Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt bổ sung thiết bị báo động, báo cháy tại trụ sở KBNN các quận, huyện, thị xã trực thuộc KBNN Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211073702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 15:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt bổ sung thiết bị báo động, báo cháy tại trụ sở KBNN các quận, huyện, thị xã trực thuộc KBNN Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211023125 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 15:53:00 đến ngày 2021-11-02 15:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,449,589,625 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.174E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (3) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC hoặc; hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hoặc xây lắp mà trong phạm vi hợp đồng có công việc cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC (Có nội dung công việc cài đặt tích hợp, liên động lại hệ thống PCCC). - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.050.000.000 VND.Trường hợp là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hoặc xây lắp thì chỉ tính cho phần giá trị cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC.Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực văn bản hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng...để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu dự thầu phải cung cấp các tài liệu gốc nêu trên, hóa đơn VAT và các tài liệu cần thiết khác để đối chiếu, xác minh, làm rõ (trong trường hợp cần thiết)). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết cơ chế thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu trong thời hạn bảo hành, bao gồm: + Trong vòng 03 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo các hư hỏng, lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng, Nhà thầu phải cử ngay cán bộ kỹ thuật đến kiểm tra, sửa chữa hay xác định lỗi và có phương án xử lý. + Kể từ khi nhận được thông báo Chủ đầu tư vềcác hư hỏng, lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng thiết bị, trong vòng 48 giờ Nhà thầu phải đảm bảo khắc phục hoàn toàn các phát sinh hư hỏng do lỗi lắp đặt hay hư hỏng thiết bị, đồng thời nhà thầu phải lắp đặt thiết bị thay thế (nếu cần) theo yêu cầu của Chủ đầu tư đảm bảo không ảnh hưởng đến toàn bộ hoạt động của hệ thống thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: PCCC hoặc Điện hoặc Điện tử hoặc Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC còn hiệu lực.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC có giá trị hợp đồng ≥ 1,05 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản quét từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, văn bằng chứng chỉ của nhân sự; tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên, chức vụ của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho các nội dung trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Số lượng: tối thiểu 02 người, trong đó:+ 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện.(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản quét từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực: Bằng cấp chuyên môn của nhân sự ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản quét từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực: Bằng cấp chuyên môn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt bổ sung thiết bị báo động, báo cháy tại trụ sở KBNN các quận, huyện, thị xã trực thuộc KBNN Hà Nội Mua sắm, lắp đặt bổ sung thiết bị báo động, báo cháy tại trụ sở KBNN các quận, huyện, thị xã trực thuộc KBNN Hà Nội 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu nghiệp vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa, chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu khác theo yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có văn bản cam kết (trong trường hợp trúng thầu) đối với các hàng hóa (Tủ trung tâm báo cháy, Bộ nguồn các loại; Chuông, đèn báo cháy các loại; Đầu báo cháy khói/nhiệt các loại; Van các loại; Bình, xe đẩy chữa cháy các loại; Cuộn vòi chữa cháy) sẽ cung cấp: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa. + Đối với hàng hóa gia công, sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật, hình ảnh của vật tư, thiết bị chính bao gồm: Tủ trung tâm báo cháy, Bộ nguồn các loại; Chuông, đèn báo cháy các loại; Đầu báo cháy khói, báo nhiệt các loại; Nút ấn báo cháy; Đèn exit thoát hiểm; Đèn chiếu sáng sự cố; Van các loại; Bình, xe đẩy chữa cháy các loại; Cuộn vòi chữa cháy;Hệ thống chống trộm. - Có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị chính cung cấp cho gói thầu này mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu chào giá của hàng hoá tại địa điểm thực hiện gói thầu (địa điểm cung cấp hàng hóa). - Giá chào của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Hàng hoá nếu có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chứng minh có trụ sở hoặc đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu về bảo hành theo quy định của E-HSMT. - Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC bao gồm các ngành nghề: + Kinh doanh phương tiện, thiết bị , vật tư PCCC + Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho bạc Nhà nước Hà Nội
