Gói thầu: Thi công cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Viện Sinh thái học Miền Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211072361-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Sinh thái học Miền nam |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Viện Sinh thái học Miền Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20211027709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 16:20:00 đến ngày 2021-11-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,176,627,504 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo công trình dân dụng (có hạng mục vì kèo thép). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Từ ngày 01/01/2018 trở lên đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (có hạng mục vì kèo thép) có giá trị hợp đồng ≥ 2.225.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động ; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng, hóa đơn GTGT; biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện sự tham gia của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng công trình; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình; Tài liệu chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Từ ngày 01/01/2018 trở lên đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau: 1/ Văn bằng; chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Từ ngày 01/01/2018 trở lên đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công phần cơ khí ít nhất 01 công trình dân dụng (trong đó có hạng mục vì kèo thép).(Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau: 1/ Văn bằng; chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Từ ngày 01/01/2018 trở lên đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau: 1/ Văn bằng; chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Từ ngày 01/01/2018 trở lên đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình. Tài liệu chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Từ ngày 01/01/2018 trở lên đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công trình dân dụng.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình. Tài liệu chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu: 05 người thợ nề;- Có tối thiểu: 03 người thợ hàn;- Có tối thiểu: 02 người thợ cốt thép;Tất cả phải kèm có chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp và chứng nhận/chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan chứng nhận/ chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ và bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh xích ≥ 10tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh xích ≥ 10tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt 5 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt 5 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Sinh thái học Miền nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Viện Sinh thái học Miền Nam Nâng cấp cơ sở vật chất, nâng cao chất lượng đào tạo của Viện Sinh thái học Miền Nam 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | “Không yêu cầu” |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Viện Sinh Thái học Miền Nam – Địa chỉ: Số 1D, Đường TL 29, Phường Thạnh Lộc, Quận 12, Tp. Hồ Chí Minh
Bên mời thầu: Viện Sinh Thái học Miền Nam – Địa chỉ: Số 1D, Đường TL 29, Phường Thạnh Lộc, Quận 12, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm khoa học và công nghệ Việt Nam Địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và Hỗ trợ Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM Điện thoại: 028.3.8.224.009 Fax: 028.3.8.295.008 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Số điện thoại: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ NUÔI BƯỚM | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Đất bùn | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,16 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0559 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,94 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4418 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4418 | tấn |
| 10 | Bu lống bản đế | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8192 | tấn |
| 15 | Thi công khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 16 | Rắc chất làm cứng và chống bám bẩn sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m2 |
| 17 | Đánh bóng nền nhà bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m2 |
| 18 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2628 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0521 | tấn |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3188 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3188 | tấn |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1654 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1654 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8358 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8358 | tấn |
| 26 | Gia công lan can, bao che | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7414 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 216 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái bằng tấm lưới | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | 100m2 |
| B | VƯỜN NGẬP NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 118,734 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,8734 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,7468 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0868 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9821 | tấn |
| 6 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,042 | m3 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm cho tường | Theo hồ sơ thiết kế | 100,42 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 100,42 | m2 |
| C | NHÀ LƯỚI, NHÀ KÍNH TẦNG MÁI VÀ CHỈNH TRANG CẢNH QUAN HỒ NƯỚC TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi = 22 mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 204 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Gia công thiết bị khác (bao gồm cả bu lông, bu lông neo, thanh ren các loại) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2092 | 1 tấn |
| 3 | Đổ bê tông chân cột bằng phụ gia chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1475 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9508 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9508 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3503 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3503 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Thép tráng kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5723 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5723 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép (thép tráng kẽm) kích thước: 40x80x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8099 | tấn |
| 11 | Gia công cột, giằng cột bằng thép để gia cố | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8099 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép kích thước: 40x80x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8099 | tấn |
| 13 | Gia công vách, hàng rào lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế | 82,98 | m2 |
| 14 | Lắp dựng vách, hàng rào lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế | 82,98 | m2 |
| 15 | Gia công hệ khung dàn kích thước 40x40x1.4 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6955 | tấn |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt lưới chống côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế | 376,18 | m2 |
| 17 | Gia công cửa lưới thép. | Theo hồ sơ thiết kế | 21,56 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa đi bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1683 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng vách kính cách nhiệt 5-9-5, khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 46,64 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, vách kính cách nhiệt 5-9-5, | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt sàn nâng | Theo hồ sơ thiết kế | 26,225 | m2 |
| 24 | Dán Film cách nhiệt vào các kết cấu dạng tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,8475 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 240,2 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 4x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,6 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 4x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột loại 3x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,6 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt các MCB 3P -20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tủ điện chứa 2-4 Module | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 32 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 35 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 37 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 38 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,295 | 100m |
| 40 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công vật liệu rời | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HM |
| 42 | Tạo mô hình hệ sinh thái nước ngọt, hòn non bộ, chỉnh trang cảnh quan cho hồ nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HM |
| D | NÂNG CẤP TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Vệ sinh, đục tẩy bề mặt sàn bê tông, tạo nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 264,69 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 (Lấy lại mặt bằng, do sàn đã có chuyển vị võng) | Theo hồ sơ thiết kế | 264,69 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 83,72 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,24 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đèn chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 17 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 18 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 20 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo công trình dân dụng (có hạng mục vì kèo thép). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Từ ngày 01/01/2018 trở lên đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (có hạng mục vì kèo thép) có giá trị hợp đồng ≥ 2.225.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động ; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng, hóa đơn GTGT; biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện sự tham gia của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng công trình; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình; Tài liệu chứng minh cấp công trình). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Từ ngày 01/01/2018 trở lên đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau: 1/ Văn bằng; chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cơ khí | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Từ ngày 01/01/2018 trở lên đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công phần cơ khí ít nhất 01 công trình dân dụng (trong đó có hạng mục vì kèo thép).(Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau: 1/ Văn bằng; chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Từ ngày 01/01/2018 trở lên đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau: 1/ Văn bằng; chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Từ ngày 01/01/2018 trở lên đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình. Tài liệu chứng minh cấp công trình). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Từ ngày 01/01/2018 trở lên đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công trình dân dụng.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình. Tài liệu chứng minh cấp công trình). | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có tối thiểu: 05 người thợ nề;- Có tối thiểu: 03 người thợ hàn;- Có tối thiểu: 02 người thợ cốt thép;Tất cả phải kèm có chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp và chứng nhận/chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan chứng nhận/ chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ và bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh xích ≥ 10tấn | Cần trục bánh xích ≥ 10tấn | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô ≥ 16 tấn | Cần trục ô tô ≥ 16 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt 5 | Máy cắt sắt 5 | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 7 | Máy khoan đứng | Máy khoan đứng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi