Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Viện Công nghệ sinh học, lắp đặt thiết bị xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211005982-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Viện Công nghệ sinh học, lắp đặt thiết bị xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210975163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và vôn của Trường Đại học Trà Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 17:01:00 đến ngày 2021-10-29 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 52,302,651,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7271404E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.414E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục sân đường nội bộ; hạng mục cọc, hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục kết cấu thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hang mục xử lý nước thải; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục thiết bị thang máy và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 36.611.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 36.611.000.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 36.611.000.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 36.611.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần san lấp, sân và đường nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần san lấp, sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống xử lý nước thải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống xử lý nước thải ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần thiết bị thang máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Tự động hóa (hoặc Cơ Khí hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Kỹ thuật điện);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Giấy đào tạo (hoặc tập huấn) của hãng thang máy còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị thang máy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần thí nghiệm và kiểm soát vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thí nghiệm và kiểm soát vật liệu xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần vệ sinh môi trường và an toàn thực phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường (hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn thực phẩm còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần vệ sinh môi trường và an toàn thực phẩm ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn (cho bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy trộn (cho vữa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
| 11-Cốp pha (kèm theo cây chống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 6000 |
| 12-Thiết bị thi công hệ thống thang máy (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị thi công hệ thống điều hòa không khí - thông gió (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị thi công hệ thống PCCC, điện, cấp thoát nước, xử lý nước thải (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy ủi (hoặc máy san) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy bơm bê tông – năng suất 40 - 60m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cần trục ô tô ≥ 16T (hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 16T hoặc cần trục bánh xích ≥ 16T) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy ép cọc - lực ép ≥ 150T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy lu rung tự hành - trọng lượng ≥ 25T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Kích nâng ≥ 250T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy vận thăng (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Viện Công nghệ sinh học, lắp đặt thiết bị xây dựng Viện Công nghệ sinh học - Trường Đại học Trà Vinh 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và vôn của Trường Đại học Trà Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a. Chứng chỉ năng lực của tổ chức và tính hợp lệ của thiết bị: a.1. Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành; a.2. Riêng hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) được phân chia phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy phải cung cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành. Hoăc: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) a.3. Riêng hạng mục thi công thiết bị thang máy: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) được phân chia phụ trách thi công hạng mục thiết bị thang máy phải cung cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công lắp đặt thiết bị cơ - điện công trình dân dụng (hoặc lắp đặt thiết bị thang máy công trình dân dụng), từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành. Hoăc: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) a.4. Riêng hạng mục thi công hệ thống xử lý nước thải: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) được phân chia phụ trách thi công hạng mục thiết bị xử lý nước phải cung cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công hệ thống xử lý nước thải thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành. Hoăc: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) a.5. Riêng đối với thiết bị thang máy, máy lạnh điều hòa không khí trung tâm thì nhà thầu phải chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) b. Năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 03 thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) c. Nhân sự chủ chốt phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04A thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) d. Thiết bị thi công phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04B thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Trà Vinh. Địa chỉ: Số 126, đường Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 52A Lê Lợi, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Điện thoại: (0294) 3852 570 - Fax: (0294) 3852 570 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 3, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: (0294) 3 862 289 - Fax: (0294) 3 862 289. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 3, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: (0294) 3 862 289 - Fax: (0294) 3 862 289. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Viện công nghệ sinh học - phòng thí nghiệm nghiên cứu và ứng dụng công nghệ sinh học | |||
| 1 | Ép cọc bê tông ly tâm dự ứng lực R=300mm (PHC-A300), đất cấp I | Đáp ứng mục III chương V | 39,459 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc bê tông ly tâm dự ứng lực R=300mm (PHC-A300) , đất cấp I | Đáp ứng mục III chương V | 1,083 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc R=300m | Đáp ứng mục III chương V | 232 | mối nối |
| 4 | Cắt đầu cọc | Đáp ứng mục III chương V | 5,652 | m |
| 5 | Đổ bê tông đầu cọc bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng mục III chương V | 2,0652 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt đầu cọc đường kính | Đáp ứng mục III chương V | 0,135 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đầu cọc, đường kính | Đáp ứng mục III chương V | 0,7209 | tấn |
| 8 | Gia công thép tấm đỡ đầu cọc | Đáp ứng mục III chương V | 0,1286 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép tấm đỡ đầu cọc | Đáp ứng mục III chương V | 0,1286 | tấn |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 1,8837 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 101,2631 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 1,9331 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,9632 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 4,0032 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 23,9005 | m3 |
| 16 | Rải lớp nilon chống mất nước BT | Đáp ứng mục III chương V | 8,2454 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 83,2888 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 66,7285 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 42,501 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 18,854 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 3,69 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 5,691 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 84,606 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 166,406 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 256,6898 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 23,804 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 47,287 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 6,898 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 1,56 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 2,4208 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,3362 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,7812 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 11,6645 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 4,9382 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 16,801 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 21,1073 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,6756 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,3796 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 6,8278 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0059 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,3196 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 3,1589 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 3,8663 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 3,7695 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 3,2303 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,6779 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0293 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,0848 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 4,3592 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 13,3214 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 4,9425 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,9895 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,7183 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,232 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 17,9129 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 6,2735 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,4439 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,1469 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,5629 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 28,0402 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,1121 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0492 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,69 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,8422 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,1413 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,8362 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,68 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1047 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,6567 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,829 | tấn |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III chương V | 0,0507 | tấn |
| 74 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 26,2539 | m3 |
| 75 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 7,8948 | m3 |
| 76 | Xây gạch nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 8,0432 | m3 |
| 77 | Xây gạch nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 41,4724 | m3 |
| 78 | Xây gạch nung ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 36,6876 | m3 |
| 79 | Xây gạch nung ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 40,7628 | m3 |
| 80 | Xây gạch nung ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 19,0922 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 224,286 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 188,311 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 16,088 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 12,456 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 23,497 | m3 |
| 86 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Đáp ứng mục III chương V | 2.173,8012 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 187,855 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 203,82 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 377,885 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Đáp ứng mục III chương V | 1.211,6475 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Đáp ứng mục III chương V | 2.800,7 | m2 |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 1.051,6181 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 1.469,255 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 110 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục III chương V | 1.603,3225 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng mục III chương V | 3.178,585 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 2.630,8731 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 1.603,3225 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 5.809,4581 | m2 |
| 100 | Kẽ join 30x10, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 55,5 | m |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 4,5 | m3 |
| 102 | Làm lớp (bitum khò Gas nóng + tấm patercell Dc50 + lớp vãi địa geotex lọc cát) chống thấm bồn bông | Đáp ứng mục III chương V | 30 | m2 |
| 103 | Cung cấp cát đen dày 20cm bồn bông | Đáp ứng mục III chương V | 10,836 | m3 |
| 104 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 201,72 | m2 |
| 105 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô, mái | Đáp ứng mục III chương V | 542,57 | m2 |
| 106 | Chống thấm mái sê nô bằng lớp bitum khò nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 542,57 | m2 |
| 107 | Công tác ốp đá STATE đen KT 100x300 tường | Đáp ứng mục III chương V | 223,4425 | m2 |
| 108 | Công tác ốp đá STATE đen KT 100x300 trang trí cột | Đáp ứng mục III chương V | 83,472 | m2 |
| 109 | Công tác ốp đá granit mặt tiền thang máy, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 18,37 | m2 |
| 110 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 34,68 | m2 |
| 111 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 185,338 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 53,905 | m2 |
| 113 | Xoa sika chapdur làm cứng bề mặt | Đáp ứng mục III chương V | 53,905 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn, đá băm nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 52,3 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 11,4 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 2.169,3625 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 229,64 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn, gạch tàu 300x300, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 102,02 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào chân tường 150x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 110,07 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 485,4 | m2 |
| 121 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 762,06 | m2 |
| 122 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 51,006 | m2 |
| 123 | Lát đá bàn lavabo + khung xương, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 32,205 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 20,82 | m2 |
| 125 | CCLD lớp Foam cao su đen dày 3mm nền sân khấu | Đáp ứng mục III chương V | 20,82 | m2 |
| 126 | Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp | Đáp ứng mục III chương V | 30,945 | m2 |
| 127 | Thi công trần thạch cao khung nổi + khung xương | Đáp ứng mục III chương V | 2.059,73 | m2 |
| 128 | Thi công trần thạch cao tiêu âm khung nổi + khung xương | Đáp ứng mục III chương V | 190,08 | m2 |
| 129 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm+ khung xương | Đáp ứng mục III chương V | 182 | m2 |
| 130 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng mục III chương V | 2,0125 | tấn |
| 131 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng mục III chương V | 2,0125 | tấn |
| 132 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 0,6437 | tấn |
| 133 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Đáp ứng mục III chương V | 0,6437 | tấn |
| 134 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 3,9386 | tấn |
| 135 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 3,9386 | tấn |
| 136 | CCLD bu lon M16-300 | Đáp ứng mục III chương V | 72 | bộ |
| 137 | CCLD bu lon M16-75 | Đáp ứng mục III chương V | 44 | bộ |
| 138 | CCLD bu lon M16-12 | Đáp ứng mục III chương V | 424 | bộ |
| 139 | Lợp mái tấm Polycarbonat đặc dày 10mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,714 | 100m2 |
| 140 | Lợp mái tôn PU, lớp kim loại mạ màu dày 0.5mm, lớp cách nhiệt PU dày 2mm | Đáp ứng mục III chương V | 6,0278 | 100m2 |
| 141 | CC Cửa đi mở 2 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | 7,84 | m2 |
| 142 | CC Cửa đi mở 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | 64,82 | m2 |
| 143 | CC cửa đi bản lề sàn, khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | 229,05 | m2 |
| 144 | CC Cửa đi mở 1 cánh, cửa sắt chống cháy + phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | 1,98 | m2 |
| 145 | CC Cửa sổ lùa 2 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | 251,28 | m2 |
| 146 | CC Cửa sổ lật 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | 15,52 | m2 |
| 147 | CC Cửa sổ lật 2 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | 31,32 | m2 |
| 148 | CC Vách khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | 273,3875 | m2 |
| 149 | CCLD hệ lam nhôm hộp sơn tĩnh điện trang trí che nắng mặt tiền | Đáp ứng mục III chương V | 485,54 | m2 |
| 150 | CC Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact + phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | 176 | m2 |
| 151 | CCLD trụ đề ba cầu thang bằng gỗ D114 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | trụ |
| 152 | CC lan can cầu thang inox 304 | Đáp ứng mục III chương V | 72,05 | m2 |
| 153 | CCLD tay vịn cầu thang gỗ D60, sơn Pu hoàn thiện | Đáp ứng mục III chương V | 72,05 | m |
| 154 | CC lan can ban công, ram dốc inox 304 | Đáp ứng mục III chương V | 47,02 | m2 |
| 155 | Lắp dựng cửa đi, sổ | Đáp ứng mục III chương V | 601,81 | m2 |
| 156 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 273,3875 | m2 |
| 157 | Lắp dựng Vách ngăn vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 176 | m2 |
| 158 | Lắp dựng lan can | Đáp ứng mục III chương V | 117,39 | m2 |
| 159 | CCLD thang sắt lên tum thang máy | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 160 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,8252 | 100m3 |
| 161 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 1,086 | 100m3 |
| 162 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2786 | 100m3 |
| 163 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0281 | 100m3 |
| 164 | Đóng cọc tràm trung bình D=4,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Đáp ứng mục III chương V | 31,59 | 100m |
| 165 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0819 | 100m3 |
| 166 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,93 | 100m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 2,808 | m3 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 2,808 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 2,03 | m3 |
| 170 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục III chương V | 25 | cái |
| 171 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,0904 | 100m2 |
| 172 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III chương V | 0,3691 | tấn |
| 173 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 11,0592 | m3 |
| 174 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 4,32 | m3 |
| 175 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 230,88 | m2 |
| 176 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 13,99 | m2 |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220 PN6 | Đáp ứng mục III chương V | 1,95 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 PN6 | Đáp ứng mục III chương V | 0,55 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 PN6 | Đáp ứng mục III chương V | 1,1 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN6 | Đáp ứng mục III chương V | 3,95 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 PN6 | Đáp ứng mục III chương V | 2,2 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 PN12 | Đáp ứng mục III chương V | 0,55 | 100m |
| 184 | Lắp đặt Co uPVC D34 | Đáp ứng mục III chương V | 45 | cái |
| 185 | Lắp đặt Co uPVC D42 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 186 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 60 | cái |
| 187 | Lắp đặt Co uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 100 | cái |
| 188 | Lắp đặt Co uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 80 | cái |
| 189 | Lắp đặt Co uPVC D140 | Đáp ứng mục III chương V | 32 | cái |
| 190 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 191 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 39 | cái |
| 192 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 45 | cái |
| 193 | Lắp đặt Y uPVC D140 | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 194 | Lắp đặt Tê uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 195 | Lắp đặt thỏ ngăn mùi lắp lavabo | Đáp ứng mục III chương V | 21 | cái |
| 196 | Lắp đặt Nối uPVC D140x90 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt Nối uPVC D114x90 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt Nối uPVC D140x114 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt Nối uPVC D90x60 | Đáp ứng mục III chương V | 26 | cái |
| 200 | Lắp đặt Nối uPVC D114x60 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 201 | Lắp đặt Nối uPVC D60x34 | Đáp ứng mục III chương V | 27 | cái |
| 202 | Lắp đặt Nối uPVC D60x42 | Đáp ứng mục III chương V | 28 | cái |
| 203 | Lắp đặt Nối uPVC D220 | Đáp ứng mục III chương V | 48 | cái |
| 204 | Lắp đặt Nối uPVC D140 | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 205 | Lắp đặt Nối uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 28 | cái |
| 206 | Lắp đặt Nối uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 100 | cái |
| 207 | Lắp đặt Nối uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 208 | Lắp Nút bịt uPVC D140 | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 209 | Lắp Nút bịt uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 38 | cái |
| 210 | Lắp Nút bịt uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 38 | cái |
| 211 | Lắp Nút bịt uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 32 | cái |
| 212 | Lắp Nút bịt uPVC D42 | Đáp ứng mục III chương V | 28 | cái |
| 213 | Lắp đặt Chậu tiểu nam + Siphong D60 | Đáp ứng mục III chương V | 28 | bộ |
| 214 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 + siphong | Đáp ứng mục III chương V | 50 | cái |
| 215 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ tráng men + siphong D114 | Đáp ứng mục III chương V | 43 | bộ |
| 216 | Lắp đặt Lavabo sứ tráng men + siphong D60 | Đáp ứng mục III chương V | 34 | bộ |
| 217 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống thoát tràn TTK D100 lắp sê nô | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 2,35 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 2,77 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 0,95 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 0,95 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 0,285 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 0,655 | 100m |
| 225 | Lắp đặt Co PPR D63 | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 226 | Lắp đặt Co PPR D50 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 227 | Lắp đặt Co PPR D40 | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 228 | Lắp đặt Co PPR D32 | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 229 | Lắp đặt Co PPR D25 | Đáp ứng mục III chương V | 26 | cái |
| 230 | Lắp đặt Co PPR D20 | Đáp ứng mục III chương V | 80 | cái |
| 231 | Lắp đặt Co PPR D32x25 | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 232 | Lắp đặt Co PPR D25x20 | Đáp ứng mục III chương V | 22 | cái |
| 233 | Lắp đặt Co ren trong PPR D20 | Đáp ứng mục III chương V | 75 | cái |
| 234 | Lắp đặt Tê PPR D63 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 235 | Lắp đặt Tê PPR D50 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 236 | Lắp đặt Tê PPR D40 | Đáp ứng mục III chương V | 32 | cái |
| 237 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 238 | Lắp đặt Tê PPR D32x25 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 239 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 240 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 241 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | Đáp ứng mục III chương V | 32 | cái |
| 242 | Lắp đặt Nối PPR D63x50 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 243 | Lắp đặt Nối PPR D40x20 | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 244 | Lắp đặt Nối PPR D32x25 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 245 | Lắp đặt Nối PPR D25x20 | Đáp ứng mục III chương V | 36 | cái |
| 246 | Lắp Nút bịt PPR D20 | Đáp ứng mục III chương V | 100 | cái |
| 247 | Lắp đặt Nối PPR D63 | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 248 | Lắp đặt Nối PPR D50 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 249 | Lắp đặt Nối PPR D40 | Đáp ứng mục III chương V | 22 | cái |
| 250 | Lắp đặt Nối PPR D32 | Đáp ứng mục III chương V | 25 | cái |
| 251 | Lắp đặt Nối PPR D25 | Đáp ứng mục III chương V | 70 | cái |
| 252 | Lắp đặt Nối PPR D20 | Đáp ứng mục III chương V | 60 | cái |
| 253 | Lắp đặt Van phao D63 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều D40 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 255 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều D63 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 256 | Lắp đặt Van đồng 1 chiều D63 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt Y đồng nối bích D63 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt Khớp nối mền | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 259 | Lắp đặt LUPE D60 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt Vòi lavabo | Đáp ứng mục III chương V | 21 | bộ |
| 262 | Lắp đặt Vòi đồng D21 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | bộ |
| 263 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bể |
| 264 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,7062 | 100m3 |
| 265 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,3364 | 100m3 |
| 266 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0543 | 100m3 |
| 267 | Đóng cọc tràm trung bình D=4,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Đáp ứng mục III chương V | 61,1156 | 100m |
| 268 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 5,4325 | m3 |
| 269 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 17,4048 | m3 |
| 270 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0486 | m3 |
| 271 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 1,2944 | 100m2 |
| 272 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 273 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 274 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0678 | tấn |
| 275 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1866 | tấn |
| 276 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,074 | tấn |
| 277 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,017 | tấn |
| 278 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,2121 | tấn |
| 279 | CCLD mạch ngừng Waterstop | Đáp ứng mục III chương V | 17,6 | m |
| 280 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 50,064 | m2 |
| 281 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 50,064 | m2 |
| 282 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 17,28 | m2 |
| 283 | Lắp đặt tủ sắt sơn tỉnh điện 600x800x150 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 284 | Lắp đặt MCB 2P 63A/10.0KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 285 | Lắp đặt MCB 2P 20A/10.0KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 286 | Lắp đặt CONTACTER MAGENTIC 100A | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 287 | Lắp đặt Nút nhấn ON-OF 3A | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 288 | Lắp đặt công tắc 3 cực | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 289 | Lắp đặt cầu chì | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 290 | Lắp đặt đèn báo pha | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 291 | Lắp đặt trạm nối 12 đường DOMINO | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 292 | Lắp đặt Relay thời gian | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 293 | Lắp đặt Relay trung gian | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 294 | Lắp đặt tủ sắt sơn tỉnh điện 600x800x150 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 295 | Lắp đặt MCB 2P 20A/10.0KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 296 | Lắp đặt CONTACTER MAGENTIC 100A | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 297 | Lắp đặt OVERLOAD RELAY | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 298 | Lắp đặt Nút nhấn ON-OF 3A | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 299 | Lắp đặt công tắc 3 cực | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 300 | Lắp đặt cầu chì | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 301 | Lắp đặt đèn báo pha | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 302 | Lắp đặt trạm nối 12 đường DOMINO | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 303 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/FR 3x2.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 30 | m |
| 304 | LĐ ống đi giây PVC D=25mm | Đáp ứng mục III chương V | 25 | m |
| 305 | Lắp đặt tủ sắt sơn tỉnh điện 700x1600x500 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 306 | Lắp đặt MCCB 3P 400A/50.0KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 307 | Lắp đặt MCCB 3P 225A/18.0KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 308 | Lắp đặt MCCB 3P 100A/10.0KA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 309 | Lắp đặt MCCB 3P 80A/10.0KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 310 | Lắp đặt MCB 3P 50A/10.0KA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 311 | Lắp đặt MCB 3P 40A/10.0KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 312 | Lắp đặt MCB 3P 25A/10.0KA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 313 | Lắp đặt MCB 3P 20A/10.0KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 314 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 315 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 316 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch VOLT kế | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 317 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch AMPE kế | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 318 | Lắp đặt đèn báo pha | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 319 | Lắp đặt cầu chì | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 320 | Lắp đặt công tơ điện 3pha 5A | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 321 | Lắp đặt biến dòng 400/5A | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 322 | Lắp đặt tủ sắt sơn tỉnh điện 400x600x200 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 323 | Lắp đặt MCB 3P 50A/10.0KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 324 | Lắp đặt MCB 1P 40A/6.0KA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 325 | Lắp đặt MCB 1P 25A/6.0KA | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 326 | Lắp đặt MCB 1P 10A/6.0KA | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 327 | Lắp đặt đèn báo pha | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 328 | Lắp đặt cầu chì | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 329 | Lắp đặt tủ sắt sơn tỉnh điện 400x600x200 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 330 | Lắp đặt MCCB 3P 100A/10.0KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 331 | Lắp đặt MCB 3P 50A/6.0KA | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 332 | Lắp đặt MCB 1P 25A/6.0KA | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 333 | Lắp đặt MCB 1P 10A/6.0KA | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 334 | Lắp đặt đèn báo pha | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 335 | Lắp đặt cầu chì | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 336 | Lắp đặt tủ sắt sơn tỉnh điện 400x600x200 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 337 | Lắp đặt MCCB 3P 100A/10.0KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 338 | Lắp đặt MCB 3P 63A/6.0KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 339 | Lắp đặt MCB 3P 50A/6.0KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 340 | Lắp đặt MCB 1P 32A/6.0KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 341 | Lắp đặt MCB 1P 25A/6.0KA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 342 | Lắp đặt MCB 1P 10A/6.0KA | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 343 | Lắp đặt đèn báo pha | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 344 | Lắp đặt cầu chì | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 345 | Lắp đặt tủ sắt sơn tỉnh điện 400x600x200 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 346 | Lắp đặt MCB 3P 50A/10.0KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 347 | Lắp đặt MCB 3P 32A/6.0KA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 348 | Lắp đặt MCB 1P 25A/6.0KA | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 349 | Lắp đặt đèn báo pha | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 350 | Lắp đặt cầu chì | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 351 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 295x395x58 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | hộp |
| 352 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 363x213x58 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | hộp |
| 353 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 280x213x58 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 354 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 212x213x58 | Đáp ứng mục III chương V | 13 | hộp |
| 355 | LĐ MCB 3P 63A/6.0KA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 356 | LĐ MCB 3P 50A/6.0KA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 357 | LĐ MCB 3P 32A/6.0KA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 358 | LĐ MCB 2P 40A/6.0KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 359 | LĐ MCB 2P 32A/6.0KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 360 | LĐ MCB 2P 25A/6.0KA | Đáp ứng mục III chương V | 11 | cái |
| 361 | LĐ RCBO 2 cực 30mA 16.0A/4.5KA | Đáp ứng mục III chương V | 37 | cái |
| 362 | LĐ MCB 1P 10A/4.5KA | Đáp ứng mục III chương V | 59 | cái |
| 363 | Lắp đặt công tắc đơn mặt mạ 1 lỗ + đế | Đáp ứng mục III chương V | 43 | cái |
| 364 | Lắp đặt công tắc đôi mặt mạ 2 lỗ + đế | Đáp ứng mục III chương V | 19 | cái |
| 365 | Lắp đặt công tắc ba mặt mạ 3 lỗ + đế | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 366 | Lắp đặt công tắc đôi 3 cực mặt mạ 2 lỗ + đế | Đáp ứng mục III chương V | 11 | cái |
| 367 | Lắp đặt ổ cắm 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế | Đáp ứng mục III chương V | 198 | cái |
| 368 | Lắp đặt ổ cắm sàn đôi mặt nạ 2 lỗ + đế 4 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 369 | Lắp đặt đèn gương Lavabo | Đáp ứng mục III chương V | 26 | bộ |
| 370 | Lắp đặt đèn LED TUBE 18W, 1,2m | Đáp ứng mục III chương V | 9 | bộ |
| 371 | Lắp đặt đèn LED PANEL 295x1195x9 | Đáp ứng mục III chương V | 78 | bộ |
| 372 | Lắp đặt đèn LED PANEL 595x1195x9 | Đáp ứng mục III chương V | 68 | bộ |
| 373 | Lắp đặt đèn LED âm trần D130 | Đáp ứng mục III chương V | 53 | bộ |
| 374 | Lắp đặt đèn LED 400x400 | Đáp ứng mục III chương V | 91 | bộ |
| 375 | Lắp đặt hộp nối dây chờ 100x100 | Đáp ứng mục III chương V | 80 | hộp |
| 376 | LĐ ống đi giây PVC D=20mm | Đáp ứng mục III chương V | 2.000 | m |
| 377 | LĐ ống đi giây PVC D=25mm | Đáp ứng mục III chương V | 800 | m |
| 378 | LĐ ống đi giây PVC D=32mm | Đáp ứng mục III chương V | 200 | m |
| 379 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x1,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 3.800 | m |
| 380 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x2,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 2.500 | m |
| 381 | Lắp đặt cáp điện 3 lõi CVV 3x1,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 320 | m |
| 382 | Lắp đặt cáp điện 3 lõi CVV 3x4,0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 350 | m |
| 383 | Lắp đặt cáp điện 3 lõi CVV 3x6,0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | m |
| 384 | Lắp đặt cáp điện 4 lõi CVV 4x6,0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 60 | m |
| 385 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x6,0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 60 | m |
| 386 | Lắp đặt cáp điện 3 lõi CVV 3x10,0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 65 | m |
| 387 | Lắp đặt cáp điện 4 lõi CVV 4x4,0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | m |
| 388 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x4,0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | m |
| 389 | Lắp đặt cáp điện 4 lõi CVV 4x10,0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 185 | m |
| 390 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x10,0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 185 | m |
| 391 | Lắp đặt cáp điện 4 lõi CVV 4x16,0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 30 | m |
| 392 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x16,0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 30 | m |
| 393 | Lắp đặt cáp điện 4 lõi CVV 4x25,0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | m |
| 394 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x16,0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | m |
| 395 | Lắp đặt cáp điện 4 lõi CVV 4x35,0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | m |
| 396 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x16,0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | m |
| 397 | Lắp đặt trungking 150x75x1.5 | Đáp ứng mục III chương V | 488 | m |
| 398 | Lắp đặt CO L (trunking) | Đáp ứng mục III chương V | 13 | cái |
| 399 | Lắp đặt CO T (trunking) | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 400 | Lắp đặt thang cáp 200x125x2 | Đáp ứng mục III chương V | 24 | m |
| 401 | CCLD bộ chuyển đổi quang 8 PORT | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 402 | CCLD Switch 24port cho hệ thống mạng | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 403 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Đáp ứng mục III chương V | 86 | cái |
| 404 | Lắp đặt ổ cắm mạng mặt nạ 2 + đế (chung với điện thoại) | Đáp ứng mục III chương V | 86 | cái |
| 405 | Lắp đặt tủ RACK 17U | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 406 | Lắp đặt Cáp mạng CAT6 | Đáp ứng mục III chương V | 3.000 | m |
| 407 | LĐ ống đi giây PVC D=25mm | Đáp ứng mục III chương V | 700 | m |
| 408 | Lắp đặt cáp điện CV/FR 1x1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | m |
| 409 | CCLD bộ nguồn UPS 3KVA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 410 | CCLD bộ chống sét lan truyền | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 411 | CCLD ổ cắm điện tủ rack 10 cổng C19 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 412 | Lắp đặt ổ cắm sàn đôi điện thoại, mạng | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 413 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,2704 | 100m3 |
| 414 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2704 | 100m3 |
| 415 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 dưới mương | Đáp ứng mục III chương V | 43 | m |
| 416 | Kéo rải cáp đồng trần 120mm2 dưới mương | Đáp ứng mục III chương V | 22 | m |
| 417 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 27 | m |
| 418 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại cáp đồng trần 120mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | m |
| 419 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 48m + đế | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 420 | CCLD đầu coss 50mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 421 | CCLD BOLD M10x40 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 422 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng d16x2,4m | Đáp ứng mục III chương V | 18 | cọc |
| 423 | CCLD thanh nối đồng | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 424 | Hộp nối đất + kiểm tra điện trở dất | Đáp ứng mục III chương V | 2 | điểm |
| 425 | CCLD bộ đếm sét | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 426 | CCLD đầu coss 120mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 427 | Lắp đặt ống đồng + bảo ôn D19.1/D41.3 | Đáp ứng mục III chương V | 0,11 | 100m |
| 428 | Lắp đặt ống đồng + bảo ôn D19.1/D34.9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,22 | 100m |
| 429 | Lắp đặt ống đồng + bảo ôn D15.9/D28.6 | Đáp ứng mục III chương V | 0,43 | 100m |
| 430 | Lắp đặt ống đồng + bảo ôn D12.7/D28.6 | Đáp ứng mục III chương V | 0,6 | 100m |
| 431 | Lắp đặt ống đồng + bảo ôn D9.5/D22.2 | Đáp ứng mục III chương V | 0,8 | 100m |
| 432 | Lắp đặt ống đồng + bảo ôn D9.5/D15.9 | Đáp ứng mục III chương V | 1,9 | 100m |
| 433 | Lắp đặt ống đồng + bảo ôn D6.4/D12.7 | Đáp ứng mục III chương V | 0,68 | 100m |
| 434 | Lắp đặt quạt 370L/S 50Pa | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 435 | Lắp đặt quạt 250L/S 50Pa | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 436 | Lắp đặt quạt 200L/S 50Pa | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 437 | Lắp đặt FLA 800x200 kèm lưới chắn côn trùng | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cửa |
| 438 | Lắp đặt FLA 600x200 kèm lưới chắn côn trùng | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cửa |
| 439 | Lắp đặt miệng gió khuyết tán 600x600 | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cửa |
| 440 | Lắp đặt EAL 300x200 kèm lưới chắn côn trùng | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cửa |
| 441 | Lắp đặt miệng gió thải 300x200 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cửa |
| 442 | Lắp đặt quạt 450L/S 50Pa | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 443 | Lắp đặt ống gió 450x200 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | m |
| 444 | Lắp đặt ống gió 300x200 | Đáp ứng mục III chương V | 22 | m |
| 445 | Lắp đặt ống gió 200x200 | Đáp ứng mục III chương V | 55 | m |
| 446 | Lắp đặt ống thông gió 200x150 | Đáp ứng mục III chương V | 73 | m |
| 447 | Lắp đặt ống gió mền D150 | Đáp ứng mục III chương V | 27 | m |
| 448 | Lắp đặt VCD D150 | Đáp ứng mục III chương V | 9 | bộ |
| 449 | Lắp đặt ống PVC D32 | Đáp ứng mục III chương V | 260 | m |
| 450 | Lắp đặt ống PVC D40 | Đáp ứng mục III chương V | 50 | m |
| 451 | Lắp đặt ống PVC D25 | Đáp ứng mục III chương V | 110 | m |
| 452 | Lắp đặt cáp điện CXV 3x1,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 400 | m |
| 453 | Lắp đặt tủ sắt sơn tỉnh điện 400x600x140 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 454 | Lắp đặt MCCB 3P 225A/18.0KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 455 | Lắp đặt MCCB 3P 63A/10.0KA | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 456 | Lắp đặt MCB 1P 20A/10.0KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 457 | Lắp đặt MCB 1P 16A/10.0KA | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 458 | Lắp đặt Timer 24h | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 459 | Lắp đặt Cáp điện 4 lõi CXV 4x150mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 15 | m |
| 460 | Lắp đặt Cáp điện 1 lõi CXV 1x70mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 15 | m |
| 461 | Lắp đặt Cáp điện 4 lõi CXV 4x16mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 80 | m |
| 462 | Lắp đặt Cáp điện 1 lõi CXV 1x16mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 80 | m |
| 463 | Lắp đặt Cáp điện 3 lõi CXV 3x2,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 300 | m |
| 464 | Lắp đặt ống đi dây PVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 80 | m |
| 465 | Lắp đặt ống đi dây PVC D32 | Đáp ứng mục III chương V | 250 | m |
| 466 | Lắp đặt đèn báo pha | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 467 | Lắp đặt cầu chì | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 468 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 12,744 | 100m2 |
| 469 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục III chương V | 26,35 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Trại nghiên cứu ứng dụng CNSH rau ăn lá | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,695 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 51,4272 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,6562 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 1,6109 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Đáp ứng mục III chương V | 187,68 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tràm trung bình D=4,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Đáp ứng mục III chương V | 40,095 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 20,7064 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 8,448 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 3,96 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 1,5488 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 5,256 | m3 |
| 12 | Rải nilon lót BT | Đáp ứng mục III chương V | 2,7859 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 34,8238 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 1,44 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,4224 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,528 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,3098 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III chương V | 1,0258 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,2036 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1094 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,5273 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1213 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,4805 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0043 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0764 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,0348 | tấn |
| 27 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 85,8802 | m3 |
| 28 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 1,952 | m3 |
| 29 | Xây gạch nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,1458 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 72,64 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 72,64 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 8,1 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 3,06 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 303,88 | m2 |
| 35 | Xoa sika chapdur làm cứng bề mặt | Đáp ứng mục III chương V | 8,1 | m2 |
| 36 | Kẽ jon lõm D10 @300 ram dốc | Đáp ứng mục III chương V | 28,8 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN6 | Đáp ứng mục III chương V | 0,36 | 100m |
| 38 | Lắp đặt chụp chắn rác PVC D90 đục lỗ | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 1,384 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục III chương V | 1,384 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng mục III chương V | 4,129 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng mục III chương V | 4,129 | tấn |
| 43 | Gia công hệ khung vách thép mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 2,445 | tấn |
| 44 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung vách | Đáp ứng mục III chương V | 2,445 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 1,211 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,211 | tấn |
| 47 | CCDLD nẹp thép mạ kẽm dày 3mm + lò xo ziczac thép bọc nhựa | Đáp ứng mục III chương V | 1.197,3 | m |
| 48 | CCLD giằng cáp fi12 | Đáp ứng mục III chương V | 231,84 | m |
| 49 | CCLD tăng đơ fi14 | Đáp ứng mục III chương V | 72 | bộ |
| 50 | CCLD bulon neo M16 L400 | Đáp ứng mục III chương V | 176 | bộ |
| 51 | CCLD bulon M16 L75 | Đáp ứng mục III chương V | 268 | bộ |
| 52 | Lợp mái lưới chắn côn trùng loại 32 MESH | Đáp ứng mục III chương V | 6,2034 | 100m2 |
| 53 | Che tường lưới chắn côn trùng loại 32 MESH | Đáp ứng mục III chương V | 4,039 | 100m2 |
| 54 | CC cửa đi khung thép mạ kẽm lưới chắn côn trùng loại 32 MESH | Đáp ứng mục III chương V | 5,6 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 5,6 | m2 |
| 56 | Van điện từ 2'' (50/60), 24 VAC, có bộ phận điều chỉnh áp | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 57 | Bộ điều chỉnh áp. Dùng để cố định áp cho van điện từ. Bảo vệ đầu tưới khi áp lực quá mức cho phép. | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 58 | Hộp bảo vệ, đường kính mặt 25.4cm (tương đương 10") | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 59 | Thân đầu tưới nhô cao 30cm (tương đương 12") | Đáp ứng mục III chương V | 320 | cái |
| 60 | Béc phun xòe, góc tưới 0-330 độ. Bán kính tưới 1,0-1,2 m. Áp lực 1,5-2,1 bar | Đáp ứng mục III chương V | 320 | cái |
| 61 | Co chuyên dụng, 1 đầu ren ngoài 1/2", 1 đầu gài 1/2", chịu áp tối đa 5,5 bar. Dùng để nối giữa đầu tưới và ống dẻo chuyên dụng | Đáp ứng mục III chương V | 320 | cái |
| 62 | Co chuyên dụng, 1 đầu ren ngoài 3/4", 1 đầu gài 1/2", chịu áp tối đa 5,5 bar. Dùng để nối giữa đai khởi thủy và ống dẻo chuyên dụng | Đáp ứng mục III chương V | 320 | cái |
| 63 | Ống dẻo chuyên dụng, đường kính trong 1/2", chịu áp tối đa 5,5 bar. Dùng để nối giữa co đầu tưới và co đường ống. | Đáp ứng mục III chương V | 4,8 | 100m |
| 64 | Van tưới tay 3/4" | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 65 | Bộ khóa di động van tưới tay 3/4" | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 66 | Bộ kết nối co ren 3/4" (gắn giữa khóa di động và kết nối ống tưới) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 67 | Ống nhựa dẻo uPVC D25 (gắn vào khóa tưới tay ) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | 100m |
| 68 | Ống HDPE D63 - 10 bar | Đáp ứng mục III chương V | 0,5 | 100m |
| 69 | Ống HDPE D50 - 10 bar | Đáp ứng mục III chương V | 0,1 | 100m |
| 70 | Ống HDPE D32 - 10 bar | Đáp ứng mục III chương V | 4 | 100m |
| 71 | Co HDPE D63 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 72 | Co HDPE D50 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 73 | Co HDPE D32 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 74 | Cà rá giảm (ren trong D27, ren ngoài D13) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 75 | Cà rá giảm (ren trong D21, ren ngoài D13) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 76 | Co ren trong D13 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 77 | Nối hai đầu ren ngoài D13 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 78 | Tứ thông ren trong D13 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 79 | Cà rá đồng D3/4" ( 2 đầu ren ngoài 3/4" ) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 80 | Đai khởi thuỷ HDPE D63 x 3/4" | Đáp ứng mục III chương V | 320 | cái |
| 81 | Nối HDPE D63mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 82 | Nối HDPE D50mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 83 | Nối HDPE D32mm | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 84 | Nối ren ngoài HDPE D63 x 2" | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 85 | Nối ren ngoài HDPE D50 x 1-1/2" | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 86 | Nối ren trong HDPE D50 x 1-1/2" | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 87 | Nối ren trong HDPE D25 x 3/4" | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 88 | Nối giảm HDPE D63 x 1-1/2" | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 89 | Nút bít HDPE D63 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 90 | Nút bít HDPE D50 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 91 | Tê HDPE D63 | Đáp ứng mục III chương V | 30 | cái |
| 92 | Tê giảm HDPE D63 x 32 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 93 | Lọc y D50 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 94 | Van 2 chiều đồng D63 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 95 | Van 1 chiều đồng D63 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Bồn nước inox 1,5m3 loại đứng + chân bồn | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bể |
| 97 | Ống gân xoắn chịu lực HDPE D50/40 (dày 1.5mm) | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | 100m |
| 98 | Cáp điện Vcm 0.75mm² - ( 1x24/0.2) 300-500V | Đáp ứng mục III chương V | 4 | m |
| 99 | Cáp điều khiển CU/PVC 2 x 1.5mm² - 0.6/1kV | Đáp ứng mục III chương V | 20 | m |
| 100 | Máy bơm nước 10Hb, bơm đẩy công suất 30m3/h | Đáp ứng mục III chương V | 2 | máy |
| 101 | Vỏ tủ điều khiển ngoài trời 1 lớp cánh composite KT: H1200xW600xD400 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 102 | Đồng hồ đo áp lực | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 103 | Bộ bảo vệ áp lực (điều chỉnh áp lực từ 2-14 bar ) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 104 | Bộ cảm biến áp suất | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 105 | Bộ cảm biến & kiểm tra lưu lượng 2" | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 106 | Bộ phao điện tự động (chống tràn và chống cạn) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 107 | Bộ lọc tinh 1-1/2" | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 108 | Van xả khí 1/2" | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 109 | Công Modum để gắn bộ cảm biến lưu lượng (Gắn ở bộ điều khiển) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 110 | Cáp điện Vcm 0.75mm² - ( 1x24/0.2) 300-500V | Đáp ứng mục III chương V | 4 | m |
| 111 | Bộ bảo vệ mất pha | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 112 | MCCB - 3Phase - 40A - 18kA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 113 | Đèn báo nguồn D22 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 114 | Thanh ray lắp thiết bị tủ | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 115 | Domino điện 40A, 30 cực | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 116 | MCB : BKN -2P -6A - 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 117 | Công tắc gạt 3 vị trí | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 118 | Khởi động từ (contactor) MC40-220V | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 119 | Rơ le trung gian 24VAC - 14 chân | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 120 | Bộ nguồn 220V/24V DC | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bảng |
| 121 | Nút nhấn Reset (màu vàng) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bảng |
| 122 | Đồng hồ đo Volte kế 96mm x 96mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 123 | Đồng hồ nhiệt độ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 124 | Cảm biến nhiệt độ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 125 | Quạt hút tủ điện kèm miệng gió 150x150x66 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 126 | Công tắc chuyển mạch vôn kế 380V | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bảng |
| 127 | Nút dừng khẩn cấp | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| C | Hạng mục: Trại nghiên cứu ứng dụng CNSH rau ăn củ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,695 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 51,4272 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,6562 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 1,6109 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Đáp ứng mục III chương V | 187,68 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tràm trung bình D=4,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Đáp ứng mục III chương V | 40,095 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 20,7064 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 8,448 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 3,96 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 1,5488 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 5,256 | m3 |
| 12 | Rải nilon lót BT | Đáp ứng mục III chương V | 2,7859 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 34,8238 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 1,44 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,4224 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,528 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,3098 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III chương V | 1,0258 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,2036 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1094 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,5273 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1213 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,4805 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0043 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0764 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,0348 | tấn |
| 27 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 85,8802 | m3 |
| 28 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 1,952 | m3 |
| 29 | Xây gạch nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,1458 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 72,64 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 72,64 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 8,1 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 3,06 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 303,88 | m2 |
| 35 | Xoa sika chapdur làm cứng bề mặt | Đáp ứng mục III chương V | 8,1 | m2 |
| 36 | Kẽ jon lõm D10 @300 ram dốc | Đáp ứng mục III chương V | 28,8 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN6 | Đáp ứng mục III chương V | 0,36 | 100m |
| 38 | Lắp đặt chụp chắn rác PVC D90 đục lỗ | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 1,384 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục III chương V | 1,384 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng mục III chương V | 4,129 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng mục III chương V | 4,129 | tấn |
| 43 | Gia công hệ khung vách thép mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 2,445 | tấn |
| 44 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung vách | Đáp ứng mục III chương V | 2,445 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 1,211 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,211 | tấn |
| 47 | CCDLD nẹp thép mạ kẽm dày 3mm + lò xo ziczac thép bọc nhựa | Đáp ứng mục III chương V | 1.197,3 | m |
| 48 | CCLD giằng cáp fi12 | Đáp ứng mục III chương V | 231,84 | m |
| 49 | CCLD tăng đơ fi14 | Đáp ứng mục III chương V | 72 | bộ |
| 50 | CCLD bulon neo M16 L400 | Đáp ứng mục III chương V | 176 | bộ |
| 51 | CCLD bulon M16 L75 | Đáp ứng mục III chương V | 268 | bộ |
| 52 | Lợp mái lưới chắn côn trùng loại 32 MESH | Đáp ứng mục III chương V | 6,2034 | 100m2 |
| 53 | Che tường lưới chắn côn trùng loại 32 MESH | Đáp ứng mục III chương V | 4,039 | 100m2 |
| 54 | CC cửa đi khung thép mạ kẽm lưới chắn côn trùng loại 32 MESH | Đáp ứng mục III chương V | 5,6 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 5,6 | m2 |
| 56 | Van điện từ 2'' (50/60), 24 VAC, có bộ phận điều chỉnh áp | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 57 | Bộ điều chỉnh áp. Dùng để cố định áp cho van điện từ. Bảo vệ đầu tưới khi áp lực quá mức cho phép. | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 58 | Hộp bảo vệ, đường kính mặt 25.4cm (tương đương 10") | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 59 | Thân đầu tưới nhô cao 30cm (tương đương 12") | Đáp ứng mục III chương V | 320 | cái |
| 60 | Béc phun xòe, góc tưới 0-330 độ. Bán kính tưới 1,0-1,2 m. Áp lực 1,5-2,1 bar | Đáp ứng mục III chương V | 320 | cái |
| 61 | Co chuyên dụng, 1 đầu ren ngoài 1/2", 1 đầu gài 1/2", chịu áp tối đa 5,5 bar. Dùng để nối giữa đầu tưới và ống dẻo chuyên dụng | Đáp ứng mục III chương V | 320 | cái |
| 62 | Co chuyên dụng, 1 đầu ren ngoài 3/4", 1 đầu gài 1/2", chịu áp tối đa 5,5 bar. Dùng để nối giữa đai khởi thủy và ống dẻo chuyên dụng | Đáp ứng mục III chương V | 320 | cái |
| 63 | Ống dẻo chuyên dụng, đường kính trong 1/2", chịu áp tối đa 5,5 bar. Dùng để nối giữa co đầu tưới và co đường ống. | Đáp ứng mục III chương V | 4,8 | 100m |
| 64 | Van tưới tay 3/4" | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 65 | Bộ khóa di động van tưới tay 3/4" | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 66 | Bộ kết nối co ren 3/4" (gắn giữa khóa di động và kết nối ống tưới) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 67 | Ống nhựa dẻo uPVC D25 (gắn vào khóa tưới tay ) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | 100m |
| 68 | Ống HDPE D63 - 10 bar | Đáp ứng mục III chương V | 0,5 | 100m |
| 69 | Ống HDPE D50 - 10 bar | Đáp ứng mục III chương V | 0,1 | 100m |
| 70 | Ống HDPE D32 - 10 bar | Đáp ứng mục III chương V | 4 | 100m |
| 71 | Co HDPE D63 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 72 | Co HDPE D50 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 73 | Co HDPE D32 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 74 | Cà rá giảm (ren trong D27, ren ngoài D13) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 75 | Cà rá giảm (ren trong D21, ren ngoài D13) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 76 | Co ren trong D13 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 77 | Nối hai đầu ren ngoài D13 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 78 | Tứ thông ren trong D13 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 79 | Cà rá đồng D3/4" ( 2 đầu ren ngoài 3/4" ) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 80 | Đai khởi thuỷ HDPE D63 x 3/4" | Đáp ứng mục III chương V | 320 | cái |
| 81 | Nối HDPE D63mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 82 | Nối HDPE D50mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 83 | Nối HDPE D32mm | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 84 | Nối ren ngoài HDPE D63 x 2" | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 85 | Nối ren ngoài HDPE D50 x 1-1/2" | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 86 | Nối ren trong HDPE D50 x 1-1/2" | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 87 | Nối ren trong HDPE D25 x 3/4" | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 88 | Nối giảm HDPE D63 x 1-1/2" | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 89 | Nút bít HDPE D63 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 90 | Nút bít HDPE D50 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 91 | Tê HDPE D63 | Đáp ứng mục III chương V | 30 | cái |
| 92 | Tê giảm HDPE D63 x 32 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 93 | Lọc y D50 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 94 | Van 2 chiều đồng D63 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 95 | Van 1 chiều đồng D63 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Bồn nước inox 1,5m3 loại đứng + chân bồn | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bể |
| 97 | Ống gân xoắn chịu lực HDPE D50/40 (dày 1.5mm) | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | 100m |
| 98 | Cáp điện Vcm 0.75mm² - ( 1x24/0.2) 300-500V | Đáp ứng mục III chương V | 4 | m |
| 99 | Cáp điều khiển CU/PVC 2 x 1.5mm² - 0.6/1kV | Đáp ứng mục III chương V | 20 | m |
| 100 | Máy bơm nước 10Hb, bơm đẩy công suất 30m3/h | Đáp ứng mục III chương V | 2 | máy |
| 101 | Vỏ tủ điều khiển ngoài trời 1 lớp cánh composite KT: H1200xW600xD400 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 102 | Đồng hồ đo áp lực | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 103 | Bộ bảo vệ áp lực (điều chỉnh áp lực từ 2-14 bar ) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 104 | Bộ cảm biến áp suất | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 105 | Bộ cảm biến & kiểm tra lưu lượng 2" | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 106 | Bộ phao điện tự động (chống tràn và chống cạn) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 107 | Bộ lọc tinh 1-1/2" | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 108 | Van xả khí 1/2" | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 109 | Công Modum để gắn bộ cảm biến lưu lượng ( Gắn ở bộ điều khiển) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 110 | Cáp điện Vcm 0.75mm² - ( 1x24/0.2) 300-500V | Đáp ứng mục III chương V | 4 | m |
| 111 | Bộ bảo vệ mất pha | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 112 | MCCB - 3Phase - 40A - 18kA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 113 | Đèn báo nguồn D22 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 114 | Thanh ray lắp thiết bị tủ | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 115 | Domino điện 40A, 30 cực | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 116 | MCB : BKN -2P -6A - 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 117 | Công tắc gạt 3 vị trí | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 118 | Khởi động từ (contactor) MC40-220V | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 119 | Rơ le trung gian 24VAC - 14 chân | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 120 | Bộ nguồn 220V/24V DC | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bảng |
| 121 | Nút nhấn Reset (màu vàng) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bảng |
| 122 | Đồng hồ đo Volte kế 96mm x 96mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 123 | Đồng hồ nhiệt độ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 124 | Cảm biến nhiệt độ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 125 | Quạt hút tủ điện kèm miệng gió 150x150x66 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 126 | Công tắc chuyển mạch vôn kế 380V | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bảng |
| 127 | Nút dừng khẩn cấp | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| D | Hạng mục: Trại nghiên cứu cây ăn trái | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 1,2636 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 96,4524 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 1,1973 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 3,2478 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Đáp ứng mục III chương V | 375,36 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tràm trung bình D=4,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Đáp ứng mục III chương V | 72,9 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 38,6308 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 15,36 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 7,2 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 2,816 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 8,244 | m3 |
| 12 | Rải nilon lót BT | Đáp ứng mục III chương V | 5,1958 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 65,8876 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 2,88 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,768 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,96 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,5632 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III chương V | 1,782 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,3702 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1989 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,9587 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1852 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,7357 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0085 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1527 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,0696 | tấn |
| 27 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 94,4533 | m3 |
| 28 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 3,104 | m3 |
| 29 | Xây gạch nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,2916 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 114,24 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 114,24 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 16,2 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 6,12 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 646,24 | m2 |
| 35 | Xoa sika chapdur làm cứng bề mặt | Đáp ứng mục III chương V | 16,2 | m2 |
| 36 | Kẽ jon lõm D10 @300 ram dốc | Đáp ứng mục III chương V | 57,6 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN6 | Đáp ứng mục III chương V | 0,72 | 100m |
| 38 | Lắp đặt chụp chắn rác PVC D90 đục lỗ | Đáp ứng mục III chương V | 40 | cái |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 2,527 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục III chương V | 2,527 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng mục III chương V | 8,259 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng mục III chương V | 8,259 | tấn |
| 43 | Gia công hệ khung vách thép mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 4,115 | tấn |
| 44 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung vách | Đáp ứng mục III chương V | 4,115 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 2,422 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,422 | tấn |
| 47 | CCDLD nẹp thép mạ kẽm dày 3mm + lò xo ziczac thép bọc nhựa | Đáp ứng mục III chương V | 2.157,24 | m |
| 48 | CCLD giằng cáp fi12 | Đáp ứng mục III chương V | 463,68 | m |
| 49 | CCLD tăng đơ fi14 | Đáp ứng mục III chương V | 144 | bộ |
| 50 | CCLD bulon neo M16 L400 | Đáp ứng mục III chương V | 320 | bộ |
| 51 | CCLD bulon M16 L75 | Đáp ứng mục III chương V | 704 | bộ |
| 52 | Lợp mái lưới chắn côn trùng loại 32 MESH | Đáp ứng mục III chương V | 12,4068 | 100m2 |
| 53 | Che tường lưới chắn côn trùng loại 32 MESH | Đáp ứng mục III chương V | 6,3819 | 100m2 |
| 54 | CC cửa đi khung thép mạ kẽm lưới chắn côn trùng loại 32 MESH | Đáp ứng mục III chương V | 11,2 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 11,2 | m2 |
| 56 | Van điện từ 2'' (50/60), 24 VAC, có bộ phận điều chỉnh áp | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 57 | Bộ điều chỉnh áp. Dùng để cố định áp cho van điện từ. Bảo vệ đầu tưới khi áp lực quá mức cho phép. | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 58 | Hộp bảo vệ, đường kính mặt 25.4cm (tương đương 10") | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 59 | Thân đầu tưới nhô cao 30cm (tương đương 12") | Đáp ứng mục III chương V | 640 | cái |
| 60 | Béc phun xòe, góc tưới 0-330 độ. Bán kính tưới 1,0-1,2 m. Áp lực 1,5-2,1 bar | Đáp ứng mục III chương V | 640 | cái |
| 61 | Co chuyên dụng, 1 đầu ren ngoài 1/2", 1 đầu gài 1/2", chịu áp tối đa 5,5 bar. Dùng để nối giữa đầu tưới và ống dẻo chuyên dụng | Đáp ứng mục III chương V | 640 | cái |
| 62 | Co chuyên dụng, 1 đầu ren ngoài 3/4", 1 đầu gài 1/2", chịu áp tối đa 5,5 bar. Dùng để nối giữa đai khởi thủy và ống dẻo chuyên dụng | Đáp ứng mục III chương V | 640 | cái |
| 63 | Ống dẻo chuyên dụng, đường kính trong 1/2", chịu áp tối đa 5,5 bar. Dùng để nối giữa co đầu tưới và co đường ống. | Đáp ứng mục III chương V | 9,6 | 100m |
| 64 | Van tưới tay 3/4" | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 65 | Bộ khóa di động van tưới tay 3/4" | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 66 | Bộ kết nối co ren 3/4" (gắn giữa khóa di động và kết nối ống tưới) | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 67 | Ống nhựa dẻo uPVC D25 (gắn vào khóa tưới tay ) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | 100m |
| 68 | Ống HDPE D63 - 10 bar | Đáp ứng mục III chương V | 1 | 100m |
| 69 | Ống HDPE D50 - 10 bar | Đáp ứng mục III chương V | 0,1 | 100m |
| 70 | Ống HDPE D32 - 10 bar | Đáp ứng mục III chương V | 8 | 100m |
| 71 | Co HDPE D63 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 72 | Co HDPE D50 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 73 | Co HDPE D32 | Đáp ứng mục III chương V | 40 | cái |
| 74 | Cà rá giảm (ren trong D27, ren ngoài D13) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 75 | Cà rá giảm (ren trong D21, ren ngoài D13) | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 76 | Co ren trong D13 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 77 | Nối hai đầu ren ngoài D13 | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 78 | Tứ thông ren trong D13 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 79 | Cà rá đồng D3/4" ( 2 đầu ren ngoài 3/4" ) | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 80 | Đai khởi thuỷ HDPE D63 x 3/4" | Đáp ứng mục III chương V | 640 | cái |
| 81 | Nối HPDE D63mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 82 | Nối HPDE D50mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 83 | Nối HPDE D32mm | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 84 | Nối ren ngoài HDPE D63 x 2" | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 85 | Nối ren ngoài HDPE D50 x 1-1/2" | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 86 | Nối ren trong HDPE D50 x 1-1/2" | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 87 | Nối ren trong HDPE D25 x 3/4" | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 88 | Nối giảm HDPE D63 x 1-1/2" | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 89 | Nút bít HDPE D63 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 90 | Nút bít HDPE D50 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 91 | Tê HDPE D63 | Đáp ứng mục III chương V | 60 | cái |
| 92 | Tê giảm HDPE D63 x 32 | Đáp ứng mục III chương V | 40 | cái |
| 93 | Lọc y D50 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 94 | Van 2 chiều đồng D63 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 95 | Van 1 chiều đồng D63 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Bồn nước inox 1,5m3 loại đứng + chân bồn | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bể |
| 97 | Ống gân xoắn chịu lực HDPE D50/40 (dày 1.5mm) | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | 100m |
| 98 | Cáp điện Vcm 0.75mm² - ( 1x24/0.2) 300-500V | Đáp ứng mục III chương V | 8 | m |
| 99 | Cáp điều khiển CU/PVC 2 x 1.5mm² - 0.6/1kV | Đáp ứng mục III chương V | 20 | m |
| 100 | Máy bơm nước 10Hb, bơm đẩy công suất 30m3/h | Đáp ứng mục III chương V | 2 | máy |
| 101 | Vỏ tủ điều khiển ngoài trời 1 lớp cánh composite KT: H1200xW600xD400 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 102 | Đồng hồ đo áp lực | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 103 | Bộ bảo vệ áp lực (điều chỉnh áp lực từ 2-14 bar ) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 104 | Bộ cảm biến áp suất | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 105 | Bộ cảm biến & kiểm tra lưu lượng 2" | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 106 | Bộ phao điện tự động (chống tràn và chống cạn) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 107 | Bộ lọc tinh 1-1/2" | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 108 | Van xả khí 1/2" | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 109 | Công Modum để gắn bộ cảm biến lưu lượng (Gắn ở bộ điều khiển) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 110 | Cáp điện Vcm 0.75mm² - (1x24/0.2) 300-500V | Đáp ứng mục III chương V | 8 | m |
| 111 | Bộ bảo vệ mất pha | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 112 | MCCB - 3Phase - 40A - 18kA | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 113 | Đèn báo nguồn D22 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 114 | Thanh ray lắp thiết bị tủ | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 115 | Domino điện 40A, 30 cực | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 116 | MCB : BKN -2P -6A - 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 117 | Công tắc gạt 3 vị trí | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 118 | Khởi động từ (contactor) MC40-220V | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 119 | Rơ le trung gian 24VAC - 14 chân | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 120 | Bộ nguồn 220V/24V DC | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bảng |
| 121 | Nút nhấn Reset (màu vàng) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bảng |
| 122 | Đồng hồ đo Volte kế 96mm x 96mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 123 | Đồng hồ nhiệt độ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 124 | Cảm biến nhiệt độ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 125 | Quạt hút tủ điện kèm miệng gió 150x150x66 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 126 | Công tắc chuyển mạch vôn kế 380V | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bảng |
| 127 | Nút dừng khẩn cấp | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| E | Hạng mục: Trại nghiên cứu cây dược liệu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 1,2636 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 96,4524 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 1,1973 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 3,2478 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Đáp ứng mục III chương V | 375,36 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tràm trung bình D=4,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Đáp ứng mục III chương V | 72,9 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 38,6308 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 15,36 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 7,2 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 2,816 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 8,244 | m3 |
| 12 | Rải nilon lót BT | Đáp ứng mục III chương V | 5,1958 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 65,8876 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 2,88 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,768 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,96 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,5632 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III chương V | 1,782 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,3702 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1989 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,9587 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1852 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,7357 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0085 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1527 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,0696 | tấn |
| 27 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 94,4533 | m3 |
| 28 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 3,104 | m3 |
| 29 | Xây gạch nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,2916 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 114,24 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 114,24 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 16,2 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 6,12 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 646,24 | m2 |
| 35 | Xoa sika chapdur làm cứng bề mặt | Đáp ứng mục III chương V | 16,2 | m2 |
| 36 | Kẽ jon lõm D10 @300 ram dốc | Đáp ứng mục III chương V | 57,6 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN6 | Đáp ứng mục III chương V | 0,72 | 100m |
| 38 | Lắp đặt chụp chắn rác PVC D90 đục lỗ | Đáp ứng mục III chương V | 40 | cái |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 2,527 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục III chương V | 2,527 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng mục III chương V | 8,259 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng mục III chương V | 8,259 | tấn |
| 43 | Gia công hệ khung vách thép mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 4,115 | tấn |
| 44 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung vách | Đáp ứng mục III chương V | 4,115 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 2,422 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,422 | tấn |
| 47 | CCDLD nẹp thép mạ kẽm dày 3mm + lò xo ziczac thép bọc nhựa | Đáp ứng mục III chương V | 2.157,24 | m |
| 48 | CCLD giằng cáp fi12 | Đáp ứng mục III chương V | 463,68 | m |
| 49 | CCLD tăng đơ fi14 | Đáp ứng mục III chương V | 144 | bộ |
| 50 | CCLD bulon neo M16 L400 | Đáp ứng mục III chương V | 320 | bộ |
| 51 | CCLD bulon M16 L75 | Đáp ứng mục III chương V | 704 | bộ |
| 52 | Lợp mái lưới chắn côn trùng loại 32 MESH | Đáp ứng mục III chương V | 12,4068 | 100m2 |
| 53 | Che tường lưới chắn côn trùng loại 32 MESH | Đáp ứng mục III chương V | 6,3819 | 100m2 |
| 54 | CC cửa đi khung thép mạ kẽm lưới chắn côn trùng loại 32 MESH | Đáp ứng mục III chương V | 11,2 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 11,2 | m2 |
| 56 | Van điện từ 2'' (50/60), 24 VAC, có bộ phận điều chỉnh áp | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 57 | Bộ điều chỉnh áp. Dùng để cố định áp cho van điện từ. Bảo vệ đầu tưới khi áp lực quá mức cho phép. | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 58 | Hộp bảo vệ, đường kính mặt 25.4cm (tương đương 10") | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 59 | Thân đầu tưới nhô cao 30cm (tương đương 12") | Đáp ứng mục III chương V | 640 | cái |
| 60 | Béc phun xòe, góc tưới 0-330 độ. Bán kính tưới 1,0-1,2 m. Áp lực 1,5-2,1 bar | Đáp ứng mục III chương V | 640 | cái |
| 61 | Co chuyên dụng, 1 đầu ren ngoài 1/2", 1 đầu gài 1/2", chịu áp tối đa 5,5 bar. Dùng để nối giữa đầu tưới và ống dẻo chuyên dụng | Đáp ứng mục III chương V | 640 | cái |
| 62 | Co chuyên dụng, 1 đầu ren ngoài 3/4", 1 đầu gài 1/2", chịu áp tối đa 5,5 bar. Dùng để nối giữa đai khởi thủy và ống dẻo chuyên dụng | Đáp ứng mục III chương V | 640 | cái |
| 63 | Ống dẻo chuyên dụng, đường kính trong 1/2", chịu áp tối đa 5,5 bar. Dùng để nối giữa co đầu tưới và co đường ống. | Đáp ứng mục III chương V | 9,6 | 100m |
| 64 | Van tưới tay 3/4" | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 65 | Bộ khóa di động van tưới tay 3/4" | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 66 | Bộ kết nối co ren 3/4" (gắn giữa khóa di động và kết nối ống tưới) | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 67 | Ống nhựa dẻo uPVC D25 (gắn vào khóa tưới tay ) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | 100m |
| 68 | Ống HDPE D63 - 10 bar | Đáp ứng mục III chương V | 1 | 100m |
| 69 | Ống HDPE D50 - 10 bar | Đáp ứng mục III chương V | 0,1 | 100m |
| 70 | Ống HDPE D32 - 10 bar | Đáp ứng mục III chương V | 8 | 100m |
| 71 | Co HDPE D63 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 72 | Co HDPE D50 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 73 | Co HDPE D32 | Đáp ứng mục III chương V | 40 | cái |
| 74 | Cà rá giảm (ren trong D27, ren ngoài D13) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 75 | Cà rá giảm (ren trong D21, ren ngoài D13) | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 76 | Co ren trong D13 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 77 | Nối hai đầu ren ngoài D13 | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 78 | Tứ thông ren trong D13 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 79 | Cà rá đồng D3/4" ( 2 đầu ren ngoài 3/4" ) | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 80 | Đai khởi thuỷ HDPE D63 x 3/4" | Đáp ứng mục III chương V | 640 | cái |
| 81 | Nối HPDE D63mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 82 | Nối HPDE D50mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 83 | Nối HPDE D32mm | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 84 | Nối ren ngoài HDPE D63 x 2" | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 85 | Nối ren ngoài HDPE D50 x 1-1/2" | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 86 | Nối ren trong HDPE D50 x 1-1/2" | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 87 | Nối ren trong HDPE D25 x 3/4" | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 88 | Nối giảm HDPE D63 x 1-1/2" | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 89 | Nút bít HDPE D63 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 90 | Nút bít HDPE D50 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 91 | Tê HDPE D63 | Đáp ứng mục III chương V | 60 | cái |
| 92 | Tê giảm HDPE D63 x 32 | Đáp ứng mục III chương V | 40 | cái |
| 93 | Lọc y D50 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 94 | Van 2 chiều đồng D63 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 95 | Van 1 chiều đồng D63 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Bồn nước inox 1,5m3 loại đứng + chân bồn | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bể |
| 97 | Ống gân xoắn chịu lực HDPE D50/40 (dày 1.5mm) | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | 100m |
| 98 | Cáp điện Vcm 0.75mm² - ( 1x24/0.2) 300-500V | Đáp ứng mục III chương V | 8 | m |
| 99 | Cáp điều khiển CU/PVC 2 x 1.5mm² - 0.6/1kV | Đáp ứng mục III chương V | 20 | m |
| 100 | Máy bơm nước 10Hb, bơm đẩy công suất 30m3/h | Đáp ứng mục III chương V | 2 | máy |
| 101 | Vỏ tủ điều khiển ngoài trời 1 lớp cánh composite KT: H1200xW600xD400 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 102 | Đồng hồ đo áp lực | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 103 | Bộ bảo vệ áp lực (điều chỉnh áp lực từ 2-14 bar ) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 104 | Bộ cảm biến áp suất | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 105 | Bộ cảm biến & kiểm tra lưu lượng 2" | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 106 | Bộ phao điện tự động (chống tràn và chống cạn) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 107 | Bộ lọc tinh 1-1/2" | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 108 | Van xả khí 1/2" | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 109 | Công Modum để gắn bộ cảm biến lưu lượng (Gắn ở bộ điều khiển) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 110 | Cáp điện Vcm 0.75mm² - (1x24/0.2) 300-500V | Đáp ứng mục III chương V | 8 | m |
| 111 | Bộ bảo vệ mất pha | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 112 | MCCB - 3Phase - 40A - 18kA | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 113 | Đèn báo nguồn D22 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 114 | Thanh ray lắp thiết bị tủ | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 115 | Domino điện 40A, 30 cực | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 116 | MCB : BKN -2P -6A - 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 117 | Công tắc gạt 3 vị trí | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 118 | Khởi động từ (contactor) MC40-220V | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 119 | Rơ le trung gian 24VAC - 14 chân | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 120 | Bộ nguồn 220V/24V DC | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bảng |
| 121 | Nút nhấn Reset (màu vàng) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bảng |
| 122 | Đồng hồ đo Volte kế 96mm x 96mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 123 | Đồng hồ nhiệt độ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 124 | Cảm biến nhiệt độ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 125 | Quạt hút tủ điện kèm miệng gió 150x150x66 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 126 | Công tắc chuyển mạch vôn kế 380V | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bảng |
| 127 | Nút dừng khẩn cấp | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| F | Hạng mục: Khu vườn ươm cây nôi cấy mô | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 1,0425 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 18,1476 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,8852 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 1,5949 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm trung bình D=4,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Đáp ứng mục III chương V | 60,1425 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 11,2796 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 85,224 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 12,672 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 5,94 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 1,0032 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 6,522 | m3 |
| 12 | Rải nilon lót BT | Đáp ứng mục III chương V | 1,0957 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 10,5516 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 85,224 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,405 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,6336 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,792 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,2006 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III chương V | 0,7728 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,3054 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 3,409 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1333 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,6314 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1584 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,6332 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0037 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0217 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,0174 | tấn |
| 29 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 5,696 | m3 |
| 30 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 2,52 | m3 |
| 31 | Xây gạch nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,0405 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 35,64 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 35,64 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 1,26 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 0,54 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 876,08 | m2 |
| 37 | Xoa sika chapdur làm cứng bề mặt | Đáp ứng mục III chương V | 1,26 | m2 |
| 38 | Kẽ jon lõm D10 @300 ram dốc | Đáp ứng mục III chương V | 151 | m |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 2,069 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục III chương V | 2,069 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng mục III chương V | 6,882 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng mục III chương V | 6,882 | tấn |
| 43 | Gia công hệ khung vách thép mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 3,474 | tấn |
| 44 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung vách | Đáp ứng mục III chương V | 3,474 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 2,075 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,075 | tấn |
| 47 | CCDLD nẹp thép mạ kẽm dày 3mm + lò xo ziczac thép bọc nhựa | Đáp ứng mục III chương V | 1.820,48 | m |
| 48 | CCLD giằng cáp fi12 | Đáp ứng mục III chương V | 309,12 | m |
| 49 | CCLD tăng đơ fi14 | Đáp ứng mục III chương V | 96 | bộ |
| 50 | CCLD bulon neo M16 L400 | Đáp ứng mục III chương V | 264 | bộ |
| 51 | CCLD bulon M16 L75 | Đáp ứng mục III chương V | 584 | bộ |
| 52 | Lợp mái màng nilon 150 Micron | Đáp ứng mục III chương V | 10,6232 | 100m2 |
| 53 | Che tường lưới chắn côn trùng loại 32 MESH | Đáp ứng mục III chương V | 3,538 | 100m2 |
| 54 | Che tường bằng màng nilon 150 Micron | Đáp ứng mục III chương V | 1,8086 | 100m2 |
| 55 | Cung cấp máng xối tôn mạ màu dày 1.2mm | Đáp ứng mục III chương V | 135 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D=90mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,225 | 100m |
| 57 | CC cửa đi khung thép mạ kẽm lưới chắn côn trùng loại 32 MESH | Đáp ứng mục III chương V | 2,8 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 2,8 | m2 |
| G | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (san nền, cấp điện - điện chiếu sáng, cấp thoát nước, PCCC, xử lý nước thải, hàng rào, sân đường) - San lắp mặt bằng | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Đáp ứng mục III chương V | 8,827 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 8,827 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 19,457 | 100m3 |
| 4 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Đáp ứng mục III chương V | 28,789 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 28,789 | 100m3 |
| 6 | Đào đất để đắp bờ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Đáp ứng mục III chương V | 12,474 | 100m3 |
| 7 | Đắp bờ đất bằng máy lu bánh thép 9T, K90 | Đáp ứng mục III chương V | 11,34 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 174,4779 | 100m3 |
| H | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (san nền, cấp điện - điện chiếu sáng, cấp thoát nước, PCCC, xử lý nước thải, hàng rào, sân đường) - Hệ thống cấp điện - điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,5712 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,5712 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt đà cản 1,5m | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đà cản 1,2m | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 5 | CCLD bulon móng M22x600 | Đáp ứng mục III chương V | 16 | bộ |
| 6 | CCLD long đền vuông d24 | Đáp ứng mục III chương V | 32 | bộ |
| 7 | Lắp dựng trụ điện ly tâm 8.4m | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cột |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt móng neo BTCT 1200x200 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 11 | CCLD ti neo d6 L=2.4m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 12 | CCLD bulon mắt 16x250 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 13 | CCLD long đền vuông d18 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt sứ chằng 3/8'' | Đáp ứng mục III chương V | 1 | sứ |
| 15 | Lắp đặt kẹp cáp 3 bulon 3/8'' | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 16 | Kéo cáp neo 3/8'' | Đáp ứng mục III chương V | 12,5 | m |
| 17 | CCLD máng che dây | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt yếm cáp 3/8'' | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 19 | CCLD thanh chống D60/50 L=1,5m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 20 | CCLD bulon móc chiều dài thích hợp | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt kẹp dừng cáp | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 22 | CCLD cái nối cách điện, IPC 95-95 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 23 | CCLD nắp bịt đầu cáp | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt kẹp SPLIT - BOTL cở thích hợp | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 25 | CCLD bulon móc chiều dài thích hợp | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt kẹp treo cáp cỡ thích hợp | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 27 | CCLD cái nối cách điện, IPC 95-95 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 28 | CCLD nắp bịt đầu cáp | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 29 | Kéo dây, cáp đồng bọc 50mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 0,03 | 100m |
| 30 | CCLD bulon móc chiều dài thích hợp | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt kẹp dừng cáp | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 32 | CCLD nắp bịt đầu cáp | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 33 | CCLD bulon móc chiều dài thích hợp | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt kẹp treo cáp cỡ thích hợp | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 35 | CCLD bulon móc chiều dài thích hợp | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt kẹp dừng cáp | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ sắt sơn tĩnh điện 400x600x140 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | tủ |
| 38 | Lắp đặt hộp ngoài trời + MCB 10A đóng cắt chiếu sáng | Đáp ứng mục III chương V | 7 | hộp |
| 39 | Lắp đặt MCB 3P 63A-10Ka | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 3P 20A-6Ka | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 1P 10A-6Ka | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6Ka | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 43 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp LV ABC 4x25mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 1,45 | 100m |
| 44 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp LV ABC 2x16mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 1,1 | 100m |
| 45 | Kéo dây, Cáp CXV 4x16mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | 100m |
| 46 | Kéo dây, Cáp CXV 1x25mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D=25mm | Đáp ứng mục III chương V | 21 | m |
| 48 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D=32mm | Đáp ứng mục III chương V | 15 | m |
| 49 | Lắp Chóa nhôm + đèn Compact 45W | Đáp ứng mục III chương V | 7 | bộ |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,4834 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,4676 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,243 | m3 |
| 53 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 1,0584 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 11,76 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 1,08 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0864 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III chương V | 0,0102 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt tủ sắt sơn tĩnh điện 500x600x300 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 61 | Lắp đặt MCCB 3P 400A-50ka | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 62 | Rải Cáp ngầm CXV 1x240mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 6,4 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống mềm luồn dây HPDE d195/150 | Đáp ứng mục III chương V | 150 | m |
| 64 | Lắp đặt VOLTS + AMPE MET | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn báo pha | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cầu chì | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| I | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (san nền, cấp điện - điện chiếu sáng, cấp thoát nước, PCCC, xử lý nước thải, hàng rào, sân đường) - Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,4054 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 2,5985 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 2,409 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,1854 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm trung bình D=4,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Đáp ứng mục III chương V | 35,91 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 3,384 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 10,485 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 3,2112 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục III chương V | 116 | cái |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Đáp ứng mục III chương V | 1,266 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,2865 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,2432 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0056 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,0872 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0384 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1328 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III chương V | 0,2355 | tấn |
| 18 | Gia công thép hình bảo vệ tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,1766 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thép hình bảo vệ tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,1766 | tấn |
| 20 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 0,2304 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 5,76 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 0,25 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 PN6 | Đáp ứng mục III chương V | 1,85 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220 PN6 | Đáp ứng mục III chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Nối uPVC D315 | Đáp ứng mục III chương V | 46 | cái |
| 26 | Lắp đặt Nối uPVC D220 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Cút HPDE D90 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Nối HPDE D63 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 1,2142 | 100m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 4,131 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 4,0635 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,3264 | 100m3 |
| 34 | Đóng cọc tràm trung bình D=4,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Đáp ứng mục III chương V | 81,4275 | 100m |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 7,758 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 3,477 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 8,8426 | m3 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục III chương V | 169 | cái |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,1156 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,8334 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III chương V | 0,3919 | tấn |
| 42 | Gia công thép hình bảo vệ tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,526 | tấn |
| 43 | Lắp đặt thép hình bảo vệ tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,526 | tấn |
| 44 | Xây gạch nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 25,8792 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 290,48 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 15,57 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 PN6 | Đáp ứng mục III chương V | 2,6 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D500 PN6 | Đáp ứng mục III chương V | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Nối uPVC D315 | Đáp ứng mục III chương V | 65 | cái |
| 50 | Lắp đặt Nối uPVC D500 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 0,7 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Van lá lật gang DN80 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Van cổng gang DN80 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Van 2 chiều D50 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt Đai khởi thủy D90 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê HPDE D50 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê HPDE D90 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Co HPDE D50 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt Co HPDE D90 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt Nối HPDE D90 | Đáp ứng mục III chương V | 11 | cái |
| 62 | Lắp đặt Côn HPDE D90x50 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt Lọc Y gang D80 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN89 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Mặt bích DN80 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| J | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (san nền, cấp điện - điện chiếu sáng, cấp thoát nước, PCCC, xử lý nước thải, hàng rào, sân đường) - Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK D100 dày 5,4mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK D50 dày 4,5mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống STK D32 dày 4,0mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co TTK D100 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co TTK D32 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê TTK D100 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê TTK D50 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê TTK D32 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Côn TTK D100x50 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt Côn TTK D50x32 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt LUPPE D32 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt LUPPE D50 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt LUPPE D100 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van tay gạt TTK D100 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van tay gạt TTK D50 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van tay gạt TTK D32 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van 1 chiều D32 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van 1 chiều D50 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van 1 chiều D100 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van xả khí tự động D50 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Mối nối mền D100 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Mối nối mền D32 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy D100 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y lọc D100 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y lọc D32 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 27 | CCLD cuộn vòi chữa cháy L=20m, D50 | Đáp ứng mục III chương V | 11 | cuộn |
| 28 | CCLD vòi cứu hỏa lăng phu D13mm | Đáp ứng mục III chương V | 11 | cái |
| 29 | CCLD khớp nối kiểu ngàm D50 | Đáp ứng mục III chương V | 11 | cái |
| 30 | CCLD hai đầu ren D50 | Đáp ứng mục III chương V | 11 | cái |
| 31 | CCLD Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Đáp ứng mục III chương V | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường | Đáp ứng mục III chương V | 11 | hộp |
| 33 | CCLD bình CO2 loại 5Kg | Đáp ứng mục III chương V | 11 | bình |
| 34 | CCLD bình ABC loại 6Kg | Đáp ứng mục III chương V | 11 | bình |
| 35 | CCLD bình tích áp V=100L | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bình |
| 36 | CCLD phụ kiện hệ thống PCCC (bích, roăng, tê, co, côm, bulon, ty treo....) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lô |
| 37 | Lắp đặt trung tâm xử lý báo cháy 2 LOOP | Đáp ứng mục III chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 38 | Lắp đặt công tắc báo cháy chuyên dùng | Đáp ứng mục III chương V | 1,8 | 5 nút |
| 39 | Lắp đặt chuông báo cháy chuyên dùng | Đáp ứng mục III chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 40 | Lắp đặt đèn báo cháy chuyên dùng | Đáp ứng mục III chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 41 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói địa chỉ | Đáp ứng mục III chương V | 5,5 | 10 đầu |
| 42 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D=25mm | Đáp ứng mục III chương V | 670 | m |
| 43 | Lắp đặt Cáp điện Cu/FE -1x1mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 1.500 | m |
| 44 | Lắp đặt Cáp điện Cu/FR-1x1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 150 | m |
| 45 | CCLD MODUL giám sát PCCC | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn EXIT 5W/2h | Đáp ứng mục III chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 47 | Lắp đặt đèn EMERGENCY 5W/2h | Đáp ứng mục III chương V | 11,8 | 5 đèn |
| 48 | Lắp đặt cáp điện 2 lõi CXV/FR 2x1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 600 | m |
| 49 | LĐ ống đi giây PVC D=25mm | Đáp ứng mục III chương V | 530 | m |
| K | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (san nền, cấp điện - điện chiếu sáng, cấp thoát nước, PCCC, xử lý nước thải, hàng rào, sân đường) - Hệ thống xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,9764 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,6049 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0293 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm trung bình D=4,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Đáp ứng mục III chương V | 32,9175 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 2,994 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 6,346 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng mục III chương V | 0,0639 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,4137 | tấn |
| 9 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 1,512 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 16,8 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 1,44 | m2 |
| L | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (san nền, cấp điện - điện chiếu sáng, cấp thoát nước, PCCC, xử lý nước thải, hàng rào, sân đường) - Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 2,7752 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 61,182 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 2,1194 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,1424 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm trung bình D=4,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Đáp ứng mục III chương V | 160,1072 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 29,5273 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 35,964 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 16,4375 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 23,3 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 30,591 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 21,16 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 2,0376 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 2,48 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 4,66 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III chương V | 3,0591 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III chương V | 3,174 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,5068 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,8662 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,4777 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,1532 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,9845 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,0867 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,1318 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,9224 | tấn |
| 25 | Xây gạch nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 61,7448 | m3 |
| 26 | Xây gạch nung ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 75,848 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 1.896,2 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 646,815 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 449,1 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ đầu cột, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 374,7 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 2.992,115 | m2 |
| 32 | CC cổng sắt sơn hoàn thiện + phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | 11,76 | m2 |
| 33 | CC chông thép đầu rào sơn hoàn thiện | Đáp ứng mục III chương V | 249,5 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cổng sắt | Đáp ứng mục III chương V | 11,76 | m2 |
| 35 | Lắp dựng chông sắt | Đáp ứng mục III chương V | 249,5 | m2 |
| M | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (san nền, cấp điện - điện chiếu sáng, cấp thoát nước, PCCC, xử lý nước thải, hàng rào, sân đường) - Sân đường | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Đáp ứng mục III chương V | 8,34 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 8,34 | 100m3 |
| 3 | Cày xới lớp đất cũ nền đường | Đáp ứng mục III chương V | 27,8 | 100m2 |
| 4 | Lu lèn lại nền đường đã cày phá | Đáp ứng mục III chương V | 27,8 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Đáp ứng mục III chương V | 5,56 | 100m3 |
| 6 | Rải nilon chống mất nước BT | Đáp ứng mục III chương V | 27,8 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Đáp ứng mục III chương V | 500,4 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đáp ứng mục III chương V | 2,438 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 2,438 | 100m3 |
| 10 | Cày xới lớp đất cũ nền đường | Đáp ứng mục III chương V | 10,6 | 100m2 |
| 11 | Lu lèn lại nền đường đã cày phá | Đáp ứng mục III chương V | 10,6 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Đáp ứng mục III chương V | 1,59 | 100m3 |
| 13 | Rải nilon chống mất nước BT | Đáp ứng mục III chương V | 10,6 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Đáp ứng mục III chương V | 106 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 2,7 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 5,4 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó vỉa | Đáp ứng mục III chương V | 0,54 | 100m2 |
| 18 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đáp ứng mục III chương V | 3,3005 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 3,3005 | 100m3 |
| 20 | Cày xới lớp đất cũ nền đường | Đáp ứng mục III chương V | 14,35 | 100m2 |
| 21 | Lu lèn lại nền đường đã cày phá | Đáp ứng mục III chương V | 14,35 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Đáp ứng mục III chương V | 2,87 | 100m3 |
| 23 | Rải nilon chống mất nước BT | Đáp ứng mục III chương V | 14,35 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Đáp ứng mục III chương V | 258,3 | m3 |
| N | Thiết bị theo xây lắp - Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Dàn nóng công suất lạnh: 32HP (90kW) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 2 | Dàn nóng công suất lạnh: 34HP (95kW) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 3 | Dàn lạnh treo tường, công suất lạnh: 5.6 kW | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 4 | Dàn lạnh cassette đa hướng thổi, công suất lạnh:11.2 kW | Đáp ứng mục III chương V | 12 | bộ |
| 5 | Dàn lạnh cassette đa hướng thổi, công suất lạnh: 14 kW | Đáp ứng mục III chương V | 15 | bộ |
| 6 | Bộ nối ống dàn nóng | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 7 | Bộ chia gas dàn lạnh | Đáp ứng mục III chương V | 11 | bộ |
| 8 | Bộ chia gas dàn lạnh | Đáp ứng mục III chương V | 13 | bộ |
| 9 | Bộ chia gas dàn lạnh | Đáp ứng mục III chương V | 5 | bộ |
| 10 | Bộ điều khiển dàn lạnh (Remote dây) | Đáp ứng mục III chương V | 27 | bộ |
| 11 | Bộ điều khiển dàn lạnh (Remote không dây) | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 12 | Bộ điều khiển trung tâm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| O | Thiết bị theo xây lắp - Thiết bị PCCC, cấp thoát nước | |||
| 1 | Máy bơm sinh hoạt 12m3/h - H=50m | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy Diezen Q=20m3/h - H50m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy điện Q=20m3/h - H50m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 4 | Bơm bù áp 3m3/h - H=55mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| P | Thiết bị theo xây lắp - Thiết bị xử lý nước thải | |||
| 1 | Hệ thống xử lý nước thải 10m3/ngày | Đáp ứng mục III chương V | 1 | ht |
| Q | Thiết bị theo xây lắp - Thiết bị thang máy | |||
| 1 | Thang máy 750kg, 4 điểm dừng | Đáp ứng mục III chương V | 1 | ht |
| R | Thí nghiệm nén tĩnh cọc | |||
| 1 | Vận chuyển hệ dầm, gối kê, đối trọng, thiết bị TN từ bãi tập kết đến công trường và ngược lại bằng xe 20 tấn (2 lượt đi + về), (05 chuyến / ca). | Đáp ứng mục III chương V | 2,9 | ca |
| 2 | Cẩu đối trọng, hệ dầm, gối đỡ, thiết bị lên ô tô để vận chuyển đến hiện trường thi công; lên ô tô để trở về, xuống bãi tập kêt sau khi sử dụng (04 lượt cẩu tải). Sử dụng cần trục ô tô sức nâng 16 tấn. Định mức 0.025 ca/tấn | Đáp ứng mục III chương V | 14,5 | ca |
| 3 | Cẩu đối trọng, hệ dầm, gối đỡ, thiết bị từ cọc TN1 sang TN2 (01 lần trung chuyển). Sử dụng cần trục ô tô sức nâng 16 tấn. Định mức 0.025 ca/tấn | Đáp ứng mục III chương V | 3,625 | ca |
| 4 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Đáp ứng mục III chương V | 240 | tấn/lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7271404E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.414E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục sân đường nội bộ; hạng mục cọc, hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục kết cấu thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hang mục xử lý nước thải; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục thiết bị thang máy và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 36.611.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 36.611.000.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 36.611.000.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 36.611.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 5 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần san lấp, sân và đường nội bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần san lấp, sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống xử lý nước thải | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống xử lý nước thải ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 11 | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 12 | Cán bộ phụ trách thi công phần thiết bị thang máy | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Tự động hóa (hoặc Cơ Khí hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Kỹ thuật điện);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Giấy đào tạo (hoặc tập huấn) của hãng thang máy còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị thang máy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 13 | Cán bộ phụ trách quản lý phần thí nghiệm và kiểm soát vật liệu xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thí nghiệm và kiểm soát vật liệu xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 14 | Cán bộ phụ trách quản lý phần vệ sinh môi trường và an toàn thực phẩm | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường (hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn thực phẩm còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần vệ sinh môi trường và an toàn thực phẩm ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | . | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch | . | 5 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | . | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi bê tông | . | 5 |
| 5 | Máy đầm bàn bê tông | . | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | . | 2 |
| 7 | Máy khoan | . | 2 |
| 8 | Máy trộn (cho bê tông) | . | 5 |
| 9 | Máy trộn (cho vữa) | . | 5 |
| 10 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | 3000 |
| 11 | Cốp pha (kèm theo cây chống) | ĐVT: m2 | 6000 |
| 12 | Thiết bị thi công hệ thống thang máy (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) | ĐVT: bộ | 1 |
| 13 | Thiết bị thi công hệ thống điều hòa không khí - thông gió (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) | ĐVT: bộ | 1 |
| 14 | Thiết bị thi công hệ thống PCCC, điện, cấp thoát nước, xử lý nước thải (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) | ĐVT: bộ | 1 |
| 15 | Máy thủy bình (*) | . | 3 |
| 16 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | . | 1 |
| 17 | Máy đào (*) | . | 2 |
| 18 | Máy ủi (hoặc máy san) (*) | . | 2 |
| 19 | Máy bơm bê tông – năng suất 40 - 60m3 (*) | . | 1 |
| 20 | Cần trục ô tô ≥ 16T (hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 16T hoặc cần trục bánh xích ≥ 16T) (*) | . | 2 |
| 21 | Máy ép cọc - lực ép ≥ 150T (*) | . | 1 |
| 22 | Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) | . | 2 |
| 23 | Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) | . | 1 |
| 24 | Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*) | . | 1 |
| 25 | Máy đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16T (*) | . | 1 |
| 26 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng ≥ 25T (*) | . | 1 |
| 27 | Kích nâng ≥ 250T (*) | . | 1 |
| 28 | Máy vận thăng (*) | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi