Gói thầu: Mua sắm hóa chất phục vụ khảo sát và phân tích năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211067797-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học và công nghệ quân sự
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất phục vụ khảo sát và phân tích năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211037276
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NS SNMT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 16:52:00 đến ngày 2021-11-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,144,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất phục vụ khảo sát và phân tích năm 2021
Nhiệm vụ BVMT cấp BQP năm 2020 Khảo sát, đánh giá hiện trạng môi trường trong các hoạt động....
30 Ngày
E-CDNT 3 NS SNMT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không có


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729


E-CDNT 10.1(g)
+ Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Đối với hóa chất thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện, danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất, Nhà thầu cần đảm bảo đủ văn bản pháp lý về việc kinh doanh các loại hóa chất này.
E-CDNT 12.2
Giá nhà thầu chào là giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), các dịch vụ liên quan.
E-CDNT 14.3 không có
E-CDNT 15.2
Cung cấp một bảo đảm thực hiện hợp đồng với giá trị bảo đảm thực hiện tương đương 3% giá trị hợp đồng.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch tổng hợp Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Na3C6H5O7.2H2O2Lọ 500gTinh khiết loại PA
2NaClO2Lọ 500mlTinh khiết loại PA
3NaOH4Lọ 500gTinh khiết loại PA
4Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O4Lọ 500gTinh khiết loại PA
5C3N3O3Cl2Na.2H2O4Lọ 500gTinh khiết loại PA
6CHCl34Lọ 500mlTinh khiết loại PA
7Sulfaniamide4lọ (0,1kg)Tinh khiết loại PA
8N-(1-naphyl)-ethyllediamine4lọ (0,1kg)Tinh khiết loại PA
9KMnO44Lọ 500gTinh khiết loại PA
10HCl4Lọ 500 mlTinh khiết loại PA
11NH34Lọ 800 mlTinh khiết loại PA
12H3PO43Lọ 500 mlTinh khiết loại PA
13K2C4H4O63Lọ 500gTinh khiết loại PA
14NH4NO33Lọ 500gTinh khiết loại PA
15K2S2O83Lọ 500gTinh khiết loại PA
16(NH4)6Mo7O24.4H2O3Lọ 500gTinh khiết loại PA
17K4P2O73Lọ 500gTinh khiết loại PA
18Kali antimontatrat3Lọ 500gTinh khiết loại PA
19Axit ascorbic3Lọ 500gTinh khiết loại PA
20H3BO33Lọ 500gTinh khiết loại PA
21KNO33Lọ 500gTinh khiết loại PA
22Glyxin3Lọ 500gTinh khiết loại PA
23K2SO43Lọ 250gTinh khiết loại PA
24Hợp kim Devarda3Lọ 250gTinh khiết loại PA
25HNO33Lọ 500 mlTinh khiết loại PA
26H2O23Lọ 500 mlTinh khiết loại PA
27Bột Pd3Lọ 500gTinh khiết loại PA
28KI3Lọ 500gTinh khiết loại PA
29NaBH45Lọ 500gTinh khiết loại PA
30NH4OCl3Lọ 500gTinh khiết loại PA
31SnCl2.2H2O5Lọ 500gTinh khiết loại PA
32Glycerol3Lọ 500mlTinh khiết loại PA
33BaCl2.2H2O3Lọ 500gTinh khiết loại PA
34Etanol3Lọ 500 mlTinh khiết loại PA
35NaCl3Lọ 250gTinh khiết loại PA
36K2CrO43Lọ 500gTinh khiết loại PA
37CaCO33Lọ 500gTinh khiết loại PA
38AgNO33Lọ 500gTinh khiết loại PA
39CH3COOH3Lọ 500gTinh khiết loại PA
40C14H22N2O83Lọ 500gTinh khiết loại PA
41C16H9O11N2S3Na33Lọ 500gTinh khiết loại PA
42NaAsO23Lọ 500gTinh khiết loại PA
43ZrOCl2.8.H2O3Lọ 500gTinh khiết loại PA
44C13H14N4O3Lọ 500gTinh khiết loại PA
45Na2SO43Lọ 100gTinh khiết loại PA
46Canh thang lactose LT3Lọ 500g- Dạng canh dinh dưỡng- Gelatin: 10g/l- Pepton: 6g/l-Lactoso: 10g/l- pH chuẩn: 7
47Canh thang BGBL3Lọ 500g- Mật độ 560 kg/m3- Độ hòa tan: 40g/l- pH chuẩn: 7,2
48p-Dimetylamin benzadehyt6lọ (0,1kg)Tinh khiết loại PA
49Tetrametyl-p-phenylendiamin dihyroclorua3Lọ 25gTinh khiết loại PA
50Pepton3Lọ 500gTinh khiết loại PA
51Lactoza3lọ (1kg)Tinh khiết loại PA
52Chất chiết nấm men3lọ (1kg)Tinh khiết loại PA
53Bromothymol xanh3Lọ 25gTinh khiết loại PA
542,3,5-Triphenyltetrazoliun chlorua3Lọ 100gTinh khiết loại PA
55Natri heptadecylsunphat3lọ (0,5kg)Tinh khiết loại PA
56Agar3lọ (1kg)Dạng bột, màu kem đồng nhất, mịn. Tan tốt trong nước nóng trên 85°C, không tan trong nước lạnhĐộ tinh khiết ≥ 99%
57Aspartic3lọ (1kg)Tinh khiết loại PA
58Pantotenic3Lọ 500gTinh khiết loại PA
59Thiamin2Lọ 100gTinh khiết loại PA
60Ferric citrate2Lọ 250gTinh khiết loại PA
61Kali hydrrophtalat (C8H5KO4)3Lọ 500gTinh khiết loại PA
62Na2CO33Lọ 500gTinh khiết loại PA
63NaHCO33Lọ 500gTinh khiết loại PA
64Đồng phtalocyanin tetrasunfonic (C32H12CuN8O12S4Na4)4Lọ 5gTinh khiết loại PA
65CH2Cl24Lọ (1 lít)Tinh khiết loại PA
66Aceton4Lọ (1 lít)Tinh khiết loại PA
67n-Hexan4Lọ (1 lít)Tinh khiết loại PA
68CH3COOC2H54Lọ (1 lít)Tinh khiết loại PA
69Methylen xanh4lọ (0,1kg)Tinh khiết loại PA
70Na2B4O7.10H2O4Lọ 500gTinh khiết loại PA
71C19H32O3S4Lọ 25mlTinh khiết loại PA
72K3Fe(CN)64Lọ 500gTinh khiết loại PA
734-Amino-Antypyrin4Lọ 250gTinh khiết loại PA
74NaKC4H4O64Lọ 500gTinh khiết loại PA
75NH4OH4Lọ 500gTinh khiết loại PA
76NaBr4Lọ 500gTinh khiết loại PA
77Na2S2O34Lọ 250gTinh khiết loại PA
78CuSO4.5H2O4Lọ 500gTinh khiết loại PA
79Dung dịch chuẩn Fe3lọ (100ml)Tinh khiết loại PA
80Dung dịch chuẩn Pb3lọ (100ml)Tinh khiết loại PA
81Dung dịch chuẩn Cu3lọ (100ml)Tinh khiết loại PA
82Dung dịch chuẩn Zn3lọ (100ml)Tinh khiết loại PA
83Dung dịch chuẩn NO23lọ (200ml)Tinh khiết loại PA
84Dung dịch chuẩn NO33lọ (200ml)Tinh khiết loại PA
85Dung dịch chuẩn NH43lọ (200ml)Tinh khiết loại PA
86Dung dịch chuẩn Cd3lọ (100ml)Tinh khiết loại PA
87Dung dịch chuẩn Ni3lọ (100ml)Tinh khiết loại PA
88Dung dịch chuẩn Mn3lọ (200ml)Tinh khiết loại PA
89Ống chuẩn KMnO4 0.1N6ống chuẩnTinh khiết loại PA
90Dung dịch chuẩn pH 43lọ (500ml)Tinh khiết loại PA
91Dung dịch chuẩn pH 73lọ (500ml)Tinh khiết loại PA
92Dung dịch chuẩn pH 103lọ (500ml)Tinh khiết loại PA
93Đầu côn các loại 1ml3Túi- Vật liệu: polypropylene- Số lượng: 1000 ống/túi- Đã tiệt trùng
94Đầu côn các loại 0,2ml3Túi- Vật liệu: polypropylene- Số lượng: 1000 ống/túi- Đã tiệt trùng
95Giấy bạc3Cuộn- Thành phần: 99% nhôm nguyên chất- Kích thước: 30cm x 75m
96Ống falcon 15ml3Túi- Vật liệu: polypropylene- Số lượng: 50 ống/túi- Thể tích: 15ml- Đã tiệt trùng
97Ống falcon 50ml3Túi- Vật liệu: polypropylene- Số lượng: 25 ống/túi- Thể tích: 50ml- Đã tiệt trùng
98Eppdendorf tube 1,5 ml3Túi- Thành phần: 99% nhôm nguyên chất- Kích thước: 30cm x 75m
99Giấy lọc7Hộp- Kích thước lỗ: 10.0 µm- Tốc độ lọc nhanh: 210ml/phút- Đường kính 90mm, lọc kết tủa, gelatin, hạt thô trong dung dịch
100Bình thủy tinh 100ml30CáiThủy tinh trung tính chịu nhiệt
101Bình thủy tinh 250ml10CáiThủy tinh trung tính chịu nhiệt
102Bình thủy tinh 500ml9CáiThủy tinh trung tính chịu nhiệt
103Bình thủy tinh 1000ml9CáiThủy tinh trung tính chịu nhiệt
104Bình định mức 50ml20CáiThủy tinh trung tính chịu nhiệt
105Bình định mức 100ml10CáiThủy tinh trung tính chịu nhiệt
106Bình định mức 250ml10CáiThủy tinh trung tính chịu nhiệt
107Bình định mức 500ml3CáiThủy tinh trung tính chịu nhiệt
108Cốc thủy tinh 100ml16CáiThủy tinh trung tính chịu nhiệt
109Cốc thủy tinh 200ml5CáiThủy tinh trung tính chịu nhiệt
110Cốc thủy tinh 500ml5CáiThủy tinh trung tính chịu nhiệt
111Cốc thủy tinh 1000ml3CáiThủy tinh trung tính chịu nhiệt
112Stypnic axit (TNR)3Lọ 100gTinh khiết loại PA
113Mono-nitrotoluen (MNT)3Lọ 100gTinh khiết loại PA
114Dinitrotoluen (DNT)3Lọ 100gTinh khiết loại PA
115Diphenylamin (DPA)3Lọ 100gTinh khiết loại PA
116Clorofom3Chai 2,5 lítTinh khiết loại PA
117Diclometan3Chai 2,5 lítTinh khiết loại PA
118Bộ giấy chỉ thị phát hiện nhanh chất độc10bộ- Độ nhạy với chất độc HD: 1,0 µ/L- Độ nhạy với chất độc cơ photpho: 2µ/L
119PAC (công nghiệp)500kgTinh khiết loại P
120NaOH (công nghiệp)250kgTinh khiết loại P
121H2SO4 (công nghiệp)250kgTinh khiết loại P
122Clo dạng viên nén (công nghiệp)230kgTinh khiết loại P
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->