Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211073727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn kiểm định xây dựng và Môi trường GCE |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211061445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 16:19:00 đến ngày 2021-11-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,576,139,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 01 Hợp đồng bắt buộc phải có tất cả các hạng mục: Phần đường, Nhà Xưởng, Bể xử lý nước thải, nhà điều hành, Hệ thống rửa xe tự động, Hệ thống phun sương khử mùi, Hệ thống xử lý khí thải, mùi hôi, Hệ thống xử lý nước thải).- Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 6.900.000.000 VNĐ/ hợp đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VNĐ.- Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: + Hợp đồng thi công tương tự gói thầu + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách an toàn lao động – PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao đông có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành khoa học môi trường hoặc kỹ thuật môi trường hoặc các ngành liên quan đến môi trường.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp danh sách ít nhất 10 công nhân để thực hiện gói thầu.- Có chứng chỉ, chứng nhận nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi ≤ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≤ 110 CV (kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8 m3 (kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan ≥ 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Giàn giáo – 1 bộ bao gồm 42 chân, 42 chéo. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo (Đơn vị: 1 bộ bao gồm 42 chân, 42 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn kiểm định xây dựng và Môi trường GCE |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nâng cấp Trạm trung chuyển rác 71 Trần Phú, quận Ninh Kiều 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 7 Lý Tự Trọng, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Kiểm định Xây dựng và Môi trường GCE (Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Đệ, phường An Thới, quận Bình Thủy, TP.Cần Thơ); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 7 Lý Tự Trọng, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 7 Lý Tự Trọng, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 7 Lý Tự Trọng, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DẪN, HÀNH LANG NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Dọn mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,152 | 100m2 |
| 2 | Cày tạo nhám mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,152 | 100m2 |
| 3 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,246 | 100m3 |
| 4 | Trải tấm nilon ngăn cách mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,152 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 355,14 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép đường kính D=12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,244 | tấn |
| 7 | Bê tông gờ bó vỉa đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,205 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép gờ bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,287 | 100m2 |
| 9 | Bù cát vỉa hè khu vực trồng cây xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,459 | 100m3 |
| 10 | Trồng cỏ khu vực trồng cây xanh phía sau nhà xưởng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,919 | 100m2 |
| 11 | Dọn mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,331 | 100m2 |
| 12 | Xây tường gạch thẻ dầy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,167 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch thẻ chiều dầy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,516 | m3 |
| 14 | Bê tông đệm đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,33 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,399 | 100m3 |
| 16 | Trải tấm nilon ngăn cách mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,331 | 100m2 |
| 17 | Lớp cấp phối đá dăm, loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,133 | 100m3 |
| 18 | Bê tông mặt đường dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,64 | m3 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép gờ bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,056 | 100m2 |
| 20 | Cắt khe co giãn đường đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,654 | 10m |
| 21 | Bù cát khu vực trồng cây xanh phía sau nhà xưởng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,93 | 100m3 |
| 22 | Trồng cỏ khu vực trồng cây xanh phía sau nhà xưởng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,101 | 100m2 |
| 23 | Đục phá tạo nhám bề mặt hố ga (NC bậc 3,0/7) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,16 | m3 |
| 24 | Bê tông hố ga đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,794 | m3 |
| 25 | SXLD thép tròn đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,537 | tấn |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,787 | tấn |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép gờ bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,232 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 29 | Vét bùn lẫn rác trong hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,198 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ tấm đan hiện hữu (Công tháo dỡ bằng 70% công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| B | NHÀ XƯỞNG, NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,4355 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.765,4617 | m2 |
| 3 | Bốc xếp và vận chuyển xuống đất tấm lợp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,6546 | 100m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 571,31 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 571,31 | m2 |
| 6 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,9123 | 100m2 |
| 7 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5616 | 100m2 |
| 8 | Lợp mái, che tường bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1807 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,965 | m3 |
| 10 | Đào móng chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,441 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,069 | 100m |
| 12 | Vét bùn đầu cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,708 | m3 |
| 13 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,708 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,708 | m3 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,051 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3976 | tấn |
| 17 | Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,248 | m3 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,632 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép tường đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,958 | tấn |
| 20 | Bê tông tường dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,48 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,148 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2749 | 100m3 |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3733 | 100m2 |
| 24 | SXLD cốt thép gối đỡ đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5419 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép gối đỡ đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1668 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,5988 | m3 |
| 27 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2088 | 100m3 |
| 28 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,7253 | 100m2 |
| 29 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,7792 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2888 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 330,2381 | m3 |
| 32 | Xoa nền bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.320,9525 | m2 |
| 33 | Nhựa trộn cát tỉ lệ 1:1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5934 | m3 |
| 34 | Phá dỡ bê tông tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,966 | m3 |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,144 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,144 | m3 |
| 37 | SXLD cốt thép tường đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7784 | tấn |
| 38 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0512 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | m3 |
| 40 | Bê tông tường dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,4164 | m3 |
| 41 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1056 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,056 | m2 |
| 43 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3756 | tấn |
| 44 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1704 | 100m2 |
| 45 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,8944 | m3 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện thép inox (Lưới chắn rác Inox 304) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6048 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6048 | tấn |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 123 | cái |
| 49 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm 0x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5399 | 100m3 |
| 50 | Rải nilong lót chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7995 | 100m2 |
| 51 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4063 | tấn |
| 52 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,995 | m3 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 528,149 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 528,149 | m2 |
| C | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0069 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3397 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6699 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,515 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,98 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,98 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7479 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,092 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép tường đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2223 | tấn |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9506 | 100m2 |
| 12 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,2464 | m3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2283 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7312 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7065 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92 | m2 |
| 17 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 295,06 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,15 | m2 |
| 19 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 414,21 | m2 |
| 20 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 322,21 | m2 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0469 | tấn |
| 23 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,216 | m3 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1042 | 100m2 |
| 26 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0283 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,102 | tấn |
| 28 | Bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0782 | m3 |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1272 | 100m2 |
| 30 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,083 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2135 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,992 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,92 | m2 |
| 35 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,92 | m2 |
| 36 | Bả bằng matít vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 139,84 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,92 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,92 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa đi khung sắt hộp 40x 80 x1.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,28 | m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.4mm(2.58kg/md) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0722 | tấn |
| 41 | Lợp mái, che tường bằng tôn dày 0.45mm, màu xanh nhạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2251 | 100m2 |
| D | Cung cấp, lắp đặt Hệ thống rửa xe tự động | |||
| 1 | Hệ thống rửa xe tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ht |
| E | Cung cấp, lắp đặt hệ thống phun sương khử mùi khu vực tập kết rác | |||
| 1 | Bơm nước phun sương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 2 | Hóa chất khử mùi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | lít |
| 3 | Bồn chứa chế phẩm vi sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Hệ thống điện điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ht |
| 5 | Dây PE phun sương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 6 | Bộ đầu phun 3 hướng bao gồm béc và T chia | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | bộ |
| 7 | Cùm kẹp dây PE | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | bộ |
| 8 | Phụ kiện và vật tư phụ cho hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ht |
| F | Cung cấp, lắp đặt Hệ thống xử lý khí thải, mùi hôi | |||
| 1 | Tháp xử lý khí thải và mùi hôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | ht |
| 2 | Quạt hút khí thải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Bơm nước phun sương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Bồn chứa chế phẩm vi sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Hệ thống điện điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ht |
| 6 | Hệ thống đường ống công nghệ và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ht |
| 7 | Ống uPVC Ø 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 8 | Co - uPVC Ø 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 9 | T - uPVC Ø 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 10 | Van 2 chiều uPVC Ø 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 11 | Bích đơn uPVC Ø 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 12 | Dây PE phun sương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 13 | Bộ đầu phun 3 hướng bao gồm béc và T chia | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 14 | Cùm kẹp dây PE | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 15 | Cùm SUS 304 bắt ống Ø 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 16 | Bulong inox M16 x 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 17 | Phụ kiện và vật tư phụ cho hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ht |
| G | Cung cấp, lắp đặt Hệ thống xử lý nước thải: Vật tư thiết bị | |||
| 1 | Máy lược rác tinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lưới lược rác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm nước thải và bơm bùn chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Bơm nước thải hố thu gom | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Bơm lọc áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Máy thổi khí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Đĩa phân phối khí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 8 | Bộ đo và điều khiển pH | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 9 | Bơm định lượng hóa chất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 10 | Cụm pha chế hóa chất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 11 | Cánh khuấy, hệ đỡ máy khuấy cho cụm pha chế hóa chất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 12 | Bồn chứa hóa chất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 13 | Cụm khuấy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 14 | Cánh khuấy, hệ đỡ máy khuấy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 15 | Hệ thống điện điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ht |
| 16 | Ống uPVC Ø 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 17 | Nối ren ngoài uPVC Ø 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 18 | Co - uPVC Ø 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 19 | T - uPVC Ø 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Rắc-co uPVC Ø 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Bích đơn uPVC Ø 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Van 1 chiều Inox Ø 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Bulong inox M16 x 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 24 | Tắc kê bung inox M10 x 80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 25 | Support SUS 304 đỡ ống Ø 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 26 | Cùm SUS 304 bắt ống Ø 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 27 | Bộ trượt dẫn hướng SUS 304, xích treo bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 28 | Ống uPVC Ø 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 29 | Co - uPVC Ø 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 30 | T - uPVC Ø 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Support SUS 304 đỡ ống Ø 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 32 | Ống uPVC Ø 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 33 | Nối ren ngoài uPVC Ø 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 34 | Co - uPVC Ø 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 35 | T - uPVC Ø 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 36 | Van uPVC Ø 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 37 | Rắc-co uPVC Ø 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 38 | Van 1 chiều Inox Ø 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Tắc kê bung inox M10 x 80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 40 | Cùm SUS 304 bắt ống Ø 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 41 | Support SUS 304 đỡ ống Ø 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 42 | Bộ trượt dẫn hướng SUS 304, xích treo bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 43 | Ống uPVC Ø 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 44 | T - uPVC Ø 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Support SUS 304 đỡ ống Ø 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 46 | Tắc kê bung inox M10 x 80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 47 | Ống uPVC Ø 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 48 | T - uPVC Ø 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Support SUS 304 đỡ ống Ø 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 50 | Tắc kê bung inox M10 x 80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 51 | Ống uPVC Ø 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 52 | T - uPVC Ø 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Co - uPVC Ø 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 54 | Bích đơn uPVC Ø 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 55 | Bulong inox M16 x 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 56 | Support SUS 304 đỡ ống Ø 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 57 | Tắc kê bung inox M10 x 80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 58 | Ống uPVC Ø 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 59 | Co - uPVC Ø 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 60 | Support SUS 304 đỡ ống Ø 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 61 | Tắc kê bung inox M10 x 80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 62 | Ống uPVC Ø 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 63 | Nối ren ngoài uPVC Ø 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 64 | Co - uPVC Ø 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 65 | T - uPVC Ø 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 66 | Rắc-co uPVC Ø 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 67 | Van 1 chiều Inox Ø 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 68 | Tắc kê bung inox M10 x 80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 69 | Support SUS 304 đỡ ống Ø 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 70 | Cùm SUS 304 bắt ống Ø 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 71 | Bộ trượt dẫn hướng SUS 304, xích treo bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 72 | Ống uPVC Ø 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 73 | T - uPVC Ø 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 74 | Co - uPVC Ø 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 75 | Co 45 độ uPVC Ø 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 76 | Bích đơn uPVC Ø 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 77 | Bulong inox M16 x 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 78 | Support SUS 304 đỡ ống Ø 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 79 | Tắc kê bung inox M10 x 80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 80 | Ống uPVC Ø 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 81 | Co - uPVC Ø 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 82 | Ống uPVC Ø 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 83 | Nối ren ngoài uPVC Ø 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 84 | Co - uPVC Ø 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 85 | T - uPVC Ø 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 86 | Van uPVC Ø 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 87 | Rắc-co uPVC Ø 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 88 | Van 1 chiều Inox Ø 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 89 | Bulong inox M16 x 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 90 | Support SUS 304 đỡ ống Ø 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 91 | Cùm SUS 304 bắt ống Ø 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 92 | Bộ trượt dẫn hướng SUS 304, xích treo bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 93 | Ống uPVC Ø 49 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 94 | Van đáy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 95 | Co - uPVC Ø 49 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 96 | T - uPVC Ø 49 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 97 | Van uPVC Ø 49 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 98 | Rắc-co uPVC Ø 49 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 99 | Bích đơn uPVC Ø 49 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 100 | Bích đơn uPVC Ø 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 101 | Nối ren ngoài uPVC Ø 49 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 102 | Nối rút uPVC Ø 60 - Ø 49 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 103 | Van 1 chiều Inox Ø 49 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 104 | Bulong inox M16 x 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 105 | Cùm SUS 304 bắt ống Ø 49 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 106 | Support SUS 304 đỡ ống Ø 49 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 107 | Ống uPVC Ø 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 108 | Ống uPVC Ø 49 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 109 | T - uPVC Ø 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 110 | Co - uPVC Ø 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 111 | Bích đơn uPVC Ø 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 112 | Nối rút uPVC Ø 49 - Ø 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 113 | Bộ kết nối đĩa thổi khí uPVC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 114 | Ống SUS 304 Ø 49 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 115 | Tê rút inox Ø 76 - Ø 49 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 116 | Co - inox Ø 49 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 117 | Support SUS 304 đỡ ống Ø 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 118 | Support SUS 304 đỡ ống Ø 49 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 119 | Van 2 chiều Inox Ø 49 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 120 | Mặt bích inox Ø 49 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 121 | Bulong inox M16 x 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 122 | Vật tư phụ cho hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ht |
| 123 | Ống uPVC Ø 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 124 | T - uPVC Ø 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 125 | Co - uPVC Ø 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 126 | Bích đơn uPVC Ø 49 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 127 | Bộ kết nối đĩa thổi khí uPVC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 128 | Ống SUS 304 Ø 49 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 129 | Ống SUS 304 Ø 76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 130 | T - inox Ø 76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 131 | T - rút inox Ø 76 - Ø 49 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 132 | Co - inox Ø 49 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 133 | Co - inox Ø 76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 134 | Chén hàn inox Ø 76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 135 | Support SUS 304 đỡ ống Ø 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 136 | Support SUS 304 đỡ ống Ø 49 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 137 | Support SUS 304 đỡ ống Ø 76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 138 | Van 2 chiều Inox Ø 49 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 139 | Van 2 chiều Inox Ø 76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 140 | Mặt bích inox Ø 49 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 141 | Mặt bích inox Ø 76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 142 | Bulong inox M16 x 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 143 | Tắc kê bung inox M10 x 80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | bộ |
| 144 | Vật tư phụ cho hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ht |
| 145 | Ống uPVC Ø 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | m |
| 146 | Co - uPVC Ø 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 147 | Nối ren trong Ø 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 148 | Cùm SUS 304 bắt ống Ø 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 149 | Giá thể vi sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m3 |
| 150 | Hành lang công tác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ht |
| 151 | Bồn lọc áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ht |
| 152 | Đồng hồ đo lưu lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 153 | Phao báo mức nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| H | Chi phí khác | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị, cài đặt hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ht |
| 2 | Lấy mẫu, phân tích chỉ tiêu ô nhiễm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ht |
| 3 | Nuôi cấy vi sinh, chi phí vận hành, cân chỉnh hệ thống đến khi quy trình vận hành ổn định và chuyển giao công nghệ vận hành công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ht |
| 4 | Lập báo cáo xả nước thải vào nguồn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ht |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 01 Hợp đồng bắt buộc phải có tất cả các hạng mục: Phần đường, Nhà Xưởng, Bể xử lý nước thải, nhà điều hành, Hệ thống rửa xe tự động, Hệ thống phun sương khử mùi, Hệ thống xử lý khí thải, mùi hôi, Hệ thống xử lý nước thải).- Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 6.900.000.000 VNĐ/ hợp đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VNĐ.- Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: + Hợp đồng thi công tương tự gói thầu + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần xây dựng | 2 | - 02 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần thiết bị | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần cấp – thoát nước | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách an toàn lao động – PCCC | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao đông có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần môi trường | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành khoa học môi trường hoặc kỹ thuật môi trường hoặc các ngành liên quan đến môi trường.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân | 10 | Nhà thầu cung cấp danh sách ít nhất 10 công nhân để thực hiện gói thầu.- Có chứng chỉ, chứng nhận nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi ≤ 110 CV | Máy ủi ≤ 110 CV (kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8 m3 | Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8 m3 (kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 4 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn ≥ 23kW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | 2 |
| 7 | Máy khoan | Máy khoan ≥ 2,5kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | 2 |
| 10 | Giàn giáo – 1 bộ bao gồm 42 chân, 42 chéo. | Giàn giáo (Đơn vị: 1 bộ bao gồm 42 chân, 42 chéo) | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi