Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211072743-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH XDTH Nhật Duy
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211072458
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện quản lý và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 16:58:00 đến ngày 2021-11-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,143,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.4. Nhà thầu có hợp đồng tương tự hạng mục thi công cột giàn thép. (bản sao chứng thực không quá 06 tháng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu thi công cột giàn khung thép).+ Kinh nghiệm tối thiểu là 5 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng Hạng III trở lên (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự thi công cột giàn khung thép).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị Kỹ thuật thi công.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách KCS, an toàn lao động:- Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).- Có chứng chỉ an toàn lao động (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. (bản sao chứng thực không quá 06 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,8 m3 ( Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi - công suất: 110 CV (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ trọng tải >=7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ trọng tải >=7T (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250l (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5 KW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5 Kw (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn >=14 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >=14 Kw (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu >=10T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=10T (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép thủy lực (KGK-130C4) - lực ép: 130 T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép thủy lực (KGK-130C4) - lực ép: 130 T (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH XDTH Nhật Duy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Xây lắp công trình
Xây dựng Trạm phát sóng, cải tạo phòng quay Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện Quảng Trạch
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện quản lý và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy , địa chỉ: TDP8 - phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện Quảng Trạch. Đ/c: xã Quảng Phương – huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0914655136 Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911365883 - E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán: Công ty TNHH TV&XD Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Quảng Trạch. Đ/c: xã Quảng Phương – huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Quảng Bình - Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Đ/c: thành phố Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH TV&XD Duy Phát . Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TV&XD Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy , địa chỉ: TDP8 - phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện Quảng Trạch. Đ/c: xã Quảng Phương – huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0914655136 Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911365883 - E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) - Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên phù hợp với công trình xây dựng dân dụng. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết quý III năm 2021. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Có biểu đồ huy động nhân công) (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) và file scan bằng đại học, các chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm đã tham gia làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự của chỉ huy trưởng. *Các tài liệu khác phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp TCTC. + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.2:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu cung cấp dịch vụ như: bản gốc hoặc bản sao công chứng của Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng cung cấp dịch vụ đã thực hiện, hoặc bản chụp hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. + Bản scan (hoặc photo công chứng) hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành khối lượng, bản chụp hóa đơn đã xuất của hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện Quảng Trạch. Đ/c: xã Quảng Phương – huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0914655136 Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911365883 - E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Hiền – giám đốc Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện Quảng Trạch. Đ/c: xã Quảng Phương - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0914655136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911365883 - E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CẢI TẠO PHÒNG QUAY
1Bịt ô kính, KT2,7x2,65mTheo HSMT7,155m2
2Hệ thống vách cách âm chống vang xung quanh 3 mặt phòng quayTheo HSMT71,92m2
3Hệ thống vách ngăn cách âm chống vang, xử lý âm phòng học studio với phòng kỹ thuậtTheo HSMT19,26m2
4Trần thả cách âm phòng StudioTheo HSMT39,9m2
5Trần thả tiêu âm phòng kỹ thuậtTheo HSMT19,95m2
6Ốp tiêu âm cột bê tôngTheo HSMT5,32m2
7Thảm trải sàn màu ghi phòng quay và phòng kỹ thuậtTheo HSMT59,85m2
8Hệ thống cửa cách âm phòng Studio và phòng kỹ thuậtTheo HSMT2,94m2
9Ô kính truyền tin giữa phòng kỹ thuật và StudioTheo HSMT2,4m2
10Quạt hút âm trần PanasonicTheo HSMT2cái
11Ống thông gió, mặt nạ, dây điệnTheo HSMT2bộ
12Đèn máng âm trần KT600x600mmTheo HSMT4bộ
13Phụ kiện + Nhân công lắp đặtTheo HSMT2bộ
B HẠNG MỤC MÓNG CỘT ANTEN
1Ép cọc cừ larsen FSIV bằng máy ép thủy lực (cọc âm đất 5,0m)Theo HSMT6,4100m
2Nhổ cọc cừ larsen FSIV bằng máy ép thủy lựcTheo HSMT6,4100m
3Khấu hao vật liệu hệ cọc cừ Larsen FSIV 76,1kg/m(hệ số điều chỉnh vật liệu thời gian 3 tháng tháo dỡ 1 lần(1,29% x 3 + 3,5% = 7,37%)Theo HSMT720md
4Khấu hao vật liệu hệ khung dàn chống cừ thép I100 ( hệ số điều chỉnh vật liệu thời gian 3 tháng tháo dỡ 1 lần x1,5%x 3+5%)Theo HSMT1,1477tấn
5Gia công hệ khung dànTheo HSMT0,6936tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn chống cừ thépTheo HSMT0,6936tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ hệ khung dàn chống cừ thépTheo HSMT0,6936tấn
8Đào móng bằng máy đào 2,3m3, rộng ≤20m-đất cấp IITheo HSMT4,0625100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo HSMT16,7519m3
10Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo HSMT102,152m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo HSMT0,108m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSMT5,376m3
13Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo HSMT18,5114m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,4684100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,2688100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,9256100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mmTheo HSMT0,6955tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT6,1055tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSMT1,9649tấn
20Cụm bulong móngTheo HSMT442,43kg
21Khung định vị móngTheo HSMT483,41kg
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo HSMT0,9258tấn
23Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT3,6652100m3
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSMT7,68m2
C HẠNG MỤC SẢN SUẤT CỘT, LẮP DỰNG CỘT
1Thép ống D30x2mmTheo HSMT1,38kg
2Thép ống D50x4mmTheo HSMT9,08kg
3Thép tấm d=8mmTheo HSMT768,13kg
4Thép tấm d=3mmTheo HSMT23,76kg
5Thép tấm d=15mmTheo HSMT711,21kg
6Thép tấm d=10mmTheo HSMT528,78kg
7Thép tấm d=30mmTheo HSMT235,5kg
8Thép tròn d=20mmTheo HSMT155,5kg
9Thép tròn d=10mmTheo HSMT60,47kg
10Thép tròn d=12mmTheo HSMT299,83kg
11Thép góc L90x90x8mmTheo HSMT999,27kg
12Thép góc L75x75x5mmTheo HSMT1.853,84kg
13Thép góc L63x63x5mmTheo HSMT1.442,28kg
14Thép góc L50x50x5mmTheo HSMT659,69kg
15Thép góc L40x40x4mmTheo HSMT424,48kg
16Thép góc L150x150x15mmTheo HSMT1.270,61kg
17Thép góc L150x150x12mmTheo HSMT1.874,09kg
18Thép góc L130x130x12mmTheo HSMT1.299,77kg
19Thép góc L100x100x10mmTheo HSMT2.921,67kg
20Bulong M10-40-2 ecuTheo HSMT20cái
21Bulong U M12-450-2 EcuTheo HSMT20cái
22Bulong M14-50-2 ecuTheo HSMT460cái
23Bulong M16-60-2 ecuTheo HSMT724cái
24Bulong M18-60-2 ecuTheo HSMT1.056cái
25Bulong M18-80-2 ecuTheo HSMT48cái
26Bulong M20-80-2 ecuTheo HSMT100cái
27Bulong M24-100-2 ecuTheo HSMT292cái
28Thép L50x50x5Theo HSMT45,24kg
29Thép dẹp 380x40x4Theo HSMT3,27kg
30Thép L50x5-0,25Theo HSMT1,88kg
31Thép ống D89x3 - L400Theo HSMT50,88kg
32Thép tấm d6x400x400Theo HSMT0,75kg
33Thép tròn D16Theo HSMT6,32kg
34Bulong M10x60-2ecuTheo HSMT8cái
35Mạ nhúng nóng cột anten, cầu cáp, trụ đỡTheo HSMT15.647,68kg
36Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp Theo HSMT61m
37Lắp đặt cột đỡ cầu cápTheo HSMT11 cột
38Sản xuất cột anten, cầu cáp, trụ đỡ, thangTheo HSMT16,542tấn
39Lắp đặt cột anten tự đứngTheo HSMT15,5393tấn
40Lắp dựng thử cột anten trong xưởngTheo HSMT15,5393tấn
41Tháo dỡ cột sau khi lắp dựng thử (hệ số VL=0.6,NC=0.6,M=0.6 )Theo HSMT15,5393tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót+2 nước phủTheo HSMT532,33871m2
43Vận chuyển cột antenTheo HSMT1trọn bộ
44Lắp dựng Cáp dẫn sóng loại 7/8"Theo HSMT6,510m
45Lắp dựng An ten phát PM 4 dipole, chất liệu Inox, bộ chia, cáp nhánh, bộ giá đồng bộTheo HSMT1bộ
D HẠNG MỤC LẮP DỰNG HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSMT0,4100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,4100m3
3Cọc thép D49x3.2-4000Theo HSMT12cọc
4Chôn điện cực tiếp đất khoan bằng thủ công, độ sâu khoan 1 - 10mTheo HSMT48m
5Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo HSMT80m
6Kéo rải cáp tiếp địa dưới mương đất, tiết diện của cáp tiếp địa Theo HSMT10m
7Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 75x75x7(Theo HSMT121điện cực
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực 75x75x7(Theo HSMT21điện cực
9Cải tạo đất bằng bột than cốcTheo HSMT80m
10Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp >50 mmTheo HSMT0,210 cái
11Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x600x600 mmTheo HSMT1hố ga
12Xây hố ga. Kích thước hố ga 600x600x600 mmTheo HSMT1hố ga
13Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo HSMT11 hệ thống tiếp đất
14Dây thoát sét cáp đồng bọc M70mm2Theo HSMT50m
15Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo HSMT2cột
E HẠNG MỤC NHÀ TRỰC ĐỂ MÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSMT80,5832m3
2Lấp đất hố móng (1/3 đất đào)Theo HSMT26,8611m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Theo HSMT2,9262m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,0678tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,6606tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,12100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSMT5,7568m3
8Ván khuôn cổ cộtTheo HSMT0,0748100m2
9Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSMT0,4109m3
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo HSMT20,2739m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móngTheo HSMT0,2895100m2
12Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT3,4044m3
13Xây chèn móng, bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSMT3,8582m3
14Đắp cát nền công trình tưới nước đầm kỹTheo HSMT15,7452m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Theo HSMT4,7377m3
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSMT0,0581100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSMT0,0024100m3
18Ván khuôn đế bểTheo HSMT0,012100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Theo HSMT0,0242tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Theo HSMT0,6m3
21Xây tường bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSMT0,9618m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSMT0,0162100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 10mmTheo HSMT0,0285tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSMT0,42m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT11,255m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT7,22m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngTheo HSMT11,255m2
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSMT3cái
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT0,0174100m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,2857100m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSMT1,7018m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ, câu ngang gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSMT22,9927m3
33Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSMT4,5m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSMT0,0796100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSMT0,8658m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSMT0,3231100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT4,5705m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSMT0,8938100m2
39Bê tông thành sàn bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT0,684m3
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT5,9002m3
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,0416tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,2608tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSMT0,1079tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,831tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép Theo HSMT0,2868tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,2641tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,0036tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,4275tấn
49Trát trần, vữa XM M75Theo HSMT65,3335m2
50Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo HSMT40,8m
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSMT34,2m
52Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT15,4968m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT137,212m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT121,5518m2
55Gia công, lắp dựng Cửa sắt hộp mạ kẽm bịt tôn dày 2mm, sơn màu tỉnh điệnTheo HSMT5,94m2
56Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa 1 cánh, kính dày 3,68lyTheo HSMT1,54m2
57Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa 2 cánh, kính dày 3,68lyTheo HSMT2,52m2
58Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp KT14x14x1,4Theo HSMT2,52m2
59Gia công, Lắp dựng lan can INOXTheo HSMT3,476m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT208,4855m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT131,1086m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch KT600x600, vữa XM mác 75Theo HSMT48,4387m2
63Lát nền, sàn WC, kích thước 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75Theo HSMT2,4834m2
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSMT8,068m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT300x600, vữa XM mác 75Theo HSMT16,608m2
66Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSMT0,3905tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT0,3905tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSMT0,9819100m2
F HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ TRỰC, ĐỂ MÁY
1Lắp đặt đèn led 1x18Wx220V L=1,2mTheo HSMT4bộ
2Lắp đặt đèn gắn trần 40W/220VTheo HSMT1bộ
3Lắp đặt đèn LED gắn trần 10W/220VTheo HSMT2bộ
4Lắp đặt đế + mặt + ổ cắm đơnTheo HSMT3cái
5Lắp đặt đế+mặt+ổ cắm đôiTheo HSMT4cái
6Lắp đặt đế+mặt + công tắc loại 1 hạtTheo HSMT3cái
7Lắp đặt đế+mặt+công tắc loại 2 hạtTheo HSMT2cái
8Lắp đặt quạt trần quay 360 độTheo HSMT2bộ
9Lắp đặt Aptomat 3P100ATheo HSMT1cái
10Lắp đặt các Aptomat 3P20ATheo HSMT2cái
11Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo HSMT100m
12Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo HSMT100m
13Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo HSMT70m
14Lắp đặt tủ điện kim loại có cửa, KT500x400x150mmTheo HSMT1tủ
15Lắp đặt tủ cắt sétTheo HSMT1tủ
16Lắp đặt tủ Aptomat phòngTheo HSMT1tủ
17Lắp đặt hộp nối dâyTheo HSMT2hộp
18Lắp đặt ruột gà ĐK 21mmTheo HSMT150m
19Gia công, kéo rải dây nối tiếp địa Ø10Theo HSMT10m
20Gia công, kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x5Theo HSMT12m
21Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m mạ kẽmTheo HSMT3cái
22Lắp đặt chậu xí bệt (kèm dây cấp mềm)Theo HSMT1bộ
23Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo HSMT1bộ
24Lắp đặt chậu rửa Lavabo (kèm xiphong và dây cấp mềm)Theo HSMT1bộ
25Lắp đặt gương soi+bộ phụ kiệnTheo HSMT1cái
26Lắp đặt bình nước nóng 30lTheo HSMT1bộ
27Lắp đặt vòi rửa (có nóng lạnh)Theo HSMT1bộ
28Lắp đặt vòi tắm hoa sen 1 vòi, 1 hoa senTheo HSMT1bộ
29Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mmTheo HSMT1cái
30Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo HSMT1bộ
31Lắp đặt ống nhựa PPR PN10,D50mmTheo HSMT12m
32Lắp đặt ống nhựa PPR PN10,D32mmTheo HSMT10m
33Lắp đặt ống nhựa PPR PN10,D25mmTheo HSMT20m
34Lắp đặt ống nhựa PPR PN20,D25mmTheo HSMT20m
35Lắp đặt van PPR D50mmTheo HSMT2cái
36Lắp đặt van PPR D32mmTheo HSMT1cái
37Lắp đặt van PPR D25mmTheo HSMT1cái
38Lắp đặt cút PPR D50mmTheo HSMT6cái
39Lắp đặt cút PPR D32mmTheo HSMT8cái
40Lắp đặt cút PPR D25mmTheo HSMT10cái
41Lắp đặt tê PPR D50/32mmTheo HSMT6cái
42Lắp đặt tê PPR D32/25mmTheo HSMT6cái
43Lắp đặt tê PPR D25/25mmTheo HSMT10cái
44Lắp đặt van phao D25mmTheo HSMT1cái
45Lắp đặt măng xông PPR D25mmTheo HSMT2cái
46Lắp đặt măng xông PPR D20mmTheo HSMT2cái
47Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mmTheo HSMT10m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmTheo HSMT12m
49Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmTheo HSMT5m
50Lắp đặt cút 135 uPVC, D110mmTheo HSMT1cái
51Lắp đặt cút 135 uPVC, D90mmTheo HSMT1cái
52Lắp đặt cút 135 uPVC, D42mmTheo HSMT1cái
53Lắp đặt côn thu uPVC D90/42mmTheo HSMT1cái
54Lắp đặt cút 90 uPVC, D110mmTheo HSMT2cái
55Lắp đặt cút 90 uPVC, D90mmTheo HSMT1cái
56Lắp đặt cút 90 uPVC, D42mmTheo HSMT2cái
57Lắp đặt măng xông uPVC, D110mmTheo HSMT1cái
58Lắp đặt măng xông uPVC, D90mmTheo HSMT1cái
G HẠNG MỤC CỔNG, TƯỜNG RÀO + SÂN
1Đào cát nền bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSMT0,6045100m3
2Lấp đất hố móngTheo HSMT14,1267m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo HSMT1,6818m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSMT3,312m3
5Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSMT2,2732m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,2928100m2
7Ván khuôn cổ cộtTheo HSMT0,2741100m2
8Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ tận dụng cátTheo HSMT2,9248m3
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo HSMT37,5866m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT4,962m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,4514100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSMT1,9979m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,351100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,7159tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,2625tấn
16Đắp đất phía ngoài mặt đườngTheo HSMT21,1313m3
17Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSMT7,4058m3
18Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSMT15,8696m3
19Xây tường thẳng bằng gạch thông gió, vữa XM M75Theo HSMT4,5757m2
20Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT84,823m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT242,5187m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSMT42,4198m2
23Trát móng phía mặt tiền kẻ roăng giả đá dày 2cm, vữa XM M75Theo HSMT4,3142m2
24Quét móng quét nước xi măng 2 nướcTheo HSMT4,3142m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSMT303,468m
26Đắp chỉ trang trí tường, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSMT19,0823m2
27Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót+2 nước phủTheo HSMT369,7615m2
28Ốp trụ bằng gạch thẻ KT75x150mmTheo HSMT1,75m2
29Dán ngói trên mái nghiên, ngói gốm sứ Hạ Long màu xanh khóiTheo HSMT3,524m2
30Ốp bảng tên đá Granite tự nhiên màu đỏTheo HSMT0,9297m2
31Chữ hộp ALUMINUM cao 200 dày 30Theo HSMT39chữ
32Chữ hộp ALUMINUM cao 100 dày 30Theo HSMT47chữ
33Lắp dựng cửa cổng khung sắt thép hộp sơn tĩnh điện khoán gọnTheo HSMT10,26m2
34Đào cát nền bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSMT1,3378100m3
35Lót 1 lớp bạt chống mất nước bê tôngTheo HSMT6,689100m2
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSMT100,335m3
37Lát sân gạch mài Granito KT400x400x30mm, vữa XM M75Theo HSMT668,9m2
H HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSMT0,2074100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,85Theo HSMT0,2074100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo HSMT0,676m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo HSMT8,64m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,288100m2
6Lắp dựng cột bát giác tròn côn 8m-078-3,5 tương đương HAPULICOTheo HSMT41 cột
7Lắp cần đèn đơn CD-03, chiều dài cần đèn 1,5m, cao 2mTheo HSMT41 cần đèn
8Bản thép KT550x550x30Theo HSMT4cái
9Bulông 4xM30 L=1,0m (tương đương Hapulico)Theo HSMT4bộ
10Giá đỡ pin thép V40x40x4 mạ kẽmTheo HSMT4bộ
11Lắp Tấm pin năng lượng mặt trời 190WTheo HSMT4tấm
12Bộ Lưu Trữ 1200WHTheo HSMT4bộ
13Bộ điều khiển đèn SMARTTheo HSMT4bộ
14Lắp đặt Đèn LED 30v-100wTheo HSMT4bộ
15Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m mạ kẻm nhúng nóngTheo HSMT4cọc
16Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngTheo HSMT14m
17Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địaTheo HSMT4cái
I HẠNG MỤC ĐÈN LED TRANG TRÍ CỘT PHÁT SÓNG
1Lắp đặt đèn pha LED BVP176-200W trên cột anten có chiều cao lắp đèn Theo HSMT12bộ
2Lắp đặt đèn pha LED BVP176-150W trên cột anten có chiều cao lắp đèn Theo HSMT12bộ
3Lắp đặt đèn pha LED BVP176-100W trên cột anten có chiều cao lắp đèn Theo HSMT115bộ
4Lắp đặt cáp đồng 2x25mm(ruột det Cu.PVC -Sunco)Theo HSMT168m
5Lắp đặt dây đồng 2x6mm(cáp XLPE, bọc PVC CADI-Sun)Theo HSMT50m
6Lắp cáp đồng XLPE cadisun3x16+1x10mmTheo HSMT1m
7Lắp đặt tủ điều khiển các phụ kiện bên trongTheo HSMT1001 tủ
8Colie đi dâyTheo HSMT44cái
9Đầu bóp f6Theo HSMT11cái
10Đầu bóp f25Theo HSMT11cái
11Lắp đặt hộp đấu cáp + phụ kiệnTheo HSMT200hộp
12Lắp đặt ống nhựa nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmTheo HSMT6m
13Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn Theo HSMT20bộ
J HẠNG MỤC THIẾT BỊ NHÀ TRỰC, ĐỂ MÁY
1Điều hoà Nagakawa 1 chiều 12000 BTUTheo HSMT2bộ
2Lắp đặt bình bọt PCCC MFZ-L8Theo HSMT3bình
3Lắp đặt bình khí PCCC MT5Theo HSMT3bình
4Lắp đặt biển tiêu lệnh PCCCTheo HSMT1bộ
5Lắp đặt hộp đựng bình PCCCTheo HSMT1cái
K HẠNG MỤC THIẾT BỊ PHÒNG QUAY
1Fluorescent LightTheo HSMT5cái
2Bóng đèn 550W Osram nhiệt độ màu 5400KTheo HSMT20cái
3Fluorescent LightTheo HSMT5cái
4Bóng đèn 550W Osram nhiệt độ màu 5400KTheo HSMT10cái
5Đèn LED fresnel light chiếu ven 100WTheo HSMT3cái
6Đèn chủ Keylight LED 200WTheo HSMT3cái
7Bộ chuyển đổi tín hiệu từ Digital sang AnalogTheo HSMT1bộ
8Móc treo đènTheo HSMT16cái
9Tay treo đèn điều chỉnh độ caoTheo HSMT5cái
10Hệ thống treo đèn ô bàn cờTheo HSMT1bộ
11Dây bảo hiểm cho đènTheo HSMT21sợi
12Dây điện cho đèn 2x1,5mmTheo HSMT200m
13Đánh số đènTheo HSMT16miếng
14Phông chuyên dùng để ChromakeyTheo HSMT1bộ
15Phụ kiện lắp đặt dàn đènTheo HSMT1gói
16Bộ thiết bị Livestream chuyên dụng HD-SDI Edition (4xSDI inputs)Theo HSMT1bộ
17Hệ thống liên lạc giữa đạo diễn và quay phim Intercom và Tally kết nối không dâyTheo HSMT1bộ
18Tai nghe kiểm traTheo HSMT1bộ
19Màn hình gắn bộ Livestream 21.5 fullHDTheo HSMT1cái
20Cáp tín hiệu Canare (200m/1cuộn)Theo HSMT1cuộn
21Giắc BNCTheo HSMT10cái
22Cáp tín hiệu Audio (100m/1cuộn)Theo HSMT1cuộn
23Giắc Canon Đực+Cái (3 pin XLR)Theo HSMT3cặp
24Cáp mạng dùng làm dây TallyTheo HSMT1cuộn
25Tủ Rack để thiết bị LivestreamTheo HSMT1cái
26Julo cuốn dây tín hiệu Video, TallyTheo HSMT1cái
27Bàn cho phát thanh viên chuyên dụng KT2,5x0,76x0,85mTheo HSMT1bộ
28Ghế ngồi cho phát thanh viên và khách mờiTheo HSMT3cái
29Bàn chuyên dụng cho phòng kỹ thuật dùng để lắp đặt thiết bị KT1400x1000x1090mmTheo HSMT2bộ
30Ghế ngồi cho kỹ thuật viênTheo HSMT4cái
31Điều hoà Nagakawa 1 chiều 12000 BTUTheo HSMT5bộ
32Bàn điều khiển đèn Magic C-1224X Professional 24-Channel DMX Lighting Console 24 preset channels, assignable to 512 DMXTheo HSMT1bộ
33Lắp đặt bình bọt PCCC MFZ-L8Theo HSMT6bình
34Lắp đặt bình khí PCCC MT5Theo HSMT6bình
35Lắp đặt biển tiêu lệnh PCCCTheo HSMT2bộ
36Lắp đặt hộp đựng bình PCCCTheo HSMT2cái
37Lắp đặt, tích hợp, vận chuyển lắp đặtTheo HSMT1gói
38Chuyển giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng trong vòng 5 ngàyTheo HSMT1gói
L HẠNG MỤC THIẾT BỊ MÁY QUAY PHIM, BỘ NHẮC LỜI, BÀN MIXER ÂM THANH CHUYÊN DUNGH
1Máy quay phim HD/4K loại cầm tay chuyên nghiệp dòng XDCAM PXW-Z280VTheo HSMT1chiếc
2Pin CONST LS-U60ConstTheo HSMT2cục
3Đầu đọc thẻ nhớ SxS Sony SBAC-US30Theo HSMT1bộ
4Thẻ nhớ chuyên dụng SxS 64gb SBS-64G1CTheo HSMT2chiếc
5Chân máy quay SEEDER T40Theo HSMT1chiếc
6Đèn chuyên dụng Const ST-LEX1800 (1800Lux/1m LED camera light)Theo HSMT1chiếc
7Micro phóng vấn Saramonic Sound Bird T3Theo HSMT1chiếc
8Bộ thu phát không dây UWMIC9(RX9+TX-XLR9)Theo HSMT1bộ
9Bộ gắn logo chuyên dụng cho micro phỏng vấn Microphone FlagTheo HSMT1chiếc
10Bộ micro phỏng vấn không dây UwMic9 Kít 2(TX9+TX9+RX9)Theo HSMT1bộ
11Micro thu tiếng động cho Saramonic SR-NV5XTheo HSMT1bộ
12Áo che mưa Const RC-14Theo HSMT1chiếc
13Túi mềm đựng camera Const BG-04DTheo HSMT1chiếc
14Vận chuyển, lắp đặt và hướng dẫn sử dụng tại đài 1 ngàyTheo HSMT1gói
15Bộ chạy chữ nhắc lời X-Prompter X-19AS300+Áo che mưa cho Camera+Bàn giao lắp đặtTheo HSMT1bộ
16Vận chuyển, lắp đặt và hướng dẫn sử dụng tại đài 1 ngàyTheo HSMT1gói
17Bàn trộn Mixer Behringer X32 ProducerTheo HSMT1bộ
18Vận chuyển, lắp đặt và hướng dẫn sử dụng tại đài 1 ngàyTheo HSMT1gói
M HẠNG MỤC THIẾT BỊ CỘT PHÁT SÓNG
1Đèn pha LED BVP176-200WTheo HSMT20bộ
2Đèn pha LED BVP176-150WTheo HSMT12bộ
3Đèn pha LED BVP176-100WTheo HSMT12bộ
4Cáp dẫn sóng loại 7/8"Theo HSMT65m
5An ten phát PM 4 dipole, chất liệu Inox, bộ chia, cáp nhánh, bộ giá đồng bộTheo HSMT1bộ
6Đèn tín hiệu trên cột ăng ten, Đèn AMC06DL, Tấm pin năng lượng mặt trời : 2.5w, Single-crystal silicon, Metarial :Ni-cd battery, Pin sạc:2.0V-4000mA Ni-MH(1 viên), Báo hiệu (độ chớp của đèn):50->60 lần/phúiTheo HSMT6bộ
7Tủ điện điều khiển tự động chiếu sángTheo HSMT1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.4. Nhà thầu có hợp đồng tương tự hạng mục thi công cột giàn thép. (bản sao chứng thực không quá 06 tháng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu thi công cột giàn khung thép).+ Kinh nghiệm tối thiểu là 5 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng Hạng III trở lên (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự thi công cột giàn khung thép).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị Kỹ thuật thi công.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
3 Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động 1 - Cán bộ phụ trách KCS, an toàn lao động:- Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).- Có chứng chỉ an toàn lao động (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
4 Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu 12 Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. (bản sao chứng thực không quá 06 tháng)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,8 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,8 m3 ( Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
2 Máy ủi - công suất: 110 CV Máy ủi - công suất: 110 CV (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
3 Ô tô tự đổ trọng tải >=7T Ô tô tự đổ trọng tải >=7T (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
4 Máy trộn bê tông >= 250l Máy trộn bê tông >= 250l (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
5 Máy đầm dùi >=1,5 KW Máy đầm dùi >=1,5 KW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
6 Máy cắt uốn thép 5 Kw Máy cắt uốn thép 5 Kw (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
7 Máy hàn >=14 Kw Máy hàn >=14 Kw (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
8 Cần cẩu >=10T Cần cẩu >=10T (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
9 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
10 Máy ép thủy lực (KGK-130C4) - lực ép: 130 T Máy ép thủy lực (KGK-130C4) - lực ép: 130 T (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
11 Máy thủy bình Máy thủy bình (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
12 Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->