Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Viện Công nghệ sinh học, lắp đặt thiết bị xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211005982-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Viện Công nghệ sinh học, lắp đặt thiết bị xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210975163
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và vôn của Trường Đại học Trà Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 17:01:00 đến ngày 2021-10-29 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 52,302,651,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7271404E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.414E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục sân đường nội bộ; hạng mục cọc, hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục kết cấu thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hang mục xử lý nước thải; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục thiết bị thang máy và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 36.611.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 36.611.000.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 36.611.000.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 36.611.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần san lấp, sân và đường nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần san lấp, sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống xử lý nước thải
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống xử lý nước thải ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần thiết bị thang máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Tự động hóa (hoặc Cơ Khí hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Kỹ thuật điện);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Giấy đào tạo (hoặc tập huấn) của hãng thang máy còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị thang máy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần thí nghiệm và kiểm soát vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thí nghiệm và kiểm soát vật liệu xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần vệ sinh môi trường và an toàn thực phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường (hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn thực phẩm còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần vệ sinh môi trường và an toàn thực phẩm ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn (cho bê tông)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy trộn (cho vữa)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
10-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
- Số lượng tối thiểu 3000
11-Cốp pha (kèm theo cây chống)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: m2
- Số lượng tối thiểu 6000
12-Thiết bị thi công hệ thống thang máy (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: bộ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị thi công hệ thống điều hòa không khí - thông gió (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: bộ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị thi công hệ thống PCCC, điện, cấp thoát nước, xử lý nước thải (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: bộ
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy ủi (hoặc máy san) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy bơm bê tông – năng suất 40 - 60m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cần trục ô tô ≥ 16T (hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 16T hoặc cần trục bánh xích ≥ 16T) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy ép cọc - lực ép ≥ 150T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô tự đổ ≥ 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
23-Ô tô tự đổ ≥ 5T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy lu rung tự hành - trọng lượng ≥ 25T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
27-Kích nâng ≥ 250T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy vận thăng (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Viện Công nghệ sinh học, lắp đặt thiết bị xây dựng
Viện Công nghệ sinh học - Trường Đại học Trà Vinh
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và vôn của Trường Đại học Trà Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành , địa chỉ: 24A, Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Trà Vinh. Địa chỉ: Số 126, đường Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Xây dựng - Bộ Quốc Phòng. Địa chỉ: Số 273, đường Nguyễn Trọng Tuyển, phường 10, quận Phú Nhận, Tp.HCM; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: Số 226, đường Trần Phú, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở xây dựng tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 226, đường Trần Phú, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh và Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 114, đường Trần Quốc Tuấn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành. Địa chỉ: Số 24A, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao thông Thành Phát. Địa chỉ: Số 3/19 đường 49, phường Hiệp Bình Chánh, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành , địa chỉ: 24A, Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Trà Vinh. Địa chỉ: Số 126, đường Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a. Chứng chỉ năng lực của tổ chức và tính hợp lệ của thiết bị: a.1. Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành; a.2. Riêng hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) được phân chia phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy phải cung cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành. Hoăc: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) a.3. Riêng hạng mục thi công thiết bị thang máy: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) được phân chia phụ trách thi công hạng mục thiết bị thang máy phải cung cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công lắp đặt thiết bị cơ - điện công trình dân dụng (hoặc lắp đặt thiết bị thang máy công trình dân dụng), từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành. Hoăc: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) a.4. Riêng hạng mục thi công hệ thống xử lý nước thải: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) được phân chia phụ trách thi công hạng mục thiết bị xử lý nước phải cung cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công hệ thống xử lý nước thải thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành. Hoăc: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) a.5. Riêng đối với thiết bị thang máy, máy lạnh điều hòa không khí trung tâm thì nhà thầu phải chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) b. Năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 03 thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) c. Nhân sự chủ chốt phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04A thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) d. Thiết bị thi công phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04B thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Trà Vinh. Địa chỉ: Số 126, đường Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 52A Lê Lợi, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Điện thoại: (0294) 3852 570 - Fax: (0294) 3852 570
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 3, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: (0294) 3 862 289 - Fax: (0294) 3 862 289.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 3, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: (0294) 3 862 289 - Fax: (0294) 3 862 289.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Viện công nghệ sinh học - phòng thí nghiệm nghiên cứu và ứng dụng công nghệ sinh học
1Ép cọc bê tông ly tâm dự ứng lực R=300mm (PHC-A300), đất cấp IĐáp ứng mục III chương V39,459100m
2Ép âm cọc bê tông ly tâm dự ứng lực R=300mm (PHC-A300) , đất cấp IĐáp ứng mục III chương V1,083100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc R=300mĐáp ứng mục III chương V232mối nối
4Cắt đầu cọcĐáp ứng mục III chương V5,652m
5Đổ bê tông đầu cọc bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Đáp ứng mục III chương V2,0652m3
6Công tác gia công, lắp đặt đầu cọc đường kính Đáp ứng mục III chương V0,135tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đầu cọc, đường kính Đáp ứng mục III chương V0,7209tấn
8Gia công thép tấm đỡ đầu cọcĐáp ứng mục III chương V0,1286tấn
9Lắp đặt thép tấm đỡ đầu cọcĐáp ứng mục III chương V0,1286tấn
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V1,8837100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V101,2631m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V1,9331100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,9632100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V4,0032100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V23,9005m3
16Rải lớp nilon chống mất nước BTĐáp ứng mục III chương V8,2454100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V83,2888m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V66,7285m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V42,501m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V18,854m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng mục III chương V3,69m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V5,691m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V84,606m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V166,406m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V256,6898m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V23,804m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V47,287m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V6,898m3
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V1,56m3
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanĐáp ứng mục III chương V12cái
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V2,4208100m2
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,3362100m2
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,7812100m2
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V11,6645100m2
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V4,9382100m2
36Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V16,801100m2
37Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V21,1073100m2
38Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,6756100m2
39Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,3796100m2
40Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V6,8278100m2
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III chương V0,0552100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0059tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,3196tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V3,1589tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V3,8663tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V3,7695tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V3,2303tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V2,6779tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0293tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,0848tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V4,3592tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V13,3214tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V4,9425tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,9895tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V2,7183tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,232tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V17,9129tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V6,2735tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,4439tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V2,1469tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,5629tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V28,0402tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,1121tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0492tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,69tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,8422tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,1413tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,8362tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,68tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1047tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,6567tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,829tấn
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III chương V0,0507tấn
74Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V26,2539m3
75Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V7,8948m3
76Xây gạch nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III chương V8,0432m3
77Xây gạch nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III chương V41,4724m3
78Xây gạch nung ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V36,6876m3
79Xây gạch nung ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V40,7628m3
80Xây gạch nung ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V19,0922m3
81Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V224,286m3
82Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V188,311m3
83Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V16,088m3
84Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V12,456m3
85Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V23,497m3
86Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Đáp ứng mục III chương V2.173,8012m2
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V187,855m2
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V203,82m2
89Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V377,885m2
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Đáp ứng mục III chương V1.211,6475m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Đáp ứng mục III chương V2.800,7m2
92Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V1.051,6181m2
93Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V1.469,255m2
94Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V110m2
95Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng mục III chương V1.603,3225m2
96Bả bằng bột bả vào tường trongĐáp ứng mục III chương V3.178,585m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V2.630,8731m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V1.603,3225m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V5.809,4581m2
100Kẽ join 30x10, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V55,5m
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V4,5m3
102Làm lớp (bitum khò Gas nóng + tấm patercell Dc50 + lớp vãi địa geotex lọc cát) chống thấm bồn bôngĐáp ứng mục III chương V30m2
103Cung cấp cát đen dày 20cm bồn bôngĐáp ứng mục III chương V10,836m3
104Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V201,72m2
105Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô, máiĐáp ứng mục III chương V542,57m2
106Chống thấm mái sê nô bằng lớp bitum khò nhiệtĐáp ứng mục III chương V542,57m2
107Công tác ốp đá STATE đen KT 100x300 tườngĐáp ứng mục III chương V223,4425m2
108Công tác ốp đá STATE đen KT 100x300 trang trí cộtĐáp ứng mục III chương V83,472m2
109Công tác ốp đá granit mặt tiền thang máy, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V18,37m2
110Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V34,68m2
111Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V185,338m2
112Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V53,905m2
113Xoa sika chapdur làm cứng bề mặtĐáp ứng mục III chương V53,905m2
114Lát nền, sàn, đá băm nhám 300x300, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V52,3m2
115Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V11,4m2
116Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V2.169,3625m2
117Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V229,64m2
118Lát nền, sàn, gạch tàu 300x300, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V102,02m2
119Công tác ốp gạch vào chân tường 150x600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V110,07m2
120Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V485,4m2
121Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V762,06m2
122Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V51,006m2
123Lát đá bàn lavabo + khung xương, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V32,205m2
124Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V20,82m2
125CCLD lớp Foam cao su đen dày 3mm nền sân khấuĐáp ứng mục III chương V20,82m2
126Thi công mặt sàn gỗ công nghiệpĐáp ứng mục III chương V30,945m2
127Thi công trần thạch cao khung nổi + khung xươngĐáp ứng mục III chương V2.059,73m2
128Thi công trần thạch cao tiêu âm khung nổi + khung xươngĐáp ứng mục III chương V190,08m2
129Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm+ khung xươngĐáp ứng mục III chương V182m2
130Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục III chương V2,0125tấn
131Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục III chương V2,0125tấn
132Gia công giằng mái thép mạ kẽmĐáp ứng mục III chương V0,6437tấn
133Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngĐáp ứng mục III chương V0,6437tấn
134Gia công xà gồ thép mạ kẽmĐáp ứng mục III chương V3,9386tấn
135Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V3,9386tấn
136CCLD bu lon M16-300Đáp ứng mục III chương V72bộ
137CCLD bu lon M16-75Đáp ứng mục III chương V44bộ
138CCLD bu lon M16-12Đáp ứng mục III chương V424bộ
139Lợp mái tấm Polycarbonat đặc dày 10mmĐáp ứng mục III chương V0,714100m2
140Lợp mái tôn PU, lớp kim loại mạ màu dày 0.5mm, lớp cách nhiệt PU dày 2mmĐáp ứng mục III chương V6,0278100m2
141CC Cửa đi mở 2 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiệnĐáp ứng mục III chương V7,84m2
142CC Cửa đi mở 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiệnĐáp ứng mục III chương V64,82m2
143CC cửa đi bản lề sàn, khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiệnĐáp ứng mục III chương V229,05m2
144CC Cửa đi mở 1 cánh, cửa sắt chống cháy + phụ kiệnĐáp ứng mục III chương V1,98m2
145CC Cửa sổ lùa 2 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiệnĐáp ứng mục III chương V251,28m2
146CC Cửa sổ lật 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiệnĐáp ứng mục III chương V15,52m2
147CC Cửa sổ lật 2 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiệnĐáp ứng mục III chương V31,32m2
148CC Vách khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiệnĐáp ứng mục III chương V273,3875m2
149CCLD hệ lam nhôm hộp sơn tĩnh điện trang trí che nắng mặt tiềnĐáp ứng mục III chương V485,54m2
150CC Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact + phụ kiệnĐáp ứng mục III chương V176m2
151CCLD trụ đề ba cầu thang bằng gỗ D114Đáp ứng mục III chương V2trụ
152CC lan can cầu thang inox 304Đáp ứng mục III chương V72,05m2
153CCLD tay vịn cầu thang gỗ D60, sơn Pu hoàn thiệnĐáp ứng mục III chương V72,05m
154CC lan can ban công, ram dốc inox 304Đáp ứng mục III chương V47,02m2
155Lắp dựng cửa đi, sổĐáp ứng mục III chương V601,81m2
156Lắp dựng Vách kính khung nhômĐáp ứng mục III chương V273,3875m2
157Lắp dựng Vách ngăn vệ sinhĐáp ứng mục III chương V176m2
158Lắp dựng lan canĐáp ứng mục III chương V117,39m2
159CCLD thang sắt lên tum thang máyĐáp ứng mục III chương V1bộ
160Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,8252100m3
161Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V1,086100m3
162Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,2786100m3
163Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,0281100m3
164Đóng cọc tràm trung bình D=4,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IĐáp ứng mục III chương V31,59100m
165Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,0819100m3
166Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,93100m3
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V2,808m3
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V2,808m3
169Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V2,03m3
170Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục III chương V25cái
171Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III chương V0,0904100m2
172Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III chương V0,3691tấn
173Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V11,0592m3
174Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V4,32m3
175Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V230,88m2
176Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V13,99m2
177Lắp đặt ống nhựa uPVC D220 PN6Đáp ứng mục III chương V1,95100m
178Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 PN6Đáp ứng mục III chương V0,55100m
179Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 PN6Đáp ứng mục III chương V1,1100m
180Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN6Đáp ứng mục III chương V3,95100m
181Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 PN6Đáp ứng mục III chương V2,2100m
182Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 PN9Đáp ứng mục III chương V0,2100m
183Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 PN12Đáp ứng mục III chương V0,55100m
184Lắp đặt Co uPVC D34Đáp ứng mục III chương V45cái
185Lắp đặt Co uPVC D42Đáp ứng mục III chương V20cái
186Lắp đặt Co uPVC D60Đáp ứng mục III chương V60cái
187Lắp đặt Co uPVC D90Đáp ứng mục III chương V100cái
188Lắp đặt Co uPVC D114Đáp ứng mục III chương V80cái
189Lắp đặt Co uPVC D140Đáp ứng mục III chương V32cái
190Lắp đặt Y uPVC D60Đáp ứng mục III chương V20cái
191Lắp đặt Y uPVC D90Đáp ứng mục III chương V39cái
192Lắp đặt Y uPVC D114Đáp ứng mục III chương V45cái
193Lắp đặt Y uPVC D140Đáp ứng mục III chương V15cái
194Lắp đặt Tê uPVC D60Đáp ứng mục III chương V20cái
195Lắp đặt thỏ ngăn mùi lắp lavaboĐáp ứng mục III chương V21cái
196Lắp đặt Nối uPVC D140x90Đáp ứng mục III chương V2cái
197Lắp đặt Nối uPVC D114x90Đáp ứng mục III chương V2cái
198Lắp đặt Nối uPVC D140x114Đáp ứng mục III chương V12cái
199Lắp đặt Nối uPVC D90x60Đáp ứng mục III chương V26cái
200Lắp đặt Nối uPVC D114x60Đáp ứng mục III chương V10cái
201Lắp đặt Nối uPVC D60x34Đáp ứng mục III chương V27cái
202Lắp đặt Nối uPVC D60x42Đáp ứng mục III chương V28cái
203Lắp đặt Nối uPVC D220Đáp ứng mục III chương V48cái
204Lắp đặt Nối uPVC D140Đáp ứng mục III chương V15cái
205Lắp đặt Nối uPVC D114Đáp ứng mục III chương V28cái
206Lắp đặt Nối uPVC D90Đáp ứng mục III chương V100cái
207Lắp đặt Nối uPVC D60Đáp ứng mục III chương V15cái
208Lắp Nút bịt uPVC D140Đáp ứng mục III chương V16cái
209Lắp Nút bịt uPVC D114Đáp ứng mục III chương V38cái
210Lắp Nút bịt uPVC D90Đáp ứng mục III chương V38cái
211Lắp Nút bịt uPVC D60Đáp ứng mục III chương V32cái
212Lắp Nút bịt uPVC D42Đáp ứng mục III chương V28cái
213Lắp đặt Chậu tiểu nam + Siphong D60Đáp ứng mục III chương V28bộ
214Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 + siphongĐáp ứng mục III chương V50cái
215Lắp đặt chậu xí bệt sứ tráng men + siphong D114Đáp ứng mục III chương V43bộ
216Lắp đặt Lavabo sứ tráng men + siphong D60Đáp ứng mục III chương V34bộ
217Lắp đặt cầu chắn rác D120Đáp ứng mục III chương V20cái
218Lắp đặt ống thoát tràn TTK D100 lắp sê nôĐáp ứng mục III chương V10cái
219Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Đáp ứng mục III chương V2,35100m
220Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Đáp ứng mục III chương V2,77100m
221Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Đáp ứng mục III chương V0,95100m
222Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10Đáp ứng mục III chương V0,95100m
223Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10Đáp ứng mục III chương V0,285100m
224Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10Đáp ứng mục III chương V0,655100m
225Lắp đặt Co PPR D63Đáp ứng mục III chương V15cái
226Lắp đặt Co PPR D50Đáp ứng mục III chương V10cái
227Lắp đặt Co PPR D40Đáp ứng mục III chương V16cái
228Lắp đặt Co PPR D32Đáp ứng mục III chương V16cái
229Lắp đặt Co PPR D25Đáp ứng mục III chương V26cái
230Lắp đặt Co PPR D20Đáp ứng mục III chương V80cái
231Lắp đặt Co PPR D32x25Đáp ứng mục III chương V16cái
232Lắp đặt Co PPR D25x20Đáp ứng mục III chương V22cái
233Lắp đặt Co ren trong PPR D20Đáp ứng mục III chương V75cái
234Lắp đặt Tê PPR D63Đáp ứng mục III chương V12cái
235Lắp đặt Tê PPR D50Đáp ứng mục III chương V10cái
236Lắp đặt Tê PPR D40Đáp ứng mục III chương V32cái
237Lắp đặt Tê PPR D32Đáp ứng mục III chương V10cái
238Lắp đặt Tê PPR D32x25Đáp ứng mục III chương V8cái
239Lắp đặt Tê PPR D25Đáp ứng mục III chương V20cái
240Lắp đặt Tê PPR D20Đáp ứng mục III chương V20cái
241Lắp đặt Tê PPR D25x20Đáp ứng mục III chương V32cái
242Lắp đặt Nối PPR D63x50Đáp ứng mục III chương V6cái
243Lắp đặt Nối PPR D40x20Đáp ứng mục III chương V15cái
244Lắp đặt Nối PPR D32x25Đáp ứng mục III chương V8cái
245Lắp đặt Nối PPR D25x20Đáp ứng mục III chương V36cái
246Lắp Nút bịt PPR D20Đáp ứng mục III chương V100cái
247Lắp đặt Nối PPR D63Đáp ứng mục III chương V16cái
248Lắp đặt Nối PPR D50Đáp ứng mục III chương V8cái
249Lắp đặt Nối PPR D40Đáp ứng mục III chương V22cái
250Lắp đặt Nối PPR D32Đáp ứng mục III chương V25cái
251Lắp đặt Nối PPR D25Đáp ứng mục III chương V70cái
252Lắp đặt Nối PPR D20Đáp ứng mục III chương V60cái
253Lắp đặt Van phao D63Đáp ứng mục III chương V2cái
254Lắp đặt Van đồng 2 chiều D40Đáp ứng mục III chương V8cái
255Lắp đặt Van đồng 2 chiều D63Đáp ứng mục III chương V4cái
256Lắp đặt Van đồng 1 chiều D63Đáp ứng mục III chương V2cái
257Lắp đặt Y đồng nối bích D63Đáp ứng mục III chương V2cái
258Lắp đặt Khớp nối mềnĐáp ứng mục III chương V4cái
259Lắp đặt LUPE D60Đáp ứng mục III chương V2cái
260Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcĐáp ứng mục III chương V2cái
261Lắp đặt Vòi lavaboĐáp ứng mục III chương V21bộ
262Lắp đặt Vòi đồng D21Đáp ứng mục III chương V20bộ
263Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Đáp ứng mục III chương V2bể
264Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,7062100m3
265Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,3364100m3
266Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,0543100m3
267Đóng cọc tràm trung bình D=4,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IĐáp ứng mục III chương V61,1156100m
268Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V5,4325m3
269Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V17,4048m3
270Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V0,0486m3
271Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng mục III chương V1,2944100m2
272Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III chương V0,0022100m2
273Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanĐáp ứng mục III chương V1cái
274Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0678tấn
275Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1866tấn
276Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,074tấn
277Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V2,017tấn
278Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,2121tấn
279CCLD mạch ngừng WaterstopĐáp ứng mục III chương V17,6m
280Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục III chương V50,064m2
281Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục III chương V50,064m2
282Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục III chương V17,28m2
283Lắp đặt tủ sắt sơn tỉnh điện 600x800x150Đáp ứng mục III chương V1hộp
284Lắp đặt MCB 2P 63A/10.0KAĐáp ứng mục III chương V1cái
285Lắp đặt MCB 2P 20A/10.0KAĐáp ứng mục III chương V1cái
286Lắp đặt CONTACTER MAGENTIC 100AĐáp ứng mục III chương V4cái
287Lắp đặt Nút nhấn ON-OF 3AĐáp ứng mục III chương V1cái
288Lắp đặt công tắc 3 cựcĐáp ứng mục III chương V2cái
289Lắp đặt cầu chìĐáp ứng mục III chương V3cái
290Lắp đặt đèn báo phaĐáp ứng mục III chương V5cái
291Lắp đặt trạm nối 12 đường DOMINOĐáp ứng mục III chương V2cái
292Lắp đặt Relay thời gianĐáp ứng mục III chương V1cái
293Lắp đặt Relay trung gianĐáp ứng mục III chương V1cái
294Lắp đặt tủ sắt sơn tỉnh điện 600x800x150Đáp ứng mục III chương V1hộp
295Lắp đặt MCB 2P 20A/10.0KAĐáp ứng mục III chương V1cái
296Lắp đặt CONTACTER MAGENTIC 100AĐáp ứng mục III chương V2cái
297Lắp đặt OVERLOAD RELAYĐáp ứng mục III chương V2cái
298Lắp đặt Nút nhấn ON-OF 3AĐáp ứng mục III chương V1cái
299Lắp đặt công tắc 3 cựcĐáp ứng mục III chương V2cái
300Lắp đặt cầu chìĐáp ứng mục III chương V3cái
301Lắp đặt đèn báo phaĐáp ứng mục III chương V5cái
302Lắp đặt trạm nối 12 đường DOMINOĐáp ứng mục III chương V1cái
303Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/FR 3x2.5mm2Đáp ứng mục III chương V30m
304LĐ ống đi giây PVC D=25mmĐáp ứng mục III chương V25m
305Lắp đặt tủ sắt sơn tỉnh điện 700x1600x500Đáp ứng mục III chương V1hộp
306Lắp đặt MCCB 3P 400A/50.0KAĐáp ứng mục III chương V1cái
307Lắp đặt MCCB 3P 225A/18.0KAĐáp ứng mục III chương V1cái
308Lắp đặt MCCB 3P 100A/10.0KAĐáp ứng mục III chương V2cái
309Lắp đặt MCCB 3P 80A/10.0KAĐáp ứng mục III chương V1cái
310Lắp đặt MCB 3P 50A/10.0KAĐáp ứng mục III chương V2cái
311Lắp đặt MCB 3P 40A/10.0KAĐáp ứng mục III chương V1cái
312Lắp đặt MCB 3P 25A/10.0KAĐáp ứng mục III chương V2cái
313Lắp đặt MCB 3P 20A/10.0KAĐáp ứng mục III chương V1cái
314Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếĐáp ứng mục III chương V1cái
315Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếĐáp ứng mục III chương V1cái
316Lắp đặt công tắc chuyển mạch VOLT kếĐáp ứng mục III chương V1cái
317Lắp đặt công tắc chuyển mạch AMPE kếĐáp ứng mục III chương V1cái
318Lắp đặt đèn báo phaĐáp ứng mục III chương V1cái
319Lắp đặt cầu chìĐáp ứng mục III chương V1cái
320Lắp đặt công tơ điện 3pha 5AĐáp ứng mục III chương V1cái
321Lắp đặt biến dòng 400/5AĐáp ứng mục III chương V1cái
322Lắp đặt tủ sắt sơn tỉnh điện 400x600x200Đáp ứng mục III chương V1hộp
323Lắp đặt MCB 3P 50A/10.0KAĐáp ứng mục III chương V1cái
324Lắp đặt MCB 1P 40A/6.0KAĐáp ứng mục III chương V2cái
325Lắp đặt MCB 1P 25A/6.0KAĐáp ứng mục III chương V6cái
326Lắp đặt MCB 1P 10A/6.0KAĐáp ứng mục III chương V5cái
327Lắp đặt đèn báo phaĐáp ứng mục III chương V1cái
328Lắp đặt cầu chìĐáp ứng mục III chương V1cái
329Lắp đặt tủ sắt sơn tỉnh điện 400x600x200Đáp ứng mục III chương V1hộp
330Lắp đặt MCCB 3P 100A/10.0KAĐáp ứng mục III chương V1cái
331Lắp đặt MCB 3P 50A/6.0KAĐáp ứng mục III chương V3cái
332Lắp đặt MCB 1P 25A/6.0KAĐáp ứng mục III chương V3cái
333Lắp đặt MCB 1P 10A/6.0KAĐáp ứng mục III chương V5cái
334Lắp đặt đèn báo phaĐáp ứng mục III chương V1cái
335Lắp đặt cầu chìĐáp ứng mục III chương V1cái
336Lắp đặt tủ sắt sơn tỉnh điện 400x600x200Đáp ứng mục III chương V1hộp
337Lắp đặt MCCB 3P 100A/10.0KAĐáp ứng mục III chương V1cái
338Lắp đặt MCB 3P 63A/6.0KAĐáp ứng mục III chương V1cái
339Lắp đặt MCB 3P 50A/6.0KAĐáp ứng mục III chương V1cái
340Lắp đặt MCB 1P 32A/6.0KAĐáp ứng mục III chương V1cái
341Lắp đặt MCB 1P 25A/6.0KAĐáp ứng mục III chương V2cái
342Lắp đặt MCB 1P 10A/6.0KAĐáp ứng mục III chương V5cái
343Lắp đặt đèn báo phaĐáp ứng mục III chương V1cái
344Lắp đặt cầu chìĐáp ứng mục III chương V1cái
345Lắp đặt tủ sắt sơn tỉnh điện 400x600x200Đáp ứng mục III chương V1hộp
346Lắp đặt MCB 3P 50A/10.0KAĐáp ứng mục III chương V1cái
347Lắp đặt MCB 3P 32A/6.0KAĐáp ứng mục III chương V2cái
348Lắp đặt MCB 1P 25A/6.0KAĐáp ứng mục III chương V5cái
349Lắp đặt đèn báo phaĐáp ứng mục III chương V1cái
350Lắp đặt cầu chìĐáp ứng mục III chương V1cái
351Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 295x395x58Đáp ứng mục III chương V4hộp
352Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 363x213x58Đáp ứng mục III chương V3hộp
353Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 280x213x58Đáp ứng mục III chương V1hộp
354Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 212x213x58Đáp ứng mục III chương V13hộp
355LĐ MCB 3P 63A/6.0KAĐáp ứng mục III chương V2cái
356LĐ MCB 3P 50A/6.0KAĐáp ứng mục III chương V2cái
357LĐ MCB 3P 32A/6.0KAĐáp ứng mục III chương V2cái
358LĐ MCB 2P 40A/6.0KAĐáp ứng mục III chương V1cái
359LĐ MCB 2P 32A/6.0KAĐáp ứng mục III chương V1cái
360LĐ MCB 2P 25A/6.0KAĐáp ứng mục III chương V11cái
361LĐ RCBO 2 cực 30mA 16.0A/4.5KAĐáp ứng mục III chương V37cái
362LĐ MCB 1P 10A/4.5KAĐáp ứng mục III chương V59cái
363Lắp đặt công tắc đơn mặt mạ 1 lỗ + đếĐáp ứng mục III chương V43cái
364Lắp đặt công tắc đôi mặt mạ 2 lỗ + đếĐáp ứng mục III chương V19cái
365Lắp đặt công tắc ba mặt mạ 3 lỗ + đếĐáp ứng mục III chương V12cái
366Lắp đặt công tắc đôi 3 cực mặt mạ 2 lỗ + đếĐáp ứng mục III chương V11cái
367Lắp đặt ổ cắm 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đếĐáp ứng mục III chương V198cái
368Lắp đặt ổ cắm sàn đôi mặt nạ 2 lỗ + đế 4Đáp ứng mục III chương V4cái
369Lắp đặt đèn gương LavaboĐáp ứng mục III chương V26bộ
370Lắp đặt đèn LED TUBE 18W, 1,2mĐáp ứng mục III chương V9bộ
371Lắp đặt đèn LED PANEL 295x1195x9Đáp ứng mục III chương V78bộ
372Lắp đặt đèn LED PANEL 595x1195x9Đáp ứng mục III chương V68bộ
373Lắp đặt đèn LED âm trần D130Đáp ứng mục III chương V53bộ
374Lắp đặt đèn LED 400x400Đáp ứng mục III chương V91bộ
375Lắp đặt hộp nối dây chờ 100x100Đáp ứng mục III chương V80hộp
376LĐ ống đi giây PVC D=20mmĐáp ứng mục III chương V2.000m
377LĐ ống đi giây PVC D=25mmĐáp ứng mục III chương V800m
378LĐ ống đi giây PVC D=32mmĐáp ứng mục III chương V200m
379Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x1,5mm2Đáp ứng mục III chương V3.800m
380Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x2,5mm2Đáp ứng mục III chương V2.500m
381Lắp đặt cáp điện 3 lõi CVV 3x1,5mm2Đáp ứng mục III chương V320m
382Lắp đặt cáp điện 3 lõi CVV 3x4,0mm2Đáp ứng mục III chương V350m
383Lắp đặt cáp điện 3 lõi CVV 3x6,0mm2Đáp ứng mục III chương V20m
384Lắp đặt cáp điện 4 lõi CVV 4x6,0mm2Đáp ứng mục III chương V60m
385Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x6,0mm2Đáp ứng mục III chương V60m
386Lắp đặt cáp điện 3 lõi CVV 3x10,0mm2Đáp ứng mục III chương V65m
387Lắp đặt cáp điện 4 lõi CVV 4x4,0mm2Đáp ứng mục III chương V10m
388Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x4,0mm2Đáp ứng mục III chương V10m
389Lắp đặt cáp điện 4 lõi CVV 4x10,0mm2Đáp ứng mục III chương V185m
390Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x10,0mm2Đáp ứng mục III chương V185m
391Lắp đặt cáp điện 4 lõi CVV 4x16,0mm2Đáp ứng mục III chương V30m
392Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x16,0mm2Đáp ứng mục III chương V30m
393Lắp đặt cáp điện 4 lõi CVV 4x25,0mm2Đáp ứng mục III chương V10m
394Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x16,0mm2Đáp ứng mục III chương V10m
395Lắp đặt cáp điện 4 lõi CVV 4x35,0mm2Đáp ứng mục III chương V8m
396Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x16,0mm2Đáp ứng mục III chương V8m
397Lắp đặt trungking 150x75x1.5Đáp ứng mục III chương V488m
398Lắp đặt CO L (trunking)Đáp ứng mục III chương V13cái
399Lắp đặt CO T (trunking)Đáp ứng mục III chương V3cái
400Lắp đặt thang cáp 200x125x2Đáp ứng mục III chương V24m
401CCLD bộ chuyển đổi quang 8 PORTĐáp ứng mục III chương V1bộ
402CCLD Switch 24port cho hệ thống mạngĐáp ứng mục III chương V4bộ
403Lắp đặt ổ cắm điện thoạiĐáp ứng mục III chương V86cái
404Lắp đặt ổ cắm mạng mặt nạ 2 + đế (chung với điện thoại)Đáp ứng mục III chương V86cái
405Lắp đặt tủ RACK 17UĐáp ứng mục III chương V1hộp
406Lắp đặt Cáp mạng CAT6Đáp ứng mục III chương V3.000m
407LĐ ống đi giây PVC D=25mmĐáp ứng mục III chương V700m
408Lắp đặt cáp điện CV/FR 1x1.5mm2Đáp ứng mục III chương V20m
409CCLD bộ nguồn UPS 3KVAĐáp ứng mục III chương V1bộ
410CCLD bộ chống sét lan truyềnĐáp ứng mục III chương V1bộ
411CCLD ổ cắm điện tủ rack 10 cổng C19Đáp ứng mục III chương V1bộ
412Lắp đặt ổ cắm sàn đôi điện thoại, mạngĐáp ứng mục III chương V4cái
413Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,2704100m3
414Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,2704100m3
415Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 dưới mươngĐáp ứng mục III chương V43m
416Kéo rải cáp đồng trần 120mm2 dưới mươngĐáp ứng mục III chương V22m
417Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng mục III chương V27m
418Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại cáp đồng trần 120mm2Đáp ứng mục III chương V3m
419Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 48m + đếĐáp ứng mục III chương V1cái
420CCLD đầu coss 50mm2Đáp ứng mục III chương V4bộ
421CCLD BOLD M10x40Đáp ứng mục III chương V4bộ
422Đóng cọc tiếp địa mạ đồng d16x2,4mĐáp ứng mục III chương V18cọc
423CCLD thanh nối đồngĐáp ứng mục III chương V2cái
424Hộp nối đất + kiểm tra điện trở dấtĐáp ứng mục III chương V2điểm
425CCLD bộ đếm sétĐáp ứng mục III chương V1bộ
426CCLD đầu coss 120mm2Đáp ứng mục III chương V2bộ
427Lắp đặt ống đồng + bảo ôn D19.1/D41.3Đáp ứng mục III chương V0,11100m
428Lắp đặt ống đồng + bảo ôn D19.1/D34.9Đáp ứng mục III chương V0,22100m
429Lắp đặt ống đồng + bảo ôn D15.9/D28.6Đáp ứng mục III chương V0,43100m
430Lắp đặt ống đồng + bảo ôn D12.7/D28.6Đáp ứng mục III chương V0,6100m
431Lắp đặt ống đồng + bảo ôn D9.5/D22.2Đáp ứng mục III chương V0,8100m
432Lắp đặt ống đồng + bảo ôn D9.5/D15.9Đáp ứng mục III chương V1,9100m
433Lắp đặt ống đồng + bảo ôn D6.4/D12.7Đáp ứng mục III chương V0,68100m
434Lắp đặt quạt 370L/S 50PaĐáp ứng mục III chương V2cái
435Lắp đặt quạt 250L/S 50PaĐáp ứng mục III chương V1cái
436Lắp đặt quạt 200L/S 50PaĐáp ứng mục III chương V1cái
437Lắp đặt FLA 800x200 kèm lưới chắn côn trùngĐáp ứng mục III chương V2cửa
438Lắp đặt FLA 600x200 kèm lưới chắn côn trùngĐáp ứng mục III chương V2cửa
439Lắp đặt miệng gió khuyết tán 600x600Đáp ứng mục III chương V16cửa
440Lắp đặt EAL 300x200 kèm lưới chắn côn trùngĐáp ứng mục III chương V4cửa
441Lắp đặt miệng gió thải 300x200Đáp ứng mục III chương V12cửa
442Lắp đặt quạt 450L/S 50PaĐáp ứng mục III chương V4cái
443Lắp đặt ống gió 450x200Đáp ứng mục III chương V4m
444Lắp đặt ống gió 300x200Đáp ứng mục III chương V22m
445Lắp đặt ống gió 200x200Đáp ứng mục III chương V55m
446Lắp đặt ống thông gió 200x150Đáp ứng mục III chương V73m
447Lắp đặt ống gió mền D150Đáp ứng mục III chương V27m
448Lắp đặt VCD D150Đáp ứng mục III chương V9bộ
449Lắp đặt ống PVC D32Đáp ứng mục III chương V260m
450Lắp đặt ống PVC D40Đáp ứng mục III chương V50m
451Lắp đặt ống PVC D25Đáp ứng mục III chương V110m
452Lắp đặt cáp điện CXV 3x1,5mm2Đáp ứng mục III chương V400m
453Lắp đặt tủ sắt sơn tỉnh điện 400x600x140Đáp ứng mục III chương V1hộp
454Lắp đặt MCCB 3P 225A/18.0KAĐáp ứng mục III chương V1cái
455Lắp đặt MCCB 3P 63A/10.0KAĐáp ứng mục III chương V4cái
456Lắp đặt MCB 1P 20A/10.0KAĐáp ứng mục III chương V1cái
457Lắp đặt MCB 1P 16A/10.0KAĐáp ứng mục III chương V8cái
458Lắp đặt Timer 24hĐáp ứng mục III chương V8cái
459Lắp đặt Cáp điện 4 lõi CXV 4x150mm2Đáp ứng mục III chương V15m
460Lắp đặt Cáp điện 1 lõi CXV 1x70mm2Đáp ứng mục III chương V15m
461Lắp đặt Cáp điện 4 lõi CXV 4x16mm2Đáp ứng mục III chương V80m
462Lắp đặt Cáp điện 1 lõi CXV 1x16mm2Đáp ứng mục III chương V80m
463Lắp đặt Cáp điện 3 lõi CXV 3x2,5mm2Đáp ứng mục III chương V300m
464Lắp đặt ống đi dây PVC D60Đáp ứng mục III chương V80m
465Lắp đặt ống đi dây PVC D32Đáp ứng mục III chương V250m
466Lắp đặt đèn báo phaĐáp ứng mục III chương V1cái
467Lắp đặt cầu chìĐáp ứng mục III chương V1cái
468Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V12,744100m2
469Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng mục III chương V26,35100m2
B Hạng mục: Trại nghiên cứu ứng dụng CNSH rau ăn lá
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,695100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V51,4272m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,6562100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V1,6109100m3
5Cung cấp đất hữu cơ trồng câyĐáp ứng mục III chương V187,68m3
6Đóng cọc tràm trung bình D=4,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IĐáp ứng mục III chương V40,095100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V20,7064m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V8,448m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V3,96m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V1,5488m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V5,256m3
12Rải nilon lót BTĐáp ứng mục III chương V2,7859100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V34,8238m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V1,44m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V0,4224100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V0,528100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V0,3098100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng mục III chương V1,0258100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,2036tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1094tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,5273tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1213tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,4805tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0043tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0764tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,0348tấn
27Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V85,8802m3
28Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V1,952m3
29Xây gạch nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,1458m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V72,64m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V72,64m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V8,1m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V3,06m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V303,88m2
35Xoa sika chapdur làm cứng bề mặtĐáp ứng mục III chương V8,1m2
36Kẽ jon lõm D10 @300 ram dốcĐáp ứng mục III chương V28,8m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN6Đáp ứng mục III chương V0,36100m
38Lắp đặt chụp chắn rác PVC D90 đục lỗĐáp ứng mục III chương V20cái
39Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmĐáp ứng mục III chương V1,384tấn
40Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng mục III chương V1,384tấn
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục III chương V4,129tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục III chương V4,129tấn
43Gia công hệ khung vách thép mạ kẽmĐáp ứng mục III chương V2,445tấn
44Lắp dựng kết cấu thép hệ khung váchĐáp ứng mục III chương V2,445tấn
45Gia công xà gồ thép mạ kẽmĐáp ứng mục III chương V1,211tấn
46Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V1,211tấn
47CCDLD nẹp thép mạ kẽm dày 3mm + lò xo ziczac thép bọc nhựaĐáp ứng mục III chương V1.197,3m
48CCLD giằng cáp fi12Đáp ứng mục III chương V231,84m
49CCLD tăng đơ fi14Đáp ứng mục III chương V72bộ
50CCLD bulon neo M16 L400Đáp ứng mục III chương V176bộ
51CCLD bulon M16 L75Đáp ứng mục III chương V268bộ
52Lợp mái lưới chắn côn trùng loại 32 MESHĐáp ứng mục III chương V6,2034100m2
53Che tường lưới chắn côn trùng loại 32 MESHĐáp ứng mục III chương V4,039100m2
54CC cửa đi khung thép mạ kẽm lưới chắn côn trùng loại 32 MESHĐáp ứng mục III chương V5,6m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III chương V5,6m2
56Van điện từ 2'' (50/60), 24 VAC, có bộ phận điều chỉnh ápĐáp ứng mục III chương V2cái
57Bộ điều chỉnh áp. Dùng để cố định áp cho van điện từ. Bảo vệ đầu tưới khi áp lực quá mức cho phép.Đáp ứng mục III chương V2cái
58Hộp bảo vệ, đường kính mặt 25.4cm (tương đương 10")Đáp ứng mục III chương V8cái
59Thân đầu tưới nhô cao 30cm (tương đương 12")Đáp ứng mục III chương V320cái
60Béc phun xòe, góc tưới 0-330 độ. Bán kính tưới 1,0-1,2 m. Áp lực 1,5-2,1 barĐáp ứng mục III chương V320cái
61Co chuyên dụng, 1 đầu ren ngoài 1/2", 1 đầu gài 1/2", chịu áp tối đa 5,5 bar. Dùng để nối giữa đầu tưới và ống dẻo chuyên dụngĐáp ứng mục III chương V320cái
62Co chuyên dụng, 1 đầu ren ngoài 3/4", 1 đầu gài 1/2", chịu áp tối đa 5,5 bar. Dùng để nối giữa đai khởi thủy và ống dẻo chuyên dụngĐáp ứng mục III chương V320cái
63Ống dẻo chuyên dụng, đường kính trong 1/2", chịu áp tối đa 5,5 bar. Dùng để nối giữa co đầu tưới và co đường ống.Đáp ứng mục III chương V4,8100m
64Van tưới tay 3/4"Đáp ứng mục III chương V4cái
65Bộ khóa di động van tưới tay 3/4"Đáp ứng mục III chương V4cái
66Bộ kết nối co ren 3/4" (gắn giữa khóa di động và kết nối ống tưới)Đáp ứng mục III chương V4cái
67Ống nhựa dẻo uPVC D25 (gắn vào khóa tưới tay )Đáp ứng mục III chương V1100m
68Ống HDPE D63 - 10 barĐáp ứng mục III chương V0,5100m
69Ống HDPE D50 - 10 barĐáp ứng mục III chương V0,1100m
70Ống HDPE D32 - 10 barĐáp ứng mục III chương V4100m
71Co HDPE D63Đáp ứng mục III chương V10cái
72Co HDPE D50Đáp ứng mục III chương V2cái
73Co HDPE D32Đáp ứng mục III chương V20cái
74Cà rá giảm (ren trong D27, ren ngoài D13)Đáp ứng mục III chương V2cái
75Cà rá giảm (ren trong D21, ren ngoài D13)Đáp ứng mục III chương V4cái
76Co ren trong D13Đáp ứng mục III chương V4cái
77Nối hai đầu ren ngoài D13Đáp ứng mục III chương V8cái
78Tứ thông ren trong D13Đáp ứng mục III chương V2cái
79Cà rá đồng D3/4" ( 2 đầu ren ngoài 3/4" )Đáp ứng mục III chương V4cái
80Đai khởi thuỷ HDPE D63 x 3/4"Đáp ứng mục III chương V320cái
81Nối HDPE D63mmĐáp ứng mục III chương V1cái
82Nối HDPE D50mmĐáp ứng mục III chương V1cái
83Nối HDPE D32mmĐáp ứng mục III chương V8cái
84Nối ren ngoài HDPE D63 x 2"Đáp ứng mục III chương V4cái
85Nối ren ngoài HDPE D50 x 1-1/2"Đáp ứng mục III chương V2cái
86Nối ren trong HDPE D50 x 1-1/2"Đáp ứng mục III chương V2cái
87Nối ren trong HDPE D25 x 3/4"Đáp ứng mục III chương V4cái
88Nối giảm HDPE D63 x 1-1/2"Đáp ứng mục III chương V2cái
89Nút bít HDPE D63Đáp ứng mục III chương V4cái
90Nút bít HDPE D50Đáp ứng mục III chương V4cái
91Tê HDPE D63Đáp ứng mục III chương V30cái
92Tê giảm HDPE D63 x 32Đáp ứng mục III chương V20cái
93Lọc y D50Đáp ứng mục III chương V2cái
94Van 2 chiều đồng D63Đáp ứng mục III chương V4cái
95Van 1 chiều đồng D63Đáp ứng mục III chương V2cái
96Lắp đặt Bồn nước inox 1,5m3 loại đứng + chân bồnĐáp ứng mục III chương V1bể
97Ống gân xoắn chịu lực HDPE D50/40 (dày 1.5mm)Đáp ứng mục III chương V0,2100m
98Cáp điện Vcm 0.75mm² - ( 1x24/0.2) 300-500VĐáp ứng mục III chương V4m
99Cáp điều khiển CU/PVC 2 x 1.5mm² - 0.6/1kVĐáp ứng mục III chương V20m
100Máy bơm nước 10Hb, bơm đẩy công suất 30m3/hĐáp ứng mục III chương V2máy
101Vỏ tủ điều khiển ngoài trời 1 lớp cánh composite KT: H1200xW600xD400Đáp ứng mục III chương V1tủ
102Đồng hồ đo áp lựcĐáp ứng mục III chương V2cái
103Bộ bảo vệ áp lực (điều chỉnh áp lực từ 2-14 bar )Đáp ứng mục III chương V2cái
104Bộ cảm biến áp suấtĐáp ứng mục III chương V2cái
105Bộ cảm biến & kiểm tra lưu lượng 2"Đáp ứng mục III chương V2cái
106Bộ phao điện tự động (chống tràn và chống cạn)Đáp ứng mục III chương V2cái
107Bộ lọc tinh 1-1/2"Đáp ứng mục III chương V1cái
108Van xả khí 1/2"Đáp ứng mục III chương V2cái
109Công Modum để gắn bộ cảm biến lưu lượng (Gắn ở bộ điều khiển)Đáp ứng mục III chương V1bộ
110Cáp điện Vcm 0.75mm² - ( 1x24/0.2) 300-500VĐáp ứng mục III chương V4m
111Bộ bảo vệ mất phaĐáp ứng mục III chương V2cái
112MCCB - 3Phase - 40A - 18kAĐáp ứng mục III chương V2cái
113Đèn báo nguồn D22Đáp ứng mục III chương V2bộ
114Thanh ray lắp thiết bị tủĐáp ứng mục III chương V2cái
115Domino điện 40A, 30 cựcĐáp ứng mục III chương V2bộ
116MCB : BKN -2P -6A - 6KAĐáp ứng mục III chương V2cái
117Công tắc gạt 3 vị tríĐáp ứng mục III chương V1cái
118Khởi động từ (contactor) MC40-220VĐáp ứng mục III chương V1bộ
119Rơ le trung gian 24VAC - 14 chânĐáp ứng mục III chương V1cái
120Bộ nguồn 220V/24V DCĐáp ứng mục III chương V1bảng
121Nút nhấn Reset (màu vàng)Đáp ứng mục III chương V1bảng
122Đồng hồ đo Volte kế 96mm x 96mmĐáp ứng mục III chương V1cái
123Đồng hồ nhiệt độĐáp ứng mục III chương V1cái
124Cảm biến nhiệt độĐáp ứng mục III chương V1cái
125Quạt hút tủ điện kèm miệng gió 150x150x66Đáp ứng mục III chương V1cái
126Công tắc chuyển mạch vôn kế 380VĐáp ứng mục III chương V1bảng
127Nút dừng khẩn cấpĐáp ứng mục III chương V1bộ
C Hạng mục: Trại nghiên cứu ứng dụng CNSH rau ăn củ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,695100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V51,4272m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,6562100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V1,6109100m3
5Cung cấp đất hữu cơ trồng câyĐáp ứng mục III chương V187,68m3
6Đóng cọc tràm trung bình D=4,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IĐáp ứng mục III chương V40,095100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V20,7064m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V8,448m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V3,96m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V1,5488m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V5,256m3
12Rải nilon lót BTĐáp ứng mục III chương V2,7859100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V34,8238m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V1,44m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V0,4224100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V0,528100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V0,3098100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng mục III chương V1,0258100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,2036tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1094tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,5273tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1213tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,4805tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0043tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0764tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,0348tấn
27Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V85,8802m3
28Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V1,952m3
29Xây gạch nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,1458m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V72,64m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V72,64m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V8,1m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V3,06m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V303,88m2
35Xoa sika chapdur làm cứng bề mặtĐáp ứng mục III chương V8,1m2
36Kẽ jon lõm D10 @300 ram dốcĐáp ứng mục III chương V28,8m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN6Đáp ứng mục III chương V0,36100m
38Lắp đặt chụp chắn rác PVC D90 đục lỗĐáp ứng mục III chương V20cái
39Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmĐáp ứng mục III chương V1,384tấn
40Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng mục III chương V1,384tấn
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục III chương V4,129tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục III chương V4,129tấn
43Gia công hệ khung vách thép mạ kẽmĐáp ứng mục III chương V2,445tấn
44Lắp dựng kết cấu thép hệ khung váchĐáp ứng mục III chương V2,445tấn
45Gia công xà gồ thép mạ kẽmĐáp ứng mục III chương V1,211tấn
46Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V1,211tấn
47CCDLD nẹp thép mạ kẽm dày 3mm + lò xo ziczac thép bọc nhựaĐáp ứng mục III chương V1.197,3m
48CCLD giằng cáp fi12Đáp ứng mục III chương V231,84m
49CCLD tăng đơ fi14Đáp ứng mục III chương V72bộ
50CCLD bulon neo M16 L400Đáp ứng mục III chương V176bộ
51CCLD bulon M16 L75Đáp ứng mục III chương V268bộ
52Lợp mái lưới chắn côn trùng loại 32 MESHĐáp ứng mục III chương V6,2034100m2
53Che tường lưới chắn côn trùng loại 32 MESHĐáp ứng mục III chương V4,039100m2
54CC cửa đi khung thép mạ kẽm lưới chắn côn trùng loại 32 MESHĐáp ứng mục III chương V5,6m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III chương V5,6m2
56Van điện từ 2'' (50/60), 24 VAC, có bộ phận điều chỉnh ápĐáp ứng mục III chương V2cái
57Bộ điều chỉnh áp. Dùng để cố định áp cho van điện từ. Bảo vệ đầu tưới khi áp lực quá mức cho phép.Đáp ứng mục III chương V2cái
58Hộp bảo vệ, đường kính mặt 25.4cm (tương đương 10")Đáp ứng mục III chương V8cái
59Thân đầu tưới nhô cao 30cm (tương đương 12")Đáp ứng mục III chương V320cái
60Béc phun xòe, góc tưới 0-330 độ. Bán kính tưới 1,0-1,2 m. Áp lực 1,5-2,1 barĐáp ứng mục III chương V320cái
61Co chuyên dụng, 1 đầu ren ngoài 1/2", 1 đầu gài 1/2", chịu áp tối đa 5,5 bar. Dùng để nối giữa đầu tưới và ống dẻo chuyên dụngĐáp ứng mục III chương V320cái
62Co chuyên dụng, 1 đầu ren ngoài 3/4", 1 đầu gài 1/2", chịu áp tối đa 5,5 bar. Dùng để nối giữa đai khởi thủy và ống dẻo chuyên dụngĐáp ứng mục III chương V320cái
63Ống dẻo chuyên dụng, đường kính trong 1/2", chịu áp tối đa 5,5 bar. Dùng để nối giữa co đầu tưới và co đường ống.Đáp ứng mục III chương V4,8100m
64Van tưới tay 3/4"Đáp ứng mục III chương V4cái
65Bộ khóa di động van tưới tay 3/4"Đáp ứng mục III chương V4cái
66Bộ kết nối co ren 3/4" (gắn giữa khóa di động và kết nối ống tưới)Đáp ứng mục III chương V4cái
67Ống nhựa dẻo uPVC D25 (gắn vào khóa tưới tay )Đáp ứng mục III chương V1100m
68Ống HDPE D63 - 10 barĐáp ứng mục III chương V0,5100m
69Ống HDPE D50 - 10 barĐáp ứng mục III chương V0,1100m
70Ống HDPE D32 - 10 barĐáp ứng mục III chương V4100m
71Co HDPE D63Đáp ứng mục III chương V10cái
72Co HDPE D50Đáp ứng mục III chương V2cái
73Co HDPE D32Đáp ứng mục III chương V20cái
74Cà rá giảm (ren trong D27, ren ngoài D13)Đáp ứng mục III chương V2cái
75Cà rá giảm (ren trong D21, ren ngoài D13)Đáp ứng mục III chương V4cái
76Co ren trong D13Đáp ứng mục III chương V4cái
77Nối hai đầu ren ngoài D13Đáp ứng mục III chương V8cái
78Tứ thông ren trong D13Đáp ứng mục III chương V2cái
79Cà rá đồng D3/4" ( 2 đầu ren ngoài 3/4" )Đáp ứng mục III chương V4cái
80Đai khởi thuỷ HDPE D63 x 3/4"Đáp ứng mục III chương V320cái
81Nối HDPE D63mmĐáp ứng mục III chương V1cái
82Nối HDPE D50mmĐáp ứng mục III chương V1cái
83Nối HDPE D32mmĐáp ứng mục III chương V8cái
84Nối ren ngoài HDPE D63 x 2"Đáp ứng mục III chương V4cái
85Nối ren ngoài HDPE D50 x 1-1/2"Đáp ứng mục III chương V2cái
86Nối ren trong HDPE D50 x 1-1/2"Đáp ứng mục III chương V2cái
87Nối ren trong HDPE D25 x 3/4"Đáp ứng mục III chương V4cái
88Nối giảm HDPE D63 x 1-1/2"Đáp ứng mục III chương V2cái
89Nút bít HDPE D63Đáp ứng mục III chương V4cái
90Nút bít HDPE D50Đáp ứng mục III chương V4cái
91Tê HDPE D63Đáp ứng mục III chương V30cái
92Tê giảm HDPE D63 x 32Đáp ứng mục III chương V20cái
93Lọc y D50Đáp ứng mục III chương V2cái
94Van 2 chiều đồng D63Đáp ứng mục III chương V4cái
95Van 1 chiều đồng D63Đáp ứng mục III chương V2cái
96Lắp đặt Bồn nước inox 1,5m3 loại đứng + chân bồnĐáp ứng mục III chương V1bể
97Ống gân xoắn chịu lực HDPE D50/40 (dày 1.5mm)Đáp ứng mục III chương V0,2100m
98Cáp điện Vcm 0.75mm² - ( 1x24/0.2) 300-500VĐáp ứng mục III chương V4m
99Cáp điều khiển CU/PVC 2 x 1.5mm² - 0.6/1kVĐáp ứng mục III chương V20m
100Máy bơm nước 10Hb, bơm đẩy công suất 30m3/hĐáp ứng mục III chương V2máy
101Vỏ tủ điều khiển ngoài trời 1 lớp cánh composite KT: H1200xW600xD400Đáp ứng mục III chương V1tủ
102Đồng hồ đo áp lựcĐáp ứng mục III chương V2cái
103Bộ bảo vệ áp lực (điều chỉnh áp lực từ 2-14 bar )Đáp ứng mục III chương V2cái
104Bộ cảm biến áp suấtĐáp ứng mục III chương V2cái
105Bộ cảm biến & kiểm tra lưu lượng 2"Đáp ứng mục III chương V2cái
106Bộ phao điện tự động (chống tràn và chống cạn)Đáp ứng mục III chương V2cái
107Bộ lọc tinh 1-1/2"Đáp ứng mục III chương V1cái
108Van xả khí 1/2"Đáp ứng mục III chương V2cái
109Công Modum để gắn bộ cảm biến lưu lượng ( Gắn ở bộ điều khiển)Đáp ứng mục III chương V1bộ
110Cáp điện Vcm 0.75mm² - ( 1x24/0.2) 300-500VĐáp ứng mục III chương V4m
111Bộ bảo vệ mất phaĐáp ứng mục III chương V2cái
112MCCB - 3Phase - 40A - 18kAĐáp ứng mục III chương V2cái
113Đèn báo nguồn D22Đáp ứng mục III chương V2bộ
114Thanh ray lắp thiết bị tủĐáp ứng mục III chương V2cái
115Domino điện 40A, 30 cựcĐáp ứng mục III chương V2bộ
116MCB : BKN -2P -6A - 6KAĐáp ứng mục III chương V2cái
117Công tắc gạt 3 vị tríĐáp ứng mục III chương V1cái
118Khởi động từ (contactor) MC40-220VĐáp ứng mục III chương V1bộ
119Rơ le trung gian 24VAC - 14 chânĐáp ứng mục III chương V1cái
120Bộ nguồn 220V/24V DCĐáp ứng mục III chương V1bảng
121Nút nhấn Reset (màu vàng)Đáp ứng mục III chương V1bảng
122Đồng hồ đo Volte kế 96mm x 96mmĐáp ứng mục III chương V1cái
123Đồng hồ nhiệt độĐáp ứng mục III chương V1cái
124Cảm biến nhiệt độĐáp ứng mục III chương V1cái
125Quạt hút tủ điện kèm miệng gió 150x150x66Đáp ứng mục III chương V1cái
126Công tắc chuyển mạch vôn kế 380VĐáp ứng mục III chương V1bảng
127Nút dừng khẩn cấpĐáp ứng mục III chương V1bộ
D Hạng mục: Trại nghiên cứu cây ăn trái
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V1,2636100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V96,4524m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V1,1973100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V3,2478100m3
5Cung cấp đất hữu cơ trồng câyĐáp ứng mục III chương V375,36m3
6Đóng cọc tràm trung bình D=4,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IĐáp ứng mục III chương V72,9100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V38,6308m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V15,36m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V7,2m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V2,816m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V8,244m3
12Rải nilon lót BTĐáp ứng mục III chương V5,1958100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V65,8876m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V2,88m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V0,768100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V0,96100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V0,5632100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng mục III chương V1,782100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,3702tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1989tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,9587tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1852tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,7357tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0085tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1527tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,0696tấn
27Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V94,4533m3
28Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V3,104m3
29Xây gạch nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,2916m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V114,24m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V114,24m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V16,2m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V6,12m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V646,24m2
35Xoa sika chapdur làm cứng bề mặtĐáp ứng mục III chương V16,2m2
36Kẽ jon lõm D10 @300 ram dốcĐáp ứng mục III chương V57,6m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN6Đáp ứng mục III chương V0,72100m
38Lắp đặt chụp chắn rác PVC D90 đục lỗĐáp ứng mục III chương V40cái
39Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmĐáp ứng mục III chương V2,527tấn
40Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng mục III chương V2,527tấn
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục III chương V8,259tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục III chương V8,259tấn
43Gia công hệ khung vách thép mạ kẽmĐáp ứng mục III chương V4,115tấn
44Lắp dựng kết cấu thép hệ khung váchĐáp ứng mục III chương V4,115tấn
45Gia công xà gồ thép mạ kẽmĐáp ứng mục III chương V2,422tấn
46Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V2,422tấn
47CCDLD nẹp thép mạ kẽm dày 3mm + lò xo ziczac thép bọc nhựaĐáp ứng mục III chương V2.157,24m
48CCLD giằng cáp fi12Đáp ứng mục III chương V463,68m
49CCLD tăng đơ fi14Đáp ứng mục III chương V144bộ
50CCLD bulon neo M16 L400Đáp ứng mục III chương V320bộ
51CCLD bulon M16 L75Đáp ứng mục III chương V704bộ
52Lợp mái lưới chắn côn trùng loại 32 MESHĐáp ứng mục III chương V12,4068100m2
53Che tường lưới chắn côn trùng loại 32 MESHĐáp ứng mục III chương V6,3819100m2
54CC cửa đi khung thép mạ kẽm lưới chắn côn trùng loại 32 MESHĐáp ứng mục III chương V11,2m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III chương V11,2m2
56Van điện từ 2'' (50/60), 24 VAC, có bộ phận điều chỉnh ápĐáp ứng mục III chương V4cái
57Bộ điều chỉnh áp. Dùng để cố định áp cho van điện từ. Bảo vệ đầu tưới khi áp lực quá mức cho phép.Đáp ứng mục III chương V4cái
58Hộp bảo vệ, đường kính mặt 25.4cm (tương đương 10")Đáp ứng mục III chương V16cái
59Thân đầu tưới nhô cao 30cm (tương đương 12")Đáp ứng mục III chương V640cái
60Béc phun xòe, góc tưới 0-330 độ. Bán kính tưới 1,0-1,2 m. Áp lực 1,5-2,1 barĐáp ứng mục III chương V640cái
61Co chuyên dụng, 1 đầu ren ngoài 1/2", 1 đầu gài 1/2", chịu áp tối đa 5,5 bar. Dùng để nối giữa đầu tưới và ống dẻo chuyên dụngĐáp ứng mục III chương V640cái
62Co chuyên dụng, 1 đầu ren ngoài 3/4", 1 đầu gài 1/2", chịu áp tối đa 5,5 bar. Dùng để nối giữa đai khởi thủy và ống dẻo chuyên dụngĐáp ứng mục III chương V640cái
63Ống dẻo chuyên dụng, đường kính trong 1/2", chịu áp tối đa 5,5 bar. Dùng để nối giữa co đầu tưới và co đường ống.Đáp ứng mục III chương V9,6100m
64Van tưới tay 3/4"Đáp ứng mục III chương V8cái
65Bộ khóa di động van tưới tay 3/4"Đáp ứng mục III chương V8cái
66Bộ kết nối co ren 3/4" (gắn giữa khóa di động và kết nối ống tưới)Đáp ứng mục III chương V8cái
67Ống nhựa dẻo uPVC D25 (gắn vào khóa tưới tay )Đáp ứng mục III chương V2100m
68Ống HDPE D63 - 10 barĐáp ứng mục III chương V1100m
69Ống HDPE D50 - 10 barĐáp ứng mục III chương V0,1100m
70Ống HDPE D32 - 10 barĐáp ứng mục III chương V8100m
71Co HDPE D63Đáp ứng mục III chương V20cái
72Co HDPE D50Đáp ứng mục III chương V2cái
73Co HDPE D32Đáp ứng mục III chương V40cái
74Cà rá giảm (ren trong D27, ren ngoài D13)Đáp ứng mục III chương V4cái
75Cà rá giảm (ren trong D21, ren ngoài D13)Đáp ứng mục III chương V8cái
76Co ren trong D13Đáp ứng mục III chương V8cái
77Nối hai đầu ren ngoài D13Đáp ứng mục III chương V16cái
78Tứ thông ren trong D13Đáp ứng mục III chương V4cái
79Cà rá đồng D3/4" ( 2 đầu ren ngoài 3/4" )Đáp ứng mục III chương V8cái
80Đai khởi thuỷ HDPE D63 x 3/4"Đáp ứng mục III chương V640cái
81Nối HPDE D63mmĐáp ứng mục III chương V2cái
82Nối HPDE D50mmĐáp ứng mục III chương V2cái
83Nối HPDE D32mmĐáp ứng mục III chương V16cái
84Nối ren ngoài HDPE D63 x 2"Đáp ứng mục III chương V8cái
85Nối ren ngoài HDPE D50 x 1-1/2"Đáp ứng mục III chương V2cái
86Nối ren trong HDPE D50 x 1-1/2"Đáp ứng mục III chương V6cái
87Nối ren trong HDPE D25 x 3/4"Đáp ứng mục III chương V8cái
88Nối giảm HDPE D63 x 1-1/2"Đáp ứng mục III chương V4cái
89Nút bít HDPE D63Đáp ứng mục III chương V8cái
90Nút bít HDPE D50Đáp ứng mục III chương V8cái
91Tê HDPE D63Đáp ứng mục III chương V60cái
92Tê giảm HDPE D63 x 32Đáp ứng mục III chương V40cái
93Lọc y D50Đáp ứng mục III chương V2cái
94Van 2 chiều đồng D63Đáp ứng mục III chương V4cái
95Van 1 chiều đồng D63Đáp ứng mục III chương V2cái
96Lắp đặt Bồn nước inox 1,5m3 loại đứng + chân bồnĐáp ứng mục III chương V1bể
97Ống gân xoắn chịu lực HDPE D50/40 (dày 1.5mm)Đáp ứng mục III chương V0,2100m
98Cáp điện Vcm 0.75mm² - ( 1x24/0.2) 300-500VĐáp ứng mục III chương V8m
99Cáp điều khiển CU/PVC 2 x 1.5mm² - 0.6/1kVĐáp ứng mục III chương V20m
100Máy bơm nước 10Hb, bơm đẩy công suất 30m3/hĐáp ứng mục III chương V2máy
101Vỏ tủ điều khiển ngoài trời 1 lớp cánh composite KT: H1200xW600xD400Đáp ứng mục III chương V1tủ
102Đồng hồ đo áp lựcĐáp ứng mục III chương V4cái
103Bộ bảo vệ áp lực (điều chỉnh áp lực từ 2-14 bar )Đáp ứng mục III chương V4cái
104Bộ cảm biến áp suấtĐáp ứng mục III chương V4cái
105Bộ cảm biến & kiểm tra lưu lượng 2"Đáp ứng mục III chương V2cái
106Bộ phao điện tự động (chống tràn và chống cạn)Đáp ứng mục III chương V2cái
107Bộ lọc tinh 1-1/2"Đáp ứng mục III chương V3cái
108Van xả khí 1/2"Đáp ứng mục III chương V4cái
109Công Modum để gắn bộ cảm biến lưu lượng (Gắn ở bộ điều khiển)Đáp ứng mục III chương V1bộ
110Cáp điện Vcm 0.75mm² - (1x24/0.2) 300-500VĐáp ứng mục III chương V8m
111Bộ bảo vệ mất phaĐáp ứng mục III chương V4cái
112MCCB - 3Phase - 40A - 18kAĐáp ứng mục III chương V4cái
113Đèn báo nguồn D22Đáp ứng mục III chương V4bộ
114Thanh ray lắp thiết bị tủĐáp ứng mục III chương V4cái
115Domino điện 40A, 30 cựcĐáp ứng mục III chương V4bộ
116MCB : BKN -2P -6A - 6KAĐáp ứng mục III chương V4cái
117Công tắc gạt 3 vị tríĐáp ứng mục III chương V1cái
118Khởi động từ (contactor) MC40-220VĐáp ứng mục III chương V1bộ
119Rơ le trung gian 24VAC - 14 chânĐáp ứng mục III chương V1cái
120Bộ nguồn 220V/24V DCĐáp ứng mục III chương V1bảng
121Nút nhấn Reset (màu vàng)Đáp ứng mục III chương V1bảng
122Đồng hồ đo Volte kế 96mm x 96mmĐáp ứng mục III chương V1cái
123Đồng hồ nhiệt độĐáp ứng mục III chương V1cái
124Cảm biến nhiệt độĐáp ứng mục III chương V1cái
125Quạt hút tủ điện kèm miệng gió 150x150x66Đáp ứng mục III chương V1cái
126Công tắc chuyển mạch vôn kế 380VĐáp ứng mục III chương V1bảng
127Nút dừng khẩn cấpĐáp ứng mục III chương V1bộ
E Hạng mục: Trại nghiên cứu cây dược liệu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V1,2636100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V96,4524m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V1,1973100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V3,2478100m3
5Cung cấp đất hữu cơ trồng câyĐáp ứng mục III chương V375,36m3
6Đóng cọc tràm trung bình D=4,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IĐáp ứng mục III chương V72,9100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V38,6308m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V15,36m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V7,2m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V2,816m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V8,244m3
12Rải nilon lót BTĐáp ứng mục III chương V5,1958100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V65,8876m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V2,88m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V0,768100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V0,96100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V0,5632100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng mục III chương V1,782100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,3702tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1989tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,9587tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1852tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,7357tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0085tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1527tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,0696tấn
27Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V94,4533m3
28Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V3,104m3
29Xây gạch nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,2916m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V114,24m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V114,24m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V16,2m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V6,12m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V646,24m2
35Xoa sika chapdur làm cứng bề mặtĐáp ứng mục III chương V16,2m2
36Kẽ jon lõm D10 @300 ram dốcĐáp ứng mục III chương V57,6m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN6Đáp ứng mục III chương V0,72100m
38Lắp đặt chụp chắn rác PVC D90 đục lỗĐáp ứng mục III chương V40cái
39Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmĐáp ứng mục III chương V2,527tấn
40Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng mục III chương V2,527tấn
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục III chương V8,259tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục III chương V8,259tấn
43Gia công hệ khung vách thép mạ kẽmĐáp ứng mục III chương V4,115tấn
44Lắp dựng kết cấu thép hệ khung váchĐáp ứng mục III chương V4,115tấn
45Gia công xà gồ thép mạ kẽmĐáp ứng mục III chương V2,422tấn
46Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V2,422tấn
47CCDLD nẹp thép mạ kẽm dày 3mm + lò xo ziczac thép bọc nhựaĐáp ứng mục III chương V2.157,24m
48CCLD giằng cáp fi12Đáp ứng mục III chương V463,68m
49CCLD tăng đơ fi14Đáp ứng mục III chương V144bộ
50CCLD bulon neo M16 L400Đáp ứng mục III chương V320bộ
51CCLD bulon M16 L75Đáp ứng mục III chương V704bộ
52Lợp mái lưới chắn côn trùng loại 32 MESHĐáp ứng mục III chương V12,4068100m2
53Che tường lưới chắn côn trùng loại 32 MESHĐáp ứng mục III chương V6,3819100m2
54CC cửa đi khung thép mạ kẽm lưới chắn côn trùng loại 32 MESHĐáp ứng mục III chương V11,2m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III chương V11,2m2
56Van điện từ 2'' (50/60), 24 VAC, có bộ phận điều chỉnh ápĐáp ứng mục III chương V4cái
57Bộ điều chỉnh áp. Dùng để cố định áp cho van điện từ. Bảo vệ đầu tưới khi áp lực quá mức cho phép.Đáp ứng mục III chương V4cái
58Hộp bảo vệ, đường kính mặt 25.4cm (tương đương 10")Đáp ứng mục III chương V16cái
59Thân đầu tưới nhô cao 30cm (tương đương 12")Đáp ứng mục III chương V640cái
60Béc phun xòe, góc tưới 0-330 độ. Bán kính tưới 1,0-1,2 m. Áp lực 1,5-2,1 barĐáp ứng mục III chương V640cái
61Co chuyên dụng, 1 đầu ren ngoài 1/2", 1 đầu gài 1/2", chịu áp tối đa 5,5 bar. Dùng để nối giữa đầu tưới và ống dẻo chuyên dụngĐáp ứng mục III chương V640cái
62Co chuyên dụng, 1 đầu ren ngoài 3/4", 1 đầu gài 1/2", chịu áp tối đa 5,5 bar. Dùng để nối giữa đai khởi thủy và ống dẻo chuyên dụngĐáp ứng mục III chương V640cái
63Ống dẻo chuyên dụng, đường kính trong 1/2", chịu áp tối đa 5,5 bar. Dùng để nối giữa co đầu tưới và co đường ống.Đáp ứng mục III chương V9,6100m
64Van tưới tay 3/4"Đáp ứng mục III chương V8cái
65Bộ khóa di động van tưới tay 3/4"Đáp ứng mục III chương V8cái
66Bộ kết nối co ren 3/4" (gắn giữa khóa di động và kết nối ống tưới)Đáp ứng mục III chương V8cái
67Ống nhựa dẻo uPVC D25 (gắn vào khóa tưới tay )Đáp ứng mục III chương V2100m
68Ống HDPE D63 - 10 barĐáp ứng mục III chương V1100m
69Ống HDPE D50 - 10 barĐáp ứng mục III chương V0,1100m
70Ống HDPE D32 - 10 barĐáp ứng mục III chương V8100m
71Co HDPE D63Đáp ứng mục III chương V20cái
72Co HDPE D50Đáp ứng mục III chương V2cái
73Co HDPE D32Đáp ứng mục III chương V40cái
74Cà rá giảm (ren trong D27, ren ngoài D13)Đáp ứng mục III chương V4cái
75Cà rá giảm (ren trong D21, ren ngoài D13)Đáp ứng mục III chương V8cái
76Co ren trong D13Đáp ứng mục III chương V8cái
77Nối hai đầu ren ngoài D13Đáp ứng mục III chương V16cái
78Tứ thông ren trong D13Đáp ứng mục III chương V4cái
79Cà rá đồng D3/4" ( 2 đầu ren ngoài 3/4" )Đáp ứng mục III chương V8cái
80Đai khởi thuỷ HDPE D63 x 3/4"Đáp ứng mục III chương V640cái
81Nối HPDE D63mmĐáp ứng mục III chương V2cái
82Nối HPDE D50mmĐáp ứng mục III chương V2cái
83Nối HPDE D32mmĐáp ứng mục III chương V16cái
84Nối ren ngoài HDPE D63 x 2"Đáp ứng mục III chương V8cái
85Nối ren ngoài HDPE D50 x 1-1/2"Đáp ứng mục III chương V2cái
86Nối ren trong HDPE D50 x 1-1/2"Đáp ứng mục III chương V6cái
87Nối ren trong HDPE D25 x 3/4"Đáp ứng mục III chương V8cái
88Nối giảm HDPE D63 x 1-1/2"Đáp ứng mục III chương V4cái
89Nút bít HDPE D63Đáp ứng mục III chương V8cái
90Nút bít HDPE D50Đáp ứng mục III chương V8cái
91Tê HDPE D63Đáp ứng mục III chương V60cái
92Tê giảm HDPE D63 x 32Đáp ứng mục III chương V40cái
93Lọc y D50Đáp ứng mục III chương V2cái
94Van 2 chiều đồng D63Đáp ứng mục III chương V4cái
95Van 1 chiều đồng D63Đáp ứng mục III chương V2cái
96Lắp đặt Bồn nước inox 1,5m3 loại đứng + chân bồnĐáp ứng mục III chương V1bể
97Ống gân xoắn chịu lực HDPE D50/40 (dày 1.5mm)Đáp ứng mục III chương V0,2100m
98Cáp điện Vcm 0.75mm² - ( 1x24/0.2) 300-500VĐáp ứng mục III chương V8m
99Cáp điều khiển CU/PVC 2 x 1.5mm² - 0.6/1kVĐáp ứng mục III chương V20m
100Máy bơm nước 10Hb, bơm đẩy công suất 30m3/hĐáp ứng mục III chương V2máy
101Vỏ tủ điều khiển ngoài trời 1 lớp cánh composite KT: H1200xW600xD400Đáp ứng mục III chương V1tủ
102Đồng hồ đo áp lựcĐáp ứng mục III chương V4cái
103Bộ bảo vệ áp lực (điều chỉnh áp lực từ 2-14 bar )Đáp ứng mục III chương V4cái
104Bộ cảm biến áp suấtĐáp ứng mục III chương V4cái
105Bộ cảm biến & kiểm tra lưu lượng 2"Đáp ứng mục III chương V2cái
106Bộ phao điện tự động (chống tràn và chống cạn)Đáp ứng mục III chương V2cái
107Bộ lọc tinh 1-1/2"Đáp ứng mục III chương V3cái
108Van xả khí 1/2"Đáp ứng mục III chương V4cái
109Công Modum để gắn bộ cảm biến lưu lượng (Gắn ở bộ điều khiển)Đáp ứng mục III chương V1bộ
110Cáp điện Vcm 0.75mm² - (1x24/0.2) 300-500VĐáp ứng mục III chương V8m
111Bộ bảo vệ mất phaĐáp ứng mục III chương V4cái
112MCCB - 3Phase - 40A - 18kAĐáp ứng mục III chương V4cái
113Đèn báo nguồn D22Đáp ứng mục III chương V4bộ
114Thanh ray lắp thiết bị tủĐáp ứng mục III chương V4cái
115Domino điện 40A, 30 cựcĐáp ứng mục III chương V4bộ
116MCB : BKN -2P -6A - 6KAĐáp ứng mục III chương V4cái
117Công tắc gạt 3 vị tríĐáp ứng mục III chương V1cái
118Khởi động từ (contactor) MC40-220VĐáp ứng mục III chương V1bộ
119Rơ le trung gian 24VAC - 14 chânĐáp ứng mục III chương V1cái
120Bộ nguồn 220V/24V DCĐáp ứng mục III chương V1bảng
121Nút nhấn Reset (màu vàng)Đáp ứng mục III chương V1bảng
122Đồng hồ đo Volte kế 96mm x 96mmĐáp ứng mục III chương V1cái
123Đồng hồ nhiệt độĐáp ứng mục III chương V1cái
124Cảm biến nhiệt độĐáp ứng mục III chương V1cái
125Quạt hút tủ điện kèm miệng gió 150x150x66Đáp ứng mục III chương V1cái
126Công tắc chuyển mạch vôn kế 380VĐáp ứng mục III chương V1bảng
127Nút dừng khẩn cấpĐáp ứng mục III chương V1bộ
F Hạng mục: Khu vườn ươm cây nôi cấy mô
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V1,0425100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V18,1476m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,8852100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V1,5949100m3
5Đóng cọc tràm trung bình D=4,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IĐáp ứng mục III chương V60,1425100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V11,2796m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng mục III chương V85,224m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V12,672m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V5,94m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V1,0032m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V6,522m3
12Rải nilon lót BTĐáp ứng mục III chương V1,0957100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V10,5516m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V85,224m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V0,405m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V0,6336100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V0,792100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V0,2006100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng mục III chương V0,7728100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,3054tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V3,409tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1333tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,6314tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1584tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,6332tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0037tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0217tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,0174tấn
29Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V5,696m3
30Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V2,52m3
31Xây gạch nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,0405m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V35,64m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V35,64m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V1,26m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V0,54m2
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V876,08m2
37Xoa sika chapdur làm cứng bề mặtĐáp ứng mục III chương V1,26m2
38Kẽ jon lõm D10 @300 ram dốcĐáp ứng mục III chương V151m
39Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmĐáp ứng mục III chương V2,069tấn
40Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng mục III chương V2,069tấn
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục III chương V6,882tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục III chương V6,882tấn
43Gia công hệ khung vách thép mạ kẽmĐáp ứng mục III chương V3,474tấn
44Lắp dựng kết cấu thép hệ khung váchĐáp ứng mục III chương V3,474tấn
45Gia công xà gồ thép mạ kẽmĐáp ứng mục III chương V2,075tấn
46Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V2,075tấn
47CCDLD nẹp thép mạ kẽm dày 3mm + lò xo ziczac thép bọc nhựaĐáp ứng mục III chương V1.820,48m
48CCLD giằng cáp fi12Đáp ứng mục III chương V309,12m
49CCLD tăng đơ fi14Đáp ứng mục III chương V96bộ
50CCLD bulon neo M16 L400Đáp ứng mục III chương V264bộ
51CCLD bulon M16 L75Đáp ứng mục III chương V584bộ
52Lợp mái màng nilon 150 MicronĐáp ứng mục III chương V10,6232100m2
53Che tường lưới chắn côn trùng loại 32 MESHĐáp ứng mục III chương V3,538100m2
54Che tường bằng màng nilon 150 MicronĐáp ứng mục III chương V1,8086100m2
55Cung cấp máng xối tôn mạ màu dày 1.2mmĐáp ứng mục III chương V135m
56Lắp đặt ống nhựa uPVC D=90mmĐáp ứng mục III chương V0,225100m
57CC cửa đi khung thép mạ kẽm lưới chắn côn trùng loại 32 MESHĐáp ứng mục III chương V2,8m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III chương V2,8m2
G Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (san nền, cấp điện - điện chiếu sáng, cấp thoát nước, PCCC, xử lý nước thải, hàng rào, sân đường) - San lắp mặt bằng
1Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IĐáp ứng mục III chương V8,827100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V8,827100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V19,457100m3
4Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IĐáp ứng mục III chương V28,789100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V28,789100m3
6Đào đất để đắp bờ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IĐáp ứng mục III chương V12,474100m3
7Đắp bờ đất bằng máy lu bánh thép 9T, K90Đáp ứng mục III chương V11,34100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V174,4779100m3
H Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (san nền, cấp điện - điện chiếu sáng, cấp thoát nước, PCCC, xử lý nước thải, hàng rào, sân đường) - Hệ thống cấp điện - điện chiếu sáng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,5712100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,5712100m3
3Lắp đặt đà cản 1,5mĐáp ứng mục III chương V8bộ
4Lắp đặt đà cản 1,2mĐáp ứng mục III chương V8bộ
5CCLD bulon móng M22x600Đáp ứng mục III chương V16bộ
6CCLD long đền vuông d24Đáp ứng mục III chương V32bộ
7Lắp dựng trụ điện ly tâm 8.4mĐáp ứng mục III chương V8cột
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,0504100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,0504100m3
10Lắp đặt móng neo BTCT 1200x200Đáp ứng mục III chương V1bộ
11CCLD ti neo d6 L=2.4mĐáp ứng mục III chương V1bộ
12CCLD bulon mắt 16x250Đáp ứng mục III chương V1bộ
13CCLD long đền vuông d18Đáp ứng mục III chương V1bộ
14Lắp đặt sứ chằng 3/8''Đáp ứng mục III chương V1sứ
15Lắp đặt kẹp cáp 3 bulon 3/8''Đáp ứng mục III chương V8cái
16Kéo cáp neo 3/8''Đáp ứng mục III chương V12,5m
17CCLD máng che dâyĐáp ứng mục III chương V1bộ
18Lắp đặt yếm cáp 3/8''Đáp ứng mục III chương V2bộ
19CCLD thanh chống D60/50 L=1,5mĐáp ứng mục III chương V1bộ
20CCLD bulon móc chiều dài thích hợpĐáp ứng mục III chương V1bộ
21Lắp đặt kẹp dừng cápĐáp ứng mục III chương V1cái
22CCLD cái nối cách điện, IPC 95-95Đáp ứng mục III chương V4cái
23CCLD nắp bịt đầu cápĐáp ứng mục III chương V4cái
24Lắp đặt kẹp SPLIT - BOTL cở thích hợpĐáp ứng mục III chương V8cái
25CCLD bulon móc chiều dài thích hợpĐáp ứng mục III chương V1bộ
26Lắp đặt kẹp treo cáp cỡ thích hợpĐáp ứng mục III chương V1cái
27CCLD cái nối cách điện, IPC 95-95Đáp ứng mục III chương V8cái
28CCLD nắp bịt đầu cápĐáp ứng mục III chương V8cái
29Kéo dây, cáp đồng bọc 50mm2Đáp ứng mục III chương V0,03100m
30CCLD bulon móc chiều dài thích hợpĐáp ứng mục III chương V3bộ
31Lắp đặt kẹp dừng cápĐáp ứng mục III chương V3cái
32CCLD nắp bịt đầu cápĐáp ứng mục III chương V12cái
33CCLD bulon móc chiều dài thích hợpĐáp ứng mục III chương V2bộ
34Lắp đặt kẹp treo cáp cỡ thích hợpĐáp ứng mục III chương V2cái
35CCLD bulon móc chiều dài thích hợpĐáp ứng mục III chương V2bộ
36Lắp đặt kẹp dừng cápĐáp ứng mục III chương V2cái
37Lắp đặt tủ sắt sơn tĩnh điện 400x600x140Đáp ứng mục III chương V3tủ
38Lắp đặt hộp ngoài trời + MCB 10A đóng cắt chiếu sángĐáp ứng mục III chương V7hộp
39Lắp đặt MCB 3P 63A-10KaĐáp ứng mục III chương V3cái
40Lắp đặt MCB 3P 20A-6KaĐáp ứng mục III chương V3cái
41Lắp đặt MCB 1P 10A-6KaĐáp ứng mục III chương V3cái
42Lắp đặt MCB 1P 20A-6KaĐáp ứng mục III chương V3cái
43Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp LV ABC 4x25mm2Đáp ứng mục III chương V1,45100m
44Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp LV ABC 2x16mm2Đáp ứng mục III chương V1,1100m
45Kéo dây, Cáp CXV 4x16mm2Đáp ứng mục III chương V1100m
46Kéo dây, Cáp CXV 1x25mm2Đáp ứng mục III chương V2100m
47Lắp đặt ống luồn dây PVC D=25mmĐáp ứng mục III chương V21m
48Lắp đặt ống luồn dây PVC D=32mmĐáp ứng mục III chương V15m
49Lắp Chóa nhôm + đèn Compact 45WĐáp ứng mục III chương V7bộ
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,4834100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,4676100m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,243m3
53Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V1,0584m3
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V11,76m2
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V1,08m2
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V0,0864m3
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III chương V0,0102tấn
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III chương V0,0058100m2
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanĐáp ứng mục III chương V3cái
60Lắp đặt tủ sắt sơn tĩnh điện 500x600x300Đáp ứng mục III chương V1tủ
61Lắp đặt MCCB 3P 400A-50kaĐáp ứng mục III chương V1cái
62Rải Cáp ngầm CXV 1x240mm2Đáp ứng mục III chương V6,4100m
63Lắp đặt ống mềm luồn dây HPDE d195/150Đáp ứng mục III chương V150m
64Lắp đặt VOLTS + AMPE METĐáp ứng mục III chương V2cái
65Lắp đặt đèn báo phaĐáp ứng mục III chương V1cái
66Lắp đặt cầu chìĐáp ứng mục III chương V1cái
I Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (san nền, cấp điện - điện chiếu sáng, cấp thoát nước, PCCC, xử lý nước thải, hàng rào, sân đường) - Hệ thống cấp thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,4054100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V2,5985100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V2,409100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,1854100m3
5Đóng cọc tràm trung bình D=4,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IĐáp ứng mục III chương V35,91100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V3,384m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V10,485m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V3,2112m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục III chương V116cái
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố gaĐáp ứng mục III chương V1,266100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III chương V0,2865100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,2432tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0056tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,0872tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0384tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1328tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III chương V0,2355tấn
18Gia công thép hình bảo vệ tấm đanĐáp ứng mục III chương V0,1766tấn
19Lắp đặt thép hình bảo vệ tấm đanĐáp ứng mục III chương V0,1766tấn
20Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V0,2304m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V5,76m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V0,25m2
23Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 PN6Đáp ứng mục III chương V1,85100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC D220 PN6Đáp ứng mục III chương V0,3100m
25Lắp đặt Nối uPVC D315Đáp ứng mục III chương V46cái
26Lắp đặt Nối uPVC D220Đáp ứng mục III chương V10cái
27Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10Đáp ứng mục III chương V0,1100m
28Lắp đặt Cút HPDE D90Đáp ứng mục III chương V1cái
29Lắp đặt Nối HPDE D63Đáp ứng mục III chương V1cái
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V1,2142100m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V4,131100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V4,0635100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,3264100m3
34Đóng cọc tràm trung bình D=4,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IĐáp ứng mục III chương V81,4275100m
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V7,758m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V3,477m3
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V8,8426m3
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục III chương V169cái
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V0,1156100m2
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III chương V0,8334100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III chương V0,3919tấn
42Gia công thép hình bảo vệ tấm đanĐáp ứng mục III chương V0,526tấn
43Lắp đặt thép hình bảo vệ tấm đanĐáp ứng mục III chương V0,526tấn
44Xây gạch nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V25,8792m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V290,48m2
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V15,57m2
47Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 PN6Đáp ứng mục III chương V2,6100m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC D500 PN6Đáp ứng mục III chương V0,3100m
49Lắp đặt Nối uPVC D315Đáp ứng mục III chương V65cái
50Lắp đặt Nối uPVC D500Đáp ứng mục III chương V8cái
51Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 PN10Đáp ứng mục III chương V0,7100m
52Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PN10Đáp ứng mục III chương V1100m
53Lắp đặt Van lá lật gang DN80Đáp ứng mục III chương V1cái
54Lắp đặt Van cổng gang DN80Đáp ứng mục III chương V2cái
55Lắp đặt Van 2 chiều D50Đáp ứng mục III chương V5cái
56Lắp đặt Đai khởi thủy D90Đáp ứng mục III chương V1cái
57Lắp đặt Tê HPDE D50Đáp ứng mục III chương V2cái
58Lắp đặt Tê HPDE D90Đáp ứng mục III chương V2cái
59Lắp đặt Co HPDE D50Đáp ứng mục III chương V5cái
60Lắp đặt Co HPDE D90Đáp ứng mục III chương V5cái
61Lắp đặt Nối HPDE D90Đáp ứng mục III chương V11cái
62Lắp đặt Côn HPDE D90x50Đáp ứng mục III chương V3cái
63Lắp đặt Lọc Y gang D80Đáp ứng mục III chương V1cái
64Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN89Đáp ứng mục III chương V1cái
65Lắp đặt Mặt bích DN80Đáp ứng mục III chương V12cái
J Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (san nền, cấp điện - điện chiếu sáng, cấp thoát nước, PCCC, xử lý nước thải, hàng rào, sân đường) - Hệ thống PCCC
1Lắp đặt ống STK D100 dày 5,4mmĐáp ứng mục III chương V0,75100m
2Lắp đặt ống STK D50 dày 4,5mmĐáp ứng mục III chương V0,6100m
3Lắp đặt ống STK D32 dày 4,0mmĐáp ứng mục III chương V0,2100m
4Lắp đặt Co TTK D100Đáp ứng mục III chương V8cái
5Lắp đặt Co TTK D32Đáp ứng mục III chương V5cái
6Lắp đặt Tê TTK D100Đáp ứng mục III chương V6cái
7Lắp đặt Tê TTK D50Đáp ứng mục III chương V12cái
8Lắp đặt Tê TTK D32Đáp ứng mục III chương V3cái
9Lắp đặt Côn TTK D100x50Đáp ứng mục III chương V10cái
10Lắp đặt Côn TTK D50x32Đáp ứng mục III chương V5cái
11Lắp đặt LUPPE D32Đáp ứng mục III chương V1cái
12Lắp đặt LUPPE D50Đáp ứng mục III chương V2cái
13Lắp đặt LUPPE D100Đáp ứng mục III chương V2cái
14Lắp đặt Van tay gạt TTK D100Đáp ứng mục III chương V4cái
15Lắp đặt Van tay gạt TTK D50Đáp ứng mục III chương V4cái
16Lắp đặt Van tay gạt TTK D32Đáp ứng mục III chương V2cái
17Lắp đặt Van 1 chiều D32Đáp ứng mục III chương V1cái
18Lắp đặt Van 1 chiều D50Đáp ứng mục III chương V2cái
19Lắp đặt Van 1 chiều D100Đáp ứng mục III chương V3cái
20Lắp đặt Van xả khí tự động D50Đáp ứng mục III chương V4cái
21Lắp đặt Mối nối mền D100Đáp ứng mục III chương V4cái
22Lắp đặt Mối nối mền D32Đáp ứng mục III chương V2cái
23Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy D100Đáp ứng mục III chương V1cái
24Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcĐáp ứng mục III chương V3cái
25Lắp đặt Y lọc D100Đáp ứng mục III chương V2cái
26Lắp đặt Y lọc D32Đáp ứng mục III chương V1cái
27CCLD cuộn vòi chữa cháy L=20m, D50Đáp ứng mục III chương V11cuộn
28CCLD vòi cứu hỏa lăng phu D13mmĐáp ứng mục III chương V11cái
29CCLD khớp nối kiểu ngàm D50Đáp ứng mục III chương V11cái
30CCLD hai đầu ren D50Đáp ứng mục III chương V11cái
31CCLD Bảng tiêu lệnh chữa cháyĐáp ứng mục III chương V11cái
32Lắp đặt tủ chữa cháy vách tườngĐáp ứng mục III chương V11hộp
33CCLD bình CO2 loại 5KgĐáp ứng mục III chương V11bình
34CCLD bình ABC loại 6KgĐáp ứng mục III chương V11bình
35CCLD bình tích áp V=100LĐáp ứng mục III chương V1bình
36CCLD phụ kiện hệ thống PCCC (bích, roăng, tê, co, côm, bulon, ty treo....)Đáp ứng mục III chương V1
37Lắp đặt trung tâm xử lý báo cháy 2 LOOPĐáp ứng mục III chương V11 trung tâm
38Lắp đặt công tắc báo cháy chuyên dùngĐáp ứng mục III chương V1,85 nút
39Lắp đặt chuông báo cháy chuyên dùngĐáp ứng mục III chương V1,85 chuông
40Lắp đặt đèn báo cháy chuyên dùngĐáp ứng mục III chương V1,85 đèn
41Lắp đặt thiết bị đầu báo khói địa chỉĐáp ứng mục III chương V5,510 đầu
42Lắp đặt ống luồn dây PVC D=25mmĐáp ứng mục III chương V670m
43Lắp đặt Cáp điện Cu/FE -1x1mm2Đáp ứng mục III chương V1.500m
44Lắp đặt Cáp điện Cu/FR-1x1.5mm2Đáp ứng mục III chương V150m
45CCLD MODUL giám sát PCCCĐáp ứng mục III chương V4bộ
46Lắp đặt đèn EXIT 5W/2hĐáp ứng mục III chương V3,65 đèn
47Lắp đặt đèn EMERGENCY 5W/2hĐáp ứng mục III chương V11,85 đèn
48Lắp đặt cáp điện 2 lõi CXV/FR 2x1.5mm2Đáp ứng mục III chương V600m
49LĐ ống đi giây PVC D=25mmĐáp ứng mục III chương V530m
K Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (san nền, cấp điện - điện chiếu sáng, cấp thoát nước, PCCC, xử lý nước thải, hàng rào, sân đường) - Hệ thống xử lý nước thải
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,9764100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,6049100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,0293100m3
4Đóng cọc tràm trung bình D=4,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IĐáp ứng mục III chương V32,9175100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V2,994m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V6,346m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng mục III chương V0,0639100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,4137tấn
9Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V1,512m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V16,8m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V1,44m2
L Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (san nền, cấp điện - điện chiếu sáng, cấp thoát nước, PCCC, xử lý nước thải, hàng rào, sân đường) - Hàng rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V2,7752100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V61,182m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V2,1194100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,1424100m3
5Đóng cọc tràm trung bình D=4,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IĐáp ứng mục III chương V160,1072100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V29,5273m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V35,964m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V16,4375m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V23,3m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V30,591m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V21,16m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V2,0376100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V2,48100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V4,66100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng mục III chương V3,0591100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng mục III chương V3,174100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,5068tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,8662tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V2,4777tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,1532tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V2,9845tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,0867tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V2,1318tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V2,9224tấn
25Xây gạch nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III chương V61,7448m3
26Xây gạch nung ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V75,848m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V1.896,2m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V646,815m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V449,1m2
30Trát gờ chỉ đầu cột, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V374,7m
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V2.992,115m2
32CC cổng sắt sơn hoàn thiện + phụ kiệnĐáp ứng mục III chương V11,76m2
33CC chông thép đầu rào sơn hoàn thiệnĐáp ứng mục III chương V249,5m2
34Lắp dựng cổng sắtĐáp ứng mục III chương V11,76m2
35Lắp dựng chông sắtĐáp ứng mục III chương V249,5m2
M Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (san nền, cấp điện - điện chiếu sáng, cấp thoát nước, PCCC, xử lý nước thải, hàng rào, sân đường) - Sân đường
1Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IĐáp ứng mục III chương V8,34100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V8,34100m3
3Cày xới lớp đất cũ nền đườngĐáp ứng mục III chương V27,8100m2
4Lu lèn lại nền đường đã cày pháĐáp ứng mục III chương V27,8100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại IĐáp ứng mục III chương V5,56100m3
6Rải nilon chống mất nước BTĐáp ứng mục III chương V27,8100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Đáp ứng mục III chương V500,4m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IĐáp ứng mục III chương V2,438100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V2,438100m3
10Cày xới lớp đất cũ nền đườngĐáp ứng mục III chương V10,6100m2
11Lu lèn lại nền đường đã cày pháĐáp ứng mục III chương V10,6100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại IĐáp ứng mục III chương V1,59100m3
13Rải nilon chống mất nước BTĐáp ứng mục III chương V10,6100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Đáp ứng mục III chương V106m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V2,7m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V5,4m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó vỉaĐáp ứng mục III chương V0,54100m2
18Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IĐáp ứng mục III chương V3,3005100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V3,3005100m3
20Cày xới lớp đất cũ nền đườngĐáp ứng mục III chương V14,35100m2
21Lu lèn lại nền đường đã cày pháĐáp ứng mục III chương V14,35100m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm loại IĐáp ứng mục III chương V2,87100m3
23Rải nilon chống mất nước BTĐáp ứng mục III chương V14,35100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Đáp ứng mục III chương V258,3m3
N Thiết bị theo xây lắp - Thiết bị điều hòa không khí
1Dàn nóng công suất lạnh: 32HP (90kW)Đáp ứng mục III chương V2bộ
2Dàn nóng công suất lạnh: 34HP (95kW)Đáp ứng mục III chương V2bộ
3Dàn lạnh treo tường, công suất lạnh: 5.6 kWĐáp ứng mục III chương V6bộ
4Dàn lạnh cassette đa hướng thổi, công suất lạnh:11.2 kWĐáp ứng mục III chương V12bộ
5Dàn lạnh cassette đa hướng thổi, công suất lạnh: 14 kWĐáp ứng mục III chương V15bộ
6Bộ nối ống dàn nóngĐáp ứng mục III chương V4bộ
7Bộ chia gas dàn lạnhĐáp ứng mục III chương V11bộ
8Bộ chia gas dàn lạnhĐáp ứng mục III chương V13bộ
9Bộ chia gas dàn lạnhĐáp ứng mục III chương V5bộ
10Bộ điều khiển dàn lạnh (Remote dây)Đáp ứng mục III chương V27bộ
11Bộ điều khiển dàn lạnh (Remote không dây)Đáp ứng mục III chương V6bộ
12Bộ điều khiển trung tâmĐáp ứng mục III chương V1bộ
O Thiết bị theo xây lắp - Thiết bị PCCC, cấp thoát nước
1Máy bơm sinh hoạt 12m3/h - H=50mĐáp ứng mục III chương V2cái
2Máy bơm chữa cháy Diezen Q=20m3/h - H50mĐáp ứng mục III chương V1cái
3Máy bơm chữa cháy điện Q=20m3/h - H50mĐáp ứng mục III chương V1cái
4Bơm bù áp 3m3/h - H=55mmĐáp ứng mục III chương V1cái
P Thiết bị theo xây lắp - Thiết bị xử lý nước thải
1Hệ thống xử lý nước thải 10m3/ngàyĐáp ứng mục III chương V1ht
Q Thiết bị theo xây lắp - Thiết bị thang máy
1Thang máy 750kg, 4 điểm dừngĐáp ứng mục III chương V1ht
R Thí nghiệm nén tĩnh cọc
1Vận chuyển hệ dầm, gối kê, đối trọng, thiết bị TN từ bãi tập kết đến công trường và ngược lại bằng xe 20 tấn (2 lượt đi + về), (05 chuyến / ca).Đáp ứng mục III chương V2,9ca
2Cẩu đối trọng, hệ dầm, gối đỡ, thiết bị lên ô tô để vận chuyển đến hiện trường thi công; lên ô tô để trở về, xuống bãi tập kêt sau khi sử dụng (04 lượt cẩu tải). Sử dụng cần trục ô tô sức nâng 16 tấn. Định mức 0.025 ca/tấnĐáp ứng mục III chương V14,5ca
3Cẩu đối trọng, hệ dầm, gối đỡ, thiết bị từ cọc TN1 sang TN2 (01 lần trung chuyển). Sử dụng cần trục ô tô sức nâng 16 tấn. Định mức 0.025 ca/tấnĐáp ứng mục III chương V3,625 ca
4Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Đáp ứng mục III chương V240tấn/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7271404E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.414E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục sân đường nội bộ; hạng mục cọc, hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục kết cấu thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hang mục xử lý nước thải; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục thiết bị thang máy và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 36.611.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 36.611.000.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 36.611.000.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 36.611.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 5 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)32
4 Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)32
5 Cán bộ phụ trách thi công phần san lấp, sân và đường nội bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần san lấp, sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)32
6 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)32
7 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)32
8 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống xử lý nước thải 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống xử lý nước thải ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)32
9 Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)32
10 Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)32
11 Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)32
12 Cán bộ phụ trách thi công phần thiết bị thang máy 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Tự động hóa (hoặc Cơ Khí hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Kỹ thuật điện);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Giấy đào tạo (hoặc tập huấn) của hãng thang máy còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị thang máy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)32
13 Cán bộ phụ trách quản lý phần thí nghiệm và kiểm soát vật liệu xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thí nghiệm và kiểm soát vật liệu xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)32
14 Cán bộ phụ trách quản lý phần vệ sinh môi trường và an toàn thực phẩm 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường (hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn thực phẩm còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần vệ sinh môi trường và an toàn thực phẩm ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện .2
2 Máy cắt gạch .5
3 Máy cắt uốn thép .2
4 Máy đầm dùi bê tông .5
5 Máy đầm bàn bê tông .1
6 Máy đầm đất cầm tay .2
7 Máy khoan .2
8 Máy trộn (cho bê tông) .5
9 Máy trộn (cho vữa) .5
10 Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)3000
11 Cốp pha (kèm theo cây chống) ĐVT: m26000
12 Thiết bị thi công hệ thống thang máy (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) ĐVT: bộ1
13 Thiết bị thi công hệ thống điều hòa không khí - thông gió (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) ĐVT: bộ1
14 Thiết bị thi công hệ thống PCCC, điện, cấp thoát nước, xử lý nước thải (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) ĐVT: bộ1
15 Máy thủy bình (*) .3
16 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) .1
17 Máy đào (*) .2
18 Máy ủi (hoặc máy san) (*) .2
19 Máy bơm bê tông – năng suất 40 - 60m3 (*) .1
20 Cần trục ô tô ≥ 16T (hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 16T hoặc cần trục bánh xích ≥ 16T) (*) .2
21 Máy ép cọc - lực ép ≥ 150T (*) .1
22 Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) .2
23 Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) .1
24 Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*) .1
25 Máy đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16T (*) .1
26 Máy lu rung tự hành - trọng lượng ≥ 25T (*) .1
27 Kích nâng ≥ 250T (*) .1
28 Máy vận thăng (*) .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->