Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211072743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH XDTH Nhật Duy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211072458 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện quản lý và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 16:58:00 đến ngày 2021-11-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,143,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.4. Nhà thầu có hợp đồng tương tự hạng mục thi công cột giàn thép. (bản sao chứng thực không quá 06 tháng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu thi công cột giàn khung thép).+ Kinh nghiệm tối thiểu là 5 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng Hạng III trở lên (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự thi công cột giàn khung thép).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị Kỹ thuật thi công.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách KCS, an toàn lao động:- Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).- Có chứng chỉ an toàn lao động (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. (bản sao chứng thực không quá 06 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,8 m3 ( Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi - công suất: 110 CV (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ trọng tải >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ trọng tải >=7T (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250l (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi >=1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1,5 KW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5 Kw (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn >=14 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >=14 Kw (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=10T (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép thủy lực (KGK-130C4) - lực ép: 130 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép thủy lực (KGK-130C4) - lực ép: 130 T (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH XDTH Nhật Duy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Xây lắp công trình Xây dựng Trạm phát sóng, cải tạo phòng quay Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện Quảng Trạch 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện quản lý và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) - Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên phù hợp với công trình xây dựng dân dụng. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết quý III năm 2021. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Có biểu đồ huy động nhân công) (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) và file scan bằng đại học, các chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm đã tham gia làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự của chỉ huy trưởng. *Các tài liệu khác phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp TCTC. + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.2:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu cung cấp dịch vụ như: bản gốc hoặc bản sao công chứng của Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng cung cấp dịch vụ đã thực hiện, hoặc bản chụp hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. + Bản scan (hoặc photo công chứng) hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành khối lượng, bản chụp hóa đơn đã xuất của hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện Quảng Trạch. Đ/c: xã Quảng Phương – huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0914655136
Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911365883 - E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Hiền – giám đốc Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện Quảng Trạch. Đ/c: xã Quảng Phương - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0914655136 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911365883 - E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CẢI TẠO PHÒNG QUAY | |||
| 1 | Bịt ô kính, KT2,7x2,65m | Theo HSMT | 7,155 | m2 |
| 2 | Hệ thống vách cách âm chống vang xung quanh 3 mặt phòng quay | Theo HSMT | 71,92 | m2 |
| 3 | Hệ thống vách ngăn cách âm chống vang, xử lý âm phòng học studio với phòng kỹ thuật | Theo HSMT | 19,26 | m2 |
| 4 | Trần thả cách âm phòng Studio | Theo HSMT | 39,9 | m2 |
| 5 | Trần thả tiêu âm phòng kỹ thuật | Theo HSMT | 19,95 | m2 |
| 6 | Ốp tiêu âm cột bê tông | Theo HSMT | 5,32 | m2 |
| 7 | Thảm trải sàn màu ghi phòng quay và phòng kỹ thuật | Theo HSMT | 59,85 | m2 |
| 8 | Hệ thống cửa cách âm phòng Studio và phòng kỹ thuật | Theo HSMT | 2,94 | m2 |
| 9 | Ô kính truyền tin giữa phòng kỹ thuật và Studio | Theo HSMT | 2,4 | m2 |
| 10 | Quạt hút âm trần Panasonic | Theo HSMT | 2 | cái |
| 11 | Ống thông gió, mặt nạ, dây điện | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Đèn máng âm trần KT600x600mm | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Phụ kiện + Nhân công lắp đặt | Theo HSMT | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC MÓNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen FSIV bằng máy ép thủy lực (cọc âm đất 5,0m) | Theo HSMT | 6,4 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen FSIV bằng máy ép thủy lực | Theo HSMT | 6,4 | 100m |
| 3 | Khấu hao vật liệu hệ cọc cừ Larsen FSIV 76,1kg/m(hệ số điều chỉnh vật liệu thời gian 3 tháng tháo dỡ 1 lần(1,29% x 3 + 3,5% = 7,37%) | Theo HSMT | 720 | md |
| 4 | Khấu hao vật liệu hệ khung dàn chống cừ thép I100 ( hệ số điều chỉnh vật liệu thời gian 3 tháng tháo dỡ 1 lần x1,5%x 3+5%) | Theo HSMT | 1,1477 | tấn |
| 5 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSMT | 0,6936 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn chống cừ thép | Theo HSMT | 0,6936 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ hệ khung dàn chống cừ thép | Theo HSMT | 0,6936 | tấn |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 2,3m3, rộng ≤20m-đất cấp II | Theo HSMT | 4,0625 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSMT | 16,7519 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 102,152 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,108 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 5,376 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 18,5114 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,4684 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,2688 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,9256 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm | Theo HSMT | 0,6955 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 6,1055 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSMT | 1,9649 | tấn |
| 20 | Cụm bulong móng | Theo HSMT | 442,43 | kg |
| 21 | Khung định vị móng | Theo HSMT | 483,41 | kg |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo HSMT | 0,9258 | tấn |
| 23 | Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 3,6652 | 100m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 7,68 | m2 |
| C | HẠNG MỤC SẢN SUẤT CỘT, LẮP DỰNG CỘT | |||
| 1 | Thép ống D30x2mm | Theo HSMT | 1,38 | kg |
| 2 | Thép ống D50x4mm | Theo HSMT | 9,08 | kg |
| 3 | Thép tấm d=8mm | Theo HSMT | 768,13 | kg |
| 4 | Thép tấm d=3mm | Theo HSMT | 23,76 | kg |
| 5 | Thép tấm d=15mm | Theo HSMT | 711,21 | kg |
| 6 | Thép tấm d=10mm | Theo HSMT | 528,78 | kg |
| 7 | Thép tấm d=30mm | Theo HSMT | 235,5 | kg |
| 8 | Thép tròn d=20mm | Theo HSMT | 155,5 | kg |
| 9 | Thép tròn d=10mm | Theo HSMT | 60,47 | kg |
| 10 | Thép tròn d=12mm | Theo HSMT | 299,83 | kg |
| 11 | Thép góc L90x90x8mm | Theo HSMT | 999,27 | kg |
| 12 | Thép góc L75x75x5mm | Theo HSMT | 1.853,84 | kg |
| 13 | Thép góc L63x63x5mm | Theo HSMT | 1.442,28 | kg |
| 14 | Thép góc L50x50x5mm | Theo HSMT | 659,69 | kg |
| 15 | Thép góc L40x40x4mm | Theo HSMT | 424,48 | kg |
| 16 | Thép góc L150x150x15mm | Theo HSMT | 1.270,61 | kg |
| 17 | Thép góc L150x150x12mm | Theo HSMT | 1.874,09 | kg |
| 18 | Thép góc L130x130x12mm | Theo HSMT | 1.299,77 | kg |
| 19 | Thép góc L100x100x10mm | Theo HSMT | 2.921,67 | kg |
| 20 | Bulong M10-40-2 ecu | Theo HSMT | 20 | cái |
| 21 | Bulong U M12-450-2 Ecu | Theo HSMT | 20 | cái |
| 22 | Bulong M14-50-2 ecu | Theo HSMT | 460 | cái |
| 23 | Bulong M16-60-2 ecu | Theo HSMT | 724 | cái |
| 24 | Bulong M18-60-2 ecu | Theo HSMT | 1.056 | cái |
| 25 | Bulong M18-80-2 ecu | Theo HSMT | 48 | cái |
| 26 | Bulong M20-80-2 ecu | Theo HSMT | 100 | cái |
| 27 | Bulong M24-100-2 ecu | Theo HSMT | 292 | cái |
| 28 | Thép L50x50x5 | Theo HSMT | 45,24 | kg |
| 29 | Thép dẹp 380x40x4 | Theo HSMT | 3,27 | kg |
| 30 | Thép L50x5-0,25 | Theo HSMT | 1,88 | kg |
| 31 | Thép ống D89x3 - L400 | Theo HSMT | 50,88 | kg |
| 32 | Thép tấm d6x400x400 | Theo HSMT | 0,75 | kg |
| 33 | Thép tròn D16 | Theo HSMT | 6,32 | kg |
| 34 | Bulong M10x60-2ecu | Theo HSMT | 8 | cái |
| 35 | Mạ nhúng nóng cột anten, cầu cáp, trụ đỡ | Theo HSMT | 15.647,68 | kg |
| 36 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | Theo HSMT | 6 | 1m |
| 37 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Theo HSMT | 1 | 1 cột |
| 38 | Sản xuất cột anten, cầu cáp, trụ đỡ, thang | Theo HSMT | 16,542 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cột anten tự đứng | Theo HSMT | 15,5393 | tấn |
| 40 | Lắp dựng thử cột anten trong xưởng | Theo HSMT | 15,5393 | tấn |
| 41 | Tháo dỡ cột sau khi lắp dựng thử (hệ số VL=0.6,NC=0.6,M=0.6 ) | Theo HSMT | 15,5393 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót+2 nước phủ | Theo HSMT | 532,3387 | 1m2 |
| 43 | Vận chuyển cột anten | Theo HSMT | 1 | trọn bộ |
| 44 | Lắp dựng Cáp dẫn sóng loại 7/8" | Theo HSMT | 6,5 | 10m |
| 45 | Lắp dựng An ten phát PM 4 dipole, chất liệu Inox, bộ chia, cáp nhánh, bộ giá đồng bộ | Theo HSMT | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC LẮP DỰNG HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 3 | Cọc thép D49x3.2-4000 | Theo HSMT | 12 | cọc |
| 4 | Chôn điện cực tiếp đất khoan bằng thủ công, độ sâu khoan 1 - 10m | Theo HSMT | 48 | m |
| 5 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo HSMT | 80 | m |
| 6 | Kéo rải cáp tiếp địa dưới mương đất, tiết diện của cáp tiếp địa | Theo HSMT | 10 | m |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 75x75x7( | Theo HSMT | 12 | 1điện cực |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực 75x75x7( | Theo HSMT | 2 | 1điện cực |
| 9 | Cải tạo đất bằng bột than cốc | Theo HSMT | 80 | m |
| 10 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp >50 mm | Theo HSMT | 0,2 | 10 cái |
| 11 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x600x600 mm | Theo HSMT | 1 | hố ga |
| 12 | Xây hố ga. Kích thước hố ga 600x600x600 mm | Theo HSMT | 1 | hố ga |
| 13 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo HSMT | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 14 | Dây thoát sét cáp đồng bọc M70mm2 | Theo HSMT | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo HSMT | 2 | cột |
| E | HẠNG MỤC NHÀ TRỰC ĐỂ MÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSMT | 80,5832 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng (1/3 đất đào) | Theo HSMT | 26,8611 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 2,9262 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,0678 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,6606 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 5,7568 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Theo HSMT | 0,0748 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,4109 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 20,2739 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo HSMT | 0,2895 | 100m2 |
| 12 | Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 3,4044 | m3 |
| 13 | Xây chèn móng, bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSMT | 3,8582 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền công trình tưới nước đầm kỹ | Theo HSMT | 15,7452 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 4,7377 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSMT | 0,0581 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn đế bể | Theo HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,0242 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 0,6 | m3 |
| 21 | Xây tường bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 0,9618 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,0162 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 10mm | Theo HSMT | 0,0285 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 0,42 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 11,255 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 7,22 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo HSMT | 11,255 | m2 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSMT | 3 | cái |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,0174 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,2857 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 1,7018 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ, câu ngang gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 22,9927 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 4,5 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,0796 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,8658 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,3231 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 4,5705 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSMT | 0,8938 | 100m2 |
| 39 | Bê tông thành sàn bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,684 | m3 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 5,9002 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,0416 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,2608 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSMT | 0,1079 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,831 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,2868 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,2641 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,0036 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,4275 | tấn |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSMT | 65,3335 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSMT | 40,8 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSMT | 34,2 | m |
| 52 | Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 15,4968 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 137,212 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 121,5518 | m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng Cửa sắt hộp mạ kẽm bịt tôn dày 2mm, sơn màu tỉnh điện | Theo HSMT | 5,94 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa 1 cánh, kính dày 3,68ly | Theo HSMT | 1,54 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa 2 cánh, kính dày 3,68ly | Theo HSMT | 2,52 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp KT14x14x1,4 | Theo HSMT | 2,52 | m2 |
| 59 | Gia công, Lắp dựng lan can INOX | Theo HSMT | 3,476 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 208,4855 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 131,1086 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 48,4387 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn WC, kích thước 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 2,4834 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 8,068 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 16,608 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSMT | 0,3905 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,3905 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 0,9819 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ TRỰC, ĐỂ MÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 1x18Wx220V L=1,2m | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn gắn trần 40W/220V | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED gắn trần 10W/220V | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đế + mặt + ổ cắm đơn | Theo HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế+mặt+ổ cắm đôi | Theo HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế+mặt + công tắc loại 1 hạt | Theo HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế+mặt+công tắc loại 2 hạt | Theo HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần quay 360 độ | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 3P100A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các Aptomat 3P20A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo HSMT | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSMT | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo HSMT | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện kim loại có cửa, KT500x400x150mm | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ cắt sét | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ Aptomat phòng | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ruột gà ĐK 21mm | Theo HSMT | 150 | m |
| 19 | Gia công, kéo rải dây nối tiếp địa Ø10 | Theo HSMT | 10 | m |
| 20 | Gia công, kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x5 | Theo HSMT | 12 | m |
| 21 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt (kèm dây cấp mềm) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (kèm xiphong và dây cấp mềm) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi+bộ phụ kiện | Theo HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bình nước nóng 30l | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa (có nóng lạnh) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen 1 vòi, 1 hoa sen | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10,D50mm | Theo HSMT | 12 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10,D32mm | Theo HSMT | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10,D25mm | Theo HSMT | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20,D25mm | Theo HSMT | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt van PPR D50mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van PPR D32mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van PPR D25mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút PPR D50mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút PPR D32mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Theo HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê PPR D50/32mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê PPR D32/25mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê PPR D25/25mm | Theo HSMT | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt van phao D25mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng xông PPR D25mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng xông PPR D20mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Theo HSMT | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo HSMT | 12 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | Theo HSMT | 5 | m |
| 50 | Lắp đặt cút 135 uPVC, D110mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút 135 uPVC, D90mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút 135 uPVC, D42mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thu uPVC D90/42mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút 90 uPVC, D110mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút 90 uPVC, D90mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút 90 uPVC, D42mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng xông uPVC, D110mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng xông uPVC, D90mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC CỔNG, TƯỜNG RÀO + SÂN | |||
| 1 | Đào cát nền bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSMT | 0,6045 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Theo HSMT | 14,1267 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 1,6818 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 3,312 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 2,2732 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,2928 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột | Theo HSMT | 0,2741 | 100m2 |
| 8 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ tận dụng cát | Theo HSMT | 2,9248 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 37,5866 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 4,962 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,4514 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 1,9979 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,351 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,7159 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,2625 | tấn |
| 16 | Đắp đất phía ngoài mặt đường | Theo HSMT | 21,1313 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 7,4058 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 15,8696 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió, vữa XM M75 | Theo HSMT | 4,5757 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 84,823 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 242,5187 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 42,4198 | m2 |
| 23 | Trát móng phía mặt tiền kẻ roăng giả đá dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 4,3142 | m2 |
| 24 | Quét móng quét nước xi măng 2 nước | Theo HSMT | 4,3142 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSMT | 303,468 | m |
| 26 | Đắp chỉ trang trí tường, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 19,0823 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót+2 nước phủ | Theo HSMT | 369,7615 | m2 |
| 28 | Ốp trụ bằng gạch thẻ KT75x150mm | Theo HSMT | 1,75 | m2 |
| 29 | Dán ngói trên mái nghiên, ngói gốm sứ Hạ Long màu xanh khói | Theo HSMT | 3,524 | m2 |
| 30 | Ốp bảng tên đá Granite tự nhiên màu đỏ | Theo HSMT | 0,9297 | m2 |
| 31 | Chữ hộp ALUMINUM cao 200 dày 30 | Theo HSMT | 39 | chữ |
| 32 | Chữ hộp ALUMINUM cao 100 dày 30 | Theo HSMT | 47 | chữ |
| 33 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt thép hộp sơn tĩnh điện khoán gọn | Theo HSMT | 10,26 | m2 |
| 34 | Đào cát nền bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSMT | 1,3378 | 100m3 |
| 35 | Lót 1 lớp bạt chống mất nước bê tông | Theo HSMT | 6,689 | 100m2 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 100,335 | m3 |
| 37 | Lát sân gạch mài Granito KT400x400x30mm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 668,9 | m2 |
| H | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSMT | 0,2074 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,85 | Theo HSMT | 0,2074 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 0,676 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo HSMT | 8,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cột bát giác tròn côn 8m-078-3,5 tương đương HAPULICO | Theo HSMT | 4 | 1 cột |
| 7 | Lắp cần đèn đơn CD-03, chiều dài cần đèn 1,5m, cao 2m | Theo HSMT | 4 | 1 cần đèn |
| 8 | Bản thép KT550x550x30 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 9 | Bulông 4xM30 L=1,0m (tương đương Hapulico) | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Giá đỡ pin thép V40x40x4 mạ kẽm | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp Tấm pin năng lượng mặt trời 190W | Theo HSMT | 4 | tấm |
| 12 | Bộ Lưu Trữ 1200WH | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Bộ điều khiển đèn SMART | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Đèn LED 30v-100w | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m mạ kẻm nhúng nóng | Theo HSMT | 4 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Theo HSMT | 14 | m |
| 17 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Theo HSMT | 4 | cái |
| I | HẠNG MỤC ĐÈN LED TRANG TRÍ CỘT PHÁT SÓNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha LED BVP176-200W trên cột anten có chiều cao lắp đèn | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn pha LED BVP176-150W trên cột anten có chiều cao lắp đèn | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn pha LED BVP176-100W trên cột anten có chiều cao lắp đèn | Theo HSMT | 115 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng 2x25mm(ruột det Cu.PVC -Sunco) | Theo HSMT | 168 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đồng 2x6mm(cáp XLPE, bọc PVC CADI-Sun) | Theo HSMT | 50 | m |
| 6 | Lắp cáp đồng XLPE cadisun3x16+1x10mm | Theo HSMT | 1 | m |
| 7 | Lắp đặt tủ điều khiển các phụ kiện bên trong | Theo HSMT | 100 | 1 tủ |
| 8 | Colie đi dây | Theo HSMT | 44 | cái |
| 9 | Đầu bóp f6 | Theo HSMT | 11 | cái |
| 10 | Đầu bóp f25 | Theo HSMT | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu cáp + phụ kiện | Theo HSMT | 200 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo HSMT | 6 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn | Theo HSMT | 20 | bộ |
| J | HẠNG MỤC THIẾT BỊ NHÀ TRỰC, ĐỂ MÁY | |||
| 1 | Điều hoà Nagakawa 1 chiều 12000 BTU | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bình bọt PCCC MFZ-L8 | Theo HSMT | 3 | bình |
| 3 | Lắp đặt bình khí PCCC MT5 | Theo HSMT | 3 | bình |
| 4 | Lắp đặt biển tiêu lệnh PCCC | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng bình PCCC | Theo HSMT | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC THIẾT BỊ PHÒNG QUAY | |||
| 1 | Fluorescent Light | Theo HSMT | 5 | cái |
| 2 | Bóng đèn 550W Osram nhiệt độ màu 5400K | Theo HSMT | 20 | cái |
| 3 | Fluorescent Light | Theo HSMT | 5 | cái |
| 4 | Bóng đèn 550W Osram nhiệt độ màu 5400K | Theo HSMT | 10 | cái |
| 5 | Đèn LED fresnel light chiếu ven 100W | Theo HSMT | 3 | cái |
| 6 | Đèn chủ Keylight LED 200W | Theo HSMT | 3 | cái |
| 7 | Bộ chuyển đổi tín hiệu từ Digital sang Analog | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Móc treo đèn | Theo HSMT | 16 | cái |
| 9 | Tay treo đèn điều chỉnh độ cao | Theo HSMT | 5 | cái |
| 10 | Hệ thống treo đèn ô bàn cờ | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Dây bảo hiểm cho đèn | Theo HSMT | 21 | sợi |
| 12 | Dây điện cho đèn 2x1,5mm | Theo HSMT | 200 | m |
| 13 | Đánh số đèn | Theo HSMT | 16 | miếng |
| 14 | Phông chuyên dùng để Chromakey | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Phụ kiện lắp đặt dàn đèn | Theo HSMT | 1 | gói |
| 16 | Bộ thiết bị Livestream chuyên dụng HD-SDI Edition (4xSDI inputs) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Hệ thống liên lạc giữa đạo diễn và quay phim Intercom và Tally kết nối không dây | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Tai nghe kiểm tra | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Màn hình gắn bộ Livestream 21.5 fullHD | Theo HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cáp tín hiệu Canare (200m/1cuộn) | Theo HSMT | 1 | cuộn |
| 21 | Giắc BNC | Theo HSMT | 10 | cái |
| 22 | Cáp tín hiệu Audio (100m/1cuộn) | Theo HSMT | 1 | cuộn |
| 23 | Giắc Canon Đực+Cái (3 pin XLR) | Theo HSMT | 3 | cặp |
| 24 | Cáp mạng dùng làm dây Tally | Theo HSMT | 1 | cuộn |
| 25 | Tủ Rack để thiết bị Livestream | Theo HSMT | 1 | cái |
| 26 | Julo cuốn dây tín hiệu Video, Tally | Theo HSMT | 1 | cái |
| 27 | Bàn cho phát thanh viên chuyên dụng KT2,5x0,76x0,85m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Ghế ngồi cho phát thanh viên và khách mời | Theo HSMT | 3 | cái |
| 29 | Bàn chuyên dụng cho phòng kỹ thuật dùng để lắp đặt thiết bị KT1400x1000x1090mm | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Ghế ngồi cho kỹ thuật viên | Theo HSMT | 4 | cái |
| 31 | Điều hoà Nagakawa 1 chiều 12000 BTU | Theo HSMT | 5 | bộ |
| 32 | Bàn điều khiển đèn Magic C-1224X Professional 24-Channel DMX Lighting Console 24 preset channels, assignable to 512 DMX | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bình bọt PCCC MFZ-L8 | Theo HSMT | 6 | bình |
| 34 | Lắp đặt bình khí PCCC MT5 | Theo HSMT | 6 | bình |
| 35 | Lắp đặt biển tiêu lệnh PCCC | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng bình PCCC | Theo HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt, tích hợp, vận chuyển lắp đặt | Theo HSMT | 1 | gói |
| 38 | Chuyển giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng trong vòng 5 ngày | Theo HSMT | 1 | gói |
| L | HẠNG MỤC THIẾT BỊ MÁY QUAY PHIM, BỘ NHẮC LỜI, BÀN MIXER ÂM THANH CHUYÊN DUNGH | |||
| 1 | Máy quay phim HD/4K loại cầm tay chuyên nghiệp dòng XDCAM PXW-Z280V | Theo HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Pin CONST LS-U60Const | Theo HSMT | 2 | cục |
| 3 | Đầu đọc thẻ nhớ SxS Sony SBAC-US30 | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thẻ nhớ chuyên dụng SxS 64gb SBS-64G1C | Theo HSMT | 2 | chiếc |
| 5 | Chân máy quay SEEDER T40 | Theo HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Đèn chuyên dụng Const ST-LEX1800 (1800Lux/1m LED camera light) | Theo HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Micro phóng vấn Saramonic Sound Bird T3 | Theo HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Bộ thu phát không dây UWMIC9(RX9+TX-XLR9) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bộ gắn logo chuyên dụng cho micro phỏng vấn Microphone Flag | Theo HSMT | 1 | chiếc |
| 10 | Bộ micro phỏng vấn không dây UwMic9 Kít 2(TX9+TX9+RX9) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Micro thu tiếng động cho Saramonic SR-NV5X | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Áo che mưa Const RC-14 | Theo HSMT | 1 | chiếc |
| 13 | Túi mềm đựng camera Const BG-04D | Theo HSMT | 1 | chiếc |
| 14 | Vận chuyển, lắp đặt và hướng dẫn sử dụng tại đài 1 ngày | Theo HSMT | 1 | gói |
| 15 | Bộ chạy chữ nhắc lời X-Prompter X-19AS300+Áo che mưa cho Camera+Bàn giao lắp đặt | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Vận chuyển, lắp đặt và hướng dẫn sử dụng tại đài 1 ngày | Theo HSMT | 1 | gói |
| 17 | Bàn trộn Mixer Behringer X32 Producer | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Vận chuyển, lắp đặt và hướng dẫn sử dụng tại đài 1 ngày | Theo HSMT | 1 | gói |
| M | HẠNG MỤC THIẾT BỊ CỘT PHÁT SÓNG | |||
| 1 | Đèn pha LED BVP176-200W | Theo HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Đèn pha LED BVP176-150W | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Đèn pha LED BVP176-100W | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Cáp dẫn sóng loại 7/8" | Theo HSMT | 65 | m |
| 5 | An ten phát PM 4 dipole, chất liệu Inox, bộ chia, cáp nhánh, bộ giá đồng bộ | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu trên cột ăng ten, Đèn AMC06DL, Tấm pin năng lượng mặt trời : 2.5w, Single-crystal silicon, Metarial :Ni-cd battery, Pin sạc:2.0V-4000mA Ni-MH(1 viên), Báo hiệu (độ chớp của đèn):50->60 lần/phúi | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Tủ điện điều khiển tự động chiếu sáng | Theo HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.4. Nhà thầu có hợp đồng tương tự hạng mục thi công cột giàn thép. (bản sao chứng thực không quá 06 tháng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu thi công cột giàn khung thép).+ Kinh nghiệm tối thiểu là 5 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng Hạng III trở lên (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự thi công cột giàn khung thép).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị Kỹ thuật thi công.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cán bộ phụ trách KCS, an toàn lao động:- Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).- Có chứng chỉ an toàn lao động (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu | 12 | Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. (bản sao chứng thực không quá 06 tháng) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,8 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,8 m3 ( Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Máy ủi - công suất: 110 CV (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ trọng tải >=7T | Ô tô tự đổ trọng tải >=7T (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông >= 250l | Máy trộn bê tông >= 250l (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi >=1,5 KW | Máy đầm dùi >=1,5 KW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5 Kw | Máy cắt uốn thép 5 Kw (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy hàn >=14 Kw | Máy hàn >=14 Kw (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Cần cẩu >=10T | Cần cẩu >=10T (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy ép thủy lực (KGK-130C4) - lực ép: 130 T | Máy ép thủy lực (KGK-130C4) - lực ép: 130 T (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Máy thủy bình (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 12 | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi