Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Kho dự trữ vật tư ( phần móng, phần thân, phần điện, nước, phần phá dỡ, phần cọc)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211074311-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Huy
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Kho dự trữ vật tư ( phần móng, phần thân, phần điện, nước, phần phá dỡ, phần cọc)
Số hiệu KHLCNT 20211072447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 16:56:00 đến ngày 2021-11-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,053,864,512 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.081E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.816159E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.300.000.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Gói thầu số 01 thi công xây dựng Kho dự trữ vật tư ( phần móng, phần thân, phần điện, nước, phần phá dỡ, phần cọc) Công trình công nghiệp, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chỉ huy trưởngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần giám sát thi công sản xuất lắp đặt kết cấu thép
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư cơ khí;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, bảo hộ+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư Kinh tế xây dựng;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ Cán bộ phụ trách thanh quyết toán đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thanh quyết toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn)
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥7T (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph(có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Phá dỡ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 T(có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn)
- Đặc điểm thiết bị Lắp đặt kết cấu thép, mái
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 150L (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi ≥ 1,5 kW (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn ≥ 1,0 kW (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc ≥ 70 kg (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thuỷ bình (có tài liệu chứng minh sở hữu; Giấy kiểm nghiệm máy thuỷ chuẩn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Đo, kiểm tra cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi - công suất: 110 CV (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn)
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất, san nền
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục tháp - sức nâng: 25 T (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cầu trục - sức nâng: 30 T (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 T (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn - công suất: 23 kW (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Huy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Kho dự trữ vật tư ( phần móng, phần thân, phần điện, nước, phần phá dỡ, phần cọc)
Cải tạo nầng, cấp kho dự trữ vật tư và hạ tầng phụ trợ: Kho dự trữ Phúc Yên - Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Vĩnh Phú
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Huy , địa chỉ: Khu 4, thôn Phượng An, xã Phượng Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước nước khu vực Vĩnh Phú (Địa chỉ: Số 7, đường Trần Phú, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng HNCC (Địa chỉ: Số 8, ngõ 141, Nguyễn Ngọc Nại, Thanh Xuân, Hà Nội); - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Huy (Địa chỉ: Khu 4, Thôn Phượng An, xã Phượng Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng – Chi cục Giám định Xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc);


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Huy , địa chỉ: Khu 4, thôn Phượng An, xã Phượng Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước nước khu vực Vĩnh Phú (Địa chỉ: Số 7, đường Trần Phú, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Giấy ủy quyền (nếu có) - Thuyết minh biện pháp TCTC - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) - File biểu đồ tiến độ thi công, máy, cung cấp vật tư: Có biểu đồ nhân lực. - Bản scan hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biện bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng; xác nhận chủ đầu tư (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề các nhân sự theo yêu cầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình Dân dụng, công nghiệp từ cấp III trở lên. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Phô tô công chứng). - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) của nhà thầu trong 3 năm gần đây từ năm 2018 đến hết quý IV/2020. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước nước khu vực Vĩnh Phú (Địa chỉ: Số 7, đường Trần Phú, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Vĩnh Phú - Địa chỉ: Số 7, đường Trần Phú, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ - Điện thoại: 0210 3952 258; Fax: 0210 3952 096
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Vĩnh Phú - Địa chỉ: Số 7, đường Trần Phú, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ - Điện thoại: 0210 3952 258; Fax: 0210 3952 096
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Dự trữ Nhà nước - Trụ sở: Số 4, ngõ Hàng Chuối 1, Phố Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, Hai Bà Trưng, Hà Nội. - Số điện thoại: (024)3.7625651
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC5,4081m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC7,02821m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC1,0315100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC11,558610m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC11,558610m³/1km
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC1,792m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC0,834100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC19,5164m3
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC25,6m3
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC42,5057m3
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC1,4861100m2
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC2,3405100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC2,4412tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC0,1954tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC0,3634tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC1,7084tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC1,1619tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC3,2tấn
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC75,709m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC0,2796100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC6,6357100m3
22Mua đất đồi đắp nền K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC945,529m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đầu đường loại 5x hệ số 1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC94,552910m³/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC94,552910m³/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC94,552910m³/1km
26Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC199,0694m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC131,3537m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC0,9677tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC16,1788tấn
30Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC251,5995m3
31Xoa đánh mặt bê tông bằng sika Hardener Grey 2,5kg/1m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC1.291,7092m2
32Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC14,011310m³/1km
33Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC14,011310m³/1km
34Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC14,011310m³/1km
B Phần thân
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC28,4171m3
2Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC44,6801m3
3Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC25,904m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC3,096m3
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC3,4764100m2
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC3,576100m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC2,8318100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC0,9097tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC1,175tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC4,129tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC3,124tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC2,1867tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC0,4899tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC0,7469tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC214,7823m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC1.149,56m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC1.126,4494m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC102,564m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC357,6m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC283,18m2
21Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC24,408m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC138,92m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC144,232m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC1.869,7934m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC1.149,56m2
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC14,2385tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC14,2385tấn
28Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC3,1186tấn
29Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC3,1186tấn
30Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC12,8969tấn
31Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC12,8969tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC1.759,15161m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC12,9267100m2
34Thi công trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC12,4971m2
35Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC60,63md
36Cửa đi 2 cánh mở quay khung thép hộp 100x50, hai mặt tấm hợp kim, giữa có1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi .(Tạm tính theo giá cửa thép an toàn chống cháy 60 phút sơn mầu vân gỗ bao gồm,bản lề +khoá GLX 39, tay co, doorsill, chốt âm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC102,655m2
37Khuôn cửa thép chống cháy loại kín 250x73x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC90,82md
38Cửa lưới thép cửa đi lớp trong lưới thép mắt cáo.(Tạm tính theo cửa lưới lưới chống muỗi inox).Mô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC100,255m2
39Cửa sổ thép hộp 70x40, hai mặt tấm hợp kim, giữa có1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi .(Tạm tính theo giá cửa sắt chống cháy giá chưa bao gồm phụ kiện).Mô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC8,96m2
40Cửa lưới thép cửa sổ lớp trong lưới thép mắt cáo.(Tạm tính theo cửa lưới lưới chống muỗi inox).Mô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC11,52m2
41Mua cửa sổ chớp lật: Khung bêtông cốt thép, tấm chớp bằng BTCT hợp kim rộng 130 dày 50, sơn màu ghi sáng.(Tạm tính )Mô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC2,56m2
42Lắp dựng hoàn thiện phụ kiện Hệ thống mở cửa sổ S1 bao gồm vật liệu + nhân côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC14bộ
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC216,99m2
44Lan can thép,sơn chống rỉ hoàn thiện màu xanh đen 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC3,96m2
45Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC0,0973tấn
46Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC3,25m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC3,251m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC13,0913100m2
49Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC2,52100m2
50Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC7,56100m2
51Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC0,287510m³/1km
52Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC0,287510m³/1km
53Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC0,287510m³/1km
C Phần nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC1,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC0,45100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC10cái
4Lắp đặt chếch 35 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC20cái
5Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC10cái
6Lắp đặt chếch 35 nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC20cái
7Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC10cái
8Đai ống InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC80cái
D Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC330m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC76m
3Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC330m
4Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC76m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC330m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC76m
7Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC2cái
8Lắp đặt đèn chống nổ có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC24bộ
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC8cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC4cái
11Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC1cái
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC1hộp
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC1hộp
14Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC8cọc
15Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC10m
16Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC24m
17Kẹp đặc chủng liên kết đồng- thépMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC1cái
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC9,61m3
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC9,6m3
E Phần phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC1.475,9036m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC103,65m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC7,546tấn
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC38,6601m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC270,9643m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC150,8339m3
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC466,6773m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC466,6773m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC466,6773m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC3,9526100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC39,52610m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC39,52610m³/1km
13Phá dỡ trạm biến áp (Tường rào + nhà để tủ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC1bộ
14Phá dỡ cột điện trậm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC4cột
F Phần cọc
1Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC12,8100m
2Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC49,5616m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC2,7355tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC5,1044tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC0,3058tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC4,5056100m2
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC1,991tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC1281 mối nối
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC4,30110m³/1km
10Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC4,30110m³/1km
11Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, TKBVTC4,30110m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.081E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.816159E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.300.000.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Gói thầu số 01 thi công xây dựng Kho dự trữ vật tư ( phần móng, phần thân, phần điện, nước, phần phá dỡ, phần cọc) Công trình công nghiệp, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chỉ huy trưởngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần giám sát thi công sản xuất lắp đặt kết cấu thép 1 + Kỹ sư cơ khí;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 + Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách trắc địa31
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, bảo hộ+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường31
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Kỹ sư Kinh tế xây dựng;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ Cán bộ phụ trách thanh quyết toán đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thanh quyết toán31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn) Đào xúc đất, phế thải1
2 Ô tô tự đổ ≥7T (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn) Vận chuyển vật liệu2
3 Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph(có tài liệu chứng minh sở hữu) Phá dỡ1
4 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 T(có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn) Lắp đặt kết cấu thép, mái1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L (có tài liệu chứng minh sở hữu) Trộn vữa, bê tông2
6 Máy cắt uốn thép (có tài liệu chứng minh sở hữu) Cắt, uốn thép1
7 Máy trộn vữa ≥ 150L (có tài liệu chứng minh sở hữu) Trộn vữa, bê tông1
8 Đầm dùi ≥ 1,5 kW (có tài liệu chứng minh sở hữu) Đầm bê tông2
9 Đầm bàn ≥ 1,0 kW (có tài liệu chứng minh sở hữu) Đầm bê tông1
10 Đầm cóc ≥ 70 kg (có tài liệu chứng minh sở hữu) Đầm đất2
11 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW (có tài liệu chứng minh sở hữu) Cắt, uốn thép1
12 Máy thuỷ bình (có tài liệu chứng minh sở hữu; Giấy kiểm nghiệm máy thuỷ chuẩn còn hiệu lực) Đo, kiểm tra cao độ1
13 Máy ủi - công suất: 110 CV (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn) Ủi đất, san nền1
14 Cần trục tháp - sức nâng: 25 T (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn) Vận chuyển vật liệu1
15 Cầu trục - sức nâng: 30 T (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn) Vận chuyển vật liệu1
16 Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 T (có tài liệu chứng minh sở hữu) Vận chuyển vật liệu1
17 Máy hàn - công suất: 23 kW (có tài liệu chứng minh sở hữu) Hàn thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->