Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211062589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học các Hợp chất thiên nhiên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211054659 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 17:03:00 đến ngày 2021-10-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 130,460,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Hóa học các Hợp chất thiên nhiên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2021 Nghiên cứu thành phần lipid và khảo sát hoạt tính sinh học của các lớp chất lipid của các sinh vật biển trong chuyến khảo sát tàu “Viện sỹ Oparin” lần thứ 7 trong vùng biển Việt Nam. Mã số: QTRU02.11/21-22 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Methylene chloride CN | 30 | chai (2,5lit) | Chất lỏng không màu, dễ bay hơi- Độ tinh khiết: ≥99%- Tỉ trọng: 1.33 g/cm3- Nhiệt độ sôi: 39,6oC- Điểm tự phát cháy: 5560oC- Quy cách đóng gói: chai thủy tinh 2500ml | ||
| 2 | Methanol CN | 35 | chai (2,5lit) | Ngoại quan: Chất lỏng không màu, dễ bay hơi, dễ cháy và có mùi đặc trưng giống rượu trắng- Độ tinh khiết: ≥99%- Tỉ trọng: 0,7918g/cm3- Nhiệt độ sôi: 65oC- Điểm tự phát cháy: 385oC- Quy cách đóng gói: chai thủy tinh 2500ml | ||
| 3 | Ethanol CN, TP | 30 | lit | Ngoại quan: Chất lỏng không màu, dễ bay hơi, dễ cháy và có mùi đặc trưng giống rượu trắng, tan vô hạn trong nước- Tỷ trọng (so với nước) : 0,799 ÷ 0,8- Nồng độ: 96%- Tỉ trọng: 0,7918g/cm3- Nhiệt độ sôi: 65oC- Điểm tự phát cháy: 385oC- Quy cách đóng gói: chai thủy tinh 500ml | ||
| 4 | Acetone CN | 30 | lit | Ngoại quan: Chất lỏng không màu- Độ tinh khiết: ≥99%- Khối lượng mol: 58.04 g/mol- Khối lượng riêng: 0.791 g/cm3- Nhiệt độ sôi: 56 - 57 °C- Nhiệt độ nóng chảy: -95 đến -93°C- Quy cách đóng gói: chai thủy tinh 500ml | ||
| 5 | Bản mỏng silica gel phân tích pha thường TLC | 2 | Hộp | Tấm nhôm TLC, phủ silica gel có kích thước: 8-12. Các tấm TLC silica gel có kích thước 10x15 cm, dùng trong sắc ký lớp mỏng.Quy cách đóng gói: số lượng 50 miếng/hộp. Sorbfil hoặc tương đương | ||
| 6 | Methanol, sắc kí | 2 | chai (4 lit) | Công thức hóa học: CH₃OHTrạng thái: Chất lỏng, không màuĐộ tinh khiết: ≥99,8%Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 2500mlBảo quản: +5°C đến +30°C. Merck hoặc tương đương | ||
| 7 | Hexane, sắc kí | 2 | chai (2,5lit) | Công thức hóa học: CH₃(CH₂)₄CH₃Trạng thái: Chất lỏng, không màuĐộ tinh khiết: ≥99% Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 2500mlBảo quản: +5°C đến +30°C. Merck hoặc tương đương | ||
| 8 | Acetone, PA | 2 | chai (1 lít) | Công thức hóa học: CH₃COCH₃Độ tinh khiết: ≥99,5%Trạng thái: chất lỏng không màuNhiệt độ sôi: 56.2°C (1013 hPa)pH: 5 – 6 (395g/l, H₂O, 20°C)Khối lượng riêng: 0.79g/cm3 (20°C)Khối lượng mol: 58.08g/mol. Merck hoặc tương đương | ||
| 9 | Methylene chloride, PA | 4 | Chai (1 lít) | Công thức hóa học CH₂Cl₂Độ tinh khiết: ≥99,8%Khối lượng mol 74.12 g/molTrạng thái: Lỏng, Không màuQuy cách đóng gói: chai thủy tinh 1lĐiểm sôi: 40°C. Merck hoặc tương đương | ||
| 10 | Diethyl ether, sắc kí | 2 | chai (2,5 lit) | Công thức hóa học (C₂H₅)₂OĐộ tinh khiết: ≥99,7%Khối lượng mol 74.12 g/molTrạng thái: Lỏng, Không màuQuy cách đóng gói: chai thủy tinh 2,5lBảo quản +2°C đến +25°C. Merck hoặc tương đương | ||
| 11 | Benzen, PA | 2 | chai (1 lít) | Công thức hóa học: CH₃CH₂CH₂OHĐộ tinh khiết: ≥99,8%Trạng thái: Chất lỏng, không màuQuy cách đóng gói: Chai thủy tinh tối màu. Merck hoặc tương đương | ||
| 12 | Axit sunfuric | 2 | chai (1 lít) | Công thức hóa học H2SO4Độ tinh khiết: ≥ 95% Trạng thái: Lỏng, không màuHòa tan trong nước ở 20 °C có phát sinh nhiệtQuy cách đóng gói: chai thủy tinh 0,5l. Merck hoặc tương đương | ||
| 13 | Axit acetic | 2 | chai (1 lít) | Công thức hóa học CH₃COOHChất lỏng, không màu, mùi chuaĐộ tinh khiết: ≥ 99,5% Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 0,5lNhiệt độ bảo quản +15°C to +25°C. Merck hoặc tương đương | ||
| 14 | Na2SO4 | 4 | lọ (500g) | Ngoại quan: Tinh thể rắn màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0%Quy cách đóng gói: lọ 0,5kg. Merck hoặc tương đương | ||
| 15 | Pipetman 1-10 µl | 1 | cái | Micropipette 1 kênh có thể hấp tiệt trùng hoàn toàn tại nhiệt độ 121 độ C (2 bar) như tiêu chuẩn DIN EV 285.Thiết kế gọn nhẹ, Độ chính xác cao, Đầu tuýp rời, Khoảng thể tích 0,5 – 10 µl, Có thể dễ dàng điều chỉnh thể tích Khả năng chống hóa chất và ánh sáng UV. Boeco hoặc tương đương | ||
| 16 | Pipetman 10-200 µl | 1 | cái | Pipet điện tử một kênhGiao diện đồ họa màu, trực quanChế độ ngủ thông minh, tăng hiệu quả sử dụng pin lên 40%Thiết kế nhẹ5 chế độ pipetTự động hiệu chuẩn chính xác 3 điểm. Accumax hoặc tương đương | ||
| 17 | Pipetman 200- 1000µl | 1 | cái | Micropipette 1 kênh có thể hấp tiệt trùng hoàn toàn tại nhiệt độ 121 độ C (2 bar) như tiêu chuẩn DIN EV 285.Thiết kế gọn nhẹ, Độ chính xác cao, Đầu tuýp rời, Khoảng thể tích 100 – 1000 µl, Có thể dễ dàng điều chỉnh thể tích Khả năng chống hóa chất và ánh sáng UV. Boeco hoặc tương đương | ||
| 18 | Đầu hút pipetman 1000ul Đức | 1 | túi | Chất liệu: Nhựa PP trong suốt, Dung tích: 1000µl, Có độ chính xác cao Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi. Isolab hoặc tương đương | ||
| 19 | Đầu hút pipetman 200ul Đức | 1 | túi | Chất liệu: Nhựa PP trong suốt, Dung tích: 200µl, Có độ chính xác cao Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi. Isolab hoặc tương đương | ||
| 20 | Đầu hút pipetman 10ul | 1 | túi | Chất liệu: Nhựa PP trong suốt, Dung tích: 10µl, Có độ chính xác cao Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi. Isolab hoặc tương đương | ||
| 21 | Phễu chiết quả lê khoá TT 1000ml | 2 | cái | Phễu chiết quả lê, khóa thủy tinh, dung tích 1000ml. Cổ mài 29/32, nắp lục giác nhựa. Quy cách: 1 cái/hộpDài 380mm, khóa 6NS, không chia vạch. Duran hoặc tương đương | ||
| 22 | Phễu chiết quả lê khoá TT 500ml | 2 | cái | Phễu chiết quả lê, khóa thủy tinh, dung tích 500ml. Cổ mài 29/32, nắp lục giác nhựa. Quy cách: 1 cái/hộpDài 320mm, khóa 4NS, không chia vạch. Duran hoặc tương đương | ||
| 23 | Phễu chiết quả lê khoá TT 250ml | 2 | cái | Phễu chiết quả lê, khóa thủy tinh, dung tích 250ml. Cổ mài 29/32, nắp lục giác nhựa. Quy cách: 1 cái/hộpDài 280mm, khóa 4NS, không chia vạch. Duran hoặc tương đương | ||
| 24 | Bình quả lê cô quay 500ml | 5 | cái | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 29/32, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, độ dày thành bình đồng nhất. Thể tích: 500ml. Chiều cao: 170mm. Đường kính: 101mm. Duran hoặc tương đương | ||
| 25 | Bình quả lê cô quay 250ml | 5 | cái | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 29/32, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, độ dày thành bình đồng nhất. Thể tích: 250ml. Chiếu cao: 140mm. Đường kính: 81mm. Duran hoặc tương đương | ||
| 26 | Bình quả lê cô quay 100ml | 5 | cái | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 14/23, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, độ dày thành bình đồng nhất. Thể tích: 100ml. Chiều cao: 125mm. Đường kính: 62mm. Duran hoặc tương đương | ||
| 27 | Bình cô quay 25ml | 5 | cái | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 14/23, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, độ dày thành bình đồng nhất. Thể tích: 25ml. Chiều cao: 90mm. Đường kính: 40mm. Duran hoặc tương đương | ||
| 28 | Lọ trung tính 500ml | 10 | cái | Chất liệu: Thủy tinh; Dung tích: 500ml; Sợi DIN: 45Đường kính cổ: 86mm; Chiều cao: 181mmThang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt.Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP giúp không đọng nước khi rót và làm sạch, an toàn trong công việc.Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C.E31. Duran hoặc tương đương | ||
| 29 | Lọ trung tính 250ml | 10 | cái | Chất liệu: Thủy tinhDung tích: 250ml; Sợi DIN: 45Đường kính cổ: 70mm; Chiều cao: 143mmThang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt.Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP giúp không đọng nước khi rót và làm sạch, an toàn trong công việc.Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. Duran hoặc tương đương | ||
| 30 | Lọ trung tính 50ml | 40 | cái | Chất liệu: Thủy tinhDung tích: 50ml; Sợi DIN: 32Đường kính cổ: 46mm; Chiều cao: 91mmThang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt.Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP giúp không đọng nước khi rót và làm sạch, an toàn trong công việc.Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. Duran hoặc tương đương | ||
| 31 | Lọ vail 4ml | 4 | hộp (100 lọ) | Chất liệu: Thân chai bằng thủy tinh, nắp vặn bằng nhựa PE có đệm tráng nhựa PP, thân hình trụ, đáy bằng, độ dày thành đồng nhấtKích thước: 14,75 x 45mm, Thể tích: 4mlĐóng gói: 100 chiếc/hộp. Isolab hoặc tương đương | ||
| 32 | Lọ vail 1,5 ml | 4 | hộp (100 lọ) | Chất liệu: Thân chai bằng thủy tinh, nắp vặn bằng nhựa PE có đệm tráng nhựa PP, thân hình trụ, đáy bằng, độ dày thành đồng nhấtKích thước: 11,6 x 32mm, Thể tích: 1,5mlĐóng gói: 100 chiếc/hộp. Isolab hoặc tương đương | ||
| 33 | Para Film 4"*125FT | 4 | cuộn | Kích thước: 10 cm x 38.1 mMàng nhiệt nhựa dẻo, có khả năng chống ẩm. Duran hoặc tương đương | ||
| 34 | Giấy thấm khổ A0 | 10 | tờ | Chất giấy mềm mịn, dai với độ trắng tự nhiên | ||
| 35 | Khay để ống Eppendorf | 2 | chiếc | Chất liệu: nhựa PP; Số lỗ: 96 lỗGiá có thể sử dụng khô hoặc trong điều kiện ẩm, có nước, có thể hấp tiệt trùng. Eppendorf hoặc tương đương | ||
| 36 | Khay 96 giếng cho tế bào (đáy phẳng, tế bào bám) | 1 | thùng 100 chiếc | Vật liệu: Polystyrene, dạng giếng tròn, 96 giếng Đáy phẳng với tổng thể tích 300 μLThể tích hoạt động tối ưu từ 75 đến 200 μLĐược xử lý để gắn tế bào tối ưu, có nắp đậyĐược khử trùng bằng tia gamma theo quy trình SER-TAIN. Corning hoặc tương đương | ||
| 37 | Khay 96 cho vi sinhvật, (đáy nhọn) | 1 | thùng 100 chiếc | Vật liệu: Polystyrene, dạng giếng tròn, 96 giếngĐáy nhọn với tổng thể tích: 380 μLThể tích hoạt động tối ưu từ 75 đến 300 μLĐược khử trùng bằng tia gamma theo quy trình SER-TAIN. Corning hoặc tương đương | ||
| 38 | Ống Eppendorf (2ml) | 1 | túi 500 chiếc | Chất liệu: nhựa trong suốt PP với nắp khóa an toàn, đảm bảo đóng mở trơn tru bằng một tay và không gây rò rỉ, có vạch chia, độ chính xác cao.Mặt trong thành ống nhẵn, chống bám dính.Chịu được nhiệt độ từ -80°C đến 121ºCĐáp ứng tiêu chuẩn ISO 9001, CE. Eppendorf hoặc tương đương | ||
| 39 | Ống falcon (20ml/50ml) | 2 | túi 20 chiếc | Chất liệu: Ống nhựa PP Nắp nhựa PE. Có vạch chia rõ ràng, mực in với 2 màu nổi bật, dễ quan sát và có phần nhãn để ghi thông tin, tên mẫuSố lượng: 1 túi 50ml và 1 túi 20mlĐáp ứng tiêu chuẩn ISO13485, CE |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi