Gói thầu: Thi công cây dựng công trình Đường Béc Tôn - Phú Mỹ, xã Phú Mỹ, huyện Mỹ Tú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211069011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú |
| Tên gói thầu | Thi công cây dựng công trình Đường Béc Tôn - Phú Mỹ, xã Phú Mỹ, huyện Mỹ Tú |
| Số hiệu KHLCNT | 20211068667 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh trợ cấp mục tiêu từ nguồn cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 16:54:00 đến ngày 2021-11-05 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,651,423,764 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.995E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):*Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: +Hợp đồng thi công đường giao thông có kết cấu mặt đường bêtông cốt thép có giá trị ≥6 tỷ VND Hoặc hợp đồng thi công cầu bêtông cốt thép có giá trị ≥6 tỷ VND Hoặc hợp đồng thi công đường bê tông cốt thép và cầu bê tông cốt thép có giá trị ≥6 tỷ VND.-Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng thi công ≥6 tỷ VND-Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30 tỷ VND+Loại công trình: Công trình giao thông+Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/Cầu đường.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Cầu và đường ) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT: Xác nhận của chủ đầu tư/Tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành giao thông/Cầu đường.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT: Xác nhận của chủ đầu tư/Tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành giao thông/Cầu đường.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g).- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT: Xác nhận của chủ đầu tư/ Tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa, trắc địa bản đồ…- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g).- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT: Xác nhận của chủ đầu tư/ Tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g).- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT: Xác nhận của chủ đầu tư/ Tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động/Môi trường.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g).- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT: Xác nhận của chủ đầu tư/Tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Vật liệu xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g).- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT: Xác nhận của chủ đầu tư/ Biên bản nghiệm thu có chức danh nhân sự; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điều hành thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí/cơ khí chế tạo/cơ khí chế biến…- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.-Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT: Xác nhận của chủ đầu tư/ Biên bản nghiệm thu có chức danh nhân sự; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (xe cuốc) .Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định còn hạn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ben hoặc xe tải . Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định còn hạn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít. Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm dùi . Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bàn .Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm cóc. Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn thép . Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn. Tài liệu chứng minh guồn gốc thiết bị và giấy kiểm định còn hạn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện. Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định còn hạn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước . Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình . Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm thước . Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị đóng cọc cầu: Xà lan , cần trục 16T , búa đóng 2,5T.Tài liệu chứng minh :+Xà lan: Giấy chứng nhận phương tiện thủy nội địa.+Cần trục 16T, Búa đóng cọc 2,5T: Giấy kiểm định còn hạn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm cát động cơ Diesel 350 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cây dựng công trình Đường Béc Tôn - Phú Mỹ, xã Phú Mỹ, huyện Mỹ Tú Đường Béc Tôn - Phú Mỹ, xã Phú Mỹ, huyện Mỹ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tỉnh trợ cấp mục tiêu từ nguồn cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông từ Hạng III trở lên . 2. Về hợp ðồng týõng tự của nhà thầu, bao gồm: - Vãn bản hợp ðồng kèm theo bảng khối lýợng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết ðịnh phê duyệt dự án/vãn bản xác nhận của chủ ðầu tý); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và ðýa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sõ thanh toán/xác nhận của chủ ðầu tý nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp ðồng; - Các tài liệu khác trong quá trình ðánh giá/làm rõ E-HSDT: Hồ sõ chất lýợng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; Biên bản thýõng thảo hợp ðồng; Hồ sõ thanh toán giữa chủ ðầu tý/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa ðõn VAT…). Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu sau: - Vãn bản hợp ðồng (kèm bản khối lýợng); Biên bản nghiệm thu bàn giao và ðýa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ ðầu tý; - Vãn bản của chủ ðầu tý xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp ðồng ở mục 2 nêu trên; - Vãn bản xác nhận của chủ ðầu tý/biên bản nghiệm thu bàn giao và ðýa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp ðồng lao ðộng với nhà thầu (ðối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trýờng hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp ðồng lao ðộng giữa nhân sự với ðõn vị ðang quản lý nhân sự và vãn bản chấp thuận của ðõn vị này cho phép nhân sự ðýợc tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy ðộng ðầy ðủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Cãn cýớc công dân. 4. Về thiết bị, bao gồm: - Hóa ðõn mua thiết bị và giấy ðãng ký, ðãng kiểm còn hiệu lực ít nhất ðến thời ðiểm ðóng thầu theo quy ðịnh nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy ðộng ðầy ðủ thiết bị nếu trúng thầu. - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Tú. Địa chỉ Khu hành chính huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3871032;
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú. Điạ chỉ: Khu hành chính huyện Mỹ Tú, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.871.025-02996.285555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 1, đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng mặt đường | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9653 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,3073 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1428 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7093 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,841 | 100m3 |
| 8 | Trải tấm nilon để đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,2124 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9052 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9017 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5106 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.598,5488 | m3 |
| 13 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,12 | 100m |
| 14 | Cung cấp cừ tràm kẹp cổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,554 | 100m |
| 15 | Lắp dựng cốt thép buộc cừ D4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 16 | Lót vải bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,606 | 100m2 |
| 17 | Đào móng cột biển báo, coc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,892 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột biển báo, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6096 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng cột biển cọc tiêu báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9312 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9608 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, L = 3,25m | 9 | cái | |
| 22 | Cung cấp biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 25 | Cung cấp bu lông D10, L=160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 26 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | cái |
| B | Cầu Béc Tôn 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,758 | m3 |
| 2 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát bãi đúc cọc bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 4 | Trải tấm nilon lót bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền làm bãi đúc cọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9436 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8472 | tấn |
| 8 | Lót tấm ni lông đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6947 | 100m2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4297 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cọc đá 1x2, PC40, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4677 | m3 |
| 11 | Sản xuất thép L80x80x8 hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0742 | tấn |
| 12 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5212 | tấn |
| 13 | Sản xuất bát nối cọc bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1507 | tấn |
| 14 | Sản xuất bát nối cọc bằng thép tròn đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | tấn |
| 15 | Lắp đặt bát nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1831 | tấn |
| 16 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 mối nối |
| 17 | Đóng cọc BTCT trên cạn cọc đóng đứng bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | 100m |
| 18 | Đóng cọc BTCT trên cạn cọc đóng xiên bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | 100m |
| 19 | Đập phá đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát lót mố công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,289 | m3 |
| 22 | Bê tông lót mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,289 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3752 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1937 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1619 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2742 | tấn |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5366 | 100m2 |
| 29 | Bê tông mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5456 | m3 |
| 30 | Bê tông lót bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,552 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1556 | tấn |
| 33 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0489 | 100m2 |
| 34 | Bê tông bàn quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,691 | m3 |
| 35 | Lắp dầm BTCT DƯL I400, L = 12 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 36 | Bốc dỡ dầm BTCT DƯL 1 đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 38 | Sản xuất thép hình V50x50x4 làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0508 | tấn |
| 39 | Sản xuất thép làm khe co giãn, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | tấn |
| 40 | Lắp đặt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0394 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1232 | tấn |
| 43 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1306 | 100m2 |
| 44 | Bê tông dầm cầu, M300, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9904 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5676 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2904 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gổ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4474 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300 - Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,864 | m3 |
| 49 | SXLD cốt thép con lươn, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0358 | tấn |
| 50 | SXLD cốt thép con lươn, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | tấn |
| 51 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ con lươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0732 | 100m2 |
| 52 | Bê tông con lươn, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 53 | SXLD cốt thép thanh lan can, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0259 | tấn |
| 54 | SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0058 | tấn |
| 55 | SXLD cốt thép thanh lan can đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0443 | tấn |
| 57 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1258 | 100m2 |
| 58 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0594 | 100m2 |
| 59 | Bê tông thanh lan can, đá 1x2, PC40, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4192 | m3 |
| 60 | Bê tông trụ lan can, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2025 | m3 |
| 61 | Lắp hệ lan can, thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 21 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 63 | Sơn lan can, con lươn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 37,708 | m2 | |
| 64 | Đào móng cột biển báo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 66 | Bê tông móng cột biển báo, cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 - Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cột biển báo bằng sắt ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Cung cấp biển báo chữ nhật 40x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Cung cấp biển báo tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Cung cấp lông D10, L=160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| C | Cầu Béc Tôn 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,452 | m3 |
| 2 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát bãi đúc cọc bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 4 | Trải tấm nilon lót bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền làm bãi đúc cọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9436 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8472 | tấn |
| 8 | Lót tấm ni lông đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6947 | 100m2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4297 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cọc đá 1x2, PC40, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4677 | m3 |
| 11 | Sản xuất thép L80x80x8 hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0742 | tấn |
| 12 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5212 | tấn |
| 13 | Sản xuất bát nối cọc bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1507 | tấn |
| 14 | Sản xuất bát nối cọc bằng thép tròn đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | tấn |
| 15 | Lắp đặt bát nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1831 | tấn |
| 16 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 mối nối |
| 17 | Đóng cọc BTCT trên cạn cọc đóng đứng bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | 100m |
| 18 | Đóng cọc BTCT trên cạn cọc đóng xiên bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | 100m |
| 19 | Đặp phá đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát lót mố công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,289 | m3 |
| 22 | Bê tông lót mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,289 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3752 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1937 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1619 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2742 | tấn |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5366 | 100m2 |
| 29 | Bê tông mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5456 | m3 |
| 30 | Bê tông lót bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,552 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1556 | tấn |
| 33 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0489 | 100m2 |
| 34 | Bê tông bàn quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,691 | m3 |
| 35 | Lắp dầm BTCT DƯL I400, L = 12 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 36 | Bốc dỡ dầm BTCT DƯL 1 đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 38 | Sản xuất thép hình V50x50x4 làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0508 | tấn |
| 39 | Sản xuất thép làm khe co giãn, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | tấn |
| 40 | Lắp đặt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0394 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1232 | tấn |
| 43 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1306 | 100m2 |
| 44 | Bê tông dầm cầu, M300, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9904 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5676 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2904 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gổ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4474 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300 - Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,864 | m3 |
| 49 | SXLD cốt thép con lươn, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0358 | tấn |
| 50 | SXLD cốt thép con lươn, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | tấn |
| 51 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ con lươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0732 | 100m2 |
| 52 | Bê tông con lươn, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 53 | SXLD cốt thép thanh lan can, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0259 | tấn |
| 54 | SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0058 | tấn |
| 55 | SXLD cốt thép thanh lan can đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0443 | tấn |
| 57 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can | 0,1258 | 100m2 | |
| 58 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0594 | 100m2 |
| 59 | Bê tông thanh lan can, đá 1x2, PC40, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4192 | m3 |
| 60 | Bê tông trụ lan can, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2025 | m3 |
| 61 | Lắp hệ lan can, thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 21 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 63 | Sơn lan can, con lươn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,708 | m2 |
| 64 | Đào móng cột biển báo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 66 | Bê tông móng cột biển báo, cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 - Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cột biển báo bằng sắt ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Cung cấp biển báo chữ nhật 40x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Cung cấp biển báo tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Cung cấp lông D10, L=160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| D | Cầu Béc Tôn 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,758 | m3 |
| 2 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát bãi đúc cọc bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 4 | Trải tấm nilon lót bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền làm bãi đúc cọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9436 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8472 | tấn |
| 8 | Lót tấm ni lông đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6947 | 100m2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4297 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cọc đá 1x2, PC40, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4677 | m3 |
| 11 | Sản xuất thép L80x80x8 hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0742 | tấn |
| 12 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5212 | tấn |
| 13 | Sản xuất bát nối cọc bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1507 | tấn |
| 14 | Sản xuất bát nối cọc bằng thép tròn đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | tấn |
| 15 | Lắp đặt bát nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1831 | tấn |
| 16 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 mối nối |
| 17 | Đóng cọc BTCT trên cạn cọc đóng đứng bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | 100m |
| 18 | Đóng cọc BTCT trên cạn cọc đóng xiên bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | 100m |
| 19 | Đặp phá đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát lót mố công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,289 | m3 |
| 22 | Bê tông lót mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,289 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3752 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1937 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1619 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2742 | tấn |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5366 | 100m2 |
| 29 | Bê tông mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5456 | m3 |
| 30 | Bê tông lót bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,552 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1556 | tấn |
| 33 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0489 | 100m2 |
| 34 | Bê tông bàn quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,691 | m3 |
| 35 | Lắp dầm BTCT DƯL I400, L = 12 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 36 | Bốc dỡ dầm BTCT DƯL 1 đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 38 | Sản xuất thép hình V50x50x4 làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0508 | tấn |
| 39 | Sản xuất thép làm khe co giãn, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | tấn |
| 40 | Lắp đặt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0394 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1232 | tấn |
| 43 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1306 | 100m2 |
| 44 | Bê tông dầm cầu, M300, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9904 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5676 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2904 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gổ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4474 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300 - Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,864 | m3 |
| 49 | SXLD cốt thép con lươn, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0358 | tấn |
| 50 | SXLD cốt thép con lươn, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | tấn |
| 51 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ con lươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0732 | 100m2 |
| 52 | Bê tông con lươn, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 53 | SXLD cốt thép thanh lan can, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0259 | tấn |
| 54 | SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0058 | tấn |
| 55 | SXLD cốt thép thanh lan can đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 12mm | 0,0443 | tấn | |
| 57 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1258 | 100m2 |
| 58 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0594 | 100m2 |
| 59 | Bê tông thanh lan can, đá 1x2, PC40, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4192 | m3 |
| 60 | Bê tông trụ lan can, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2025 | m3 |
| 61 | Lắp hệ lan can, thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 21 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 63 | Sơn lan can, con lươn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,708 | m2 |
| 64 | Đào móng cột biển báo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 66 | Bê tông móng cột biển báo, cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 - Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cột biển báo bằng sắt ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Cung cấp biển báo chữ nhật 40x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Cung cấp biển báo tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Cung cấp lông D10, L=160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.995E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):*Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: +Hợp đồng thi công đường giao thông có kết cấu mặt đường bêtông cốt thép có giá trị ≥6 tỷ VND Hoặc hợp đồng thi công cầu bêtông cốt thép có giá trị ≥6 tỷ VND Hoặc hợp đồng thi công đường bê tông cốt thép và cầu bê tông cốt thép có giá trị ≥6 tỷ VND.-Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng thi công ≥6 tỷ VND-Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30 tỷ VND+Loại công trình: Công trình giao thông+Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/Cầu đường.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Cầu và đường ) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT: Xác nhận của chủ đầu tư/Tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành giao thông/Cầu đường.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT: Xác nhận của chủ đầu tư/Tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành giao thông/Cầu đường.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g).- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT: Xác nhận của chủ đầu tư/ Tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa, trắc địa bản đồ…- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g).- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT: Xác nhận của chủ đầu tư/ Tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g).- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT: Xác nhận của chủ đầu tư/ Tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động/Môi trường.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g).- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT: Xác nhận của chủ đầu tư/Tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng vật liệu xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Vật liệu xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g).- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT: Xác nhận của chủ đầu tư/ Biên bản nghiệm thu có chức danh nhân sự; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điều hành thiết bị thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí/cơ khí chế tạo/cơ khí chế biến…- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.-Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT: Xác nhận của chủ đầu tư/ Biên bản nghiệm thu có chức danh nhân sự; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (xe cuốc) .Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định còn hạn hiệu lực. | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Xe ben hoặc xe tải . Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định còn hạn hiệu lực. | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít. Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | Thiết bị còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy đầm dùi . Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | Thiết bị còn sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy đầm bàn .Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | Thiết bị còn sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Máy đầm cóc. Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép . Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn. Tài liệu chứng minh guồn gốc thiết bị và giấy kiểm định còn hạn hiệu lực. | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy phát điện. Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định còn hạn hiệu lực. | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy bơm nước . Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy thủy bình . Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm thước . Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Thiết bị đóng cọc cầu: Xà lan , cần trục 16T , búa đóng 2,5T.Tài liệu chứng minh :+Xà lan: Giấy chứng nhận phương tiện thủy nội địa.+Cần trục 16T, Búa đóng cọc 2,5T: Giấy kiểm định còn hạn hiệu lực. | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm cát động cơ Diesel 350 CV | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi