Gói thầu: gói thầu số 6: xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211074225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 6: xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211010851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 16:34:00 đến ngày 2021-11-05 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,472,778,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.321E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.831.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.662.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,80m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy nén khí diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san gạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50-60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy rải BTNN | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-- Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Xe nấu và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Máy đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-- Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-- Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-- Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 6: xây lắp toàn bộ công trình Sửa chữa, nâng cấp mở rộng các tuyến đường giao thông trên địa bàn huyện Tuy Phong 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 155.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ : Đường 17/4 thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, Bình Thuận; SĐT: 0252.3851462). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 - thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận, SĐT: 0252.3850282); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tuy Phong; địa chỉ: Đường Phan Bội Châu - thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tuy Phong; địa chỉ: Đường Phan Bội Châu - thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NÂNG CẤP. MỞ RỘNG | |||
| 1 | I.Nền & Mặt đường;Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3. đất cấp III | Theo CDKT tại chương V | 10,2056 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn. độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo CDKT tại chương V | 17,0963 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất để đắp. đất C3 | Theo CDKT tại chương V | 1.595,59 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo CDKT tại chương V | 10,2056 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo CDKT tại chương V | 3,6479 | 100m3 |
| 6 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax 37.5mm lớp trên. K>=0.98 | Theo CDKT tại chương V | 5,9862 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2 M250 | Theo CDKT tại chương V | 2.420,68 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. ván khuôn mặt đường | Theo CDKT tại chương V | 23,458 | 100m2 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo CDKT tại chương V | 113,6006 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu. lượng nhựa 1.0 kg/m2 | Theo CDKT tại chương V | 10,3669 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19. R19). chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo CDKT tại chương V | 10,3669 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển BTN. cự ly 1.0 km. ôtô tự đổ 12 tấn | Theo CDKT tại chương V | 1,2306 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển BTN cự ly 94Km. ôtô tự đổ 12 tấn | Theo CDKT tại chương V | 1,2306 | 100tấn |
| 14 | II.Hệ thống thoát nước dọc;Cắt mặt đường BTXM dày 20cm | Theo CDKT tại chương V | 0,32 | 100m |
| 15 | Đào kênh mương. chiều rộng | Theo CDKT tại chương V | 1,8037 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo CDKT tại chương V | 1,8037 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 4x6. vữa bê tông mác 100 | Theo CDKT tại chương V | 39,75 | m3 |
| 18 | Bê tông móng đá 1x2. M200 | Theo CDKT tại chương V | 39,75 | m3 |
| 19 | Bê tông tường đá 1x2. M200 | Theo CDKT tại chương V | 56,82 | m3 |
| 20 | Bê tông cốt thép đá (1x2) M250 đan_ Đúc sẵn | Theo CDKT tại chương V | 45,53 | m3 |
| 21 | Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn thép | Theo CDKT tại chương V | 11,0705 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công. lắp đặt cốt thép D | Theo CDKT tại chương V | 5,8419 | tấn |
| 23 | Công tác gia công. lắp đặt cốt thép 10 | Theo CDKT tại chương V | 3,5929 | tấn | |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn đan mương; TL=250lg | Theo CDKT tại chương V | 495 | cấu kiện |
| 25 | III.Hệ thống thoát nước ngang;Đào kênh mương. chiều rộng | Theo CDKT tại chương V | 0,1116 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo CDKT tại chương V | 0,1116 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo CDKT tại chương V | 0,1116 | 100m3 |
| 28 | Đá (4x6) kẹp vữa M100 đệm móng | Theo CDKT tại chương V | 2,45 | m3 |
| 29 | Bê tông cốt thép đá (1x2) M250_ đổ tại chỗ | Theo CDKT tại chương V | 1,82 | m3 |
| 30 | Bê tông đá (1x2) M250 sân cống + móng_ đổ tại chỗ | Theo CDKT tại chương V | 5,44 | m3 |
| 31 | Bê tông đá (1x2) M250 thân cống_ đổ tại chỗ | Theo CDKT tại chương V | 7,23 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép | Theo CDKT tại chương V | 0,3691 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công. lắp đặt cốt thép D | Theo CDKT tại chương V | 0,0846 | tấn |
| 34 | Công tác gia công. lắp đặt cốt thép 10 | Theo CDKT tại chương V | 0,1706 | tấn | |
| B | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG SỬA CHỮA | |||
| 1 | I.Công tác sửa chữa;I.1.Mặt đường bê tông nhựa;Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo CDKT tại chương V | 17,34 | 100m |
| 2 | Đào bỏ kết cấu mặt đường hư hỏng | Theo CDKT tại chương V | 11,64 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 _ Dmax 37.5mm | Theo CDKT tại chương V | 0,88 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 _ Dmax 37.5mm | Theo CDKT tại chương V | 0,88 | 100m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng. tỷ lệ xi măng 5% | Theo CDKT tại chương V | 1,33 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo CDKT tại chương V | 5,88 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo CDKT tại chương V | 38,16 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu. lượng nhựa 1.0 kg/m2 | Theo CDKT tại chương V | 64,16 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19. R19). chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo CDKT tại chương V | 64,16 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển BTN. cự ly 1.0 km. ôtô tự đổ 12 tấn | Theo CDKT tại chương V | 10,66 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển BTN cự ly 94Km. ôtô tự đổ 12 tấn | Theo CDKT tại chương V | 10,66 | 100tấn |
| 12 | I.2.Mặt đường láng nhựa;Vệ sinh mặt đường cũ | Theo CDKT tại chương V | 245,64 | 100m2 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3. đất cấp III | Theo CDKT tại chương V | 18,25 | 100m3 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên. chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo CDKT tại chương V | 60,84 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới. chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo CDKT tại chương V | 60,84 | 100m2 |
| 16 | Láng mặt đường. láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm. tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Theo CDKT tại chương V | 245,64 | 100m2 |
| 17 | Láng mặt đường. láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm. tiêu chuẩn nhựa 4.5 kg/m2 | Theo CDKT tại chương V | 60,84 | 100m2 |
| 18 | I.3.Mặt đường cấp phối sỏi;San gạt tạo phẳng mặt đường | Theo CDKT tại chương V | 193,88 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn. độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo CDKT tại chương V | 38,78 | 100m3 |
| 20 | Cung cấp đất để đắp. đất C3 | Theo CDKT tại chương V | 4.381,69 | m3 |
| 21 | I.4.Mặt đường BTXM;Cắt mặt đường BTXM. dày | Theo CDKT tại chương V | 1,58 | 100m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo CDKT tại chương V | 234,5 | m3 |
| 23 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2 M250 | Theo CDKT tại chương V | 234,5 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. ván khuôn mặt đường | Theo CDKT tại chương V | 1,62 | 100m2 |
| 25 | II.Công tác đảm bảo giao thông;Nhân công điều tiết giao thông | Theo CDKT tại chương V | 160 | công |
| 26 | Cung cấp biển báo các loại (KH 2%/tháng) | Theo CDKT tại chương V | 112 | bộ |
| 27 | Lắp đặt & tháo dỡ trụ + biển báo các loại | Theo CDKT tại chương V | 112 | trụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.321E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.831.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.662.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 3 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động: | 2 | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào | ≥ 0,80m3 | 1 |
| 2 | - Máy hàn | ≥ 23Kw | 1 |
| 3 | - Máy nén khí diezen | ≥ 600 m3/h | 1 |
| 4 | - Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san gạt | ≥ 50-60 m3/h | 1 |
| 5 | - Máy rải BTNN | 130-140CV | 1 |
| 6 | - Máy trộn BT | ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | - Máy đầm bàn | ≥ 1,0Kw | 2 |
| 8 | - Máy đầm dùi | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 9 | - Máy ủi | ≥ 110CV | 2 |
| 10 | - Xe nấu và tưới nhựa đường | ≥ 190cv | 1 |
| 11 | - Máy đầm bánh thép tự hành | ≥ 10T | 2 |
| 12 | - Máy lu rung tự hành | ≥ 25T | 1 |
| 13 | - Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 14 | - Ô tô tự đổ | ≥ 10,0T | 2 |
| 15 | - Máy cắt bê tông | ≥ 12CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi