia công lắp đặt bộ chữ formex tiêu đề phòng trưng bày, cắt CNC sơn màu. Kích thước: 20x150cm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Gia công, lắp dựng giá etiket bằng nhôm định hình, kích thước theo bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 30 | chiếc |
| F | HẠNG MỤC: NỘI THẤT PHÒNG 9 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 106,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Chương V của E-HSMT | 161,6215 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Chương V của E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 0,258 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 169,6725 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 57 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 0,0798 | 100m3 |
| 10 | Đánh vecni sơn sàn gỗ | Chương V của E-HSMT | 57 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 169,6725 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 58,008 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn giả đá - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 54,0925 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 54,0925 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 173,588 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìm | Chương V của E-HSMT | 68 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 68 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 68 | m2 |
| 19 | Thi công vách bằng tấm MDF sơn sần | Chương V của E-HSMT | 65,15 | m2 |
| 20 | Gia công hệ khung đỡ vách MDF, ván nền | Chương V của E-HSMT | 0,8372 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,8372 | tấn |
| 22 | Mạ thép hệ khung đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,8372 | tấn |
| 23 | Thi công mặt sàn gỗ ván MDF dày 12mm | Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 24 | Thảm nỉ đỏ | Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 25 | Pano khổ lớn với nội dung " Bác Hồ đọc tuyên ngôn độc lập" | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 26 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,4373 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,3684 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 2,9952 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,9952 | m2 |
| 30 | Tấm hình lá cờ nền phủ vải đỏ đô + ngôi sao vàng chất liệu mica | Chương V của E-HSMT | 1 | tấm |
| 31 | Chế tạo, lắp dựng Modul treo ảnh hiện vật in ảnh UV trên chất liêu tấm PVC | Chương V của E-HSMT | 11,64 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,6913 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,6913 | tấn |
| 35 | Mạ thép hệ khung đỡ, xà gồ, vì kèo, cột | Chương V của E-HSMT | 0,6913 | tấn |
| 36 | Gia công, sản xuất lắp dựng tủ trưng bày hiện vật trong bảo tàng bằng thép và nhôm, mặt bằng kính. Đóng mở bằng động cơ điện. Kích thước: 340x60x300cm theo bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 37 | Gia công, sản xuất lắp dựng tủ trưng bày hiện vật trong bảo tàng bằng thép và nhôm, mặt bằng kính. Mở kiểu thủ công lật trợ lực. Kích thước: 120x65x110cm theo bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 5 | chiếc |
| 38 | Gia công, lắp dựng bục gỗ MDF đáy tủ trưng bày. Kích thước: 148x76x10cm theo bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 39 | Gia công, lắp dựng bục gỗ MDF đáy tủ trưng bày. Kích thước: 115x56x10cm theo bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 5 | chiếc |
| 40 | Gia công lắp dựng bục bệ bằng thép, mica cho hiện vật. Kích thước tuỳ theo hiện vật | Chương V của E-HSMT | 50 | chiếc |
| 41 | Gia công lắp đặt bộ chữ formex tiêu đề phòng trưng bày, cắt CNC sơn màu. Kích thước: 20x150cm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Gia công, lắp dựng giá etiket bằng nhôm định hình, kích thước theo bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 50 | chiếc |
| 43 | Bục tượng Bác Hồ | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 44 | Màn hình 75inh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NỘI THẤT PHÒNG 10 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 41,808 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 27,288 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 120,2475 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chương V của E-HSMT | 28,0755 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 0,0235 | 100m3 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,288 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 120,2475 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 52,488 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 95,0475 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 95,0475 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìm | Chương V của E-HSMT | 27,288 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 27,288 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 27,288 | m2 |
| 14 | Thi công vách bằng tấm MDF sơn sần | Chương V của E-HSMT | 27,712 | m2 |
| 15 | Gia công hệ khung đỡ vách MDF, ván nền | Chương V của E-HSMT | 0,2483 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,2483 | tấn |
| 17 | Mạ thép hệ khung đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,2483 | tấn |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 800x800, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,288 | m2 |
| 19 | Chế tạo, lắp dựng Modul treo ảnh hiện vật in ảnh UV trên chất liêu tấm PVC | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 20 | Chế tạo, lắp dựng Modul treo ảnh hiện vật in ảnh UV trên chất liệu film dán lên kính | Chương V của E-HSMT | 8,54 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 0,2729 | 100m2 |
| 23 | Gia công, sản xuất lắp dựng tủ trưng bày hiện vật trong bảo tàng bằng thép và nhôm, mặt bằng kính. Mở kiểu thủ công lật trợ lực. Kích thước: 120x65x110cm theo bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 24 | Đáy tủ trưng bày 115x56x10 cm làm mới bằng gỗ MDF cho tủ 1.2m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Gia công lắp dựng bục bệ bằng thép, mica cho hiện vật. Kích thước tuỳ theo hiện vật | Chương V của E-HSMT | 14 | chiếc |
| 26 | Gia công lắp đặt bộ chữ formex tiêu đề phòng trưng bày, cắt CNC sơn màu. Kích thước: 20x150cm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Gia công, lắp dựng giá etiket bằng nhôm định hình, kích thước theo bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 14 | chiếc |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,3455 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,3455 | tấn |
| 30 | Mạ thép hệ khung đỡ, xà gồ, vì kèo, cột | Chương V của E-HSMT | 0,3455 | tấn |
| H | HẠNG MỤC: NỘI THẤT PHÒNG 11-14 | |||
| 1 | Di chuyển tủ vách nhôm kính trắng | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 692,2375 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 179,9855 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Chương V của E-HSMT | 179,9855 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 0,1398 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 692,2375 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 179,9855 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 46,8075 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 46,8075 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 825,4155 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch KT400x800, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 56,756 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 800x800, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 122,082 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìm | Chương V của E-HSMT | 203,087 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 203,087 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 203,087 | m2 |
| 17 | Tấm kính bằng vách kính dày 12mm, khung nhôm hệ phụ kiện đi kèm | Chương V của E-HSMT | 76,5 | m2 |
| 18 | Lắp dựng tấm kính an toàn dày 12mm | Chương V của E-HSMT | 76,5 | m2 |
| 19 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 98 | m2 |
| 20 | Sơn vách thạch cao có bả bằng sơn giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 98 | m2 |
| 21 | Thi công vách, bục bằng tấm MDF sơn sần | Chương V của E-HSMT | 162,1 | m2 |
| 22 | Gia công hệ khung đỡ vách MDF, vách thạch cao | Chương V của E-HSMT | 2,482 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 2,482 | tấn |
| 24 | Mạ thép hệ khung đỡ | Chương V của E-HSMT | 2,482 | tấn |
| 25 | Thi công mặt sàn gỗ ván MDF dày 12mm | Chương V của E-HSMT | 38,5 | m2 |
| 26 | Chế tạo, lắp dựng Modul treo ảnh hiện vật in ảnh UV trên chất liêu PVC | Chương V của E-HSMT | 70,14 | m2 |
| 27 | Chế tạo, lắp dựng Modul treo ảnh hiện vật in ảnh UV trên chất liệu film dán lên kính | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 1,1058 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 1,1058 | tấn |
| 30 | Mạ thép hệ cột, khung đỡ | Chương V của E-HSMT | 1,1058 | tấn |
| 31 | Gia công hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 1,6352 | tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 1,6352 | tấn |
| 33 | Mạ thép hệ khung đỡ, xà gồ, vì kèo | Chương V của E-HSMT | 1,6352 | tấn |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 1,7884 | 100m2 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 2,8095 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 2,8095 | tấn |
| 37 | Mạ thép hệ khung đỡ, xà gồ, vì kèo, cột | Chương V của E-HSMT | 2,8095 | tấn |
| 38 | Gia công, sản xuất lắp dựng tủ trưng bày hiện vật trong bảo tàng bằng thép và nhôm, mặt bằng kính. Đóng mở bằng động cơ điện. Kích thước: 300x60x300cm theo bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 5 | chiếc |
| 39 | Gia công, sản xuất lắp dựng tủ trưng bày hiện vật trong bảo tàng bằng thép và nhôm, mặt bằng kính. Đóng mở bằng động cơ điện. Kích thước: 190x60x300cm theo bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 40 | Gia công, sản xuất lắp dựng tủ trưng bày hiện vật trong bảo tàng bằng thép và nhôm, mặt bằng kính. Mở kiểu thủ công lật trợ lực. Kích thước: 120x60x110cm theo bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 15 | chiếc |
| 41 | Gia công, sản xuất lắp dựng tủ trưng bày hiện vật trong bảo tàng bằng thép và nhôm, mặt bằng kính. Đóng mở bằng động cơ điện. Kích thước: 240x60x300cm theo bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 42 | Gia công, lắp dựng bục gỗ MDF đáy tủ trưng bày. Kích thước: 148x76x10cm theo bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 10 | chiếc |
| 43 | Gia công, lắp dựng bục gỗ MDF đáy tủ trưng bày. Kích thước: 115x56x10cm theo bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 15 | chiếc |
| 44 | Gia công lắp dựng bục bệ bằng thép, mica cho hiện vật. Kích thước tuỳ theo hiện vật | Chương V của E-HSMT | 190 | chiếc |
| 45 | Gia công lắp đặt bộ chữ formex tiêu đề phòng trưng bày, cắt CNC sơn màu. Kích thước: 20x150cm | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 46 | Gia công, lắp dựng giá etiket bằng nhôm định hình, kích thước theo bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 190 | chiếc |
| 47 | Màn hình 75inh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: NỘI THẤT PHÒNG 15B | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Chương V của E-HSMT | 2,808 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 203,315 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 67,16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Chương V của E-HSMT | 67,8575 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 0,0721 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 203,315 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 67,8575 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 32,5025 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 32,5025 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 238,67 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 800x800, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 55,2 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìm | Chương V của E-HSMT | 67,16 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 67,16 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 67,16 | m2 |
| 16 | Tấm kính bằng vách kính an toàn dày 12mm, khung nhôm hệ phụ kiện đi kèm | Chương V của E-HSMT | 10,335 | m2 |
| 17 | Lắp dựng tấm kính an toàn dày 12mm làm tủ kính | Chương V của E-HSMT | 10,335 | m2 |
| 18 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 47 | m2 |
| 19 | Sơn vách thạch cao không bả bằng sơn giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 47 | m2 |
| 20 | Thi công vách bằng tấm MDF sơn sần | Chương V của E-HSMT | 17 | m2 |
| 21 | Gia công hệ khung đỡ vách thạch cao,vách MDF | Chương V của E-HSMT | 0,5922 | tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,5922 | tấn |
| 23 | Mạ thép hệ khung đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,5922 | tấn |
| 24 | Thảm nỉ đỏ | Chương V của E-HSMT | 17 | m2 |
| 25 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,5996 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,024 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,6698 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,196 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 3,588 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,96 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 45,08 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá bóc lồi xám | Chương V của E-HSMT | 14 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V của E-HSMT | 33,072 | m2 |
| 36 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 33,072 | m2 |
| 37 | Chế tạo, lắp dựng Modul treo ảnh hiện vật in ảnh UV trên chất liệu film dán lên kính | Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 0,6716 | 100m2 |
| 39 | Gia công, sản xuất lắp dựng tủ trưng bày hiện vật trong bảo tàng bằng thép và nhôm, mặt bằng kính. Mở kiểu thủ công lật trợ lực. Kích thước: 120x65x110cm theo bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 40 | Gia công, lắp dựng bục gỗ MDF đáy tủ trưng bày. Kích thước: 115x56x10cm theo bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 41 | Gia công, sản xuất lắp dựng tủ trưng bày hiện vật trong bảo tàng bằng thép và nhôm, mặt bằng kính. Đóng mở bằng động cơ điện. Kích thước: 150x60x355cm theo bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 42 | Gia công lắp dựng bục bệ bằng thép, mica cho hiện vật. Kích thước tuỳ theo hiện vật | Chương V của E-HSMT | 8 | chiếc |
| 43 | Gia công lắp đặt bộ chữ formex tiêu đề phòng trưng bày, cắt CNC sơn màu. Kích thước: 20x150cm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Gia công, lắp dựng giá etiket bằng nhôm định hình, kích thước theo bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 8 | chiếc |
| J | HẠNG MỤC: CỬA, NỀN HÀNH LANG, THANG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 27,43 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0284 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0316 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,287 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V của E-HSMT | 0,407 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 10,445 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 10,445 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 10,445 | m2 |
| 11 | Thi công cửa thủy lực kính cường lực dày 12mm + phụ kiện đồng bộ nhập khẩu | Chương V của E-HSMT | 25,9 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa kính cường lực | Chương V của E-HSMT | 25,9 | m2 |
| 13 | Tay nắm cửa | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Phá dỡ nền gạch | Chương V của E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 15 | Lát đá marble- tiết diện đá | Chương V của E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 2,0677 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 2,0677 | tấn |
| 18 | Mạ thép hệ khung đỡ, xà gồ, vì kèo, cột | Chương V của E-HSMT | 2,0677 | tấn |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V của E-HSMT | 21,34 | m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 21,34 | m2 |
| 21 | Đánh vecni sơn sàn gỗ | Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 265,7755 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 265,7755 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 265,7755 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 265,7755 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chống ồn PU( 3 lớp: Tôn/PU/bạc Alufilm/PP dày 18mm) | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m2 |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,0564 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,0564 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3035 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3035 | tấn |
| 7 | Mạ thép hệ khung đỡ, xà gồ, vì kèo | Chương V của E-HSMT | 0,3599 | tấn |
| 8 | Máng inox 1.2mm kích thước 300x400x300 | Chương V của E-HSMT | 942,84 | kg |
| 9 | Bu lông M12x120 | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 10 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V của E-HSMT | 135 | m2 |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 135 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 135 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 625,14 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 997,51 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/PVC 4x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 442,5 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt tủ điều hòa 600x800x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe-6KA | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe-6KA | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe-22KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt + đế | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt đế | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn loại nắp lật, vỏ nhôm, IP -56 kèm đế âm | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 12 | Lắp đặt Đèn rọi COB Led T077-07, 200-240V/7W, 3000K, có thấu kính thay đổi tiêu cự 6-60 độ, điều chỉnh ánh sáng | Chương V của E-HSMT | 228 | bộ |
| 13 | Ray đèn 4 lộ âm trần chuẩn Erco châu Âu bao gồm phụ kiện đầu đuôi | Chương V của E-HSMT | 110 | md |
| 14 | Lắp đặt đèn led ống bơ 12W | Chương V của E-HSMT | 86 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn panel 600x600x40W | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn led linder ( 5md 1 bộ) | Chương V của E-HSMT | 20,8333 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn trang trí led dây chiếu hắt ( 5md 1 bộ) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V của E-HSMT | 266,2 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V của E-HSMT | 548,6 | m |
| M | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa âm trần nối ống gió Công suất: 7.1kw | Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 2 | Điều hòa âm trần nối ống gióCông suất: 10.0kw | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Điều hòa âm trần nối ống gióCông suất: 14.0kw | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt điều khiển gắn tường | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 5 | Ống đồng d9.52 dày 0.81mm | Chương V của E-HSMT | 376 | m |
| 6 | Ống đồng d15.88 dày 0.81mm | Chương V của E-HSMT | 376 | m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng d9.52 dày 19mm | Chương V của E-HSMT | 376 | m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng d15.88 dày 19mm | Chương V của E-HSMT | 376 | m |
| 9 | Nito nén thử kín đường ống | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Oxi hàn, AR làm sạch đường ống | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 11 | Gas hàn, que hàn | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 12 | Kiểm tra nạp gas dàn nóng | Chương V của E-HSMT | 10 | kg |
| 13 | Vật tư phụ hệ thống ống đồng | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 14 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 Class1 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 15 | Ống thoát nước ngưng PVC D34 Class1 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Ống thoát nước ngưng PVC D42 Class1 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 17 | Bảo ôn nước ngưng PVC D27 dày 13mm | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 18 | Bảo ôn nước ngưng PVC D34 dày 13mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Bảo ôn nước ngưng PVC D42 dày 13mm | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 20 | Băng quấn trắng | Chương V của E-HSMT | 110 | kg |
| 21 | Gía đỡ ống ga và nước ngưng | Chương V của E-HSMT | 270 | bộ |
