Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211073803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211049356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phòng chống thiên tai tỉnh năm 2021, nguồn dự phòng Ngân sách tỉnh năm 2021 và Ngân sách huyện năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 16:53:00 đến ngày 2021-11-02 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,565,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các yêu cầu kỹ thuật. Cụ thể: Thi công: Nền đường; Móng, mặt đường, Hệ thống thoát nước, Hệ thống an toàn giao thông.- Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VNĐ, kèm theo công chứng trong vòng 06 tháng các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công – dự toán công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng Cầu - Đường và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình Cầu – Đường bộ hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng Cầu - Đường và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc dân dụng công nghiệp và có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành trắc địa công trình và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,3 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 7 t ÷ 15t |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh: 16,0 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, nâng cấp đập tràn qua suối Ea Klock, xã Cư Pơng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phòng chống thiên tai tỉnh năm 2021, nguồn dự phòng Ngân sách tỉnh năm 2021 và Ngân sách huyện năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Krông Búk; Địa chỉ:Thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Krông Búk. Địa chỉ: Thôn Nam Thái, Xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh. Địa chỉ: Lô F2-2, đường Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch; Địa chỉ: Thôn Nam Thái, Xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | 100m3/km |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m3 |
| 5 | Xúc bê tông sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông mặt đường phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông mặt đường phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m3/km |
| 8 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,305 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,305 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,305 | 100m3/km |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,506 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất dư đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3/km |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,182 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | 100m3 |
| 17 | Lu nguyên thổ khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,393 | 100m2 |
| B | MONG, MẶT ĐƯỜNG VÀ LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, Dmax= 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,898 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,866 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | tấn |
| 6 | Bê tông mặt đường, lề gia cố dày 14cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,66 | m3 |
| 7 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| C | CỐNG TRÀN CỐNG HỘP (1x1)M | |||
| 1 | Đào móng cống tràn, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,011 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,78 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đốt cống hộp KT(100x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đốt cống hộp KT(100x100)cm đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đốt cống hộp KT(100x100)cm đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,939 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đốt cống hộp KT(100x100)cm đúc sẵn, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,413 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng cống, chân khay, sân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,96 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cống bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cấu kiện |
| 10 | Trát mối nối cống, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường đầu, tường cánh, chèn khe cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,77 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép bản giãm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản giãm tải đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản giãm tải đúc sẵn, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông bản giãm tải đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 18 | Lắp đặt bản giãm tải bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 19 | Móng CPDD loại II đệm bản giãm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m3 |
| 20 | Đắp cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | 100m3 |
| 21 | Bê tông phủ mặt cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 22 | Sơn kẻ gờ chắn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | m2 |
| 23 | Đào chân khay bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100m3 |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,306 | 100m2 |
| 26 | Bê tông chân khay đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m3 |
| 27 | Lót mái taluy chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,38 | m2 |
| 28 | Bê tông mái taluy dày 7cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép cột thủy trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cốt thép cọc thủy trí, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc thủy trí, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 33 | Đào móng cọc thủy trí, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 34 | Bê tông móng cột thủy trí đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 35 | Sơn cọc thủy trí, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| D | GIA CỐ RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào rãnh gia cố, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,61 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tấm đan gia cố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,644 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan gia cố rãnh đúc sẵn, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,61 | m3 |
| 4 | Lắp dựng tấm đan gia cố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.200 | cái |
| 5 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| E | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép thân cống, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cống, chân khay, sân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,96 | m3 |
| 5 | Bê tông thân, tường cánh cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,66 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan cống bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan cống bản đúc sẵn, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan cống bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông phủ mặt cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả phạm vi cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| G | CỐNG TẠM 2D80 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép buy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cống bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông chèn khe cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | rọ |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các yêu cầu kỹ thuật. Cụ thể: Thi công: Nền đường; Móng, mặt đường, Hệ thống thoát nước, Hệ thống an toàn giao thông.- Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VNĐ, kèm theo công chứng trong vòng 06 tháng các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công – dự toán công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng Cầu - Đường và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình Cầu – Đường bộ hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng Cầu - Đường và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc dân dụng công nghiệp và có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật Trắc địa công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành trắc địa công trình và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | công suất: 110 cv | 1 |
| 2 | Máy cưa gỗ cầm tay | công suất: 1,3 kW | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: 1,25 m3 | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | trọng tải: 7 t ÷ 15t | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng tĩnh: 16,0 t | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 4 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: 1,0 kW | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất: 1,5 kW | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 3 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: 70 kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi