Gói thầu: Lựa chọn đơn vị xét nghiệm mẫu thực phẩm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211074283-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Hà Nội
Tên gói thầu Lựa chọn đơn vị xét nghiệm mẫu thực phẩm
Số hiệu KHLCNT 20211028267
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 17:03:00 đến ngày 2021-11-02 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 744,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là744.100.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 223.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với gói thầu này; Biên bản bàn giao; Nghiệm thu thanh lý Bản chụp công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 521.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.563.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm dự án/ Trưởng ban kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên các chuyên ngành kỹ thuật, hóa học, sinh học, cộng sinh học hoặc tương đương. Là Cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm theo quyết định ISO 17025 của văn phòng công nhận chất lượng kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp + hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phân tích
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hóa phân tích/hóa học/sinh hóa/sinh học/công nghệ sinh học/Thực phẩm kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp + hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lấy mẫu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên.- Có bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ lấy mẫu phù hợp với yêu cầu gói thầu kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp + hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bơm chân không
- Đặc điểm thiết bị Bơm chân không
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cân kỹ thuật
- Đặc điểm thiết bị Cân kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cân phân tích
- Đặc điểm thiết bị Cân phân tích
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cất nước 2 lần
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp nước sạch đáp ứng nhu cầu nước sạch cho những thí nghiệm chuyên biệt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phá mẫu
- Đặc điểm thiết bị Phá mẫu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy UV-VIS
- Đặc điểm thiết bị Đo lường Thể tích siêu nhỏ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tủ sấy
- Đặc điểm thiết bị Sấy khô, diệt khuẩn, và tiệt trùng các dụng cụ dùng trong các thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Hệ thống quang phổ hấp thu nguyên tử AAS
- Đặc điểm thiết bị Quang phổ hấp thu nguyên tử AAS
- Số lượng tối thiểu 2
9-Tủ ấm
- Đặc điểm thiết bị Giữ mẫu ở một nhiệt độ cố định và có thể điều chỉnh được, đáp ứng nhiều ứng dụng mà việc giám sát nhiệt độ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Buret
- Đặc điểm thiết bị Ống thủy tinh dài, chia độ theo thể tích, phần dưới vuốt bé, có van khóa và tận cùng bằng một đầu thuôn nhọn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Hà Nội
E-CDNT 1.2 Lựa chọn đơn vị xét nghiệm mẫu thực phẩm
Gói thầu Lựa chọn đơn vị xét nghiệm mẫu thực phẩm của Chi cục ATVSTP Hà Nội
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục An toàn Vệ sinh thực phẩm Hà Nội Địa chỉ: Số 35 Trần Bình, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3775.9839
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ Thiên Lộc. Địa chỉ: Số nhà 22, ngõ 144/4, phố Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. + Thẩm định HSMT: Công ty TNHH Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ Thiên Đức. Địa chỉ: Số 40 tổ 27 đường Vĩnh Phúc, Phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, TP. Hà Nội. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ Thiên Lộc. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ Thiên Đức


- Bên mời thầu: Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Hà Nội , địa chỉ: 35 Trần Bình, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chi cục An toàn Vệ sinh thực phẩm Hà Nội Địa chỉ: Số 35 Trần Bình, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3775.9839


E-CDNT 10.7
a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. c) Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; d) Bản chụp của một trong các tài liệu sau:  Báo cáo kiểm toán;  Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020;  Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020;  Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 3 năm, từ 2018 đến năm 2020. e) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính; Số lượng và trình độ nhân sự; Địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh, trung tâm, đơn vị được ủy quyền... f) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của HSMT. Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của HSMT.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT; - Có Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm/phân tích theo Nghị định 107/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Phòng kiểm nghiệm được công nhận tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 (lĩnh vực Hóa học, Sinh học) của Bộ Khoa học và Công nghệ (VILAS) (Kèm quyết định công nhận phòng kiểm nghiệm); - Quyết định chỉ định phòng kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Cục quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục An toàn Vệ sinh thực phẩm Hà Nội Địa chỉ: Số 35 Trần Bình, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3775.9839
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục An toàn Vệ sinh thực phẩm Hà Nội Địa chỉ: Số 35 Trần Bình, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3775.9839
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính – Tổng hợp Chi cục An toàn Vệ sinh thực phẩm Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không áp dụng
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Hàm lượng Chì (Sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ nhỏ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 10
2 Hàm lượng Cadmi (Sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ nhỏ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 10
3 Staphylococci dương tính với coagulands (Sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ nhỏ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 10
4 Enterobacteriaceae (Sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ nhỏ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 10
5 Protease (Sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ nhỏ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 10
6 FOS (Sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ nhỏ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 10
7 Hàm lượng Chì (Thực phẩm bảo vệ sức khỏe) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
8 Hàm lượng Cadmi (Thực phẩm bảo vệ sức khỏe) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
9 Định tính Chất cấm (Sibutramin,Sildenafil…) (Thực phẩm bảo vệ sức khỏe) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
10 Hàm lượng vitamin B6 (Thực phẩm bảo vệ sức khỏe) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
11 TSVKHK (Thực phẩm bảo vệ sức khỏe) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
12 TSBTNMNM (Thực phẩm bảo vệ sức khỏe) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
13 Hàm lượng Chì (Mẫu đoàn liên ngành) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 10
14 Hàm lượng Cadmi (Mẫu đoàn liên ngành) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 10
15 TSVKHK (Mẫu đoàn liên ngành) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 10
16 TSBTNMNM (Mẫu đoàn liên ngành) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 10
17 S.aureus (Mẫu đoàn liên ngành) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 10
18 Cl.perfringens (Mẫu đoàn liên ngành) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 10
19 Định tính Chất cấm (Sibutramin,Sildenafil…) (Mẫu đoàn liên ngành) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 10
20 Hàm lượng chì (Phụ gia thực phẩm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
21 hàm lượng chất chính (Phụ gia thực phẩm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
22 Coliforms (Nước uống đóng chai và nước đá dùng liền) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 25
23 E. Coli (Nước uống đóng chai và nước đá dùng liền) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 25
24 Streptococci feacal (Nước uống đóng chai và nước đá dùng liền) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 25
25 Bào tử vi khuẩn kị khí khử sunphit. (Nước uống đóng chai và nước đá dùng liền) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 25
26 As (Nước uống đóng chai và nước đá dùng liền) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 25
27 Chì (Nước uống đóng chai và nước đá dùng liền) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 25
28 chỉ số pecmanganat (Nước uống đóng chai và nước đá dùng liền) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 25
29 Clo (Nước uống đóng chai và nước đá dùng liền) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 25
30 Peudomonas aeruginosa (Nước uống đóng chai và nước đá dùng liền) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 25
31 Các hợp chất bay hơi(styren) (Cơ sở sản xuất kinh doanh dụng cụ vật liệu bao gói chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 35
32 Các hợp chất bay hơi(Toluen) (Cơ sở sản xuất kinh doanh dụng cụ vật liệu bao gói chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 35
33 Cặn khô trong 2 môi trường (Cơ sở sản xuất kinh doanh dụng cụ vật liệu bao gói chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 35
34 Thôi nhiễm KMNO4 (Cơ sở sản xuất kinh doanh dụng cụ vật liệu bao gói chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 35
35 Thôi nhiễm Chì (Cơ sở sản xuất kinh doanh dụng cụ vật liệu bao gói chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 35
36 Hàm lượng chì (Sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi; Sản phẩm dành cho chế độ ăn đặc biệt; Thực phẩm dinh dưỡng y học) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 55
37 Hàm lượng melamin (Sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi; Sản phẩm dành cho chế độ ăn đặc biệt; Thực phẩm dinh dưỡng y học) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 55
38 Enterobacteriaceae (Sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi; Sản phẩm dành cho chế độ ăn đặc biệt; Thực phẩm dinh dưỡng y học) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 55
39 L.monocystogen (Sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi; Sản phẩm dành cho chế độ ăn đặc biệt; Thực phẩm dinh dưỡng y học) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 55
40 Hàm lượng Cadmi (Sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi; Sản phẩm dành cho chế độ ăn đặc biệt; Thực phẩm dinh dưỡng y học) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 55
41 Hàm lượng Nucleotide(1 chất) (Sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi; Sản phẩm dành cho chế độ ăn đặc biệt; Thực phẩm dinh dưỡng y học) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 55
42 Hàm lượng Chì (Thực phẩm bảo vệ sức khỏe) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 35
43 Hàm lượng Cadmi (Thực phẩm bảo vệ sức khỏe) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 35
44 Định tính sildenafil (Thực phẩm bảo vệ sức khỏe) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 35
45 Hàm lượng Glucosamine (Thực phẩm bảo vệ sức khỏe) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 35
46 Hàm lượng chondroitin (Thực phẩm bảo vệ sức khỏe) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 35
47 TSVKHK (Thực phẩm bảo vệ sức khỏe) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 35
48 E.coli (Thực phẩm bổ sung vi chất) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
49 Coliforms (Thực phẩm bổ sung vi chất) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
50 Clperfringens (Thực phẩm bổ sung vi chất) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
51 TSBTNMNM (Thực phẩm bổ sung vi chất) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
52 TSVKHK (Thực phẩm bổ sung vi chất) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
53 Hàm lượng chì (Thực phẩm bổ sung vi chất) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
54 Hàm lượng Cadmi (Thực phẩm bổ sung vi chất) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
55 Hàm lượng vi chất bổ sung/1 chất _tính 1 chất (Thực phẩm bổ sung vi chất) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
56 hàm lượng vitamin bổ sung/chất (trừ vitamin B12)_tính 3 chất (Thực phẩm bổ sung vi chất) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
57 E.coli (Sản phẩm dinh dưỡng) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
58 Coliforms (Sản phẩm dinh dưỡng) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
59 Clperfringens (Sản phẩm dinh dưỡng) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
60 TSBTNMNM (Sản phẩm dinh dưỡng) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
61 TSVKHK (Sản phẩm dinh dưỡng) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
62 Hàm lượng chì (Sản phẩm dinh dưỡng) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
63 Hàm lượng Cadmi (Sản phẩm dinh dưỡng) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
64 Enzyme: Protease (Sản phẩm dinh dưỡng) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
65 Định tính phẩm màu kiềm (Nước trái cây trong các cửa hàng ăn uống cà phê đồ uống giải khát (các cơ sở dịch vụ ăn uống)) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
66 Coliforms (Nước trái cây trong các cửa hàng ăn uống cà phê đồ uống giải khát (các cơ sở dịch vụ ăn uống)) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
67 Peudomonas aeruginosa (Nước trái cây trong các cửa hàng ăn uống cà phê đồ uống giải khát (các cơ sở dịch vụ ăn uống)) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
68 Coliforms (Suất ăn sẵn; thịt lợn trứng rán rau xào) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 60
69 E.coli (Suất ăn sẵn; thịt lợn trứng rán rau xào) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 60
70 s.aaureus (Suất ăn sẵn; thịt lợn trứng rán rau xào) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 60
71 Coliforms (Nước chế biến tại các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
72 s.aaureus (Nước chế biến tại các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
73 Hàm lượng chì (Nước chế biến tại các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
74 Hàm lượng Arsenic (Nước chế biến tại các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
75 Streptococci feacal (Nước đá dùng liến tại các cơ sở dịch vụ ăn uống) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
76 Bào tử vi khuẩn kị khí khử sunphit (Nước đá dùng liến tại các cơ sở dịch vụ ăn uống) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
77 Peudomonas aeruginosa (Nước đá dùng liến tại các cơ sở dịch vụ ăn uống) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
78 Định tính phẩm màu kiềm (Nước trái cây tại cửa hàng ăn uống cà phê đồ uống giải khát (các cơ sở thức ăn đường phố)) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
79 Coliforms (Nước trái cây tại cửa hàng ăn uống cà phê đồ uống giải khát (các cơ sở thức ăn đường phố)) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
80 E.coli (Nước trái cây tại cửa hàng ăn uống cà phê đồ uống giải khát (các cơ sở thức ăn đường phố)) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
81 Peudomonas aeruginosa (Nước chế biến tại các cơ sở thức ăn đường phố) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
82 E.coli (Nước chế biến tại các cơ sở thức ăn đường phố) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
83 Peudomonas aeruginosa (Nước đá dùng liền tại các cơ sở thức ăn đường phố) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
84 E.coli (Nước đá dùng liền tại các cơ sở thức ăn đường phố) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 30
85 S.aaureus (Mẫu sự cố ATTP) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 50
86 E.coli (Mẫu sự cố ATTP) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 50
87 Coliforms (Mẫu sự cố ATTP) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 50
88 Salmonella (Mẫu sự cố ATTP) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 50
89 TSBTNMNM (Mẫu sự cố ATTP) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 50
90 E.coli (Mẫu hội nghị) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 40
91 Coliform (Mẫu hội nghị) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 40
92 Enterobacteriaceae (Mẫu hội nghị) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 40
93 TSBTNMM (Mẫu hội nghị) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 40
94 Salmonella (PP PCR) (Mẫu hội nghị) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chỉ tiêu 40
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.441E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 223.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là744.100.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 223.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với gói thầu này; Biên bản bàn giao; Nghiệm thu thanh lý Bản chụp công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 521.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.563.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm dự án/ Trưởng ban kỹ thuật 1 Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên các chuyên ngành kỹ thuật, hóa học, sinh học, cộng sinh học hoặc tương đương. Là Cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm theo quyết định ISO 17025 của văn phòng công nhận chất lượng kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp + hợp đồng lao động33
2 Cán bộ phân tích 6 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hóa phân tích/hóa học/sinh hóa/sinh học/công nghệ sinh học/Thực phẩm kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp + hợp đồng lao động33
3 Cán bộ lấy mẫu 2 Tốt nghiệp từ đại học trở lên.- Có bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ lấy mẫu phù hợp với yêu cầu gói thầu kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp + hợp đồng lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bơm chân không Bơm chân không1
2 Cân kỹ thuật Cân kỹ thuật1
3 Cân phân tích Cân phân tích1
4 Máy cất nước 2 lần Cung cấp nước sạch đáp ứng nhu cầu nước sạch cho những thí nghiệm chuyên biệt1
5 Máy phá mẫu Phá mẫu1
6 Máy UV-VIS Đo lường Thể tích siêu nhỏ1
7 Tủ sấy Sấy khô, diệt khuẩn, và tiệt trùng các dụng cụ dùng trong các thí nghiệm1
8 Hệ thống quang phổ hấp thu nguyên tử AAS Quang phổ hấp thu nguyên tử AAS2
9 Tủ ấm Giữ mẫu ở một nhiệt độ cố định và có thể điều chỉnh được, đáp ứng nhiều ứng dụng mà việc giám sát nhiệt độ1
10 Buret Ống thủy tinh dài, chia độ theo thể tích, phần dưới vuốt bé, có van khóa và tận cùng bằng một đầu thuôn nhọn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->