| 22 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống ống ga và nước ngưng | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 23 | Dây điện điều khiển gắn tường 2x0.75mm | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 24 | Dây điện tín hiệu 2x1.5mm | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 25 | Dây điện cấp nguồn dàn lạnh 2x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 26 | Dây tiếp đất 1x1.5mm | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 27 | Vật tư phụ lắp đặt cho hệ thống điện | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 28 | Hộp chia gió cho dàn lạnh âm trần nối ống gió bọc xốp PE 20mm CSL 14.0KW | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Hộp chia gió cho dàn lạnh âm trần nối ống gió bọc xốp PE 20mm CSL 10.0KW | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Hộp chia gió cho dàn lạnh âm trần nối ống gió bọc xốp PE 20mm CSL 7.1KW | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Hộp chia gió cho dàn lạnh âm trần nối ống gió bọc xốp PE 20mm CSL 5.0KW | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 32 | Hộp gió lắp cửa gió bọc xốp PE 20mm KT 600X600 | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 33 | Ông gió thẳng bọc xốp PE 20mm KT 500X200 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 34 | Ông gió thẳng bọc xốp PE 20mm KT 300X200 | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 35 | Cút 90 bọc xốp PE 20mm KT 500X200 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 36 | Côn thu bọc xốp PE 20mm KT 500X200 / 300X200 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Chân rẽ bọc xốp PE 20mm KT 400X200/ D300 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 38 | Cửa gió khuếch tán ;KT: 600*600 | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 39 | Cửa gió nan bầu giục kèm lưới lọc ;KT: ;KT: 600*600 | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 40 | Ống gió mềm bọc bảo ôn D200 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 41 | Giá đỡ cho ống gió và hộp cửa gió | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 42 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống gió lạnh ( bằng dính bạc, băng dính trong, silicon … ) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 43 | Ông gió thẳng bọc xốp PE 20mm KT 500X200 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 44 | Ông gió thẳng bọc xốp PE 20mm KT 300X200 | Chương V của E-HSMT | 12,5 | m |
| 45 | Ông gió thẳng bọc xốp PE 20mm KT 200X200 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 46 | Chân rẽ | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Ống gió mềm D100 | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 48 | côn thu KT 500X200 / 300X200 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | cửa gió kèm lưới chắn côn trùng 1000x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Quạt thông gió 200m3/h | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Quạt cắt gió | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 52 | Giá đỡ quạt thông gió | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Giá đỡ ống gió | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 54 | Dây điện 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 55 | Vật tư phụ | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 56 | Giá đỡ cho dàn nóng (gia công bằng thép V5) | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 57 | Giá đỡ cho dàn lạnh | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| N | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa âm trần nối ống gió, Gas R410a Công suất 7.1 kW , 1 chiều lạnh, Nguồn điện: 220.240v/1 phase/ 50Hz | Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 2 | Điều hòa âm trần nối ống gió, Gas R410aCông suất 10 kW, 1 chiều lạnh,Nguồn điện: 380V/3 phase/ 50Hz | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Điều hòa âm trần nối ống gió, Gas R410aCông suất 14. 0kW , 1 chiều lạnh,Nguồn điện: 380V/3 phase/ 50Hz | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Quạt cắt gió 1.8m, công suất 1.850m3/h | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9179987E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.835E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: (*)- Cấp công trình: Tối thiểu Cấp III- Loại công trình: Công trình dân dụng- Giá trị: tối thiểu 8.950.000.000 VNĐ*** Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VNĐ. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách xây dựng | 2 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VNĐ (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách điện | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VNĐ (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 3 |
| 4 | Kiến trúc sư | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc công trình+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VNĐ (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VNĐ (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VNĐ (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VNĐ (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 3T | Tải trọng: >= 3 tấnHoạt động bình thường, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Hoạt động bình thường | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | Hoạt động bình thường | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Hoạt động bình thường | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Hoạt động bình thường | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Hoạt động bình thường | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình, thủy chuẩn | Hoạt động bình thường, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động bình thường | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Hoạt động bình thường | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi