Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211073649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211072569 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 16:09:00 đến ngày 2021-11-05 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,199,398,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.549849E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về quy mô công việc: Có hạng mục thi công đường giao thông, hệ thống thoát nướccó giá trị công việc xây của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 4.340.000.000 đồng. Có xác nhận của chủ đầu tư.(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.340.000.000Loại công trình: Giao thôngCấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.340.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình xây dựngĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình xây dựng. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành trắc địa.- Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥3T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 16T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng tuyến đường vào khu tái định cư Bái Đính – Ba Sao và khu dân cư mới xã Liên Sơn, huyện Gia Viễn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn. Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn. Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn. Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Viễn. Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn.; Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 02293551982 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Gia Viễn. Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. - Đơn vị phát hành HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Thị trân Me Huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình, - Đường dây nóng của báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | 1.915,2323 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền sân, M200, đá 2x4, PCB40 | 388,5945 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 5,3227 | 100m2 | |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 121,6679 | 100m2 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 20,8537 | 100m3 | |
| 6 | Ma tít chèn khe | 2.615,112 | kg | |
| 7 | Gỗ đệm | 1,0895 | m3 | |
| 8 | Chiều dài cắt khe | 431,383 | 10m | |
| B | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 21,4849 | 100m3 | |
| 2 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K98 | 2.793,8147 | m3 | |
| 3 | Cày xới nền đường cũ | 46,3348 | 100m2 | |
| 4 | Lu lèn nền đường cày xới | 46,3348 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,5236 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 28,9488 | 100m3 | |
| 7 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | 3.562,8499 | m3 | |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0758 | 100m3 | |
| 9 | Đào khuôn đất C2: | 463,4758 | 1m3 | |
| 10 | Đánh cấp đất C1: | 328,6422 | 1m3 | |
| 11 | Đào đất KTH Cấp đất I | 13,5013 | 100m3 | |
| 12 | Đào móng Cấp đất II | 0,9081 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,4611 | 100m3 | |
| 14 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | 58,4054 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất C1 cự ly trung bình 3Km: | 16,7877 | 100m3 | |
| 16 | San đất bãi thải | 16,7877 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất C2 cự ly trung bình 3Km: | 3,1968 | 100m3 | |
| 18 | San đất bãi thải | 3,1968 | 100m3 | |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Biển tam giác | 2 | cái | |
| 2 | Biển tròn | 2 | cái | |
| 3 | Biển báo hình vuông | 2 | cái | |
| 4 | Biển chữ nhật | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông | 2 | cái | |
| 9 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | 0,6454 | m3 | |
| 10 | Đào móng cột Cấp đất III | 1,022 | 1m3 | |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0038 | 100m3 | |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 416,887 | m2 | |
| 13 | Sơn gờ giảm tốc | 51,12 | m2 | |
| D | GIA CỐ MÁI TALUY: | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 5,27 | m3 | |
| 2 | Sơn gờ chắn bánh | 60,14 | m2 | |
| 3 | Ván khuôn gờ chắn bánh | 0,6014 | 100m2 | |
| 4 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | 30,886 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | 50,0682 | m3 | |
| 6 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | 4,14 | m2 | |
| 7 | Ống nhựa PVC D60 | 46 | m | |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 12,9465 | m3 | |
| 9 | Di chuyển cột điện | 2 | cái | |
| 10 | Vệ sinh rãnh hiện trạng B=1,30m | 42 | m | |
| E | Rãnh dọc B=1300mm | |||
| 1 | Xây rãnh B=1300 bằng gạch BT không nung vữa XM M75 | 5,544 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | 25,2 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh, ĐK ≤10mm | 0,22 | tấn | |
| 4 | Bê tông xà mũ rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 3,1164 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn xà mũ rãnh | 0,3874 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 64 | 1cấu kiện | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | 0,371 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,875 | tấn | |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 9,504 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn nắp đan, | 0,4147 | 100m2 | |
| F | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng | 3% giá trị xây lắp | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.549849E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về quy mô công việc: Có hạng mục thi công đường giao thông, hệ thống thoát nướccó giá trị công việc xây của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 4.340.000.000 đồng. Có xác nhận của chủ đầu tư.(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.340.000.000Loại công trình: Giao thôngCấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.340.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình xây dựngĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình xây dựng. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | Có bằng đại học ngành trắc địa.- Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70kg | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥250l | 2 |
| 8 | Cần trục | Sức nâng ≥3T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy ủi | Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy lu tĩnh | Trọng lượng ≥ 10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy lu rung | Lực rung ≥ 16T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi