Gói thầu: Mua sắm quảng cáo mạng xã hội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211044002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm quảng cáo mạng xã hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211043863 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí truyền thông quảng cáo phân bổ cho Ban PTNHBL |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 17:12:00 đến ngày 2021-11-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 337,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là337.700.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 101.310.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ cho các công ty/tổ chức thuộc lĩnh vực ngân hàng, tài chính, bảo hiểm trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 236.390.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 472.780.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều phối chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên- Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực truyền thông/quảng cáo digital.- Quản lý và giám sát triển khai ít nhất 03 dự án tương tự trên nền tảng Facebook cho các đối tác/nhãn hàng, có kết quả dự án như sau:+ Tỷ lệ tương tác (Engagement rate) = tổng số lượt tương tác với quảng cáo/tổng số lượt tiếp cận quảng cáo là tối thiểu 5%.+ Tỷ lệ click vào link đích (CTR = tổng số lượt click/tổng số lượt hiển thị) của mỗi chiến dịch tối thiểu là 3%+ Tỷ lệ xem (view rate = tổng số lượt xem/tổng số lượt hiển thị): tối thiểu 60% |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thiết kế đồ họa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học Chuyên ngành Thiết kế đồ họa mỹ thuật/ Truyền thông đa phương tiện hoặc tương đương- Nhân sự tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực truyền thông/quảng cáo digital, thiết kế đồ họa- Tham gia triển khai ít nhất 03 dự án/chiến dịch tương tự cho các đối tác/nhãn hàng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hệ thống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành truyền thông, quảng cáo, marketing hoặc các ngành tương tự- Mỗi nhân sự tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực truyền thông/quảng cáo digital- Tham gia triển khai ít nhất 03 dự án/chiến dịch tương tự cho các đối tác/nhãn hàng lớn (thuộc ngành tài chính/ngân hàng), có kết quả:+ Tỷ lệ tương tác (Engagement rate) = tổng số lượt tương tác với quảng cáo/tổng số lượt tiếp cận quảng cáo là tối thiểu 5%.+ Tỷ lệ click vào link đích (CTR = tổng số lượt click/tổng số lượt hiển thị) của mỗi chiến dịch tối thiểu là 3%+ Tỷ lệ xem (view rate = tổng số lượt xem/tổng số lượt hiển thị): tối thiểu 60% |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm quảng cáo mạng xã hội Mua sắm quảng cáo mạng xã hội 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí truyền thông quảng cáo phân bổ cho Ban PTNHBL |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu 2. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; 3. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; 4. Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT kèm tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: bao gồm bản sao hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như biên bản nghiệm thu/Thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính hợp lệ tương đương tối thiểu 80% giá trị hợp đồng, sao kê Ngân hàng (về khoản tiền được thanh toán) chứng minh tính trung thực của hợp đồng tương tự); + Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự: bản sao hợp đồng lao động, bằng cấp nhân sự chủ chốt có công chứng, tài liệu chứng minh năng lực của từng nhân sự tham gia các chiến dịch quảng cáo tương tự (bản sao hợp đồng và kết quả các chiến dịch đã thực hiện). + Tài liệu chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu: báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế/Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai/ Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử/ Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế/ Báo cáo kiểm toán hoặc tài liệu xác thực, có kiểm chứng khác. + Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính: sao kê tiền gửi Ngân hàng, cam kết tín dụng vô điều kiện của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có) ...); 5. Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT kèm các tài liệu chứng minh; 6. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; 7. Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; - Tài liệu chứng minh nhà năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: + Các hợp đồng tương tự và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng: bao gồm bản sao hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như biên bản nghiệm thu/Thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính hợp lệ tương đương tối thiểu 80% giá trị hợp đồng, sao kê Ngân hàng chứng minh tính trung thực của hợp đồng tương tự); + Tài liệu chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu: báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế/Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai/ Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử/ Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế/ Báo cáo kiểm toán hoặc tài liệu xác thực, có kiểm chứng khác. + Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự + Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính: sao kê tiền gửi Ngân hàng, cam kết tín dụng vô điều kiện của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có) ...); + Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ; + Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ; + Bảng kê khai các vụ kiện tụng đang giải quyết đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Địa chỉ: Tầng 17, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội;
Điện thoại: (024) 22205544; Fax: (024) 22200521; Địa chỉ email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban PTNHBL - Tầng 17 Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội, điện thoại 024.222.05544 máy lẻ 7181. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban PTNHBL - Tầng 17 Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội, điện thoại 024.222.05544 máy lẻ 7181. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban PTNH Bán Lẻ - Tầng 17 Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quảng cáo Facebook Post Engagement | + Quảng cáo cho các bài đăng trên Facebook Fanpage BIDV nhằm thu hút và gia tăng lượng tương tác (engagement). + Engagement bao gồm: lượt cảm xúc, bình luận, chia sẻ, lưu bài đăng, xem ảnh hoặc nhấp vào link... + Định dạng bài đăng: Thông điệp kèm hình ảnh (ảnh đơn hoặc nhiều ảnh, GIF). + Tỷ lệ tương tác (Engagement rate) = tổng số lượt tương tác với quảng cáo/tổng số lượt tiếp cận quảng cáo là tối thiểu 5%. | Engagement | 70.000 | |
| 2 | Quảng cáo Facebook Video View | - Quảng cáo cho các bài đăng video trên Facebook Fanpage BIDV nhằm thu hút khách hàng xem video quảng cáo.- Định dạng: Nội dung text kèm video clip (không giới hạn độ dài)- 1 lượt xem video hợp lệ được tính tối thiểu là 15 giây.- Tỷ lệ xem (view rate = tổng số lượt xem/tổng số lượt hiển thị): tối thiểu 60% | Video view | 250.000 | |
| 3 | Quảng cáo Facebook Click to website | - Quảng cáo trên Fanpage Facebook nhằm thu hút khách hàng click truy cập website/landing page của BIDV về chương trình để tham khảo thông tin chi tiết.-Website và các landingpage của website BIDV: https://www.bidv.com.vn/ - Tỷ lệ click vào link đích (CTR = tổng số lượt click/tổng số lượt hiển thị) của mỗi chiến dịch tối thiểu là 3% | CPC | 130.000 | |
| 4 | Báo cáo kết quả chiến dịch | - Nhà thầu trúng thầu gửi báo cáo kết quả thực hiện các chiến dịch sau khi kết thúc chiến dịch hoặc định kỳ, đột xuất gửi báo cáo kết quả thực hiện các chiến dịch theo đề nghị của BIDV. - Nhà thầu trúng thầu cung cấp cho BIDV 01 tài khoản trên hệ thống quản trị quảng cáo (BM) của nhà thầu để BIDV chủ động theo dõi quá trình triển khai các chiến dịch quảng cáo. | gói | 1 | - Nội dung báo cáo báo gồm nhưng không giới hạn các tiêu chí: Lượt hiển thị, lượt click; tỷ lệ CTR; lượt hiển thị trên thiết bị (PC và Mobile); các website hiển thị và lượt hiển thị trên từng trang; vị trí địa lý, giới tính và độ tuổi những người click quảng cáo; hình ảnh chụp màn hình quảng cáo hiển thị thực tế… - Báo cáo được thể hiện dạng hình ảnh hoặc file số liệu có đóng dấu và ký xác nhận của nhà thầu dùng làm căn cứ để nghiệm thu thanh toán. |
| 5 | Thiết kế ấn phẩm quảng cáo | Từ file Key visual của BIDV gửi, nhà thầu sẽ thiết kế định dạng ảnh động hoặc tĩnh (jpg, png, gif…) phù hợp với các hình thức quảng cáo cho các post quảng cáo để tăng tính hấp dẫn cho chiến dịch. Số lượng: 5 mẫu/chiến dịch/tháng | gói | 1 | Ấn phẩm phù hợp với định dạng theo quy định của Facebook và phải được BIDV duyệt trước khi áp dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.377E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 101.310.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là337.700.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 101.310.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ cho các công ty/tổ chức thuộc lĩnh vực ngân hàng, tài chính, bảo hiểm trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 236.390.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 472.780.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều phối chung | 1 | Cao đẳng trở lên- Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực truyền thông/quảng cáo digital.- Quản lý và giám sát triển khai ít nhất 03 dự án tương tự trên nền tảng Facebook cho các đối tác/nhãn hàng, có kết quả dự án như sau:+ Tỷ lệ tương tác (Engagement rate) = tổng số lượt tương tác với quảng cáo/tổng số lượt tiếp cận quảng cáo là tối thiểu 5%.+ Tỷ lệ click vào link đích (CTR = tổng số lượt click/tổng số lượt hiển thị) của mỗi chiến dịch tối thiểu là 3%+ Tỷ lệ xem (view rate = tổng số lượt xem/tổng số lượt hiển thị): tối thiểu 60% | 2 | 2 |
| 2 | Thiết kế đồ họa | 1 | Đại học Chuyên ngành Thiết kế đồ họa mỹ thuật/ Truyền thông đa phương tiện hoặc tương đương- Nhân sự tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực truyền thông/quảng cáo digital, thiết kế đồ họa- Tham gia triển khai ít nhất 03 dự án/chiến dịch tương tự cho các đối tác/nhãn hàng | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật hệ thống | 2 | Đại học chuyên ngành truyền thông, quảng cáo, marketing hoặc các ngành tương tự- Mỗi nhân sự tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực truyền thông/quảng cáo digital- Tham gia triển khai ít nhất 03 dự án/chiến dịch tương tự cho các đối tác/nhãn hàng lớn (thuộc ngành tài chính/ngân hàng), có kết quả:+ Tỷ lệ tương tác (Engagement rate) = tổng số lượt tương tác với quảng cáo/tổng số lượt tiếp cận quảng cáo là tối thiểu 5%.+ Tỷ lệ click vào link đích (CTR = tổng số lượt click/tổng số lượt hiển thị) của mỗi chiến dịch tối thiểu là 3%+ Tỷ lệ xem (view rate = tổng số lượt xem/tổng số lượt hiển thị): tối thiểu 60% | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi