Gói thầu: Gói thầu số 5 (xây dựng): Trường Tiểu học Tân Hiệp (giai đoạn 3)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211073354-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
Tên gói thầu Gói thầu số 5 (xây dựng): Trường Tiểu học Tân Hiệp (giai đoạn 3)
Số hiệu KHLCNT 20211063165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 16:00:00 đến ngày 2021-11-05 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,608,848,631 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3413E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6826E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.926.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.852.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên (theo thông tư 06/2021/TT-BXD) trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chính kết cấu khung sàn bê tông cốt thép; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Sân đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 10.926.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.+ Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.926.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.852.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý môi trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Cần cẩu/ cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
12-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 30
13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5 (xây dựng): Trường Tiểu học Tân Hiệp (giai đoạn 3)
Trường Tiểu học Tân Hiệp (giai đoạn 3)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Long Thành; Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiến Giang; Địa chỉ: K03, D5, Khu phố 2, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Thanh Cường; Địa chỉ: 169, đường Trương Định, Khu phố 2, phường Tân Mai, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: Số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín; Địa chỉ: 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Long Thành; Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Long Thành; Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Thành; Địa chỉ: Số 1, đường Lê Hồng Phong, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 15 PHÒNG HỌC + KHỐI PHÒNG BỘ MÔN + HÀNH LANG CẦU NỐI (3 TẦNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,484100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,872100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế43,965m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế104,029m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,658m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế54,086m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,332m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế30,177m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế92,59m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế262,572m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,099m3
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,145m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,4100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,74100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,235100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,074100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,476100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,305tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,209tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,152tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,384tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,01tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,353tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,738tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,84tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,913tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,623tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,08tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,81tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,429tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,246m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,576m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,912m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,018100m2
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,331100m2
36Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,182100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,486tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,489tấn
39Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,608m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,85m2
41Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế451,588m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế60,963m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,54m3
44Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.121,941m2
45Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế4.340,318m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế101,666m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế889,8m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.135,454m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.126,351m2
50Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.966,033m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.398,275m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế6.364,308m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.126,351m2
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,35100m3
55CC đất tôn nền, K=0,9Theo chương V và hồ sơ thiết kế376,548m3
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế77,241m3
57CCLD lớp nilon chống mất nước bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế784,963m2
58Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,94m3
59Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.111,745m2
60Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế127,585m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế84,31m2
62Lát đá bậc tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế33,975m2
63Lát đá bậc cầu thangTheo chương V và hồ sơ thiết kế122,685m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế242,9m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế142,962m2
66Công tác ốp đá chẻ chân tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế82,137m2
67Công tác ốp đá trang trí lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế71,476m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế38,188m2
69Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,915tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,915tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,53100m2
72Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế35,2m2
73Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế35,2m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế35,2m2
75CC cửa đi khung sắt, cửa mở 2 cánh, kính trắng cường lực 5 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế192,78m2
76CC cửa đi khung sắt, cửa mở 1 cánh, kính trắng cường lực 5 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,98m2
77CC cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính mờ cường lực 5 ly (bao gồm khóa và phụ kiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,57m2
78CC cửa sổ khung sắt, cửa mở trượt 4 cánh sơn tĩnh điện, kính trắng cường lực 5 ly (bao gồm hoa sắt)Theo chương V và hồ sơ thiết kế198,72m2
79CC cửa sổ khung nhôm hệ 700, cửa mở hất 4 cánh, kính mờ cường lực 5 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,2m2
80CC cửa sổ khung nhôm hệ 700, cửa mở hất 2 cánh sơn tĩnh điện, kính mờ cường lực 5 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,2m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế428,45m2
82CCLĐ khóa cửa đi sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế52bộ
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế592,2m2
84Thi công trần tole lạnh dày 4 demTheo chương V và hồ sơ thiết kế117,985m2
85Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,431tấn
86Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,431tấn
87CCLD nẹp trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế128,8md
88CC lan can cầu thang Inox, tay vịn Inox D60 cao 900Theo chương V và hồ sơ thiết kế47,467md
89Lắp dựng lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế42,72m2
90CCLD lam nhôm 50x100x1,2Theo chương V và hồ sơ thiết kế165,8m2
91CC khung inox trang trí lan can hành langTheo chương V và hồ sơ thiết kế24,99m2
92CCLD lan can hành lang, lan can inox 304, D90x1,5Theo chương V và hồ sơ thiết kế173,6md
93CCLD nẹp nhôm khe lún 4x120x3000Theo chương V và hồ sơ thiết kế3thanh
94Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế30,738100m2
95Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,226100m2
96Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,86m2
97CCLD bàn lavabo khung sắt+lát đá graniteTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
98CCLD tay vịn giảnh cho người khuyết tật inox 304Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
99CCLD vách compact chống ẩm dày 12mm (phụ kiện inox)Theo chương V và hồ sơ thiết kế141,9m2
100Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế187m
101Lắp đặt tủ điện nhựa 9 moduleTheo chương V và hồ sơ thiết kế3tủ
102Lắp đặt MCB - 2P - 50A - 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
103Lắp đặt MCB - 2P - 20A - 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
104Lắp đặt MCB - 2P - 10A - 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
105Lắp đặt dây điện CV 2x(1x10mm2)+E 1x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế180m
106Lắp đặt dây điện CV 2x(1x4mm2)+E 1x4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế180m
107Lắp đặt dây điện CV 2x(1x1,5mm2)+E 1x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế70m
108Lắp đặt ống PVC D42Theo chương V và hồ sơ thiết kế180m
109Lắp đặt ống PVC D25Theo chương V và hồ sơ thiết kế180m
110Lắp đặt ống PVC D20Theo chương V và hồ sơ thiết kế70m
111Lắp đặt tủ điện nhựa 9 moduleTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
112Lắp đặt MCB - 2P - 10A - 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
113Lắp đặt MCB - 2P - 20A - 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
114Lắp đặt dây điện CV 2x(1x10mm2)+E 1x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
115Lắp đặt dây điện CV 2x(1x4mm2)+E 1x4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
116Lắp đặt dây điện CV 2x(1x1,5mm2)+E 1x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế90m
117Lắp đặt ống PVC D42Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
118Lắp đặt ống PVC D25Theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
119Lắp đặt ống PVC D20Theo chương V và hồ sơ thiết kế90m
120Lắp đặt tủ điện nhựa 9 moduleTheo chương V và hồ sơ thiết kế2tủ
121Lắp đặt MCB - 2P - 10A - 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
122Lắp đặt MCB - 2P - 20A - 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
123Lắp đặt dây điện CV 2x(1x10mm2)+E 1x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
124Lắp đặt dây điện CV 2x(1x4mm2)+E 1x4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế90m
125Lắp đặt dây điện CV 2x(1x1,5mm2)+E 1x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế160m
126Lắp đặt ống PVC D42Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
127Lắp đặt ống PVC D25Theo chương V và hồ sơ thiết kế90m
128Lắp đặt ống PVC D20Theo chương V và hồ sơ thiết kế160m
129Lắp đặt đèn Led tròn D170 12wTheo chương V và hồ sơ thiết kế93bộ
130Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m 20WTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
131Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x18W dài 1,2m máng mỏng gắn chiếu sáng bảng họcTheo chương V và hồ sơ thiết kế48bộ
132Lắp đặt đèn tuýp Led đôi dài 1,2m 2x20wTheo chương V và hồ sơ thiết kế159bộ
133Lắp đặt quạt trần sải cánh 700 + hộp sốTheo chương V và hồ sơ thiết kế105cái
134Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
135Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều+đế âm+mặt đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
136Lắp đặt công tắc - 3 hạt 1 chiều+đế âm+mặt baTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
137Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều+đế âm+mặt đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
138Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều+đế âm+mặt baTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
139Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo chương V và hồ sơ thiết kế42cái
140Lắp đặt dây điện CV 2x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế350m
141Lắp đặt dây điện CV 2x1,5mm2+E 1x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế500m
142Lắp đặt dây điện CV 2x2,5mm2+E 1x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế350m
143Lắp đặt ống PVC D20Theo chương V và hồ sơ thiết kế600m
144Lắp đặt ống PVC D42x1,8Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,383100m
145Lắp đặt Co ống PVC D42Theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
146Lắp đặt Tê ống PVC D42Theo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
147Lắp đặt ống PVC D27Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
148Lắp đặt côn giảm PVC D42x27Theo chương V và hồ sơ thiết kế42cái
149Lắp đặt Co ống PVC D114Theo chương V và hồ sơ thiết kế33cái
150Lắp đặt ống PVC D114x3,2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,902100m
151Lắp đặt ống PVC D90x3,8Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,74100m
152Lắp đặt Tê ống PVC D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
153Lắp đặt Co ống PVC D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
154Lắp đặt Lavabo + vòiTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
155Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
156Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
157Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
158Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
159Lắp đặt chậu xí xổm + két nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế30bộ
160Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
161Lắp đặt vòi rửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế37cái
B CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC 15 PHÒNG
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế631,668m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế62,316m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế711,995m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế380,783m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế121,13m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế69,813m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế169,2m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế108,51m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,82m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,112m3
11Tháo dỡ trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế96,69m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế44,82m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,2m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế459,945m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V và hồ sơ thiết kế29,659m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tạm tính vận chuyển trong phạm vi 5km)Theo chương V và hồ sơ thiết kế118,636m3
17Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế631,668m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế62,316m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.734,96m2
20Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế711,995m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế380,783m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.642,594m2
23Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế121,13m2
24Vệ sinh nền gạchTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.179,07m2
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,283m3
26Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế69,813m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế232,71m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế169,2m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế79,46m2
30Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế108,51m2
31Thi công trần bằng tấm tole lạnh dày 4demTheo chương V và hồ sơ thiết kế96,69m2
32Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,356tấn
33Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,356tấn
34Nẹp nhựa góc trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế100,8m
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế44,82m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế44,82m2
37Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế44,82m2
38CCLD vách compact chống ẩm dày 12mm (phụ kiện inox)Theo chương V và hồ sơ thiết kế80,7m2
39Bắn gioăng cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.428,264m
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế463,32m2
41Xử lý khe lún bằng thanh nhôm 4x120Theo chương V và hồ sơ thiết kế34,5m
42Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,783100m2
43Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,567100m2
44Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
45Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
46Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chương V và hồ sơ thiết kế36bộ
47Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa + bộ xả + dây cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
48Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
49Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
50Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC D42x1.8Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,032100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
54Lắp đặt co PVC D42Theo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
55Lắp đặt tê PVC D42Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
56Lắp đặt côn giảm PVC D42x27Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
57Lắp đặt co PVC D114Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
58Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3.2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45100m
60Lắp đặt tê PVC D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
61Lắp đặt co PVC D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
62Lắp đặt phễu thu sàn inox D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
63Tháo dỡ đèn led tròn (HSNC:0,6;HSMTC:0,6)Theo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
64Tháo dỡ quạt hút (HSNC:0,6;HSMTC:0,6)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
65Lắp đặt đèn led tròn D170 12WTheo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
66Lắp đặt quạt hút 250x250Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
69Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế20m
C CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,574m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,188m3
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế298,974m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,904m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế342,861m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế165,911m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,805m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,03m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế233,113m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,018m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V và hồ sơ thiết kế32,072m3
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,281m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,028tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,237m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,134m3
17Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,87m2
18Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế43,22m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,52m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế321,844m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,904m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế815,073m2
23Bả bằng bột bả vào tường trong nhâTheo chương V và hồ sơ thiết kế386,081m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế168,431m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.741,647m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,805m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,805m2
28Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,805m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế233,113m2
30CC cửa sổ 4 cánh mở trượt (cửa khung sắt mạ kẽm 80x40x1,4; sơn tĩnh điện -khung hoa sắt mạ kẽm 20x20x1,2- sơn tĩnh điện; kính trắng trong dày 5 ly+ phụ kiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,28m2
31CC cửa đi 1 cánh mở quay (khung sắt mạ kẽm 80x40x1,4; sơn tĩnh điện, đố cửa sắt mạ kẽm 30x60x1,4; lam ri nhôm; sơn tĩnh điện ; kính mờ dày 5 ly+ phụ kiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,87m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,07m2
33Bắn gioăng cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế594,768m
34Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,69m2
35Vệ sinh sàn nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế562,32m2
36Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,973100m2
37Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,216100m2
D CẢI TẠO KHU SẢNH ĐÓN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế56,416m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế58,24m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế56,416m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế58,24m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế286,64m2
6Vệ sinh nền gạchTheo chương V và hồ sơ thiết kế216,795m2
7Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,867100m2
E CẢI TẠO HÀNH LANG CẦU NỐI
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế164,812m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế61,568m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Khoảng 10%)Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,713m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế164,812m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế61,568m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế565,95m2
7Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,713m2
8Vệ sinh nền gạchTheo chương V và hồ sơ thiết kế114,417m2
9Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,466100m2
10Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,514100m2
F CẢI TẠO KHỐI NHA ĐA NĂNG
1Tháo dỡ trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế48,185m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,608m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,861m3
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế33,413m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế88,425m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế43,93m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế402,69m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế120,542m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế339,602m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế156,776m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,8m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế143,315m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,223m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V và hồ sơ thiết kế60,892m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,173m3
16Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế32,153m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế111,377m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm KT: 600x600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế48,185m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế51,41m2
20Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế43,93m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế88,425m2
22Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế402,69m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.006,725m2
24Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế339,602m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế120,542m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.533,814m2
27Vệ sinh nền gạchTheo chương V và hồ sơ thiết kế583,668m2
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế156,776m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế156,776m2
30Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế156,776m2
31CCLD vách campact chống ẩm dày 12mm (phụ kiện inox)Theo chương V và hồ sơ thiết kế29,8m2
32Bắn ron cửa kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế640,864m
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế145,055m2
34Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,839100m2
35Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2100m2
36Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,833100m2
37Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
38Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa + bộ xả + dây cấp nước 60cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
41Lắp đặt chậu xí xổm + két treo nước + vật tư hoàn thiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
43Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
44Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
45Lắp đặt phễu thu sàn inox D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC D42x1.8Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,59100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
48Lắp đặt co nhựa PVC D42Theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
49Lắp đặt côn giảm nhữa PVC D42x27Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
50Lắp đặt tê nhựa PVC D42Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
51Lắp đặt co nhựa PVC D114Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3.2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,362100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,34100m
54Lắp đặt tê nhựa PVC D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
55Lắp đặt co nhựa PVC D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
56Tháo dỡ đèn led tròn (HSNC:0,6;HSMTC:0,6)Theo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
57Tháo dỡ quạt hút (HSNC:0,6;HSMTC:0,6)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
58Lắp đặt đèn led tròn D170 12WTheo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
59Lắp đặt quạt hút gió 250x250Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế34,5m
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
62Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế34,5m
G NHÀ XE HỌC SINH MỞ RỘNG (XÂY MỚI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,187100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,141100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,19100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,109m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,64m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,32m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,609m3
9Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,728100m
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,097100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,176100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,033tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,215tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,568m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,58m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế24,58m2
17CCLD bu long sắt chân cột D14, L300Theo chương V và hồ sơ thiết kế88cái 
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,087100m2
19Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,851tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,851tấn
21Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,53tấn
22Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,53tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế39,076m2
H SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, SÂN TRƯỜNG, CÂY XANH THẢM CỎ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,619100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế43,33m3
3Kẻ ron chống nứt 3mx3mTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,564100m
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,619100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế161,824m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.618,245m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,027m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,398m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,73m3
10Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế75,52m2
11Đắp đất hữu cơ trồng cây (hệ số điều chỉnh : 0,9 NC, MTC)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,502100m3
12Trồng cỏ lá gừngTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,51100m2
13Trồng cây phượng vỹ, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cây
14Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cây/90ngày
I HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 800x600x250, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
2Lắp đặt MCB-3P-100A-25kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCB-2P-50A-10kATheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
4Lắp đặt dây điện CXV 4x25mm2 + E1x16mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế196m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế196m
6Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 600x500x210, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
7Lắp đặt MCB-3P-50A-18kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt dây điện CXV 4x16mm2 + E1x16mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế191m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế191m
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,052100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,012100m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,152m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,574m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,76m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,44m2
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,256m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,013100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,014tấn
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,156m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,196m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1m3
24Khung móng (Khung bulong, ống + nối PVC D76…)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
25Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cọc
26Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8m
27Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cột
28Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cần đèn
29Lắp đặt đèn đường Led 100WTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
30Lắp đặt dây điện CXV 4x2,5mm2+E1x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7100m
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế170m
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,689100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,238100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,425100m3
35Xếp lớp gạch thẻ bảo vệTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.796,053viên
36Lớp báo hiệu cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế170m
37Kéo rải dây đồng dẫn sét 16mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế12m
38Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cọc
39Lắp đặt hộp đo điện trởTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12m
41Hàn hóa nhiệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế3mối
J HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt máy bơm động cơ điện 3hpTheo chương V và hồ sơ thiết kế2máy
2Lắp đặt phao điện báo mức nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Lắp đặt ống PVC D42x1,2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,72100m
4Lắp đặt co PVC D42Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
5Lắp đặt nối PVC D42Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
6Lắp đặt van 1 chiều DN42Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt Lúp bê DN42Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt lọc Y DN40Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt bộ chống rung mặt bích DN42Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
10Lắp đặt bồn Inox 3000LTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
11Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC D42Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
12Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC D27Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
13Lắp đặt ống PVC D42x1,8Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,41100m
14Đào móng chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,382100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,053100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,012100m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,423m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,553m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,072100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,072tấn
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,308m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,077100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,124tấn
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
25Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,193m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế57,155m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,29m2
28Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế73,445m2
29Vật liệu lọc hầm tự hoạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,127100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,035100m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,44m3
33Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,878m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,4m2
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,6m2
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,512m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,026100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,051tấn
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,665100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,276100m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,7m3
43Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế47,298m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế229,6m2
45Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế114,8m2
46Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,776m3
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,735100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,359tấn
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế287cái
50Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,108100m3
51Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,375m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,825m3
53Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8 m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,126100m3
54Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,584m3
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,404100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,749tấn
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế158cái
58Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,89m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế31m2
60Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
61Lắp đặt máy bơm nước các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
K BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,098100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,048100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,224m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,928m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,8m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,696m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,16m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,054100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,266100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,32100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,016100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,511tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,543tấn
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế68,96m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế60m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế66,56m2
17Lắp bể bằng inox (khung xương thép hộp 20x20x1.5 bọc tấm inox dày 3mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Mạch ngừng Water StopTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,6m
L CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,548m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,728m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế29,912m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,108m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,81m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,81m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,518m3
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế33,3m2
9Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,548m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,728m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế90,92m2
12Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế29,912m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,108m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế72,55m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,81m2
16Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,81m2 cấu kiện
17Bắn ron cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế25m
18Đục nhám mặt bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,77m2
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,185m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,16m2
21Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,85m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,85m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế34,8m2
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,3m2
25Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế34,8m2
M CẢI TẠO HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế250,981m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.584,899m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,78m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,928m3
5Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.584,899m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế5.282,997m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế259,146m2
8Bắn tole dày 2mm vào cổngTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,78m2
9CC chữ inox màu vàngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
10CC moter cổng sắt (Moter điện 1HP cho cổng mở lùa)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,084100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,065100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,512m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,141m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,035m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,022100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,138100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,019tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,128tấn
20Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,29m3
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,2m
23Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế2m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,624m2
N CẢI TẠO NHÀ XE HỌC SINH + NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế112,411m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế112,411m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế61,082m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế61,082m2
O CẢI TẠO SÂN THỂ THAO + SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế192,7m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V và hồ sơ thiết kế192,7m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo chương V và hồ sơ thiết kế192,7m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3413E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6826E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.926.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.852.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên (theo thông tư 06/2021/TT-BXD) trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chính kết cấu khung sàn bê tông cốt thép; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Sân đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 10.926.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.+ Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.926.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.852.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
10 Cán bộ phụ trách quản lý môi trường xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
11 Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)4
2 Cần cẩu/ cần trục Sức nâng ≥ 10 tấn1
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m31
4 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn2
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
6 Máy cắt, uốn thép Không yêu cầu5
7 Máy cắt gạch, đá Không yêu cầu5
8 Đầm dùi Không yêu cầu5
9 Đầm bàn Không yêu cầu5
10 Máy hàn Không yêu cầu5
11 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Không yêu cầu5
12 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo30
13 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->