Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa, bảo dưỡng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211071395-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kỹ thuật / Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân
Tên gói thầu Mua vật tư sửa chữa, bảo dưỡng
Số hiệu KHLCNT 20211071348
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí nghiệp vụ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 17:02:00 đến ngày 2021-10-30 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 157,884,773 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Phòng Kỹ thuật / Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân
E-CDNT 1.2 Mua vật tư sửa chữa, bảo dưỡng
Mua vật tư sửa chữa, bảo dưỡng
15 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí nghiệp vụ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Phòng Kỹ thuật / Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân , địa chỉ: Xã Tân Dương, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tôn d5706,5kgTôn CT3, dày 05mm hoặc tương đương
2Tôn d6635,85kgTôn CT3, dày 06mm hoặc tương đương
3Tôn d8282,6kgTôn CT3, dày 08mm hoặc tương đương
4Tôn d10353,25kgTôn CT3, dày 10mm hoặc tương đương
5Tôn nhám d5264,9375kgTôn nhám chống trượt, dày 05mm
6Thép V5226,2kgThép hình V50x50, dày 05mm- khối lượng tương đương 10 cây dài 6.000
7Thép V776,56kgThép hình V70x70, dày 06mm- khối lượng tương đương 02 cây dài 6.000
8Ống thép kẽm Φ34143,46kgỐng thép nhúng nóng, Φ34mm, dày 3.2mm- khối lượng tương đương 10 cây
9Ống thép kẽm Φ42184,68kgỐng thép nhúng nóng, Φ42mm, dày 3.2mm- khối lượng tương đương 10 cây
10Ống thép kẽm Φ48213,54kgỐng thép nhúng nóng, Φ48mm, dày 3.2mm- khối lượng tương đương 10 cây
11Ống thép kẽm Φ60161,352kgỐng thép nhúng nóng, Φ60mm, dày 3.2mm- khối lượng tương đương 06 cây
12Ống thép kẽm Φ76137,952kgỐng thép nhúng nóng, Φ76mm, dày 3.2mm- khối lượng tương đương 04 cây
13Đá cắt Φ35030ViênĐá cắt sắt, Φ350- đá xanh
14Đá mài Φ11050ViênĐá mài kim loại, Φ110 mm
15Đá cắt Φ11030ViênĐá cắt kim loại, Φ110- đá xanh
16Que hàn Φ3.2160kgQue hàn sắt, Φ3.2mm
17Que hàn thổi Φ88,5kgQue hàn thổi- que hàn các bon- Φ8, dài 305mm- Tương đương 10 hoopjx 50 que
18Bulong, ecu M10x30220BộRen thường M10, dài 30mm
19Bulong, ecu M14x50180BộRen thường M14, dài 50mm
20Bulong, ecu M16x70160BộRen thường M16, dài 70mm
21Giấy nhám200TờGiấy nhám P200
22Vải ráp25mVải ráp, P180, rộng 100mm
23Cao su chịu dầu δ110m2Cao su tấm chịu dầu, dày 01mm
24Cao su chịu dầu δ310m2Cao su tấm chịu dầu, dày 03mm
25Cao su chịu dầu δ510m2Cao su tấm chịu dầu, dày 05mm
26Ống cao su chịu dầu Φt3410mỐng cao su bố vải, chịu dầu, đường kính trong 34 mm
27Ống cao su chịu dầu Φt4210mỐng cao su bố vải, chịu dầu, đường kính trong 42 mm
28Ống cao su chịu dầu Φt4810mỐng cao su bố vải, chịu dầu, đường kính trong 48 mm
29Ống cao su chịu dầu Φt6010mỐng cao su bố vải, chịu dầu, đường kính trong 60 mm
30Dầu bôi trơn đa năng20HộpDầu RP7 hoặc tương đương
31Hồng chỉ bản δ38m2Dùng cắt đệm, dày 3mm- không amiang
32Hồng chỉ bản δ48m2Dùng cắt đệm, dày 4mm- không amiang
33Keo chịu nhiệt20TuýpLoại keo đỏ, chịu nhiệt độ, dùng trong chế tạo máy- Tuýp tương đương 85gam
34keo dán gioăng20TuýpKeo chịu nhiệt, dùng tạo gioăng bề mặt lắp gép- Tuýp tương đương 85 gam
35Keo 2 thành phần10CặpKeo epoxy, Cặp tương đương 2x140 gam
36Keo silicon50TuýpKeo dán kính, trong suốt, dung tích 300ml
37Vòng kẹp inox 45-5080CáiVòng kẹp ống bằng inox, dùng ống 45-50 mm
38Vòng kẹp vít inox 55-6080CáiVòng kẹp ống bằng inox, dùng ống 55- 60 mm
39Vòng kẹp vít inox 85-9050CáiVòng kẹp ống bằng inox, dùng ống 85- 90 mm
40Mỡ bảo quản20kgMỡ bôi bảo vệ bề mặt kim loại.
41Cát rà40HộpCát rà, kim phun, xupap; tương đương 140 gam/ hộp; G400
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->