Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211073798-02
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211057468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách huyện Ba Vì và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 15:52:00 đến ngày 2021-11-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,054,511,569 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0581768E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.243E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác chứng minh loại, cấp và tính chất tương đương của công trình;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.938.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.814.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực thi công dân dụng, còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích tương tự gói thầu (Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Trong đó:- 02 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, còn hiệu lực;- Cán bộ kỹ thuật xây dựng: Đã thi công tối thiểu 1 công trình Tu bổ, tôn tạo di tích tương tự gói thầu;- Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước: Đã thi công tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục cấp thoát nước;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Cán bộ kỹ thuật điện: Đã thi công tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục điện;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, còn hiệu lực;- Đã thi công tối thiểu 1 công trình Tu bổ, tôn tạo di tích tương tự gói thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Cán bộ phụ trách an toàn: Đã thi công tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách ATLĐ;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ có tải trọng ≤ 5T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu và phương án, biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào xúc (dung tích gầu ≥ 0,4m3)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu và phương án, biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô (tải trọng ≥ 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu và phương án, biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu và phương án, biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu và phương án, biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu và phương án, biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu và phương án, biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu và phương án, biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu và phương án, biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu và phương án, biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị di tích lịch sử đền Hạ
390 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, ngân sách huyện Ba Vì và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì , địa chỉ: 258 Đường Quảng Oai, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Bên mời thầu (Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty cổ phần xây dựng và phục chế công trình Việt; + Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và phục chế công trình Việt; + Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán điều chỉnh: Công ty cổ phần xây dựng và phục chế công trình Việt; + Đơn vị thẩm định dự án, thẩm định thiết kế và thiết kế điều chỉnh bổ sung, thẩm định dự toán và dự toán điều chỉnh bổ sung: Phòng Quản lý đô thị huyện Ba Vì; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hải Đăng; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì;


- Bên mời thầu: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì , địa chỉ: 258 Đường Quảng Oai, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Bên mời thầu (Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Bên mời thầu (Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì; Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì; Địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐỀN MẪU
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V5,689m3
2Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V1,529m3
3Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V2,127m3
4Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V1,238m3
5Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V1,474m3
6Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 70Chương V4,376m2
7Tu bổ, phục hồi các loại ván bưng dày 100Chương V2,122m2
8Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V4,243m2
9Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V3,389m3
10Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V1,202m3
11Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,507m3
12Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V9,048m3
13Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V1,992m3
14Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V5,098m3
15Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V5hệ khung
16Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V7bộ vì
17Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V0,428m3
18Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V1,422m3
19Lắp dựng cửa bức bànChương V36,65m2
20Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V451,818m2
21Phòng mối nền công trình xây mớiChương V38,611m2
22Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V7,288m3
23Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V5,851m3
24Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V53,967m2
25Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V97,624m2
26Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V32,68m
27Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựChương V24,922m2
28Đắp gắn đấu nóc, đấu trụChương V3cái
29Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V230,38m
30Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V4,741m
31Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Chương V2con
32Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Chương V8con
33Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daChương V1,3m2
34Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô daChương V1mặt thú
35Lắp dựng rồng, phượngChương V10con
36Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2Chương V1,3m2
37Lát, tu bổ, phục hồi gạch BátChương V65,47m2
38Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V2,375m2
39Gắn gạch hoa chanh lên tườngChương V6viên
40Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V1,718m3
41Gia công đá chân tảngChương V0,461m3
42Lắp dựng chân tảng, bậc thềm, bó vỉaChương V16cái
43Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,25100m2
44Giàn giáo trong, chiều cao Chương V0,596100m2
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V22,265m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V6,952m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V9,739m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,195100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,195100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,195100m3
51Xây gạch đất chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,028m3
52Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V22,161m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,275m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,311100m2
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,365100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,667m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,078tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,868tấn
59Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V28,584m3
60Xây gạch chir 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,057m3
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,806m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V129,927m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V129,927m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V152,733m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V129,927m2
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,183100m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V6,547m3
68Lắp đặt tủ điệnChương V1tủ
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V2cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V1cái
71Lắp đặt đèn lồng bóng sợi đốtChương V3bộ
72Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
73Lắp đặt ổ cắm đôiChương V3cái
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V48m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V35m
76Lắp đặt bình cứu hoảChương V4bình
B NGHI MÔN
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V2,733m3
2Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V1,302m3
3Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,402m3
4Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V0,663m3
5Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 70Chương V1,29m2
6Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V0,971m3
7Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,545m3
8Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,311m3
9Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V9,971m2
10Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V3,849m3
11Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V0,753m3
12Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V1,827m3
13Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V3hệ khung
14Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V4bộ vì
15Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V0,186m3
16Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,761m3
17Lắp dựng cửa bức bànChương V15,194m2
18Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V184,52m2
19Phòng mối nềni , nền có bê tôngChương V13,317m2
20Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V3,561m3
21Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V7,752m3
22Công tác xử lý tường, phần móng công trìnhChương V23,232m2
23Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V40,89m2
24Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V18,87m
25Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựChương V19,068m2
26Đắp gắn đấu nóc, đấu trụChương V6cái
27Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V122,96m
28Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V50m
29Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngChương V29,284m2
30Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V4,32m2
31Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V2,052m3
32Gia công đá chân tảngChương V0,279m3
33Lắp dựng chân tảng, bậc thềm, bó vỉaChương V12cái
34Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,521100m2
35Giàn giáo trong, chiều cao Chương V0,293100m2
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V4,598m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V13,804m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V6,254m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,125100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,125100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,125100m3
42Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,798m3
43Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V7,293m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,402m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,194100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,994m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,079tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,225tấn
49Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,28m3
50Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,443m3
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V8,494m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V28,545m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V28,545m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V37,039m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V28,545m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V2,928m3
57Lắp đặt tủ điệnChương V1tủ
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiChương V3cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Chương V26m
63Lắp đặt bình cứu hoảChương V4bộ
C TẢ VU
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V17,814m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V1,553m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,129100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,129100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,129100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,428m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,436100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,206m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,071tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,486tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,204100m3
12Đất đắp tôn nềnChương V113,853m3
13Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V13,751m3
14Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V12,159m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V8,517m3
16Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V23,739m3
17Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,322m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V116,723m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V110,868m2
20Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựChương V17,849m2
21Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V2,082m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V21,826m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V116,723m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V150,543m2
25Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V1,66m3
26Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V0,599m3
27Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V3,979m3
28Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,461m3
29Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiChương V0,856m3
30Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V2,756m3
31Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V1,441m3
32Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,242m3
33Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V0,223m3
34Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V1,97m3
35Lắp dựng cửaChương V39,521m2
36Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V7,197m3
37Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V4,439m3
38Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V5hệ khung
39Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V6bộ vì
40Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V477,849m2
41Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V14,316m3
42Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V5,475m3
43Phòng mối nền công trình xây mớiChương V55,3051m2
44Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V72,144m2
45Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V2,921m2
46Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V30,99m
47Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V254,28m
48Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V119,102m2
49Đắp gắn đấu nóc, đấu trụChương V8cái
50Lát, tu bổ, phục hồi gạch BátChương V84,595m2
51Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V0,847m3
52Gia công đá chân tảngChương V0,125m3
53Lắp dựng chân tảng, bậc thềm, bó vỉaChương V6cái
54Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V2,593100m2
55Giàn giáo trong, chiều cao Chương V0,962100m2
56Lắp đặt tủ điệnChương V1tủ
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V2cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Chương V38m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V52m
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V6bộ
61Lắp đặt ổ cắm đôiChương V6cái
62Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
63Lắp đặt bình cứu hỏaChương V4bộ
D HỮU VU
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V17,814m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V1,553m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,129100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,129100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,129100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,428m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,436100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,206m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,071tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,486tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,204100m3
12Đất đắp tôn nềnChương V113,853m3
13Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V13,751m3
14Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V12,159m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V8,517m3
16Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V23,739m3
17Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,322m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V116,723m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V110,868m2
20Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựChương V17,849m2
21Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V2,082m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V21,826m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V116,723m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V150,543m2
25Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V1,66m3
26Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V0,599m3
27Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V3,979m3
28Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,461m3
29Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiChương V0,856m3
30Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V2,756m3
31Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V1,441m3
32Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,242m3
33Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V0,223m3
34Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V1,97m3
35Lắp dựng cửaChương V39,521m2
36Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V7,197m3
37Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V4,439m3
38Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V5hệ khung
39Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V6bộ vì
40Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V477,849m2
41Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V14,316m3
42Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V5,475m3
43Phòng mối nền công trình xây mớiChương V55,3051m2
44Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V72,144m2
45Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V2,921m2
46Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V30,99m
47Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V254,28m
48Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V119,102m2
49Đắp gắn đấu nóc, đấu trụChương V8cái
50Lát, tu bổ, phục hồi gạch BátChương V84,595m2
51Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V0,847m3
52Gia công đá chân tảngChương V0,125m3
53Lắp dựng chân tảng, bậc thềm, bó vỉaChương V6cái
54Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V2,593100m2
55Giàn giáo trong, chiều cao Chương V0,962100m2
56Lắp đặt tủ điệnChương V1tủ
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V2cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Chương V38m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V52m
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V6bộ
61Lắp đặt ổ cắm đôiChương V6cái
62Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
63Lắp đặt bình cứu hỏaChương V4bộ
E NHÀ BIA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V8,406m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V3,321m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,078100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,078100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,078100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,903m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,948100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,073100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,648m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,014tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,058tấn
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,039100m3
13Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,383m3
14Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V8,716m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,031100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V0,314m3
17Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V1,159m3
18Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V0,384m3
19Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V0,356m3
20Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V0,672m3
21Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V1,07m3
22Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V0,277m3
23Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 40Chương V1,768m2
24Tu bổ khuôn ván gióChương V0,056m3
25Tu bổ, phục hồi chấn phong dày 25Chương V0,202m2
26Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V0,662m3
27Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,694m3
28Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,461m3
29Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giảnChương V0,332m3
30Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V10,511m2
31Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V7,581m2
32Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V3,641m3
33Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V0,575m3
34Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V2,155m3
35Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V2hệ khung
36Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V2bộ vì
37Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V182,545m2
38Phòng mối nền công trình xây mớiChương V11,641m2
39Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V39,324m2
40Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V22,69m
41Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựChương V1,072m2
42Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaChương V10hiện vật
43Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daChương V0,3m2
44Lắp dựng các con thú khácChương V10con
45Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Chương V0,3m2
46Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V90,76m
47Lát, tu bổ, phục hồi gạch BátChương V11,2m2
48Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V3,226m3
49Gia công rùa đáChương V0,783m3
50Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáChương V13,914m2
51Gia công đá chân tảngChương V0,15m3
52Lắp đặt chân tảng, bậc thềm, bó vỉaChương V6cái
53Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,62100m2
54Giàn giáo trong, chiều cao Chương V0,144100m2
F NHÀ HÒM ĐÒN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V9,634m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V12,716m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V7,45m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,149100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,149100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,149100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,942m3
8Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,421m3
9Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V7,065m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,113100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,049100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,28tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,023tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,781m3
15Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,297m3
16Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V12,559m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V64,918m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V62,504m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V62,505m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V64,919m2
21Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V1,915m3
22Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V1,9m3
23Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,66m3
24Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 70Chương V1,344m2
25Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V0,035m3
26Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V1,211m3
27Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,73m3
28Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,066m3
29Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V4,141m3
30Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V2,007m3
31Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V0,129m3
32Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V4hệ khung
33Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V4bộ vì
34Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V0,625m3
35Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,646m3
36Lắp dựng cửa bức bànChương V19,368m2
37Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V20,24m
38Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V1,961m2
39Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V80,96m
40Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V22,4m
41Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V48,327m2
42Lát, tu bổ, phục hồi gạch BátChương V37,402m2
43Gia công đá chân tảngChương V0,173m3
44Lắp dựng chân tảng, bậc thềm, bó vỉaChương V8cái
45Đắp gắn đấu nóc, đấu trụChương V10cái
46Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,122100m2
47Giàn giáo trong, chiều cao Chương V0,374100m2
48Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V246,582m2
49Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V3,226m3
50Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V2,705m3
51Phòng mối nền công trình xây mớiChương V22,561m2
52Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V43,706m2
53Lắp đặt tủ điệnChương V1tủ
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V1cái
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V38m
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
57Lắp đặt ổ cắm đôiChương V4cái
58Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
59Lắp đặt bình cứu hỏaChương V4bình
G NHÀ KHÁCH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V123,819m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,825100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,826100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,826100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V8,718m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,028100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V26,309m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,976tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,577tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,285tấn
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,413m3
12Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V24,763m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V10,67m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V1,106100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,491100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,182tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,996tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V6,082m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V10,482m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,408tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,23tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V3,299100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V23,927m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V2,419tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V1,086m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,029tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,151tấn
28Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V60,086m3
29Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,622m3
30Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cmChương V63,669m2
31Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2 cmChương V630,272m2
32Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựChương V46,1m2
33Trát trần, vữa XM mác 100Chương V329,9m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.069,941m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V329,9m2
36Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V66,022m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V7,13m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V99,806m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250, vữa XM mác 75Chương V23,924m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x300Chương V4,935m2
41Láng granitô bậc tam cấpChương V18,603m2
42Gia công lắp dựng cửa pano kính gỗ limChương V44,453m2
43Khóa và phụ kiện cửaChương V15bộ
44Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V6bộ
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V8,967m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,09100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,09100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,09100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,445m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,445m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V0,017100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,033tấn
53Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V1,373m3
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,482m2
55Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V3,257m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,445m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,013100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,02tấn
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V6cái
60Ngâm rửa + Phụ kiện bể phốtChương V1toàn bộ
61Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V5,121m2
62Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V34,3m
63Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V252,452m
64Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngChương V171,399m2
65Đắp gắn đấu nóc, đấu trụChương V8cái
66Gắn gạch hoa chanh lên tườngChương V14viên
67Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V3,312100m2
68Giàn giáo trong, chiều cao Chương V1,067100m2
69Lắp đặt chậu xí bệtChương V2bộ
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V3bộ
71Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V2bể
72Lắp đặt tủ điệnChương V1tủ
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V2cái
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V52m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V75m
76Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V1bộ
77Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V3bộ
78Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V1bộ
79Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V11bộ
80Lắp đặt ổ cắm đôiChương V9cái
81Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V9cái
82Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V4cái
83Lắp đặt bình cứu hỏaChương V8bình
H HẠ TẦNG TỔNG THỂ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V0,948100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V0,948100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V8,684100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V217,4m3
5Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiênChương V2.174m2
6Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM mác 75Chương V1.397m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V307,95m3
8Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tôngChương V4.227m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,627100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V8,96m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,09100m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V224cái
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V1,843100m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V46,069m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,768100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,536100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,536100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V1,536100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V14,243m3
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V155,925m3
21Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V182,25m3
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V0,442100m
23Lắp đặt tấm lọc ngượcChương V34cái
24Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Chương V236,25m2
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V122,03m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V40,677m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,814100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,814100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,814100m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,962100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V20,683m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V59,259m3
33Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V19,841m3
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V41,144m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V13,715m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,274100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,274100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,274100m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,327100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,34m3
41Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V22,623m3
42Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V4,68m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V19,973m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V19,973m2
45Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Chương V6,782m2
46Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V7,52m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V2,507m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,05100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,05100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,05100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,88m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,086100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V2,16m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V10,633m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,216100m2
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,887100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,05tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,223tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,467tấn
60Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V9,275m3
61Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V14,31m3
62Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,644m3
63Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,434m3
64Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,933m3
65Gắn gạch hoa chanh lên tườngChương V60viên
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,036100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,199m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,032tấn
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V51,539m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V11,786m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V63,327m2
72Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V174,38m
73Lắp đặt tủ điện tổng thểChương V1hộp
74Lắp đặt tủ điện chiếu sángChương V1hộp
75Lắp dựng cột đèn liền cần đơn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao Chương V6cột
76Lắp dựng cột đèn liền cần đôi vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao Chương V3cột
77Lắp dựng cột đèn chiếu sáng 1 phía vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao Chương V1cột
78Lắp cần đèn chữ T bằng máyChương V11 bộ
79Lắp đèn cao áp ở độ cao h Chương V12bộ
80Lắp đèn chiếu sáng 1 phía ở độ cao h Chương V2bộ
81Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng máyChương V31cột
82Lắp bảng điện cửa cộtChương V41cái
83Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V41đầu cáp
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V41cái
85Cáp điện XLPE/DSTA/PVC 2*10Chương V55m
86Cáp điện XLPE/DSTA/PVC 2*6Chương V1.025m
87Lắp đặt ống nhựa đặt ngầm D40Chương V800m
88Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V224m3
89Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V57,6m3
90Xếp gạch chỉ rãnh chôn cápChương V3.636viên
91Đặt lưới báo hiệu cápChương V800m
92Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V164m3
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V37,523m3
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,844100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,844100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,844100m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,624m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,443100m2
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V26,24m3
100Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V8,448m3
101Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675Chương V41bộ
102Gia công và đóng cọc nối đấtChương V82cọc
103Kẹp cọc nối đấtChương V82cái
104Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V19,68m3
105Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V19,68m3
106Lắp đặt dây đồng trần M16Chương V246m
107Đầu tiếp địa, bu lông đai ốc, vật tư khácChương V41bộ
108Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V80,149m3
109Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,801100m3
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,801100m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,801100m3
112Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát đáy rãnhChương V7,975m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V12,824m3
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,383100m2
115Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V17,545m3
116Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V319m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V2,905m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,231100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan Chương V0,423tấn
120Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanChương V91cái
121Ván khuôn mũ rãnhChương V0,661100m2
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V5,452m3
123Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,266tấn
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V5,782m3
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,578100m2
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan Chương V0,713tấn
127Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanChương V118cái
128Phá dỡ đền mẫu và nhà sắp lễChương V49,2m2
129Phá dỡ nhà tả vuChương V72m2
130Phá dỡ nhà kháchChương V40,5m2
131Phá dỡ nhà bếp và khu vệ sinhChương V22,5m2
132Phá dỡ nhà khoChương V36,92m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2%
2Chi phí dự phòng trượt giá2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0581768E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.243E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác chứng minh loại, cấp và tính chất tương đương của công trình;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.938.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.814.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực thi công dân dụng, còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích tương tự gói thầu (Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 02 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Trong đó:- 02 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, còn hiệu lực;- Cán bộ kỹ thuật xây dựng: Đã thi công tối thiểu 1 công trình Tu bổ, tôn tạo di tích tương tự gói thầu;- Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước: Đã thi công tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục cấp thoát nước;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Cán bộ kỹ thuật điện: Đã thi công tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục điện;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, còn hiệu lực;- Đã thi công tối thiểu 1 công trình Tu bổ, tôn tạo di tích tương tự gói thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Cán bộ phụ trách an toàn: Đã thi công tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách ATLĐ;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ có tải trọng ≤ 5T Phù hợp với gói thầu và phương án, biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu2
2 Máy đào xúc (dung tích gầu ≥ 0,4m3) Phù hợp với gói thầu và phương án, biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu1
3 Cần trục ô tô (tải trọng ≥ 10 tấn) Phù hợp với gói thầu và phương án, biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu1
4 Máy trộn bê tông Phù hợp với gói thầu và phương án, biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu1
5 Máy trộn vữa Phù hợp với gói thầu và phương án, biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu1
6 Máy đầm bàn Phù hợp với gói thầu và phương án, biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu1
7 Máy đầm dùi Phù hợp với gói thầu và phương án, biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu1
8 Máy đầm đất hoặc đầm cóc Phù hợp với gói thầu và phương án, biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu1
9 Máy cắt, uốn thép Phù hợp với gói thầu và phương án, biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu1
10 Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc Phù hợp với gói thầu và phương án, biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->