Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211073001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211039396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 16:50:00 đến ngày 2021-11-05 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,508,475,443 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 112,600,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1262E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.252E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình cầu gồm 2 nhịp, dầm chữ I bằng BTCT dự ứng lực Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cầu đường cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình cầu đường cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động trong thi công công trình xây dựng (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã là cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ thanh quyết toán): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã là cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ trắc đạc): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào cỡ gầu >= 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu >= 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Cần cẩu sức nâng >= 50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Kích nâng 50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Bộ căng kéo cáp DƯL (máy cắt cáp; máy luồn cáp; kích; tời điện; Palăng xích,...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Bộ thiết bị lao lắp dầm (Đảm bảo yêu cầu lao lắp dầm dự ứng lực theo HSTK) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cọc nhồi D ≥ 1000mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước 20CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa >= 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phát điện >= 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cầu Nà Mực xã Văn Minh, huyện Na Rì 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách tỉnh và nguồn vốn cân đối ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực. - Tất cả tài liệu về: tính hợp lệ; năng lực, kinh nghiệm; biện pháp thi công; các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; các tài liệu khác để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và BPTC của Nhà thầu. - Tất cả các tài liệu trên phải được chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 112.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân huyện Na Rì.
Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Ván khuôm dầm | Theo HSTK | 5,1444 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo HSTK | 12,202 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Theo HSTK | 0,1917 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Theo HSTK | 4,1875 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống ghen luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mm | Theo HSTK | 772,5 | m |
| 6 | Lắp neo cáp dự ứng lực (OVM13-7 Trung Quốc) | Theo HSTK | 60 | đầu neo |
| 7 | Bê tông dầm chủ, bê tông M400, đá 1x2 | Theo HSTK | 94,38 | m3 |
| 8 | Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp | Theo HSTK | 2,18 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm ngang | Theo HSTK | 0,72 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép dầm cầu, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,6852 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm cầu, ĐK >18mm bằng cần cẩu | Theo HSTK | 0,1392 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép neo, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,2044 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm ngang, M400, đá 1x2 | Theo HSTK | 9,72 | m3 |
| 14 | Nhựa đường đun nóng | Theo HSTK | 12 | kg |
| 15 | Ván khuôn | Theo HSTK | 1,68 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép bản mặt cầu, đường kính | Theo HSTK | 0,4462 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10 mm | Theo HSTK | 15,0266 | tấn |
| 18 | Bê tông, M300, đá 1x2 | Theo HSTK | 48 | m3 |
| 19 | Bê tông M300, đá 1x2 | Theo HSTK | 29,76 | m3 |
| 20 | Lớp phòng nước mặt cầu dày 4mm | Theo HSTK | 240 | m2 |
| 21 | Tấm cao su | Theo HSTK | 9,25 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lớp phủ mặt cầu, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,8953 | tấn |
| 23 | Bê tông lớp phủ mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo HSTK | 24 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm bản | Theo HSTK | 37,68 | m2 |
| 25 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo HSTK | 1,9002 | tấn |
| 26 | Bê tông bản mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 11,04 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 96 | 1cấu kiện |
| 28 | Nắp đậy bằng gang | Theo HSTK | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 150mm | Theo HSTK | 0,1008 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 150mm | Theo HSTK | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt khe co giãn cao su, KT40x260x1000 | Theo HSTK | 10 | m |
| 32 | Bu lông D16 - L=160mm | Theo HSTK | 122 | cái |
| 33 | Bê tông M300, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,35 | m3 |
| 34 | Vữa Sika 214-HS | Theo HSTK | 0,08 | m3 |
| 35 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo HSTK | 12 | cái |
| 36 | Sản xuất kết cấu lan can thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK | 3,0728 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK | 96,912 | m2 |
| 38 | Bu lông D16 - L=150mm | Theo HSTK | 120 | cái |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng trụ | Theo HSTK | 0,585 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 3,35 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,5824 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng trụ, ĐK >18mm | Theo HSTK | 0,9095 | tấn |
| 5 | Bê tông móng trụ M300 | Theo HSTK | 80,4 | m3 |
| 6 | Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan D42mm, cấp đá III | Theo HSTK | 0,7 | 100m |
| 7 | Cốt thép neo, ĐK >18mm | Theo HSTK | 0,539 | tấn |
| 8 | Vữa Sika 214-HS | Theo HSTK | 0,08 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân trụ | Theo HSTK | 0,7737 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thân trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,7229 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thân trụ, ĐK >18mm | Theo HSTK | 3,1932 | tấn |
| 12 | Bê tông thân trụ M300 | Theo HSTK | 40,92 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ | Theo HSTK | 0,3548 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,55 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK >18mm | Theo HSTK | 1,1586 | tấn |
| 16 | Bê tông xà mũ, M300, đá 1x2 | Theo HSTK | 17,48 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK | 0,0329 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0955 | tấn |
| 19 | Bê tông đá kê, M300, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,7 | m3 |
| 20 | Tấm đệm cao su, KT 940x340x20mm | Theo HSTK | 3 | tấm |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mố | Theo HSTK | 1,012 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 6,6 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng mố, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 2,9944 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng mố, ĐK >18mm | Theo HSTK | 1,7962 | tấn |
| 25 | Bê tông móng mố, M300 | Theo HSTK | 144,67 | m3 |
| 26 | Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan D42mm, cấp đá III | Theo HSTK | 0,66 | 100m |
| 27 | Lắp dựng cốt thép neo, ĐK >18mm | Theo HSTK | 0,5082 | tấn |
| 28 | Vữa Sika 214-HS | Theo HSTK | 0,02 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mố | Theo HSTK | 3,263 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép thân mố, tường đỉnh, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 2,077 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép thân mố, tường đỉnh, ĐK >18mm | Theo HSTK | 7,2045 | tấn |
| 32 | Bê tông thân mố, tường đỉnh, M300 | Theo HSTK | 173,86 | m3 |
| 33 | Quét nhựa bitum nóng sau mố | Theo HSTK | 109,5 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh | Theo HSTK | 3,282 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,5438 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 3,385 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK >18mm | Theo HSTK | 5,0796 | tấn |
| 38 | Bê tông tường cánh, M300 | Theo HSTK | 77,58 | m3 |
| 39 | Quét nhựa bitum nóng sau mố | Theo HSTK | 234 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK | 0,0496 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0873 | tấn |
| 42 | Bê tông đá kê, M300, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,9 | m3 |
| 43 | Tấm đệm cao su, KT 940x340x20mm | Theo HSTK | 6 | tấm |
| 44 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo HSTK | 0,0694 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0122 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,5195 | tấn |
| 47 | Bê tông bản quá độ, bê tông M300, đá 1x2 | Theo HSTK | 18,26 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 63mm | Theo HSTK | 0,048 | 100m |
| 49 | Nhựa đường | Theo HSTK | 9 | kg |
| 50 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK | 6 | m2 |
| 51 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK | 1,2022 | 100m3 |
| 52 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Theo HSTK | 8,4223 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo HSTK | 8,4223 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 9,6245 | 100m3 |
| 55 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo HSTK | 61,71 | m3 |
| 56 | Xây thân kè bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo HSTK | 78,85 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 63mm | Theo HSTK | 0,177 | 100m |
| 58 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng kè | Theo HSTK | 0,2177 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1546 | tấn |
| 60 | Bê tông giằng kè, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 4,35 | m3 |
| 61 | Xây chân khay tứ nón bằng đá hộc, vữa XM M75 | Theo HSTK | 12,14 | m3 |
| 62 | Xây ốp mái bằng đá hộc, vữa XM M75 | Theo HSTK | 105,06 | m3 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 63mm | Theo HSTK | 0,07 | 100m |
| 64 | Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | Theo HSTK | 56 | m |
| 65 | Khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | Theo HSTK | 8 | m |
| 66 | Khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | Theo HSTK | 4 | m |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,9662 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK >18mm | Theo HSTK | 5,4947 | tấn |
| 69 | Bê tông cọc nhồi dưới nước, ĐK ≤1000mm, M300, đá 1x2 | Theo HSTK | 56,52 | m3 |
| 70 | Bê tông kê thành, đá 1x2,mác 300 | Theo HSTK | 0,04 | m3 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 120mm | Theo HSTK | 0,64 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm | Theo HSTK | 2,16 | 100m |
| 73 | Nút chụp nhựa cho ống kiểm tra và ống siêu âm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 74 | Phun vữa lấp ống kiểm tra | Theo HSTK | 0,19 | m3 |
| 75 | Đập đầu cọc khoan nhồi dưới nước | Theo HSTK | 2,68 | m3 |
| 76 | Sản xuất ống vách | Theo HSTK | 1,46 | tấn |
| 77 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mm | Theo HSTK | 24 | m |
| 78 | Nhổ ống vách | Theo HSTK | 0,24 | 100m |
| 79 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Theo HSTK | 53,38 | m3 |
| C | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK | 3,1677 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 3,1677 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK | 6,2534 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III (Đã tính trừ KL đất từ nền đào nền, móng, khuôn, rãnh, kè, hộ lan, biển báo tận dụng chuyển sang để đắp) | Theo HSTK | 2,9091 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III | Theo HSTK | 2,9091 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 15,125 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK | 3,0118 | 100m3 |
| 8 | Cày xới mặt đường cũ | Theo HSTK | 3,8733 | 100m2 |
| 9 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo HSTK | 3,8733 | 100m2 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 1,6688 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II, dày 14cm | Theo HSTK | 0,673 | 100m3 |
| 12 | Gia cố lề bằng bê tông xi măng, bê tông M250, dày 18cm, đá 1x2 | Theo HSTK | 86,53 | m3 |
| 13 | Bù vênh mặt đường | Theo HSTK | 0,0186 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo HSTK | 1,4112 | 100m2 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II, dày 14cm | Theo HSTK | 1,2749 | 100m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường dày mặt đường 18cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 187,9 | m3 |
| 17 | Cắt khe dọc đường bê tông | Theo HSTK | 3,92 | 100m |
| 18 | Đào móng kè, đất cấp III | Theo HSTK | 2,2209 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,4471 | 100m3 |
| 20 | Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo HSTK | 33,27 | m3 |
| 21 | Xây mái kè bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo HSTK | 222,89 | m3 |
| 22 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo HSTK | 0,7661 | 100m3 |
| 23 | Bạt xanh lót rãnh | Theo HSTK | 308,55 | m2 |
| 24 | Ván khuôn rãnh | Theo HSTK | 1,87 | 100m2 |
| 25 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 22,44 | m3 |
| 26 | Khe co giãn | Theo HSTK | 2,81 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK | 0,102 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm nắp | Theo HSTK | 0,206 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm nắp bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,72 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 17 | 1cấu kiện |
| 31 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK | 0,8945 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,3866 | 100m3 |
| 33 | Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo HSTK | 36,47 | m3 |
| 34 | Xây thân kè bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo HSTK | 39,61 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 63mm | Theo HSTK | 0,1416 | 100m |
| 36 | Ván khuôn giằng kè | Theo HSTK | 0,1903 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1351 | tấn |
| 38 | Bê tông giằng kè, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,81 | m3 |
| 39 | Xây chân khay vuốt bằng đá hộc, vữa XM M75 | Theo HSTK | 10 | m3 |
| 40 | Xây mái bằng đá hộc, vữa XM M75 | Theo HSTK | 39,2 | m3 |
| 41 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo HSTK | 64 | m |
| 42 | Trụ đỡ tôn lượn sóng, cột U1400x160x160x4 | Theo HSTK | 56 | cái |
| 43 | Tiêu phản quang | Theo HSTK | 56 | cái |
| 44 | Bản đệm thép, KT320x160x160x4mm | Theo HSTK | 56 | cái |
| 45 | Chi tiết đầu thanh | Theo HSTK | 8 | tấm |
| 46 | Bu lông D20x380 | Theo HSTK | 56 | cái |
| 47 | Bu lông D16x36 | Theo HSTK | 448 | cái |
| 48 | Đào đất hố móng cột hộ lan, đất cấp III | Theo HSTK | 6,72 | m3 |
| 49 | Bê tông móng cột hộ lan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 6,72 | m3 |
| 50 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Theo HSTK | 0,26 | m3 |
| 51 | Bê tông cột, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,26 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cột thép tráng kẽm, ĐK 80mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 53 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước | Theo HSTK | 2,56 | m2 |
| 54 | Bu lông D12 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 55 | Nắp bịt | Theo HSTK | 2 | cái |
| 56 | Đường hàn | Theo HSTK | 0,48 | m |
| 57 | Biển chỉ dẫn phản quang hình chữ nhật KT160x100cm | Theo HSTK | 2 | cái |
| D | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào nền bãi đúc dầm, đất cấp III | Theo HSTK | 0,25 | 100m3 |
| 2 | Bao tải đắp đảo (Tính cho công xúc và vận chuyển bao đất để đắp quai đê) | Theo HSTK | 400 | cái |
| 3 | Bơm nước hố móng loại máy công suất 20CV | Theo HSTK | 75 | ca |
| 4 | Đào móng, đất cấp II | Theo HSTK | 12,4309 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 12,4309 | 100m3 |
| 6 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK | 8,1763 | 100m3 |
| 7 | Phá đá, đá III | Theo HSTK | 2,2208 | 100m3 nguyên khai |
| 8 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK | 2,2208 | 100m3 nguyên khai |
| 9 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III (Đã tính trừ khối lượng đất đào móng kè và đào móng phụ trợ tận dụng chuyển sang để đắp) | Theo HSTK | 17,4855 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo HSTK | 17,4855 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, dung trọng >1,8T/m3 | Theo HSTK | 23,2152 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSTK | 3,0252 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn công tác | Theo HSTK | 0,2 | 100m2 |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn (tận dụng 70% đá hộc xếp rọ để xây) | Theo HSTK | 10 | 1 rọ |
| 15 | Ván khuôn sân bãi đúc dầm | Theo HSTK | 0,1536 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sân bãi đúc dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 14,72 | m3 |
| 17 | Đào đất móng hố trụ, đất cấp III | Theo HSTK | 0,3034 | 100m3 |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn (tận dụng 70% đá hộc xếp rọ để xây) | Theo HSTK | 24 | 1 rọ |
| 19 | Ray P43 | Theo HSTK | 120 | m |
| 20 | Tà vẹt gỗ | Theo HSTK | 87 | thanh |
| 21 | Dầm dẫn 8 dầm I596 (Thuê) | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 22 | Di chuyển dầm cầu trong bãi | Theo HSTK | 6 | 1dầm/100m |
| 23 | Nâng hạ dầm cầu trong bãi | Theo HSTK | 6 | 1 dầm |
| 24 | Lao dầm L | Theo HSTK | 6 | dầm |
| 25 | Đá 4x6 | Theo HSTK | 15 | m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 2,75 | 100m3 |
| 27 | Mặt sàn đà giáo | Theo HSTK | 0,288 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất đà giáo | Theo HSTK | 6,1 | tấn |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo | Theo HSTK | 5,676 | 100m2 |
| 30 | Cẩu dầm hai cẩu 75 tấn | Theo HSTK | 6 | ca |
| 31 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Theo HSTK | 12 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 32 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK f>80mm | Theo HSTK | 4 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1262E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.252E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình cầu gồm 2 nhịp, dầm chữ I bằng BTCT dự ứng lực Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cầu đường cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình cầu đường cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động trong thi công công trình xây dựng (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã là cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ thanh quyết toán): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã là cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ trắc đạc): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào cỡ gầu >= 0,5m3 | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy lu >= 8T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ >= 5T | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Cần cẩu sức nâng >= 50T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Kích nâng 50T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Bộ căng kéo cáp DƯL (máy cắt cáp; máy luồn cáp; kích; tời điện; Palăng xích,...) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Bộ thiết bị lao lắp dầm (Đảm bảo yêu cầu lao lắp dầm dự ứng lực theo HSTK) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan cọc nhồi D ≥ 1000mm | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy bơm nước 20CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa >= 150 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy hàn công suất: 23 kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy phát điện >= 5Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi