Gói thầu: Mua sắm bổ sung trang thiết bị, linh kiện phục vụ nâng cấp, sửa chữa hệ thống đo đạc - khảo sát biển
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211073953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung trang thiết bị, linh kiện phục vụ nâng cấp, sửa chữa hệ thống đo đạc - khảo sát biển |
| Số hiệu KHLCNT | 20211032302 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí các hoạt động Biển Đông hải đảo năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 16:23:00 đến ngày 2021-11-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,601,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 780.000.0008).Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó ít nhất 01 Hợp đồng tương tự về cung cấp linh kiện, thiết bị đo đạc, khảo sát biển (Trường hợp hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục chỉ tính các hạng mục tương đương) có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VNĐ, tổng giá trị tất cả các Hợp đồng ≥4.200.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết trong thời gian không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu phải có phương án khắc phục các hư hỏng, sai sót. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu đại học trở lên, chuyên ngành Trắc địa, địa chính hoặc quản lý đất đai hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ cài đặt; hướng dẫn sử dụng; đào tạo và chuyển giao công nghệ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Trắc địa, địa chính hoặc quản lý đất đai hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên sửa chữa, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu Trung cấp trở lên, chuyên ngành Trắc địa, địa chính, Công nghệ thông tin/điện tử hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bổ sung trang thiết bị, linh kiện phục vụ nâng cấp, sửa chữa hệ thống đo đạc - khảo sát biển Các gói thầu sử dụng ngân sách các nhiệm vụ Biển Đông hải đảo năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí các hoạt động Biển Đông hải đảo năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Toàn bộ hồ sơ dự thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu cam kết trong HSDT tất cả các sản phẩm mới 100%. Đối với các thiết bị: Máy định vị DGPS/DGNSS kết hợp la bàn GPS; Máy thủy chuẩn quang học; Máy GPS cầm tay tích hợp máy ảnh số được sản xuất sau năm 2020. - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ hoặc CC) đối với các thiết bị: Máy định vị DGPS/DGNSS kết hợp la bàn GPS; Máy thủy chuẩn quang học; Máy GPS cầm tay tích hợp máy ảnh số. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu (chưa tính giảm giá) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): hàng hóa phải bảo đảm vận hành đúng quy các và liên tục 02 năm sau khi đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Cam kết thực hiện gói thầu theo chương IV mẫu số 01A, mẫu số 02, mẫu số 03; - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải cung cấp phiếu bảo hành hợp lệ và thực hiện dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đoàn Đo đạc biên vẽ hải đồ và Nghiên cứu biển/Bộ Tham mưu Hải quân, địa chỉ: số 03 đường Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, TP. Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đại tá Khương Văn Long – Đoàn trưởng Đoàn Đo đạc biên vẽ hải đồ và Nghiên cứu biển; Số 03 đường Mạc Quyết - phường Anh Dũng - quận Dương Kinh - thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253 728137 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu/Đoàn Đo đạc biên vẽ hải đồ và Nghiên cứu biển; Số 03 đường Mạc Quyết - phường Anh Dũng - quận Dương Kinh - thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253 728137 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính/ Đoàn Đo đạc biên vẽ hải đồ và Nghiên cứu biển; Số 03 đường Mạc Quyết - phường Anh Dũng - quận Dương Kinh - thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253 728137 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy định vị DGPS/DGNSS kết hợp la bàn GPS | 1 | Bộ | Bộ thiết bị bao gồm: -Máy thu GPS; -02 Cáp ăngten 10m; -02 Ăngten thu GNSS; -Bộ cấp nguồn 220VDC; -Bộ chuyển đổi Adaptor DB 26 to USB, Ethernet, Power; -Cáp truyền số liệu sang máy tính - cáp nguồn; | ||
| 2 | Máy thủy chuẩn quang học | 2 | Cái | Thiết bị gồm: -Thân máy đo; -Hộp máy vận chuyển; -02 Mia rút 4m;-Chân máy nhôm | ||
| 3 | Máy GPS cầm tay tích hợp máy ảnh số | 3 | Cái | Thiết bị gồm: -Máy GPS cầm tay;- Phụ kiện đi kèm | ||
| 4 | Gương ngắm máy toàn đạc điện tử FlexLine TS 02 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 5 | Kính ngắm sơ bộ máy thủy chuẩn NA 728 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 6 | Cáp ăng ten Máy định vị vệ tinh Hemisphere | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 7 | Màn hình cảm ứng máy định vị vệ tinh GPS Geo 5T Handheld | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 8 | Pin và bộ sạc máy định vị vệ tinh GPS Garmin eTrex20 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 9 | Màn hình cảm ứng máy định vị vệ tinh GPS Juno 3B | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 10 | Ăng ten GA530 | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 11 | Bàn phím Máy DGPS SPS 361 | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 12 | Ăng ten thu máy định vị vệ tinh DGPS R131 | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 13 | Main xử lý tín hiệu cho 02 máy Rover. | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 14 | Ăng ten chính xác máy định vị vệ tinh RTK | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 15 | Pin trong + bộ sạc máy ZOOM 35 - 5 PRO A10 | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 16 | Main đo cạnh của máy Leica TS 06 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 17 | Pin trong + bộ sạc máy Leica TS 06 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 18 | Main đo cạnh của máy Leica TS 02 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 19 | Pin trong + bộ sạc máy Sokkia DT - 610 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 20 | Main nguồn cho máy đo sâu Hydrotrac ODOM | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 21 | Main xử lý tín hiệu cho máy đo sâu Hydrotrac ODOM | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 22 | Cần phát biến máy đo sâu Hydrotrac ODOM | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 23 | Main nguồn máy đo sâu EA - 400 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 24 | Main nguồn cho máy đo sâu đơn tia vùng nước sâu Bathy – 2010PC | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 25 | Cáp tín hiệu máy đo sâu đa tia EM 2040-07 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 26 | Cáp dữ liệu máy đo sâu đa tia vùng nước sâu HYDROSWEEP MD30 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 27 | Cáp nguồn hệ thống máy đo sâu đa tia nước nông FANSWEEP 20-100 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 28 | Cáp nguồn máy đo sâu đa tia nước nông FANSWEEP 20-200 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 29 | Cáp dữ liệu máy đo sâu đa tia nước nông FANSWEEP 20-200 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 30 | Cáp dữ liệu máy đo sâu đa tia vùng nước nông Sonic 2022 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 31 | Mạch khuếch đại tín hiệu máy đo sâu đa tia vùng nước nông SB 1180 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 32 | Cáp dữ liệu máy đo sâu đa tia vùng nước nông SB 1180 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 33 | Cáp dữ liệu máy đo sâu đa tia nước sâu SB 3030 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 34 | Mạch điều khiển nguồn Thiết bị đo tốc độ sóng âm Base X2 Profiler AML | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 35 | Mạch điều khiển nguồn Thiết bị đo vận tốc âm thanh trực tiếp Midas SVX2 | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 36 | Mạch điều khiển nguồn Thiết bị cảm biến đo dao động Dyamic Motion Senser TSS DMS -25 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 37 | Mạch điều khiển nguồn Thiết bị cảm biến đo dao động (Motion Senser) và la bàn con quay MAHR | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 38 | Mạch điều khiển nguồn Thiết bị cảm biến đo dao động và la bàn con quay OCTANS | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 39 | Mạch điều khiển nguồn La bàn con quay (Gro-Compass) TSS Meridian Surveyor | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 40 | Main tín hiệu La bàn con quay (Gro-Compass) TSS Meridian Surveyor | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 41 | Cáp dữ liệu Thiết bị đo nhiệt độ, độ mặn, độ đục Midas CTD+ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 42 | Cáp dữ liệu Cảm biến đo truyền dẫn nước biển ValeportMini CT | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 43 | Mạch điều khiển nguồn Thiết bị đo dòng chảy Argonaut XR | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 44 | Mạch điều khiển nguồn Thiết bị đo đo sóng, thủy triều, dòng chảy AWAC AST | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 45 | Mạch điều khiển nguồn Thiết bị đo dòng chảy Midas ECM | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 46 | Main tín hiệu Thiết bị đo sóng, thuỷ triều FlowQuest 600 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 47 | Hệ thống tín hiệu Máy quét KLEIN 3000 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 48 | Hệ thống dây kéo Máy quét KLEIN 3000 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 49 | Hệ thống cáp Máy quét biển độ sâu 600m Model GeoAcoustic DFSS | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V | ||
| 50 | Mạch điều khiển nguồn Thiết bị đo trọng lực Air-Sea Gravity meter SysemII, Air Sea Gravity | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu trong Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 780.000.0008).Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó ít nhất 01 Hợp đồng tương tự về cung cấp linh kiện, thiết bị đo đạc, khảo sát biển (Trường hợp hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục chỉ tính các hạng mục tương đương) có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VNĐ, tổng giá trị tất cả các Hợp đồng ≥4.200.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết trong thời gian không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu phải có phương án khắc phục các hư hỏng, sai sót. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Tối thiểu đại học trở lên, chuyên ngành Trắc địa, địa chính hoặc quản lý đất đai hoặc tương đương. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ cài đặt; hướng dẫn sử dụng; đào tạo và chuyển giao công nghệ. | 1 | Tối thiểu Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Trắc địa, địa chính hoặc quản lý đất đai hoặc tương đương. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên sửa chữa, bảo hành, bảo trì | 1 | Tối thiểu Trung cấp trở lên, chuyên ngành Trắc địa, địa chính, Công nghệ thông tin/điện tử hoặc tương đương. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi