Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211070918-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211070900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn QĐ số 3593/QĐ-UBND ngày 15/10/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc phân bổ, điều chỉnh dự toán ngân sách cấp tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 16:34:00 đến ngày 2021-11-06 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,861,439,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn thời hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông;- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho gói thầu tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, xây dựng cầu đường..- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 2 công trình giao thông trong vòng 5 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông;- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 2 công trình giao thông trong vòng 5 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi, san gạt
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 90 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 90 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 5,5 Hp
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp cầu tràn Thác Hoen, xã Minh Cầm, huyện Ba Chẽ
50 Ngày
E-CDNT 3 QĐ số 3593/QĐ-UBND ngày 15/10/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc phân bổ, điều chỉnh dự toán ngân sách cấp tỉnh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập BCKTKT công trình: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Hạ Long. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh. Địa chỉ: Km3 đường Nguyễn Văn Cừ - Hạ Long – Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Các tài liệu chứng minh phải là bản Scan từ gốc hoặc bản sao được chứng thực. (1) Đối với các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và một trong các giấy tờ sau đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Biên bản thanh lý; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng và cung cấp hóa đơn VAT khi Chủ đầu tư yêu cầu. (2) Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình (hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình) và biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục, thanh toán giai đoạn, hạng mục hoặc biên bản nghiệm thu thanh quyết toán, thanh lý hợp đồng. (3) Đối với nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: Phải có bằng cấp chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng, Chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực) theo qui định của pháp luật về xây dựng và có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (4) Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công: Đối với ô tô tự đổ là giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy đào xúc đất phải có đăng ký thiết bị chuyên dùng, đăng kiểm còn hiệu lực; các thiết bị khác là hóa đơn mua bán, tài liệu chứng minh công suất của thiết bị đã đề xuất.. (5) Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2018, 2019, 2020.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TẠO MẶT BẰNG THI CÔNG
1Phá dỡ kết cấu xây đá bằng búa cănTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật457,3006m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật355,4634m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,1276100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,1276100m3
5Đệm đá dăm 2x4 dày 10cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,0905m3
6Bê tông lót móng cống M150 đá 2x4Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60,504m3
B TƯỜNG CÁNH
1Cốt thép móng tường cánh DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1865tấn
2Cốt thép móng tường cánh DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4671tấn
3Ván khuôn móng tường cánhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6118100m2
4Bê tông móng tường cánh M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật77,385m3
5Cốt thép tường cánh DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1443tấn
6Cốt thép tường cánh DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5161tấn
7Ván khuôn tường cánhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,613100m2
8Bê tông tường cánh M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75,1238m3
C SÂN CỐNG, SÂN GIA CỐ, CHÂN KHAY
1Ván khuôn sân cống, chân khayTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,565100m2
2Xây đá hộc sân cống vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật389,87m3
3Bê tông sân cống M200 đá 2x4Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật146,2m3
4Bê tông chân khay M150 đá 2x4Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật112,58m3
D CỐNG HỘP
1Cốt thép móng cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7804tấn
2Cốt thép móng cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9634tấn
3Cốt thép móng cống D>18Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,7213tấn
4Cốt thép tường cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,526tấn
5Cốt thép tường cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3637tấn
6Cốt thép tường cống D>18Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,2663tấn
7Cốt thép bản nắp cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3552tấn
8Cốt thép bản nắp cống D>18Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,4694tấn
9Ván khuôn phần móng cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2776100m2
10Ván khuôn tường cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,0435100m2
11Ván khuôn bản nắp cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,808100m2
12Bê tông móng cống hộp M300 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật217,23m3
13Bê tông tường cống M300 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật165,2m3
14Bê tông bản nắp cống hộp M300 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật140m3
15Bê tông phủ mặt cống M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,371m3
16Thép thanh chống L50x50x5mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.684,88kg
17Thép hình I200x100x5,5x8mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13.772,4kg
18Thép hình kích đầu UTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật144kg
19Lắp dựng kết cấu thép hệ giàn giáoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,6013tấn
20Tháo dỡ kết cấu thép hệ giàn giáoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,6013tấn
21Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,25100m2
22Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao tăng thêm 2,4mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,25100m2
23Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5984100m3
E BẢN QUÁ ĐỘ
1Cấp phối đá dăm loại 1 dày 50cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,483100m3
2Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 10cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,22m3
3Ván khuôn bản quá độTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,126100m2
4Cốt thép bản quá độ DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2279tấn
5Cốt thép bản quá độ 10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9846tấn
6Bê tông bản quá độ M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,0625m3
F HẠNG MỤC KHÁC
1Chèn bao đay tẩm nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,92m2
2Sơn bitum phòng nước 2 lớpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật491,68m2
3Bê tông chèn khe M100 đá 2x4Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,82m3
4Đắp đá hộc gia cố thượng, hạ lưuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật154,9032m3
5Bê tông cột tiêu M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,756m3
6Cốt thép cột tiêu DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0706tấn
7Ván khuôn đổ bê tông cột tiêuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1008100m2
8Sơn trắng 2 lớpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,72m2
9Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0515tấn
10Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,94m2
11Đắp bờ vây K85Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,68100m3
12Phá bờ vâyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,68100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,68100m3
14San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,68100m3
15Bơm nước hố móng máy bơmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20ca
G ĐƯỜNG DẪN
1Đào nền đường đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,061100m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3463100m3
3Đào cấp đường đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0304100m3
4Đắp cấp phối đá dăm loại 1Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3625100m3
5Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0948100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng >20 m, bằng máy đào, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,4387100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,9783m3
8Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1798100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1798100m3
10Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,578100m3
11Lót nilong 2 lớpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,211100m2
12Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,212100m2
13Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 dày 20cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64,22m3
14Xẻ khe mặt đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,910m
15Đào móng kè ốp mái đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,4837100m3
16Ván khuôn chân khayTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3305100m2
17Bê tông chân khay M200 đá 2x4Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,525m3
18Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4018100m3
19Đắp đá hộc chống xóiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật76,282m3
20Xây đá hộc, kè ốp mái vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật246,656m3
21Bê tông mái kè M200 đá 2x4Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật92,496m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,4473100m3
23San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,4473100m3
H Chi phí khác
1Chi phí vệ sinh, bảo vệ môi trường; thuế tài nguyênTheo quy định của nhà nước1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn thời hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông;- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho gói thầu tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình.53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, xây dựng cầu đường..- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 2 công trình giao thông trong vòng 5 năm trở lại đây.32
3 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông;- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 2 công trình giao thông trong vòng 5 năm trở lại đây.53
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn4
2 Máy ủi, san gạt Công suất > 110 CV1
3 Máy lu Công suất > 90 Kw2
4 Máy đào đất Công suất > 90 Kw2
5 Máy đầm cóc Công suất > 5,5 Hp3
6 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít3
7 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kw2
8 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw5
9 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw5
10 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5kw2
11 Máy hàn Công suất ≥ 23kw2
12 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Đo đạc, định vị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->