Gói thầu: Mua sắm giấy tờ chuyên môn năm 2021 - 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211073982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Lương Tài |
| Tên gói thầu | Mua sắm giấy tờ chuyên môn năm 2021 - 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211050287 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu khám chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 16:29:00 đến ngày 2021-11-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 556,952,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.35428E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn tài chính có xác nhận của công ty và bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, có đủ biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng chứng minh mức độ hoàn thành công việc. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 278.476.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chính pháp lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng chuyên ngành tài chính - kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ tin học văn phòng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LƯƠNG TÀI |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm giấy tờ chuyên môn năm 2021 - 2022 Mua sắm giấy tờ chuyên môn năm 2021 - 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn thu khám chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu; - Các bản cam kết theo Yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT; - Catalogue hoặc các tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa là giá Chủ đầu tư phải thanh toán cho Nhà thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí theo quy định của Pháp luật và vận chuyển đến kho Hành chính của Trung tâm Y tế huyện Lương Tài theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | - Hàng hóa sẽ được giao theo dự trù của bên mua, bên bán giao hàng không quá 72 giờ kể từ khi nhận được dự trù |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc: Bảo lãnh dự thầu, các cam kết của nhà thầu (nếu có) - Bản sao: + Báo cáo tài chính (đóng dấu xác thực của nhà thầu) + Hợp đồng tương tự kèm xác nhận của chủ đầu tư (đã được chứng thực) + Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt (đã được chứng thực) + Các tài liệu khác để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Ghi chú: * Các tài liệu nêu trên phải nộp khi được mời thương thảo Hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Lương Tài, địa chỉ: Đường Hàn Thuyên, thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh.0222 3.867.209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Lương Tài, Đường Hàn Thuyên, thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh. điện thoại: 0222 3.867.209. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức - Hành chính , Trung tâm Y tế huyện Lương Tài, Đường Hàn Thuyên, thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh. điện thoại: 0982.080.088 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.382.3141 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | VN01 | 500 | Tờ | Giấy A4, in 1 mặt. | |
| 2 | Bảng theo dõi và chăm sóc | VN02 | 10.000 | Tờ | Giấy A3, in 2 mặt. | |
| 3 | Bệnh án cấp cứu lưu | VN03 | 1.100 | Tờ | Giấy A3, in 2 mặt. | |
| 4 | Bệnh án Mắt | VN04 | 300 | Bộ | Giấy A3, in 2 mặt. | |
| 5 | Bệnh án Nội khoa | VN05 | 4.500 | Tờ | Giấy A3, in 2 mặt. | |
| 6 | Bệnh án Nội trú ĐY | VN06 | 1.600 | Bộ | Giấy A3, in 2 mặt. | |
| 7 | Bệnh án Ngoại | VN07 | 2.500 | Tờ | Giấy A3, in 2 mặt. | |
| 8 | Bệnh án Ngoại trú | VN08 | 6.500 | Tờ | Giấy A3, in 2 mặt. | |