+ Địa chỉ: 18 đường Giải phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024.39335640 - Fax: 024.38243115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Kho bạc Nhà nước Hà Nội + Địa chỉ: 18 đường Giải phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024.39335640 - Fax: 024.38243115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch tài chính Bộ Tài chính + Địa chỉ: Số 28 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Điện thoại: 02422202828 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | 1 trung tâm | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy | 1 | tủ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 3 | Bộ nguồn phụ cho trung tâm báo cháy+hệ thống chuông đèn báo cháy (ắc quy) | 2 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 4 | Lắp đặt ắc quy | 2 | 1 bình | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói | 3,6 | 10 đầu | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 6 | Lắt đặt đầu báo nhiệt | 0,2 | 10 đầu | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,8 | 5 nút | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,8 | 5 đèn | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,8 | 5 chuông | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 424 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 824 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 12 | Lắp đặt đèn Exit | 1,4 | 5 đèn | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 13 | Lắp đặt đèn Emergency | 2,4 | 5 đèn | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 14 | Kiểm tra - bảo dưỡng, chạy thử, tích hợp thiết bị cũ - thiết bị mới của hệ thống báo cháy | 1 | Hệ thống | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 15 | Tháo, lắp đặt lại máy bơm nước các loại chữa cháy | 1 | 1 máy | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 16 | Tháo dỡ, lắp đặt tủ điện sang vị trí mới, Hệ số 1.6 | 1 | 1 tủ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 17 | Thay thế, bổ sung cáp, đường ống chữa cháy và phụ kiện | 1 | lô | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 18 | Bình chữa cháy xách tay ABC 8kg: | 16 | bình | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 19 | Bình chữa cháy xách tay CO2 5kg: | 8 | bình | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 20 | Bảo dưỡng, duy tu, sơn phết toàn bộ hệ thống chữa cháy nước ( Bao gồm toàn bộ thiết bị bơm, van vòi/ đường ống ) | 1 | Hệ thống | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 21 | Bộ nguồn phụ cho trung tâm báo cháy+hệ thống chuông đèn báo cháy (ắc quy) | 2 | 1bình | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 22 | Lắp đặt đầu báo khói | 1,5 | 10 đầu | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 23 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | 1,2 | 10 đầu | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 579 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 1.058 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 26 | Lắp đặt đèn Exit | 1,6 | 5 đèn | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 27 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 2,6 | 5 đèn | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 28 | Kiểm tra - bảo dưỡng, chạy thử, tích hợp thiết bị cũ - thiết bị mới và hoàn thiện lại hệ thống | 1 | Hệ thống | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 29 | Lắp đặt góc D50 | 4 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 30 | Cuộn vòi chữa cháy 20m, 16bar | 4 | cuộn | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 31 | Bình chữa cháy xách tay ABC 8kg: | 16 | bình | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 32 | Bình chữa cháy xách tay CO2 5kg: | 8 | bình | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 33 | Bảo dưỡng, duy tu, sơn phết toàn bộ hệ thống chữa cháy nước ( Bao gồm toàn bộ thiết bị bơm, van vòi/ đường ống ) | 1 | Hệ thống | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 34 | Tháo, lắp đặt lại trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | 1 trung tâm | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 35 | Bộ nguồn phụ cho trung tâm báo cháy+hệ thống chuông đèn báo cháy (ắc quy) | 2 | 1 bình | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 36 | Lắp đặt ắc quy | 2 | 1 bình | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 37 | Lắp đặt đầu báo khói | 2,9 | 10 đầu | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 38 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | 1,2 | 10 đầu | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 39 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 1 | 5 nút | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 40 | Lắp đặt đèn báo cháy | 1 | 5 đèn | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 41 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1 | 5 chuông | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 42 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 625 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 1.088 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 44 | Lắp đặt đèn Exit | 2 | 5 đèn | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 45 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 2,2 | 5 đèn | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 46 | Kiểm tra - bảo dưỡng, chạy thử, tích hợp thiết bị cũ - thiết bị mới của hệ thống báo cháy | 1 | Hệ thống | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 47 | Lắp đặt van góc D50 | 5 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 48 | Cuộn vòi chữa cháy 20m, 16bar | 5 | cuộn | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 49 | Bình chữa cháy xách tay ABC 8kg: | 20 | bình | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 50 | Bình chữa cháy xách tay CO2 5kg: | 10 | bình | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 51 | Bảo dưỡng, duy tu, sơn phết toàn bộ hệ thống chữa cháy nước ( Bao gồm toàn bộ thiết bị bơm, van vòi/ đường ống ) | 1 | Hệ thống | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 52 | Tháo, lắp đặt lại trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | 1 trung tâm | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 53 | Kiểm tra - bảo dưỡng, chạy thử, tích hợp thiết bị cũ - thiết bị mới của hệ thống báo cháy | 1 | Hệ thống | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 54 | Lắp đặt van góc D50 | 5 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 55 | Cuộn vòi chữa cháy 20m, 16bar | 5 | cuộn | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 56 | Tủ chữa cháy vách tường kích thước 700x600x180mm tôn sơn tĩnh điện | 1 | tủ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 57 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường | 1 | tủ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 58 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | 0,3 | 100m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 59 | Bình chữa cháy xách tay ABC 8kg: | 20 | bình | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 60 | Bình chữa cháy xách tay CO2 5kg: | 10 | bình | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 61 | Bảo dưỡng, duy tu, sơn phết toàn bộ hệ thống chữa cháy nước ( Bao gồm toàn bộ thiết bị bơm, van vòi/ đường ống ) | 1 | Hệ thống | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 62 | Kiểm tra - bảo dưỡng, chạy thử hệ thống báo cháy | 1 | Hệ thống | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 63 | Bình chữa cháy xách tay ABC 8kg: | 12 | cuộn | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 64 | Bình chữa cháy xách tay CO2 5kg: | 6 | bình | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 65 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | 1 trung tâm | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 66 | Tủ trung tâm báo cháy | 1 | tủ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 67 | Bộ nguồn phụ cho trung tâm báo cháy+hệ thống chuông đèn báo cháy (ắc quy) | 2 | bình | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 68 | Lắp đặt đầu báo khói | 2,6 | 10 đầu | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 69 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | 1,6 | 10 đầu | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 70 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 1 | 5 nút | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 71 | Lắp đặt đèn báo cháy | 1 | 5 đèn | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 72 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1 | 5 chuông | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 73 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 580 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 1.123 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 75 | Lắp đặt đèn Exit | 1,4 | 5 đèn | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 76 | Lắp đặt đèn Emergency | 2,4 | 5 đèn | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 77 | Hệ thống chống trộm kho tiền | 1 | Hệ thống | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 78 | Kiểm tra - bảo dưỡng, chạy thử, tích hợp thiết bị cũ - thiết bị mới của hệ thống báo cháy | 1 | Hệ thống | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 79 | Bình chữa cháy xách tay ABC 8kg: | 20 | cuộn | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 80 | Bình chữa cháy xách tay CO2 5kg: | 10 | bình | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 81 | Kiểm tra - bảo dưỡng, chạy thử hệ thống báo cháy | 1 | Hệ thống | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 82 | Lắp đặt van góc D50 | 5 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 83 | Bình chữa cháy xách tay ABC 8kg: | 14 | cuộn | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 84 | Bình chữa cháy xách tay CO2 5kg: | 7 | bình | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 85 | Xe đẩy chữa cháy ABC 35kg | 1 | xe | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 86 | Bảo dưỡng, duy tu, sơn phết toàn bộ hệ thống chữa cháy nước ( Bao gồm toàn bộ thiết bị bơm, van vòi/ đường ống ) | 1 | Hệ thống | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 87 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | 1 trung tâm | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 88 | Tủ trung tâm báo cháy | 1 | tủ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 89 | Bộ nguồn phụ cho trung tâm báo cháy+hệ thống chuông đèn báo cháy (ắc quy)-vật t | 2 | 1 bình | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 90 | Lắp đặt đầu báo khói | 6,5 | 10 đầu | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 91 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | 1,2 | 10 đầu | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 92 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 1,4 | 5 nút | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 93 | Lắp đặt đèn báo cháy | 1,4 | 5 đèn | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 94 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1,4 | 5 chuông | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 95 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 618 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 1.128 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 97 | Lắp đặt đèn Exit | 1,8 | 5 đèn | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 98 | Lắp đặt đèn Emergency | 2,8 | 5 đèn | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 99 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | 1 | 1 bộ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 100 | Đo điện trở tại hiện trường | 1 | 1 chỉ tiêu | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 101 | Kiểm tra - bảo dưỡng, chạy thử, tích hợp thiết bị cũ - thiết bị mới của hệ thống báo cháy | 1 | Hệ thống | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 102 | Lắp đặt van góc D50 | 6 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 103 | Cuộn vòi chữa cháy 20m, 16bar | 6 | cuộn | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 104 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | 24 | bình | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 105 | Bình chữa cháy xách tay CO2 5kg: | 12 | bình | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 106 | Bảo dưỡng, duy tu, sơn phết toàn bộ hệ thống chữa cháy nước ( Bao gồm toàn bộ thiết bị bơm, van vòi/ đường ống ) | 1 | Hệ thống | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 107 | Kiểm tra - bảo dưỡng, chạy thử, tích hợp thiết bị cũ - thiết bị mới và hoàn thiện lại hệ thống | 1 | Hệ thống | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 108 | Bình chữa cháy xách tay ABC 8kg: | 20 | bình | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 109 | Bình chữa cháy xách tay CO2 5kg: | 10 | bình | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 110 | Bảo dưỡng, duy tu, sơn phết toàn bộ hệ thống chữa cháy nước ( Bao gồm toàn bộ thiết bị bơm, van vòi/ đường ống ) | 1 | Hệ thống | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 111 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | 1 trung tâm | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 112 | Tủ trung tâm báo cháy | 1 | tủ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 113 | Bộ nguồn phụ cho trung tâm báo cháy+hệ thống chuông đèn báo cháy (ắc quy) | 2 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 114 | Lắp đặt ắc quy | 2 | 1 bình | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 115 | Lắp đặt đầu báo khói | 3,6 | 10 đầu | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 116 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | 0,2 | 10 đầu | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 117 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,8 | 5 nút | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 118 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,8 | 5 đèn | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 119 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,8 | 5 chuông | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 120 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 424 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 824 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 122 | Lắp đặt đèn Exit | 1,4 | 5 đèn | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 123 | Lắp đặt đèn Emergency | 2,4 | 5 đèn | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 124 | Kiểm tra - bảo dưỡng, chạy thử, tích hợp thiết bị cũ - thiết bị mới của hệ thống báo cháy | 1 | Hệ thống | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 125 | Tháo, lắp đặt lại máy bơm nước các loại chữa cháy | 1 | 1 máy | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 126 | Tháo dỡ, lắp đặt tủ điện sang vị trí mới, Hệ số 1.6 | 1 | 1 tủ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 127 | Thay thế, bổ sung cáp, đường ống chữa cháy và phụ kiện | 1 | lô | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 128 | Bình chữa cháy xách tay ABC 8kg: | 16 | bình | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 129 | Bình chữa cháy xách tay CO2 5kg: | 8 | bình | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 130 | Bảo dưỡng, duy tu, sơn phết toàn bộ hệ thống chữa cháy nước ( Bao gồm toàn bộ thiết bị bơm, van vòi/ đường ống ) | 1 | Hệ thống | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.174E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (3) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC hoặc; hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hoặc xây lắp mà trong phạm vi hợp đồng có công việc cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC (Có nội dung công việc cài đặt tích hợp, liên động lại hệ thống PCCC). - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.050.000.000 VND.Trường hợp là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hoặc xây lắp thì chỉ tính cho phần giá trị cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC.Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực văn bản hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng...để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu dự thầu phải cung cấp các tài liệu gốc nêu trên, hóa đơn VAT và các tài liệu cần thiết khác để đối chiếu, xác minh, làm rõ (trong trường hợp cần thiết)). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết cơ chế thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu trong thời hạn bảo hành, bao gồm: + Trong vòng 03 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo các hư hỏng, lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng, Nhà thầu phải cử ngay cán bộ kỹ thuật đến kiểm tra, sửa chữa hay xác định lỗi và có phương án xử lý. + Kể từ khi nhận được thông báo Chủ đầu tư vềcác hư hỏng, lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng thiết bị, trong vòng 48 giờ Nhà thầu phải đảm bảo khắc phục hoàn toàn các phát sinh hư hỏng do lỗi lắp đặt hay hư hỏng thiết bị, đồng thời nhà thầu phải lắp đặt thiết bị thay thế (nếu cần) theo yêu cầu của Chủ đầu tư đảm bảo không ảnh hưởng đến toàn bộ hoạt động của hệ thống thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: PCCC hoặc Điện hoặc Điện tử hoặc Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC còn hiệu lực.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC có giá trị hợp đồng ≥ 1,05 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản quét từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, văn bằng chứng chỉ của nhân sự; tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên, chức vụ của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho các nội dung trên). | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Yêu cầu:- Số lượng: tối thiểu 02 người, trong đó:+ 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện.(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản quét từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực: Bằng cấp chuyên môn của nhân sự ). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản quét từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực: Bằng cấp chuyên môn). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi