Gói thầu: Mua nguyên vật liệu phân tích đánh giá chất lượng nước biển của nhiệm vụ mã số NĐT AU 21 15

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211070787-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Vũ Trụ Việt Nam
Tên gói thầu Mua nguyên vật liệu phân tích đánh giá chất lượng nước biển của nhiệm vụ mã số NĐT AU 21 15
Số hiệu KHLCNT 20211029707
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 16:04:00 đến ngày 2021-11-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 551,588,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.27382E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.103176E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất phục vụ thí nghiệm.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn kèm theo.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện (khối lượng hoàn thanh đạt tối thiểu 80%): Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo.(Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực) để scan nộp cùng E-HSDT và gửi cho Bên mời thầu đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 386.111.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 772.223.200 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để bảo hành và khắc phục các sai sót của hàng hóa kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là trong vòng 24 giờ đồng hồ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ cung cấp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chính quy trở lên thuộc một trong các hóa học, vật liệu, môi trường, công nghệ sinh học.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, đính kèm theo bản chụp văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Trung tâm Vũ trụ Việt Nam
E-CDNT 1.2 Mua nguyên vật liệu phân tích đánh giá chất lượng nước biển của nhiệm vụ mã số NĐT AU 21 15
Mua nguyên vật liệu phân tích đánh giá chất lượng nước biển của nhiệm vụ mã số NĐT/AU/21/15
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Vũ trụ Việt Nam, nhà A6-Số 18 Hoàng Quốc Việt-Cầu Giấy-Hà Nội, điện thoại: 024.3791.7675
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Vũ trụ Việt Nam , địa chỉ: Tòa nhà VNSC (A6) số 18, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Vũ trụ Việt Nam, nhà A6-Số 18 Hoàng Quốc Việt-Cầu Giấy-Hà Nội, điện thoại: 024.3791.7675


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo E-CDNT 15.2
E-CDNT 10.2(c)
Giấy tờ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo qui định
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 03 tháng từ khi nhập tại kho bên A
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Vũ trụ Việt Nam, nhà A6-Số 18 Hoàng Quốc Việt-Cầu Giấy-Hà Nội, điện thoại: 024.3791.7675
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Khoa học và Công nghê, 113 Trần Duy Hưng, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội; điện thoại: (024) 3943 8970 - (024) 3556 0696
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Vũ trụ Việt Nam, Nhà A6-Số 18 Hoàng Quốc Việt-Cầu Giấy-Hà Nội, điện thoại: 024.3791.7675
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Vũ trụ Việt Nam, Nhà A6-Số 18 Hoàng Quốc Việt-Cầu Giấy-Hà Nội, điện thoại: 024.3791.7675
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1H2SO4 (*)4chai 500mlXuất xứ: Merck hoặc tương đương
2K2Cr2O7 (*)2hộp 500gXuất xứ: Sigma-aldrich hoặc tương đương
3KH2PO44hộp 500gXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
4Natri diclorosoxyanurat (*)4hộp 250gXuất xứ: Merck hoặc tương đương
5Polyoxyethylene lauryl ether (*)4hộp 500gXuất xứ: Merck hoặc tương đương
6Nitrobenzen (C6H5NO2) (*)4chai 500mlXuất xứ: Merck hoặc tương đương
7Kali hydrophtalat (KC8H5O4)4hộp 100gXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
8Chloramine T trihydrate (C7H7ClNNaO2S.3H2O) (*)4hộp 100gXuất xứ: Merck hoặc tương đương
9N-Cyanoacetylurethane (*)4hộp 25gXuất xứ: Merck hoặc tương đương
10KCN (*)4hộp 250gXuất xứ: Merck hoặc tương đương
11As2O34hộp 25gXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
12NH4Cl4hộp 500gXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
13HCl (*)4chai 500mlXuất xứ: Sigma-aldrich hoặc tương đương
14NaOH (*)10hộp 500gXuất xứ: Merck hoặc tương đương
15Na2SO34hộp 500gXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
16Natrisalixylat (C7H6O3Na)4hộp 500gXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
17C6H5O7Na3.2H2O4hộp 500gXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
18Na2[Fe(CN)5NO].2H2O4lọ 25gXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
19Amoniclorua (*)4lọ 500gXuất xứ: Merck hoặc tương đương
20Metyl đỏ4lọ 25gXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
21Metylen xanh4lọ 25gXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
22Metyl da cam4lọ 25gXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
23Axit boric (H3BO3) (*)4hộp 500gXuất xứ: Sigma-aldrich hoặc tương đương
24Xanh bromothymol4lọ 10gXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
25MgO4hộp 500gXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
26KOH4hộp 500gXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
27AgNO3 (*)4lọ 100gXuất xứ: Merck hoặc tương đương
28NaCl4lọ 500gXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
29HNO310chai 500mlXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
30NaHCO3 (*)4hộp 1kgXuất xứ: Sigma-aldrich hoặc tương đương
31Na2CO3 (*)4hộp 1kgXuất xứ: Merck hoặc tương đương
32Dung dịch chuẩn gốc Florua (*)4chai 500mlXuất xứ: Merck hoặc tương đương
33H3PO4 (*)4chai 500mlXuất xứ: Merck hoặc tương đương
34CH3COOH (*)4chai 500mlXuất xứ: Merck hoặc tương đương
35EDTA4hộp 500gXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
36Axit ascobic (C6H8O6)4lọ 100gXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
37Amoni molipdat (NH3)6MO7O24.4H2O4hộp 500gXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
38Kali tartrat4hộp 500gXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
39Na2S2O3.5H2O4hộp 500gXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
40KH2PO4.3H2O4hộp 500gXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
41C6H8O7.H2O4hộp 500gXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
42ZnSO4.7H2O4hộp 500gXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
43Isooctan (*)4chai 2,5 lXuất xứ: Merck hoặc tương đương
44Hexadecan (*)4chai 250mlXuất xứ: Merck hoặc tương đương
451,5-Diphenylcacbazid4lọ 25gXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
46Dung dịch chuẩn gốc Cu (*)4chai 500mlXuất xứ: Merck hoặc tương đương
47Dung dịch chuẩn gốc Zn (*)4chai 500mlXuất xứ: Merck hoặc tương đương
48Dung dịch chuẩn gốc Pb (*)4chai 500mlXuất xứ: Merck hoặc tương đương
49Dung dịch chuẩn gốc Cd (*)4chai 500mlXuất xứ: Merck hoặc tương đương
50Kali thiocyanat (KSCN)4hộp 500gXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
51K3Fe(CN)64hộp 500gXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
52Dung dịch chuẩn gốc sắt4chai 500mlXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
53H2O24chai 500mlXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
54NaBH4 (*)4lọ 100gXuất xứ: Merck hoặc tương đương
55KI4hộp 500gXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
56La2O34lọ 100gXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
57Al2(SO4)3.18H2O4hộp 500gXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
58NaOCl4chai 500mlXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
59CH3COONH44hộp 500gXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
60C12H9CIN2.H2O4lọ 5gXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
61Kali peroxodisunphat K2S2O8 (*)4lọ 250gXuất xứ: EU hoặc tương đương
62KMnO44hộp 500gXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
63NH2OH.HCl4lọ 100gXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
64SnCl2.2H2O4hộp 500gXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
65HgO4lọ 100gXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
66HCHO4chai 500mlXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
67Cloroform (CHCl3)4chai 500mlXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
68Acetone (*)4chai 4lXuất xứ: Merck hoặc tương đương
69Hecxan (*)4chai 2,5lXuất xứ: Merck hoặc tương đương
704-aminoantipyrin (C11H13N2O)4lọ 25gXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
71Thạch CCA (*)4hộp 500gXuất xứ: Merck hoặc tương đương
72Thuốc thử oxydase, bacteria spp (*)4lọ 10gXuất xứ: Merck hoặc tương đương
73Thạch TSA (*)4hộp 500gXuất xứ: Merck hoặc tương đương
74Pepton (*)4hộp 500gXuất xứ: Merck hoặc tương đương
75NaKC4H4O64hộp 500gXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
76CuSO4.5H2O (*)4hộp 500gXuất xứ: Merck hoặc tương đương
77Na2SO4 (*)4lọ 500gXuất xứ: Merck hoặc tương đương
78Bình quả nhót 100ml2cáiXuất xứ: Đức hoặc tương đương
79Bình quả nhót 50ml2cáiXuất xứ: Đức hoặc tương đương
80Bình quả lê 300ml2cáiXuất xứ: Đức hoặc tương đương
81Bình tam giác 250 mL2cáiXuất xứ: Đức hoặc tương đương
82Bình định mức thủy tinh 1 lít2cáiXuất xứ: Đức hoặc tương đương
83Bình định mức thủy tinh 250ml2cáiXuất xứ: Đức hoặc tương đương
84Bình định mức thủy tinh 500ml2cáiXuất xứ: Đức hoặc tương đương
85Bình định mức thủy tinh 2 lít2cáiXuất xứ: Đức hoặc tương đương
86Buret2cáiXuất xứ: Đức hoặc tương đương
87Thìa cân Inox2cáiXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
88Pipet Pasteur2hộp 250 cáiXuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương
89Kẹp gỗ2cáiXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
90Giấy nhôm2cuộnXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
91Túi zíp nhựa2hộpXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
92Phễu lọc2cáiXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
93Bông thủy tinh2hộpXuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương
94Khẩu trang100cáiXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
95Áo blu10cáiXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
96Găng tay cao su3hộp 100 cáiXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
97Bộ phễu lọc hút chân không2bộXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
98Giấy lọc sợi thủy tinh10hộp 100 cáiXuất xứ: Anh hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.27382E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.103176E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất phục vụ thí nghiệm.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn kèm theo.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện (khối lượng hoàn thanh đạt tối thiểu 80%): Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo.(Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực) để scan nộp cùng E-HSDT và gửi cho Bên mời thầu đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 386.111.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 772.223.200 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để bảo hành và khắc phục các sai sót của hàng hóa kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là trong vòng 24 giờ đồng hồ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ cung cấp 1 Tốt nghiệp Đại học chính quy trở lên thuộc một trong các hóa học, vật liệu, môi trường, công nghệ sinh học.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, đính kèm theo bản chụp văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự.105
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->