Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211073001-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211039396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 16:50:00 đến ngày 2021-11-05 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,508,475,443 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 112,600,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1262E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.252E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình cầu gồm 2 nhịp, dầm chữ I bằng BTCT dự ứng lực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cầu đường cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình cầu đường cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động trong thi công công trình xây dựng (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã là cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ thanh quyết toán): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã là cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ trắc đạc): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào cỡ gầu >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu >= 8T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Cần cẩu sức nâng >= 50T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Kích nâng 50T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Bộ căng kéo cáp DƯL (máy cắt cáp; máy luồn cáp; kích; tời điện; Palăng xích,...)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Bộ thiết bị lao lắp dầm (Đảm bảo yêu cầu lao lắp dầm dự ứng lực theo HSTK)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cọc nhồi D ≥ 1000mm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước 20CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa >= 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện >= 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cầu Nà Mực xã Văn Minh, huyện Na Rì
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách tỉnh và nguồn vốn cân đối ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì , địa chỉ: TT Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoàng Cường. Địa chỉ: Tổ 10, Phường Phùng Chí Kiên, Thành Phố Bắc Cạn, tỉnh Bắc Cạn. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn - Đầu tư và xây dựng Ngọc Huy. Địa chỉ: Tổ 12, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở giao thông vận tải tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 5, Đường Trường Chinh, TP. Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD và TM Mai Anh Minh; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì , địa chỉ: TT Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực. - Tất cả tài liệu về: tính hợp lệ; năng lực, kinh nghiệm; biện pháp thi công; các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; các tài liệu khác để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và BPTC của Nhà thầu. - Tất cả các tài liệu trên phải được chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 112.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Ván khuôm dầmTheo HSTK5,1444100m2
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmTheo HSTK12,202tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmTheo HSTK0,1917tấn
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauTheo HSTK4,1875tấn
5Lắp đặt ống ghen luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mmTheo HSTK772,5m
6Lắp neo cáp dự ứng lực (OVM13-7 Trung Quốc)Theo HSTK60đầu neo
7Bê tông dầm chủ, bê tông M400, đá 1x2Theo HSTK94,38m3
8Bơm vữa ximăng trong ống luồn cápTheo HSTK2,18m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn dầm ngangTheo HSTK0,72100m2
10Cốt thép dầm cầu, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,6852tấn
11Cốt thép dầm cầu, ĐK >18mm bằng cần cẩuTheo HSTK0,1392tấn
12Lắp dựng cốt thép neo, ĐK >10mmTheo HSTK0,2044tấn
13Bê tông xà dầm ngang, M400, đá 1x2Theo HSTK9,72m3
14Nhựa đường đun nóngTheo HSTK12kg
15Ván khuônTheo HSTK1,68100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép bản mặt cầu, đường kính Theo HSTK0,4462tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10 mmTheo HSTK15,0266tấn
18Bê tông, M300, đá 1x2Theo HSTK48m3
19Bê tông M300, đá 1x2Theo HSTK29,76m3
20Lớp phòng nước mặt cầu dày 4mmTheo HSTK240m2
21Tấm cao suTheo HSTK9,25m2
22Lắp dựng cốt thép lớp phủ mặt cầu, ĐK ≤10mmTheo HSTK1,8953tấn
23Bê tông lớp phủ mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Theo HSTK24m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm bảnTheo HSTK37,68m2
25Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmTheo HSTK1,9002tấn
26Bê tông bản mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK11,04m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK961cấu kiện
28Nắp đậy bằng gangTheo HSTK16cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 150mmTheo HSTK0,1008100m
30Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 150mmTheo HSTK16cái
31Lắp đặt khe co giãn cao su, KT40x260x1000Theo HSTK10m
32Bu lông D16 - L=160mmTheo HSTK122cái
33Bê tông M300, đá 1x2Theo HSTK0,35m3
34Vữa Sika 214-HSTheo HSTK0,08m3
35Lắp đặt gối cầu cao suTheo HSTK12cái
36Sản xuất kết cấu lan can thép hộp mạ kẽmTheo HSTK3,0728tấn
37Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽmTheo HSTK96,912m2
38Bu lông D16 - L=150mmTheo HSTK120cái
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng trụTheo HSTK0,585100m2
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo HSTK3,35m3
3Lắp dựng cốt thép móng trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,5824tấn
4Lắp dựng cốt thép móng trụ, ĐK >18mmTheo HSTK0,9095tấn
5Bê tông móng trụ M300Theo HSTK80,4m3
6Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan D42mm, cấp đá IIITheo HSTK0,7100m
7Cốt thép neo, ĐK >18mmTheo HSTK0,539tấn
8Vữa Sika 214-HSTheo HSTK0,08m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân trụTheo HSTK0,7737100m2
10Lắp dựng cốt thép thân trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,7229tấn
11Lắp dựng cốt thép thân trụ, ĐK >18mmTheo HSTK3,1932tấn
12Bê tông thân trụ M300Theo HSTK40,92m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũTheo HSTK0,3548100m2
14Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,55tấn
15Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK >18mmTheo HSTK1,1586tấn
16Bê tông xà mũ, M300, đá 1x2Theo HSTK17,48m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo HSTK0,0329100m2
18Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0955tấn
19Bê tông đá kê, M300, đá 1x2Theo HSTK0,7m3
20Tấm đệm cao su, KT 940x340x20mmTheo HSTK3tấm
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mốTheo HSTK1,012100m2
22Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo HSTK6,6m3
23Lắp dựng cốt thép móng mố, ĐK ≤18mmTheo HSTK2,9944tấn
24Lắp dựng cốt thép móng mố, ĐK >18mmTheo HSTK1,7962tấn
25Bê tông móng mố, M300Theo HSTK144,67m3
26Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan D42mm, cấp đá IIITheo HSTK0,66100m
27Lắp dựng cốt thép neo, ĐK >18mmTheo HSTK0,5082tấn
28Vữa Sika 214-HSTheo HSTK0,02m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mốTheo HSTK3,263100m2
30Lắp dựng cốt thép thân mố, tường đỉnh, ĐK ≤18mmTheo HSTK2,077tấn
31Lắp dựng cốt thép thân mố, tường đỉnh, ĐK >18mmTheo HSTK7,2045tấn
32Bê tông thân mố, tường đỉnh, M300Theo HSTK173,86m3
33Quét nhựa bitum nóng sau mốTheo HSTK109,5m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánhTheo HSTK3,282100m2
35Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,5438tấn
36Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mmTheo HSTK3,385tấn
37Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK >18mmTheo HSTK5,0796tấn
38Bê tông tường cánh, M300Theo HSTK77,58m3
39Quét nhựa bitum nóng sau mốTheo HSTK234m2
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo HSTK0,0496100m2
41Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0873tấn
42Bê tông đá kê, M300, đá 1x2Theo HSTK0,9m3
43Tấm đệm cao su, KT 940x340x20mmTheo HSTK6tấm
44Ván khuôn bản giảm tảiTheo HSTK0,0694100m2
45Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0122tấn
46Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmTheo HSTK1,5195tấn
47Bê tông bản quá độ, bê tông M300, đá 1x2Theo HSTK18,26m3
48Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 63mmTheo HSTK0,048100m
49Nhựa đườngTheo HSTK9kg
50Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK6m2
51Đào móng, đất cấp IIITheo HSTK1,2022100m3
52Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIITheo HSTK8,4223100m3
53Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo HSTK8,4223100m3
54Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK9,6245100m3
55Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo HSTK61,71m3
56Xây thân kè bằng đá hộc, vữa XM M100Theo HSTK78,85m3
57Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 63mmTheo HSTK0,177100m
58Ván khuôn thép, ván khuôn giằng kèTheo HSTK0,2177100m2
59Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1546tấn
60Bê tông giằng kè, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK4,35m3
61Xây chân khay tứ nón bằng đá hộc, vữa XM M75Theo HSTK12,14m3
62Xây ốp mái bằng đá hộc, vữa XM M75Theo HSTK105,06m3
63Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 63mmTheo HSTK0,07100m
64Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống váchTheo HSTK56m
65Khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống váchTheo HSTK8m
66Khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống váchTheo HSTK4m
67Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,9662tấn
68Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK >18mmTheo HSTK5,4947tấn
69Bê tông cọc nhồi dưới nước, ĐK ≤1000mm, M300, đá 1x2Theo HSTK56,52m3
70Bê tông kê thành, đá 1x2,mác 300Theo HSTK0,04m3
71Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 120mmTheo HSTK0,64100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mmTheo HSTK2,16100m
73Nút chụp nhựa cho ống kiểm tra và ống siêu âmTheo HSTK12cái
74Phun vữa lấp ống kiểm traTheo HSTK0,19m3
75Đập đầu cọc khoan nhồi dưới nướcTheo HSTK2,68m3
76Sản xuất ống váchTheo HSTK1,46tấn
77Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mmTheo HSTK24m
78Nhổ ống váchTheo HSTK0,24100m
79Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnTheo HSTK53,38m3
C ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
1Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK3,1677100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK3,1677100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIITheo HSTK6,2534100m3
4Đào xúc đất, đất cấp III (Đã tính trừ KL đất từ nền đào nền, móng, khuôn, rãnh, kè, hộ lan, biển báo tận dụng chuyển sang để đắp)Theo HSTK2,9091100m3
5Vận chuyển đất để đắp, đất cấp IIITheo HSTK2,9091100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK15,125100m3
7Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo HSTK3,0118100m3
8Cày xới mặt đường cũTheo HSTK3,8733100m2
9Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo HSTK3,8733100m2
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK1,6688100m3
11Làm móng cấp phối đá dăm loại II, dày 14cmTheo HSTK0,673100m3
12Gia cố lề bằng bê tông xi măng, bê tông M250, dày 18cm, đá 1x2Theo HSTK86,53m3
13Bù vênh mặt đườngTheo HSTK0,0186100m3
14Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo HSTK1,4112100m2
15Làm móng cấp phối đá dăm loại II, dày 14cmTheo HSTK1,2749100m3
16Bê tông mặt đường dày mặt đường 18cm, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK187,9m3
17Cắt khe dọc đường bê tôngTheo HSTK3,92100m
18Đào móng kè, đất cấp IIITheo HSTK2,2209100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,4471100m3
20Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M100Theo HSTK33,27m3
21Xây mái kè bằng đá hộc, vữa XM M100Theo HSTK222,89m3
22Đào rãnh, đất cấp IIITheo HSTK0,7661100m3
23Bạt xanh lót rãnhTheo HSTK308,55m2
24Ván khuôn rãnhTheo HSTK1,87100m2
25Bê tông rãnh M200, đá 1x2Theo HSTK22,44m3
26Khe co giãnTheo HSTK2,81m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo HSTK0,102100m2
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm nắpTheo HSTK0,206tấn
29Bê tông tấm nắp bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK2,72m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK171cấu kiện
31Đào móng, đất cấp IIITheo HSTK0,8945100m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,3866100m3
33Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M100Theo HSTK36,47m3
34Xây thân kè bằng đá hộc, vữa XM M100Theo HSTK39,61m3
35Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 63mmTheo HSTK0,1416100m
36Ván khuôn giằng kèTheo HSTK0,1903100m2
37Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1351tấn
38Bê tông giằng kè, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK3,81m3
39Xây chân khay vuốt bằng đá hộc, vữa XM M75Theo HSTK10m3
40Xây mái bằng đá hộc, vữa XM M75Theo HSTK39,2m3
41Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo HSTK64m
42Trụ đỡ tôn lượn sóng, cột U1400x160x160x4Theo HSTK56cái
43Tiêu phản quangTheo HSTK56cái
44Bản đệm thép, KT320x160x160x4mmTheo HSTK56cái
45Chi tiết đầu thanhTheo HSTK8tấm
46Bu lông D20x380Theo HSTK56cái
47Bu lông D16x36Theo HSTK448cái
48Đào đất hố móng cột hộ lan, đất cấp IIITheo HSTK6,72m3
49Bê tông móng cột hộ lan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK6,72m3
50Đào móng cột biển báo, đất cấp IIITheo HSTK0,26m3
51Bê tông cột, M150, đá 1x2Theo HSTK0,26m3
52Lắp đặt cột thép tráng kẽm, ĐK 80mmTheo HSTK0,06100m
53Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nướcTheo HSTK2,56m2
54Bu lông D12Theo HSTK12cái
55Nắp bịtTheo HSTK2cái
56Đường hànTheo HSTK0,48m
57Biển chỉ dẫn phản quang hình chữ nhật KT160x100cmTheo HSTK2cái
D PHỤ TRỢ
1Đào nền bãi đúc dầm, đất cấp IIITheo HSTK0,25100m3
2Bao tải đắp đảo (Tính cho công xúc và vận chuyển bao đất để đắp quai đê)Theo HSTK400cái
3Bơm nước hố móng loại máy công suất 20CVTheo HSTK75ca
4Đào móng, đất cấp IITheo HSTK12,4309100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK12,4309100m3
6Đào móng, đất cấp IIITheo HSTK8,1763100m3
7Phá đá, đá IIITheo HSTK2,2208100m3 nguyên khai
8Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK2,2208100m3 nguyên khai
9Đào xúc đất để đắp, đất cấp III (Đã tính trừ khối lượng đất đào móng kè và đào móng phụ trợ tận dụng chuyển sang để đắp)Theo HSTK17,4855100m3
10Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo HSTK17,4855100m3
11Đắp đất, dung trọng >1,8T/m3Theo HSTK23,2152100m3
12Đào xúc đất, đất cấp IIITheo HSTK3,0252100m3
13Ván khuôn sàn công tácTheo HSTK0,2100m2
14Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn (tận dụng 70% đá hộc xếp rọ để xây)Theo HSTK101 rọ
15Ván khuôn sân bãi đúc dầmTheo HSTK0,1536100m2
16Bê tông sân bãi đúc dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK14,72m3
17Đào đất móng hố trụ, đất cấp IIITheo HSTK0,3034100m3
18Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn (tận dụng 70% đá hộc xếp rọ để xây)Theo HSTK241 rọ
19Ray P43Theo HSTK120m
20Tà vẹt gỗTheo HSTK87thanh
21Dầm dẫn 8 dầm I596 (Thuê)Theo HSTK2bộ
22Di chuyển dầm cầu trong bãiTheo HSTK61dầm/100m
23Nâng hạ dầm cầu trong bãiTheo HSTK61 dầm
24Lao dầm LTheo HSTK6dầm
25Đá 4x6Theo HSTK15m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK2,75100m3
27Mặt sàn đà giáoTheo HSTK0,288100m2
28Sản xuất đà giáoTheo HSTK6,1tấn
29Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáoTheo HSTK5,676100m2
30Cẩu dầm hai cẩu 75 tấnTheo HSTK6ca
31Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âmTheo HSTK121 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
32Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK f>80mmTheo HSTK4cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1262E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.252E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình cầu gồm 2 nhịp, dầm chữ I bằng BTCT dự ứng lực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cầu đường cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình cầu đường cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động trong thi công công trình xây dựng (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã là cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ thanh quyết toán): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
5 Cán bộ trắc đạc 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã là cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ trắc đạc): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào cỡ gầu >= 0,5m3 Còn sử dụng tốt2
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
3 Máy lu >= 8T Còn sử dụng tốt1
4 Ô tô tự đổ >= 5T Còn sử dụng tốt3
5 Cần cẩu sức nâng >= 50T Còn sử dụng tốt1
6 Kích nâng 50T Còn sử dụng tốt2
7 Bộ căng kéo cáp DƯL (máy cắt cáp; máy luồn cáp; kích; tời điện; Palăng xích,...) Còn sử dụng tốt1
8 Bộ thiết bị lao lắp dầm (Đảm bảo yêu cầu lao lắp dầm dự ứng lực theo HSTK) Còn sử dụng tốt1
9 Máy khoan cọc nhồi D ≥ 1000mm Còn sử dụng tốt1
10 Máy bơm nước 20CV Còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn bê tông >= 250 lít Còn sử dụng tốt2
12 Máy trộn vữa >= 150 lít Còn sử dụng tốt1
13 Đầm cóc Còn sử dụng tốt1
14 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
15 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
16 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt1
17 Máy hàn công suất: 23 kW Còn sử dụng tốt1
18 Máy phát điện >= 5Kw Còn sử dụng tốt1
19 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
20 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->