Gói thầu: Gói thầu số 5 (xây dựng): Trường Tiểu học Tân Hiệp (giai đoạn 3)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211073354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5 (xây dựng): Trường Tiểu học Tân Hiệp (giai đoạn 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211063165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 16:00:00 đến ngày 2021-11-05 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,608,848,631 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3413E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6826E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.926.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.852.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên (theo thông tư 06/2021/TT-BXD) trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chính kết cấu khung sàn bê tông cốt thép; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Sân đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 10.926.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.+ Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.926.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.852.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý môi trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Cần cẩu/ cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5 (xây dựng): Trường Tiểu học Tân Hiệp (giai đoạn 3) Trường Tiểu học Tân Hiệp (giai đoạn 3) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Long Thành; Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Thành; Địa chỉ: Số 1, đường Lê Hồng Phong, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 15 PHÒNG HỌC + KHỐI PHÒNG BỘ MÔN + HÀNH LANG CẦU NỐI (3 TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,484 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,872 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,965 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,029 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,658 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,086 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,332 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,177 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,59 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 262,572 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,099 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,145 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,74 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,235 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,074 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,476 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,305 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,209 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,152 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,384 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,01 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,353 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,738 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,84 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,913 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,623 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,08 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,81 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,429 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,246 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,576 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,912 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,018 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,331 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,486 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,489 | tấn |
| 39 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,608 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,85 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 451,588 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,963 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,54 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.121,941 | m2 |
| 45 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.340,318 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101,666 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 889,8 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.135,454 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.126,351 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.966,033 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.398,275 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.364,308 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.126,351 | m2 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,35 | 100m3 |
| 55 | CC đất tôn nền, K=0,9 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 376,548 | m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,241 | m3 |
| 57 | CCLD lớp nilon chống mất nước bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 784,963 | m2 |
| 58 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,94 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.111,745 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 127,585 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,31 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,975 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122,685 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 242,9 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142,962 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,137 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá trang trí lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,476 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,188 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,915 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,915 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,53 | 100m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,2 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,2 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,2 | m2 |
| 75 | CC cửa đi khung sắt, cửa mở 2 cánh, kính trắng cường lực 5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 192,78 | m2 |
| 76 | CC cửa đi khung sắt, cửa mở 1 cánh, kính trắng cường lực 5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 77 | CC cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính mờ cường lực 5 ly (bao gồm khóa và phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,57 | m2 |
| 78 | CC cửa sổ khung sắt, cửa mở trượt 4 cánh sơn tĩnh điện, kính trắng cường lực 5 ly (bao gồm hoa sắt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 198,72 | m2 |
| 79 | CC cửa sổ khung nhôm hệ 700, cửa mở hất 4 cánh, kính mờ cường lực 5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 80 | CC cửa sổ khung nhôm hệ 700, cửa mở hất 2 cánh sơn tĩnh điện, kính mờ cường lực 5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 428,45 | m2 |
| 82 | CCLĐ khóa cửa đi sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | bộ |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 592,2 | m2 |
| 84 | Thi công trần tole lạnh dày 4 dem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,985 | m2 |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,431 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,431 | tấn |
| 87 | CCLD nẹp trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128,8 | md |
| 88 | CC lan can cầu thang Inox, tay vịn Inox D60 cao 900 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,467 | md |
| 89 | Lắp dựng lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,72 | m2 |
| 90 | CCLD lam nhôm 50x100x1,2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165,8 | m2 |
| 91 | CC khung inox trang trí lan can hành lang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,99 | m2 |
| 92 | CCLD lan can hành lang, lan can inox 304, D90x1,5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 173,6 | md |
| 93 | CCLD nẹp nhôm khe lún 4x120x3000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | thanh |
| 94 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,738 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,226 | 100m2 |
| 96 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,86 | m2 |
| 97 | CCLD bàn lavabo khung sắt+lát đá granite | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 98 | CCLD tay vịn giảnh cho người khuyết tật inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 99 | CCLD vách compact chống ẩm dày 12mm (phụ kiện inox) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 141,9 | m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 187 | m |
| 101 | Lắp đặt tủ điện nhựa 9 module | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| 102 | Lắp đặt MCB - 2P - 50A - 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB - 2P - 20A - 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB - 2P - 10A - 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây điện CV 2x(1x10mm2)+E 1x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 106 | Lắp đặt dây điện CV 2x(1x4mm2)+E 1x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 107 | Lắp đặt dây điện CV 2x(1x1,5mm2)+E 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 108 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 109 | Lắp đặt ống PVC D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 110 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 111 | Lắp đặt tủ điện nhựa 9 module | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 112 | Lắp đặt MCB - 2P - 10A - 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB - 2P - 20A - 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây điện CV 2x(1x10mm2)+E 1x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 115 | Lắp đặt dây điện CV 2x(1x4mm2)+E 1x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 116 | Lắp đặt dây điện CV 2x(1x1,5mm2)+E 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 117 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 118 | Lắp đặt ống PVC D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 119 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 120 | Lắp đặt tủ điện nhựa 9 module | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 121 | Lắp đặt MCB - 2P - 10A - 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB - 2P - 20A - 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây điện CV 2x(1x10mm2)+E 1x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 124 | Lắp đặt dây điện CV 2x(1x4mm2)+E 1x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 125 | Lắp đặt dây điện CV 2x(1x1,5mm2)+E 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 126 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 127 | Lắp đặt ống PVC D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 128 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 129 | Lắp đặt đèn Led tròn D170 12w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m 20W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x18W dài 1,2m máng mỏng gắn chiếu sáng bảng học | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi dài 1,2m 2x20w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 159 | bộ |
| 133 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 700 + hộp số | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105 | cái |
| 134 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều+đế âm+mặt đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt 1 chiều+đế âm+mặt ba | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều+đế âm+mặt đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều+đế âm+mặt ba | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 140 | Lắp đặt dây điện CV 2x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 141 | Lắp đặt dây điện CV 2x1,5mm2+E 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 142 | Lắp đặt dây điện CV 2x2,5mm2+E 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 143 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 144 | Lắp đặt ống PVC D42x1,8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,383 | 100m |
| 145 | Lắp đặt Co ống PVC D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 146 | Lắp đặt Tê ống PVC D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống PVC D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 148 | Lắp đặt côn giảm PVC D42x27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 149 | Lắp đặt Co ống PVC D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống PVC D114x3,2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,902 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống PVC D90x3,8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,74 | 100m |
| 152 | Lắp đặt Tê ống PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 153 | Lắp đặt Co ống PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 154 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt chậu xí xổm + két nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 160 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| B | CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC 15 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 631,668 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,316 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 711,995 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 380,783 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121,13 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,813 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 169,2 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108,51 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,82 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,112 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,69 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,82 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,2 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 459,945 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,659 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tạm tính vận chuyển trong phạm vi 5km) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118,636 | m3 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 631,668 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,316 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.734,96 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 711,995 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 380,783 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.642,594 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121,13 | m2 |
| 24 | Vệ sinh nền gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.179,07 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,283 | m3 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,813 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 232,71 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 169,2 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,46 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108,51 | m2 |
| 31 | Thi công trần bằng tấm tole lạnh dày 4dem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,69 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,356 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,356 | tấn |
| 34 | Nẹp nhựa góc trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,8 | m |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,82 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,82 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,82 | m2 |
| 38 | CCLD vách compact chống ẩm dày 12mm (phụ kiện inox) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,7 | m2 |
| 39 | Bắn gioăng cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.428,264 | m |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 463,32 | m2 |
| 41 | Xử lý khe lún bằng thanh nhôm 4x120 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,5 | m |
| 42 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,783 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,567 | 100m2 |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa + bộ xả + dây cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x1.8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,032 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 54 | Lắp đặt co PVC D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê PVC D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn giảm PVC D42x27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt co PVC D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3.2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 60 | Lắp đặt tê PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt co PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 63 | Tháo dỡ đèn led tròn (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ quạt hút (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn led tròn D170 12W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt hút 250x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| C | CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,574 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,188 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 298,974 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,904 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 342,861 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165,911 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,805 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,03 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 233,113 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,018 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,072 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,281 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,237 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,134 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,87 | m2 |
| 18 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,22 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 321,844 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,904 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 815,073 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhâ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 386,081 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 168,431 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.741,647 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,805 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,805 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,805 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 233,113 | m2 |
| 30 | CC cửa sổ 4 cánh mở trượt (cửa khung sắt mạ kẽm 80x40x1,4; sơn tĩnh điện -khung hoa sắt mạ kẽm 20x20x1,2- sơn tĩnh điện; kính trắng trong dày 5 ly+ phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,28 | m2 |
| 31 | CC cửa đi 1 cánh mở quay (khung sắt mạ kẽm 80x40x1,4; sơn tĩnh điện, đố cửa sắt mạ kẽm 30x60x1,4; lam ri nhôm; sơn tĩnh điện ; kính mờ dày 5 ly+ phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,87 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,07 | m2 |
| 33 | Bắn gioăng cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 594,768 | m |
| 34 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,69 | m2 |
| 35 | Vệ sinh sàn nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 562,32 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,973 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,216 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO KHU SẢNH ĐÓN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,416 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,24 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,416 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,24 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 286,64 | m2 |
| 6 | Vệ sinh nền gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216,795 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,867 | 100m2 |
| E | CẢI TẠO HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 164,812 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,568 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Khoảng 10%) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,713 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 164,812 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,568 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 565,95 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,713 | m2 |
| 8 | Vệ sinh nền gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 114,417 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,466 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,514 | 100m2 |
| F | CẢI TẠO KHỐI NHA ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,185 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,608 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,861 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,413 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,425 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,93 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 402,69 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120,542 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 339,602 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 156,776 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,8 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143,315 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,223 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,892 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,173 | m3 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,153 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,377 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm KT: 600x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,185 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,41 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,93 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,425 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 402,69 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.006,725 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 339,602 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120,542 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.533,814 | m2 |
| 27 | Vệ sinh nền gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 583,668 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 156,776 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 156,776 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 156,776 | m2 |
| 31 | CCLD vách campact chống ẩm dày 12mm (phụ kiện inox) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,8 | m2 |
| 32 | Bắn ron cửa kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 640,864 | m |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 145,055 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,839 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,833 | 100m2 |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa + bộ xả + dây cấp nước 60cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu xí xổm + két treo nước + vật tư hoàn thiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x1.8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,59 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co nhựa PVC D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn giảm nhữa PVC D42x27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3.2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,362 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 56 | Tháo dỡ đèn led tròn (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ quạt hút (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn led tròn D170 12W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt hút gió 250x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,5 | m |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,5 | m |
| G | NHÀ XE HỌC SINH MỞ RỘNG (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,187 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,141 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,109 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,64 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,32 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,609 | m3 |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,728 | 100m |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,176 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,215 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,568 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,58 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,58 | m2 |
| 17 | CCLD bu long sắt chân cột D14, L300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | cái |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,087 | 100m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,851 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,851 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,53 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,53 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,076 | m2 |
| H | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, SÂN TRƯỜNG, CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,619 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,33 | m3 |
| 3 | Kẻ ron chống nứt 3mx3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,564 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,619 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 161,824 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.618,245 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,027 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,398 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,73 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,52 | m2 |
| 11 | Đắp đất hữu cơ trồng cây (hệ số điều chỉnh : 0,9 NC, MTC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,502 | 100m3 |
| 12 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,51 | 100m2 |
| 13 | Trồng cây phượng vỹ, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cây/90ngày |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 800x600x250, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCB-3P-100A-25kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-2P-50A-10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây điện CXV 4x25mm2 + E1x16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 196 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 196 | m |
| 6 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 600x500x210, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt MCB-3P-50A-18kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây điện CXV 4x16mm2 + E1x16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 191 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 191 | m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,574 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,156 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,196 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 24 | Khung móng (Khung bulong, ống + nối PVC D76…) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 27 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 28 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cần đèn |
| 29 | Lắp đặt đèn đường Led 100W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây điện CXV 4x2,5mm2+E1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,689 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,238 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,425 | 100m3 |
| 35 | Xếp lớp gạch thẻ bảo vệ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.796,053 | viên |
| 36 | Lớp báo hiệu cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 37 | Kéo rải dây đồng dẫn sét 16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 38 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 39 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 41 | Hàn hóa nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | mối |
| J | HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện 3hp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt phao điện báo mức nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D42x1,2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co PVC D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối PVC D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều DN42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Lúp bê DN42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt lọc Y DN40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bộ chống rung mặt bích DN42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt bồn Inox 3000L | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống PVC D42x1,8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100m |
| 14 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,382 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,423 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,553 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,308 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,124 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,193 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,155 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,29 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,445 | m2 |
| 29 | Vật liệu lọc hầm tự hoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,127 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,878 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,4 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,665 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,276 | 100m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,7 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,298 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 229,6 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 114,8 | m2 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,776 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,735 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,359 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 287 | cái |
| 50 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,375 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,825 | m3 |
| 53 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8 m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m3 |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,584 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,404 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,749 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 158 | cái |
| 58 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,89 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | m2 |
| 60 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| K | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,098 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,224 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,928 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,696 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,266 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,511 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,543 | tấn |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,96 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,56 | m2 |
| 17 | Lắp bể bằng inox (khung xương thép hộp 20x20x1.5 bọc tấm inox dày 3mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Mạch ngừng Water Stop | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,6 | m |
| L | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,548 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,728 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,912 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,108 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,81 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,81 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,518 | m3 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,3 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,548 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,728 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,92 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,912 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,108 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,55 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,81 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,81 | m2 cấu kiện |
| 17 | Bắn ron cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 18 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,77 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,185 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,16 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,85 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,85 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,8 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,3 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,8 | m2 |
| M | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250,981 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.584,899 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,78 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,928 | m3 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.584,899 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.282,997 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 259,146 | m2 |
| 8 | Bắn tole dày 2mm vào cổng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,78 | m2 |
| 9 | CC chữ inox màu vàng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | CC moter cổng sắt (Moter điện 1HP cho cổng mở lùa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,141 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,035 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,29 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,624 | m2 |
| N | CẢI TẠO NHÀ XE HỌC SINH + NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112,411 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112,411 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,082 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,082 | m2 |
| O | CẢI TẠO SÂN THỂ THAO + SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 192,7 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 192,7 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 192,7 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3413E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6826E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.926.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.852.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên (theo thông tư 06/2021/TT-BXD) trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chính kết cấu khung sàn bê tông cốt thép; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Sân đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 10.926.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.+ Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.926.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.852.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý môi trường xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 4 |
| 2 | Cần cẩu/ cần trục | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 4 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | Không yêu cầu | 5 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu | 5 |
| 8 | Đầm dùi | Không yêu cầu | 5 |
| 9 | Đầm bàn | Không yêu cầu | 5 |
| 10 | Máy hàn | Không yêu cầu | 5 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Không yêu cầu | 5 |
| 12 | Dàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo | 30 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi