Gói thầu: Mua thiết bị, máy móc phục vụ lắp đặt hệ thống kiểm soát và xử lý khí thải năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211074135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua thiết bị, máy móc phục vụ lắp đặt hệ thống kiểm soát và xử lý khí thải năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211037276 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NS SNMT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 16:45:00 đến ngày 2021-11-05 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,220,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành sản phẩm trong vòng 12 tháng sau khi bàn giao; bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khi cần thiết trong vòng 36 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách cung cấp sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hướng dẫn sử dụng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện, điện tử hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Mua thiết bị, máy móc phục vụ lắp đặt hệ thống kiểm soát và xử lý khí thải năm 2021 Nhiệm vụ BVMT cấp BQP năm 2020 Khảo sát, đánh giá hiện trạng môi trường trong các hoạt động.... 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS SNMT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng chào giá kỹ thuật phải nêu đầy đủ đặc tính kỹ thuật, xuất xứ rõ ràng và phù hợp. - Có giấy ủy quyền phân phối sản phẩm - Có bản cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ) của sản phẩm đối với những hàng hóa sản xuất hàng loạt (Trường hợp nhà thầu trúng thầu) |
| E-CDNT 12.2 | Giá nhà thầu chào là giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), các dịch vụ liên quan |
| E-CDNT 14.3 | 48 tháng (đối với các thiết bị chính) |
| E-CDNT 15.2 | Có bản cam kết bảo hành12 tháng và bảo trì trong vòng 36 tháng (đối với các thiết bị chính); Cung cấp một bảo đảm thực hiện hợp đồng với giá trị bảo đảm thực hiện tương đương 3% giá trị hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch tổng hợp Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chụp hút công nghiệp | 2 | Cái | - Kích thước: dài x rộng = 2000 x 3000 mm, - Vật liệu chế tạo: Thép CT3, sơn Epoxy), dày 1,2 mm - Đường kính ống khói hút ≤ 500 mm.- Đạt tiêu chuẩn ATEX Ex II 2G Eex de IIC T6, tiêu chuẩn về phòng chống cháy nổ với phân vùng và mức độ bảo vệ thiết bị EPL | ||
| 2 | Thiết bị hấp phụ | 2 | Thiết bị | Vật liệu chế tạo: hợp kim AL6XN; Độ dày thành: 2,5 mm có tăng cứng - Kích thước: 1800x3200x2000; sơn epoxy. -Lưu lượng xử lý khí thải đạt 2.000 m3/giờ- Đạt tiêu chuẩn ATEX Ex II 2G Eex de IIC T6, tiêu chuẩn về phòng chống cháy nổ với phân vùng và mức độ bảo vệ thiết bị EPL:+ Phân vùng hoạt động bề mặt II+ Chu kì xuất hiện các chất khí gây cháy: thỉnh thoảng+ Tiêu chuẩn dành cho thiết bị điện tử+ Lớp bảo vệ chống ngọn lửa, tăng an toàn của hộp điện với nhóm nguy hiểm nhất + Lớp cách nhiệt tối đa bề mặt: 85oC | ||
| 3 | Thiết bị hấp thụ | 2 | Thiết bị | Kích thước: cao 3 m; đường kính 1m; Vật liệu: hợp kim AL6XNĐộ dày thành: 2,5 mm có tăng cứngChân đế làm bằng Inox 304 hộp 2,5x5,0 cmKiểu thiết bị: tháp hấp thụ nhiều tầngBao gồm: máy bơm dung dịch hấp phụ, bể đựng dung dịch hấp thụ, vòi phun hóa chất áp lực caoNhiệt độ làm việc: 10-40oCDải pH làm việc: 5-11Lưu lượng khí xử lý: 2.000 m3/giờĐạt tiêu chuẩn ATEX Ex II 2G Eex de IIC T6, tiêu chuẩn về phòng chống cháy nổ với phân vùng và mức độ bảo vệ thiết bị EPL | ||
| 4 | Quạt hút | 2 | Cái | - Công suất: 18 KW- Lưu lượng: ≥ 2000 m3/h; cột áp 200mmH2O- Vật liệu bầu quạt chịu các hơi hóa chất và dung môi- Khung và cánh chế tạo bằng hợp kim AL6XN- Đạt tiêu chuẩn ATEX Ex II 2G Eex de IIC T6, tiêu chuẩn về phòng chống cháy nổ với phân vùng và mức độ bảo vệ thiết bị EPL | ||
| 5 | Ống khói thải | 1 | Cái | - Vật liệu chế tạo, hợp kim AL6XN, sơn Epoxy cao 15 m- Đường ống làm bằng thép không gỉ, độ dày 1mm- đường kính ống ≤ 700 mm;- Có các gân tăng cứng trên thân ống, hạn chế độ rung của đường ống;- Ống khói được chia thành nhiều đoạn ngắn, chiều dài mỗi đoạn 1000 mm; | ||
| 6 | Thiết bị điều khiển hệ thống xử lý khí thải | 1 | Cái | Bao gồm: vỏ tủ điện 2 lớp, atomat nguồn, atomat và rơ le tự ngắt riêng biệt của thiết bị điện; kích thước 300 x 600 x 200mmVật liệu chế tạo bằng thép CT3, sơn tĩnh điện.Khả năng: tự động tắt bật thiết bị theo lập trình cho trước, tự báo động khi có sự cố- Đạt tiêu chuẩn ATEX Ex II 2G Eex de IIC T6, tiêu chuẩn về phòng chống cháy nổ với phân vùng và mức độ bảo vệ thiết bị EPL:+ Phân vùng hoạt động bề mặt II+ Chu kì xuất hiện các chất khí gây cháy: thỉnh thoảng+ Tiêu chuẩn dành cho thiết bị điện tử+ Lớp bảo vệ chống ngọn lửa, tăng an toàn của hộp điện với nhóm nguy hiểm nhất + Lớp cách nhiệt tối đa bề mặt: 85oC | ||
| 7 | Than hoạt tính hấp phụ chất hữu cơ trong khí thải | 1.000 | kg | - Than gáo dừa, không tạp chất,- Tỷ trọng: 460 - 600 kg/m3- Diện tích bề mặt: 750-900 m2/g | ||
| 8 | Đường ống dẫn khí, đường kính d = 700 mm | 200 | m | - Chế tạo bằng hợp kim AL6XN; chịu môi trường;- vận tốc khí ≤ 15 m/giây;- đường kính d ≤ 700 mm;- Lắp đặt hệ thống giá đỡ theo kèm đồng bộ; | ||
| 9 | Dây điện: 3x2,5+1x1,5 | 500 | m | - Vỏ PVC chịu nhiệt; - Số lõi 3x2,5; - Ruột dẫn: bằng đồng ủ mềm trong môi trường khí nito; - Điện áp danh định 300/500V | ||
| 10 | Dây điện: 2x2,5 | 500 | m | - Dây đôi bọc nhựa; - Số lõi 02; - Ruột dẫn: bằng đồng ủ mềm trong môi trường khí nito; - Điện áp danh định 300/500V | ||
| 11 | Ống gen luồn dây điện, phụ kiện lắp đặt đồng bộ | 1 | Hệ thống | - Máng gen luồn dây điện kích thước 100x40mm, 60x22mm, 30x14mm: Độ dài 2m/cây. Chịu được dải nhiệt độ -15 đến 90 độ C, khả năng uốn nén cao, chống va đập và chống cháy an toàn, nhựa PVC đạt tiêu chuẩn IEC 614-2-4/405.- Ống gen mềm luồn dây điện D25: Độ dài 50m/cuộn. Gen ruột gà, loại gen mềm chống cháy, có khả năng cuộn chặt lại mà không tốn nhiều sức lực, không bị méo mó khi uốn cong, làm từ nhựa PVC đạt tiêu chuẩn IEC 614-2-4/405 | ||
| 12 | Máy đo nhiệt độ, độ ẩm | 1 | cái | - Phương pháp đo: Trích mẫu nóng - Công nghệ phân tích: Quang phổ laser hồng ngoại có điều chỉnh. Dải đo: 0 – 30% by vol H2O - Độ chính xác: ± 2% F.S - Độ phân dải: 1/32000 đơn vị - Sai lệch: 0.5ppm - Thời gian đáp ứng đo: | ||
| 13 | Thiết bị đo và phân tích khí thải | 1 | cái | - Phương pháp: Điện hóaSO2: 0 đến 5.000ppmNO: 0 - 4.000ppmNO2: 0 - 500ppmCO: 0 - 10.000 ppmO2: 0 - 25 %Chênh áp 1: -40 đến 40 hPaChênh áp 2: -200 đến 200 hPaVận tốc: 0 đến 40 m/s- Ống dẫn khí dài 10-15m- Chế độ đo: Tức thời, không liên tục.- Lưu dữ liệu trên máy và có thể kết nối với máy tính để lưu số liệu- Hệ thống kiểm soát bán tự động, không liên tục- Đạt tiêu chuẩn ATEX Ex II 2G Eex de IIC T6, tiêu chuẩn về phòng chống cháy nổ với phân vùng và mức độ bảo vệ thiết bị EPL | ||
| 14 | Thiết bị kết nối, truyền và nhận dữ liệu (đáp ứng TT 24/2017/TT-BTNMT) | 1 | cái | - Tích hợp sẵn màn hình LCD cho phép hiển thị thông số đo, giá trị đo, đơn vị, trạng thái thiết bị.- Có khả năng điều khiển máy lấy mẫu từ phần mềm của nhà quản lý một cách dễ dàng, tương thích với phần mềm của Bộ TNMT & các Sở TNMT để điều khiển và nhận phản hồi trạng thái lấy mẫu.- Dữ liệu được truyền về trung tâm có khoảng thời gian truyền theo yêu cầu của khách hàng (1p,5p,10p,20p,30p); bộ nhớ trong 1GB; hỗ trợ thẻ nhớ ngoài.- Có màn hình hiển thị các thông số, trạng thái của thiết bị- Có 12 ngõ vào analog (4-20mA)- Có 6 ngõ ra số sử dụng cho mục đích điều khiển- Có 8 ngõ vào số đa năng (I1-I8) trong đó có 1 cổng test tín hiệu.- Có cổng kết nối Ethernet/ Modbus TCP Ethernet / Modbus TCP master/slave- Có chức năng truyền nhận dữ liệu qua GPRS/3G- Có khả năng lưu trữ dữ liệu liên tục ít nhất là 30 ngày gần nhất. Các dữ liệu lưu giữ tối thiểu gồm: thông số đo, kết quả đo, đơn vị đo, thời gian đo, trạng thái của thiêt bị.- Điện nguồn: 220V | ||
| 15 | Bình khí chuẩn NO2; SO2, CO | 1 | cái | - Hệ thống phân phối và làm sạch thiết bị đo- Độ chính xác: ± 5% | ||
| 16 | Thiết bị kiểm soát nồng độ Bụi | 1 | cái | - Dải đo: 0 - 500 mg/Nm3- Phương pháp đo: đo trực tiếp- Nguyên lý đo: tán xạ ánh sáng bằng phương pháp quang học- Thiết bị đảm bảo làm việc trong điều kiện: Nhiệt độ ống khói lò đến 6000C- Dùng cho ống khói có đường kính trong: từ 0,5-10m- Nhiệt độ môi trường đến 55oC- Cấp bảo vệ tối thiểu IP66- Tín hiệu đầu ra của thiết bị đo: 4-20mA;- Thời gian đáp ứng: liên tục- Nguồn cấp điện: 100-240VAC, 50-60Hz- Tự động làm sạch đầu đo, Tự động kiểm tra điểm không và điểm tham chiếu;- thiết bị có tham số tương đương hoặc cao hơn. | ||
| 17 | Thiết bị kiểm soát lưu lượng khí | 1 | cái | - Công nghệ đo: Chênh lệch áp suất với ống pitot trung bình theo phương pháp Method 2- Dải đo: 3 m/s đến 30m/s-Độ chính xác: | ||
| 18 | Bộ thiết bị truyền thông intenet | 1 | bộ | - Thiết bị truyền phát mạng không dây 4.0, băng thông 3 Mbs- Mạng LAN có địa chỉ IP tĩnhBăng thông 30Mbs | ||
| 19 | Máy tính giám sát trạm | 1 | bộ | - Bộ xử lý trung tâm từ Pentium, có tốc độ xử lý 2.5GHz trở lên;- Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM) có dung lượng 4GB trở lên;- Ổ lưu trữ có dung lượng 250 GB.- Điện nguồn: 400W/220V;- Sử dụng hệ điều hành Windows 10 bản quyền; có cài đặt các phần mềm văn phòng cơ bản. | ||
| 20 | Chi phí test, kiểm định, hiệu chuẩn | 1 | bộ | - Bộ khí chuẩn hỗn hợp (SO2, NO, NO2, CO, CO2) dùng để hiệu chuẩn, kiểm định tại chỗ các thiết bị đo nhanh khí thảiNồng độ SO2: 200 ppmNồng độ NO: 100 ppmNồng độ CO: 100 ppmNồng độ CO2: 17%- Khí mang: N2 (Nitơ, Nitrogen), không có oxy tạp chất.- Cấp tinh khiết: chuẩn tinh khiết được chứng nhận (certified)- Dung tích bình chứa khí: 58 lit- Vật liệu bình chứa: thép inox chuyên dụng.- Áp suất khí: 500 – 1000 psi | ||
| 21 | Bộ lưu điện UPS | 1 | bộ | - Bộ lưu điện trực tuyến chuyển đổi kép;- Hệ số công suất đầu ra 0,8;- UPS dự phòng tiêu chuẩn và UPS dự phòng dài trong 01 khối tích hợp;- Số lượng pin từ 16 đến 20 chiếc;- Dòng sạc từ 0,5 – 6A; điều chỉnh được qua màn hình LCD hoặc phần mềm;- Dải điện áp đầu vào rộng;- Giao tiếp SNMP/USB/RS-232 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành sản phẩm trong vòng 12 tháng sau khi bàn giao; bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khi cần thiết trong vòng 36 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách cung cấp sản phẩm | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 2 | Hướng dẫn sử dụng sản phẩm | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện, điện tử hoặc tương đương | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi