Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211072991-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211041980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 16:51:00 đến ngày 2021-11-05 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,026,709,063 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.204E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.408E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình cầu gồm 2 nhịp, dầm chữ I bằng BTCT dự ứng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cầu đường cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình cầu đường cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động trong thi công công trình xây dựng (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã là cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ thanh quyết toán): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ thanh quyết toán): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã là cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ trắc đạc): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào cỡ gầu >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu >= 8T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Cần cẩu sức nâng >= 50T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Kích nâng 50T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Bộ căng kéo cáp DƯL (máy cắt cáp; máy luồn cáp; kích; tời điện; Palăng xích,...)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Bộ thiết bị lao lắp dầm (Đảm bảo yêu cầu lao lắp dầm dự ứng lực theo HSTK)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cọc nhồi D ≥ 1000mm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước 20CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa >= 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phát điện >= 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cầu vượt dòng thôn Khuổi Sluôn, xã Dương Sơn, huyện Na Rì
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách tỉnh và nguồn vốn cân đối ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì , địa chỉ: TT Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoàng Cường. Địa chỉ: Tổ 10, Phường Phùng Chí Kiên, Thành Phố Bắc Cạn, tỉnh Bắc Cạn. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn - Đầu tư và xây dựng Ngọc Huy. Địa chỉ: Tổ 12, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở giao thông vận tải tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 5, Đường Trường Chinh, TP. Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD và TM Mai Anh Minh; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì , địa chỉ: TT Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực. - Tất cả tài liệu về: tính hợp lệ; năng lực, kinh nghiệm; biện pháp thi công; các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; các tài liệu khác để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và BPTC của Nhà thầu. - Tất cả các tài liệu trên phải được chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO, ĐẮP HỐ MÓNG
1Đào móng đất cấp IIITheo HSTK40,958m3
2Đào móng đất cấp IIITheo HSTK20,0694100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK10,5569100m3
4Đào san đất cấp IIITheo HSTK20,306100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK3,546100m3
6Đào xúc đất cấp IIITheo HSTK3,546100m3
7Máy bơm 20CVTheo HSTK70ca
B KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bê tông dầm cầu, bê tông M400, đá 1x2Theo HSTK94,38m3
2Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo HSTK2,18m3
3Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4kmTheo HSTK0,9656100m3
4Vận chuyển vữa bê tông, ngoài phạm vi 4kmTheo HSTK0,9656100m3
5Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm kéo sauTheo HSTK4,1913tấn
6Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mmTheo HSTK771,89m
7Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcTheo HSTK60đầu neo
8Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmTheo HSTK15,5344tấn
9Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmTheo HSTK0,2225tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm T, ITheo HSTK584,64m2
11Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Theo HSTK8,5m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,8547tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK0,1384tấn
14Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống xà dầm, giằngTheo HSTK0,3912100m2
15Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK81,66m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1372tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK9,4575tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK9,0791tấn
19Quét dung dịch Victa - MT4 chống thấmTheo HSTK240m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiTheo HSTK2,064100m2
21Bê tông mặt đường M300, đá 1x2Theo HSTK24m3
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo HSTK0,9503tấn
23Tấm cao suTheo HSTK9,25m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK10,48m3
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK1,511tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo HSTK0,3696100m2
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK96cái
28Lưới chắn rác nắp đậy bằng gang đúcTheo HSTK16cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 150mmTheo HSTK0,2608100m
30Cút nhựa D176Theo HSTK32cái
31Lắp đặt khe co giãn cao su, KT40x260x1000Theo HSTK151m
32Bu lông D16 - L=160mmTheo HSTK122cái
33Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Theo HSTK0,35m3
34Vữa Sika 214-HSTheo HSTK0,08m3
35Lắp đặt gối cầuTheo HSTK12cái
36Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộTheo HSTK4,2385tấn
37Bu Long U22, L = 650mmTheo HSTK144bộ
38Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK25m3
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo HSTK0,0243tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo HSTK2,733tấn
41Ống nhựa PVC D50Theo HSTK4,8m
42Nhựa đườngTheo HSTK5kg
43Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK6m2
44Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK7,94m3
45Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK0,1901100m2
C KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo HSTK7,64m3
2Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo HSTK117m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,7639tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK6,7325tấn
5Bê tông móng, mố, trụ M250, đá 1x2Theo HSTK126m3
6Lắp cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầuTheo HSTK4,9263tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK >18mmTheo HSTK2,6855tấn
8Bê tông tường, M250, đá 1x2Theo HSTK97,6m3
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo HSTK8,9072tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mmTheo HSTK6,0124tấn
11Bê tông tường, M250, đá 1x2Theo HSTK13,2m3
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0168tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,4096tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mmTheo HSTK0,0818tấn
15Bê tông tường, M250, đá 1x2Theo HSTK0,9m3
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,1491tấn
17Bê tông móng, mố, trụ trên cạn M300, đá 1x2Theo HSTK0,74m3
18Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,2749tấn
19Bê tông móng, mố, trụ trên cạn M300, đá 1x2Theo HSTK0,88m3
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,1871tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmTheo HSTK0,0384tấn
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 40mmTheo HSTK0,024100m
23Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSTK267,38m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo HSTK7,1148100m2
25Khoan vào đất trên cạn, ĐK lỗ khoan 800mmTheo HSTK27,4m
26Khoan vào đất trên cạn, ĐK lỗ khoan 800mmTheo HSTK20,6m
27Khoan vào đất trên cạn, ĐK lỗ khoan 800mmTheo HSTK16,76m
28Khoan vào đá cấp IV, trên cạn, ĐK lỗ khoan 800mmTheo HSTK24,28m
29Bơm dung dịch bentônít lỗ khoanTheo HSTK30,16m3
30Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK >1000mm, M300, đá 1x2Theo HSTK33,55m3
31Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4kmTheo HSTK0,3355100m3
32Vận chuyển vữa bê tông, ngoài phạm vi 4kmTheo HSTK0,3355100m3
33Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,5764tấn
34Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mmTheo HSTK4,7315tấn
35Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 110mmTheo HSTK0,72100m
36Lắp đặt ống nhựa, ĐK 50mmTheo HSTK1,392100m
37Vữa xi măng cường độ caoTheo HSTK0,63m3
38Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âmTheo HSTK241 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
39Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK f ≤80mmTheo HSTK2cọc
40Đập đầu cọc bê tông các loạiTheo HSTK3,42m3
41Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤800mmTheo HSTK48m
42Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤800mmTheo HSTK48m
43Gia công cột bằng thép tấmTheo HSTK0,3171tấn
44Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo HSTK31,34m3
45Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo HSTK65,63m3
46Ván khuôn móng dàiTheo HSTK1,2538100m2
47Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK8,2781100m3
48Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK6,495100m3
49Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 100mmTheo HSTK0,42100m
50Đá dăm lọcTheo HSTK1,21m3
51Vải địa kỹ thuật bọc đá dăm lọcTheo HSTK0,2587100m2
52Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo HSTK1,08m3
53Bê tông lót móng, M100, đá 1x2Theo HSTK2,81m3
54Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo HSTK40,5m3
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,3384tấn
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK1,9226tấn
57Bê tông móng, mố, trụ M250, đá 1x2Theo HSTK28,21m3
58Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,7925tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK >18mmTheo HSTK1,8313tấn
60Bê tông mũ mố, mũ trụ M250, đá 1x2Theo HSTK14,72m3
61Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,6374tấn
62Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmTheo HSTK0,8643tấn
63Bê tông tường, M250, đá 1x2Theo HSTK0,81m3
64Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,0995tấn
65Bê tông móng, mố, trụ trên cạn M300, đá 1x2Theo HSTK0,653m3
66Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,2296tấn
67Bê tông móng, mố, trụ trên cạn M300, đá 1x2Theo HSTK0,88m3
68Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,2219tấn
69Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmTheo HSTK0,0384tấn
70Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m, ĐK 40mmTheo HSTK0,024100m
71Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSTK0,02m2
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo HSTK1,2231100m2
73Khoan vào đất trên cạn, ĐK lỗ khoan 800mmTheo HSTK5,28m
74Khoan vào đất trên cạn, ĐK lỗ khoan 800mmTheo HSTK18,72m
75Khoan vào đất trên cạn, ĐK lỗ khoan 800mmTheo HSTK61,28m
76Khoan vào đá cấp IV, ĐK lỗ khoan 800mmTheo HSTK7,32m
77Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnTheo HSTK40,21m3
78Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, M300, đá 1x2Theo HSTK41,32m3
79Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4kmTheo HSTK0,4132100m3
80Vận chuyển vữa bê tông, ngoài phạm vi 4kmTheo HSTK0,4132100m3
81Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,7535tấn
82Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mmTheo HSTK6,1386tấn
83Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 110mmTheo HSTK0,86100m
84Lắp đặt ống nhựa, dài 8m, ĐK 50mmTheo HSTK1,6969100m
85Vữa xi măng cường độ caoTheo HSTK0,91m3
86Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm (1 mặt cắt siêu âm/1 lần thí nghiệm)Theo HSTK12Lần
87Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK f ≤80mmTheo HSTK1cọc
88Đập đầu cọc bê tông các loạiTheo HSTK1,71m3
89Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤800mmTheo HSTK24m
90Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤800mmTheo HSTK24m
91Gia công cột bằng thép tấmTheo HSTK0,0854tấn
D BỆ ĐÚC DẦM
1Thi công lớp đá đệm móngTheo HSTK6,28m3
2Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo HSTK20,43m3
3Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo HSTK15,19m3
4Bê tông nền, M300, đá 1x2Theo HSTK1,3m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,946tấn
6Gia công kết cấu thép lan can cầuTheo HSTK3,8948tấn
7Gia công kết cấu thép lan can cầuTheo HSTK1,1817tấn
8Bu lông M14Theo HSTK16bộ
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK3100m3
E THI CÔNG LAO LẮP
1Gia công hệ sàn đạo sàn thao tácTheo HSTK1,18tấn
2Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cốTheo HSTK39,46tấn
3Di chuyển dầm cầu bê tông-chiều dài dầm 22≤L≤33mTheo HSTK61dầm
4Gia công hệ sàn đạo sàn thao tácTheo HSTK10tấn
5Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo HSTK24rọ
6Sàng dầm bằng giá PooctichTheo HSTK6dầm
7Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm L: 18 ≤ L Theo HSTK12dầm
8Gia công hệ sàn đạo sàn thao tácTheo HSTK18,69tấn
9Khấu hao vật liệu gia công hệ sàn đạo sàn thao tácTheo HSTK4,5065tấn
F ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
1Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK5,1915100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIITheo HSTK11,9524100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo HSTK3,8285m3
4Đào kênh mương, đất cấp IIITheo HSTK0,7274100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK22,8047100m3
6Đào nền đường, đất cấp IIITheo HSTK10,0935m3
7Đào nền đường, đất cấp IIITheo HSTK1,9178100m3
8Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 1x2Theo HSTK11,65m3
9Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSTK0,4659100m2
10Thi công móng cấp phối đá dămTheo HSTK1,3094100m3
11Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Theo HSTK174,59m3
12Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo HSTK0,8945100m2
13Đào móng, đất cấp IIITheo HSTK5,482m3
14Đào móng, đất cấp IIITheo HSTK1,0416100m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,5127100m3
16Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo HSTK47,33m3
17Ván khuôn móngTheo HSTK1,5776100m2
18Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo HSTK127,3m3
19Ống thoát nước ống nhựa PVC D60Theo HSTK80m
20Đá dăm lọcTheo HSTK2,3m3
21Vải địa kỹ thuật bọc đá dăm lọcTheo HSTK0,4928100m2
22Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo HSTK20,94m3
23Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo HSTK3,28m3
24Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M150, đá 1x2Theo HSTK0,7m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0428100m2
26Đào móng cột, trụ, đất cấp IIITheo HSTK2,48m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK2,13m3
28Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,84m3
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,051tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo HSTK0,1256100m2
31Sơn dải phân cáchTheo HSTK13,72m2
32Đào móng cột, trụ, đất cấp IIITheo HSTK0,9m3
33Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo HSTK0,8m3
34Cột treo biển báo D90mm, sơn trắng đỏ, D88,3x3mm mạ kẽmTheo HSTK14m
35Lắp đặt cột và biển báo phản quang, trònTheo HSTK2cái
36Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhậtTheo HSTK2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.204E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.408E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình cầu gồm 2 nhịp, dầm chữ I bằng BTCT dự ứng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cầu đường cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình cầu đường cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động trong thi công công trình xây dựng (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã là cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ thanh quyết toán): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ thanh quyết toán): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
5 Cán bộ trắc đạc 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã là cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ trắc đạc): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào cỡ gầu >= 0,5m3 Còn sử dụng tốt2
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
3 Máy lu >= 8T Còn sử dụng tốt1
4 Ô tô tự đổ >= 5T Còn sử dụng tốt3
5 Cần cẩu sức nâng >= 50T Còn sử dụng tốt1
6 Kích nâng 50T Còn sử dụng tốt2
7 Bộ căng kéo cáp DƯL (máy cắt cáp; máy luồn cáp; kích; tời điện; Palăng xích,...) Còn sử dụng tốt1
8 Bộ thiết bị lao lắp dầm (Đảm bảo yêu cầu lao lắp dầm dự ứng lực theo HSTK) Còn sử dụng tốt1
9 Máy khoan cọc nhồi D ≥ 1000mm Còn sử dụng tốt1
10 Máy bơm nước 20CV Còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn bê tông >= 250 lít Còn sử dụng tốt2
12 Máy trộn vữa >= 150 lít Còn sử dụng tốt1
13 Đầm cóc Còn sử dụng tốt2
14 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
15 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
16 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt1
17 Máy hàn công suất: 23 kW Còn sử dụng tốt2
18 Máy phát điện >= 5Kw Còn sử dụng tốt1
19 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
20 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->