Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200507248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa-Thông tin và Thể thao huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200463138 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện giao cho Trung tâm Văn hóa Thông tin và Thể thao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 11:35:00 đến ngày 2020-05-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,419,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Màn hình Led trong nhà P2.5 hội trường lớn | 1 | Bộ | Màn hình Led P2,5 sân khấu hội trường 7,04m x4,8m; Kích thước hiển thị: Rộng 7040 mm x Cao 4800 mm; Khoảng cách điểm ảnh: ≤ 2.5mm; Chủng loại bóng LED: SMD2121; Cấu tạo bóng LED: 1R1G1B; Kích thước module Led (RxC): 320x160mm; Độ phân giải module Led (RxC): 128x64 điểm ảnh; Kiểu quét: 1/32; Mật độ điểm ảnh: 160.000 điểm ảnh/m2, Mức xám: 8-16 bit màu, Số màu hiển thị:Tối thiểu 16,7 triệu màu; Tối đa 281 nghìn tỷ màu, Độ sáng ≥ 1200 cd/m2 (nits), Tần số khung hình 60Hz, Tần số làm mới ≥ 1920Hz, Góc nhìn Ngang: 140° | Dọc 140°, Khoảng cách nhìn tối ưu ≥ 2.5m, Tỷ lệ lỗi điểm ≤ 3/10.000, Chỉ số bảo vệ IP20, Nhiệt độ làm việc -10°C ÷ 50°C, Độ ẩm làm việc 10% ÷ 90%; Điện áp làm việc 5VDC, Công suất tối đa 900 W/m2, Công suất trung bình 700W/m2, Tuổi thọ 100.000 giờ. CARD thu tín hiệu: Cổng kết nối đầu ra 12xHub75, Hỗ trợ HDMI Tối đa 12bit màu, Hỗ trợ thông qua bộ xử lý hình ảnh: Tối đa 18bit màu, Độ phân giải tối đa 1024x768, Cổng kết nối đầu vào 2xRJ45, Điện áp làm việc DC5V, Công suất tiêu thụ 4W, Nhiệt độ làm việc -20°C ÷ 70°C, Độ ẩm làm việc 10%RH ÷ 90%RH. CARD phát tín hiệu: Hỗ trợ tối đa 2.621.440 điểm ảnh, Cổng kết nối đầu vào 1xDVI, 1xHDMI, 1xAudio, 1xUSB, Cổng kết nối đầu ra 4xRJ45, mỗi cổng tối đa 655.360 điểm ảnh. Bộ xử lý hình ảnh: Đầu vào video 2xDVI, 4xHDMI, 1xVGA, 2xCVBS, 1xUSB; Đầu ra video 4xDVI, 4xDVI Loop; Đầu vào âm thanh 1xAudio (Jac 3.5mm); Đầu ra âm thanh 1xAudio (Jac 3.5mm); Cổng điều khiển 1xUSB, 1xRJ45, 1xRS232; Độ phân giải tối đa 10,6 triệu điểm ảnh, tối đa 15.840 điểm ảnh chiều rộng, tối đa 8.000 điểm ảnh chiều cao; Hiệu ứng Nhiều hiệu ứng chuyển cảnh giữa các kênh đồng thời; Hỗ trợ hiển thị tối đa 4 hình ảnh đồng thời. Nguồn DC 5V60A: Điện áp đầu vào 200~240VAC/47~63Hz, Điện áp đầu ra 5VDC/0~60A, Công suất 300W; Hệ số công suất ≥ 0.82, Nhiệt độ làm việc -20°C ÷ 60°C, Tiêu chuẩn an toàn: GB4943, UL60950-1, EN60950-1, Tiêu chuẩn EMC: GB9254, EM55022 Class A. Hệ khung cơ khí: Diện tích 33,7 m2. Viền màn hình Aluminium: Chất liệu Aluminium 3x0.1mm. Tủ điện: Kích thước Rộng x Cao x Dày = 300 x 400 x 150mm, Chất liệu Thép sơn tĩnh điện. Dây điện 4x10: Ruột dẫn Đồng, Số lõi 4 lõi, Điện áp danh định: 0,6/1kV. Dây điện 2x1.5: Ruột dẫn Đồng, Số lõi 2 lõi; Điện áp danh định 300/500V. Aptomat 3P 60A: Số cực 3, Dòng định mức 60A, Dòng cắt ngắn mạch 22kA. Vật tư phụ: Ổ điện, cầu đấu, băng dính, vít, ống ghen, … Đủ theo thực tế thi công | ||
| 2 | Màn hình Led P2,5 sân khấu 02 cánh gà hội trường | 2 | Bộ | Màn hình Led P2,5 sân khấu 02 cánh gà hội trường 1,6m x 1,92m: Kích thước hiển thị Rộng: 1920 mm x Cao 1600 mm, Khoảng cách điểm ảnh: ≤ 2.5mm, Chủng loại bóng LED: SMD2121, Cấu tạo bóng LED: 1R1G1B, Kích thước module Led (RxC): 320x160mm, Độ phân giải module Led (RxC): 128x64 điểm ảnh, Kiểu quét: 1/32, Mật độ điểm ảnh: 160.000 điểm ảnh/m2, Mức xám: 8-16 bit màu, Số màu hiển thị:Tối thiểu 16,7 triệu màu; Tối đa 281 nghìn tỷ màu, Độ sáng ≥ 1200 cd/m2 (nits), Tần số khung hình 60Hz, Tần số làm mới ≥ 1920Hz, Góc nhìn Ngang: 140° | Dọc 140°, Khoảng cách nhìn tối ưu ≥ 2.5m, Tỷ lệ lỗi điểm ≤ 3/10.000, Chỉ số bảo vệ IP20, Nhiệt độ làm việc -10°C ÷ 50°C, Độ ẩm làm việc 10% ÷ 90%, Điện áp làm việc 5VDC, Công suất tối đa 900 W/m2, Công suất trung bình 700W/m2, Tuổi thọ 100.000 giờ. CARD thu tín hiệu: Cổng kết nối đầu ra 12xHub75, Hỗ trợ HDMI Tối đa 12bit màu, Hỗ trợ thông qua bộ xử lý hình ảnh: Tối đa 18bit màu, Độ phân giải tối đa 1024x768, Cổng kết nối đầu vào 2xRJ45, Điện áp làm việc DC5V, Công suất tiêu thụ 4W, Nhiệt độ làm việc -20°C ÷ 70°C. Độ ẩm làm việc 10%RH ÷ 90%RH. CARD phát tín hiệu: Hỗ trợ tối đa 1.310.720 điểm ảnh, tối đa 4032 điểm ảnh chiều rộng hoặc 2048 điểm ảnh chiều cao, Cổng kết nối đầu vào 1xDVI, 1xAudio, 1xUSB, Cổng kết nối đầu ra 2xRJ45, mỗi cổng tối đa 655.360 điểm ảnh, Hỗ trợ điều chỉnh độ sáng bằng tay thông qua box cắm ngoài (không bắt buộc), Hỗ trợ tần số quét 60Hz và 30Hz. Bộ xử lý hình ảnh: Đầu vào video 1xDVI, 1xHDMI, 1xVGA, 2xCVBS, Đầu ra video 2xDVI, 1xVGA, Đầu vào âm thanh 1xAudio (Jac 3.5mm), Đầu ra âm thanh 1xAudio (Jac 3.5mm), Cổng điều khiển 1xUSB, Độ phân giải tối đa 2304x1152 điểm ảnh (@60Hz), tối đa 3960 điểm ảnh chiều rộng, tối đa 2000 điểm ảnh chiều cao, Hiệu ứng Nhiều hiệu ứng chuyển cảnh giữa 2 kênh đồng thời Hỗ trợ chế độ PIP Có, kích thước và tọa độ 2 hình ảnh là tùy chỉnh. Nguồn DC 5V60A: Điện áp đầu vào 200~240VAC/47~63Hz, Điện áp đầu ra 5VDC/0~60A, Công suất 300W, Hệ số công suất ≥ 0.82, Nhiệt độ làm việc -20°C ÷ 60°C, Tiêu chuẩn an toàn: GB4943, UL60950-1, EN60950-1; Tiêu chuẩn EMC: GB9254, EM55022 Class A. Hệ khung cơ khí: Diện tích 3 m2. Viền màn hình Aluminium: Chất liệu Aluminium 3x0.1mm. Tủ điện: Kích thước Rộng x Cao x Dày = 300 x 400 x 150mm, Chất liệu Thép sơn tĩnh điện. Dây điện 2x4: Ruột dẫn Đồng, Số lõi 2 lõi, Điện áp danh định 300/500V. Aptomat 3P 32A: Số cực 3, Dòng định mức 32A, Dòng cắt ngắn mạch 6kA, Tiêu chuẩn IEC 60947-2. Vật tư phụ: Ổ điện, cầu đấu, băng dính, vít, ống ghen, … Đủ theo thực tế thi công | ||
| 3 | Màn hình Led P2,5 phòng khách | 1 | Bộ | Màn hình Led P2,5 phòng khách 3,52m x 2,88m: Kích thước hiển thị Rộng: 3520 mm x Cao 2880 m, Khoảng cách điểm ảnh: ≤ 2.5mm, Chủng loại bóng LED: SMD2121, Cấu tạo bóng LED: 1R1G1B; Kích thước module Led (RxC): 320x160mm, Độ phân giải module Led (RxC): 128x64 điểm ảnh, Kiểu quét: 1/32, Mật độ điểm ảnh: 160.000 điểm ảnh/m2, Mức xám: 8-16 bit màu, Số màu hiển thị:Tối thiểu 16,7 triệu màu; Tối đa 281 nghìn tỷ màu, Độ sáng ≥ 1200 cd/m2 (nits), Tần số khung hình 60Hz, Tần số làm mới ≥ 1920Hz, Góc nhìn Ngang: 140° | Dọc 140°, Khoảng cách nhìn tối ưu ≥ 2.5m, Tỷ lệ lỗi điểm ≤ 3/10.000, Chỉ số bảo vệ IP20, Nhiệt độ làm việc -10°C ÷ 50°C, Độ ẩm làm việc 10% ÷ 90%, Điện áp làm việc 5VDC, Công suất tối đa 900 W/m2, Công suất trung bình 700W/m2, Tuổi thọ 100.000 giờ. CARD thu tín hiệu: Cổng kết nối đầu ra 12xHub75, Hỗ trợ HDMI Tối đa 12bit màu, Hỗ trợ thông qua bộ xử lý hình ảnh: Tối đa 18bit màu, Độ phân giải tối đa 1024x768, Cổng kết nối đầu vào 2xRJ45, Điện áp làm việc DC5V, Công suất tiêu thụ 4W, Nhiệt độ làm việc -20°C ÷ 70°C, Độ ẩm làm việc 10%RH ÷ 90%RH. CARD phát tín hiệu: Hỗ trợ tối đa 1.310.720 điểm ảnh, tối đa 4032 điểm ảnh chiều rộng hoặc 2048 điểm ảnh chiều cao, Cổng kết nối đầu vào 1xDVI, 1xAudio, 1xUSB, Cổng kết nối đầu ra 2xRJ45, mỗi cổng tối đa 655.360 điểm ảnh, Hỗ trợ điều chỉnh độ sáng bằng tay thông qua box cắm ngoài (không bắt buộc), Hỗ trợ tần số quét 60Hz và 30Hz. Bộ xử lý hình ảnh: Đầu vào video 1xDVI, 1xHDMI, 1xVGA, 2xCVBS, Đầu ra video 2xDVI, 1xVGA, Đầu vào âm thanh 1xHDMI, 1xAudio (Jac 3.5mm), Đầu ra âm thanh 1xAudio (Jac 3.5mm), Cổng điều khiển 1xUSB, Độ phân giải tối đa 2304x1152 điểm ảnh (@60Hz), tối đa 3960 điểm ảnh chiều rộng, tối đa 2000 điểm ảnh chiều cao, Hiệu ứng Nhiều hiệu ứng chuyển cảnh giữa 2 kênh đồng thời, Hỗ trợ chế độ PIP Có, kích thước và tọa độ 2 hình ảnh là tùy chỉnh. Nguồn DC 5V60A, Điện áp đầu vào 200~240VAC/47~63Hz, Điện áp đầu ra 5VDC/0~60A, Công suất 300W, Hệ số công suất ≥ 0.82, Nhiệt độ làm việc -20°C ÷ 60°C, Tiêu chuẩn an toàn: GB4943, UL60950-1, EN60950-1, Tiêu chuẩn EMC: GB9254, EM55022 Class A. Hệ khung cơ khí: Diện tích 10,1 m2. Viền màn hình Aluminium: Chất liệu Aluminium 3x0.1mm. Dây điện 4x4: Ruột dẫn Đồng, Số lõi 4 lõi, Điện áp danh định Từ 0,6/1kV. Dây điện 2x1.5: Ruột dẫn Đồng, Số lõi 2 lõi, Điện áp danh định 300/500V. Aptomat 3P 32A: Số cực 3, Dòng định mức 32A, Dòng cắt ngắn mạch 6kA. Vật tư phụ: Ổ điện, cầu đấu, băng dính, vít, ống ghen, … Đủ theo thực tế thi công | ||
| 4 | Loa | 8 | Chiếc | Đáp ứng tần số: 60Hz~18Hz (±3dB) 50Hz~20KHz (-10dB); Độ nhạy Treble: 112dB (2KHz-16KHz) Bass: 103dB (500KHz-2KHz); Công suất loa treble: 80W bass: 350W; Trở kháng treble / bass: 16Ω; Bộ loa Bass: 1x10'' magnetic bas Treble: 1x3'' magnetic compression treble | ||
| 5 | Loa Sub | 2 | Chiếc | Đáp ứng tần số: 40Hz~200Hz (±3dB) 30Hz~320Hz (-10dB); Độ nhạy: 100dB SPL; Công suất loa: 1000W; Trở kháng: 8Ω; Mức áp suất âm thanh tối đa 130dB (liên tục), 136dB (đỉnh); Bộ loa 2x15'' (75mm voice coil) woofer | ||
| 6 | Bộ khuếch đại âm thanh cho loa | 2 | Chiếc | Công suất ra: (8 Ohm): 800W x2 + 1500W, (4Ohm): 1200W x 2 + 2100W; Đáp ứng tần số: 20Hz-20KHz; Điện áp: 200V-240V | ||
| 7 | Bộ khuếch đại âm thanh cho loa Sub | 1 | Chiếc | Công suất ra: (8 Ohm): 1600W x2, (4Ohm): 2200W x 2, (2Ohm): 3300Wx 2; Đáp ứng tần số: 20Hz-20KHz; Điện áp: 220V 50/60Hz | ||
| 8 | Bàn trộn âm thanh | 1 | Chiếc | Mixer cao cấp có 2 Effect digital 24/48-bit: Ngõ vào Mic/Line 12, Ngõ vào Stereo & Mic/Line: 4, Equalization LO Shelving MID Peaking, HI Shelving (Mic/Line, EQ tổng 11 cần chỉnh, Effects 2 (post), Ngõ ra chính Master A/B, Ngõ ra phụ : (MON, FX, AUX): 2 Pre, 2 Post, 2 Pre/Post switchable, Điện thế 100-240V AC, 50/60Hz, Điện năng tiêu thụ 50W/55W | ||
| 9 | Giá treo loa | 2 | Bộ | Đồng bộ với loa , Sơn tĩnh điện màu đen bằng thép, chống gỉ | ||
| 10 | Dây loa | 200 | M | Vỏ nhựa mềm, lõi đồng 100%, chất lượng cao | ||
| 11 | Micro | 2 | Bộ | Dải tần: 640-690 MHz. Tổng số kênh: 200CH. Khoảng cách sử dụng hiệu quả: ≈50m. Tần số khoảng 250KHz. Tần số rộng 50 MHz. Chế độ dao động tần số, Tổng hợp tần số vòng khóa pha(PLL). Phần nhận: Tỷ lệ tín hiệu /nhiễu ≥50dB, Độ ổn định tần số ± 5KHz, Chế độ nhận lựa chọn điều khiển CPU + tiếp nhận nhận dạng hoa tiêu, Chế độ im lặng Mute & Lock Loop Circuit, Chế độ hiển thị LCDThông số kỹ thuật nguồn 12 V DC, 1250mA, Giao diện đầu ra âm thanh 2 Ổ cắm cân bằng XLR + Ổ cắm không cân bằng TRS 6.3mm. Phần phát: Dải tần 640-690 MHz, Tổng số kênh 200CH, Tần số khoảng 250KHz, Tần số rộng 50 MHz, Chế độ dao động tần số PLL khóa pha tổng hợp tần số, Công suất cầm tay ≤30mW, Chế độ truyền phát thế hệ điều khiển CPU + tạo mã nhận dạng hoa tiêu, Độ ổn định tần số ± 4KHzChế độ hiển thị LCD + màn hình ngược sáng màu | ||
| 12 | Bộ phụ kiện | 1 | Bộ | Jack loa: Thiết kế theo mẫu neutrick, sử dụng để kết nối giữa amply và loa. Jack canon: jack tín hiệu được dùng để nối các thiết bị xử lý trong bộ dàn, bao gồm mixer qua equalizer, compressor,... đến amply | ||
| 13 | Ghế đại biểu | 20 | Chiếc | Khung ghế được làm từ thép sơn tĩnh bằng màu đen, cấu tạo chắc chắn, chịu được tải trọng cao, mang lại độ bền tối đa, bền bỉ. Phần ốp tay nhựa có chổ để cốc, vách kiểu hộp nhựa, tay ghế có thể lật lên 90° tiện dụng. Đệm có thể lật lên khi không sử dụng một cách tiện lợi giúp tiết kiệm không gian và diện tích. Ghế được thiết kế kiểu tĩnh, chân trụ vuông bằng thép sơn tĩnh điện màu đen cùng màu. Tựa lưng thiết kế ôm trọn lưng giúp người ngồi có tư thế đúng, tránh tình trạng mệt mỏi, uể oải do tư thế ngồi mang lại. Mặt tựa ghế được trang trí tạo điểm nhấn bằng những đường chỉ may ngang tạo điểm nhấn. Kích thước (RxSxC): 700x740x1080 mm | ||
| 14 | Bàn đại biểu | 10 | Chiếc | Kích thước: R1200 - S500 - C750mm; Kết cấu vững chắc, kiểu dáng hiện đại được sử dụng trong phòng hội trường. Yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông sang trọng. Có thể tùy chọn yếm lửng hoặc yếm sát đất với chất liệu gỗ sồi | ||
| 15 | Thảm hội trường (sân khấu, khu đại biểu, đường đi, bậc sảnh) | 520 | M2 | Loại sợi: 100% Polypropylene, Cấu trúc sợi: Level Loop, Đế thảm: Đế lưới, Độ dày: 6mm,Khổ thảm: 4m, Trọng lượng: 1650gram/m2 | ||
| 16 | Hệ thống phông rèm trang trí sân khấu | 1 | Bộ | Chất liệu tuyết nhung (màu xanh (đỏ), may rèm kiểu triết múi độ chun 2,5 lần (phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện): Phông chính: 17,5 x 9,6 m; số lượng: 01; Phông cờ đỏ chính: 3,5 x 9,6 m ; số lượng: 01; Phông cánh gà: 3 x 9,6 m; số lượng: 06; Yếm cánh gà: 17,5 x 2 m; số lượng: 05; Phông kéo đỏ: 17,5 x 9,6 m; số lượng: 01; Yếm phông kéo đỏ: 17,5 x 2 m; số lượng 02; Rèm cửa ra vào: 2,2 x 2,9 m; số lượng: 04; Rèm cửa ra vào: 2,2 x 2,6 m; số lượng: 02; Yếm rèm cửa ra vào: 2,2 x 0,4 m; số lượng: 06; Rèm cửa sảnh khiêu vũ: 4 x 3,5 m; số lượng: 06; Rèm cửa sảnh khiêu vũ: 2,8 x 3,5 m; số lượng: 06 | ||
| 17 | Rèm phòng khiêu vũ | 115 | M2 | Chất liệu: Vải thô cản nắng, công nghệ dệt hiện đại. Độ bền cao, chống ăn mòn, không bị phai màu sau nhiều lần giặt. Khả năng chống nắng cao cấp tuyệt đối 100%, chống tia UV, tia cực tím, hỗ trợ cách nhiệt. | ||
| 18 | Bộ bàn ghế hội trường (phòng chiếu phim) | 1 | Bộ | Bao gồm 4 bàn và 30 ghế: Ghế hội trường: Kích thước: L550xW450xH1000 Màu sắc: đỏ, Chất liệu: Mặt ngồi và tựa lưng: nỉ bọc đệm mút, Khung ghế, tay vịn và chân ghế: Gỗ dổi sơn PU. Bàn hội trường: Kích thước: Rộng 1200 – Sâu 500 – Cao 750mm,Bàn chân cong kiểu chữ C, yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông sang trọng. Có thể tùy chọn yếm lửng với chất liệu gỗ CN đã qua tẩm sấy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi