Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211073727-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn kiểm định xây dựng và Môi trường GCE
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211061445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 16:19:00 đến ngày 2021-11-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,576,139,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 01 Hợp đồng bắt buộc phải có tất cả các hạng mục: Phần đường, Nhà Xưởng, Bể xử lý nước thải, nhà điều hành, Hệ thống rửa xe tự động, Hệ thống phun sương khử mùi, Hệ thống xử lý khí thải, mùi hôi, Hệ thống xử lý nước thải).- Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 6.900.000.000 VNĐ/ hợp đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VNĐ.- Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: + Hợp đồng thi công tương tự gói thầu + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần cấp – thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – phụ trách an toàn lao động – PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao đông có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành khoa học môi trường hoặc kỹ thuật môi trường hoặc các ngành liên quan đến môi trường.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu cung cấp danh sách ít nhất 10 công nhân để thực hiện gói thầu.- Có chứng chỉ, chứng nhận nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi ≤ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≤ 110 CV (kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8 m3 (kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan ≥ 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Giàn giáo – 1 bộ bao gồm 42 chân, 42 chéo.
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo (Đơn vị: 1 bộ bao gồm 42 chân, 42 chéo)
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn kiểm định xây dựng và Môi trường GCE
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Nâng cấp Trạm trung chuyển rác 71 Trần Phú, quận Ninh Kiều
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn kiểm định xây dựng và Môi trường GCE , địa chỉ: 20 Nguyễn Đệ, Phường An Thới, Quận Bình Thủy, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 7 Lý Tự Trọng, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Kiểm định Xây dựng và Môi trường GCE (Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Đệ, phường An Thới, quận Bình Thủy, TP.Cần Thơ);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Miền Nam Cần Thơ, Công ty Cổ phần Tư Vấn Xây dựng Thương mại Linh Thuận. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Kiểm định Xây dựng và Môi trường GCE (Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Đệ, phường An Thới, quận Bình Thủy, TP.Cần Thơ)


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn kiểm định xây dựng và Môi trường GCE , địa chỉ: 20 Nguyễn Đệ, Phường An Thới, Quận Bình Thủy, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 7 Lý Tự Trọng, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Kiểm định Xây dựng và Môi trường GCE (Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Đệ, phường An Thới, quận Bình Thủy, TP.Cần Thơ);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 7 Lý Tự Trọng, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Kiểm định Xây dựng và Môi trường GCE (Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Đệ, phường An Thới, quận Bình Thủy, TP.Cần Thơ);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 7 Lý Tự Trọng, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 7 Lý Tự Trọng, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 7 Lý Tự Trọng, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DẪN, HÀNH LANG NHÀ XƯỞNG
1Dọn mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,152100m2
2Cày tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,152100m2
3Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,246100m3
4Trải tấm nilon ngăn cách mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,152100m2
5Bê tông mặt đường dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V355,14m3
6SXLD cốt thép đường kính D=12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,244tấn
7Bê tông gờ bó vỉa đá 1x2 M250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53,205m3
8SXLD tháo dỡ ván khuôn thép gờ bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,287100m2
9Bù cát vỉa hè khu vực trồng cây xanhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,459100m3
10Trồng cỏ khu vực trồng cây xanh phía sau nhà xưởngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,919100m2
11Dọn mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,331100m2
12Xây tường gạch thẻ dầy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,167m3
13Xây tường gạch thẻ chiều dầy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,516m3
14Bê tông đệm đá 4x6 M100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,33m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,399100m3
16Trải tấm nilon ngăn cách mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,331100m2
17Lớp cấp phối đá dăm, loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,133100m3
18Bê tông mặt đường dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,64m3
19SXLD tháo dỡ ván khuôn thép gờ bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,056100m2
20Cắt khe co giãn đường đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,65410m
21Bù cát khu vực trồng cây xanh phía sau nhà xưởngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,93100m3
22Trồng cỏ khu vực trồng cây xanh phía sau nhà xưởngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,101100m2
23Đục phá tạo nhám bề mặt hố ga (NC bậc 3,0/7)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,16m3
24Bê tông hố ga đá 1x2 M250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,794m3
25SXLD thép tròn đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,537tấn
26Cung cấp và lắp đặt thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,787tấn
27SXLD tháo dỡ ván khuôn thép gờ bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,232100m2
28Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34cái
29Vét bùn lẫn rác trong hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,198m3
30Tháo dỡ tấm đan hiện hữu (Công tháo dỡ bằng 70% công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34cái
B NHÀ XƯỞNG, NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,4355100m2
2Tháo dỡ mái tôn cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.765,4617m2
3Bốc xếp và vận chuyển xuống đất tấm lợp các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,6546100m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V571,31m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V571,31m2
6Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,9123100m2
7Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5616100m2
8Lợp mái, che tường bằng tấm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1807100m2
9Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,965m3
10Đào móng chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,441100m3
11Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,069100m
12Vét bùn đầu cừTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,708m3
13Đắp cát đệm đầu cừTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,708m3
14Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,708m3
15SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,051100m2
16SXLD cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3976tấn
17Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,248m3
18SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,632100m2
19SXLD cốt thép tường đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,958tấn
20Bê tông tường dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,48m3
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,148100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2749100m3
23SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3733100m2
24SXLD cốt thép gối đỡ đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5419tấn
25SXLD cốt thép gối đỡ đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1668tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,5988m3
27Làm móng lớp dưới cấp phối đá dămTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2088100m3
28Rải nilong chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,7253100m2
29SXLD cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,7792tấn
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2888100m2
31Bê tông nền đá 1x2 M300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V330,2381m3
32Xoa nền bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.320,9525m2
33Nhựa trộn cát tỉ lệ 1:1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5934m3
34Phá dỡ bê tông tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,966m3
35Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,144m3
36Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,144m3
37SXLD cốt thép tường đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7784tấn
38SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0512100m2
39Bê tông móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2m3
40Bê tông tường dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,4164m3
41Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1056m3
42Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,056m2
43SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3756tấn
44SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1704100m2
45SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,8944m3
46Sản xuất cấu kiện thép inox (Lưới chắn rác Inox 304)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6048tấn
47Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6048tấn
48Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V123cái
49Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm 0x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5399100m3
50Rải nilong lót chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7995100m2
51SXLD cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4063tấn
52Bê tông nền đá 1x2 M250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,995m3
53Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V528,149m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V528,149m2
C BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng, máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0069100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3397100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6699100m3
4Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V58,515100m
5Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,98m3
6Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,98m3
7SXLD cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7479tấn
8SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,092100m2
9Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,6m3
10SXLD cốt thép tường đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2223tấn
11SXLD tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9506100m2
12Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,2464m3
13SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2283100m2
14SXLD cốt thép sàn mái đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7312tấn
15Bê tông sàn mái đá 1x2 M300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7065m3
16Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V92m2
17Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V295,06m2
18Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,15m2
19Quét nước ximăng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V414,21m2
20Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo yêu cầu kỹ thuật chương V322,21m2
21SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0144100m2
22SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0469tấn
23SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,216m3
24Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
25SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1042100m2
26SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0283tấn
27SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,102tấn
28Bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0782m3
29SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1272100m2
30SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,083tấn
31SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2135tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9m3
33Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,992m3
34Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V69,92m2
35Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V69,92m2
36Bả bằng matít vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V139,84m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V69,92m2
38Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V69,92m2
39Lắp dựng cửa đi khung sắt hộp 40x 80 x1.4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,28m2
40Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.4mm(2.58kg/md)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0722tấn
41Lợp mái, che tường bằng tôn dày 0.45mm, màu xanh nhạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2251100m2
D Cung cấp, lắp đặt Hệ thống rửa xe tự động
1Hệ thống rửa xe tự độngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ht
E Cung cấp, lắp đặt hệ thống phun sương khử mùi khu vực tập kết rác
1Bơm nước phun sươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
2Hóa chất khử mùiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60lít
3Bồn chứa chế phẩm vi sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
4Hệ thống điện điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ht
5Dây PE phun sươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V300m
6Bộ đầu phun 3 hướng bao gồm béc và T chiaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V150bộ
7Cùm kẹp dây PETheo yêu cầu kỹ thuật chương V150bộ
8Phụ kiện và vật tư phụ cho hệ thốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ht
F Cung cấp, lắp đặt Hệ thống xử lý khí thải, mùi hôi
1Tháp xử lý khí thải và mùi hôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2ht
2Quạt hút khí thảiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
3Bơm nước phun sươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
4Bồn chứa chế phẩm vi sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Hệ thống điện điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ht
6Hệ thống đường ống công nghệ và phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ht
7Ống uPVC Ø 90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24m
8Co - uPVC Ø 90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
9T - uPVC Ø 90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
10Van 2 chiều uPVC Ø 90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
11Bích đơn uPVC Ø 90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
12Dây PE phun sươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
13Bộ đầu phun 3 hướng bao gồm béc và T chiaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
14Cùm kẹp dây PETheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
15Cùm SUS 304 bắt ống Ø 90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20bộ
16Bulong inox M16 x 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
17Phụ kiện và vật tư phụ cho hệ thốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ht
G Cung cấp, lắp đặt Hệ thống xử lý nước thải: Vật tư thiết bị
1Máy lược rác tinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lưới lược rácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Bơm nước thải và bơm bùn chuyên dụngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
4Bơm nước thải hố thu gomTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
5Bơm lọc áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
6Máy thổi khíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
7Đĩa phân phối khíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
8Bộ đo và điều khiển pHTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
9Bơm định lượng hóa chấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
10Cụm pha chế hóa chấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
11Cánh khuấy, hệ đỡ máy khuấy cho cụm pha chế hóa chấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
12Bồn chứa hóa chấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
13Cụm khuấyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
14Cánh khuấy, hệ đỡ máy khuấyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
15Hệ thống điện điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ht
16Ống uPVC Ø 60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16m
17Nối ren ngoài uPVC Ø 60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
18Co - uPVC Ø 60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
19T - uPVC Ø 60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
20Rắc-co uPVC Ø 60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
21Bích đơn uPVC Ø 60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
22Van 1 chiều Inox Ø 60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
23Bulong inox M16 x 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
24Tắc kê bung inox M10 x 80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
25Support SUS 304 đỡ ống Ø 60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
26Cùm SUS 304 bắt ống Ø 60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
27Bộ trượt dẫn hướng SUS 304, xích treo bơmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
28Ống uPVC Ø 90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4m
29Co - uPVC Ø 90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
30T - uPVC Ø 90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
31Support SUS 304 đỡ ống Ø 90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
32Ống uPVC Ø 60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12m
33Nối ren ngoài uPVC Ø 60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
34Co - uPVC Ø 60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
35T - uPVC Ø 60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
36Van uPVC Ø 60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
37Rắc-co uPVC Ø 60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
38Van 1 chiều Inox Ø 60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
39Tắc kê bung inox M10 x 80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
40Cùm SUS 304 bắt ống Ø 60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
41Support SUS 304 đỡ ống Ø 60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
42Bộ trượt dẫn hướng SUS 304, xích treo bơmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
43Ống uPVC Ø 90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4m
44T - uPVC Ø 90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
45Support SUS 304 đỡ ống Ø 90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
46Tắc kê bung inox M10 x 80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
47Ống uPVC Ø 90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4m
48T - uPVC Ø 90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
49Support SUS 304 đỡ ống Ø 90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
50Tắc kê bung inox M10 x 80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
51Ống uPVC Ø 90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
52T - uPVC Ø 90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
53Co - uPVC Ø 90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
54Bích đơn uPVC Ø 90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
55Bulong inox M16 x 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
56Support SUS 304 đỡ ống Ø 90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
57Tắc kê bung inox M10 x 80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
58Ống uPVC Ø 90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4m
59Co - uPVC Ø 90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
60Support SUS 304 đỡ ống Ø 90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
61Tắc kê bung inox M10 x 80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
62Ống uPVC Ø 60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16m
63Nối ren ngoài uPVC Ø 60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
64Co - uPVC Ø 60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
65T - uPVC Ø 60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
66Rắc-co uPVC Ø 60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
67Van 1 chiều Inox Ø 60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
68Tắc kê bung inox M10 x 80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
69Support SUS 304 đỡ ống Ø 60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
70Cùm SUS 304 bắt ống Ø 60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
71Bộ trượt dẫn hướng SUS 304, xích treo bơmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
72Ống uPVC Ø 90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4m
73T - uPVC Ø 90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
74Co - uPVC Ø 90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
75Co 45 độ uPVC Ø 90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
76Bích đơn uPVC Ø 90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
77Bulong inox M16 x 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
78Support SUS 304 đỡ ống Ø 90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
79Tắc kê bung inox M10 x 80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
80Ống uPVC Ø 90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4m
81Co - uPVC Ø 90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
82Ống uPVC Ø 60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16m
83Nối ren ngoài uPVC Ø 60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
84Co - uPVC Ø 60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
85T - uPVC Ø 60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
86Van uPVC Ø 60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
87Rắc-co uPVC Ø 60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
88Van 1 chiều Inox Ø 60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
89Bulong inox M16 x 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
90Support SUS 304 đỡ ống Ø 60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
91Cùm SUS 304 bắt ống Ø 60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
92Bộ trượt dẫn hướng SUS 304, xích treo bơmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
93Ống uPVC Ø 49Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16m
94Van đáyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
95Co - uPVC Ø 49Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
96T - uPVC Ø 49Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
97Van uPVC Ø 49Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
98Rắc-co uPVC Ø 49Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
99Bích đơn uPVC Ø 49Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
100Bích đơn uPVC Ø 60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
101Nối ren ngoài uPVC Ø 49Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
102Nối rút uPVC Ø 60 - Ø 49Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
103Van 1 chiều Inox Ø 49Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
104Bulong inox M16 x 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
105Cùm SUS 304 bắt ống Ø 49Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
106Support SUS 304 đỡ ống Ø 49Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
107Ống uPVC Ø 34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16m
108Ống uPVC Ø 49Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4m
109T - uPVC Ø 34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
110Co - uPVC Ø 34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
111Bích đơn uPVC Ø 34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
112Nối rút uPVC Ø 49 - Ø 34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
113Bộ kết nối đĩa thổi khí uPVCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
114Ống SUS 304 Ø 49Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6m
115Tê rút inox Ø 76 - Ø 49Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
116Co - inox Ø 49Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
117Support SUS 304 đỡ ống Ø 34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
118Support SUS 304 đỡ ống Ø 49Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
119Van 2 chiều Inox Ø 49Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
120Mặt bích inox Ø 49Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
121Bulong inox M16 x 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
122Vật tư phụ cho hệ thốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ht
123Ống uPVC Ø 34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16m
124T - uPVC Ø 34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
125Co - uPVC Ø 34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
126Bích đơn uPVC Ø 49Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
127Bộ kết nối đĩa thổi khí uPVCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
128Ống SUS 304 Ø 49Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6m
129Ống SUS 304 Ø 76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6m
130T - inox Ø 76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
131T - rút inox Ø 76 - Ø 49Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
132Co - inox Ø 49Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
133Co - inox Ø 76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
134Chén hàn inox Ø 76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
135Support SUS 304 đỡ ống Ø 34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
136Support SUS 304 đỡ ống Ø 49Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
137Support SUS 304 đỡ ống Ø 76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
138Van 2 chiều Inox Ø 49Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
139Van 2 chiều Inox Ø 76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
140Mặt bích inox Ø 49Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
141Mặt bích inox Ø 76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
142Bulong inox M16 x 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20bộ
143Tắc kê bung inox M10 x 80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60bộ
144Vật tư phụ cho hệ thốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ht
145Ống uPVC Ø 21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52m
146Co - uPVC Ø 21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25cái
147Nối ren trong Ø 21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
148Cùm SUS 304 bắt ống Ø 21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30bộ
149Giá thể vi sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10m3
150Hành lang công tácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ht
151Bồn lọc áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ht
152Đồng hồ đo lưu lượngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
153Phao báo mức nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
H Chi phí khác
1Lắp đặt thiết bị, cài đặt hệ thốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ht
2Lấy mẫu, phân tích chỉ tiêu ô nhiễmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ht
3Nuôi cấy vi sinh, chi phí vận hành, cân chỉnh hệ thống đến khi quy trình vận hành ổn định và chuyển giao công nghệ vận hành công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ht
4Lập báo cáo xả nước thải vào nguồn nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ht
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 01 Hợp đồng bắt buộc phải có tất cả các hạng mục: Phần đường, Nhà Xưởng, Bể xử lý nước thải, nhà điều hành, Hệ thống rửa xe tự động, Hệ thống phun sương khử mùi, Hệ thống xử lý khí thải, mùi hôi, Hệ thống xử lý nước thải).- Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 6.900.000.000 VNĐ/ hợp đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VNĐ.- Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: + Hợp đồng thi công tương tự gói thầu + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.75
2 Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần xây dựng 2 - 02 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).53
3 Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần thiết bị 1 - 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô).53
4 Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần cấp – thoát nước 1 - 01 Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô).53
5 Cán bộ kỹ thuật – phụ trách an toàn lao động – PCCC 1 - 01 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao đông có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).53
6 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình 1 - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô).53
7 Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần môi trường 1 - 01 Kỹ sư chuyên ngành khoa học môi trường hoặc kỹ thuật môi trường hoặc các ngành liên quan đến môi trường.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).53
8 Công nhân 10 Nhà thầu cung cấp danh sách ít nhất 10 công nhân để thực hiện gói thầu.- Có chứng chỉ, chứng nhận nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≤ 110 CV Máy ủi ≤ 110 CV (kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8 m3 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8 m3 (kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Ô tô tải tự đổ Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250 lít4
5 Máy hàn Máy hàn ≥ 23kW2
6 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép ≥ 5kW2
7 Máy khoan Máy khoan ≥ 2,5kW2
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn ≥ 1,0kW2
9 Máy đầm dùi Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
10 Giàn giáo – 1 bộ bao gồm 42 chân, 42 chéo. Giàn giáo (Đơn vị: 1 bộ bao gồm 42 chân, 42 chéo)5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->