Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211054165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211052980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 15:51:00 đến ngày 2021-11-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,024,593,595 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường:- Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:- Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành (hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay công suất ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 150l/mẻ trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 150l/mẻ trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐIỆN BIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng hệ thống xử lý nước xả thải nhà máy nước các huyện thị 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần cấp nước Điện Biên - Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Him Lam, thành phố Điện Biện Phủ, tỉnh Điện Biên; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần cấp nước Điện Biên; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Him Lam, thành phố Điện Biện Phủ, tỉnh Điện Biên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần cấp nước Điện Biên; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Him Lam, thành phố Điện Biện Phủ, tỉnh Điện Biên; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần cấp nước Điện Biên; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Him Lam, thành phố Điện Biện Phủ, tỉnh Điện Biên; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà máy nước huyện Mường Nhé | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,087 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,96 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 14 | Tháo dỡ ống thép D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2056 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,811 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | m2 |
| 21 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1169 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0551 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 25 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 26 | Lắp đặt BU uPVC, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp bích thép, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút uPVC D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 32 | Máy bơm bùn 1,5 Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 36 | Ống uPVC D48 Class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 37 | Nối thẳng RN uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Ống uPVC D76 Class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 39 | Cút uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Côn uPVC D76-48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 42 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cửa phai BxH=350x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ông nhựa uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 46 | Đai thép 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 47 | Tắc kê inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 48 | Tê thu nhựa uPVC D140-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 49 | Cút nhựa uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 51 | Khoan tạo lỗ phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | lỗ |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6223 | 100m3 |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,488 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1556 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8564 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8564 | 100m3/1km |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m2 |
| 61 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,32 | m3 |
| 62 | Bậc xây bê tông, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 65 | Làm tầng lọc sỏi loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,61 | m3 |
| 66 | Làm tầng lọc cát loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,93 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,71 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 73 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,01 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,01 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m |
| 77 | Láng vữa tạo độ dốc rãnh hiện trạng, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| B | Nhà máy nước huyện Tuần Giáo | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông uPVC D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1859 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,968 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,58 | m2 |
| 16 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,98 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3286 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1548 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m3 |
| 20 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 21 | Lắp đặt BU uPVC, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp bích thép, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 26 | Máy bơm bùn 1,5 Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 30 | Ống uPVC D48 Class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 31 | Nối thẳng RN uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Ống uPVC D76 Class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 33 | Cút uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Côn uPVC D76-48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cửa phai BxH=350x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ông nhựa uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 38 | Đai thép 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 39 | Tắc kê inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 40 | Tê thu nhựa uPVC D140-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 41 | Cút nhựa uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 43 | Khoan tạo lỗ phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | lỗ |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6865 | m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2747 | 100m3 |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,98 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3175 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 100m3/1km |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 54 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,23 | m3 |
| 55 | Bậc xây bê tông, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3103 | tấn |
| 58 | Làm tầng lọc sỏi loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 59 | Làm tầng lọc cát loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,38 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1013 | tấn |
| 65 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 66 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,19 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m |
| 70 | Láng vữa tạo độ dốc rãnh hiện trạng, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| C | Nhà máy nước huyện Tủa Chùa | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,99 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,68 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,28 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0947 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7462 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,98 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,36 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,08 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cút uPVC D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông uPVC D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1135 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1135 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 21 | Lắp đặt BU uPVC, đường kính 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp bích thép, đường kính ống d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp |
| 23 | Lắp bích thép, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp |
| 24 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 27 | Lắp đặt cửa phai BxH=350x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ông nhựa uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 30 | Đai thép 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 31 | Tắc kê inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 32 | Tê thu nhựa uPVC D140-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Cút nhựa uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 35 | Khoan tạo lỗ phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | lỗ |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7815 | 100m3 |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1954 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1127 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1127 | 100m3/1km |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 45 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,69 | m3 |
| 46 | Bậc xây bê tông, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2106 | tấn |
| 49 | Làm tầng lọc sỏi loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m3 |
| 50 | Làm tầng lọc cát loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,49 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,71 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1109 | tấn |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 57 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,01 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,01 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m |
| 61 | Láng vữa tạo độ dốc rãnh hiện trạng, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| D | Nhà máy nước huyện Mường Chà | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,178 | 10m |
| 2 | Lật nắp tấm đan cũ + lắp dựng lại tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,37 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Măng sông uPVC D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,72 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m2 |
| 24 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 28 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt BU uPVC, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp bích thép, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút uPVC D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 35 | Máy bơm bùn 1,5 Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 39 | Ống uPVC D48 Class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 40 | Nối thẳng RN uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Ống uPVC D76 Class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 42 | Cút uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Côn uPVC D76-48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cửa phai BxH=350x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ông nhựa uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 47 | Đai thép 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 48 | Tắc kê inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 49 | Tê thu nhựa uPVC D140-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Cút nhựa uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 52 | Khoan tạo lỗ phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | lỗ |
| 53 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | 10m |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,403 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | m3 |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,98 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7607 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7607 | 100m3/1km |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m2 |
| 63 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,69 | m3 |
| 64 | Bậc xây bê tông, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 67 | Làm tầng lọc sỏi loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,61 | m3 |
| 68 | Làm tầng lọc cát loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,93 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,71 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 75 | Gia công lan can + trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt + trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,61 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,63 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m |
| 79 | Láng vữa tạo độ dốc rãnh hiện trạng, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 80 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 81 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| E | Nhà máy nước thị xã Mường Lay | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0623 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,51 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 14 | Lắp đặt BU uPVC, đường kính 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp |
| 17 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút uPVC D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cửa phai BxH=350x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ông nhựa uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Đai thép 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 26 | Tắc kê inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 27 | Tê thu nhựa uPVC D140-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Cút nhựa uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 30 | Khoan tạo lỗ phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | lỗ |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3539 | 100m3 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,76 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 100m3/1km |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m2 |
| 40 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,75 | m3 |
| 41 | Bậc xây bê tông, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 44 | Làm tầng lọc sỏi loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,61 | m3 |
| 45 | Làm tầng lọc cát loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,16 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | tấn |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 52 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,01 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,01 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m |
| 56 | Láng vữa tạo độ dốc rãnh hiện trạng, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| F | Nhà máy nước huyện Điện Biên Đông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống uPVC D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Măng sông uPVC D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1025 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,392 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 24 | Lắp đặt BU uPVC, đường kính 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp bích thép, đường kính ống d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp |
| 26 | Lắp bích thép, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp |
| 27 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút uPVC D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cửa phai BxH=350x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ông nhựa uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 35 | Đai thép 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 36 | Tắc kê inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 37 | Tê thu nhựa uPVC D140-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 38 | Cút nhựa uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 40 | Khoan tạo lỗ phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | lỗ |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6789 | 100m3 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,26 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1697 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9668 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9668 | 100m3/1km |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m2 |
| 50 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,75 | m3 |
| 51 | Bậc xây bê tông, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 54 | Làm tầng lọc sỏi loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,61 | m3 |
| 55 | Làm tầng lọc cát loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,16 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1228 | tấn |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 62 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,01 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,01 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m |
| 66 | Láng vữa tạo độ dốc rãnh hiện trạng, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trường:- Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:- Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành (hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw | công suất ≥ 1,7Kw | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5Kw | công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW | Công suất ≥ 1,5 KW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1KW | công suất ≥ 1KW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay công suất ≥ 70kg | công suất ≥ 70kg | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23Kw | công suất ≥ 23Kw | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,62Kw | công suất ≥ 0,62Kw | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 150l/mẻ trộn | dung tích ≥ 150l/mẻ trộn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi