Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211069688-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210960237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 15:53:00 đến ngày 2021-11-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,245,208,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2367812E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.473562E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.771.646.000 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.543.292.000 VND (X). Trong đó X= N x V.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.771.646.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.543.292.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất 10-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất >16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=360m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Bộ thiết bị sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn chuyên dụng, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
19-Xe nâng hoặc xe cẩu nâng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo một số tuyến đường giao thông tổ dân phố Tứ Giáp, phường Duy Hải đoạn từ nhà ông Đức đến khu đấu giá QSD đất và đoạn từ nhà ông Thể đến nhà ông Hành
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam Điện thoại 02263.550.135
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần phát triển Duy Hà. Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thanh Bình. Địa chỉ: Số 11, đường 2, phố Bắc Thịnh, phường Ninh Sơn, TP.Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam Điện thoại 02263.550.135


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam Điện thoại 02263.550.135
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG:
1Đào bùn đặc bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,33m3
2Đào bùn đặc bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi 4km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,8333100m3
4Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,851m3
5Đào đất KTH bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,6064100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi 4km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,7849100m3
7Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,541m3
8Đào cấp bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1382100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi 4km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1536100m3
10Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V52,521m3
11Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7265100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 4km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6259100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V369,23m3
14Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,6923100m3
15Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6923100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5954100m3
17Mua vật liệu đắp nền đường K95: Đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.725,31m3
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7174100m3
19Mua vật liệu đắp nền đường K98: Đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2.303,262m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V9,3949100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V5,6521100m3
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,4535100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,4336100m2
24Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V6,2248100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 30km, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V6,2248100tấn
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) Vuốt đường ngang - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0199100m2
27Gia cố bằng bê tông M200 đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V59,82m3
B GIA CỐ TALUY VÀ NÂNG CAO KÈ
1Đào móng băng bằng thủ công, - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V74,21m3
2Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,678100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7784100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi 4kmm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V 6,5871100m3
5Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V241,7094100m
6Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V38,67m3
7Xây chân khay bằng đá hộc - vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V268,9m3
8Xây thân tường bằng đá hộc - vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V308,55m3
9Nâng cao kè bằng đá hộc - vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V45,48m3
C HỆ THỐNG ATGT
1Cọc tiêu BTCT 0.15x0.15x1.1mMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Sơn giảm tốc), màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V68,6m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (Sơn giảm tốc), màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V68,6m2
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Mặt biển báo tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Cột biển D90 cao 3.2mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,776100m2
8Bê tông gờ chắn bánh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,72m3
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V51,8tấn
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V51,8tấn
11Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1810 tấn/1km
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2961cấu kiện
13Sơn gờ chắn bánh bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,81m2
D RÃNH DỌC BTCT B=0.4M LẮP GHÉP VÀ HỐ LẮNG
1Đào móng, bằng thủ công- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,4641m3
2Đào móng bằng máy đào- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0218100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4736100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi 4km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7112100m3
5Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V37,9m3
6Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V29,8426100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3242tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,6355tấn
9Bê tông rãnh, bê tông M250 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V141,83m3
10Vữa xi măng mối nối rãnh, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V196,77m2
11Gia công, lắp dựng, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,9552100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V4,194tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2584tấn
14Bê tông tấm đan, bê tông M250- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V49,66m3
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1.3461 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.3461 cấu kiện
17Vận chuyển CK bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V47,87310 tấn/1km
18Lắp đặt rãnh BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V673cái
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6731cấu kiện
20Bê tông M200 vuốt tạo dốc đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V13,39m3
E CỐNG DỌC D400
1Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V10,87m3
2Lắp đặt gối cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V627cái
3Lắp đặt ống công D400 bê tông bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2071 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D400Mô tả kỹ thuật theo chương V206mối nối
F HỐ GA
1Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,32m3
2Vữa lót vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,67m2
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1357100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,02m3
5Bê tông cổ ga, bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
6Bê tông tấm sàn, bê tông M250,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
7Xây hố ga bằng gạch XMCL vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,46m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,18m2
9Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1044100m2
10Ván khuôn tấm sàn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,191100m2
11Lắp dựng cốt thép cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1208tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm sàn thu nước DMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
13Tấm gang thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10tấm
14Tấm nắp ga bằng Composite tải trọng CMô tả kỹ thuật theo chương V16tấm
15Lắp đặt tấm nắp ga bằng CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V26tấm
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
18Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,40310 tấn/1km
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
20Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0778100m
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi 3km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
G PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,84m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,992100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,84m3
4Khung móng cột M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật theo chương V19,84m3
6Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V31cọc
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,110 cọc
8Dây thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V47,7555kg
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V324,08m3
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V202,55m3
11Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V8,1021000v
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V2,4306100m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V121,53m3
14Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật theo chương V202,55m3
15Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V162mốc
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
19Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,11000v
20Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
21Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,95100m
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312m3
25Ống nhựa xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
26Khung móng tủ M16x600x350x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0105100m2
28Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 cọc
30Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.099m
31Lắp đặt dây đồng tiếp địa liên hoàn M10Mô tả kỹ thuật theo chương V1.099m
32Lắp đặt dây dẫn - 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
33Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,175m
34Cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn D130/58mm, H=6m, tôn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cột
35Đèn Led hapy 830 công suất 60W DIMMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
36Đầu cốt M10Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
37Đầu cốt M16Mô tả kỹ thuật theo chương V248cái
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3110 đầu cốt
39Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V62đầu cáp
40Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V31bảng
41Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V31cửa
42Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
43Ô tô tải vận chuyển TB 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
H DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV-PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột PC.I-8,5-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V26cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V26cột
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,46tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V18,46tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,510 đầu cốt
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0925100kg
7Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0555tấn
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,510 cọc
9Lắp cáp vặn xoắn 4 ruột - AL/XLPE 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V978m
10Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
11Lắp đặt dây muller 2 x 16 xuống hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V70m
12Lắp đặt dây muller 2 x 11 xuống hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V224m
13Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (dây sau công tơ đến các hô dân, tính trung bình 30m/1 công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.120m
14Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 (dây sau công tơ đến các hô dân bình quân 10m/công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
15Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V361 hộp
16Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V101 hộp
17Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V80cuộn
18Băng dính (đỏ , vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V40cuộn
19Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V12sợi
20Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V121 vị trí
I DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV-PHẦN XÂY DỰNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5148100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V20,28m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2054tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,32m3
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật theo chương V22,88m3
8Tấm mócMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
9Kẹp hãm M50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
10Vòng giữ bổ trợMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
11Gía bắt vòng bổ trơMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
12Đai thép không rỉ + đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V194m
13Ghíp A-3Bulol 25-120 nốiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Ghíp GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
15Kẹp xiết bổ trợMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
16Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
17Bulol 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Dây AL/PVC 1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
19Đầu cốt AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Ghíp nhôm GN - 3 BL A70Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Ông nhựa vặn xoắn HĐPE 25/32Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
22Tháo, hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V211 cột
23Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8021km/ 1dây (4 sợi)
24Ca xe cẩu vận chuyển cột 10TMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
25Ô tô tải thùng 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2367812E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.473562E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.771.646.000 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.543.292.000 VND (X). Trong đó X= N x V.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.771.646.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.543.292.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (nếu có).52
2 Cán bộ thi công phần giao thông 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt thép Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Đầm cóc Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3 Đầm dùi Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Đầm bàn Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5 Máy đào Dung tích gầu 1
6 Máy hàn điện Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
7 Lu bánh thép Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Lu bánh lốp Công suất 10-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Lu rung Công suất >16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
10 Máy ủi Công suất 1
11 Máy trộn bê tông Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
12 Máy trộn vữa Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
13 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
14 Ô tô tưới nước Dung tích bồn >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
15 Xe tải gắn cẩu Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
16 Máy nén khí Công suất >=360m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
17 Bộ thiết bị sơn vạch kẻ đường Thiết bị sơn chuyên dụng, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
18 Máy rải bê tông nhựa Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
19 Xe nâng hoặc xe cẩu nâng Thiết bị hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->