| 9 | Bệnh án Ngoại trú ĐY | VN09 | 4.400 | Tờ | Giấy A3, in 2 mặt. | |
| 10 | Bệnh án Ngoại trú Ngoại | VN10 | 2.050 | Tờ | Giấy A3, in 2 mặt. | |
| 11 | Bệnh án ngoại trú Phụ khoa | VN11 | 200 | Tờ | Giấy A3, in 2 mặt. | |
| 12 | Bệnh án ngoại trú RHM | VN12 | 400 | Tờ | Giấy A3, in 2 mặt. | |
| 13 | Bệnh án Nhi | VN13 | 2.100 | Tờ | Giấy A3, in 2 mặt. | |
| 14 | Bệnh án Phụ khoa | VN14 | 400 | Tờ | Giấy A3, in 2 mặt. | |
| 15 | Bệnh án RHM | VN15 | 400 | Tờ | Giấy A3, in 2 mặt. | |
| 16 | Bệnh án Sản | VN16 | 2.000 | Tờ | Giấy A3, in 2 mặt. | |
| 17 | Bệnh án TMH | VN17 | 1.500 | Tờ | Giấy A3, in 2 mặt. | |
| 18 | Bệnh án Truyền nhiễm | VN18 | 2.000 | Tờ | Giấy A3, in 2 mặt. | |
| 19 | Bìa bệnh án Nội | VN19 | 4.500 | Tờ | Giấy Duplex, in 2 mặt. | |
| 20 | Bìa bệnh án Nội trú ĐY | VN20 | 800 | Tờ | Giấy Duplex, in 2 mặt. | |
| 21 | Bìa bệnh án Ngoại | VN21 | 2.500 | Tờ | Giấy Duplex, in 2 mặt. | |
| 22 | Bìa bệnh án Ngoại trú | VN22 | 5.500 | Tờ | Giấy Duplex, in 2 mặt. | |
| 23 | Bìa bệnh án Nhi | VN23 | 2.100 | Tờ | Giấy Duplex, in 2 mặt. | |
| 24 | Bìa bệnh án Phụ khoa | VN24 | 400 | Tờ | Giấy Duplex, in 2 mặt. | |
| 25 | Bìa bệnh án RHM | VN25 | 400 | Tờ | Giấy Duplex, in 2 mặt. | |
| 26 | Bìa bệnh án Sản | VN26 | 2.000 | Tờ | Giấy Duplex, in 2 mặt. | |
| 27 | Bìa bệnh án TMH | VN27 | 1.500 | Tờ | Giấy Duplex, in 2 mặt. | |
| 28 | Bìa bệnh án Truyền nhiễm | VN28 | 2.000 | Tờ | Giấy Duplex, in 2 mặt. | |
| 29 | Biểu đồ chuyển dạ | VN29 | 1.600 | Tờ | Giấy A4, in 1 mặt. | |
| 30 | Cam đoan PT- TT | VN30 | 8.000 | Tờ | Giấy A5, in 1 mặt. | |
| 31 | Cam kết điều trị nội trú | VN31 | 12.000 | Tờ | Giấy A4, in 1 mặt. | |
| 32 | Công văn đến | VN32 | 15 | Quyển | Bìa màu đỏ (mua mẫu sẵn) | |
| 33 | Công văn đi | VN33 | 20 | Quyển | Bìa màu xanh (mua mẫu sẵn) | |
| 34 | Chứng nhận phẫu thuật | VN34 | 1.200 | Tờ | Giấy A5, in 1 mặt | |
| 35 | Đơn thuốc | VN35 | 70 | Quyển | Giấy A5, 100 tờ/quyển, in 1 mặt. ĐL 70g có keo dính ở gáy để tách ra khi kê đơn cho BN | |
| 36 | Giấy in mã vạch | VN36 | 30 | Cuộn | 35mmx22mmx4 (4 là in được 4 mã vạch), dài 50m | |
| 37 | Ruy băng in mã vạch | VN37 | 6 | Cuộn | 110mm x 300m | |
| 38 | Giấy chuyển tuyến | VN38 | 1.000 | Tờ | Giấy A4, in 2 mặt. | |
| 39 | Giấy chứng nhận nằm viện | VN39 | 1.000 | Tờ | Giấy A5, in 1 mặt | |
| 40 | Giấy in A3 | VN40 | 10 | gam | Giấy A3, 500 tờ/gram, ĐL 80gsm | |
| 41 | Giấy in A4 | VN41 | 3.300 | gam | Giấy A4, 500 tờ/gram, ĐL 80gsm | |
| 42 | Giấy in A5 | VN42 | 200 | gam | Giấy A5, 500 tờ/gram, ĐL 70gsm | |
| 43 | Giấy in ảnh (giấy in bóng một mặt) | VN43 | 50 | Tập | Khổ A4, 100 tờ/tập. | |
| 44 | Giấy khám sức khỏe | VN44 | 4.000 | Tờ | Giấy A3, in 2 mặt. | |
| 45 | Giấy xác nhận làm thủ thuật | VN45 | 15.000 | Tờ | Giấy A5, in 1 mặt. | |
| 46 | Khai thác tiền sử dị ứng | VN46 | 15.000 | Tờ | Giấy A4, in 1 mặt. | |
| 47 | Lý lịch máy | VN47 | 170 | Quyển | Giấy A5, 60 tờ/quyển, in 2 mặt | |
| 48 | Phiếu công khai Thuốc - Vật tư khoa HSCC (mẫu 1) | VN48 | 1.500 | Tờ | Giấy A4, in 2 mặt. | |
| 49 | Phiếu công khai Thuốc - Vật tư khoa HSCC (mẫu 2) | VN49 | 1.500 | Tờ | Giấy A4, in 2 mặt. | |
| 50 | Phiếu công khai Thuốc - Vật tư khoa Thận lọc máu (mẫu 1) | VN50 | 500 | Tờ | Giấy A4, in 2 mặt. | |
| 51 | Phiếu công khai Thuốc - Vật tư khoa Thận lọc máu (mẫu 2) | VN51 | 500 | Tờ | Giấy A4, in 2 mặt. | |
| 52 | Phiếu công khai Thuốc - Vật tư khoa KB-LCK | VN52 | 1.500 | Tờ | Giấy A4, in 2 mặt. | |
| 53 | Phiếu công khai Thuốc - Vật tư khoa Nội | VN53 | 5.000 | Tờ | Giấy A4, in 2 mặt. | |
| 54 | Phiếu công khai Thuốc - Vật tư khoa Ngoại tổng hợp (mẫu 1) | VN54 | 1.500 | Tờ | Giấy A4, in 2 mặt. | |
| 55 | Phiếu công khai Thuốc - Vật tư khoa Ngoại tổng hợp (mẫu 2) | VN55 | 1.500 | Tờ | Giấy A4, in 2 mặt. | |
| 56 | Phiếu công khai Thuốc - Vật tư khoa Phụ sản | VN56 | 2.500 | Tờ | Giấy A4, in 2 mặt. | |
| 57 | Phiếu công khai Thuốc - Vật tư Nội trú YHCT (mẫu 1) | VN57 | 500 | Tờ | Giấy A4, in 2 mặt. | |
| 58 | Phiếu công khai Thuốc - Vật tư Nội trú YHCT (mẫu 2) | VN58 | 500 | Tờ | Giấy A4, in 2 mặt. | |
| 59 | Phiếu công khai Thuốc - Vật tư Ngoại trú YHCT (mẫu 1) | VN59 | 1.000 | Tờ | Giấy A4, in 2 mặt. | |
| 60 | Phiếu công khai Thuốc - Vật tư Ngoại trú YHCT (mẫu 2) | VN60 | 1.000 | Tờ | Giấy A4, in 2 mặt. | |
| 61 | Phiếu công khai Thuốc - Vật tư phẫu thuật | VN61 | 1.500 | Tờ | Giấy A4, in 2 mặt. | |
| 62 | Phiếu công khai Thuốc- Vật tư sau phẫu thuật | VN62 | 1.500 | Tờ | Giấy A4, in 2 mặt. | |
| 63 | Phiếu công khai thuốc, VT tại TYT | VN63 | 1.500 | Tờ | Giấy A4, in 2 mặt | |
| 64 | Phiếu gây mê hồi sức | VN64 | 4.000 | Tờ | Giấy A4, in 1 mặt. | |
| 65 | Phiếu lĩnh thuốc, dụng cụ | VN65 | 10 | Quyển | Giấy A4, 100tờ/quyển, in 1 mặt. | |
| 66 | Phiếu lĩnh VTYT tiêu hao | VN66 | 10 | Quyển | Giấy A4, 100tờ/quyển, in 1 mặt. | |
| 67 | Phiếu mượn đồ | VN67 | 120 | Quyển | Giấy A4, 100tờ/quyển, in 1 mặt. | |
| 68 | Phong bì trung tâm | VN68 | 1.500 | chiếc | Khổ A5 | |
| 69 | Sổ bàn giao BN chuyển viện | VN69 | 5 | Quyển | Giấy A5, 60 tờ/quyển, in 2 mặt. | |
| 70 | Sổ bàn giao BN nặng | VN70 | 10 | Quyển | Giấy A5, 60 tờ/quyển, in 2 mặt. | |
| 71 | Sổ biên bản hội chẩn | VN71 | 20 | Quyển | Giấy A4, 100 tờ/quyển, in 2 mặt. | |
| 72 | Sổ giao ban | VN72 | 70 | Quyển | Khổ A4, bìa cứng, 120 tờ/quyển | |
| 73 | Sổ giao nhận dụng cụ đã tiệt khuẩn | VN73 | 5 | Quyển | Giấy A4, 100 tờ/quyển, in 2 mặt. | |
| 74 | Sổ giao nhận dụng cụ sạch các khoa | VN74 | 6 | Quyển | Giấy A4, 100 tờ/quyển, in 2 mặt. | |
| 75 | Sổ giao nhận đồ vải bẩn | VN75 | 17 | Quyển | Giấy A4, 100 tờ/quyển, in 2 mặt. | |
| 76 | Sổ giao nhận đồ vải sạch | VN76 | 15 | Quyển | Giấy A4, 100 tờ/quyển, in 2 mặt. | |
| 77 | Sổ khám thai | VN77 | 5 | Quyển | Giấy A3, 100 tờ/quyển, in 2 mặt. | |
| 78 | Sổ mời hội chẩn | VN78 | 5 | Quyển | Giấy A5, 100 tờ/quyển, in 2 mặt. | |
| 79 | Sổ mời làm ngoài giờ | VN79 | 10 | Quyển | Giấy A4, 100 tờ/quyển, in 1 mặt. | |
| 80 | Sổ nhật ký sử dụng máy | VN80 | 180 | Quyển | Giấy A5, 60tờ/quyển, in 2 mặt. | |
| 81 | Sổ tổng hợp | VN81 | 20 | Quyển | Khổ A4, 100 trang/quyển | |
| 82 | Sổ theo dõi bông gạc các khoa | VN82 | 16 | Quyển | Giấy A4, 100tờ/quyển, in 2 mặt. | |
| 83 | Sổ theo dõi khai báo y tế | VN83 | 60 | Quyển | Giấy A4, 100tờ/quyển, in 2 mặt. | |
| 84 | Sổ theo dõi sử dụng hóa chất | VN84 | 15 | Quyển | Giấy A4, 100tờ/quyển, in 2 mặt. | |
| 85 | Tờ điều trị | VN85 | 10.000 | Tờ | Giấy A4, in 2 mặt. | |
| 86 | Túi phim CT | VN86 | 2.000 | chiếc | KT: (40x48) cm có nắp túi | |
| 87 | Trích biên bản hội chẩn | VN87 | 3.500 | Tờ | Giấy A4 in 1 mặt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.35428E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn tài chính có xác nhận của công ty và bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, có đủ biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng chứng minh mức độ hoàn thành công việc. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 278.476.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ tài chính pháp lý | 1 | Có bằng chuyên ngành tài chính - kế toán | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu | 1 | Có chứng chỉ tin học văn phòng | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi