Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (Bao gồm: Chi phí xây dựng + chi phí nghiệm thu đóng điện, bảo hiểm, dự phòng và thanh lý vật tư thu hồi) công trình: Di dời các công trình hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp phục vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211070641-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG ĐÌNH VŨ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (Bao gồm: Chi phí xây dựng + chi phí nghiệm thu đóng điện, bảo hiểm, dự phòng và thanh lý vật tư thu hồi) công trình: Di dời các công trình hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp phục vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211070539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn GPMB của dự án xây dựng tuyến đường bộ ven biển, đoạn qua tỉnh Nam Định. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 09:14:00 đến ngày 2021-11-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,645,799,765 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7469E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.493739E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (là hợp đồng thi công di chuyển đường điện có các hạng mục: Di chuyển đường dây trung, hạ thế, công tơ, sau công tơ và TBA để phục vụ giải phóng mặt bằng), tổng tất cả giá trị các hạng mục trên phải thoả mãn yêu cầu tối thiểu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.153.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.459.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật độ thị.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tó dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tời máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô vận chuyển vật liệu trọng tải 1,5T-15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 1,5T-15T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy uốn cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG ĐÌNH VŨ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (Bao gồm: Chi phí xây dựng + chi phí nghiệm thu đóng điện, bảo hiểm, dự phòng và thanh lý vật tư thu hồi) công trình: Di dời các công trình hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp phục vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng. Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn qua tỉnh Nam Định, thuộc địa phận huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn GPMB của dự án xây dựng tuyến đường bộ ven biển, đoạn qua tỉnh Nam Định. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2018, 2019, 2020. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; Hợp đồng lao động. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư cho các nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân Dân huyện Giao Thủy, Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định; Đại diện bởi: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư huyện Giao Thủy, Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Đình Vũ, Địa chỉ: Số nhà 5A/43 đường Thọ Hạc, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Giao Thủy. - Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư huyện Giao Thủy Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư huyện Giao Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| B | Phần Điện | |||
| 1 | Dây dẫn ACKP 70/11 | Chương V của E-HSMT | 323 | m |
| 2 | Dây dẫn ACKP 150/19 | Chương V của E-HSMT | 562 | m |
| 3 | Dây nhôm bọc AsXV-95/16-12/20(24) kV | Chương V của E-HSMT | 1.276 | m |
| 4 | Dây nhôm bọc AsXV-150/19-12/20(24) kV | Chương V của E-HSMT | 476 | m |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bulong | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 6 | Ghíp nhôm bấm thủng bọc cách điện | Chương V của E-HSMT | 138 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng: ĐC-50 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm: ĐC-70AM | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Ông nối ON-70 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 10 | Ông nối ON-95 | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 11 | Ông nối ON-150 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 12 | Chống sét van 22kV (1 bộ 3 quả) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Cầu chì tự rơi 22kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Chuỗi néo Ponymer CN-22KV | Chương V của E-HSMT | 75 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi néo kép Ponymer CNK-22KV | Chương V của E-HSMT | 45 | Chuỗi |
| 16 | Sứ đứng cả ty SĐ-22kV | Chương V của E-HSMT | 49 | Quả |
| 17 | Giáp níu dây bọc | Chương V của E-HSMT | 66 | Cái |
| 18 | Dây Phi kim buộc cổ sứ dây bọc | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 19 | Dây nhôm buộc cổ sứ | Chương V của E-HSMT | 5 | kg |
| 20 | Tiếp địa RC-4 | Chương V của E-HSMT | 19 | Bộ |
| 21 | Biển báo nguy hiểm và tứ tự cột | Chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 22 | Chụp Silicon đầu sứ đơn | Chương V của E-HSMT | 49 | Cái |
| C | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cột BTLT NPC.I-16-190-11 | Chương V của E-HSMT | 14 | Cột |
| 2 | Cột BTLT NPC.I-18-190-11 | Chương V của E-HSMT | 18 | Cột |
| 3 | Cột BTLT NPC.I-20-190-13 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 4 | Móng cột MT-6A | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 5 | Móng cột đúp: MTK-1-16 | Chương V của E-HSMT | 7 | Móng |
| 6 | Móng cột đúp: MTK-1-18 | Chương V của E-HSMT | 8 | Móng |
| 7 | Móng cột đúp: MTK-1-20 | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 8 | Xà néo lệch cột đơn: XNL-22C ( 2 tầng xà) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Xà néo lệch cột đúp: XNLĐ-22CA (1 tầng xà) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Xà néo lệch cột đúp 2 tầng xà: XNLĐ-22C | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 11 | Xà néo lệch cột đúp 3 tầng xà: XNLĐ-22C | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Xà néo cột đúp XNĐ-22B | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà néo cột đúp XNĐ-22BA (bulong dài) | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 14 | Xà cầu chì +CSV: X.SI&CSV | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt xà TU-TI hiện có di chuyển | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Ghế cách điện cột đơn: GCĐ-22 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Thang trèo 3,6m | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Chi tiết ghép cột CTGC-16 | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 19 | Chi tiết ghép cột CTGC-18 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 20 | Chi tiết ghép cột CTGC-20 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Cáp quang ADSS 24 sợi mua mới, khoảng vượt 200m. | Chương V của E-HSMT | 448 | m |
| 22 | Căng kéo lại Cáp quang ADSS 24 | Chương V của E-HSMT | 185 | m |
| 23 | Bộ néo cáp quang | Chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 24 | Gông cột néo cáp quang trên cột BTLT | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 25 | Hộp nối cáp quang ADSS | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| D | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V của E-HSMT | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V của E-HSMT | 19 | vị trí |
| 4 | Thí nghiệm chuỗi | Chương V của E-HSMT | 120 | chuỗi |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| E | Phần Thu Hồi | |||
| 1 | Thu hồi Dây dẫn AC95 | Chương V của E-HSMT | 1.282 | m |
| 2 | Thu hồi Dây dẫn AC70 | Chương V của E-HSMT | 1.481 | m |
| 3 | Thu hồi Cầu chỉ tự rơi 22kV (bộ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Thu hồi Chống sét van: CSV-10kV(1 bộ 3 quả) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Thu hồi Chuỗi néo: CN-22KV | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 6 | Thu hồi Sứ đứng cả ty SĐ-22kV | Chương V của E-HSMT | 51 | Quả |
| 7 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm: BTLT 12m | Chương V của E-HSMT | 11 | Cột |
| 8 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm: BTLT 16m | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 9 | Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐT-22A | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐT-22B | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Thu hồi Xà néo vượt XNV-22B | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Thu hồi Xà néo cột đúp XNĐ-22B | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Thu hồi Xà néo lệch XNL-22C | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Thu hồi Xà néo lệch XNL-22B | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| F | XÂY LẮP PHẦN TBA | |||
| G | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi 24 KV (bộ 3 pha) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 22KV (bộ 3 pha) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo ra lắp lại Tủ điện 600V - 400A (1 Aptomat tổng 3 pha 400A, 2 Aptomat nhánh 3 pha 200A) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| H | Phần vật liệu điện: | |||
| 1 | Sứ đứng 22 KV (cả ty) | Chương V của E-HSMT | 14 | Quả |
| 2 | Chuỗi néo đơn CN-22kV | Chương V của E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 3 | Chuỗi néo kép CNK-22kV | Chương V của E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACKP70/11 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 5 | Dây cáp đồng bọc trung thế CX1/WB50 | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 6 | Dây đông mềm nhiều sợi M50 | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Ghíp nhôm bấm thủng bọc cách điện | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 12 | Cáp lực tổng Cáp đồng đơn pha: M240 Cu/PVC-0,6/1kV | Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 13 | Cáp lực tổng Cáp đồng đơn pha : M185 Cu/PVC-0,6/1kV | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 14 | Chụp silicol đầu cực cao áp máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 3 | Chụp |
| 15 | Chụp CSV | Chương V của E-HSMT | 3 | Chụp |
| 16 | Chụp SI | Chương V của E-HSMT | 6 | Chụp |
| 17 | Chụp silicon sứ đứng đơn | Chương V của E-HSMT | 9 | Chiếc |
| 18 | Ống nhựa xoắn Φ85/65 | Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn Φ32/25 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 20 | Nẹp thép không rỉ cột đơn | Chương V của E-HSMT | 30 | Chiếc |
| I | Phần xây dựng TBA Hình II: | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-24N | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Xà lắp cầu chì tự rơi cột 16m và CSV X.SI-24 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian cột 16m X.TG-22A | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian cột 16m X.TG-22B | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Giá lắp máy biến áp cột 16m X.MBA-24 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Ghế cách điện cột 16 GCĐ16-24 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Giá lắp cáp lực hạ thế X.CL | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Thang trèo cột trạm 3m TT-3m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Tiếp địa trạm biến áp cột 16m TĐT16-18 | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 10 | Cột bê tông li tâm BTLT 16m LT-16C | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 11 | Móng cột tram MT-TBA | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 12 | Biến báo an toàn | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Biến tên TBA | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| J | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Thí nghiệm chuỗi | Chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V của E-HSMT | 3 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| K | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cầu chì tự rơi 10 KV (bộ 3 pha) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Thu hồi Chống sét van 10KV (bộ 3 pha) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Thu hồi Sứ đứng 22 KV (cả ty) | Chương V của E-HSMT | 17 | Quả |
| 4 | Thu hồi Chuỗi néo đơn dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 5 | Thu hồi Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Thu hồi Xà lắp cầu chì tự rơi | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Thu hồi Xà đỡ chống sét van | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Thu hồi Giá lắp máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Thu hồi Ghế cách điện cột | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Thu hồi Thang trèo cột trạm 2,5m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Thu hồi Cột bê tông li tâm BTLT 12m | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| L | XÂY LẮP PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| M | Phần điện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn XLPE4x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.043 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn XLPE4x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.089 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn XLPE4x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 338 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn XLPE4x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 447 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn XLPE2x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 528 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn XLPE2x25mm3 | Chương V của E-HSMT | 113 | m |
| 7 | Dây cáp thép TK50 treo cáp khoảng cột vượt đường | Chương V của E-HSMT | 776 | m |
| 8 | Sứ cách điện: OA-30 | Chương V của E-HSMT | 32 | Quả |
| 9 | Ghíp nhôm bọc cách điện: GN25-120 | Chương V của E-HSMT | 440 | Cái |
| 10 | Tiếp địa lặp lại RC-4a | Chương V của E-HSMT | 34 | Bộ |
| N | Phần xây dựng | |||
| 1 | ĐDK căng kéo lại | Chương V của E-HSMT | 132 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC-8.5-160-4.3KN | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC-10-190-4.3KN | Chương V của E-HSMT | 18 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC-12-190-9.2KN | Chương V của E-HSMT | 70 | Cột |
| 5 | Móng cột M3A - 8,5m | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 6 | Móng cột M3A - 10m | Chương V của E-HSMT | 12 | Móng |
| 7 | Móng cột M3A - 12m | Chương V của E-HSMT | 8 | Móng |
| 8 | Móng cột MĐA-8,5m | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng cột MĐA-10m | Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 10 | Móng cột MTĐ-1 | Chương V của E-HSMT | 31 | Móng |
| 11 | Xà néo: XN-4 | Chương V của E-HSMT | 3 | Xà |
| 12 | xà néo: XN-4T | Chương V của E-HSMT | 3 | Xà |
| 13 | Kẹp hãm KH-120 | Chương V của E-HSMT | 85 | Bộ |
| 14 | Kẹp hãm KH-95 | Chương V của E-HSMT | 70 | Bộ |
| 15 | Kẹp hãm KH-70 | Chương V của E-HSMT | 28 | Bộ |
| 16 | Kẹp hãm KH-50 | Chương V của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 17 | Kẹp hãm KH-50/1 | Chương V của E-HSMT | 39 | Bộ |
| 18 | Kẹp hãm KH - 25/1 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 19 | Móc treo cáp Ø20 | Chương V của E-HSMT | 284 | Cái |
| 20 | Nẹp thép không rỉ cột đơn | Chương V của E-HSMT | 158 | bộ |
| 21 | Nẹp thép không rỉ cột đúp | Chương V của E-HSMT | 156 | cái |
| 22 | Tăng đơ cáp thép + Khóa cáp | Chương V của E-HSMT | 30 | Bộ |
| 23 | Đai treo cáp D150 + Khóa cáp | Chương V của E-HSMT | 363 | Bộ |
| 24 | Ống vặn xoắn: Ф32/25 | Chương V của E-HSMT | 99 | m |
| O | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực | Chương V của E-HSMT | 6 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V của E-HSMT | 34 | vị trí |
| P | Phần công tơ và dây sau công tơ | |||
| 1 | Di chuyển Công tơ 1 pha (ATM40A) | Chương V của E-HSMT | 136 | Cái |
| 2 | Di chuyển Công tơ 3 pha (ATM63A) | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 3 | Di chuyển tủ bù hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 4 | Di chuyển hòm công tơ H2 | Chương V của E-HSMT | 42 | Hòm |
| 5 | Di chuyển hòm công tơ H3 | Chương V của E-HSMT | 17 | Hòm |
| 6 | Nẹp thép bắt hòm công tơ cột đúp | Chương V của E-HSMT | 61 | Cái |
| 7 | Nẹp thép bắt hòm công tơ cột đơn | Chương V của E-HSMT | 70 | Cái |
| 8 | Ghíp đấu nối hòm công tơ | Chương V của E-HSMT | 148 | Cái |
| 9 | Xà đón dây sau CT | Chương V của E-HSMT | 31 | Bộ |
| 10 | Di chuyển Đèn | Chương V của E-HSMT | 5 | Đèn |
| 11 | Cáp vào hòm H2, H1 M2x11 | Chương V của E-HSMT | 83 | m |
| 12 | Cáp vào hòm H4, H6 M2x16 | Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 13 | Cáp vào hòm công tơ 3 pha M4x25 | Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 14 | Băng dính cách điện | Chương V của E-HSMT | 13 | Cuộn |
| 15 | Kẹp dây điện đơn | Chương V của E-HSMT | 154 | Cái |
| 16 | Cáp từ công tơ về hộ gia đình Cu/PVC 2x6 | Chương V của E-HSMT | 6.800 | m |
| 17 | Cáp 3 pha từ công tơ về hộ gia đình Cu/PVC 4x25 | Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 18 | Cột tre F 80 dµi 5m (25m/khoảng cột) | Chương V của E-HSMT | 290 | Cột |
| 19 | Dây thép văng F3 | Chương V của E-HSMT | 7.250 | m |
| Q | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Dây cáp vặn xoắn XLPE4x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 457 | m |
| 2 | Thu hồi Dây cáp vặn xoắn XLPE4x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 3 | Thu hồi Dây cáp vặn xoắn XLPE4x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 4 | Thu hồi Dây cáp vặn xoắn XLPE4x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 397 | m |
| 5 | Thu hồi Dây cáp vặn xoắn XLPE2x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 387 | m |
| 6 | Thu hồi Dây cáp vặn xoắn XLPE2x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 7 | Thu hồi Dây nhôm bọc AV120mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.509 | m |
| 8 | Thu hồi Dây nhôm bọc AV95mm2 | Chương V của E-HSMT | 255 | m |
| 9 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm LT8,5 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cột |
| 10 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm LT7,5 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm LT6,5 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Thu hồi Cột bê tông chữ H - H8,5 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cột |
| 13 | Thu hồi Cột bê tông chữ H - H7,5 | Chương V của E-HSMT | 19 | Cột |
| 14 | Thu hồi Cột bê tông chữ H - H6,5 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 15 | Thu hồi Cột bê tông chữ H - H5,5 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 16 | Thu hồi Xà néo XNL-4A | Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 17 | Thu hồi Xà đỡ XĐ-4 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 18 | Thu hồi Sứ cách điện OA-30 | Chương V của E-HSMT | 72 | Quả |
| R | XÂY LẮP PHẦN ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG VNPT | |||
| S | Phần Vật tư viễn thông | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp quang ngầm | Chương V của E-HSMT | 355 | m |
| 2 | Dây Cáp quang treo 12FO VNPT | Chương V của E-HSMT | 4.732 | m |
| 3 | Dây Cáp quang treo 24FO VNPT | Chương V của E-HSMT | 2.478 | m |
| 4 | Dây Cáp quang treo 48FO VNPT | Chương V của E-HSMT | 366 | m |
| 5 | Măng xông cáp quang 12FO | Chương V của E-HSMT | 34 | Bộ |
| 6 | Măng xông cáp quang 24FO | Chương V của E-HSMT | 30 | Bộ |
| 7 | Măng xông cáp quang 48FO | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Ống co nhiệt 60mm hàn cáp quang | Chương V của E-HSMT | 106 | Cái |
| 9 | Ống nhựa xoắn Ø40/30 | Chương V của E-HSMT | 1.463 | m |
| 10 | Bộ kẹp cáp quang 2 rãnh 3 lỗ và gông cột tròn đơn | Chương V của E-HSMT | 45 | Bộ |
| 11 | Bộ kẹp cáp quang 2 rãnh 3 lỗ và gông cột tròn đúp | Chương V của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 12 | Bộ kẹp cáp quang 2 rãnh 3 lỗ và gông cột vuông đơn | Chương V của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 13 | Bộ kẹp cáp quang 2 rãnh 3 lỗ và gông cột vuông đúp | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa: TĐ-4 | Chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| T | Phần xây dựng viễn thông | |||
| 1 | Cột LT NPC.I-12-190-7,2KN | Chương V của E-HSMT | 15 | Cột |
| 2 | Cột LT NPC.I-7,5-160-3KN | Chương V của E-HSMT | 10 | Cột |
| 3 | Hố kỹ thuật cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 2 | Hố |
| 4 | Móng: M3 | Chương V của E-HSMT | 25 | Móng |
| 5 | Đào rãnh cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 355 | m |
| U | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Dây Cáp quang treo single mode 12FO VNPT | Chương V của E-HSMT | 3.837 | m |
| 2 | Thu hồi Dây Cáp quang treo single mode 24FO VNPT | Chương V của E-HSMT | 2.054 | m |
| 3 | Thu hồi Cột BT H7,5m | Chương V của E-HSMT | 11 | Cột |
| 4 | Thu hồi Cột LT 6,5m | Chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 5 | Thu hồi Cột BT H5m | Chương V của E-HSMT | 27 | Cột |
| 6 | Thu hồi Hộp phối quang 12FO | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| V | XÂY LẮP PHẦN ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG VIETTEL | |||
| W | Phần Vật tư viễn thông | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp quang ngầm | Chương V của E-HSMT | 93 | m |
| 2 | Dây Cáp quang treo 4FO VT | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 3 | Dây Cáp quang treo 8FO VT | Chương V của E-HSMT | 495 | m |
| 4 | Dây Cáp quang treo 12FO VT | Chương V của E-HSMT | 1.912 | m |
| 5 | Dây Cáp quang treo 24FO VT | Chương V của E-HSMT | 3.068 | m |
| 6 | Măng xông cáp quang 8FO | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Măng xông cáp quang 12FO | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 8 | Măng xông cáp quang 24FO | Chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 9 | Ống co nhiệt 60mm hàn cáp quang | Chương V của E-HSMT | 52 | Cái |
| 10 | Ống nhựa xoắn Ø40/30 | Chương V của E-HSMT | 197 | m |
| 11 | Bộ kẹp cáp quang 2 rãnh 3 lỗ và gông cột tròn đơn | Chương V của E-HSMT | 40 | Bộ |
| 12 | Bộ kẹp cáp quang 2 rãnh 3 lỗ và gông cột tròn đúp | Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 13 | Bộ kẹp cáp quang 2 rãnh 3 lỗ và gông cột vuông đơn | Chương V của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa: TĐ-4 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| X | Phần xây dựng viễn thông | |||
| 1 | Cột LT NPC.I-12-190-7,2KN | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Cột LT NPC.I-7,5-160-3KN | Chương V của E-HSMT | 7 | Cột |
| 3 | Móng: M3 | Chương V của E-HSMT | 11 | Móng |
| 4 | Rãnh cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 191 | m |
| Y | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột | Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 2 | Thu hồi cáp quang 24Fo | Chương V của E-HSMT | 1,36 | 1 km |
| 3 | Thu hồi cáp quang 12Fo | Chương V của E-HSMT | 1,476 | 1km |
| 4 | Thu hồi cáp quang treo. Loại cáp | Chương V của E-HSMT | 6,42 | 1 km |
| Z | XÂY LẮP PHẦN ĐƯỜNG NƯỚC | |||
| 1 | Ống HDPE D225 (m) | Chương V của E-HSMT | 231 | m |
| 2 | Ống HDPE D180 (m) | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 3 | Ống HDPE D90 (m) | Chương V của E-HSMT | 624 | m |
| 4 | Ống HDPE D75 (m) | Chương V của E-HSMT | 497 | m |
| 5 | Ống HDPE D63 (m) | Chương V của E-HSMT | 601 | m |
| 6 | Ống HDPE D50 (m) | Chương V của E-HSMT | 306 | m |
| 7 | Ống HDPE D40 (m) | Chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 8 | Ống HDPE D32 (m) | Chương V của E-HSMT | 123 | m |
| 9 | Ống thép mạ kẽm DN300 x 9.5 | Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 10 | Ống thép mạ kẽm DN250 x 7.09 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 11 | Ống thép mạ kẽm D126.8 x 2.0 | Chương V của E-HSMT | 91 | m |
| 12 | Ống thép mạ kẽm D108 x 2.0 | Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 13 | Ống thép mạ kẽm D88,3 x 2.0 | Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| 14 | Ống thép mạ kẽm D75,6 x 2.0 | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 15 | Ống thép mạ kẽm D59,9 x 2.0 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 16 | Ống thép mạ kẽm D42,2 x 2.0 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 17 | Khớp nối mềm dùng cho ống HDPE 200 có kiềng ngàm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Khớp nối mềm dùng cho ống HDPE 150 có kiềng ngàm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Măng xông vặn ren ống HDPE 90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Măng xông vặn ren ống HDPE 75 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Măng xông vặn ren ống HDPE 63 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 22 | Măng xông vặn ren ống HDPE 50 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Măng xông vặn ren ống HDPE 40 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Măng xông vặn ren ống HDPE 32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Côn thu ống HDPE D50/D40 (cái) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Tê ống nhựa HDPE T90/32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cút ống nhựa HDPE T32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Chếch góc 45 độ ống HDPE 90 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Mương 1 ống nước | Chương V của E-HSMT | 2.094 | m |
| 30 | Mương 2 ống nước | Chương V của E-HSMT | 266 | m |
| 31 | Băng báo hiệu | Chương V của E-HSMT | 2.590 | m |
| 32 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=300mm | Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 33 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=250mm | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 34 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Chương V của E-HSMT | 91 | m |
| 35 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 36 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm | Chương V của E-HSMT | 231 | m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=180mm | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Chương V của E-HSMT | 624 | m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V của E-HSMT | 497 | m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Chương V của E-HSMT | 601 | m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V của E-HSMT | 306 | m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V của E-HSMT | 123 | m |
| 45 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 46 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 250mm | Chương V của E-HSMT | 243 | m |
| 47 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 180mm | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 48 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 74 | m |
| AA | THANH LÝ VẬT TƯ THU HỒI (Giá trị này sẽ được giảm trừ khi thương thảo hợp đồng) | |||
| AB | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x120 | Chương V của E-HSMT | 0,457 | km |
| 2 | Cáp vặn xoắn 4x95 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | km |
| 3 | Cáp vặn xoắn 4x70 | Chương V của E-HSMT | 0,095 | km |
| 4 | Cáp vặn xoắn 4x50 | Chương V của E-HSMT | 0,397 | km |
| 5 | Cáp vặn xoắn 2x50 | Chương V của E-HSMT | 0,387 | km |
| 6 | Cáp vặn xoắn 2x25 | Chương V của E-HSMT | 0,068 | km |
| 7 | Dây nhôm, tiết diện 95mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,255 | km |
| 8 | Dây nhôm, tiết diện 120mm2 | Chương V của E-HSMT | 2,509 | km |
| 9 | Thu hồi xà néo hạ thế | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Thu hồi xà đỡ hạ thế | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| AC | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây dẫn AC70 | Chương V của E-HSMT | 1,481 | km |
| 2 | Dây dẫn AC95 | Chương V của E-HSMT | 1,282 | km |
| 3 | Xà đỡ thẳng XĐT-22A | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng XĐT-22B | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo vượt XNV-22B | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo XNĐ-22B | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo lệch XNL-22C | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Xà néo lệch XNL-22B | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AD | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xà đỡ CSV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xà cầu chì tự rơi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đón dây | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Ghế cách điện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thang trèo | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà lắp MBA | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7469E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.493739E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (là hợp đồng thi công di chuyển đường điện có các hạng mục: Di chuyển đường dây trung, hạ thế, công tơ, sau công tơ và TBA để phục vụ giải phóng mặt bằng), tổng tất cả giá trị các hạng mục trên phải thoả mãn yêu cầu tối thiểu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.153.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.459.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật độ thị.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5 Tấn | Sức nâng ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu 0,4m3 | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 4 | Tó dựng cột | Không yêu cầu | 2 |
| 5 | Pa lăng xích | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Tời máy | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt | Không yêu cầu | 1 |
| 8 | Ô tô vận chuyển vật liệu trọng tải 1,5T-15T | Trọng tải 1,5T-15T | 2 |
| 9 | Máy hàn | Không yêu cầu | 1 |
| 10 | Máy khoan tay | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | Dung tích > 250 lít | 2 |
| 12 | Máy uốn cắt cốt thép | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi