Gói thầu: Kinh phí trang bị hệ thống đài truyền thanh không dây xã Ia Hiao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200508681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG VĂN HÓA VÀ THÔNG TIN HUYỆN PHÚ THIỆN |
| Tên gói thầu | Kinh phí trang bị hệ thống đài truyền thanh không dây xã Ia Hiao |
| Số hiệu KHLCNT | 20200455831 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 13:17:00 đến ngày 2020-05-13 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 434,325,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | San dọn mặt bằng để xây dựng | 1,505 | 100m2 | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 11,004 | m3 | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | 0,786 | m3 | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bê tông móng rộng | 3,824 | m3 | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,212 | tấn | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,025 | tấn | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | 0,016 | tấn | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | 0,208 | 100m2 | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,066 | 100m3 | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 3,584 | m2 | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Quét nước ximăng 2 nước | 3,584 | m2 | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Sản xuất cột angten (không bao gồm bulong các loại) | 0,24 | tấn | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,407 | m2 | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Lắp dựng cột ANTEN | 0,24 | tấn | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tăng đơ D16x400 (1 tăng đơ hoàn chỉnh + phụ kiện) | 9 | bộ | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Khóa cáp d10 | 72 | cái | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Kẹp cáp | 72 | cái | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Ma ní d14 + chốt d22 + đệm thép dày1,5mm | 18 | bộ | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bu long nối đốt cột, đế kim thu sét M14x50 + 1 Ecu + 1 đệm phẳng + 1 đệm vênh | 66 | bộ | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bu long néo bản mã bắt dây cáp M16x50 + 1 Ecu + 1 đệm phẳng + 1 đệm vênh | 45 | bộ | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Dây cáp thép mạ kẽm d8 | 175,5 | m | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | 3,36 | 100m2 | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Lắp đặt đèn báo độ cao bằng năng lượng mặt trời | 1 | bộ | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Đào móng băng, rộng | 6,16 | m3 | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét L40x40x5, L=2,0m | 12 | cọc | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại thép dẹt 40x4mm | 21,7 | m | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | 23,4 | m | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 1 | cái | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | 6,16 | m3 | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Sơn dẫn điện | 6,461 | m2 | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Đo kiểm tra điện trở của hệ thống tiếp đất sau khi hoàn thiện | 1 | hệ thống | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Hệ thống anten 01 dipole và dây Fedeer ½ inch (bao gồm phụ kiện) | 2 | HT | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ gá Anten phát | 2 | bộ | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Zắc cáp nối loại U | 8 | bộ | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Dây phi đơ dẫn sóng | 60 | mét | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Máy phát sóng FM 50W băng tần 54-68MHz, công suất 50W | 1 | máy | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ mã trung tâm | 1 | bộ | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Cụm thu truyền thanh không dây kỷ thuật số | 20 | cụm | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Cạc giải mã tín hiệu điều khiển từ xa | 20 | cái | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Loa phóng thanh | 40 | cái | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Đầu thu vệ tinh Đài tiếng nói Việt Nam | 1 | bộ | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Thiết bị thu tín hiệu chuyên dụng chuyển tiếp đài huyện | 1 | cái | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Thiết bị thu tín hiệu chuyên dụng chuyển tiếp đài tỉnh | 1 | cái | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bàn Mixer chuyên dụng 08 đường Specifications | 1 | cái | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Micro chân đế Shupu cổ ngỗng | 2 | bộ | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Dây điện bọc đôi lắp loa 2X2.2 | 300 | mét | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bàn Mixer làm chương trình | 1 | cái | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Radio Sony | 1 | cái | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ vi tính phi tuyến thu và phát chương trình | 1 | bộ | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Máy in Canon 2900 | 1 | cái | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Quạt làm mát thiết bị | 1 | bộ | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ bàn ghế | 1 | bộ | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Hệ thống chống sét phòng máy | 1 | HT | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Tủ rắc thiết bị | 1 | cái | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Ổn áp Lioa 3 KVA | 1 | cái | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Vật tư phụ | 20 | bộ | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Chi phí lắp đặt | 1 | gói | Theo Bảng số 1. Phạm vi cung cấp, Mục 2, Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi