Gói thầu: Mua sắm hoá chất và vật tư phục vụ phân tích

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211026818-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học và công nghệ quân sự
Tên gói thầu Mua sắm hoá chất và vật tư phục vụ phân tích
Số hiệu KHLCNT 20210446106
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NS SNKH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 16:00:00 đến ngày 2021-11-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,967,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không có

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
E-CDNT 1.2 Mua sắm hoá chất và vật tư phục vụ phân tích
Nghiên cứu làm chủ công nghệ chế tạo bộ kít phát hiện nhanh.....
30 Ngày
E-CDNT 3 NS SNKH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729


E-CDNT 10.1(g)
+ Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Đối với hàng hóa thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện, danh mục hóa chất hạn chế sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp theo Nghị định 113/2017/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất, nhà thầu cần có đủ văn bản pháp lý về việc kinh doanh hàng hóa này.
E-CDNT 12.2
Giá nhà thầu chào là giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), các dịch vụ liên quan.
E-CDNT 14.3 Không có
E-CDNT 15.2
Cung cấp một bảo đảm thực hiện hợp đồng với giá trị bảo đảm thực hiện tương đương 3% giá trị hợp đồng.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch-Tổng hợp/Viện Công nghệ mới Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ag2SO4, PA10Lọ 100 gLoại: PA Dạng: tinh thể, không màu Hàm lượng: ≥ 99,5 % Nhiệt độ nóng chảy: 652 oC
2Axit H3PO4, PA20Chai 500 mLDạng: lỏng không màuHàm lượng: 85,0 %Khối lượng riêng: d = 1,685 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: 158,0 oC
3CaCl2, PA10Lọ 500 gLoại: PADạng: viên, màu trắng (cỡ hạt ≤ 7 mm)Hàm lượng: ≥ 98,0 %d = 2,15 ± 0,01 g/cm3 (20 oC)Nhiệt độ nóng chảy: 772 oC
4NH4Cl, PA10Chai 1 LDạng: rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,8 % (AT)Nhiệt độ nóng chảy: 338 oC
5Dextran, PA10Lọ 100 gBột xốp, không mùi, không vị, tan trong nước Hàm lượng: ≥ 99,0 %
6Dextrin, PA10Lọ 100 gDạng: bột trắng, vàng, hoặc nâu tan trong nước một phần hoặc toàn bộ
7Diazinon, PA10Lọ 100 gDạng: tinh thể không màud = 1,12 ± 0,01 g/cm3
8Dimethyl sulfoxide, PA10Chai 250 mLHàm lượng: ≥ 99,9 %d = 1,10 ± 0,01 g/cm3 (20 oC)Nhiệt độ sôi: 189 oCn20/D = 1,479
9Diuron (3-(3,4-dichlorophenyl)-1,1-dimethylurea), PA10Lọ 100 mgLoại: PA Hàm lượng: ≥ 98 % Độ hòa tan trong nước: 42 ppm ở 25 oC Nhiệt độ nóng chảy: 158 - 159 oC
10Endosulfan sulphat, PA10Lọ 100 mgDạng: rắnHàm lượng: ≥ 98 %
11Fructose, PA10KgDạng: chất rắn kết tinh, màu trắngHàm lượng: ≥ 99%Khối lượng riêng: d = 1,694 ± 0,001 g/cm3 (20 oC)Nhiệt độ nóng chảy: 103 oC
12K2Cr2O7, PA20Lọ 500 gDạng: chất rắn tinh thể màu đỏ - cam Hàm lượng: ≥ 99,98 % Khối lượng riêng: d = 2,676 ± 0,001 g/cm3 (20 oC) Nhiệt độ sôi: 500 oC Nhiệt độ nóng chảy: 398 oC
13HNO3, PA50Chai 500 mLDạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 65 %Khối lượng riêng: d = 1,37 - 1,41 g/cm3 (20 oC)Nhiệt độ sôi: 120,5 oC
14BaCl2.2H2O, PA10Lọ 500 gDạng: tinh thể, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: d = 3,86 ± 0,01 g/cm3 (20 oC)
15HgSO4, PA10Lọ 250 gLoại: PADạng: bột, màu trắngHàm lượng: ≥ 98,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 450 ± 1 oCd = 6,47 ± 0,01 g/cm3 (20 oC)
16FeSO4.7H2O, ≥ 99%6Lọ 1 kgDạng: tinh thể hình thoi, màu xanh nhạtHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: d = 1,898 ± 0,002 g/cm3 (25 oC)Nhiệt độ nóng chảy: 680 oC
17Ống chuẩn K2C2O7 0,1N, PA20ỐngLoại: PADạng: lỏng, không màuNhiệt độ bảo quản: +15°C - +25 oCd = 1,06 ± 0,01 g/cm3 (20 oC)pH = 4,1 (H2O, 25 oC)
18Kaliphatalat, PA10Lọ 500 gLoại: PADạng: bột hoặc tinh thể, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,9 %Nhiệt độ nóng chảy: 398 oCd = 2,7 g/cm3 (20 oC)
19Phenolphtalein, PA10Lọ 100 gLoại: PADạng: bột, màu trắngHàm lượng: ≥ 98,0 %d = 1,277 ± 0,001 g/cm3 (32 oC)Nhiệt độ nóng chảy: 261 - 263 oC
20CHCl3, PA10Chai 500 mLDạng: lỏngHàm lượng: 99,0 - 99,4 %Nhiệt độ sôi: 60,5 - 61,5 oCd = 1,492 ± 0,001 g/mL (25 oC)Chiết suất: 1,445 (20 oC)
21Sulfaniamide, PA10Lọ 100 gLoại: PA Dạng: bột màu trắng hoặc màu be Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 163 - 166 oC
22NH4NO3, PA10Lọ 500gLoại: PADạng: bột, màu trắngHàm lượng: ≥ 95 %d = 1,72 ± 0,01 g/cm3 (20 oC)Nhiệt độ nóng chảy: 169 ± 1 oC
23K2S2O8, PA20Lọ 500gLoại: PA Dạng: bột hoặc tinh thể, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % pH = 2,4 - 4,5 (25 oC, 27 g/L)
24K4P2O7, PA20Lọ 500gLoại: PADạng: rắnHàm lượng: ≥ 97,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 1300 ± 1 oC
25H3BO3, PA10Lọ 500gDạng: rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,8 %Khối lượng riêng: 1,489 ± 0,001 g/mL (23 oC)Độ tan: 49,2 g/L
26KNO3 , PA10Lọ 500gLoại: PA Dạng: rắn, màu trắng, không mùi. Hàm lượng: ≥ 99,0 % Khối lượng riêng: 2,109 ± 0,001 g/cm3 (16 oC) Nhiệt độ nóng chảy: 334 ± 1 oC
27H2O2 , PA20Chai 500 mLLoại: PADạng: lỏng, không màu, tan trong nướcHàm lượng: 34,5 - 36,5 %Khối lượng riêng: 1,130 ± 0,01 g/mL (20 oC)Nhiệt độ sôi: 108 ± 1 oC
28NH4OCl, PA10Lọ 500 gLoại: PA Dạng: rắn Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 155 - 157 oC
29SnCl2.2H2O, PA10Lọ 500 gLoại: PA Dạng: rắn màu trắng, tinh thể, không mùi Hàm lượng:  96% d = 2,71 ± 0,01 g/cm3 (20 oC) Nhiệt độ nóng chảy: 37 - 38 oC
30K2CrO4, PA10Lọ 500 gLoại: PADạng: rắn màu vàngHàm lượng: ≥ 99,0 %d = 2,73 ± 0,01 g/cm3 (18 oC)Nhiệt độ nóng chảy: 985 ± 1 oC
31CaCO3, PA50Lọ 500 gLoại: PA Dạng: bột màu trắng Hàm lượng: 98,5 - 100,5 % d = 2,93 ± 0,01 g/cm3 (25 oC)
32AgNO3, PA10Lọ 500 gLoại: PADạng: rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 98 %d = 4,35 ± 0,01 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 209,7 oC
33NaAsO2, PA10Lọ 500 gLoại: PADạng: rắnHàm lượng: ≥ 90,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 550 ± 1 oC
34C13H14N4O, PA16Lọ 500 gLoại: PA Dạng: rắn Hàm lượng: ≥ 99,5 % Nhiệt độ nóng chảy: 170 - 175 oC
35p-Dimetylamin benzadehyt, PA10Lọ 100 gLoại: PA Dạng: bột, màu vàng nhạt đến xanh Hàm lượng: ≥ 99 % Nhiệt độ nóng chảy: 72 - 75 oC
36C4H9OH, ≥ 99 %, Biology10Chai 500 mLLoại: Biology Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99% d = 0,81 ± 0,01 g/cm3 (25 ℃) Nhiệt độ sôi: 116 - 118 oC
37Bromothymol xanh, PA10Lọ 25 gDạng: bột, màu nâuHàm lượng: ≥ 95,0 %λmax = 420 nm
38Kali hydrophtalat (C8H5KO4), PA20Lọ 500 gLoại: PADạng: bột hoặc tinh thểHàm lượng: ≥ 99,95 %pH = 4 (50 g/l, H2O, 20 oC)d = 1,636 ± 0,001 g/cm3
39CH2Cl2 , PA24Chai 1 LDạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,9 %Khối lượng riêng: 1,325 ± 0,001 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: 39,8 - 40,0 oCChiết suất: 1,424
40Acetone, HPLC50Chai 1 LLoại: dùng cho HPLCDạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,9 %Khối lượng riêng: 0,791 ± 0,001 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: 56 ± 1 oCChiết suất: 1,359 (20 oC)
41n-Hexane, HPLC40Chai 1 LLoại: dùng cho HPLCDạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 95,0 %Khối lượng riêng: 0,659 ± 0,001 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: 69 ± 1 oCChiết suất: 1,375 (20 oC)
42NaHCO3 , PA26Lọ 500 gDạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,7 % Khối lượng riêng: 2,160 ± 0,001 g/cm3 (20 oC) Nhiệt độ nóng chảy: 300 ± 1 oC Độ tan: 96 g/L pH: 8,6 (50 g/L, H2O, 20 oC)
43Khí Heli, PA10Bình 40 LVỏ bình: đat ISO 9809 229-40-150 Thể tích: 40 L – 6m3 Chiều cao: 1260 mm Đường kính: 229 mm Khối lượng: 55 kg (± 5 %) Chất liệu bình: 30 CrMo
44Khí Argon, PA10Bình 40 LVỏ bình: đat ISO 9809 229-40-150 Thể tích: 40 L – 6m3 Chiều cao: 1260 mm Đường kính: 229 mm Khối lượng: 55 kg (± 5 %) Chất liệu bình: 30 CrMo
45Khí Axetylen, PA10Bình 40 LVỏ bình: đat ISO 9809 229-40-150 Thể tích: 40 L – 6m3 Chiều cao: 1260 mm Đường kính: 229 mm Khối lượng: 55 kg (± 5 %) Chất liệu bình: 30 CrMo
464-Amino-Antypyrin, PA20Lọ 250 gLoại: PADạng: bột, màu trắngHàm lượng: ≥ 97,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 107-109 oC
47NaKC4H4O6, PA10Lọ 500 gLoại: PADạng: bột kết tinh, màu trắngHàm lượng:  99%d = 1,77 ± 0,01 g/cm3 (20 oC)Nhiệt độ sôi: 200 oCNhiệt độ nóng chảy: 70 - 80 oCpH = 6,5 - 8,5
48Na2S2O3, PA, ≥ 98 %20Lọ 250 gLoại: PA Dạng: rắn, màu trắng Hàm lượng: ≥ 98 % pH = 6,0 - 8,5 (25 oC, 50 mg/mL trong nước)
49CH3COOC2H5, PA26Chai 1 LLoại: PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,8 % d = 0,902 ± 0,001 g/cm3 (25 oC) n20/D = 1,3720 Nhiệt độ sôi: 76,5 - 77,5 oC
50Methanol (HPLC)20Chai 1 LLoại: dùng cho HPLC Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,9 % Khối lượng riêng: 0,791 ± 0,001 g/mL (25 oC) Nhiệt độ sôi: 64 ± 1 oC Chiết suất: 1,329 (20 oC)
51Methylen xanh, PA12Lọ 100 gLoại: PADạng: bột, màu xanh đậmHàm lượng: ≥ 82,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 190 oC
52C19H32O3S, PA20Lọ 25 mLLoại: PADạng: lỏngHàm lượng: ≥ 95 %d = 1,027 ± 0,001 g/cm3 (20 oC)n20/D = 1,496
53K3Fe(CN)6, PA20Lọ 500 gLoại: PADạng: rắn, màu đỏ camHàm lượng: ≥ 99,0 %pH = 6 - 9 (25 oC, 329 g/L)
54NH4OH, PA10Lọ 500 gLoại: PADạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 25 %d = 0,9 ± 0,1 g/cm3 (25oC)
55NaBr, PA16Lọ 500gLoại: PADạng: rắn màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 755 ± 1 oC
56CuSO4.5H2O, PA10Lọ 500gDạng: tinh thể, màu xanhHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 2,284 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 147 ± 1 oCĐộ tan: 317 g/LpH: 3,5-4,5 (50 g/L, H2O, 20 oC)
57Dung dịch chuẩn As, PA6Lọ 100 mLLoại: PA Dạng: lỏng d=1,013 ± 0,001 g/mL (20 oC) pH= 0,5 (H2O, 20 oC)
58Dung dịch chuẩn Hg, PA6Lọ 100 mLLoại: PADạng: lỏngd =1,054 ± 0,001 g/mL
59Dung dịch chuẩn Fe, PA6Lọ 100 mLLoại: PADạng: lỏngd=1,015 ± 0,001 g/mL (20 oC)pH= 0,5 (H2O, 20 °C)
60Dung dịch chuẩn Pb, PA6Lọ 100 mLLoại: PADạng: lỏngd=1,02 ± 0,01 g/mL (20 oC)pH= 0,5 (H2O, 20 °C)
61Dung dịch chuẩn Cu, PA6Lọ 100 mLLoại: PADạng: lỏngd=1,015 ± 0,001 g/mL (20 oC)pH= 0,47 (H2O, 20 °C)
62Dung dịch chuẩn Zn, PA6Lọ 100 mLLoại: PADạng: lỏngd=1,02 ± 0,01 g/mL (20 oC)pH= 0,48 (H2O, 20 °C)
63Dung dịch chuẩn CN, PA6Lọ 100 mLLoại: PADạng: lỏngd=1,00 ± 0,01 g/mL (20 oC)pH= 9-10 (H2O, 20 °C)
64Dung dịch chuẩn hóa chất BVTV cơ clo, PA2Lọ 10 mLLoại: PADạng: lỏng
65Mẫu nước CRM, PA6Ampul 2 mLLoại: mẫu chuẩn phân tích đối chiếu dioxin-furan trong môi trường nướcDạng: lỏngKhối lượng riêng: d = 1,00 g/cm3 (20 oC)Hàm lượng: 99,99 %
66Mẫu đất CRM, PA6Ampul 10gLoại: mẫu chuẩn phân tích đối chiếu dioxin-furan trong môi trường đấtDạng: rắn
67Ống chuẩn KMnO4 0,1N, PA20Ống chuẩnLoại: PADạng: lỏngHàm lượng: ≥ 99%d = 1,08 ± 0,01 g/cm3 (20 oC)pH = 4,8 (H2O, 20 oC)
68Dung dịch chuẩn pH 4, PA10Lọ 500 mLLoại: PADạng: lỏngpH = 4 (25 oC)d=1,01 ± 0,01 g/cm3 (20 oC)
69Dung dịch chuẩn pH 7, PA10Lọ 500 mLLoại: PADạng: lỏngpH = 7 (20 oC)d=1,01 ± 0,01 g/cm3 (20 oC)Nhiệt độ sôi: 109 oC
70Dung dịch chuẩn pH 10, PA10Lọ 500 mLLoại: PADạng: lỏngpH = 10 (25 oC)d=1,0044 ± 0,0001 g/cm3 (25 oC)
71Túi polyethylen 2 lớp10Thùng 1000 chiếcChất liệu: nhựa PE, chịu nhiệtCấu trúc: 2 lớp
72Giấy lọc20HộpMức lọc trung bình (5-10 µm)Đường kính: 110 mm
73Bình tam giác 100 mL20CáiChất liệu: thuỷ tinh borosilicate chịu nhiệt, có thang chia vạch, cổ rộngV= 100 mL
74Bình tam giác 250 mL20CáiChất liệu: thuỷ tinh borosilicate chịu nhiệt, có thang chia vạch, cổ rộngV= 250 mL
75Bình tam giác 500 mL20CáiChất liệu: thuỷ tinh borosilicate chịu nhiệt, có thang chia vạch, cổ rộngV= 500 mL
76Bình tam giác 1000 mL20CáiChất liệu: thuỷ tinh borosilicate chịu nhiệt, có thang chia vạch, cổ rộngV= 1000 mL
77Bình định mức 50 mL20CáiChất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, màu nâu, nút nhựa PEKhả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250 oCKhả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40 oC - +80 oC
78Bình định mức 100 mL20CáiChất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, màu nâu, nút nhựa PEKhả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250 oCKhả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40 oC - +80 oCV= 100 mL, độ chính xác: ± 0,06 mL
79Bình định mức 250 mL20CáiChất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, màu nâu, nút nhựa PEKhả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250 oCKhả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40 oC - +80 oCV= 250 mL, độ chính xác: ± 0,06 mL
80Bình định mức 500 mL20CáiChất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, màu nâu, nút nhựa PEKhả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250 oCKhả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40 oC - +80 oCV= 250 mL, độ chính xác: ± 0,06 mL
81Bình định mức 1000 mL20CáiChất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, màu nâu, nút nhựa PEKhả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250 oCKhả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40 oC - +80 oCV= 1000 mL, độ chính xác: ± 0,06 mL
82Cốc thủy tinh 100 mL20CáiChất liệu: thủy tinh borosilicate trong suốt, chịu nhiệt, có mỏ, có vạch chia 10 mLV = 100 mL
83Cốc thủy tinh 200 mL20CáiChất liệu: thủy tinh borosilicate trong suốt, chịu nhiệt, có mỏ, có vạch chia 10 mLV = 200 mL
84Cốc thủy tinh 500 mL20CáiChất liệu: thủy tinh borosilicate trong suốt, chịu nhiệt, có mỏ, có vạch chia 10 mLV = 500 mL
85Cốc thủy tinh 1000 mL20CáiChất liệu: thủy tinh borosilicate trong suốt, chịu nhiệt, có mỏ, có vạch chia 10 mLV = 1000 mL
86Thùng chứa, bảo quản mẫu30CáiChất liệu: nhựa cách nhiệtV = 26,4 L
87Đĩa petri thủy tinh10Thùng 100 chiếcChất liệu: thủy tinh borosilicate trong suốtKích thước đĩa: 60x15 mm
88Quần áo phòng da20BộChất liệu: polypropyleneQuần áo dính liền mũ 3M 4510Đạt tiêu chuẩn EN 13982-1 loại 5, EN 13034 loại 6, EN1149-5, EN 1073-2
89Găng tay chịu hóa chất50ĐôiChất liệu: cao su tổng hợp nitrile, màu xanh, đạt tiêu chuẩn EN388-4001, EN374-JKLChiều dài: 330 mm
90Mặt nạ phòng độc20ChiếcChất liệu: Silicon; màng kính trong, chống vỡ vụnTrở lực thở của hộp lọc: (15- 22) mm H2O.Thời gian kháng độc (ở điều kiện phòng thí nghiệm):+ Đối với HCN 3,0 mg/L ≥ 35 phút.+ Đối với C6H6 18,0 mg/L ≥ 35 phút.+ Đối với CCl3NO2 5,0 mg/L ≥ 35 phút.Hệ số lọt qua: ≤ 0,005 %
91Kính bảo hộ chống hóa chất20ChiếcChất liệu: polycarbonateMắt kính bảo hộ màu xanh lá cây, dây đeo Neoprene
92Ủng cao su100ĐôiChất liệu: cao su chịu nhiệt, đế cao su cứng Màu: đen hoặc vàng nhạt Size: 40 - 42
93Găng tay cao su100ĐôiChất liệu: cao su tự nhiên 60% HA, chất độn, chất lưu hoá (lưu huỳnh), polymer tiệt trùng, đạt tiêu chuẩn TCVN 6343:2007Size: L
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không có

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->