Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211074404-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban An toàn giao thông tỉnh Bình Thuận. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211056324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí đảm bảo trật tự an toàn giao thông. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 16:56:00 đến ngày 2021-11-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,685,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,858,000 VNĐ ((Mười sáu triệu tám trăm năm mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05734E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Trong thời gian 03 năm từ năm 2018 đến năm 2021 (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải phải đáp ứng yêu cầu sau về Hợp đồng tương tự,bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình là Hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công cộng), cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Thi công xây dựng trạm biến áp cấp nguồn và hệ thống điện chiếu sáng dọc công trình đường bộ, thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông (không tính hệ thống chiếu sáng sân vườn, chiếu sáng tổng thể của công trình).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.180.046.000 VND (70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Ghi chú: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chiếu vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu khi nhận thấy các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hồ sơ mà nhà thầu cung cấp hoặc kê khai trong E-HSDT có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.180.046.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên môn ngành điện hoặc xây dựng.Đáp ứng 02 yêu cầu sau:- 03 năm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng (tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu): giám sát hoặc tham gia thi công công trình xây dựng trạm biến áp cấp nguồn và hệ thống điện chiếu sáng dọc công trình đường bộ, thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông (không tính hệ thống chiếu sáng sân vườn, chiếu sáng tổng thể của công trình).- Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III (theo khoản 1 Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021): Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp, hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng) cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng) từ cấp IV trở lên.(Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường (Tuy nhiên Chỉ huy trưởng công trường có thể do người của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận với điều kiện điều này phải được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh). Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu).(Cả 02 yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên môn ngành điện hoặc xây dựng.Đáp ứng yêu cầu sau:- 03 năm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng (tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu): giám sát hoặc tham gia thi công công trình xây dựng trạm biến áp cấp nguồn và hệ thống điện chiếu sáng dọc công trình đường bộ, thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông (không tính hệ thống chiếu sáng sân vườn, chiếu sáng tổng thể của công trình)..(Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ kỹ thuật. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu).(Phải có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên môn ngành điện hoặc xây dựng.Đáp ứng 02 yêu cầu sau:- 03 năm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng (tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng đến ngày mở thầu): giám sát hoặc tham gia thi công công trình xây dựng trạm biến áp cấp nguồn và hệ thống điện chiếu sáng dọc công trình đường bộ, thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông (không tính hệ thống chiếu sáng sân vườn, chiếu sáng tổng thể của công trình).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).(Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu).(Phải có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: đã qua lớp đào tạo nghề điện, có chứng chỉ nghề phù hợp(Phải có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải thùng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe thang (hoặc xe nâng người, hoặc xe có tính năng tương đương): Chiều cao nâng >=10m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban An toàn giao thông tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình. Khắc phục hư hỏng đèn tín hiệu giao thông, đèn cảnh báo giao thông, đèn chiếu sáng và các thiết bị hỗ trợ an toàn giao thông. 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí đảm bảo trật tự an toàn giao thông. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSMT, E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), đề nghị Nhà thầu nộp file scan hoặc file word các tài liệu sau: - Scan tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Bản scan sao y (hoặc bản scan công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về kết quả hoạt động tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 31/12/2020 (scan bản gốc hoặc scan bản được chứng thực); scan hóa đơn xây lắp. - Bản scan chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (hợp đồng tương tự, văn bản thể hiện quy mô, biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục,…). - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản chính tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 01 bản chụp có chứng thực để Bên mời thầu lưu trữ. - Các tài liệu có liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.858.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban An toàn giao thông tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 239 Trần Hưng Đạo, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; Điện thoại: 02523830409 Fax: 02523830583.
+ Bên mời thầu (Chủ đầu tư): Ban An toàn giao thông tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 239 Trần Hưng Đạo, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; Điện thoại: 02523830409 Fax: 02523830583. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban An toàn giao thông tỉnh Bình Thuận 239 Trần Hưng Đạo, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523830409 Fax: 02523830583 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban An toàn giao thông tỉnh Bình Thuận 239 Trần Hưng Đạo, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523830409 Fax: 02523830583 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế Hoạch Và Đầu Tư tỉnh Bình Thuận. 290 Trần Hưng Đạo, Bình Hưng, Phan Thiết, Bình Thuận. Điện thoại: 0252-3832580 - 0252-3824087 Fax: 0252-3828656 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN 1 | |||
| B | PHẦN TRỤ ĐÈN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0698 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,875 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50\40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 7 | Bulong móng M20x1400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Khung |
| 8 | Trụ đèn chiếu STK cao 8m, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cột |
| 9 | Lắp cần đèn đơn D60mm cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 cần đèn |
| 10 | Lắp bảng Bakelit cửa trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 12 | Luồn dây điện CVV 2x1,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | 100m |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P 6A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp thanh Domino 4P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 15 | Đầu Coss đồng các cỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | Cái |
| 16 | Lắp bộ đèn led công suất 150W/100-270v (bộ kín khối quang học IP 65, 3 cấp công suất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây cáp đồng C25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| C | TỦ ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện composite + phụ kiện: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| D | Tủ điện composite + phụ kiện: | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2P 10A 10.0kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P 20A 10.0kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Khởi động từ 3P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | Khởi động từ 3P 32A: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn búp 7W - 220V + đuôi đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp Domino đấu nối 3P-60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 4 | Lắp đặt Timer điện tử 24H có Pin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P 60A 25.0kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | ĐOẠN 2 | |||
| G | PHẦN TRỤ ĐÈN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1769 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0206 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,35 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,988 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50\40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,836 | 100m |
| 7 | Bulong móng M20x1400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Khung |
| 8 | Trụ đèn chiếu STK cao 8m, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cột |
| 9 | Lắp cần đèn đơn D60mm cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | 1 cần đèn |
| 10 | Lắp bảng Bakelit cửa trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 12 | Luồn dây điện CVV 2x1,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,332 | 100m |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P 6A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 14 | Lắp thanh Domino 4P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 15 | Làm đầu Coss đồng các cỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266 | 1 đầu cáp |
| 16 | Lắp bộ đèn led công suất 150W/100-270v (bộ kín khối quang học IP 65, 3 cấp công suất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây cáp đồng C25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242 | m |
| 19 | Rải cáp PVC CXV/DSTA 3x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | 100m |
| H | TỦ ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện composite + phụ kiện: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| I | Tủ điện composite + phụ kiện: | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2P 10A 10.0kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P 20A 10.0kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Khởi động từ 3P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| J | Khởi động từ 3P 32A: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn búp 7W - 220V + đuôi đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp Domino đấu nối 3P-60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 4 | Lắp đặt Timer điện tử 24H có Pin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P 60A 25.0kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05734E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Trong thời gian 03 năm từ năm 2018 đến năm 2021 (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải phải đáp ứng yêu cầu sau về Hợp đồng tương tự,bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình là Hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công cộng), cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Thi công xây dựng trạm biến áp cấp nguồn và hệ thống điện chiếu sáng dọc công trình đường bộ, thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông (không tính hệ thống chiếu sáng sân vườn, chiếu sáng tổng thể của công trình).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.180.046.000 VND (70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Ghi chú: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chiếu vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu khi nhận thấy các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hồ sơ mà nhà thầu cung cấp hoặc kê khai trong E-HSDT có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.180.046.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên môn ngành điện hoặc xây dựng.Đáp ứng 02 yêu cầu sau:- 03 năm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng (tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu): giám sát hoặc tham gia thi công công trình xây dựng trạm biến áp cấp nguồn và hệ thống điện chiếu sáng dọc công trình đường bộ, thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông (không tính hệ thống chiếu sáng sân vườn, chiếu sáng tổng thể của công trình).- Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III (theo khoản 1 Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021): Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp, hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng) cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng) từ cấp IV trở lên.(Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường (Tuy nhiên Chỉ huy trưởng công trường có thể do người của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận với điều kiện điều này phải được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh). Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu).(Cả 02 yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật. | 1 | Có trình độ đại học chuyên môn ngành điện hoặc xây dựng.Đáp ứng yêu cầu sau:- 03 năm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng (tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu): giám sát hoặc tham gia thi công công trình xây dựng trạm biến áp cấp nguồn và hệ thống điện chiếu sáng dọc công trình đường bộ, thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông (không tính hệ thống chiếu sáng sân vườn, chiếu sáng tổng thể của công trình)..(Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ kỹ thuật. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu).(Phải có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. | 1 | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên môn ngành điện hoặc xây dựng.Đáp ứng 02 yêu cầu sau:- 03 năm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng (tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng đến ngày mở thầu): giám sát hoặc tham gia thi công công trình xây dựng trạm biến áp cấp nguồn và hệ thống điện chiếu sáng dọc công trình đường bộ, thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông (không tính hệ thống chiếu sáng sân vườn, chiếu sáng tổng thể của công trình).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).(Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu).(Phải có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật điện | 5 | Trình độ tối thiểu: đã qua lớp đào tạo nghề điện, có chứng chỉ nghề phù hợp(Phải có tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,4m3 | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 10T | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô tải thùng ≥ 5T | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kW | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) | 1 |
| 7 | Máy hàn 23Kw | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) | 1 |
| 8 | Xe thang (hoặc xe nâng người, hoặc xe có tính năng tương đương): Chiều cao nâng >=10m | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi