Gói thầu: Mua nguyên vật liệu phân tích đánh giá chất lượng nước biển của nhiệm vụ mã số NĐT AU 21 15
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211070787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Vũ Trụ Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu phân tích đánh giá chất lượng nước biển của nhiệm vụ mã số NĐT AU 21 15 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211029707 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 16:04:00 đến ngày 2021-11-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 551,588,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.27382E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.103176E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất phục vụ thí nghiệm.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn kèm theo.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện (khối lượng hoàn thanh đạt tối thiểu 80%): Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo.(Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực) để scan nộp cùng E-HSDT và gửi cho Bên mời thầu đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 386.111.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 772.223.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để bảo hành và khắc phục các sai sót của hàng hóa kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là trong vòng 24 giờ đồng hồ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ cung cấp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chính quy trở lên thuộc một trong các hóa học, vật liệu, môi trường, công nghệ sinh học.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, đính kèm theo bản chụp văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Vũ trụ Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua nguyên vật liệu phân tích đánh giá chất lượng nước biển của nhiệm vụ mã số NĐT AU 21 15 Mua nguyên vật liệu phân tích đánh giá chất lượng nước biển của nhiệm vụ mã số NĐT/AU/21/15 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo E-CDNT 15.2 |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy tờ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo qui định |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 tháng từ khi nhập tại kho bên A |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Vũ trụ Việt Nam, nhà A6-Số 18 Hoàng Quốc Việt-Cầu Giấy-Hà Nội, điện thoại: 024.3791.7675 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Khoa học và Công nghê, 113 Trần Duy Hưng, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội; điện thoại: (024) 3943 8970 - (024) 3556 0696 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Vũ trụ Việt Nam, Nhà A6-Số 18 Hoàng Quốc Việt-Cầu Giấy-Hà Nội, điện thoại: 024.3791.7675 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Vũ trụ Việt Nam, Nhà A6-Số 18 Hoàng Quốc Việt-Cầu Giấy-Hà Nội, điện thoại: 024.3791.7675 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | H2SO4 (*) | 4 | chai 500ml | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương | ||
| 2 | K2Cr2O7 (*) | 2 | hộp 500g | Xuất xứ: Sigma-aldrich hoặc tương đương | ||
| 3 | KH2PO4 | 4 | hộp 500g | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 4 | Natri diclorosoxyanurat (*) | 4 | hộp 250g | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương | ||
| 5 | Polyoxyethylene lauryl ether (*) | 4 | hộp 500g | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương | ||
| 6 | Nitrobenzen (C6H5NO2) (*) | 4 | chai 500ml | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương | ||
| 7 | Kali hydrophtalat (KC8H5O4) | 4 | hộp 100g | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 8 | Chloramine T trihydrate (C7H7ClNNaO2S.3H2O) (*) | 4 | hộp 100g | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương | ||
| 9 | N-Cyanoacetylurethane (*) | 4 | hộp 25g | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương | ||
| 10 | KCN (*) | 4 | hộp 250g | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương | ||
| 11 | As2O3 | 4 | hộp 25g | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 12 | NH4Cl | 4 | hộp 500g | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 13 | HCl (*) | 4 | chai 500ml | Xuất xứ: Sigma-aldrich hoặc tương đương | ||
| 14 | NaOH (*) | 10 | hộp 500g | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương | ||
| 15 | Na2SO3 | 4 | hộp 500g | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 16 | Natrisalixylat (C7H6O3Na) | 4 | hộp 500g | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 17 | C6H5O7Na3.2H2O | 4 | hộp 500g | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 18 | Na2[Fe(CN)5NO].2H2O | 4 | lọ 25g | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 19 | Amoniclorua (*) | 4 | lọ 500g | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương | ||
| 20 | Metyl đỏ | 4 | lọ 25g | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 21 | Metylen xanh | 4 | lọ 25g | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 22 | Metyl da cam | 4 | lọ 25g | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 23 | Axit boric (H3BO3) (*) | 4 | hộp 500g | Xuất xứ: Sigma-aldrich hoặc tương đương | ||
| 24 | Xanh bromothymol | 4 | lọ 10g | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 25 | MgO | 4 | hộp 500g | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 26 | KOH | 4 | hộp 500g | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 27 | AgNO3 (*) | 4 | lọ 100g | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương | ||
| 28 | NaCl | 4 | lọ 500g | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 29 | HNO3 | 10 | chai 500ml | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 30 | NaHCO3 (*) | 4 | hộp 1kg | Xuất xứ: Sigma-aldrich hoặc tương đương | ||
| 31 | Na2CO3 (*) | 4 | hộp 1kg | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương | ||
| 32 | Dung dịch chuẩn gốc Florua (*) | 4 | chai 500ml | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương | ||
| 33 | H3PO4 (*) | 4 | chai 500ml | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương | ||
| 34 | CH3COOH (*) | 4 | chai 500ml | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương | ||
| 35 | EDTA | 4 | hộp 500g | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 36 | Axit ascobic (C6H8O6) | 4 | lọ 100g | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 37 | Amoni molipdat (NH3)6MO7O24.4H2O | 4 | hộp 500g | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 38 | Kali tartrat | 4 | hộp 500g | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 39 | Na2S2O3.5H2O | 4 | hộp 500g | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 40 | KH2PO4.3H2O | 4 | hộp 500g | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 41 | C6H8O7.H2O | 4 | hộp 500g | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 42 | ZnSO4.7H2O | 4 | hộp 500g | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 43 | Isooctan (*) | 4 | chai 2,5 l | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương | ||
| 44 | Hexadecan (*) | 4 | chai 250ml | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương | ||
| 45 | 1,5-Diphenylcacbazid | 4 | lọ 25g | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 46 | Dung dịch chuẩn gốc Cu (*) | 4 | chai 500ml | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương | ||
| 47 | Dung dịch chuẩn gốc Zn (*) | 4 | chai 500ml | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương | ||
| 48 | Dung dịch chuẩn gốc Pb (*) | 4 | chai 500ml | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương | ||
| 49 | Dung dịch chuẩn gốc Cd (*) | 4 | chai 500ml | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương | ||
| 50 | Kali thiocyanat (KSCN) | 4 | hộp 500g | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 51 | K3Fe(CN)6 | 4 | hộp 500g | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 52 | Dung dịch chuẩn gốc sắt | 4 | chai 500ml | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 53 | H2O2 | 4 | chai 500ml | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 54 | NaBH4 (*) | 4 | lọ 100g | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương | ||
| 55 | KI | 4 | hộp 500g | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 56 | La2O3 | 4 | lọ 100g | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 57 | Al2(SO4)3.18H2O | 4 | hộp 500g | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 58 | NaOCl | 4 | chai 500ml | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 59 | CH3COONH4 | 4 | hộp 500g | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 60 | C12H9CIN2.H2O | 4 | lọ 5g | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 61 | Kali peroxodisunphat K2S2O8 (*) | 4 | lọ 250g | Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 62 | KMnO4 | 4 | hộp 500g | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 63 | NH2OH.HCl | 4 | lọ 100g | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 64 | SnCl2.2H2O | 4 | hộp 500g | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 65 | HgO | 4 | lọ 100g | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 66 | HCHO | 4 | chai 500ml | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 67 | Cloroform (CHCl3) | 4 | chai 500ml | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 68 | Acetone (*) | 4 | chai 4l | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương | ||
| 69 | Hecxan (*) | 4 | chai 2,5l | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương | ||
| 70 | 4-aminoantipyrin (C11H13N2O) | 4 | lọ 25g | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 71 | Thạch CCA (*) | 4 | hộp 500g | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương | ||
| 72 | Thuốc thử oxydase, bacteria spp (*) | 4 | lọ 10g | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương | ||
| 73 | Thạch TSA (*) | 4 | hộp 500g | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương | ||
| 74 | Pepton (*) | 4 | hộp 500g | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương | ||
| 75 | NaKC4H4O6 | 4 | hộp 500g | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 76 | CuSO4.5H2O (*) | 4 | hộp 500g | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương | ||
| 77 | Na2SO4 (*) | 4 | lọ 500g | Xuất xứ: Merck hoặc tương đương | ||
| 78 | Bình quả nhót 100ml | 2 | cái | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương | ||
| 79 | Bình quả nhót 50ml | 2 | cái | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương | ||
| 80 | Bình quả lê 300ml | 2 | cái | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương | ||
| 81 | Bình tam giác 250 mL | 2 | cái | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương | ||
| 82 | Bình định mức thủy tinh 1 lít | 2 | cái | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương | ||
| 83 | Bình định mức thủy tinh 250ml | 2 | cái | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương | ||
| 84 | Bình định mức thủy tinh 500ml | 2 | cái | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương | ||
| 85 | Bình định mức thủy tinh 2 lít | 2 | cái | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương | ||
| 86 | Buret | 2 | cái | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương | ||
| 87 | Thìa cân Inox | 2 | cái | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 88 | Pipet Pasteur | 2 | hộp 250 cái | Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 89 | Kẹp gỗ | 2 | cái | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 90 | Giấy nhôm | 2 | cuộn | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 91 | Túi zíp nhựa | 2 | hộp | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 92 | Phễu lọc | 2 | cái | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 93 | Bông thủy tinh | 2 | hộp | Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 94 | Khẩu trang | 100 | cái | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 95 | Áo blu | 10 | cái | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 96 | Găng tay cao su | 3 | hộp 100 cái | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 97 | Bộ phễu lọc hút chân không | 2 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 98 | Giấy lọc sợi thủy tinh | 10 | hộp 100 cái | Xuất xứ: Anh hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.27382E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.103176E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất phục vụ thí nghiệm.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn kèm theo.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện (khối lượng hoàn thanh đạt tối thiểu 80%): Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo.(Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực) để scan nộp cùng E-HSDT và gửi cho Bên mời thầu đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 386.111.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 772.223.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để bảo hành và khắc phục các sai sót của hàng hóa kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là trong vòng 24 giờ đồng hồ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ cung cấp | 1 | Tốt nghiệp Đại học chính quy trở lên thuộc một trong các hóa học, vật liệu, môi trường, công nghệ sinh học.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, đính kèm theo bản chụp văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự. | 10 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi