Gói thầu: Mua sắm giấy tờ chuyên môn năm 2021 - 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211073982-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Lương Tài
Tên gói thầu Mua sắm giấy tờ chuyên môn năm 2021 - 2022
Số hiệu KHLCNT 20211050287
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn thu khám chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 16:29:00 đến ngày 2021-11-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 556,952,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.35428E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn tài chính có xác nhận của công ty và bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, có đủ biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng chứng minh mức độ hoàn thành công việc.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 278.476.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ tài chính pháp lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng chuyên ngành tài chính - kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ tin học văn phòng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LƯƠNG TÀI
E-CDNT 1.2 Mua sắm giấy tờ chuyên môn năm 2021 - 2022
Mua sắm giấy tờ chuyên môn năm 2021 - 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 nguồn thu khám chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Lương Tài, địa chỉ: Đường Hàn Thuyên, thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh.0222 3.867.209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Y tế huyện Lương Tài, địa chỉ: Đường Hàn Thuyên, thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LƯƠNG TÀI , địa chỉ: Thị Trấn Thứa - Lương Tài - Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Lương Tài, địa chỉ: Đường Hàn Thuyên, thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh.0222 3.867.209


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu; - Các bản cam kết theo Yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT; - Catalogue hoặc các tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa là giá Chủ đầu tư phải thanh toán cho Nhà thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí theo quy định của Pháp luật và vận chuyển đến kho Hành chính của Trung tâm Y tế huyện Lương Tài theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 - Hàng hóa sẽ được giao theo dự trù của bên mua, bên bán giao hàng không quá 72 giờ kể từ khi nhận được dự trù
E-CDNT 15.2
- Bản gốc: Bảo lãnh dự thầu, các cam kết của nhà thầu (nếu có) - Bản sao: + Báo cáo tài chính (đóng dấu xác thực của nhà thầu) + Hợp đồng tương tự kèm xác nhận của chủ đầu tư (đã được chứng thực) + Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt (đã được chứng thực) + Các tài liệu khác để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Ghi chú: * Các tài liệu nêu trên phải nộp khi được mời thương thảo Hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Lương Tài, địa chỉ: Đường Hàn Thuyên, thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh.0222 3.867.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Lương Tài, Đường Hàn Thuyên, thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh. điện thoại: 0222 3.867.209.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức - Hành chính , Trung tâm Y tế huyện Lương Tài, Đường Hàn Thuyên, thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh. điện thoại: 0982.080.088
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.382.3141
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng kiểm an toàn phẫu thuậtVN01500TờGiấy A4, in 1 mặt.
2Bảng theo dõi và chăm sócVN0210.000TờGiấy A3, in 2 mặt.
3Bệnh án cấp cứu lưuVN031.100TờGiấy A3, in 2 mặt.
4Bệnh án MắtVN04300BộGiấy A3, in 2 mặt.
5Bệnh án Nội khoaVN054.500TờGiấy A3, in 2 mặt.
6Bệnh án Nội trú ĐYVN061.600BộGiấy A3, in 2 mặt.
7Bệnh án NgoạiVN072.500TờGiấy A3, in 2 mặt.
8Bệnh án Ngoại trúVN086.500TờGiấy A3, in 2 mặt.
9Bệnh án Ngoại trú ĐYVN094.400TờGiấy A3, in 2 mặt.
10Bệnh án Ngoại trú NgoạiVN102.050TờGiấy A3, in 2 mặt.
11Bệnh án ngoại trú Phụ khoaVN11200TờGiấy A3, in 2 mặt.
12Bệnh án ngoại trú RHMVN12400TờGiấy A3, in 2 mặt.
13Bệnh án NhiVN132.100TờGiấy A3, in 2 mặt.
14Bệnh án Phụ khoaVN14400TờGiấy A3, in 2 mặt.
15Bệnh án RHMVN15400TờGiấy A3, in 2 mặt.
16Bệnh án SảnVN162.000TờGiấy A3, in 2 mặt.
17Bệnh án TMHVN171.500TờGiấy A3, in 2 mặt.
18Bệnh án Truyền nhiễmVN182.000TờGiấy A3, in 2 mặt.
19Bìa bệnh án NộiVN194.500TờGiấy Duplex, in 2 mặt.
20Bìa bệnh án Nội trú ĐYVN20800TờGiấy Duplex, in 2 mặt.
21Bìa bệnh án NgoạiVN212.500TờGiấy Duplex, in 2 mặt.
22Bìa bệnh án Ngoại trúVN225.500TờGiấy Duplex, in 2 mặt.
23Bìa bệnh án NhiVN232.100TờGiấy Duplex, in 2 mặt.
24Bìa bệnh án Phụ khoaVN24400TờGiấy Duplex, in 2 mặt.
25Bìa bệnh án RHMVN25400TờGiấy Duplex, in 2 mặt.
26Bìa bệnh án SảnVN262.000TờGiấy Duplex, in 2 mặt.
27Bìa bệnh án TMHVN271.500TờGiấy Duplex, in 2 mặt.
28Bìa bệnh án Truyền nhiễmVN282.000TờGiấy Duplex, in 2 mặt.
29Biểu đồ chuyển dạVN291.600TờGiấy A4, in 1 mặt.
30Cam đoan PT- TTVN308.000TờGiấy A5, in 1 mặt.
31Cam kết điều trị nội trúVN3112.000TờGiấy A4, in 1 mặt.
32Công văn đếnVN3215QuyểnBìa màu đỏ (mua mẫu sẵn)
33Công văn điVN3320QuyểnBìa màu xanh (mua mẫu sẵn)
34Chứng nhận phẫu thuậtVN341.200TờGiấy A5, in 1 mặt
35Đơn thuốcVN3570QuyểnGiấy A5, 100 tờ/quyển, in 1 mặt. ĐL 70g có keo dính ở gáy để tách ra khi kê đơn cho BN
36Giấy in mã vạchVN3630Cuộn35mmx22mmx4 (4 là in được 4 mã vạch), dài 50m
37Ruy băng in mã vạchVN376Cuộn110mm x 300m
38Giấy chuyển tuyếnVN381.000TờGiấy A4, in 2 mặt.
39Giấy chứng nhận nằm việnVN391.000TờGiấy A5, in 1 mặt
40Giấy in A3VN4010gamGiấy A3, 500 tờ/gram, ĐL 80gsm
41Giấy in A4VN413.300gamGiấy A4, 500 tờ/gram, ĐL 80gsm
42Giấy in A5VN42200gamGiấy A5, 500 tờ/gram, ĐL 70gsm
43Giấy in ảnh (giấy in bóng một mặt)VN4350TậpKhổ A4, 100 tờ/tập.
44Giấy khám sức khỏeVN444.000TờGiấy A3, in 2 mặt.
45Giấy xác nhận làm thủ thuậtVN4515.000TờGiấy A5, in 1 mặt.
46Khai thác tiền sử dị ứngVN4615.000TờGiấy A4, in 1 mặt.
47Lý lịch máyVN47170QuyểnGiấy A5, 60 tờ/quyển, in 2 mặt
48Phiếu công khai Thuốc - Vật tư khoa HSCC (mẫu 1)VN481.500TờGiấy A4, in 2 mặt.
49Phiếu công khai Thuốc - Vật tư khoa HSCC (mẫu 2)VN491.500TờGiấy A4, in 2 mặt.
50Phiếu công khai Thuốc - Vật tư khoa Thận lọc máu (mẫu 1)VN50500TờGiấy A4, in 2 mặt.
51Phiếu công khai Thuốc - Vật tư khoa Thận lọc máu (mẫu 2)VN51500TờGiấy A4, in 2 mặt.
52Phiếu công khai Thuốc - Vật tư khoa KB-LCKVN521.500TờGiấy A4, in 2 mặt.
53Phiếu công khai Thuốc - Vật tư khoa NộiVN535.000TờGiấy A4, in 2 mặt.
54Phiếu công khai Thuốc - Vật tư khoa Ngoại tổng hợp (mẫu 1)VN541.500TờGiấy A4, in 2 mặt.
55Phiếu công khai Thuốc - Vật tư khoa Ngoại tổng hợp (mẫu 2)VN551.500TờGiấy A4, in 2 mặt.
56Phiếu công khai Thuốc - Vật tư khoa Phụ sảnVN562.500TờGiấy A4, in 2 mặt.
57Phiếu công khai Thuốc - Vật tư Nội trú YHCT (mẫu 1)VN57500TờGiấy A4, in 2 mặt.
58Phiếu công khai Thuốc - Vật tư Nội trú YHCT (mẫu 2)VN58500TờGiấy A4, in 2 mặt.
59Phiếu công khai Thuốc - Vật tư Ngoại trú YHCT (mẫu 1)VN591.000TờGiấy A4, in 2 mặt.
60Phiếu công khai Thuốc - Vật tư Ngoại trú YHCT (mẫu 2)VN601.000TờGiấy A4, in 2 mặt.
61Phiếu công khai Thuốc - Vật tư phẫu thuậtVN611.500TờGiấy A4, in 2 mặt.
62Phiếu công khai Thuốc- Vật tư sau phẫu thuậtVN621.500TờGiấy A4, in 2 mặt.
63Phiếu công khai thuốc, VT tại TYTVN631.500TờGiấy A4, in 2 mặt
64Phiếu gây mê hồi sứcVN644.000TờGiấy A4, in 1 mặt.
65Phiếu lĩnh thuốc, dụng cụVN6510QuyểnGiấy A4, 100tờ/quyển, in 1 mặt.
66Phiếu lĩnh VTYT tiêu haoVN6610QuyểnGiấy A4, 100tờ/quyển, in 1 mặt.
67Phiếu mượn đồVN67120QuyểnGiấy A4, 100tờ/quyển, in 1 mặt.
68Phong bì trung tâmVN681.500chiếcKhổ A5
69Sổ bàn giao BN chuyển việnVN695QuyểnGiấy A5, 60 tờ/quyển, in 2 mặt.
70Sổ bàn giao BN nặngVN7010QuyểnGiấy A5, 60 tờ/quyển, in 2 mặt.
71Sổ biên bản hội chẩnVN7120QuyểnGiấy A4, 100 tờ/quyển, in 2 mặt.
72Sổ giao banVN7270QuyểnKhổ A4, bìa cứng, 120 tờ/quyển
73Sổ giao nhận dụng cụ đã tiệt khuẩnVN735QuyểnGiấy A4, 100 tờ/quyển, in 2 mặt.
74Sổ giao nhận dụng cụ sạch các khoaVN746QuyểnGiấy A4, 100 tờ/quyển, in 2 mặt.
75Sổ giao nhận đồ vải bẩnVN7517QuyểnGiấy A4, 100 tờ/quyển, in 2 mặt.
76Sổ giao nhận đồ vải sạchVN7615QuyểnGiấy A4, 100 tờ/quyển, in 2 mặt.
77Sổ khám thaiVN775QuyểnGiấy A3, 100 tờ/quyển, in 2 mặt.
78Sổ mời hội chẩnVN785QuyểnGiấy A5, 100 tờ/quyển, in 2 mặt.
79Sổ mời làm ngoài giờVN7910QuyểnGiấy A4, 100 tờ/quyển, in 1 mặt.
80Sổ nhật ký sử dụng máyVN80180QuyểnGiấy A5, 60tờ/quyển, in 2 mặt.
81Sổ tổng hợpVN8120QuyểnKhổ A4, 100 trang/quyển
82Sổ theo dõi bông gạc các khoaVN8216QuyểnGiấy A4, 100tờ/quyển, in 2 mặt.
83Sổ theo dõi khai báo y tếVN8360QuyểnGiấy A4, 100tờ/quyển, in 2 mặt.
84Sổ theo dõi sử dụng hóa chấtVN8415QuyểnGiấy A4, 100tờ/quyển, in 2 mặt.
85Tờ điều trịVN8510.000TờGiấy A4, in 2 mặt.
86Túi phim CTVN862.000chiếcKT: (40x48) cm có nắp túi
87Trích biên bản hội chẩnVN873.500TờGiấy A4 in 1 mặt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.35428E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn tài chính có xác nhận của công ty và bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, có đủ biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng chứng minh mức độ hoàn thành công việc.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 278.476.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ tài chính pháp lý 1 Có bằng chuyên ngành tài chính - kế toán21
2 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu 1 Có chứng chỉ tin học văn phòng22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->