Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211073379-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210775842
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 900 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 16:43:00 đến ngày 2021-11-15 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 132,490,641,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07465E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3249E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà có kết cấu móng cọc BTCT; khung sàn BTCT; hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC (phải bao gồm hệ thống báo cháy và chữa cháy), chống sét.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 92.744.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 92.744.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥185.488.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS hạng mục xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS hạng mục điện – cơ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên.- Có thẻ an toàn điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách các hạng mục kết cấu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện – cơ điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên.-Có thẻ an toàn điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt hệ thống điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện – điện tử hoặc điện tử viễn thông.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên.- Có thẻ an toàn điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC (Vai trò chỉ huy trưởng thi công PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện hoặc phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 5
2-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 3
5-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 7
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 7
12-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 7
13-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 7
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 7
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 7
16-Máy cắt uốn cốt thép (sắt)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 7
17-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 7
18-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + thiết bị
Trụ sở Huyện ủy – HĐND – UBND huyện Thủ Thừa
900 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Thủ Thừa; địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại DATRACO. Địa chỉ: Tầng 5 toà nhà Success Buiding, 21a Gò Dầu, Tân Sơn Nhì, Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Hài Hòa; Địa chỉ: Số 76/46, Tỉnh lộ 827, Phường 7, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Long An; Địa chỉ: 19 Trần Hưng Đạo - Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 22, Đường số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín; Địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Thủ Thừa; địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Thủ Thừa; địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HĐND - UBND
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế496,1085m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,5446100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,1437tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế71,142tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,1196tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30,1238tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30,1238tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80,358100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép âm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,362100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4541 mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,35m3
12Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4001 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế961 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế961 cấu kiện
15Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4810 tấn/1km
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,004100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế71,22251m3
18Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40,8192m3
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế206,7339m3
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32,417m3
21Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,5381100m2
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,8528100m2
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,9135100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,1732tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,1947tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,109tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,5401tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,5496tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6964tấn
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,9165100m3
31Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,4531100m3
32Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế194,0401m3
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,2975m3
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32,6684100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,19tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45,9576tấn
37Bê tông lót dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,4564m3
38Ván khuôn bê tông lót đà kiềngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,1393100m2
39Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế69,4939m3
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế277,0043m3
41Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,4054100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27,5921tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế37,6441tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,3461tấn
45Rải tấm PVC cách nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,2659100m2
46Bê tông lót nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,104m3
47Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế221,9102m3
48Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế650,4384m3
49Ván khuôn sàn, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế58,5322100m2
50Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,4812tấn
51Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,1126tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế66,3229tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,1686tấn
54Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,2894100m2
55Cung cấp xà gồ thép 25x25x1.2 mạ kẽmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,7805tấn
56Cung cấp xà gồ thép Z 180x50x56x1.5mm mạ kẽmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6471tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,4276tấn
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,5454tấn
59Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,5454tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế129,361m2
61Lợp mái che tường bằng tôn PU cách nhiệt dày 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,908100m2
62Sản xuất và lắp dựng diềm mái tôn PU cách nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,5m
63Bê tông cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế58,942m3
64Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,5788100m2
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,2931tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,0304tấn
67Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27,5036m3
68Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,0913100m2
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,6804tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,1954tấn
71Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8845100m3
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,24m3
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,128m3
74Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,8656m3
75Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1212100m2
76Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1035100m2
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,472tấn
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,151tấn
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế241cấu kiện
80Cung cấp và lắp đặt cửa thăm bể tự hoại bằng gang KT: 500x500Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
81Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,7112m3
82Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế194,48m2
83Quét dung dịch CT11A chống thấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế221,08m2
84Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế86,3739m3
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế63,4034m3
86Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế594,1098m3
87Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế94,2543m3
88Xây tường thẳng bằng XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế168,3783m3
89Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47,9971m3
90Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế271,6701m2
91Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế426,9464m2
92Lát đá ngạch cửa, mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế122,21m2
93Căng lưới thép gia cố tường gạch XMCLTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế449,415m2
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế788,7812m2
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3.337,816m2
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6.817,2827m2
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế481,6734m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.649,4166m2
99Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.153,2772m2
100Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế424,8m2
101Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế782,2906m2
102Lát nền, sàn - Gạch lát Granite 60x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3.230,678m2
103Lát nền, sàn - Gạch lát Granite 30x60cm chống trượt, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế224,02m2
104Lát nền, sàn - Gạch lát Ceramic nhám 60x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34,4625m2
105Lát Đá Bazan màu xám nhám lát ram dốc, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế81,988m2
106Bê tông bó vỉa ram dốc, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,0497m3
107Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,205100m2
108Lát Gạch tàu chống nóng 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế113,735m2
109Lát Gạch chống nóng chữ U 200x200x80, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế801,227m2
110Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế748,34m2
111Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 10x60cm, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế202,85m2
112Ốp đá Granite đỏ nâu, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60,1105m2
113Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4.126,5972m2
114Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5.835,4182m2
115Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.059,7506m2
116Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4.220,7172m2
117Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10.056,1354m2
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5.198,4278m2
119Thi công sơn đá vào mặt đứngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế987,92m2
120Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.231,495m2
121Quét dung dịch CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.367,725m2
122Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao dày 9mm khung nhôm nổi 600x600mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.293,885m2
123Cung cấp và lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm chống ẩm khung nhôm chìmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế384,6m2
124Cung cấp và lắp đặt trần dày 12.5mm tiêu âm khung chìmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế156,3m2
125Cung cấp và lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm khung nhôm chìmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.404,41m2
126Cung cấp và lắp đặt vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm Compact dày 18mm, phụ kiện Inox 304Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế224,6m2
127Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm 30x30x1.4 (trọng lượng 7.47kg/6m)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1955tấn
128Cung cấp vách khung cánh gỗ tự nhiên sơn PU, kính cường lực dày 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,104m2
129Cung cấp Cửa đi khung cánh gỗ tự nhiên sơn PU, kính cường lực dày 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế73,68m2
130Cung cấp Cửa sổ khung cánh gỗ tự nhiên sơn PU, kính cường lực dày 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế590,73m2
131Cung cấp khung gỗ bảo vệ D20 gỗ tự nhiên sơn PUTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế252m2
132Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.654,661m
133Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế684,5141m2
134Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 55 vân gỗ, kính cường lực 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế264,26m2
135Lắp dựng cửa đi khung nhômTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế264,26m2
136Cung cấp và lắp dựng ổ khóa loại tốtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế141bộ
137Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 55 vân gỗ, kính cường lực 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế145,6m2
138Cung cấp khung bao nhôm sơn tĩnh điện, lá sách cố định, có lưới chắn côn trùngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2m2
139Lắp dựng cửa sổ khung nhômTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế146,8m2
140CCLĐ Gương tráng thủy dày 5mm mài cạnh lá hẹTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31,13m2
141Cung cấp và lắp dựng tay vịn inox fi 34 dày 1.4mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,5m
142Cung cấp và lắp dựng trụ gỗ lan can cầu thang bằng gỗ Căm xe cao 1.0m, chân trụ 260x260mm , thân trụ 200x200mm sơn PU hoàn thiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16trụ
143Cung cấp và lắp dựng trụ gỗ lan can cầu thang bằng gỗ Căm xe cao 1.25m, trụ 150x150mm sơn PU hoàn thiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3trụ
144Cung cấp và lắp dựng Tay vịn cầu thang bằng gỗ Căm xe 60x60 sơn PU hoàn thiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế266,85m
145Cung cấp Lan can cầu thang thép D14 dày 1.4 hoa văn theo mẫu thị trường (không bao gồm tay vịn cầu thang gỗ)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế224,154m2
146Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế224,154m2
147Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế448,3081m2
148Cung cấp và lắp dựng bảng chữ inox mạ màu đồng cao 350 dày 50 "HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN - ỦY BAN NHÂN DÂN THỦ THỪA"Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
149Đắp chỉ ngăn nước sê nô rộng 30, dày 10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.097,4m
150Đắp chỉ trang trí viền cửa sổ mái, rộng 170mm, dày 150mm, vát tròn R=85mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế105,4m
151Đắp chỉ trang trí viền ô cửa (01 chỉ rộng 150mm, dày 20mm + 01 chỉ rộng 50mm, dày 20mm), chi tiết P4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.354,9m
152Đắp chỉ trang trí viền cửa chính (01 chỉ rộng 100mm, dày 20mm, vát tròn + 01 chỉ rộng 48mm, 01 chỉ rộng 28mm, cao 40mm), chi tiết P1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,6m
153Đắp vữa tay vịn lan can rộng 100mm, dày 25mm:Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế382,82m
154Đắp vữa tay vịn lan can rộng 210mm, dày 50mm:Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế191,41m
155Đắp chỉ trang trí đỉnh mái ngói (01 chỉ rộng 200mm, dày 50mm + 01 chỉ rộng 80mm, dày 50mm), chi tiết P9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế309,1m
156Đắp chỉ tường hành lang nối (01 chỉ rộng 50mm, dày 50mm + 01 chỉ rộng 100mm, dày 30mm + 01 chỉ rộng 40 dày 20mm), chi tiết P13Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế37,04m
157Đắp chỉ tường hành lang nối (01 chỉ rộng 80mm, dày 20mm + 01 chỉ rộng 50mm, dày 20mm), chi tiết P12Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế74,08m
158Đắp chỉ trang trí mặt đứng (01 chỉ rộng 80mm, dày 20mm + 01 chỉ rộng 30mm, dày 20mm), chi tiết P8Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế180m
159Cung cấp lắp đặt chi tiết trang trí con bọ cửa đi, cửa sổ, kt 120mmx300mm, cao 300mm, chi tiết P7Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế158cái
160Đắp vữa XM M75 đầu cột, dày 50mm, chi tiết cột 6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,84m2
161Đắp chỉ trang trí đầu cột (01 chỉ rộng 80mm, dày 20mm + 01 chỉ vát tròn bán kính 71mm, dày 30mm), chi tiết cột 6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,92m
162Đắp vữa XM M75 thân cột, dày 50mm, chi tiết cột 6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,9616m2
163Đắp chỉ trang trí chân cột (01 chỉ bo tròn bán kính 80mm), chi tiết cột 6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,2m
164Đắp vữa XM M75 đầu cột, dày 50mm, chi tiết cột 2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,48m2
165Đắp chỉ trang trí đầu cột (01 chỉ rộng 80mm, dày 20mm + 01 chỉ vát tròn bán kính 71mm, dày 30mm), chi tiết cột 2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế43,2m
166Đắp vữa XM M75 thân cột, dày 50mm, chi tiết cột 2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,1088m2
167Đắp chỉ trang trí chân cột (01 chỉ bo tròn bán kính 80mm), chi tiết cột 2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế43,2m
168Đắp vữa XM M75 đầu cột, kt 260x260mm, dày 50mm, chi tiết cột 11Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4056m2
169Đắp chỉ trang trí đầu cột (01 chỉ rộng 100mm, dày 30mm), chi tiết cột 11Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,2m
170Đắp chỉ trang trí chân cột cao 360mm (01 chỉ rộng 120mm, dày 150mm + 01 chỉ rộng 30mm, dày 90mm + 01 chỉ vát tròn rộng 65mm + 01 chỉ rộng 25 + 01 chỉ rộng 80mm), chi tiết cột 1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế105,4m
171Cung cấp lắp đặt chi tiết đầu cột GRC, cao 470mm, chi tiết cột 1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế105,4m
172Đắp chỉ trang trí chân cột cao (01 chỉ rộng 120mm, dày 30mm + 01 chỉ rộng 30mm, dày 30mm), chi tiết cột 5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế65,2m
173Đắp chỉ trang trí đầu cột cao (02 chỉ rộng 50mm, dày 30mm + 01 chỉ rộng 80mm, dày 45mm), chi tiết cột 5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42,16m
174Cung cấp lắp đặt đầu cột GRC hoa văn theo mẫu thị trường, cao 370mm, chi tiết cột 7Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
175Đắp chỉ trang trí chân cột (04 chỉ cao 270mm), chi tiết cột 7Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,48m
176Cung cấp lắp đặt chi tiết đầu cột GRC, kt 540x540mm cao 260mm, chi tiết cột 4, cột 10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26cái
177Đắp chỉ trang trí chân cột (04 chỉ cao 245mm), chi tiết cột 4, cột 10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế56,16m
178Đắp chỉ trang trí phần đế chân cột (01 chỉ rộng 50mm, dày 50mm + 01 chỉ rộng 100mm, dày 30mm + 01 chỉ rộng 50mm, dày 20mm), chi tiết cột 4, cột 10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50,7m
179Đắp chỉ trang trí phần đế chân cột (01 chỉ rộng 50mm, dày 50mm), chi tiết cột 4, cột 10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế88,4m
180Cung cấp lắp đặt chi tiết đầu cột GRC, kt 540x540mm cao 260mm, chi tiết cột 9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế64cái
181Đắp chỉ trang trí chân cột (04 chỉ cao 310mm), chi tiết cột 9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế69,12m
182Đắp chỉ trang trí viền ban công tầng 4 (P11):Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế37m
183Cung cấp lắp đặt chỉ GRC viền sê nô, chi tiết P6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế548,7md
184Cung cấp lắp đặt lục bình kt 160x160x550mm, ck 250mm (theo mẫu thị trường)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế422cái
185Cung cấp lắp dựng bộ quốc huy Việt Nam bằng đồng cao 75cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
186Kẻ joint 80 sâu 10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế400,3210m
187Kẻ joint 20 sâu 10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế84,810m
188Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m (dùng cho 12 tháng)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế55,5988100m2
189Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35,3979100m2
B KHỐI UBND - HDND- HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt vỏ tủ điện DB-UBNDTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
2Lắp đặt MCCB 3P-300A-22kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCCB 3P-150A-22kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt MCCB 3P-80A-22kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt MCCB 3P-60A-22kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt MCCB 3P-50A-22kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt MCCB 3P-30A-22kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt MCB 2P-25A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt đèn báo phaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
11Lắp đặt cầu chì 2ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
12Lắp đặt vỏ tủ điện DB-UB-T1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
13Lắp đặt MCCB 3P-50A-22kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt MCB 2P-32A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
15Lắp đặt MCB 1P-25A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt MCB 1P-20A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17cái
18Lắp đặt vỏ tủ điện DB-UB-T2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
19Lắp đặt MCCB 3P-60A-22kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt MCB 2P-32A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11cái
21Lắp đặt MCB 1P-25A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt MCB 1P-20A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17cái
24Lắp đặt Vỏ tủ điện DB-UB-T3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
25Lắp đặt MCCB 3P-80A-22kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt MCB 2P-32A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
27Lắp đặt MCB 1P-25A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
28Lắp đặt MCB 1P-20A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
29Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22cái
30Lắp đặt vỏ tủ điện thang máyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
31Lắp đặt MCCB 3P-32A-22kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
32Lắp đặt đèn báo phaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
33Lắp đặt cầu chì 2ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
34Lắp đặt vỏ tủ điện VRVTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
35Lắp đặt MCCB 3P-150A-22kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt MCCB 3P-40A-22kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
37Lắp đặt MCB 2P-20A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
38Lắp đặt đèn báo phaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
39Lắp đặt cầu chì 2ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
40Lắp đặt vỏ tủ điện phòng loại 6 đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế351 tủ
41Lắp đặt MCB 2P-32A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35cái
42Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế70cái
43Lắp đặt RCBO 2P-25A-4,5kA 30mmATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35cái
44Lắp đặt vỏ tủ điện DB-HĐNDTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
45Lắp đặt MCCB 3P-300A-22kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
46Lắp đặt MCCB 3P-100A-22kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt MCCB 3P-60A-22kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
48Lắp đặt MCCB 3P-50A-22kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
49Lắp đặt MCCB 3P-30A-22kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
50Lắp đặt MCB 3P-40A-15kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
51Lắp đặt MCB 2P-25A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
52Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
53Lắp đặt đèn báo phaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
54Lắp đặt cầu chì 2ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
55Lắp đặt vỏ tủ điện DB-HĐ-T1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
56Lắp đặt MCCB 3P-50A-22kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
57Lắp đặt MCB 2P-32A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
58Lắp đặt MCB 1P-25A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
59Lắp đặt MCB 1P-20A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
60Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17cái
61Lắp đặt vỏ tủ điện DB-HĐ-T2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
62Lắp đặt MCCB 3P-60A-22kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
63Lắp đặt MCB 2P-32A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
64Lắp đặt MCB 1P-25A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
65Lắp đặt MCB 1P-20A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
66Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
67Lắp đặt vỏ tủ điện DB-HĐ-T3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
68Lắp đặt MCCB 3P-50A-22kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
69Lắp đặt MCB 2P-32A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
70Lắp đặt MCB 1P-25A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
71Lắp đặt MCB 1P-20A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
72Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15cái
73Lắp đặt vỏ tủ điện DB-HĐ-T4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
74Lắp đặt MCCB 3P-50A-22kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
75Lắp đặt MCB 2P-32A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
76Lắp đặt MCB 1P-25A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
77Lắp đặt MCB 1P-20A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
78Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13cái
79Lắp đặt vỏ tủ điện DB-HĐ-H1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
80Lắp đặt MCB 3P-40A-15kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
81Lắp đặt MCB 1P-20A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
82Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
83Lắp đặt RCBO 2P-25A-4,5kA 30mmATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
84Lắp đặt vỏ tủ điện phòng loại 6 đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế361 tủ
85Lắp đặt MCB 2P-32A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36cái
86Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế72cái
87Lắp đặt RCBO 2P-25A-4,5kA 30mmATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36cái
88Lắp đặt vỏ tủ điện thang máyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
89Lắp đặt MCCB 3P-32A-22kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
90Đèn báo phaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
91Lắp đặt cầu chì 2ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
92Lắp đặt vỏ tủ điện VRVTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
93Lắp đặt MCCB 3P-100A-22kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
94Lắp đặt MCCB 3P-30A-22kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
95Lắp đặt MCCB 3P-20A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
96Lắp đặt MCB 2P-20A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
97Lắp đặt đèn báo phaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
98Lắp đặt cầu chì 2ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
99Vật tư phụ đấu tủ điệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1
100Lắp đặt đèn led 600x600 âm trần 40WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế306bộ
101Lắp đặt đèn led áp trần 18WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế88bộ
102Lắp đặt đèn led âm trần 9WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế396bộ
103Lắp đặt đèn gắn tường chiếu sáng cầu thangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34bộ
104Lắp đặt đèn led âm trần 18wTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36bộ
105Lắp đặt đèn tuýp led 2x1,2m gắn nổiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45bộ
106Lắp đặt đèn tuýp led 1x1,2m gắn nổiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11bộ
107Lắp đặt đèn chùmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
108Lắp đặt đèn led dây hắt trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế320bộ
109Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
110Lắp đặt quạt hút âm trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
111Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 16A/220VTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế59cái
112Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi 16A/220VTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế41cái
113Lắp đặt công tắc 1 chiều ba 16A/220VTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
114Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn 16A/220VTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30cái
115Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A/220VTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế339cái
116Lắp đặt dimer quạt trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
117Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngãTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.220 cái
118Lắp đặt hộp đấu dây 150x150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế300hộp
119Lắp đặt box chờ nguồn cảm biến lavabo+bồn tiểuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9hộp
120Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế500hộp
121Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6.578m
122Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3.139m
123Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12.348m
124Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6.174m
125Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế330m
126Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế165m
127Lắp đặt dây dẫn CXV 1Cx6.0mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3.794m
128Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx6.0mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.837m
129Lắp đặt dây dẫn CXV 1Cx10mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế428m
130Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx10mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế72m
131Lắp đặt dây dẫn CXV 1Cx16mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế616m
132Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx16mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế154m
133Lắp đặt dây dẫn CXV 1Cx25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế260m
134Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn cứng PVC D32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế180m
135Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cứng PVC D32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế148m
136Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4.360m
137Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.164m
138Lắp đặt ống nhựa mềm lắp nổi PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.180m
139Lắp đặt nối ống PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4.200cái
140Lắp đặt kẹp bắn ống nổi PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3.100cái 
141Lắp đặt máng cáp 150x100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế242m
142Lắp đặt máng cáp 200x100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10m
143Lắp đặt nối giảm máng cáp 200x150x100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
144Lắp đặt tê máng cáp 200x100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
145Lắp đặt tê máng cáp 150x100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
146Lắp đặt co máng cáp 200x100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
147Lắp đặt co máng cáp 150x100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
148Lắp đặt cùm treo máng cápTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế168bộ
149Lắp đặt tủ rackTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế71 tủ
150Phiến đấu dây điện thoại 10 đôiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27cái
151Lắp đặt swith Poe 24 PortTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
152Lắp đặt swith Poe 32 PortTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
153Patch panel 24 portTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
154Patch panel 32 portTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
155Lắp đặt hộp phối quang CCTV Fiber ODF - 4FO (camera)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
156Lắp đặt hộp phối quang Data Fiber ODF - 4FO (điện thoại)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
157Lắp đặt bộ nguồn power supplyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
158Lắp đặt loa còi 15WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
159Lắp đặt loa âm trần 6WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
160Lắp đặt camera IP Dome hồng ngoại loại cố định, 2560 × 1440 HDTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế151 thiết bị
161Lắp đặt Camera IP hồng ngoại thân dài, loại chuyển động gắn tường, IP65, 2560 × 1440 HDTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế101 thiết bị
162Lắp đặt ổ cắm mạng âm tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế177hộp
163Lắp đặt bộ phát wifi gắn tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
164Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế62hộp
165Lắp đặt cáp mạng UTP 4P Cat 6eTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4.164m
166Lắp đặt cáp mạng UTP 4P Cat 3eTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.820m
167Lắp đặt cáp quang multi mode 4FOTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế115m
168Lắp đăt cáp điện thoại UTP Cat3 10x2x0.5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế115m
169Lắp đặt dây tín hiệu CV/FR 2Cx1.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế576m
170Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế950m
171Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế752m
172Lắp đặt máng cáp 150x100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế240m
173Lắp đặt tê máng cáp 150x100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
174Lắp đặt co máng cáp 150x100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13cái
175Lắp đặt cùm treo máng cápTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế160bộ
176Lắp đặt ống ruột gà luồn dâyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50m
177Lắp đặt đế âmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế257hộp
178Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngãTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100 cái
179Lắp đặt kẹp bắn ống nổi D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế640cái
180Lắp đặt nối ống PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế987cái
181Lắp đặt cụm dàn nóng máy lạnh VRV, 56.4KWTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1máy
182Lắp đặt cụm dàn nóng máy lạnh VRV, 48.0KWTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1máy
183Lắp đặt cụm dàn nóng máy lạnh VRV, 66.4KWTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1máy
184Lắp đặt cụm dàn nóng máy lạnh VRV, 32.4KWTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1máy
185Lắp đặt cụm dàn nóng máy lạnh VRV, 38.8KWTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1máy
186Lắp đặt cụm dàn nóng máy lạnh VRV, 38.0KWTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1máy
187Lắp đặt cụm dàn nóng máy lạnh VRV, 42.0KWTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1máy
188Lắp đặt dàn lạnh cassette âm trần + mặt nạ 2,8KWTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế46máy
189Lắp đặt dàn lạnh cassette âm trần + mặt nạ 3,6KWTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29máy
190Lắp đặt dàn lạnh cassette âm trần + mặt nạ 5,6KWTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11máy
191Lắp đặt dàn lạnh cassette âm trần + mặt nạ 8KWTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2máy
192Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy cassette âm trần 5,6kwTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8máy
193Lắp đặt bộ điều khiển trung tâmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1máy
194Lắp đặt remote có dâyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế70bộ
195Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế81cái
196Lắp đặt bộ kết nối dàn nóngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
197Lắp đặt ống đồng 6.4x12.7 + cách nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,3100m
198Lắp đặt ống đồng 9.5x15.9 + cách nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,86100m
199Lắp đặt ống đồng 9.5x19.1 + cách nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,55100m
200Lắp đặt ống đồng 9.5x22.2 + cách nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,95100m
201Lắp đặt ống đồng 12.7x28.6 + cách nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,82100m
202Lắp đặt ống đồng 15.9x28.6 + cách nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,43100m
203Lắp đặt ống đồng 19.1x34.9 + cách nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
204Lắp đặt dây tín hiệu CVV 2Cx1.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.346m
205Lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4.300m
206Lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế146m
207Lắp đặt dây CV 1Cx4.0mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế73m
208Lắp đặt dây CV 1Cx4.0mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.150m
209Lắp đặt ống nhựa nổi PVC D32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế53m
210Lắp đặt ống nhựa nổi PVC D32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế220m
211Lắp đặt ống nhựa nổi PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.650m
212Lắp đặt ống ruột gà luồn dây PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế152m
213Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D27 kèm cách nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,09100m
214Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D34 kèm cách nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,78100m
215Lắp đặt co nhựa uPVC D27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế294cái
216Lắp đặt co nhựa uPVC D34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15cái
217Lắp đặt lơi nhựa uPVC D27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế170cái
218Lắp đặt lơi nhựa uPVC D34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
219Lắp đặt Y nhựa uPVC D27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
220Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC D34/27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế54cái
221Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D34/27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
222Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D42/34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
223Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D42/27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
224Lắp đặt đế âmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế74hộp
225Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngãTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế150 cái
226Lắp đặt kẹp bắn ống nổi D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.100cái
227Lắp đặt nối ống luồn dây D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế750cái
228Lắp đặt ty treo M6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế320m
229Lắp đặt cùm ống đứng đường kính ≤ D32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50bộ
230Lắp đặt cùm treo ống đường kính ≤ D32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế780bộ
231Vật tư phụ hệ thống điện + điện nhẹTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1
C KHỐI UBND - HDND - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bồn cầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47bộ
3Lắp đặt van khóa chữ TTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47cái
4Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn + bộ xảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32bộ
5Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi (vòi cảm biến)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42bộ
6Lắp đặt chậu rửa lavabo +bộ xả gắn tường loại có chânTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26bộ
8Lắp đặt van xả chậu tiểu nam loại cảm biếnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25cái
9Lắp đặt vòi rửa + sen tắmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
10Lắp đặt phễu thu - D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế46cái
11Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
12Lắp đặt dây mềm cấp nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế89cái
13Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bể
14Cảm biến mực nước 3 queTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt van phao DN50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt van khóa DN50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
17Lắp đặt van khóa DN25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26cái
18Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế37cái
19Lắp đặt gương soi Lavabo + kệ kínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42cái
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính DN50mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,9100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính DN32mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,92100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính DN25mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,55100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính DN20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,02100m
24Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T DN50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T DN25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T DN20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
27Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN50x32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
28Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN50x25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
29Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN32x25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
30Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN25x20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế44cái
31Lắp đặt nối giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN50x25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
32Lắp đặt nối giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN32x25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
33Lắp đặt nối giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN25x20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế66cái
34Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32cái
35Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
36Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế66cái
37Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế79cái
38Lắp đặt nối răng trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Nối răng trong DN20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế114cái
39Lắp đặt ty treo M8Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100m
40Lắp đặt cùm treo ống ≤ D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế180cái
41Lắp đặt cùm ống trục đứng ≤ D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,94100m
43Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Lơi D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48cái
44Lắp đặt cùm ống trục đứng > D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế150cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,5100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,94100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,16100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D49Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,42100m
50Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế63cái
51Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
52Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y giảm D114x60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26cái
53Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y giảm D90x60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế83cái
54Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Lơi D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế225cái
55Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Lơi D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế57cái
56Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Lơi D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế365cái
57Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
58Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
59Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế75cái
60Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co D49Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26cái
61Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co D42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42cái
62Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - T D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
63Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - T giảm D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
64Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - T giảm D114x60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
65Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Tê giảm D90x60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
66Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Tê D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45cái
67Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Giảm D90/60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
68Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Giảm D60/49Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26cái
69Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Giảm D60/42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42cái
70Lắp đặt thông tắt D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21cái
71Lắp đặt thông tắt D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22cái
72Lắp đặt thông tắt D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17cái
73Lắp đặt si phông D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế46cái
74Lắp đặt cùm treo ống ≤ D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế150cái
75Lắp đặt cùm treo ống > D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế200cái
76Lắp đặt cùm ống trục đứng ≤ D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45cái
77Lắp đặt cùm ống trục đứng > D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45cái
78Vật tư phụ hệ thống cấp thoát nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1
D KHỐI UBND - HDND - HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,810 đầu
2Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,45 chuông
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,85 nút
4Lắp đặt điện trở cuối tuyếnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
5Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2C 1.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.485m
6Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2C 2.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế850m
7Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.370m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế260m
9Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Ống ruột gà D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế150m
10Lắp đặt đế âm PVCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế209hộp
11Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngãTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế61 cái
12Lắp đặt nối ống PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế770cái
13Lắp đặt kẹp ống bắn nổi PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế915cái
14Bình chữa cháy bột khô cầm tay 8kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34bình
15Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 5kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34bình
16Lắp đặt kệ đựng bình đôiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24cái
17Tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34bộ
18Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường KT: 1200x800x250x1.2mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8hộp
19Vỏ tủ chữa cháy KT 500x1100x220x1.2mm (kèm kính và khóa bấm tay)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
20Cuộn vòi DN50x20m kèm khớp nối nhanhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cuộn
21Lắp đặt lăng phun DN50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
22Lắp đặt van góc DN50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
23Lắp đặt van khóa DN80Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt van khóa DN65Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Co DN80Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
26Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Co DN65Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30cái
27Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Co DN50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
28Lắp đặt co giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Co giảm DN80x65Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
29Lắp đặt co giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Co giảm DN65x50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
30Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Tê DN80x65Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
31Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Tê DN65x50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
32Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Giảm DN65x50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Ống STK DN80Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,36100m
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Ống STK DN65Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,98100m
35Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Ống STK DN50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,22100m
36Mặt bích DN80Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cặp bích
37Mặt bích DN65Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cặp bích
38Phụ kiện treo ống >DN65Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
39Phụ kiện treo ống ≤ DN65Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40bộ
40Sơn ống STK bằng sơn chống rỉ 2 thành phầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế37,7061m2
41Thử áp lực đường ống chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,56100m
42Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khẩn (kèm bộ lưu điện)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế95 đèn
43Lắp đặt đèn chiếu sáng chỉ dẫn lối thoát hiểm (kèm bộ lưu điện)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,45 đèn
44Lắp đặt đèn exit thoát hiểm (kèm bộ lưu điện)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35 đèn
45Lắp đặt dây dẫn CV/FR 1Cx2.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.720m
46Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế860m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế670m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống điện mềm PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60m
49Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Ống ruột gà D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20m
50Ổ cắm đơn 3 chấu 16ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45cái
51Lắp đặt đế âm PVCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế77hộp
52Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngãTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60cái 
53Lắp đặt nối ống điện PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế330cái
54Lắp đặt kẹp bắn ổng nổi PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế435cái
55Vật tư phụ hệ thống PCCCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1
E KHỐI HUYỆN ỦY
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế361,799m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,658100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,462tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế52,323tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,819tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,048tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,048tấn
8Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế58,764100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép âm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,664100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3321 mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,051m3
12Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2401 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế57,61 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế57,61 cấu kiện
15Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,810 tấn/1km
16Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,28100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế111,2571m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,957m3
19Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế144,533m3
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,012m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,136100m2
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,158100m2
23Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,953100m2
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,958100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,677tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,303tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,814tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,616tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,612tấn
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,448100m3
31Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,13100m3
32Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế118,567m3
33Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,997m3
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,96m3
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23,089100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,093tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,315tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,955tấn
39Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế267,628m3
40Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,402100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,583tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,376tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,57tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,402tấn
45Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế158,417m3
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế463,569m3
47Rải tấm PVC cách nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,984100m2
48Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36,214100m2
49Lắp dựng cốt thép nền, ĐK Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,26tấn
50Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,013tấn
51Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,689tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,613tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48,863tấn
54Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,494m3
55Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,38100m2
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,573tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,891tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,053tấn
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,193m3
60Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,802100m2
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,832tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,343tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,978tấn
64Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,663100m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,43m3
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,096m3
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,149m3
68Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,091100m2
69Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,078100m2
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,354tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,113tấn
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế181cấu kiện
73Cung cấp và lắp đặt cửa thăm bể tự hoại bằng gang KT: 500x500Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
74Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,533m3
75Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế145,86m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế165,81m2
77Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,486tấn
78Cung cấp xà gồ Z180x50x56x1.5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,609tấn
79Cung cấp li tô thép 25x25x1.2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,068tấn
80GCLD cáp giằng kèo fi 16Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế91,7md
81GCLĐ tăng đơTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32bộ
82GCLD ty giằng xà gồ mái fi 12Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế64,4md
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế369,2261m2
84Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,486tấn
85Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,677tấn
86Lợp mái tôn PU cách nhiệt dày 20mm (tôn dày 0.45mm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,397100m2
87Cung cấp lắp đặt tôn úp nóc dày 0.45mm, rộng 400mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,1md
88Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,019100m2
89Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế67,876m3
90Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế98,176m3
91Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế37,918m3
92Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế387,039m3
93Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế175,457m3
94Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27,018m3
95Căng lưới thép gia cố tường gạch xi măng cốt liệuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế328,605m2
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.991,034m2
97Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6.032,898m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế372,046m2
99Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế873,596m2
100Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế742,932m2
101Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế263,838m2
102Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.148,59m2
103Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế232,631m2
104Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.558,625m2
105Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.820,77m2
106Lát nền, sàn ban công, gạch Ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36,04m2
107Lát nền, sàn hành lang, gạch Granite - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.186,149m2
108Lát nền, sàn phòng gạch Granite - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.499,859m2
109Lát nền, sàn vệ sinh, gạch Ceramic - Tiết diện gạch 30x60cm chống trượt, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế169,91m2
110Lát sàn mái, gạch tàu kt 300x300x20, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế279,875m2
111Lát sàn mái, gạch chống nóng chữ U, kt 200x200x80, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế223,195m2
112Lát đá Granite ngạch cửa, mặt bệ các loại, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42,74m2
113Lát đá Granite bậc tam cấp, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế392,029m2
114Lát đá Granite sảnh, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế107,232m2
115Lát nền ram dốc đá Bazan xám nhámTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế105,6m2
116Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế264,742m2
117Ốp len tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 10x60cm, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,92m2
118Ốp len tường trụ, cột - Tiết diện gạch granite 10x60cm, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế179,028m2
119Ốp đá Granite len chân tường, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,94m2
120Ốp đá Granite tường, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34,844m2
121Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.191,898m2
122Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4.657,499m2
123Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.263,568m2
124Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.871,791m2
125Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7.529,29m2
126Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4.445,911m2
127Sơn giả đáTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế696,112m2
128Sơn gấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,555m2
129Đắp chỉ trang trí chân cột cao 360mm (01 chỉ rộng 120mm, dày 150mm + 01 chỉ rộng 30mm, dày 90mm + 01 chỉ vát tròn rộng 65mm + 01 chỉ rộng 25 + 01 chỉ rộng 80mm), chi tiết cột 1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế66,4m
130Cung cấp lắp đặt chi tiết đầu cột GRC, cao 470mm, chi tiết cột 1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế66,4m
131Kẻ ron rộng 80 sâu 10, phần thân chi tiết cột 1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế217,89610m
132Đắp chỉ trang trí chân cột cao (01 chỉ rộng 120mm, dày 30mm + 01 chỉ rộng 30mm, dày 30mm), chi tiết cột 5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế52,4m
133Đắp chỉ trang trí đầu cột cao (02 chỉ rộng 50mm, dày 30mm + 01 chỉ rộng 80mm, dày 45mm), chi tiết cột 5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40,88m
134Kẻ ron rộng 80 sâu 10, phần thân chi tiết cột 5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế145,610m
135Đắp vữa XM M75 đầu cột, dày 50mm, chi tiết cột 2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,32m2
136Đắp chỉ trang trí đầu cột (01 chỉ rộng 80mm, dày 20mm + 01 chỉ vát tròn bán kính 71mm, dày 30mm), chi tiết cột 2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,8m
137Đắp vữa XM M75 thân cột, dày 50mm, chi tiết cột 2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,739m2
138Đắp chỉ trang trí chân cột (01 chỉ bo tròn bán kính 80mm), chi tiết cột 2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,8m
139Đắp vữa XM M75 đầu cột, dày 50mm, chi tiết cột 6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,84m2
140Đắp chỉ trang trí đầu cột (01 chỉ rộng 80mm, dày 20mm + 01 chỉ vát tròn bán kính 71mm, dày 30mm), chi tiết cột 6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,2m
141Đắp vữa XM M75 thân cột, dày 50mm, chi tiết cột 6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,962m2
142Đắp chỉ trang trí chân cột (01 chỉ bo tròn bán kính 80mm), chi tiết cột 6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,2m
143Cung cấp lắp đặt đầu cột GRC hoa văn theo mẫu thị trường, cao 370mm, chi tiết cột 7Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
144Đắp chỉ trang trí chân cột (04 chỉ cao 270mm), chi tiết cột 7Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,48m
145Cung cấp lắp đặt chi tiết đầu cột GRC, kt 540x540mm cao 260mm, chi tiết cột 4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26cái
146Đắp chỉ trang trí chân cột (04 chỉ cao 245mm), chi tiết cột 4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế56,16m
147Đắp chỉ trang trí phần đế chân cột (01 chỉ rộng 50mm, dày 50mm + 01 chỉ rộng 100mm, dày 30mm + 01 chỉ rộng 50mm, dày 20mm), chi tiết cột 4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50,7m
148Đắp chỉ trang trí phần đế chân cột (01 chỉ rộng 50mm, dày 50mm), chi tiết cột 4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế88,4m
149Cung cấp lắp đặt chi tiết đầu cột GRC, kt 540x270mm cao 260mm, chi tiết cột 9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22cái
150Đắp chỉ trang trí chân cột (04 chỉ cao 245mm), chi tiết cột 9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23,76m
151Đắp chỉ trang trí phần đế chân cột (01 chỉ rộng 50mm, dày 50mm + 01 chỉ rộng 100mm, dày 30mm + 01 chỉ rộng 50mm, dày 20mm), chi tiết cột 9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23,4m
152Đắp chỉ trang trí phần đế chân cột (01 chỉ rộng 50mm, dày 50mm), chi tiết cột 9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế37,4m
153Cung cấp lắp đặt chi tiết trang trí con bọ cửa chính, kt 180mmx450mm, cao 450mm, chi tiết P2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
154Cung cấp lắp đặt chi tiết trang trí con bọ cửa đi, cửa sổ, kt 120mmx300mm, cao 300mm, chi tiết P7Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế112cái
155Cung cấp lắp đặt chỉ GRC viền sê nô, chi tiết P6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế369,3md
156Cung cấp lắp đặt chỉ GRC viền sảnh đón, chi tiết P6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24md
157Đắp chỉ trang trí viền cửa sổ mái, rộng 170mm, dày 150mm, vát tròn R=85mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế57,4m
158Đắp chỉ trang trí tường hai bên mái đón, rộng 20mm, dày 15mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế68m
159Đắp chỉ nước viền sê nô, rộng 50mm, dày 10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế387,3m
160Đắp chỉ trang trí viền cửa chính (01 chỉ rộng 100mm, dày 20mm, vát tròn + 01 chỉ rộng 48mm, 01 chỉ rộng 28mm, cao 40mm), chi tiết P1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,3m
161Đắp chỉ trang trí viền ô cửa (01 chỉ rộng 150mm, dày 20mm + 01 chỉ rộng 50mm, dày 20mm), chi tiết P4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.165,2m
162Đắp chỉ trang trí mặt đứng (01 chỉ rộng 140mm, dày 20mm + 01 chỉ rộng 110mm, dày 20mm + 01 chỉ rộng 30 dày 10mm), chi tiết P14Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế138,76m
163Đắp chỉ tường hành lang nối (01 chỉ rộng 50mm, dày 50mm + 01 chỉ rộng 100mm, dày 30mm + 01 chỉ rộng 40 dày 20mm), chi tiết P13Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12m
164Đắp chỉ trang trí viền tầng, chỉ GRC viền tầng 3, chi tiết P3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế134,1m
165Đắp chỉ trang trí đỉnh mái ngói (01 chỉ rộng 200mm, dày 50mm + 01 chỉ rộng 80mm, dày 50mm), chi tiết P9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế222,3m
166Đắp chỉ rộng 50mm, dày 50mm, trang trí chân tường ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế188,45m
167Kẻ ron rộng 30 sâu 10, chân tường ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế75,3810m
168Kẻ ron rộng 20 sâu 10, ck 800mm, trang trí tường ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế70,04510m
169Kẻ rãnh chống trượt rộng 3mm bậc tam cấpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế134,6410m
170Đắp vữa tay vịn lan can rộng 210mm, dày 50mm:Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế175,04m
171Đắp vữa tay vịn lan can rộng 100mm, dày 25mm:Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế245,36m
172Cung cấp lắp đặt lục bình kt 160x160x550mm, ck 250mm (theo mẫu thị trường)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế699cái
173CCLĐ Trụ cầu thang gỗ căm se, kt 260x260x1090mm, sơn PUTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
174GCLD Lan can cầu thang thép D14 dày 1.4 hoa văn theo mẫu, cao 900mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế157,936md
175GCLD Tay vịn gỗ căm se, kt 60x60mm, sơn PUTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế157,936md
176Đóng trần thạch cao dày 9mm khung nhôm nổi 600x600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.232,183m2
177Đóng trần thạch cao chống ẩm dày 9mm khung nhôm chìmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế303,97m2
178Đóng trần thạch cao dày 9mm khung nhôm chìmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.197,756m2
179Cung cấp lắp đặt nắp thăm trần, kt 800x800Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
180Thi công vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 18mm + phụ kiện (Chân inox 304, Tay nắm cửa bằng inox 304, Thanh nhôm gia cố nóc,…)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế85,68m2
181GCLD khung dàn đỡ lavabo, thép mạ kẽm 30x30x1.4 (trọng 7.47kg/6m)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,162tấn
182Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,6011m2
183CCLĐ Gương tráng thủy dày 5mm viền inox rộng 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,1m2
184Cung cấp Cửa đi gỗ tự nhiên, kính cường lực 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế86,54m2
185Lắp dựng Cửa đi gỗ tự nhiên, kính cường lực 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế86,54m2
186Cung cấp Cửa đi khung nhôm, kính cường lực 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế224,62m2
187Lắp dựng Cửa đi khung nhôm, kính cường lực 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế224,62m2
188Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay gạtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế138bộ
189Cung cấp Cửa sổ lật, khung cánh gỗ tự nhiên, kính cường lực dày 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,32m2
190Lắp đặt Cửa sổ lật, khung cánh gỗ tự nhiên, kính cường lực dày 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,32m2
191Cung cấp Cửa sổ mở, khung cánh gỗ tự nhiên, kính cường lực dày 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế313,357m2
192Lắp đặt Cửa sổ mở, khung cánh gỗ tự nhiên, kính cường lực dày 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế313,357m2
193Cung cấp Cửa sổ mở, khung nhôm vân gỗ, kính cường lực dày 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,1m2
194Lắp đặt Cửa sổ mở, khung nhôm vân gỗ, kính cường lực dày 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,1m2
195Cung cấp Khung cố định, gỗ tự nhiên, kính cường lực dày 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế44,82m2
196Lắp đặt Khung cố định, gỗ tự nhiên, kính cường lực dày 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế44,82m2
197Cung cấp lắp đặt khung bảo vệ cửa sổ, gỗ tự nhiên, sơn PUTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế266m2
198Cung cấp lắp đặt cửa thông gió phòng máyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6m2
199Lắp đặt Cửa thông gió phòng máyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6m2
200Cung cấp lắp đặt nẹp nhôm che khe co dãn dày 3 lyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,8m
201Cung cấp lắp đặt diềm tôn che khe co dãn dày 1 ly, rộng 220Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,8m
202Cung cấp lắp đặt Quốc huyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1t.gói
203CCLĐ Bảng tên chữ inox, font Arial, màu vàng đồng, cao 350m dày 50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1t.gói
204Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,455100m2
205Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,042100m2
F KHỐI HUYỆN ỦY - HỆ THỐNG ĐIỆN + ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt Vỏ tủ điện DB-HUTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
2Lắp đặt MCCB 3P-300A-22kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCCB 3P-150A-22kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt MCCB 3P-80A-22kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
5Lắp đặt MCCB 3P-40A-22kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt MCCB 3P-30A-22kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt MCB 2P-25A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt đèn báo phaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
10Lắp đặt cầu chì 2ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
11Lắp đặt Vỏ tủ điện DB-T1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
12Lắp đặt MCCB 3P-50A-22kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt MCB 2P-40A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
14Lắp đặt MCB 2P-32A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
15Lắp đặt MCB 1P-25A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt MCB 1P-20A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23cái
18Lắp đặt Vỏ tủ điện DB-HU-T2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
19Lắp đặt MCCB 3P-60A-22kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt MCB 2P-40A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt MCB 2P-32A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13cái
22Lắp đặt MCB 1P-25A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt MCB 1P-20A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
25Lắp đặt Vỏ tủ điện DB-HU-T3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
26Lắp đặt MCCB 3P-80A-22kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
27Lắp đặt MCB 2P-32A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17cái
28Lắp đặt MCB 1P-25A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
29Lắp đặt MCB 1P-20A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27cái
31Lắp đặt Vỏ tủ điện DB-HU-T4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
32Lắp đặt MCCB 3P-80A-22kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt MCB 2P-32A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
34Lắp đặt MCB 1P-20A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
35Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
36Lắp đặt Vỏ tủ điện DB-HU-T2-VP8Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
37Lắp đặt MCB 2P-40A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
38Lắp đặt MCB 1P-20A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
39Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt RCBO 2P-25A-4,5kA 30mmATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
41Lắp đặt vỏ tủ điện phòng 8 đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế421 tủ
42Lắp đặt MCB 2P-40A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
43Lắp đặt MCB 2P-32A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38cái
44Lắp đặt MCB 1P-20A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế84cái
45Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42cái
46Lắp đặt RCBO 2P-25A-4,5kA 30mmATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42cái
47Lắp đặt vỏ tủ điện thang máyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
48Lắp đặt MCCB 3P-30A-22kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt đèn báo phaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
50Lắp đặt cầu chì 2ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
51Lắp đặt vỏ tủ điện VRVTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
52Lắp đặt MCCB 3P-150A-22kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt MCCB 3P-60A-22kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
54Lắp đặt MCCB 3P-50A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
55Lắp đặt MCB 2P-20A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
56Lắp đặt đèn báo phaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
57Lắp đặt cầu chì 2ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
58Lắp đặt vật tủ điệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1
59Lắp đặt đèn led 40W panel 600x600 âm trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế224bộ
60Lắp đặt đèn led downlight áp trần 18WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
61Lắp đặt đèn led downlight âm trần 9WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế286bộ
62Lắp đặt đèn treo tường cầu thang bộTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23bộ
63Lắp đặt đèn led downlight âm trần 18WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế77bộ
64Lắp đặt đèn tuýp led 2x1,2m gắn nổiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19bộ
65Lắp đặt đèn tuýp led 1x1,2m gắn nổiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
66Lắp đặt đèn led pha chiếu sáng ngoài nhà 50WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38bộ
67Lắp đặt đèn chùm trang tríTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
68Lắp đặt đèn led dây hắt trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế260m
69Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
70Lắp đặt quạt hút âm trần 250l/s @ 100PaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
71Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 16A/220VTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31cái
72Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi 16A/220VTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33cái
73Lắp đặt công tắc 1 chiều ba 16A/220VTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
74Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn 16A/220VTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
75Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A/220VTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế267cái
76Lắp đặt dimer quạt trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
77Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngãTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế740 cái
78Lắp đặt hộp đấu nối dây 150x150mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế150hộp
79Lắp đặt box chờ nguồn cảm biến TBVSTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế41hộp
80Lắp hộp chờ nguồn máy sấy tayTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7hộp
81Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế400hộp
82Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4.024m
83Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.012m
84Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8.140m
85Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4.070m
86Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế280m
87Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế140m
88Lắp đặt dây dẫn CXV 1Cx6,0mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.680m
89Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx6,0mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.340m
90Lắp đặt dây dẫn CXV 1Cx10mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế750m
91Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx10mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế290m
92Lắp đặt dây dẫn CXV 1Cx16mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.080m
93Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx16mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế360m
94Lắp đặt dây dẫn CXV 1Cx25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế360m
95Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn cứng PVC D32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100m
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cứng PVC D32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế139m
97Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.355m
98Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.608m
99Lắp đặt ống nhựa mềm lắp nổi PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế690m
100Lắp đặt nối ống D32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.800cái
101Lắp đặt kẹp ống bắn nổi D32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.700bộ
102Lắp đặt máng cáp 200x100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60m
103Lắp đặt máng cáp 150x100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế115m
104Lắp đặt máng cáp 100x50mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25m
105Lắp đặt tê giảm máng cáp 200x150x100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
106Lắp đặt tê máng cáp 150x100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
107Lắp đặt co máng cáp 200x100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
108Lắp đặt co máng cáp 150x100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
109Lắp đặt co máng cáp 100x50mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
110Lắp đặt cùm treo máng cápTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế140bộ
111Lắp đặt tủ rackTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
112Phiến đấu dây điện thoại 10 đôiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13cái 
113Lắp đặt Swith tầngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
114Lắp đặt swith Poe 24 PortTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
115Lắp đặt swith Poe 32 PortTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
116Patch panel 24 portTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
117Patch panel 32 portTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
118Lắp đặt hộp phối quang CCTV Fiber ODF - 4FO (camera)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
119Lắp đặt hộp phối quang Data Fiber ODF - 4FO (điện thoại)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
120Lắp đặt bộ nguồn power supplyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
121Lắp đặt loa còi 15WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
122Lắp đặt loa gắn tường 6WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
123Lắp đặt camera IP Dome hồng ngoại loại cố định, 2560 × 1440 HDTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế81 thiết bị
124Lắp đặt Camera IP hồng ngoại thân dài, loại chuyển động gắn tường, IP65, 2560 × 1440 HDTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế51 thiết bị
125Lắp đặt ổ cắm mạng âm sànTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24hộp
126Lắp đặt ổ cắm mạng âm tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế289hộp
127Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế82hộp
128Lắp đặt bộ phát wifi gắn tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
129Lắp đặt cáp mạng UTP 4P Cat 3eTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5.297m
130Lắp đặt cáp UTP CAT 3eTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.557m
131Lắp đặt cáp quang multi mode 4FOTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế270m
132Lắp đặt dây tín hiệu CV/FR 2Cx1.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế285m
133Lắp đăt cáp điện thoại UTP Cat3 10x2x0.5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế270m
134Lắp đặt máng cáp 150x100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế160m
135Lắp đặt máng cáp 100x50mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26m
136Lắp đặt tê máng cáp 150x100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
137Lắp đặt co máng cáp 150x100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
138Lắp đặt co máng cáp 100x50mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
139Lắp đặt cùm treo máng cápTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế160bộ
140Lắp đặt đế âmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế422hộp
141Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.075m
142Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.534m
143Lắp đặt nối ống PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế750cái
144Kẹp bắn ống nổi PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế650cái
145Lắp đặt cụm dàn nóng VRV 122.4 kWTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1máy
146Lắp đặt cụm dàn nóng VRV 132 kWTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1máy
147Lắp đặt dàn nóng VRV 94,6 kWTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1máy
148Lắp đặt dàn lạnh cassette âm trần + mặt nạ 2,8KWTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
149Lắp đặt dàn lạnh cassette âm trần + mặt nạ 3,6KWTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21bộ
150Lắp đặt dàn lạnh cassette âm trần + mặt nạ 5,6KWTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
151Lắp đặt dàn lạnh cassette âm trần + mặt nạ 7.1KWTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
152Lắp đặt dàn lạnh cassette âm trần + mặt nạ 11KWTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
153Lắp đặt bộ điều khiển trung tâmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1máy
154Lắp đặt remote có dâyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế49bộ
155Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế63cái
156Lắp đặt bộ kết nối dàn nóngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
157Lắp đặt ống đồng 6.4x12.7 + cách nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,45100m
158Lắp đặt ống đồng 9.5x15.9 + cách nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,98100m
159Lắp đặt ống đồng 9.5x19.1 + cách nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
160Lắp đặt ống đồng 9.5x22.2 + cách nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,62100m
161Lắp đặt ống đồng 12.7x28.6 + cách nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
162Lắp đặt ống đồng 15.9x28.6 + cách nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,43100m
163Lắp đặt ống đồng 15.9x34.9 + cách nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
164Lắp đặt ống đồng 19.1x34.9 + cách nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,14100m
165Lắp đặt ống đồng 19.1x41.3 + cách nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,44100m
166Lắp đặt miệng gió 300x600 kèm OBDTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
167Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm DN125Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50m
168Lắp đặt dây tín hiệu CVV 2Cx1.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.012m
169Lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3.380m
170Lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.690m
171Lắp đặt ống nhựa âm tường D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100m
172Lắp đặt ống nhựa nổi PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.700m
173Lắp đặt ống ruột gà luồn dây PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100m
174Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D27 kèm cách nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,2100m
175Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D34 kèm cách nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,75100m
176Lắp đặt co uPVC D27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế210cái
177Lắp đặt co uPVC D32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
178Lắp đặt lơi uPVC D27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế85cái
179Lắp đặt Lơi uPVC D32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
180Lắp đặt Y uPVC D27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
181Lắp đặt Y uPVC D32/27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42cái
182Lắp đặt giảm uPVC D32/27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
183Lắp đặt giảm uPVC D42/32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
184Lắp đặt giảm uPVC D42/27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
185Lắp đặt đế âmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế74hộp
186Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngãTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế150 cái
187Lắp đặt bọ bắn ống nổi D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.100cái
188Lắp đặt ty treo M8Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế400m
189Lắp đặt cùm ống đứng đường kính ≤ D32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50bộ
190Lắp đặt cùm treo ống đường kính ≤ D32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế780bộ
191Vật tư phụ hệ thống điệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1
G KHỐI HUYỆN ỦY - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bồn cầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30bộ
3Lắp đặt van khóa chữ TTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn + bộ xảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường + bộ xảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
6Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi cảm biến)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
8Lắp đặt van xả chậu tiểu nam (cảm biến)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
9Lắp đặt vòi rửa + vòi hoa senTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
10Lắp đặt phễu thu - DN60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34cái
11Cầu chắn rác D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
12Lắp đặt Dây mềm cấp nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế59cái
13Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bể
14Cảm biến mực nước 3 queTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
15Lắp đặt van phao DN50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt Van khóa DN25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
17Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24cái
18Lắp đặt gương soi Lavabo + kệ kínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29cái
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,9100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,46100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,55100m
23Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Tê DN50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Tê DN25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Tê DN20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15cái
26Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Tê giảm DN50x32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
27Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Tê giảm DN50x25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
28Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Tê giảm DN32x25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
29Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Tê giảm DN25x20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32cái
30Lắp đặt nối giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN50x25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
31Lắp đặt nối giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN32x25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
32Lắp đặt nối giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN25x20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34cái
33Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30cái
34Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
35Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45cái
36Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế52cái
37Lắp đặt nối răng trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Nối răng trong DN20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế77cái
38Lắp đặt ty ren treo M6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100m
39Lắp đặt cùm treo ống ≤ D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế150cái
40Lắp đặt cùm ống trục đứng ≤ D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2100m
42Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32cái
43Lắp đặt cùm ống trục đứng > D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,02100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,63100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,35100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D49Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,29100m
49Lắp đặt Y nhựa uPVC D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45cái
50Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
51Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC D114x60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
52Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC D90x60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60cái
53Lắp đặt lơi nhựa uPVC D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế160cái
54Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế52cái
55Lắp đặt lơi nhựa uPVC D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế252cái
56Lắp đặt co nhựa uPVC D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
57Lắp đặt co nhựa uPVC D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
58Lắp đặt co nhựa uPVC D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế43cái
59Lắp đặt co nhựa uPVC D49Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
60Lắp đặt co nhựa uPVC D42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29cái
61Lắp đặt tê nhựa uPVC D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
62Lắp đặt tê nhựa uPVC D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
63Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D114/60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
64Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D90/60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
65Lắp đặt tê nhựa uPVC D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23cái
66Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D90/60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
67Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D60/49Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
68Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D60/42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29cái
69Lắp đặt thông tắt D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
70Lắp đặt thông tắt D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15cái
71Lắp đặt thông tắt D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
72Lắp đặt si phông D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34cái
73Lắp đặt cùm treo ống ≤ D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế150cái
74Lắp đặt cùm treo ống > D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế200cái
75Lắp đặt cùm ống trục đứng ≤ D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45cái
76Lắp đặt cùm ống trục đứng > D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45cái
77Vật tư phụ hệ thống cấp thoát nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1
H KHỐI HUYỆN ỦY - HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt đầu báo khói quang điệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,510 đầu
2Lắp đặt đầu báo nhiệt quang điệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,110 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,25 chuông
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,85 nút
5Điện trở đầu cuốiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
6Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2C 1.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.015m
7Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2C 2.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế510m
8Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.145m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế190m
10Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Ống ruột gà D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế130m
11Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế171hộp
12Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngãTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45 cái
13Lắp đặt nối ống PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế630cái
14Lắp đặt kẹp ống bắn nổi PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế765cái
15Bình chữa cháy bột khô cầm tay 8kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22bình
16Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 5kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22bình
17Kệ đựng bình đôiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13cái
18Tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22bộ
19Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường KT: 1200x800x250x1.2mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
20Vỏ tủ chữa cháy KT 500x1100x220x1.2mm (kèm kính và khóa bấm tay)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
21Cuộn vòi DN50x20 m kèm khớp nối nhanhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13bộ
22Lắp đặt lăng phun DN50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13cái
23Lắp đặt van góc DN50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13cái
24Lắp đặt van khóa DN80Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt van khóa DN65Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Co DN80Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
27Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Co DN65Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15cái
28Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Co DN50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
29Lắp đặt co giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Co giảm DN80x65Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp đặt co giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Co giảm DN65x50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
31Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Tê DN65Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
32Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Tê Giảm DN80x65Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
33Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Tê Giảm DN65x50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
34Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Giảm DN65x50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
35Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Ống STK DN80Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
36Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Ống STK DN65Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,36100m
37Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Ống STK DN50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,75100m
38Mặt bích DN80Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cặp bích
39Mặt bích DN65Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cặp bích
40Phụ kiện treo ống >DN65Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
41Phụ kiện treo ống ≤ DN65Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế37bộ
42Sơn ống STK bằng sơn chống rỉ 2 thành phầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29,7861m2
43Thử áp lực đường ống chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,36100m
44Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khẩn (kèm bộ lưu điện)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,25 đèn
45Lắp đặt đèn chiếu sáng chỉ dẫn lối thoát hiểm (kèm bộ lưu điện)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,85 đèn
46Lắp đặt đèn exit thoát hiểm (kèm bộ lưu điện)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45 đèn
47Lắp đặt dây dẫn CV/FR 1Cx2.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.610m
48Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế805m
49Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế650m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế90m
51Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Ống ruột gà D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20m
52Lắp đặt ổ cắm điện đơn 3 chấu âm tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36cái
53Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế75hộp
54Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngãTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế56cái
55Lắp đặt nối ống điện PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế330cái
56Lắp đặt kẹp càng cua giữ ống PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế435cái
57Lắp đặt kim thu sét ESE, cấp III, Rbv = 120mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
58Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét h=3mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
59Lắp đặt bảng mã trụ đỡ kim thu sét KT400x400x12mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái 
60Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở KT 200x200x50mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
61Đóng Cọc tiếp địa dài 2,4m đường kính 16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cọc
62Kéo rải cáp đồng trần 70mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế70m
63Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5mối
64Lắp đặt ống luồn dây uPVC D34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4m
65Lắp đặt bộ dây neo D8 + tăng đơTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
66Vật tư phụ hệ thống PCCCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1
I KHỐI NHÀ KHÁCH
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế122,054m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,313100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,216tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,55tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,276tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,514tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,514tấn
8Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,824100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép âm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,224100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1121 mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,526m3
12Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1601 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,41 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,41 cấu kiện
15Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,210 tấn/1km
16Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,799100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33,131m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,504m3
19Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50,812m3
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,787m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,351100m2
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,022100m2
23Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,497100m2
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,482100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,849tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,485tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,149tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,62tấn
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,479100m3
30Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,942100m3
31Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32,432m3
32Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,734m3
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,639m3
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,746100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,62tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,144tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,099tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,915tấn
39Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế108,42m3
40Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,305100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,399tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,93tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,548tấn
44Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế61,505m3
45Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế188,363m3
46Rải tấm PVC cách nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,929100m2
47Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,203100m2
48Lắp dựng cốt thép nền, ĐK Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,328tấn
49Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,126tấn
50Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,792tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,175tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,49tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,902tấn
54Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,872m3
55Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,927100m2
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,265tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,01tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,141tấn
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,623m3
60Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,995100m2
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,176tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,11tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,23tấn
64Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,885100m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,24m3
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,128m3
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,866m3
68Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,121100m2
69Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,104100m2
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,472tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,151tấn
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế241cấu kiện
73Cung cấp và lắp đặt cửa thăm bể tự hoại bằng gang KT: 500x500Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
74Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,712m3
75Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế194,48m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế221,08m2
77Cung cấp li tô thép 25x25x1.2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,217tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế135,661m2
79Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,217tấn
80Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,512100m2
81Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,315m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế54,093m3
83Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,582m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế202,1m3
85Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế61,255m3
86Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,024m3
87Căng lưới thép gia cố tường gạch xi măng cốt liệuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế95,412m2
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.380,418m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.547,199m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế90,95m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế304,53m2
92Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế345,762m2
93Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế53,445m2
94Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,09m2
95Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế349,004m2
96Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế902,896m2
97Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.019,506m2
98Lát nền, sàn ban công, gạch Ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,7m2
99Lát nền, sàn hành lang, gạch Granite - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế305,58m2
100Lát nền, sàn phòng gạch Granite - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế545,03m2
101Lát nền, sàn vệ sinh, gạch Ceramic - Tiết diện gạch 30x60cm chống trượt, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế119,81m2
102Lát sàn mái, gạch tàu kt 300x300x20, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,65m2
103Lát đá Granite ngạch cửa, mặt bệ các loại, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29,67m2
104Lát đá Granite bậc tam cấp, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế150,259m2
105Lát đá Granite sảnh, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,579m2
106Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế476,486m2
107Ốp len tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 10x60cm, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,68m2
108Ốp len tường trụ, cột - Tiết diện gạch granite 10x60cm, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế68,26m2
109Ốp đá Granite len chân tường, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,305m2
110Ốp đá Granite tường, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,06m2
111Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.052,992m2
112Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.350,444m2
113Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế785,716m2
114Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.371,295m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3.721,739m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.838,708m2
117Sơn giả đáTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế326,392m2
118Đắp chỉ trang trí chân cột cao 270mm (01 chỉ rộng 112mm, dày 110mm, bo tròn R=45mm + 01 chỉ vát tròn rộng 50mm + 01 chỉ rộng 66mm, dày 108mm, bo tròn R=33mm), chi tiết cột 1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế46,88m
119Cung cấp lắp đặt chi tiết đầu cột GRC, cao 470mm, chi tiết cột 1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế46,88m
120Kẻ ron rộng 80 sâu 10, phần thân chi tiết cột 1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế205,210m
121Đắp vữa XM M75 đầu cột, dày 50mm, chi tiết cột 2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,88m2
122Đắp chỉ trang trí đầu cột (01 chỉ rộng 80mm, dày 20mm + 01 chỉ vát tròn bán kính 71mm, dày 30mm), chi tiết cột 2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,2m
123Đắp vữa XM M75 thân cột, dày 50mm, chi tiết cột 2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,493m2
124Đắp chỉ trang trí chân cột (01 chỉ bo tròn bán kính 80mm), chi tiết cột 2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,2m
125Cung cấp lắp đặt đầu cột GRC hoa văn theo mẫu thị trường, kt 540x540mm, cao 260mm, chi tiết cột 3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
126Đắp chỉ trang trí chân cột (04 chỉ cao 190mm), chi tiết cột 3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,32m
127Cung cấp lắp đặt chi tiết đầu cột GRC, kt 540x540mm cao 260mm, chi tiết cột 4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
128Đắp chỉ trang trí chân cột (04 chỉ cao 245mm), chi tiết cột 4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,28m
129Đắp chỉ trang trí phần đế chân cột (01 chỉ rộng 50mm, dày 50mm + 01 chỉ rộng 100mm, dày 30mm + 01 chỉ rộng 50mm, dày 20mm), chi tiết cột 4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31,2m
130Đắp chỉ trang trí phần đế chân cột (01 chỉ rộng 50mm, dày 50mm), chi tiết cột 4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế54,4m
131Đắp vữa XM M75 đầu cột, kt 260x260mm, dày 50mm, chi tiết cột 4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,135m2
132Đắp chỉ trang trí đầu cột (01 chỉ rộng 100mm, dày 30mm), chi tiết cột 4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,08m
133Cung cấp lắp đặt chi tiết trang trí con bọ cửa chính, kt 180mmx450mm, cao 450mm, chi tiết P2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
134Cung cấp lắp đặt chi tiết trang trí con bọ cửa đi, cửa sổ, kt 120mmx300mm, cao 300mm, chi tiết P7Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50cái
135Cung cấp lắp đặt chỉ GRC viền sê nô, chi tiết P5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế121,8md
136Cung cấp lắp đặt chỉ GRC viền sảnh đón, chi tiết P6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,6md
137Đắp chỉ trang trí viền cửa sổ mái, rộng 170mm, dày 150mm, vát tròn R=85mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31,57m
138Đắp chỉ trang trí tường hai bên mái đón, rộng 20mm, dày 15mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,74m
139Đắp chỉ nước viền sê nô, rộng 50mm, dày 10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế129,4m
140Đắp chỉ trang trí viền cửa chính (01 chỉ rộng 100mm, dày 20mm, vát tròn + 01 chỉ rộng 48mm, 01 chỉ rộng 28mm, cao 40mm), chi tiết P1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,7m
141Đắp chỉ trang trí viền ô cửa (01 chỉ rộng 150mm, dày 20mm + 01 chỉ rộng 50mm, dày 20mm), chi tiết P4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế551,52m
142Đắp chỉ trang trí mặt đứng (01 chỉ rộng 80mm, dày 20mm + 01 chỉ rộng 30mm, dày 20mm), chi tiết P8Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80,64m
143Đắp chỉ trang trí viền tầng, chỉ GRC viền tầng 3, chi tiết P3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế96,3m
144Đắp chỉ trang trí đỉnh mái ngói (01 chỉ rộng 200mm, dày 50mm + 01 chỉ rộng 80mm, dày 50mm), chi tiết P9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế108,2m
145Đắp chỉ rộng 50mm, dày 50mm, trang trí chân tường ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế107,6m
146Kẻ ron rộng 30 sâu 10, chân tường ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,5210m
147Kẻ ron rộng 20 sâu 10, ck 800mm, trang trí tường ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47,26510m
148Kẻ rãnh chống trượt rộng 3mm bậc tam cấpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế52,8810m
149Đắp vữa tay vịn lan can rộng 210mm, dày 50mm:Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,506m
150Đắp vữa tay vịn lan can rộng 100mm, dày 25mm:Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế53,012m
151Cung cấp lắp đặt lục bình kt 160x160x550mm, ck 250mm (theo mẫu thị trường)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế105cái
152CCLĐ Trụ cầu thang gỗ căm se, kt 260x260x1090mm, sơn PUTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
153GCLD Lan can cầu thang thép D14 dày 1.4 hoa văn theo mẫu, cao 900mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38md
154GCLD Tay vịn gỗ căm se, kt 60x60mm, sơn PUTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38md
155Đóng trần thạch cao chống ẩm dày 9mm khung nhôm chìmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế119,81m2
156Đóng trần thạch cao dày 9mm khung nhôm chìmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế893,42m2
157Cung cấp lắp đặt nắp thăm trần, kt 800x800Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
158Thi công vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 18mm + phụ kiện (Chân inox 304, Tay nắm cửa bằng inox 304, Thanh nhôm gia cố nóc,…)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,36m2
159Thi công Vách ngăn kính cường lực 10mm + phụ kiện (Thanh gia cố nóc, ron cao su, tay vịn inox,…)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47,4m2
160GCLD khung dàn đỡ lavabo, thép mạ kẽm 30x30x1.4 (trọng 7.47kg/6m)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,207tấn
161Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,6721m2
162CCLĐ Gương tráng thủy dày 5mm viền inox rộng 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,57m2
163Cung cấp khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,64m2
164Lắp dựng khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,64m2
165Cung cấp Cửa đi khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế102,66m2
166Lắp dựng Cửa đi khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế102,66m2
167Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay gạtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48bộ
168Cung cấp Cửa sổ lật, khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,04m2
169Lắp đặt Cửa sổ lật, khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,04m2
170Cung cấp Cửa sổ mở, khung nhôm Xingfa vân gỗ, kính cường lực dày 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế169,6m2
171Lắp đặt Cửa sổ mở, khung nhôm Xingfa vân gỗ, kính cường lực dày 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế169,6m2
172Cung cấp lắp đặt khung thép 10x20x1.2 sơn dầu bảo vệTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế152,88m2
173Cung cấp lắp đặt bảng tên "NHÀ KHÁCH", chữ inox font Arial, màu vàng đồng cao 350mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1t.gói
174Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,437100m2
175Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,547100m2
J KHỐI NHÀ KHÁCH- HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt vỏ tủ điện DB-NKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
2Lắp đặt MCCB 3P-150A-22kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCB 3P-50A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt MCB 3P-40A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt MCB 2P-25A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
6Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt vỏ tủ điện DB-NK-T1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
8Lắp đặt MCB 3P-40A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt MCB 2P-25A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
10Lắp đặt MCB 2P-25A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
12Lắp đặt vỏ tủ điện DB-NK-T2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
13Lắp đặt MCB 3P-50A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt MCB 2P-40A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt MCB 2P-25A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
16Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
17Lắp đặt vỏ tủ điện DB-NK-T3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
18Lắp đặt MCB 3P-50A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt MCB 2P-25A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
20Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
21Lắp đặt vỏ tủ điện DB-NK-T1-LTTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
22Lắp đặt MCB 2P-32A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt MCB 1P-20A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt RCBO 2P-25A-4.5kA-30mmATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt vỏ tủ điện DB-NK-T1-TVTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
27Lắp đặt MCB 2P-32A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
28Lắp đặt MCB 1P-20A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
29Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp đặt RCBO 2P-25A-4.5kA-30mmATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
31Lắp đặt vỏ tủ điện DB-NK-T1-HYCQTTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
32Lắp đặt MCB 2P-25A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt MCB 1P-20A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
34Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
35Lắp đặt RCBO 2P-25A-4.5kA-30mmATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt vỏ tủ điện DB-NK-T1,T3-P1,P8Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31 tủ
37Lắp đặt MCB 2P-32A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
38Lắp đặt MCB 1P-20A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
39Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
40Lắp đặt RCBO 2P-25A-4.5kA-30mmATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
41Lắp đặt vỏ tủ điện DB-NK-T2-P1,P8Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21 tủ
42Lắp đặt MCB 2P-50A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
43Lắp đặt MCB 1P-20A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
44Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
45Lắp đặt RCBO 2P-25A-4.5kA-30mmATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
46Lắp đặt RCBO 2P-32A-4.5kA-30mmATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
47Lắp đặt vỏ tủ điện DB-NK-T1-P2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế131 tủ
48Lắp đặt MCB 2P-25A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13cái
49Lắp đặt MCB 1P-20A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13cái
50Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13cái
51Lắp đặt RCBO 2P-25A-4.5kA-30mmATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13cái
52Vật tư phụ tủ điệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1
53Lắp đặt đèn led downlight áp trần 18WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
54Lắp đặt đèn led downlight âm trần 9WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế312bộ
55Lắp đặt đèn trang trí gắn tường 3WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17bộ
56Lắp đặt đèn chùm trang tríTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
57Lắp đặt đèn treo tường cầu thang bộTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
58Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
59Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn 16A/220VTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34cái
60Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 16A/220VTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
61Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi 16A/220VTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31cái
62Lắp đặt công tắc 1 chiều ba 16A/220VTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13cái
63Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tường 16A/220VTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế52cái
64Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu âm sàn 16A/220VTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
65Lắp đặt dimer quạt trên mặt đơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
66Lắp đặt dimer quạt trên mặt đôiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
67Lắp đặt hộp chờ nguồn cho cảm biến TBVSTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6hộp
68Lắp hộp chờ nguồn máy sấy tayTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
69Lắp đặt hộp chờ nguồn ổ cắmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
70Lắp đặt hộp đấu nối dây 150x150mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35hộp
71Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế170hộp
72Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngãTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế370 cái
73Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.238m
74Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.119m
75Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.466m
76Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế733m
77Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.150m
78Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế575m
79Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx6.0mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế128m
80Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx6.0mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế64m
81Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx10.0mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100m
82Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx10.0mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50m
83Lắp đặt dây dẫn CXV 1Cx16mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế232m
84Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx16mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế58m
85Lắp đặt máng cáp 100x100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế75m
86Lắp đặt tê máng cáp 100x100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
87Lắp đặt co ngang máng cáp 100x100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
88Lắp đặt co xuống máng cáp 100x100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
89Lắp đặt cùm treo máng cáp 100x100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50bộ
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế507m
91Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.135m
92Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn cứng PVC D32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế125m
93Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Ống điện mềm PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế250m
94Lắp đặt nối ống PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.200cái
95Lắp đặt kẹp bắn ống nổi PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế770cái
96Lắp đặt tủ rack 6UTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31 tủ
97Phiến đấu dây điện thoại 10 đôiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
98Lắp đặt swith Poe 24 PortTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
99Patch panel 24 portTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
100Patch panel 32 portTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
101Lắp đặt hộp phối quang CCTV Fiber ODF - 4FO (camera)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
102Lắp đặt hộp phối quang Data Fiber ODF - 4FO (điện thoại)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
103Lắp đặt bộ nguồn power supplyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
104Lắp đặt ổ cắm mạng âm sànTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22hộp
105Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23hộp
106Lắp đặt bộ phát wifi gắn tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
107Lắp đặt Camera IP hồng ngoại thân dài, loại chuyển động gắn tường, IP65, 2560 × 1440 HDTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế81 thiết bị
108Lắp đăt cáp điện thoại UTP Cat3 10x2x0.5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30m
109Lắp đặt cáp mạng UTP 4P Cat 6eTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế825m
110Lắp đặt cáp mạng UTP 4P Cat 3eTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế580m
111Lắp đặt cáp quang multi mode 4FOTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30m
112Lắp đặt dây loa chống cháy CV/FR 2Cx1.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế324m
113Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế340m
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế158m
115Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế70hộp
116Lắp đặt mạng cáp điện nhẹ 100x100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế90m
117Lắp đặt tê máng cáp 100x100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
118Lắp đặt cùm treo máng cáp 100x100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50bộ
119Kẹp bắn ống nổi PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế230cái
120Lắp đặt nối ống PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế250cái
121Lắp đặt máy lạnh âm tường + dàn nóng 2HPTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8máy
122Lắp đặt máy lạnh âm tường + dàn nóng 1.5HPTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19máy
123Lắp đặt quạt hút âm trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
124Lắp đặt miệng gió 300x600 kèm OBDTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
125Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm DN125Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22m
126Lắp đặt ống gas D6,4/9,5 kèm cách nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,87100m
127Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế682m
128Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2 ( E)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế218m
129Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.703m
130Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế548m
131Lắp đặt ống điện nổi PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế145m
132Lắp đặt ống điện âm PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế170m
133Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC kèm cách nhiệt D27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,65100m
134Lắp đặt co PVC D27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30cái
135Lắp đặt lơi nhựa uPVC D27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế74cái
136Lắp đặt Y uPVC D27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
137Lắp đặt Y giảm PVC D60/27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
138Lắp đặt nối ống PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế130cái
139Lắp đặt kẹp bắn ống nổi D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100cái 
140Vật tư phụ hệ thống điện + điện nhẹTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1
K KHỐI NHÀ KHÁCH - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bồn cầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22bộ
3Lắp đặt van khóa chữ TTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23bộ
5Lắp đặt vòi chậu rửa nóng lạnh (vòi không cảm biến)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19bộ
6Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi cảm biến)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
8Lắp đặt van xả chậu tiểu nam (cảm biến)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt vòi rửa + sen tắm nóng lạnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19bộ
10Lắp đặt bồn tắm nằm + vòi nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
11Lắp đặt máy nước nóngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2máy
12Lắp đặt phễu thu - DN60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế44cái
13Cầu chắn rác D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
14Lắp đặt dây mềm cấp nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45cái
15Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bể
16Cảm biến mực nước 3 queTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt van phao DN50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt van khóa DN50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
19Lắp đặt van 1 chiều DN32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
20Lắp đặt van khóa DN32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
21Lắp đặt van khóa DN25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế41cái
22Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22cái
23Lắp đặt gương soi LavaboTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23cái
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính DN50mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,65100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,05100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,57100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,3100m
28Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,13cái
29Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
30Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế75cái
31Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế175cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T DN50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T DN25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T DN20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40cái
35Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN50x32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
36Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN50x25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
37Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Tê giảm DN32x25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17cái
38Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Tê giảm DN25x20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40cái
39Lắp đặt nối giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN32x25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
40Lắp đặt nối giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN25x20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24cái
41Lắp đặt nối răng trong PPR nối bằng p/p hàn DN20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế109cái
42Thử áp lực đường ốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,57100m
43Khử trùng ống nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,57100m
44Lắp đặt ty ren treo M6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20m
45Lắp đặt cùm treo ống ≤ D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100cái
46Lắp đặt cùm ống trục đứng ≤ D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,36100m
48Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế44cái
49Lắp đặt cùm ống trục đứng > D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,38100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,25100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,87100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D49Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
55Lắp đặt Y nhựa uPVC D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38cái
56Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế43cái
57Lắp đặt Y nhựa uPVC D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
58Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC D114x60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
59Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC D90x60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50cái
60Lắp đặt lơi nhựa uPVC D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế185cái
61Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế130cái
62Lắp đặt lơi nhựa uPVC D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế172cái
63Lắp đặt co nhựa uPVC D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11cái
64Lắp đặt co nhựa uPVC D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
65Lắp đặt nối giảm uPVC D114/60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
66Lắp đặt nối giảm uPVC D90/60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
67Lắp đặt co nhựa uPVC D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế85cái
68Lắp đặt co nhựa uPVC D49Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
69Lắp đặt co nhựa uPVC D42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23cái
70Lắp đặt tê uPVC D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30cái
71Lắp đặt tê uPVC D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
72Lắp đặt tê nhựa uPVC D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế46cái
73Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D114/60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
74Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D90/60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25cái
75Lắp đặt thông tắt D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
76Lắp đặt thông tắt D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21cái
77Lắp đặt thông tắt D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
78Lắp đặt si phông D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế44cái
79Lắp đặt cùm ống trục đứng ≤ D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế220cái
80Lắp đặt cùm treo ống ngang các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế180cái
81Vật tư phụ hệ thống cấp thoát nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1
L KHỐI NHÀ KHÁCH - HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt đầu báo khói quang điệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế410 đầu
2Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,45 chuông
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,45 nút
4Lắp đặt điện trở đầu cuốiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
5Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2C 1.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.180m
6Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2C 2.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế350m
7Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế400m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45m
9Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Ống ruột gà D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50m
10Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế57hộp
11Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngãTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái 
12Lắp đặt nối ống PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế210cái
13Lắp đặt kẹp ống bắn nổi PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế270 cái
14Bình chữa cháy bột khô ABC cầm tay 8kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12bình
15Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 5kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12bình
16Kệ đựng bình đôiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
17Tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
18Vỏ tủ chữa cháy KT 500x1100x220x1.2mm (kèm kính và khóa bấm tay)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6hộp
19Cuộn vòi DN50x30 m kèm khớp nối nhanhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cuộn
20Lăng phun DN13Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
21Lắp đặt van góc DN50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
22Lắp đặt van khóa DN65Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
23Lắp đặt co 90 thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Co DN65Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
24Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Co DN50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
25Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Tê DN65Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
26Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Tê DN65x50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
27Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Giảm DN65x50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Ống STK DN65Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Ống STK DN50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,34100m
30Mặt bích DN65Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cặp bích
31Sơn ống STK bằng sơn dầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,7241m2
32Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,94100m
33Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khẩn (kèm bộ lưu điện)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,25 đèn
34Lắp đặt đèn chiếu sáng chỉ dẫn lối thoát hiểm (kèm bộ lưu điện)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,85 đèn
35Lắp đặt đèn exit thoát hiểm (kèm bộ lưu điện)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,65 đèn
36Lắp đặt dây dẫn CV/FR 1Cx2.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế440m
37Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế220m
38Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế150m
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20m
40Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Ống ruột gà D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30m
41Lắp đặt ổ cắm điện đơn 3 chấu âm tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
42Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33hộp
43Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngãTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19cái
44Lắp đặt nối ống điện PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế90cái
45Lắp đặt kẹp càng cua giữ ống PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100cái
46Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, .):Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1
M KHỐI NHÀ 1 CỬA
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế57,9158m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,4746100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,647tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,3051tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1307tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,5175tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,5175tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,54100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép âm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,004100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế531 mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,4906m3
12Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1601 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,41 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,41 cấu kiện
15Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,210 tấn/1km
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4986100m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,3173m3
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,7253m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,015100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0421tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,3364tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1688tấn
23Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2211100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,81m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,032m3
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7164m3
27Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0303100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0259100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,118tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0378tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế61cấu kiện
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2992100m3
33Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2147100m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,3055m3
35Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế44,8274m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2784100m2
37Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,6686100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,4468tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,0236tấn
40Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,7623m3
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,4854100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7629tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,695tấn
44Rải tấm PVC cách nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,3956100m2
45Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế52,7472m3
46Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế74,9112m3
47Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤200mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,9016100m2
48Lắp dựng cốt thép nền, ĐK Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,7394tấn
49Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,6754tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,5723tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,268tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,3374m3
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7143100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4039tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2021tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2413tấn
57Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,1778m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,1628m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế78,3594m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,6168m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,025m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,6059m3
63Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,604m3
64Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,7392m3
65Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48,62m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế396,5901m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế888,22m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế54,74m2
69Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế179,954m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế186,335m2
71Đóng lưới thép gia cố tiếp giáp giữa dầm BT, cột BT và tường gạch không nungTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35,08m2
72Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế193,42m2
73Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 60x60cm chống trượt, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế120,96m2
74Lát nền, sàn vệ sinh, gạch Ceramic - Tiết diện gạch 30x60cm chống trượt, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,6m2
75Lát đá granite ngạch cửa, mặt bệ các loại, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,758m2
76Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40 (đá granite đỏ nâu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế49,3397m2
77Ốp đá granite vào tường, vữa XM M75, XM PCB40 (đá granite đen)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,9256m2
78Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47,72m2
79Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 10x60cm, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,63m2
80Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 10x60cm, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,8m2
81Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế396,5901m2
82Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế694,86m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế386,869m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế188,5m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế883,36m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế671,4591m2
87Thi công sơn giả đáTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế112m2
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế430,3m2
89Quét dung dịch CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế586,27m2
90Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,6761100m2
91Cung cấp li tô thép 25x25x1.2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế648,82kg
92Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6488tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế72,351m2
94Cung cấp và lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm khung nhôm nổi 600x600mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế193,42m2
95Cung cấp và lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm khung nhôm chìm chống ẩmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế154,34m2
96Cung cấp và lắp đặt vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm Compact dày 18mm, phụ kiện Inox 304Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,48m2
97Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm 30x30x1.4 (trọng lượng 7.47kg/6m)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0121tấn
98Cung cấp Cửa đi 2 cánh trượt tự động, khung nhôm Xingfa hệ 55 vân gỗ, kính cường lực 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,36m2
99Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 55, vân gỗ , kính cường lực 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,3m2
100Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 55 vân gỗ, kính cường lực mờ 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,52m2
101Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 55 vân gỗ, kính cường lực 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,72m2
102Lắp dựng cửa khung nhômTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế52,9m2
103Cung cấp và lắp dựng ổ khóa tay gạt loại tốtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
104Cung cấp và lắp dựng vách khung nhôm kính cường lực dày 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,32m2
105Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,32m2
106Đắp chỉ ngăn nước sê nô rộng 30, dày 10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế192,15m
107Đắp chỉ trang trí đỉnh mái ngói (01 chỉ rộng 200mm, dày 50mm + 01 chỉ rộng 80mm, dày 50mm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế88,8m
108Đắp chỉ trang trí viền ô cửa (01 chỉ rộng 150mm, dày 20mm + 01 chỉ rộng 50mm, dày 20mm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế400,4m
109Đắp vữa tay vịn lan can rộng 100mm, dày 25mm:Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100,8m
110Đắp vữa tay vịn lan can rộng 210mm, dày 50mm:Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50,4m
111Cung cấp lắp đặt chi tiết trang trí con bọ cửa đi, cửa sổ, kt 120mmx300mm, cao 300mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
112Đắp vữa XM M75 đầu cột, dày 50mm, chi tiết cột 2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,44m2
113Đắp chỉ trang trí đầu cột (01 chỉ rộng 80mm, dày 20mm + 01 chỉ vát tròn bán kính 71mm, dày 30mm), chi tiết cột 2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,6m
114Đắp vữa XM M75 thân cột, dày 50mm, chi tiết cột 2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,2464m2
115Đắp chỉ trang trí chân cột (01 chỉ bo tròn bán kính 80mm), chi tiết cột 2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,6m
116Đắp chỉ trang trí chân cột cao (01 chỉ rộng 120mm, dày 30mm + 01 chỉ rộng 30mm, dày 30mm), chi tiết cột 5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31,2m
117Đắp chỉ trang trí đầu cột cao (02 chỉ rộng 50mm, dày 30mm + 01 chỉ rộng 80mm, dày 45mm), chi tiết cột 5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31,2m
118Kẻ ron rộng 80 sâu 10, phần thân chi tiết cột 5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,41610m
119Cung cấp lắp đặt chỉ GRC viền sê nô máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế98,15m
120Cung cấp đầu cột chỉ GRC kt 540x540mm, cao 260mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
121Đắp chỉ trang trí chân cột (04 chỉ cao 190mm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,64m
122Cung cấp lục bình BT160x160x550Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế190cái
123Kẻ joint sâu 10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế74,810m
124Cung cấp và lắp đặt cửa thăm bể tự hoại bằng gang KT: 500x500Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
125Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (dùng cho 2 tháng)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,1476100m2
126Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,8966100m2
N KHỐI NHÀ MỘT CỬA - HỆ THỐNG ĐIỆN + ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt Vỏ tủ điện DB-NATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
2Lắp đặt MCB 3P-50A-22kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCB 2P-50A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt MCB 2P-25A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
6Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA-4,5kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt Vỏ tủ điện DB-N1C-TNHSTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
8Lắp đặt MCB 2P-50A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
10Lắp đặt RCBO-2P-25A-30mA-4,5kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt Vỏ tủ điện DB-N1C-GĐTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
12Lắp đặt MCB 2P-25A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA-4,5kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1
16Lắp đặt đèn led panel 600x600 âm trần 40WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20bộ
17Lắp đặt đèn led downlight âm trần 9WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế66bộ
18Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
19Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 16A/220VTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi 16A/220VTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
21Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A/220VTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27cái
22Lắp đặt 3 dimer quạt trên mặt đơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
23Lắp đặt box nối dây gắn nổi và âm sàn 2, 3 ngãTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế85cái
24Lắp đặt box chờ nguồn cảm biến lavabo+bồn tiểuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
25Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45hộp
26Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx6.0mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30m
27Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx6.0mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15m
28Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế912m
29Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế456m
30Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế264m
31Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế132m
32Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100m
33Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50m
34Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn cứng PVC D25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cứng PVC D25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4m
36Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế355m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế200m
38Lắp đặt ống nhựa mềm lắp nổi PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế370m
39Lắp đặt hộp đấu nối dây 150x150mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10hộp
40Lắp đặt kẹp ống bắn nổiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế180cái
41Lắp đặt tủ rack 6UTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
42Phiến đấu dây điện thoại 20 đôiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
43Lắp đặt swith Poe 24 PortTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
44Patch panel 24 portTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
45Lắp đặt hộp phối quang CCTV Fiber ODF - 4FO (camera)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
46Lắp đặt hộp phối quang Data Fiber ODF - 4FO (điện thoại)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
47Lắp đặt bộ nguồn power supplyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
48Lắp đặt Camera IP hồng ngoại thân dài, loại chuyển động gắn tường, IP65, 2560 × 1440 HDTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế41 thiết bị
49Lắp đặt Ổ cắm mạng âm tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17hộp
50Lắp đặt bộ phát wifi gắn tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
51Lắp đặt Ổ cắm điện thoại âm tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
52Lắp đặt cáp mạng UTP 4P Cat 6eTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế390m
53Lắp đặt cáp mạng UTP 4P Cat 3eTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế240m
54Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế370m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế168m
56Lắp đặt đế âmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33hộp
57Lắp đặt nối ống D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế250cái
58Lắp đặt máy lạnh gắn tường +dàn nóng công suất 1HPTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2máy
59Lắp đặt máy lạnh gắn tường +dàn nóng công suất 2HPTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2máy
60Lắp đặt quạt hút âm trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
61Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Ống đồng Ø6.4/Ø9.5 (kèm cách nhiệt)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,44100m
62Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10m
64Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60m
65Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30m
66Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế292m
67Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50m
68Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC kèm cách nhiệt D21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
69Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….) hệ thống điện + điện nhẹTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1
O KHỐI NHÀ MỘT CỬA - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bồn cầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
3Lắp đặt van khóa chữ TTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
4Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn + bộ xảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
5Lắp đặt vòi cấp chậu rửa lavabo loại cảm ứngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
7Lắp đặt phễu thu - D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
9Lắp đặt Dây mềm cấp nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
10Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bể
11Cảm biến mực nước 3 queTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt van phao DN32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt van khóa DN32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
14Lắp đặt van khóa DN25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt hộp đựng giấy gắn tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
16Lắp đặt gương soi + kệ kínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính DN32mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,28100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính DN25mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính DN20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
20Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T DN32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
21Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN32x25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
22Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN25x20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
23Lắp đặt nối giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN32x25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt nối giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN25x20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
26Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
27Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
28Lắp đặt nối răng trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Nối răng trong DN20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
29Lắp đặt ty treo M8Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15m
30Lắp đặt cùm treo ống ≤ D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
31Lắp đặt cùm ống trục đứng ≤ D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
33Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Lơi D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32cái
34Lắp đặt cùm ống trục đứng > D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,17100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,14100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,36100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D49Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
40Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
41Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y giảm D114x60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
42Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y giảm D114x60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
43Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Lơi D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15cái
44Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Lơi D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
45Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Lơi D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
46Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
48Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
49Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co D49Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
50Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co D42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
51Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - T giảm D114x60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
52Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Tê giảm D90x60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt tê vuông đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Tê D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
54Lắp đặt Thông tắt D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
55Lắp đặt Thông tắt D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
56Lắp đặt Thông tắt D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
57Lắp đặt Si phông D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
58Lắp đặt cùm ống trục đứng ≤ D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
59Vật tư phụ (ty, ốc vít, ….)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1
P KHỐI NHÀ MỘT CỬA - HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,110 đầu
2Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,45 chuông
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,85 nút
4Lắp đặt điện trở cuối tuyếnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2C 1.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế325m
6Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2C 2.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế240m
7Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế115m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15m
9Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Ống ruột gà D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30m
10Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17cái
11Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngãTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
12Lắp đặt nối ống PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế65cái
13Lắp đặt kẹp ống bắn nổi PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế165cái
14Bình chữa cháy bột khô cầm tay 8kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bình
15Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 5kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bình
16Kệ đựng bình đôiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
17Tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
18Vỏ tủ chữa cháy KT 500x1100x220x1.2mm (kèm kính và khóa bấm tay)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
19Cuộn vòi DN50x20m kèm khớp nối nhanhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cuộn
20Lắp đặt lăng phun D13Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
21Lắp đặt van góc DN50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
22Lắp đặt van khóa DN65Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt co 90 thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Co DN65Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Co DN50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
25Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Tê DN65x50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Giảm DN65x50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Ống STK DN65Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Ống STK DN50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
29Mặt bích DN65Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cặp bích
30Sơn ống STK bằng sơn dầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,0381m2
31Thử áp lực đường ống chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
32Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khẩn (kèm bộ lưu điện)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,85 đèn
33Lắp đặt đèn chiếu sáng chỉ dẫn lối thoát hiểm (kèm bộ lưu điện)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,45 đèn
34Lắp đặt đèn exit thoát hiểm (kèm bộ lưu điện)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,65 đèn
35Lắp đặt dây dẫn CV/FR 1Cx2.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế160m
36Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10m
39Lắp đặt ổ cắm điện đơn 3 chấu âm tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
40Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9hộp
41Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngãTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7 cái
42Lắp đặt nối ống điện PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40cái
43Lắp đặt kẹp bắn ổng nổi PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40cái
44Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1
Q KHỐI TRUNG TÂM HỘI NGHỊ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế131,861m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,734100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,827tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,961tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,298tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,504tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,504tấn
8Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,417100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép âm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,242100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1211 mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,529m3
12Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1601 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,41 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,41 cấu kiện
15Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,210 tấn/1km
16Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,854100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế56,5221m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,698m3
19Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế51,107m3
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,661m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,023100m2
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,19100m2
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,371100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,015tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,456tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,737tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,634tấn
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,574100m3
29Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,19100m3
30Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31,904m3
31Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,284m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,638m3
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,874100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,726tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,132tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,652tấn
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế125,459m3
38Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,275100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,258tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,574tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,552tấn
42Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế139,574m3
43Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế132,581m3
44Rải tấm PVC cách nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,432100m2
45Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,827100m2
46Lắp dựng cốt thép nền, ĐK Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,188tấn
47Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,874tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,387tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,279tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,199tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,348m3
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,915100m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,749tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,381tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,592tấn
56Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,442100m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,62m3
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,064m3
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,433m3
60Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m2
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,052100m2
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,236tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,076tấn
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế121cấu kiện
65Cung cấp và lắp đặt cửa thăm bể tự hoại bằng gang KT: 500x500Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,356m3
67Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế97,24m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế110,54m2
69Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,347tấn
70Cung cấp xà gồ Z180x50x56x1.5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,609tấn
71Cung cấp li tô thép 25x25x1.2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,495tấn
72GCLD bản mã thép tấm kt 350x120x8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,169kg
73GCLD cáp giằng kèo fi 16Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế160,1md
74GCLĐ tăng đơTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32bộ
75GCLD ty giằng xà gồ mái fi 12Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế131,2md
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế353,5131m2
77Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,347tấn
78Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,104tấn
79Lợp mái tôn PU cách nhiệt dày 20mm (tôn dày 0.45mm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,546100m2
80Cung cấp lắp đặt tôn úp nóc dày 0.45mm, rộng 400mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,48md
81Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,54100m2
82Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế39,037m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35,391m3
84Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,842m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế174,43m3
86Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36,389m3
87Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,876m3
88Căng lưới thép gia cố tường gạch xi măng cốt liệuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33,597m2
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế954,744m2
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.910,384m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế148,528m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế151,984m2
93Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế351,503m2
94Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế297,179m2
95Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế57,902m2
96Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế407,673m2
97Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.139,59m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.150,39m2
99Lát nền, sàn hành lang, gạch Granite - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế292,62m2
100Lát nền, sàn phòng gạch Granite - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế488,519m2
101Lát nền, sàn vệ sinh, gạch Ceramic - Tiết diện gạch 30x60cm chống trượt, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế66,2m2
102Lát sàn mái, gạch tàu kt 300x300x20, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,8m2
103Lát đá Granite ngạch cửa, mặt bệ các loại, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,93m2
104Lát đá Granite bậc tam cấp, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế90,957m2
105Lát đá Granite sảnh, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế99,107m2
106Lát nền ram dốc đá Bazan xám nhámTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100,05m2
107Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế194,14m2
108Ốp len tường trụ, cột - Tiết diện gạch granite 10x60cm, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,84m2
109Ốp đá Granite len chân tường, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,685m2
110Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế656,241m2
111Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.460,367m2
112Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế500,031m2
113Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế785,245m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.245,612m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.156,272m2
116Sơn giả đáTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế252,634m2
117Sơn gấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,27m2
118Đắp chỉ trang trí chân cột (01 chỉ rộng 120mm, dày 30mm + 01 chỉ rộng 30mm, dày 25mm), chi tiết cột 1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế54,17m
119Đắp chỉ trang trí đầu cột (02 chỉ rộng 50mm, dày 40mm + 01 chỉ rộng 80mm, dày 60mm), chi tiết cột 1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế58,21m
120Kẻ ron rộng 80 sâu 10, phần thân chi tiết cột 5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế135,1610m
121Đắp vữa XM M75 đầu cột, dày 50mm, chi tiết cột 2, chi tiết cột 5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,44m2
122Đắp vữa XM M75 thân cột, dày 50mm, chi tiết cột 2, chi tiết cột 5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,357m2
123Đắp chỉ trang trí đầu cột (01 chỉ rộng 80mm, dày 20mm + 01 chỉ vát tròn bán kính 71mm, dày 30mm), chi tiết cột 2, chi tiết cột 5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,8m
124Đắp chỉ trang trí chân cột (01 chỉ bo tròn bán kính 80mm), chi tiết cột 2, chi tiết cột 5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,8m
125Đắp chỉ trang trí chân cột (04 chỉ cao 270mm), chi tiết cột 3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,48m
126Cung cấp lắp đặt đầu cột GRC hoa văn theo mẫu thị trường, kt 780x780mm, cao 370mm, chi tiết cột 3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
127Đắp vữa XM M75 đầu cột, kt 260x260mm, dày 50mm, chi tiết cột 4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,406m2
128Đắp chỉ trang trí đầu cột (01 chỉ rộng 100mm, dày 30mm), chi tiết cột 4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,24m
129Đắp chỉ trang trí chân cột (04 chỉ cao 190mm), chi tiết cột 6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,64m
130Cung cấp lắp đặt đầu cột GRC hoa văn theo mẫu thị trường, kt 540x540mm, cao 260mm, chi tiết cột 6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
131Cung cấp lắp đặt chi tiết trang trí con bọ cửa đi, cửa sổ, kt 120mmx300mm, cao 300mm, chi tiết P7Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23cái
132Cung cấp lắp đặt chỉ GRC viền sê nôTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế152,3md
133Cung cấp lắp đặt chỉ GRC viền sê nô, chi tiết CT1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,68md
134Cung cấp lắp đặt chỉ GRC, chi tiết chỉ P4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,6md
135Đắp chỉ trang trí viền cửa sổ mái, rộng 170mm, dày 150mm, vát tròn R=85mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28m
136Đắp chỉ trang trí tường hai bên mái đón, rộng 20mm, dày 15mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế54m
137Đắp chỉ trang trí viền sê nô, rộng 50mm, dày 30mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế152,3m
138Đắp chỉ trang trí viền mái đón, rộng 15mm, dày 25mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,68m
139Đắp chỉ trang trí đỉnh mái ngói (01 chỉ rộng 200mm, dày 50mm + 01 chỉ rộng 80mm, dày 50mm), chi tiết P9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế118,3m
140Đắp chỉ trang trí viền ô tường hành lang (01 chỉ rộng 180mm, dày 20mm + 01 chỉ rộng 50, dày 30mm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45,988m
141Đắp chỉ trang trí viền ô cửa (01 chỉ rộng 150mm, dày 20mm + 01 chỉ rộng 50, dày 30mm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế243,66m
142Đắp chỉ rộng 50mm, dày 50mm, trang trí chân tường ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế106,2m
143Kẻ ron rộng 30 sâu 10, chân tường ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế37,13410m
144Kẻ ron rộng 20 sâu 10, ck 800mm, trang trí tường ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,2410m
145Đắp vữa tay vịn lan can rộng 210mm, dày 50mm:Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế85,68m
146Đắp vữa tay vịn lan can rộng 100mm, dày 25mm:Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế152,96m
147Cung cấp lắp đặt lục bình kt 160x160x550mm, ck 250mm (theo mẫu thị trường)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế272cái
148Kẻ rãnh chống trượt rộng 3mm bậc tam cấpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8010m
149Đóng trần Gyptone dày 12.5mm tiêu âm khung chìmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế416,557m2
150Đóng trần thạch cao dày 9mm khung nhôm nổi 600x600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế160,42m2
151Đóng trần thạch cao chống ẩm dày 9mm khung nhôm chìmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế278,18m2
152Thi công vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 18mm + phụ kiện (Chân inox 304, Tay nắm cửa bằng inox 304, Thanh nhôm gia cố nóc,…)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế54,48m2
153GCLD khung dàn đỡ lavabo, thép mạ kẽm 30x30x1.4 (trọng 7.47kg/6m)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,059tấn
154Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,6831m2
155CCLĐ Gương tráng thủy dày 5mm viền inox rộng 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,92m2
156Cung cấp khung nhôm Xingfa hệ 55 vân gỗ, lá chớp nhôm chữ ZTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,168m2
157Lắp dựng khung nhôm Xingfa hệ 55 vân gỗ, lá chớp nhôm chữ ZTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,168m2
158Cung cấp Cửa đi khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế116,34m2
159Lắp dựng Cửa đi khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế116,34m2
160Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay gạtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23bộ
161Cung cấp Cửa sổ lật, khung nhôm Xingfa hệ 55 vân gỗ, kính cường lực 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,04m2
162Lắp đặt Cửa sổ lật, khung nhôm Xingfa hệ 55 vân gỗ, kính cường lực 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,04m2
163Cung cấp Cửa sổ mở, khung nhôm Xingfa vân gỗ, kính cường lực dày 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35,71m2
164Lắp đặt Cửa sổ mở, khung nhôm Xingfa vân gỗ, kính cường lực dày 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35,71m2
165Cung cấp lắp đặt khung thép 10x20x1.2 sơn dầu bảo vệTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,12m2
166CCLĐ Tay vịn Lan can P.Vệ sinh Khuyết tật, Inox 304 D30 dày 1.4mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,36m
167Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,719100m2
168Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,514100m2
R KHỐI HỘI NGHỊ - HỆ THỐNG ĐIỆN + ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt Vỏ tủ điện DB-HNTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
2Lắp đặt MCCB 3P-63A-22kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCB 3P-20A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
4Lắp đặt RCBO-2P-25A-30mA-4,5kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
5Lắp đặt MCB 2P-25A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
7Vật tư phụ đấu tủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1
8Lắp đặt đèn led panel 600x600 âm trần 40WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế75bộ
9Lắp đặt đèn led downlight áp trần 18WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28bộ
10Lắp đặt đèn led downlight âm trần 9WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22bộ
11Lắp đặt quạt hút âm trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
12Lắp đặt đèn led pha 50WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
13Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
14Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 16A/220VTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
15Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi 16A/220VTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
16Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tường 16A/220VTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
17Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu âm sàn 16A/220VTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
18Lắp đặt ổ cắm điện đơn 3 chấu âm tường 16A/220VTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
19Lắp đặt hộp chờ nguồn cho cảm biến TBVSTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18hộp
20Lắp hộp chờ nguồn máy sấy tayTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
21Lắp đặt hộp chờ nguồn ổ cắmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
22Lắp đặt hộp đấu nối dây 150x150mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10hộp
23Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50hộp
24Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngãTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế125cái
25Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế276m
26Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế138m
27Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.460m
28Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế730m
29Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.080m
30Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế540m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.200m
32Lắp đặt nối trơn D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế420cái
33Lắp đặt nối răng D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100cái
34Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Ống điện mềm PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế150m
35Lắp đặt tủ rack 6UTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
36Lắp đặt swith Poe 12 PortTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
37Patch panel 12 portTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
38Lắp đặt hộp phối quang CCTV Fiber ODF - 4FO (camera)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
39Lắp đặt hộp phối quang Data Fiber ODF - 4FO (điện thoại)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
40Lắp đặt bộ nguồn power supplyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
41Lắp đặt ổ cắm mạng âm tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
42Lắp đặt camera IP Dome hồng ngoại loại cố định, 2560 × 1440 HDTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21 thiết bị
43Lắp đặt Camera IP hồng ngoại thân dài, loại chuyển động gắn tường, IP65, 2560 × 1440 HDTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21 thiết bị
44Lắp đặt bộ phát wifi gắn tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
45Lắp đặt cáp mạng UTP 4P Cat 6eTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế353m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế290m
47Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50m
48Lắp đặt đế âmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15hộp
49Lắp đặt nối ống PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế115cái
50Lắp đặt kẹp bắn ống nổi D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế210cái
51Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần 14,5kwTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8máy
52Lắp đặt bộ điều khiển nhiệt độTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
53Lắp đặt quạt hút âm trần lưu lượng 250l/sTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
54Lắp đặt cửa gió 300x500 kèm lưới chắn côn trùng:Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
55Lắp đặt ống gas D9.5/15.8 kèm cách nhiệt:Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,64100m
56Lắp đặt box chờ cấp nguồnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
57Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
58Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế684m
59Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2 ( E)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế162m
60Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế192m
61Lắp đặt ống điện PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế180m
62Lắp đặt ống gió bằng tôn tráng kẽm DN125Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4m
63Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC kèm cách nhiệt D21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,35100m
64Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC kèm cách nhiệt D42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
65Lắp đặt bẫy nước ngăn mùiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
66Lắp đặt lơi nhựt uPVC D42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
67Lắp đặt lơi nhựt uPVC D27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
68Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC D42/27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
69Lắp đặt Y nhựa PVC D27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
70Lắp đặt nối ống D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80cái
71Vật tư phụ hệ thống điện + điện nhẹTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1
S KHỐI HỘI NGHỊ - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
3Lắp đặt van khóa chữ TTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
4Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn + bộ xảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
5Lắp đặt vòi cấp chậu rửa lavabo loại cảm ứngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
7Lắp đặt Van xả chậu tiểu nam loại cảm ứngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
8Vòi rửaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
9Lắp đặt phễu thu - DN60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26cái
10Cầu chắn rác D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
11Lắp đặt dây mềm cấp nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24cái
12Lắp đặt bể nước Inox 0.5m3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bể
13Cảm biến mực nước 3 queTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt van phao DN32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt van 1 chiều DN32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt van khóa DN32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
17Lắp đặt Van khóa DN25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
18Lắp đặt hộp đựng giấy gắn tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
19Lắp đặt gương soi LavaboTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,76100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,33100m
23Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24cái
24Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28cái
25Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26cái
26Lắp đặt T nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T nhựa DN32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
27Lắp đặt T nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T nhựa DN25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
28Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN32x25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
29Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN32x20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
30Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN25x20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
31Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN32x25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
32Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN25x20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
33Lắp đặt nối răng trong PPR nối bằng p/p hàn DN20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34cái
34Lắp đặt ty ren M6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20m
35Lắp đặt cùm treo ống ≤ D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40cái
36Lắp đặt cùm ống trục đứng ≤ D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,84100m
38Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế56cái
39Lắp đặt cùm ống trục đứng > D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42cái
40Lắp đặt ống nhựa uPVC D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,55100m
41Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,35100m
42Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,16100m
43Lắp đặt ống nhựa uPVC D49Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
44Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
45Lắp đặt Y nhựa uPVC D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
46Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
47Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC D114x60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
48Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC D90x60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
49Lắp đặt lơi nhựa uPVC D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50cái
50Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
51Lắp đặt lơi nhựa uPVC D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế66cái
52Lắp đặt co nhựa uPVC D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
53Lắp đặt co nhựa uPVC D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
54Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D60/49Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
55Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D60/42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
56Lắp đặt co nhựa uPVC D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28cái
57Lắp đặt co nhựa uPVC D49Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
58Lắp đặt co nhựa uPVC D42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
59Lắp đặt tê nhựa uPVC D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
60Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D114/60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
61Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D90/60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
62Lắp đặt Thông tắt D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
63Lắp đặt Thông tắt D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
64Lắp đặt Thông tắt D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
65Lắp đặt Si phông D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
66Lắp đặt cùm ống trục đứng ≤ D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
67Vật tư phụ hệ thống cấp thoát nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1
T KHỐI HỘI NGHỊ - HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,310 đầu
2Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,65 chuông
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,25 nút
4Lắp đặt điện trở đầu cuốiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2C 1.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế675m
6Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CVV/Fr Cu 2C 2.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế215m
7Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế290m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế55m
9Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Ống ruột gà D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50m
10Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42cái
11Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngãTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19 cái
12Lắp đặt nối ống PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế180cái
13Lắp đặt kẹp bắn ống nổi PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế195 cái
14Bình chữa cháy bột khô ABC cầm tay 8kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7bình
15Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 5kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7bình
16Kệ đựng bình đôiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
17Tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
18Vỏ tủ chữa cháy KT 500x1100x220x1.2mm (kèm kính và khóa bấm tay)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
19Cuộn vòi DN50x20m kèm khớp nối nhanhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cuộn
20Lắp đặt lăng phun D13Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
21Lắp đặt van góc DN50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
22Lắp đặt van cổng DN65Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Co DN65Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Co DN50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
25Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Giảm DN65x50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Giảm DN65x50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Ống STK DN65Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Ống STK DN50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,33100m
29Mặt bích DN65Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cặp bích
30Sơn ống STK bằng sơn dầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,0811m2
31Thử áp lực đường ống chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,45100m
32Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khẩn (kèm bộ lưu điện)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,65 đèn
33Lắp đặt đèn chiếu sáng chỉ dẫn lối thoát hiểm (kèm bộ lưu điện):Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35 đèn
34Lắp đặt đèn exit thoát hiểm (kèm bộ lưu điện):Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,45 đèn
35Lắp đặt dây dẫn CV/FR 1Cx2.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế350m
36Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế175m
37Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20:Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế110m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20:Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40m
39Lắp đặt ổ cắm điện đơn 3 chấu âm tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
40Lắp đặt đế âm PVCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23hộp
41Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngãTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25hộp
42Lắp đặt nối ống D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100cái
43Lắp đặt kẹp càng cua giữ ống PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế75 cái
44Lắp đặt kim thu sét ESE, cấp III, Rbv = 120mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
45Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét h=3mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
46Lắp đặt bảng mã trụ đỡ kim thu sét KT400x400x12mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở KT 300x200x50mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
48Đóng Cọc tiếp địa dài 2,4m đường kính 16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cọc
49Kéo rải cáp đồng trần 70mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50m
50Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5mối
51Lắp đặt ống luồn dây uPVC D34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4m
52Lắp đặt bộ dây neo D8 + tăng đơ:Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
53Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….): hệ thống chống sétTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3hệ thống
U KHỐI NHÀ ĂN
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế57,9158m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,5302100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,647tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,3051tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1895tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,5197tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,5197tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,381100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép âm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,153100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế531 mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,4906m3
12Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1601 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,41 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,41 cấu kiện
15Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,210 tấn/1km
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5867100m3
17Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,566m3
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23,8881m3
19Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2188100m2
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,099100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8537tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6059tấn
23Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1428100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,578m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,72m3
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,448m3
27Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0243100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0493100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0821tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0263tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31cấu kiện
32Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,0132m3
33Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33,48m2
34Quét dung dịch CT11A chống thấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36,29m2
35Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4423100m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,62m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,064m3
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,4328m3
39Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0606100m2
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0518100m2
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,236tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0755tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế121cấu kiện
44Cung cấp và lắp đặt cửa thăm bể tự hoại bằng gang KT: 500x500Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
45Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,3556m3
46Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế97,24m2
47Quét dung dịch CT11A chống thấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế110,54m2
48Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2544100m3
49Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,4571100m3
50Bê tông lót xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,2555m3
51Bê tông xà dầm tầng trệt bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,6814m3
52Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23,9848m3
53Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,7729100m2
54Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,4222100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,659tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,7446tấn
57Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,7126m3
58Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,1099100m2
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6456tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,266tấn
61Rải tấm PVC cách nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,8973100m2
62Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế53,8872m3
63Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế76,1914m3
64Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,8444100m2
65Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,9821tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,3105tấn
67Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,0615m3
68Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8891100m2
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3712tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3487tấn
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,2257m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42,6492m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,1214m3
74Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,8358m3
75Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,1568m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,3792m3
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế357,037m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế511,965m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27,946m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế124,16m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế242,216m2
82Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48,6m2
83Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế239,938m2
84Đóng lưới thép gia cố tiếp giáp giữa dầm BT, cột BT và tường gạch không nungTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40,8m2
85Lát nền, sàn - Gạch lát Granite 60x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế307,74m2
86Lát nền, sàn - Gạch lát Granite 30x60cm chống trượt, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30,52m2
87Lát đá Đá granít tự nhiên lát ngạch cửa, bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,594m2
88Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế85,79m2
89Ốp đá granite vào tường, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,93m2
90Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường Granite 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế147,91m2
91Ốp tường trụ, cột - Gạch Granite ốp tường 10x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,3m2
92Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế357,037m2
93Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế511,965m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế558,7m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế136,08m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế648,045m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế915,737m2
98Thi công sơn đá vào cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế101,6m2
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế485,76m2
100Quét dung dịch CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế485,76m2
101Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,6881100m2
102Cung cấp li tô thép 25x25x1.2 mạ kẽmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7423tấn
103Lắp dựng li tô thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7423tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế82,771m2
105Cung cấp và lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm khung nhôm nổi 600x600mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế330,12m2
106Cung cấp và lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm khung nhôm chìm chống ẩmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,92m2
107Cung cấp và lắp đặt vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm Compact dày 18mm, phụ kiện Inox 304Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,56m2
108Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm 30x30x1.4 (trọng lượng 7.47kg/6m)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0633tấn
109Cung cấp Cửa đi nhôm Xingfa vân gỗ, giả gỗ kính cường lực 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48,04m2
110Cung cấp Cửa sổ nhôm Xingfa vân gỗ, giả gỗ kính cường lực 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,46m2
111Cung cấp cửa sổ 2 cánh lùa + vách cố định, khung nhôm hệ 700, kính cường lực 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,92m2
112Lắp dựng cửa khung nhômTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế79,42m2
113Cung cấp và lắp dựng ổ khóa tay gạt loại tốtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
114Đắp chỉ ngăn nước cửa sổ rộng 30, dày 10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế198,4m
115Đắp chỉ trang trí rộng 150, dày 30Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế62,75m2
116Đắp chỉ trang trí rộng 50, dày 20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,85m2
117Đắp chỉ trang trí rộng 200, dày 20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,428m2
118Đắp chỉ trang trí rộng 50, dày 30Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,48m2
119Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33m
120Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế65,6m
121Cung cấp đầu cột chỉ GRC D350mm-500mm, cao 260mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
122Trát gờ chỉ chân cột tròn , vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,12m
123Cung cấp và lắp đặt chỉ GRC viền sảnh đónTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế99,2m
124Cung cấp lục bình BT160x160x550Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế64cái
125Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế641 cấu kiện
126Cung cấp lắp đặt chi tiết trang trí con bọ cửa đi, cửa sổ, kt 120mmx300mm, cao 300mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20bộ
127Kẻ joint D20 sâu 10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế97,9210m
128CCLĐ Gương tráng thủy dày 5mm mài cạnh lá hẹTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,448m2
129Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (dùng cho 5 tháng)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,008100m2
130Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,6656100m2
V KHỐI NHÀ ĂN - HỆ THỐNG ĐIỆN+ ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt Vỏ tủ điện DB-NATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
2Lắp đặt MCCB 3P-40A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13cái
4Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA-4,5kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
5Lắp đặt đèn led panel 600x600 âm trần 40WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32bộ
6Lắp đặt đèn led downlight áp trần 18WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
7Lắp đặt đèn led downlight âm trần 9WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28bộ
8Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
9Lắp đặt quạt gắn tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 16A/220VTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi 16A/220VTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
12Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tường 16A/220VTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
13Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu âm sàn 16A/220VTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt 3 dimer quạt trên mặt 3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
15Lắp đặt box nối dây gắn nổi 2, 3 ngãTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế70cái
16Lắp đặt box chờ nguồn cảm biến TBVSTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6hộp
17Lắp hộp chờ nguồn máy sấy tayTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
18Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35hộp
19Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế512m
20Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế256m
21Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế328m
22Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế164m
23Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế428m
24Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế214m
25Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế450m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80m
27Lắp đặt ống nhựa mềm lắp nổi PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80m
28Lắp đặt nối ống D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế230cái
29Lắp đặt kẹp bắn ổng nổi PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế225cái
30Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngãTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
31Lắp đặt tủ rack 6UTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
32Phiến đấu dây điện thoại 10 đôiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt swith Poe 12 PortTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
34Patch panel 12 portTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
35Lắp đặt hộp phối quang CCTV Fiber ODF - 4FO (camera)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
36Lắp đặt hộp phối quang Data Fiber ODF - 4FO (điện thoại)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
37Lắp đặt bộ nguồn power supplyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
38Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
39Lắp đặt Camera IP hồng ngoại thân dài, loại chuyển động gắn tường, IP65, 2560 × 1440 HDTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31 thiết bị
40Lắp đặt bộ phát wifi gắn tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
41Lắp đặt cáp mạng UTP 4P Cat 6eTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế77m
42Lắp đặt cáp mạng UTP 4P Cat 3eTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32m
43Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100m
44Lắp đặt đế âmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6hộp
45Lắp đặt nối ống PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40cái
46Lắp đặt kẹp bắn ống nổi D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế65cái
47Lắp đặt máy lạnh gắn tường +dàn nóng công suất 1,5HPTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2máy
48Lắp đặt quạt hút âm trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
49Lắp đặt miệng gió 300x600 kèm OBDTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
50Lắp đặt cửa gió 300x500 kèm lưới chắn côn trùngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
51Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Ống đồng Ø6.4/Ø9.5 (kèm cách nhiệt)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m
52Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20:Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10m
54Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế124m
55Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26m
56Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC kèm cách nhiệt D21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
57Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm DN125Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5m
58Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1
W KHỐI NHÀ ĂN - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
3Lắp đặt van khóa chữ TTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
4Lắp đặt chậu rửa bếp 2 vòiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
5Lắp đặt vòi cấp chậu rửa bếp 2 vòiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
6Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn + bộ xảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
7Lắp đặt vòi cấp chậu rửa lavabo loại cảm ứngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
8Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
9Lắp đặt Van xả chậu tiểu nam loại cảm ứngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt phễu thu - D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
11Lắp đặt phễu thu - D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
12Cầu chắn rác D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
13Lắp đặt Dây mềm cấp nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17cái
14Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bể
15Cảm biến mực nước 3 queTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt van phao DN50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt van khóa DN50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
18Lắp đặt van 1 chiều DN50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
19Lắp đặt van khóa DN25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
20Lắp đặt hộp đựng giấy gắn tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
21Lắp đặt gương soi LavaboTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính DN50mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,26100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính DN32mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính DN25mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính DN20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
26Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T DN50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T DN25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
28Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN50/32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
29Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN50x25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
30Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN32x25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
31Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN25x20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
32Lắp đặt nối giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN50x25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt nối giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN32x25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
34Lắp đặt nối giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN25x20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
35Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
36Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
37Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
38Lắp đặt nối răng trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Nối răng trong DN20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15cái
39Test áp đường ống nước cấpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,17100m
40Khử trùng đường ống nước cấpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,17100m
41Lắp đặt ty treo M8Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15m
42Lắp đặt cùm treo ống ngang ≤ D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23cái
43Lắp đặt cùm ống trục đứng ≤ D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
45Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Lơi D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32cái
46Lắp đặt cùm ống trục đứng > D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,34100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,82100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D49Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
52Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
53Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
54Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y giảm D114x60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
55Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y giảm D90x60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
56Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Lơi D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25cái
57Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Lơi D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25cái
58Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Lơi D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23cái
59Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
60Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
61Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30cái
62Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co D49Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
63Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co D42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
64Lắp đặt tê nhựa uPVC D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
65Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - T giảm D114x60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
66Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Tê giảm D90x60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
67Lắp đặt tê vuông đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Tê D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
68Lắp đặt nối giảm D60/49Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
69Lắp đặt nối giảm D60/42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
70Lắp đặt Thông tắt D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
71Lắp đặt Thông tắt D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
72Lắp đặt Thông tắt D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
73Lắp đặt Si phông D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
74Lắp đặt cùm ống trục đứng ≤ D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
75Vật tư phụ (ty, ốc vít, ….)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1
X KHỐI NHÀ ĂN - HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,410 đầu
2Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,110 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,45 chuông
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,65 nút
5Lắp đặt điện trở cuối tuyếnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2C 1.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế315m
7Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2C 2.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế200m
8Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế125m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12m
10Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Ống ruột gà D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30m
11Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20hộp
12Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngãTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái 
13Lắp đặt nối ống PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế70cái
14Lắp đặt kẹp ống bắn nổi PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế85cái
15Bình chữa cháy bột khô cầm tay 8kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bình
16Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 5kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bình
17Kệ đựng bình đôiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
19Vỏ tủ chữa cháy KT 500x1100x220x1.2mm (kèm kính và khóa bấm tay)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
20Cuộn vòi DN50x20m kèm khớp nối nhanhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cuộn
21Lắp đặt lăng phun D13mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
22Lắp đặt van góc DN50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt van khóa DN65Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt co 90 thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Co DN65Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
25Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Co DN50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
26Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Tê DN65x50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
27Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Giảm DN65x50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Ống STK DN65Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Ống STK DN50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,28100m
30Mặt bích DN65Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cặp bích
31Sơn ống STK bằng sơn dầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,6611m2
32Thử áp lực đường ống chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,38100m
33Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khẩn (kèm bộ lưu điện)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,65 đèn
34Lắp đặt đèn chiếu sáng chỉ dẫn lối thoát hiểm (kèm bộ lưu điện)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,45 đèn
35Lắp đặt đèn exit thoát hiểm (kèm bộ lưu điện)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,85 đèn
36Lắp đặt dây dẫn CV/FR 1Cx2.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế150m
37Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế75m
38Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60m
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10m
40Lắp đặt ổ cắm điện đơn 3 chấu âm tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
41Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9hộp
42Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngãTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
43Lắp đặt nối ống điện PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40cái
44Lắp đặt kẹp càng cua giữ ống PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40cái
45Vật tư phụ hệ thống pcccTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hệ thống
Y NHÀ BẢO VỆ 1 (SL: 01)
1Đóng cọc tràm, chiều dài cọc = 4m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,76100m
2Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,176m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,214100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,176m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,7833m3
6Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0336100m2
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0648100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,139tấn
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1744100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0194100m3
11Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,912m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1536100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0547tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1856tấn
15Gia cố nền đất rải tấm PVC cách nước nềnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m2
16Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,4378m3
17Bê tông lót xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,324m3
18Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,728m3
19Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,0295m3
20Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2376100m2
21Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5109100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1385tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3545tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7673tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3837m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0573100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0364tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0508tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,7653m3
30Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2824m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,56m3
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47,754m2
33Quét dung dịch CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50,456m2
34Lát nền, sàn - Gạch Granit 60x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,88m2
35Lát nền, sàn - Gạch Granit 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,64m2
36Ốp tường trụ, cột - Gạch Granit ốp tường 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,02m2
37Lát đá ngạch cửa, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,53m2
38Lát gạch đất nung - Gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45,23m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48,408m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,52m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,09m2
43Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,32m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,64m2
45Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45,23m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế74,818m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,16m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế73,39m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế74,818m2
50Cung cấp Cửa đi nhôm Xingfa vân gỗ, giả gỗ kính cường lực 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,44m2
51Cung cấp Cửa sổ nhôm Xingfa vân gỗ, giả gỗ kính cường lực 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,99m2
52Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,431m2
53Cung cấp và lắp dựng ổ khóa tay gạt loại tốtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế75,8m
55Kẻ ron rộng 20mm, sâu 10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế410m
Z NHÀ BẢO VỆ 2 (SL: 01)
1Đóng cọc tràm, chiều dài cọc = 4m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,84100m
2Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,784m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1427100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,784m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,8555m3
6Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0224100m2
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0432100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0927tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1163100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,013100m3
11Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,584m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1168100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0365tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1237tấn
15Gia cố nền đất rải tấm PVC cách nước nềnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m2
16Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,6378m3
17Bê tông lót xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,216m3
18Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,136m3
19Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,1106m3
20Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,154100m2
21Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3817100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0852tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2487tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,535tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2236m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0353100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0267tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,038tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,661m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5208m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35,474m2
32Quét dung dịch CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36,93m2
33Lát nền, sàn - Gạch Granit 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,96m2
34Lát đá ngạnh cửa, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,225m2
35Lát gạch đất nung - Kích thước gạch 300x300 mm, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,2m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31,45m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42,2m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,96m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,29m2
40Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,32m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,6m2
42Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31,45m2
43Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế64,81m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,56m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50,01m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế64,81m2
47Cung cấp Cửa đi nhôm Xingfa vân gỗ, giả gỗ kính cường lực 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,34m2
48Cung cấp Cửa sổ nhôm Xingfa vân gỗ, giả gỗ kính cường lực 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,21m2
49Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,551m2
50Cung cấp và lắp dựng ổ khóa tay gạt loại tốtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế54,2m
52Kẻ ron rộng 20mm, sâu 10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,210m
AA KHỐI PHỤ TRỢ
1Lắp đặt vỏ tủ điện NBVTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế41 tủ
2Lắp đặt MCB 2P 32A 10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
3Lắp đặt MCB 2P-20A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
4Lắp đặt MCB 1P-20A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
5Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
6Lắp đặt RCBO 2P-25A-4,5kA 30mmATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
7Lắp đặt đèn type led 2x1,2m gắn nổiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
8Lắp đặt downlight áp trần 18WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
9Lắp đặt đèn trang trí trụ cổngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28bộ
10Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
12Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
13Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 16A/220VTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
14Lắp đặt Camera IP hồng ngoại thân dài, loại cố định gắn tường, IP65, 2560 × 1440 HDTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế41 thiết bị
15Lắp đặt ổ cắm mạngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
16Lắp đặt ổ cắm điện thoạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
17Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.224m
18Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.112m
19Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế102m
20Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2 ( E )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34m
21Lắp đặt tủ rack 6UTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31 tủ
22Lắp đặt phiến đấu dây điện thoại 5 portTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3 cái
23Lắp đặt swith Poe 6 PortTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
24Lắp đặt Path Panel 6 portTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
25Lắp đặt CCTV Fiber ODF - 4FOTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
26Lắp đặt Data Fiber ODF - 4FOTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
27Lắp đặt bộ nguồn power supplyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3 cái
28Lắp đặt dây UTP Cat 6eTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45m
29Lắp đặt dây UTP Cat 3eTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15m
30Lắp đặt ống luồn dây âm sàn PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế300m
31Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40hộp
32Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngãTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
33Lắp đặt nối ống điện D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế140cái
34Vật tư phụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1
35Lắp đặt bồn cầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
36Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường + bộ xảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
38Lắp đặt vòi cấp chậu rửaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
39Lắp đặt vòi rửa + vòi hoa senTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
40Lắp đặt phễu thu - DN60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
41Lắp đặt ống PPR DN25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m
42Lắp đặt ống PPR DN20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
43Lắp đặt van PPR DN25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
44Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
45Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
46Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Tê giảm DN25x20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
47Lắp đặt nối giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN25x20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
48Lắp đặt nối răng trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Nối răng trong DN20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
52Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Lơi D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
53Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
54Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co D42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
55Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Giảm D60/42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
56Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y giảm D90x60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
57Lắp đặt si phông D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
58Vật tư phụ hệ thống cấp thoát nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1
59Lắp đặt trung tâm báo cháy 32 zoneTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 trung tâm
60Bộ nguồn dự phòng 24VDCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,110 đầu
61Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,410 đầu
62Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,85 chuông
63Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,85 nút
64Lắp đặt điện trở cuối tuyếnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
65Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2C 1.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế390m
66Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2C 2.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế370m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế70m
68Lắp đặt đế âm PVCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12hộp
69Lắp đặt nối ống PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24cái
AB CỔNG + HÀNG RÀO
1Đóng cọc tràm, chiều dài cọc = 3 m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế139,46100m
2Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,098m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,1993100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế65,39481m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,098m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế37,7365m3
7Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5598100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,4576100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,6659tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,3349100m3
11Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,8843m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,1968100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,7946tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,9802tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,3354m3
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế46,5549m3
17Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,2829100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,349tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,303tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế102,5355m3
21Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,4982m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,2061m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế924,8064m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế582,6464m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 10cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế156,608m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế219,1164m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoàiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế801,7628m2
28Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế900,6564m2
29Sơn giả đá vào tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,49m2
30Sơn giả đá vào cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế130,536m2
31Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.546,3932m2
32Gia công hàng rào song sắt.Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế658,26m2
33Lắp dựng hàng rào sắtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế658,26m2
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1061tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1061tấn
36Cung cấp lắp đặt cổng trượt inox cao 1,5m, rộng 0,5mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,8m
37Cung cấp lắp đặt motor cổng trượtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
38Gia công cổng sắtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2891tấn
39Lắp dựng cổng sắtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,8m2
40Cung cấp lắp đặt bánh xe cổng phụ D100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
41Cung cấp lắp đặt motor cổng mở tự động âm sànTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế380,85371m2
43Chữ bảng tên gắn vào bảng tên inox 304 màu vàng dày 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
44Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,15m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế408,24m
46Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế312,64m
47Láng trụ cột không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,88m2
48Kẻ ron rộng 50 sâu 10mm trang trí tường hàng ràoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế110,44810m
49Quét dung dịch chống thấm vào tường bồn hoaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47,04m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07465E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3249E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà có kết cấu móng cọc BTCT; khung sàn BTCT; hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC (phải bao gồm hệ thống báo cháy và chữa cháy), chống sét.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 92.744.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 92.744.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥185.488.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách KCS hạng mục xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách KCS hạng mục điện – cơ điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên.- Có thẻ an toàn điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách KCS hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách các hạng mục kết cấu 4 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách hạng mục điện – cơ điện 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên.-Có thẻ an toàn điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách lắp đặt hệ thống điện nhẹ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện – điện tử hoặc điện tử viễn thông.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên.- Có thẻ an toàn điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
10 Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC (Vai trò chỉ huy trưởng thi công PCCC) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện hoặc phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
11 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
12 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
13 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
14 Cán bộ quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
15 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
16 Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
17 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)5
2 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn2
3 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 16 tấn1
4 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m33
5 Vận thăng Sức nâng ≥ 3 tấn2
6 Vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn2
7 Máy bơm bê tông Công suất ≥ 50 m3/h3
8 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 tấn1
9 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu3
10 Máy khoan bê tông Không yêu cầu7
11 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu7
12 Máy đầm bê tông, dầm dùi Không yêu cầu7
13 Máy đầm bê tông, đầm bàn Không yêu cầu7
14 Máy hàn Không yêu cầu7
15 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L7
16 Máy cắt uốn cốt thép (sắt) Không yêu cầu7
17 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu7
18 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->