Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (trong đó: Chi phí xây dựng: 6.696.587.000; Chi phí đảm bảo ATGT: 68.018.000)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211072118-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (trong đó: Chi phí xây dựng: 6.696.587.000; Chi phí đảm bảo ATGT: 68.018.000)
Số hiệu KHLCNT 20211038798
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 15:49:00 đến ngày 2021-11-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,764,605,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 101,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ( Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên)Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh; hợp đồng thuê thiết bị, kèm theo hóa đơn mua bán (đối với các thiết bị không thuộc quyền sở hữu của nhà thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi, công suất ≥108Cv
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh; hợp đồng thuê thiết bị, kèm theo hóa đơn mua bán (đối với các thiết bị không thuộc quyền sở hữu của nhà thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥9 T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh; hợp đồng thuê thiết bị, kèm theo hóa đơn mua bán (đối với các thiết bị không thuộc quyền sở hữu của nhà thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh; hợp đồng thuê thiết bị, kèm theo hóa đơn mua bán (đối với các thiết bị không thuộc quyền sở hữu của nhà thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh; hợp đồng thuê thiết bị, kèm theo hóa đơn mua bán (đối với các thiết bị không thuộc quyền sở hữu của nhà thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh; hợp đồng thuê thiết bị, kèm theo hóa đơn mua bán (đối với các thiết bị không thuộc quyền sở hữu của nhà thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh; hợp đồng thuê thiết bị, kèm theo hóa đơn mua bán (đối với các thiết bị không thuộc quyền sở hữu của nhà thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh; hợp đồng thuê thiết bị, kèm theo hóa đơn mua bán (đối với các thiết bị không thuộc quyền sở hữu của nhà thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn từ ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh; hợp đồng thuê thiết bị, kèm theo hóa đơn mua bán (đối với các thiết bị không thuộc quyền sở hữu của nhà thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh; hợp đồng thuê thiết bị, kèm theo hóa đơn mua bán (đối với các thiết bị không thuộc quyền sở hữu của nhà thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh; hợp đồng thuê thiết bị, kèm theo hóa đơn mua bán (đối với các thiết bị không thuộc quyền sở hữu của nhà thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh; hợp đồng thuê thiết bị, kèm theo hóa đơn mua bán (đối với các thiết bị không thuộc quyền sở hữu của nhà thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh; hợp đồng thuê thiết bị, kèm theo hóa đơn mua bán (đối với các thiết bị không thuộc quyền sở hữu của nhà thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh; hợp đồng thuê thiết bị, kèm theo hóa đơn mua bán (đối với các thiết bị không thuộc quyền sở hữu của nhà thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cốp pha thép. gỗ (200m2)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh; hợp đồng thuê thiết bị, kèm theo hóa đơn mua bán (đối với các thiết bị không thuộc quyền sở hữu của nhà thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (trong đó: Chi phí xây dựng: 6.696.587.000; Chi phí đảm bảo ATGT: 68.018.000)
Đường vào xóm Khuộc, xã Cao Sơn (giai đoạn II)
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn. Địa chỉ: TK12 Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình. + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn; Địa chỉ: TK12 Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty trách nhiệm hữu hạn trọng cường 68; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Hai tầng Kinh tế huyện Lương Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình; Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự áu đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn. Địa chỉ: TK12 Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình. + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn; Địa chỉ: TK12 Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình giáo thông hạng IV trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 101.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn. Địa chỉ: TK12 Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình. + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn; Địa chỉ: TK12 Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: TK12 Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình; - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự áu đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình: Điện thoại: 02183.824111.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình: Điện thoại: 02183.824111
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: nền mặt đường
B Đào nền
1Đào nền đường M.Đào 1.25; ủi 110 đất C2 Chương V8,9558100m3
2Đào nền đường M.Đào 1.25; ủi 110 đất C3 Chương V26,211100m3
3Đào nền đường M.Đào 1.25; ủi 110 đất C4 Chương V9,6121100m3
C Đào rãnh dọc
1Đào rãnh dọc M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C3 Chương V2,6717100m3
2Đào rãnh dọc M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C4 Chương V0,7992100m3
D Đào khuôn đường
1Đào khuôn đường M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C3 Chương V17,4131100m3
2Đào khuôn đường M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C4 Chương V4,7297100m3
E Đào hữu cơ
1Đào bóc hữu cơ; M.Đào 1.25 đất C1 Chương V3,4282100m3
F Đào cấp
1Đào cấp nền đường đất C2 bằng M.Đào 1.25 Chương V1,8443100m3
G Đắp nền đường
1Đắp nền đường đất C3 đầm K95 bằng đầm cóc Chương V0,1737100m3
2Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V17,1925100m3
H Vận chuyển đất
1Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắp nền bằng ô tô 7Tcự ly  Chương V20,7767100m3
2Vận chuyển đất C1 đổ đi, bằng ô tô 7T cự ly  Chương V3,4282100m3
3Vận chuyển đất C2 đổ đi, bằng ô tô 7T cự ly  Chương V11,3289100m3
4Vận chuyển đất C3 đổ đi, bằng ô tô 7T cự ly  Chương V27,1057100m3
5Vận chuyển đất C4 và phế thải đổ đi, bằng ô tô 7T cự ly  Chương V16,4329100m3
I Mặt đường
1Móng đường CPĐD loại II Chương V22,2097100m3
2Rải lớp giấy dầu tạo phẳng Chương V123,3871100m2
3Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 300 Chương V2.714,5159m3
4Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V10,8295100m2
5Cắt khe co mặt đường BTXM Chương V324,93510m
6Cắt khe dãn mặt đường BTXM Chương V23,30310m
7Cắt khe dọc mặt đường BTXM Chương V24,0872100m
8Làm khe co mặt đường BTXM (Không có thanh truyền lực) Chương V1.851,17m
9Làm khe dãn mặt đường BTXM (Có thanh truyền lực) Chương V233,03m
10Làm khe co mặt đường BTXM (Có thanh truyền lực) Chương V1.398,18m
11Làm khe dọc mặt đường BTXM (Có thanh truyền lực) Chương V2.408,72m
J 9, Hệ thống an toàn giao thông
1Đào hố chôn cọc tiêu đất cấp 3, đắp đất hoàn thiện cọc tiêu Chương V1,4112m3
2Sản xuất cấu kiện bê tông đức sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 Chương V0,891m3
3Ván khuôn bê tông cọc tiêu Chương V0,135100m2
4Quét sơn hai nước (Sơn phần cọc nhô lên mặt đất 0.7m) Chương V15,93m2
5Lắp đặt cọc tiêu bê tông Chương V36cái
6Làm biển báo tam giác 0.7*0.7*0.7 phản quang Chương V6cái
7Làm biển báo chỉ dẫn phản quang KT 1.0*1.2 m Chương V1cái
K HẠNG MỤC: CỐNG LO
L Đào móng
1Đào móng cống M đào 1,25, đất C2 Chương V0,5289100m3
2Đào móng công cống M đào 1,25, đất C3 Chương V1,5866100m3
3Đào móng công cống M đào 1,25, đất C4 Chương V0,5289100m3
4Phá kết cấu đá xây cống cũ bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V63m3
5Phá rỡ kết cấu bê tông cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V13,3m3
M Đắp móng cống
1Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95 Chương V1,0203100m3
N Công tác xây trát
1Xây móng cống đá hộc VXM M75 Chương V74,03m3
2Xây thân cống vữa XM mác 100 Chương V43,08m3
3Trát tường vữa XMCV mác 100 dày trung bình 2 cm Chương V180,05m2
O Công tác bê tông
1BT mũ mố, mũ đá 1 x 2 ; R200 Chương V11,72m3
2BT bản cống đá 1 x 2 ;R 300 Chương V8,7m3
3Bê tông phủ bản cống M300# Chương V4,1m3
4Bê tông gai cố hố thu, đá 1x2, mác 150 Chương V0,84m3
P Công tác cốt thép
1Cốt thép bản cống, khớp nối D Chương V0,2339tấn
2Cốt thép bản cống, D Chương V0,5909tấn
3Cốt thép mũ mố D Chương V0,1748tấn
Q Công tác ván khuôn
1Ván khuôn tấm bản cống Chương V0,4418100m2
2Ván khuôn mũ mố cống Chương V0,8208100m2
R Công tác khác
1Lắp dựng tấm bản cống đúc sẵn Chương V36cấu kiện
2Khoan căm thép neo gờ chắn bản biên bằng máy khoan cầm tay Chương V0,042100m
3Cốt thép neo gờ chắn bản biên, đường kính  Chương V0,0133tấn
4Ván khuôn gờ chắn bản biên, ván khuôn gỗ Chương V0,0988100m2
5Bê tông gờ chắn bản biên, đá 1x2, mác 250 Chương V1,0475m3
S HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo đoạn đường thi công 441 KT (80x140) 2 cột D90, (vận dụng, NC = 40%, KH 20%) Chương V2cái
2Lắp đặt biển tam giác số 245 (A=0.7m, 1 cột D90 vận dụng NC = 40%), khấu hao 20% Chương V2cái
3Lắp đặt biển tam giác số 245, 203, 227, (A=0.7m), khấu hao 20% Chương V12cái
4Lắp đặt biển HCN số 507, (KT:25x120cm), khấu hao 20% Chương V4cái
5Đèn tín hiệu Chương V4cái
6Barie di động chắn hai đầu Chương V4bộ
7Ống nhựa PVC D80 Chương V139,2m
8Dây nilong Chương V140m
9Giấy phản quang Chương V11,747m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V0,783m3
11Nhân công ĐBGT 1ca/ngày, nhân công bậc 3/7 Chương V150công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 ( Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên)Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh; hợp đồng thuê thiết bị, kèm theo hóa đơn mua bán (đối với các thiết bị không thuộc quyền sở hữu của nhà thầu).1
2 Máy ủi, công suất ≥108Cv Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh; hợp đồng thuê thiết bị, kèm theo hóa đơn mua bán (đối với các thiết bị không thuộc quyền sở hữu của nhà thầu).1
3 Máy lu ≥9 T Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh; hợp đồng thuê thiết bị, kèm theo hóa đơn mua bán (đối với các thiết bị không thuộc quyền sở hữu của nhà thầu).1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh; hợp đồng thuê thiết bị, kèm theo hóa đơn mua bán (đối với các thiết bị không thuộc quyền sở hữu của nhà thầu).2
5 Máy trộn vữa ≥ 80L Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh; hợp đồng thuê thiết bị, kèm theo hóa đơn mua bán (đối với các thiết bị không thuộc quyền sở hữu của nhà thầu).2
6 Đầm dùi ≥ 1,5kW Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh; hợp đồng thuê thiết bị, kèm theo hóa đơn mua bán (đối với các thiết bị không thuộc quyền sở hữu của nhà thầu).2
7 Đầm bàn ≥ 1kW Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh; hợp đồng thuê thiết bị, kèm theo hóa đơn mua bán (đối với các thiết bị không thuộc quyền sở hữu của nhà thầu).2
8 Đầm cóc Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh; hợp đồng thuê thiết bị, kèm theo hóa đơn mua bán (đối với các thiết bị không thuộc quyền sở hữu của nhà thầu).2
9 Máy hàn từ ≥ 23KW Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh; hợp đồng thuê thiết bị, kèm theo hóa đơn mua bán (đối với các thiết bị không thuộc quyền sở hữu của nhà thầu).1
10 Xe ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh; hợp đồng thuê thiết bị, kèm theo hóa đơn mua bán (đối với các thiết bị không thuộc quyền sở hữu của nhà thầu).2
11 Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh; hợp đồng thuê thiết bị, kèm theo hóa đơn mua bán (đối với các thiết bị không thuộc quyền sở hữu của nhà thầu).1
12 Máy phát điện ≥ 5kW Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh; hợp đồng thuê thiết bị, kèm theo hóa đơn mua bán (đối với các thiết bị không thuộc quyền sở hữu của nhà thầu).1
13 Máy bơm nước Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh; hợp đồng thuê thiết bị, kèm theo hóa đơn mua bán (đối với các thiết bị không thuộc quyền sở hữu của nhà thầu).1
14 Máy toàn đạc Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh; hợp đồng thuê thiết bị, kèm theo hóa đơn mua bán (đối với các thiết bị không thuộc quyền sở hữu của nhà thầu).1
15 Cốp pha thép. gỗ (200m2) Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh; hợp đồng thuê thiết bị, kèm theo hóa đơn mua bán (đối với các thiết bị không thuộc quyền sở hữu của nhà thầu).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->