Gói thầu: Thi công cây dựng công trình Đường Béc Tôn - Phú Mỹ, xã Phú Mỹ, huyện Mỹ Tú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211069011-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú
Tên gói thầu Thi công cây dựng công trình Đường Béc Tôn - Phú Mỹ, xã Phú Mỹ, huyện Mỹ Tú
Số hiệu KHLCNT 20211068667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh trợ cấp mục tiêu từ nguồn cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 16:54:00 đến ngày 2021-11-05 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,651,423,764 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.995E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):*Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: +Hợp đồng thi công đường giao thông có kết cấu mặt đường bêtông cốt thép có giá trị ≥6 tỷ VND Hoặc hợp đồng thi công cầu bêtông cốt thép có giá trị ≥6 tỷ VND Hoặc hợp đồng thi công đường bê tông cốt thép và cầu bê tông cốt thép có giá trị ≥6 tỷ VND.-Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng thi công ≥6 tỷ VND-Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30 tỷ VND+Loại công trình: Công trình giao thông+Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/Cầu đường.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Cầu và đường ) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT: Xác nhận của chủ đầu tư/Tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành giao thông/Cầu đường.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT: Xác nhận của chủ đầu tư/Tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành giao thông/Cầu đường.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g).- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT: Xác nhận của chủ đầu tư/ Tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa, trắc địa bản đồ…- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g).- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT: Xác nhận của chủ đầu tư/ Tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g).- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT: Xác nhận của chủ đầu tư/ Tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động/Môi trường.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g).- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT: Xác nhận của chủ đầu tư/Tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Vật liệu xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g).- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT: Xác nhận của chủ đầu tư/ Biên bản nghiệm thu có chức danh nhân sự; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điều hành thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí/cơ khí chế tạo/cơ khí chế biến…- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.-Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT: Xác nhận của chủ đầu tư/ Biên bản nghiệm thu có chức danh nhân sự; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (xe cuốc) .Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định còn hạn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ben hoặc xe tải . Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định còn hạn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250 lít. Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm dùi . Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bàn .Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm cóc. Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn thép . Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn. Tài liệu chứng minh guồn gốc thiết bị và giấy kiểm định còn hạn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện. Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định còn hạn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước . Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình . Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm thước . Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị đóng cọc cầu: Xà lan , cần trục 16T , búa đóng 2,5T.Tài liệu chứng minh :+Xà lan: Giấy chứng nhận phương tiện thủy nội địa.+Cần trục 16T, Búa đóng cọc 2,5T: Giấy kiểm định còn hạn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm cát động cơ Diesel 350 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú
E-CDNT 1.2 Thi công cây dựng công trình Đường Béc Tôn - Phú Mỹ, xã Phú Mỹ, huyện Mỹ Tú
Đường Béc Tôn - Phú Mỹ, xã Phú Mỹ, huyện Mỹ
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tỉnh trợ cấp mục tiêu từ nguồn cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú , địa chỉ: đường Trần Phú, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Tú. Địa chỉ Khu hành chính huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3871032; - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú. Điạ chỉ: Khu hành chính huyện Mỹ Tú, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.871.025-02996.285555
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH TM XD Hưng Long. - Địa chỉ: Số 07A, ấp Trà Canh A2, xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú , địa chỉ: đường Trần Phú, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Tú. Địa chỉ Khu hành chính huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3871032; - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú. Điạ chỉ: Khu hành chính huyện Mỹ Tú, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.871.025-02996.285555


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông từ Hạng III trở lên . 2. Về hợp ðồng týõng tự của nhà thầu, bao gồm: - Vãn bản hợp ðồng kèm theo bảng khối lýợng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết ðịnh phê duyệt dự án/vãn bản xác nhận của chủ ðầu tý); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và ðýa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sõ thanh toán/xác nhận của chủ ðầu tý nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp ðồng; - Các tài liệu khác trong quá trình ðánh giá/làm rõ E-HSDT: Hồ sõ chất lýợng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; Biên bản thýõng thảo hợp ðồng; Hồ sõ thanh toán giữa chủ ðầu tý/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa ðõn VAT…). Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu sau: - Vãn bản hợp ðồng (kèm bản khối lýợng); Biên bản nghiệm thu bàn giao và ðýa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ ðầu tý; - Vãn bản của chủ ðầu tý xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp ðồng ở mục 2 nêu trên; - Vãn bản xác nhận của chủ ðầu tý/biên bản nghiệm thu bàn giao và ðýa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp ðồng lao ðộng với nhà thầu (ðối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trýờng hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp ðồng lao ðộng giữa nhân sự với ðõn vị ðang quản lý nhân sự và vãn bản chấp thuận của ðõn vị này cho phép nhân sự ðýợc tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy ðộng ðầy ðủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Cãn cýớc công dân. 4. Về thiết bị, bao gồm: - Hóa ðõn mua thiết bị và giấy ðãng ký, ðãng kiểm còn hiệu lực ít nhất ðến thời ðiểm ðóng thầu theo quy ðịnh nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy ðộng ðầy ðủ thiết bị nếu trúng thầu. - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Tú. Địa chỉ Khu hành chính huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3871032; - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú. Điạ chỉ: Khu hành chính huyện Mỹ Tú, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.871.025-02996.285555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 1, đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng mặt đường
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V44cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V74cây
3Đào gốc cây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9653100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V68,3073100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,1428100m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,7093100m3
7Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,841100m3
8Trải tấm nilon để đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V133,2124100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,9052tấn
10Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,9017100m2
11Ván khuôn thép ngang mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5106100m2
12Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.598,5488m3
13Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V12,12100m
14Cung cấp cừ tràm kẹp cổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,554100m
15Lắp dựng cốt thép buộc cừ D4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
16Lót vải bạt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,606100m2
17Đào móng cột biển báo, coc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V24,892m3
18Ván khuôn móng cột biển báo, cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6096100m2
19Bê tông móng cột biển cọc tiêu báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9312m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,9608m3
21Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, L = 3,25m9cái
22Cung cấp biển báo trònMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Cung cấp biển báo hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Cung cấp biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
25Cung cấp bu lông D10, L=160Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
26Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V89cái
B Cầu Béc Tôn 3
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V3,758m3
2Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
3Đắp cát bãi đúc cọc bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
4Trải tấm nilon lót bãi đúc cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m2
5Bê tông nền làm bãi đúc cọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9436tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8472tấn
8Lót tấm ni lông đổ bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6947100m2
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4297100m2
10Bê tông cọc đá 1x2, PC40, M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4677m3
11Sản xuất thép L80x80x8 hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0742tấn
12Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5212tấn
13Sản xuất bát nối cọc bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1507tấn
14Sản xuất bát nối cọc bằng thép tròn đường kính 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0324tấn
15Lắp đặt bát nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1831tấn
16Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V121 mối nối
17Đóng cọc BTCT trên cạn cọc đóng đứng bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,41100m
18Đóng cọc BTCT trên cạn cọc đóng xiên bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,41100m
19Đập phá đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m3
21Đắp cát lót mố công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,289m3
22Bê tông lót mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,289m3
23SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 8 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
24SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3752tấn
25SXLD cốt thép mố cầu trên cạn đường kính 12 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1937tấn
26SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 14 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1619tấn
27SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 16 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2742tấn
28SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5366100m2
29Bê tông mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5456m3
30Bê tông lót bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,552m3
31Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066tấn
32Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1556tấn
33Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0489100m2
34Bê tông bàn quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,691m3
35Lắp dầm BTCT DƯL I400, L = 12 mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
36Bốc dỡ dầm BTCT DƯL 1 đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V71 cấu kiện
37Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
38Sản xuất thép hình V50x50x4 làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0508tấn
39Sản xuất thép làm khe co giãn, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0202tấn
40Lắp đặt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
41SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0394tấn
42SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1232tấn
43SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1306100m2
44Bê tông dầm cầu, M300, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9904m3
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5676tấn
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2904tấn
47Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gổ mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4474100m2
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300 - Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,864m3
49SXLD cốt thép con lươn, đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0358tấn
50SXLD cốt thép con lươn, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0302tấn
51SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ con lươnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0732100m2
52Bê tông con lươn, M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
53SXLD cốt thép thanh lan can, đường kính 6 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0259tấn
54SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0058tấn
55SXLD cốt thép thanh lan can đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,127tấn
56SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0443tấn
57SXLD, tháo dỡ ván khuôn thanh lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1258100m2
58SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0594100m2
59Bê tông thanh lan can, đá 1x2, PC40, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4192m3
60Bê tông trụ lan can, M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2025m3
61Lắp hệ lan can, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 21 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
63Sơn lan can, con lươn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ37,708m2
64Đào móng cột biển báo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,686m3
65Ván khuôn móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168100m2
66Bê tông móng cột biển báo, cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 - Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126m3
67Đắp đất nền móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
68Sản xuất, lắp đặt cột biển báo bằng sắt ống D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Cung cấp biển báo chữ nhật 40x60 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Cung cấp biển báo tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Cung cấp lông D10, L=160Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
C Cầu Béc Tôn 2
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V4,452m3
2Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
3Đắp cát bãi đúc cọc bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
4Trải tấm nilon lót bãi đúc cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m2
5Bê tông nền làm bãi đúc cọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9436tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8472tấn
8Lót tấm ni lông đổ bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6947100m2
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4297100m2
10Bê tông cọc đá 1x2, PC40, M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4677m3
11Sản xuất thép L80x80x8 hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0742tấn
12Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5212tấn
13Sản xuất bát nối cọc bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1507tấn
14Sản xuất bát nối cọc bằng thép tròn đường kính 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0324tấn
15Lắp đặt bát nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1831tấn
16Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V121 mối nối
17Đóng cọc BTCT trên cạn cọc đóng đứng bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,41100m
18Đóng cọc BTCT trên cạn cọc đóng xiên bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,41100m
19Đặp phá đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m3
21Đắp cát lót mố công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,289m3
22Bê tông lót mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,289m3
23SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 8 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
24SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3752tấn
25SXLD cốt thép mố cầu trên cạn đường kính 12 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1937tấn
26SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 14 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1619tấn
27SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 16 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2742tấn
28SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5366100m2
29Bê tông mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5456m3
30Bê tông lót bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,552m3
31Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066tấn
32Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1556tấn
33Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0489100m2
34Bê tông bàn quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,691m3
35Lắp dầm BTCT DƯL I400, L = 12 mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
36Bốc dỡ dầm BTCT DƯL 1 đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V71 cấu kiện
37Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
38Sản xuất thép hình V50x50x4 làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0508tấn
39Sản xuất thép làm khe co giãn, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0202tấn
40Lắp đặt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
41SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0394tấn
42SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1232tấn
43SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1306100m2
44Bê tông dầm cầu, M300, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9904m3
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5676tấn
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2904tấn
47Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gổ mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4474100m2
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300 - Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,864m3
49SXLD cốt thép con lươn, đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0358tấn
50SXLD cốt thép con lươn, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0302tấn
51SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ con lươnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0732100m2
52Bê tông con lươn, M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
53SXLD cốt thép thanh lan can, đường kính 6 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0259tấn
54SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0058tấn
55SXLD cốt thép thanh lan can đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,127tấn
56SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0443tấn
57SXLD, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can0,1258100m2
58SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0594100m2
59Bê tông thanh lan can, đá 1x2, PC40, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4192m3
60Bê tông trụ lan can, M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2025m3
61Lắp hệ lan can, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 21 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
63Sơn lan can, con lươn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V37,708m2
64Đào móng cột biển báo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,686m3
65Ván khuôn móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168100m2
66Bê tông móng cột biển báo, cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 - Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126m3
67Đắp đất nền móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
68Sản xuất, lắp đặt cột biển báo bằng sắt ống D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Cung cấp biển báo chữ nhật 40x60 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Cung cấp biển báo tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Cung cấp lông D10, L=160Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
D Cầu Béc Tôn 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V3,758m3
2Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
3Đắp cát bãi đúc cọc bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
4Trải tấm nilon lót bãi đúc cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m2
5Bê tông nền làm bãi đúc cọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9436tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8472tấn
8Lót tấm ni lông đổ bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6947100m2
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4297100m2
10Bê tông cọc đá 1x2, PC40, M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4677m3
11Sản xuất thép L80x80x8 hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0742tấn
12Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5212tấn
13Sản xuất bát nối cọc bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1507tấn
14Sản xuất bát nối cọc bằng thép tròn đường kính 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0324tấn
15Lắp đặt bát nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1831tấn
16Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V121 mối nối
17Đóng cọc BTCT trên cạn cọc đóng đứng bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,41100m
18Đóng cọc BTCT trên cạn cọc đóng xiên bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,41100m
19Đặp phá đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100m3
21Đắp cát lót mố công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,289m3
22Bê tông lót mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,289m3
23SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 8 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
24SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3752tấn
25SXLD cốt thép mố cầu trên cạn đường kính 12 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1937tấn
26SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 14 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1619tấn
27SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 16 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2742tấn
28SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5366100m2
29Bê tông mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5456m3
30Bê tông lót bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,552m3
31Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066tấn
32Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1556tấn
33Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0489100m2
34Bê tông bàn quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,691m3
35Lắp dầm BTCT DƯL I400, L = 12 mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
36Bốc dỡ dầm BTCT DƯL 1 đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V71 cấu kiện
37Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
38Sản xuất thép hình V50x50x4 làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0508tấn
39Sản xuất thép làm khe co giãn, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0202tấn
40Lắp đặt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
41SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0394tấn
42SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1232tấn
43SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1306100m2
44Bê tông dầm cầu, M300, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9904m3
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5676tấn
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2904tấn
47Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gổ mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4474100m2
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300 - Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,864m3
49SXLD cốt thép con lươn, đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0358tấn
50SXLD cốt thép con lươn, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0302tấn
51SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ con lươnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0732100m2
52Bê tông con lươn, M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
53SXLD cốt thép thanh lan can, đường kính 6 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0259tấn
54SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0058tấn
55SXLD cốt thép thanh lan can đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,127tấn
56SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 12mm0,0443tấn
57SXLD, tháo dỡ ván khuôn thanh lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1258100m2
58SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0594100m2
59Bê tông thanh lan can, đá 1x2, PC40, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4192m3
60Bê tông trụ lan can, M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2025m3
61Lắp hệ lan can, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 21 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
63Sơn lan can, con lươn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V37,708m2
64Đào móng cột biển báo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,686m3
65Ván khuôn móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168100m2
66Bê tông móng cột biển báo, cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 - Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126m3
67Đắp đất nền móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
68Sản xuất, lắp đặt cột biển báo bằng sắt ống D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Cung cấp biển báo chữ nhật 40x60 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Cung cấp biển báo tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Cung cấp lông D10, L=160Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.995E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):*Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: +Hợp đồng thi công đường giao thông có kết cấu mặt đường bêtông cốt thép có giá trị ≥6 tỷ VND Hoặc hợp đồng thi công cầu bêtông cốt thép có giá trị ≥6 tỷ VND Hoặc hợp đồng thi công đường bê tông cốt thép và cầu bê tông cốt thép có giá trị ≥6 tỷ VND.-Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng thi công ≥6 tỷ VND-Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30 tỷ VND+Loại công trình: Công trình giao thông+Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/Cầu đường.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Cầu và đường ) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT: Xác nhận của chủ đầu tư/Tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành giao thông/Cầu đường.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT: Xác nhận của chủ đầu tư/Tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành giao thông/Cầu đường.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g).- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT: Xác nhận của chủ đầu tư/ Tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa, trắc địa bản đồ…- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g).- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT: Xác nhận của chủ đầu tư/ Tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g).- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT: Xác nhận của chủ đầu tư/ Tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động/Môi trường.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g).- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT: Xác nhận của chủ đầu tư/Tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng vật liệu xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Vật liệu xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g).- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT: Xác nhận của chủ đầu tư/ Biên bản nghiệm thu có chức danh nhân sự; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực32
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điều hành thiết bị thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí/cơ khí chế tạo/cơ khí chế biến…- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.-Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT: Xác nhận của chủ đầu tư/ Biên bản nghiệm thu có chức danh nhân sự; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (xe cuốc) .Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định còn hạn hiệu lực. Thiết bị còn sử dụng tốt1
2 Xe ben hoặc xe tải . Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định còn hạn hiệu lực. Thiết bị còn sử dụng tốt2
3 Máy trộn bê tông 250 lít. Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. Thiết bị còn sử dụng tốt4
4 Máy đầm dùi . Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. Thiết bị còn sử dụng tốt4
5 Máy đầm bàn .Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. Thiết bị còn sử dụng tốt4
6 Máy đầm cóc. Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. Thiết bị còn sử dụng tốt2
7 Máy cắt, uốn thép . Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. Thiết bị còn sử dụng tốt2
8 Máy hàn. Tài liệu chứng minh guồn gốc thiết bị và giấy kiểm định còn hạn hiệu lực. Thiết bị còn sử dụng tốt2
9 Máy phát điện. Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định còn hạn hiệu lực. Thiết bị còn sử dụng tốt1
10 Máy bơm nước . Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. Thiết bị còn sử dụng tốt2
11 Máy thủy bình . Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. Thiết bị còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm thước . Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. Thiết bị còn sử dụng tốt2
13 Thiết bị đóng cọc cầu: Xà lan , cần trục 16T , búa đóng 2,5T.Tài liệu chứng minh :+Xà lan: Giấy chứng nhận phương tiện thủy nội địa.+Cần trục 16T, Búa đóng cọc 2,5T: Giấy kiểm định còn hạn hiệu lực. Thiết bị còn sử dụng tốt1
14 Máy bơm cát động cơ Diesel 350 CV Thiết bị còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->