Gói thầu: Mua sắm vật tư cơ khí và chế tạo khung thiết bị của hệ thống xử lý nước thải và hệ thống xử lý khí thải năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211070273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư cơ khí và chế tạo khung thiết bị của hệ thống xử lý nước thải và hệ thống xử lý khí thải năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211037276 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NS SNMT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 16:55:00 đến ngày 2021-11-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,089,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành sản phẩm trong vòng 12 tháng sau khi bàn giao |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách gia công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư cơ khí và chế tạo khung thiết bị của hệ thống xử lý nước thải và hệ thống xử lý khí thải năm 2021 Nhiệm vụ BVMT cấp BQP năm 2020 Khảo sát, đánh giá hiện trạng môi trường trong các hoạt động.... 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS SNMT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng chào giá kỹ thuật phải nêu đầy đủ đặc tính kỹ thuật, xuất xứ rõ ràng và phù hợp. |
| E-CDNT 12.2 | Giá nhà thầu chào là giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), các dịch vụ liên quan. |
| E-CDNT 14.3 | không có |
| E-CDNT 15.2 | Có bản cam kết bảo hành 12 tháng đối với khung hệ thống; Cung cấp một bảo đảm thực hiện hợp đồng với giá trị bảo đảm thực hiện tương đương 3% giá trị hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch tổng hợp Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng tan | 261 | Cuộn | Băng keo non dùng cho quấn ống nước PVC, ống sắt, ống nhựa, ống nhôm, ống kim loại; Hàm lượng PTFE: > 99%; Mật độ PTFE: 0,4 g.cm3; Sử dụng ở nhiệt độ thường; Băng có màu trắng | ||
| 2 | Bích kết nối 80mm, hợp kim AL6XN | 40 | Cái | Đường kính trong danh nghĩa DN80 mm; đường kính bao ngoài 200 mm; áp suất làm việc là 10kg/cm2; vật liệu hợp kim AL6XN; kết nối bằng bulong M16; màng nối bằng gioăng cao su | ||
| 3 | Bu lông M16, Inox 304 | 500 | Cái | Đường kính ngoài Bulong: 16mm; Chiều cao đầu bu lông 10mm; chiều dài danh nghĩa của Bulong từ 30mm, 50mm và 100 mm; chiều rộng cạnh của đai ốc 27 mm; vật liệu inox 304. | ||
| 4 | Cút hợp kim AL6XN d=32mm | 200 | Cái | Kích thước danh nghĩa 32 mm; kết nối bằng phương pháp hàn; góc 90 độ; chất liệu hợp kim AL6XN; Tiêu chuẩn JIS G3459 | ||
| 5 | Cút hợp kim AL6XN d=50mm | 100 | Cái | Kích thước danh nghĩa 50 mm; kết nối bằng phương pháp hàn; góc 90 độ; chất liệu hợp kim AL6XN; Tiêu chuẩn JIS G3459 | ||
| 6 | Đá mài | 50 | Viên | Đường kính ngoài 100 mm; đường kính trong 16 mm; Chiều dày đá là 6 mm. Hạt mài của đá mài inox 32A; Tốc độ làm việc tối đa: 35 m/s. | ||
| 7 | Ống hợp kim AL6XN đường kính d =80 mm | 150 | m | Vật liệu hợp kim AL6XN chịu môi trường; đường kính 80 mm, độ dày 2,1 mm, độ bóng bề mặt BA/HL/No4 | ||
| 8 | Ống nhựa lõi thép, đường kính ống 32mm, chịu môi trường | 100 | m | Nhựa dẻo PVC màu trắng, bọc sợ thép lò xo. Áp suất làm việc 4 - 7 bar; nhiệt độ từ -5 đến 80 độ; đường kính trong 32 mm; chịu được thay đổi môi trường đột ngột | ||
| 9 | Van ren hợp kim AL6XN, đường kính van 40mm | 26 | Cái | Đường kính van 40 mm; vật liệu hợp kim AL6XN; van bi tay gạt; kết nối bằng lắp ren; áp lực chịu 16 bar | ||
| 10 | Van ren hợp kim AL6XN, đường kính van 25mm | 26 | Cái | Đường kính van 25 mm; vật liệu hợp kim AL6XN; van bi tay gạt; kết nối bằng lắp ren; áp lực chịu 16 bar | ||
| 11 | ổ cắm ba, chịu tải 3000w | 30 | m | Vỏ làm bằng nhựa ABS, Điện áp tối đa 250V - 16A, công suất chịu tải 3000 W | ||
| 12 | Dây điện 2x2,5mm, vỏ bọc cao su chịu va đập | 300 | m | Ruột dẫn: Làm bằng đồng, 02 lõi, tiết diện 2 x 2,5 mm2; Kết cấu bằng nhiều sợi bện tròn cấp 5; điện áp định danh 300/500V; chiều dày cách điện 0,8mm; chiều dày vỏ bọ 1mm; diện trở ruột dẫn tại 20độ C là 7,6. | ||
| 13 | Bình khí ô xy | 11 | chai | Thể tích bình 40 lít; chứa 6m3 oxy; kích thước bình: đường kính x chiều cao = 229 mm x 1260 mm; khối lượng 55kg; áp suất làm việc 150 bar | ||
| 14 | ống hợp kim AL6XN d=25mm | 80 | m | Vật liệu hợp kim AL6XN chịu môi trường; đường kính 25,4 mm, độ dày 1,2 mm, độ bóng bề mặt BA/HL/No4 | ||
| 15 | ống hợp kim AL6XN d=32mm | 80 | m | Vật liệu hợp kim AL6XN chịu môi trường; đường kính 34,0 mm, độ dày 1,5 mm, độ bóng bề mặt BA/HL/No4 | ||
| 16 | ống hợp kim AL6XN d=50mm | 80 | m | Vật liệu hợp kim AL6XN chịu môi trường; đường kính 50,8 mm, độ dày 1,5 mm, độ bóng bề mặt BA/HL/No4 | ||
| 17 | ống hợp kim AL6XN d=40mm | 60 | m | Vật liệu hợp kim AL6XN chịu môi trường; đường kính 40 mm, độ dày 1,5 mm, độ bóng bề mặt BA/HL/No4 | ||
| 18 | ống hợp kim AL6XN d=50mm | 70 | m | Vật liệu hợp kim AL6XN chịu môi trường; đường kính 50,8 mm, độ dày 1,5 mm, độ bóng bề mặt BA/HL/No4 | ||
| 19 | ống hợp kim AL6XN d=60mm | 80 | m | Vật liệu hợp kim AL6XN chịu môi trường; đường kính 60 mm, độ dày 1,5 mm, độ bóng bề mặt BA/HL/No4 | ||
| 20 | Que hàn inox | 80 | Kg | Thành phần C | ||
| 21 | Que hàn inox | 80 | Kg | Thành phần C | ||
| 22 | Rắc co hợp kim AL6XN d=25mm | 80 | cái | Kích thước danh nghĩa 25 mm; kết nối bằng ren; chất liệu hợp kim AL6XN; mặt tiếp xúc có gioăng cao su | ||
| 23 | Rắc co hợp kim AL6XN d=32mm | 80 | cái | Kích thước danh nghĩa 32 mm; kết nối bằng ren; chất liệu hợp kim AL6XN; mặt tiếp xúc có gioăng cao su | ||
| 24 | Rắc co hợp kim AL6XN d=50mm | 160 | cái | Kích thước danh nghĩa 50 mm; kết nối bằng ren; chất liệu hợp kim AL6XN; mặt tiếp xúc có gioăng cao su | ||
| 25 | Rắc co hợp kim AL6XN d=60mm | 80 | cái | Kích thước danh nghĩa 60 mm; kết nối bằng ren; chất liệu hợp kim AL6XN; mặt tiếp xúc có gioăng cao su | ||
| 26 | Rắc co hợp kim AL6XN d=32mm | 80 | cái | Kích thước danh nghĩa 32 mm; kết nối bằng ren; chất liệu hợp kim AL6XN; mặt tiếp xúc có gioăng cao su | ||
| 27 | Đèn UV | 100 | Cái | Chiều dài: 93cmCông suất điện: 55WTuổi thọ đèn: 9000hTính năng: Có đèn báo khi bóng UV không hoạt động không bình thường |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành sản phẩm trong vòng 12 tháng sau khi bàn giao | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách gia công | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi