Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211054165-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211052980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 15:51:00 đến ngày 2021-11-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,024,593,595 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường:- Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:- Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành (hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay công suất ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 150l/mẻ trộn
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150l/mẻ trộn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐIỆN BIÊN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng hệ thống xử lý nước xả thải nhà máy nước các huyện thị
2 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Tổ dân phố 1 - Phường Him Lam - Thành Phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần cấp nước Điện Biên - Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Him Lam, thành phố Điện Biện Phủ, tỉnh Điện Biên; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Xuân Phương tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm tra: Công ty TNHH Phương Nguyên tỉnh Điện Biên. + Đơn vị lập hồ sơ mời thầu, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Nam Hồng Hà. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Tổ dân phố 1 - Phường Him Lam - Thành Phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần cấp nước Điện Biên - Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Him Lam, thành phố Điện Biện Phủ, tỉnh Điện Biên; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần cấp nước Điện Biên - Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Him Lam, thành phố Điện Biện Phủ, tỉnh Điện Biên; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần cấp nước Điện Biên; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Him Lam, thành phố Điện Biện Phủ, tỉnh Điện Biên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần cấp nước Điện Biên; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Him Lam, thành phố Điện Biện Phủ, tỉnh Điện Biên;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần cấp nước Điện Biên; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Him Lam, thành phố Điện Biện Phủ, tỉnh Điện Biên;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà máy nước huyện Mường Nhé
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,087m3
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,38m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,27m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
8Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,96m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0367100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
12Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
13Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=350mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối
14Tháo dỡ ống thép D350Mô tả kỹ thuật theo chương V2Công
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2056100m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,811m3
17Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V13,6m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,56m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,74m2
21Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1169tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0551100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
25Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
26Lắp đặt BU uPVC, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp bích thép, đường kính ống d=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp
28Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt cút uPVC D315Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
31Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
32Máy bơm bùn 1,5 KwMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
36Ống uPVC D48 Class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
37Nối thẳng RN uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Ống uPVC D76 Class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
39Cút uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Côn uPVC D76-48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Phá dỡ móng các loại, móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
42Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
43Lắp đặt cửa phai BxH=350x350Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt ông nhựa uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
45Lắp đặt ông nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
46Đai thép 30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
47Tắc kê inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V64Cái
48Tê thu nhựa uPVC D140-90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
49Cút nhựa uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
51Khoan tạo lỗ phi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V280lỗ
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6223100m3
53Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V41,488m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1556100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8564100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8564100m3/1km
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,39m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,44m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,77m3
60Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,271100m2
61Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,32m3
62Bậc xây bê tông, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1183tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177tấn
65Làm tầng lọc sỏi loại nằmMô tả kỹ thuật theo chương V7,61m3
66Làm tầng lọc cát loại nằmMô tả kỹ thuật theo chương V4,25m3
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,93m3
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,71m2
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
72Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
73Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
74Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V26,01m2
75Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,01m2
76Lắp đặt ống uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m
77Láng vữa tạo độ dốc rãnh hiện trạng, VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
B Nhà máy nước huyện Tuần Giáo
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V1010m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24m3
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V59m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V21,5m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
8Lắp đặt ống uPVC D350Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
9Lắp đặt cút nhựa uPVC D350Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt măng sông uPVC D350Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1859100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,968m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,27m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,55m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,58m2
16Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,98m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3286tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1548100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,02m3
20Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
21Lắp đặt BU uPVC, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp bích thép, đường kính ống d=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp
23Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
25Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
26Máy bơm bùn 1,5 KwMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
30Ống uPVC D48 Class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
31Nối thẳng RN uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Ống uPVC D76 Class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
33Cút uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Côn uPVC D76-48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt cửa phai BxH=350x350Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt ông nhựa uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
37Lắp đặt ông nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
38Đai thép 30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
39Tắc kê inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
40Tê thu nhựa uPVC D140-90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
41Cút nhựa uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
43Khoan tạo lỗ phi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V140lỗ
44Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V11,6865m3
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2747100m3
46Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V84,98m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3175100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83100m3/1km
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,63m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
53Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m2
54Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V55,23m3
55Bậc xây bê tông, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3103tấn
58Làm tầng lọc sỏi loại nằmMô tả kỹ thuật theo chương V5,85m3
59Làm tầng lọc cát loại nằmMô tả kỹ thuật theo chương V5,26m3
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,42m3
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,38m2
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1013tấn
65Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
66Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
67Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V35,19m2
68Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m2
69Lắp đặt ống uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m
70Láng vữa tạo độ dốc rãnh hiện trạng, VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
C Nhà máy nước huyện Tủa Chùa
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,99m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,68m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,28m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0947tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0446100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
10Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7462100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,98m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V87,36m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15,08m3
15Lắp đặt cút uPVC D315Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt măng sông uPVC D315Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1135tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1135tấn
20Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
21Lắp đặt BU uPVC, đường kính 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp bích thép, đường kính ống d=300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp
23Lắp bích thép, đường kính ống d=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp
24Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
27Lắp đặt cửa phai BxH=350x350Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt ông nhựa uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
29Lắp đặt ông nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
30Đai thép 30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
31Tắc kê inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V56Cái
32Tê thu nhựa uPVC D140-90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Cút nhựa uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
35Khoan tạo lỗ phi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V240lỗ
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7815100m3
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V52,1m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1954100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1127100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1127100m3/1km
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,39m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,03m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m2
45Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,69m3
46Bậc xây bê tông, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0303tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2106tấn
49Làm tầng lọc sỏi loại nằmMô tả kỹ thuật theo chương V7,12m3
50Làm tầng lọc cát loại nằmMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,49m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,71m2
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1109tấn
56Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
57Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
58Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V26,01m2
59Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,01m2
60Lắp đặt ống uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m
61Láng vữa tạo độ dốc rãnh hiện trạng, VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
D Nhà máy nước huyện Mường Chà
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,17810m
2Lật nắp tấm đan cũ + lắp dựng lại tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2Công
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,97m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,37m3
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19m3
7Lắp đặt ống uPVC D350Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
8Lắp đặt cút nhựa uPVC D350Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Măng sông uPVC D350Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,48m2
14Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,72m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0342tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94m2
24Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
28Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt BU uPVC, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp bích thép, đường kính ống d=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp
31Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt cút uPVC D315Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
34Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
35Máy bơm bùn 1,5 KwMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
38Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
39Ống uPVC D48 Class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
40Nối thẳng RN uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Ống uPVC D76 Class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
42Cút uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Côn uPVC D76-48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt cửa phai BxH=350x350Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt ông nhựa uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
46Lắp đặt ông nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
47Đai thép 30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
48Tắc kê inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V56Cái
49Tê thu nhựa uPVC D140-90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Cút nhựa uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
52Khoan tạo lỗ phi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V240lỗ
53Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,5810m
54Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V8,403m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,371m3
56Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V78,98m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7607100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7607100m3/1km
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,39m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,58m3
62Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,219100m2
63Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,69m3
64Bậc xây bê tông, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
67Làm tầng lọc sỏi loại nằmMô tả kỹ thuật theo chương V7,61m3
68Làm tầng lọc cát loại nằmMô tả kỹ thuật theo chương V4,25m3
69Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,93m3
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,71m2
71Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
74Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
75Gia công lan can + trụ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
76Lắp dựng lan can sắt + trụ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V26,61m2
77Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,63m2
78Lắp đặt ống uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m
79Láng vữa tạo độ dốc rãnh hiện trạng, VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
80Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
81Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
E Nhà máy nước thị xã Mường Lay
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,41m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V38m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1058tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0623100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
10Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,51m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,69m3
14Lắp đặt BU uPVC, đường kính 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp bích thép, đường kính ống d=300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp
16Lắp bích thép, đường kính ống d=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp
17Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt cút uPVC D315Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
21Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
22Lắp đặt cửa phai BxH=350x350Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt ông nhựa uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
24Lắp đặt ông nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
25Đai thép 30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
26Tắc kê inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V56Cái
27Tê thu nhựa uPVC D140-90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Cút nhựa uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
30Khoan tạo lỗ phi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V240lỗ
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3539100m3
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V52,76m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1696100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71100m3/1km
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,95m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,77m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m2
40Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,75m3
41Bậc xây bê tông, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
44Làm tầng lọc sỏi loại nằmMô tả kỹ thuật theo chương V7,61m3
45Làm tầng lọc cát loại nằmMô tả kỹ thuật theo chương V4,25m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,16m2
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056tấn
51Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
52Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
53Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V26,01m2
54Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,01m2
55Lắp đặt ống uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m
56Láng vữa tạo độ dốc rãnh hiện trạng, VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
F Nhà máy nước huyện Điện Biên Đông
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,87m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0052100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
10Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt ống uPVC D350Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
12Lắp đặt cút nhựa uPVC D350Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt Măng sông uPVC D350Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,710m
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1025100m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,392m3
18Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,1m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
24Lắp đặt BU uPVC, đường kính 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp bích thép, đường kính ống d=300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp
26Lắp bích thép, đường kính ống d=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp
27Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt cút uPVC D315Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
31Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
32Lắp đặt cửa phai BxH=350x350Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt ông nhựa uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
34Lắp đặt ông nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
35Đai thép 30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
36Tắc kê inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V64Cái
37Tê thu nhựa uPVC D140-90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
38Cút nhựa uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
40Khoan tạo lỗ phi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V280lỗ
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6789100m3
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V45,26m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1697100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9668100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9668100m3/1km
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,95m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,03m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,77m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m2
50Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,75m3
51Bậc xây bê tông, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,211tấn
54Làm tầng lọc sỏi loại nằmMô tả kỹ thuật theo chương V7,61m3
55Làm tầng lọc cát loại nằmMô tả kỹ thuật theo chương V4,25m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7m3
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,16m2
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1228tấn
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
62Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
63Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V26,01m2
64Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,01m2
65Lắp đặt ống uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m
66Láng vữa tạo độ dốc rãnh hiện trạng, VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trường:- Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:- Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành (hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw công suất ≥ 1,7Kw1
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5Kw công suất ≥ 5Kw1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW Công suất ≥ 1,5 KW1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1KW công suất ≥ 1KW1
5 Máy đầm đất cầm tay công suất ≥ 70kg công suất ≥ 70kg1
6 Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23Kw công suất ≥ 23Kw2
7 Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,62Kw công suất ≥ 0,62Kw1
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 150l/mẻ trộn dung tích ≥ 150l/mẻ trộn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->