Gói thầu: Cung cấp vật tư (cây giống, đất trồng cây…) phục vụ công tác chăm sóc bảo dưỡng cây xanh cảnh quan trong Khu NNCNC năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200506934-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KHAI THÁC HẠ TẦNG |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư (cây giống, đất trồng cây…) phục vụ công tác chăm sóc bảo dưỡng cây xanh cảnh quan trong Khu NNCNC năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200332262 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố (kinh phí không thường xuyên năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 18:08:00 đến ngày 2020-05-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,209,695,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cỏ đậu phộng | 706 | m2 | không tạp cỏ | ||
| 2 | Cỏ lá gừng | 343 | m2 | không tạp cỏ | ||
| 3 | Cỏ nhung | 1.420 | m2 | không tạp cỏ | ||
| 4 | Cúc xuyến chi | 48.000 | Bịt | ø Bịt 14 cm | ||
| 5 | Cây ác ó | 2.463 | Giỏ | H= (0,15-0,2) m | ||
| 6 | Cây chuỗi ngọc | 491 | Giỏ | H= (0,15-0,2) m | ||
| 7 | Cây ngũ sắc | 1.688 | Giỏ | H= (0,25-0,3) m | ||
| 8 | Cây phúc lộc thọ | 102 | Giỏ | H= (0,25-0,3) m | ||
| 9 | Cây dừa cạn | 1.406 | Giỏ | H= (0,2 - 0,3) m | ||
| 10 | Cây huỳnh anh lá nhỏ | 9.686 | Giỏ | H= (0,25 - 0,3) m | ||
| 11 | Cây đông hầu kem | 851 | Giỏ | H= (0,2-0,3) m | ||
| 12 | Cây liễu hồng | 285 | Giỏ | H= (0,2- 0,25) m | ||
| 13 | Cây cô tòng vàng | 228 | Giỏ | H= (0,2- 0,25) m | ||
| 14 | Cây chiều tím | 237 | Giỏ | H= (0,15-0,25) m | ||
| 15 | Cây mắt nai | 99 | Giỏ | H= (0,2-0,3) m | ||
| 16 | Cây bạch trinh biển | 107 | Giỏ | H= 0,25-0,3 m | ||
| 17 | Cây bông giấy | 70 | Giỏ | H= 0,25-0,3 m | ||
| 18 | Cây dứa sọc vàng | 163 | Giỏ | H= (0,15 - 0,2) m | ||
| 19 | Cây giâm bụt | 720 | Giỏ | H= (0,25-0,3) m | ||
| 20 | Cây mai vạn phúc | 3.024 | Giỏ | H= (0,2- 0,25) m | ||
| 21 | Cây cúc mặt trời | 93 | Giỏ | H= (0,25-0,3) m | ||
| 22 | Cây hoa hồng lửa sa đéc | 64 | Giỏ | H= (0,25-0,3) m | ||
| 23 | Cây kim đồng vàng | 34 | Giỏ | H= (0,25-0,3) m | ||
| 24 | Cây hoa trang màu hồng | 26 | Giỏ | H= (0,25-0,3) m | ||
| 25 | Cây trang đỏ | 19 | Giỏ | H= (0,25-0,3) m | ||
| 26 | Cây nguyệt quế | 25 | Giỏ | H= (0,35-0,4) m | ||
| 27 | Cây mỏ két | 34 | Giỏ | H= (0,4-0,5) m | ||
| 28 | Cây chuối hoa | 27 | Giỏ | H= (0,4-0,5) m | ||
| 29 | Cây trúc đốm | 600 | Giỏ | H= (0,2- 0,25) m | ||
| 30 | Cây cô tòng đỏ | 65 | Giỏ | H= (0,2- 0,25) m | ||
| 31 | Cây giâm bụt thái | 1.483 | Giỏ | H= (0,25-0,3) m | ||
| 32 | Cây cẩm thạch | 173 | Giỏ | H= (0,15 - 0,2) m | ||
| 33 | Cây dền đỏ | 19 | Giỏ | H= (0,15 - 0,2) m | ||
| 34 | Cẩm tú mai | 32 | Giỏ | H= (0,2 - 0,3) m | ||
| 35 | Cây lẻ bạn | 8.603 | Giỏ | H= (0,3-0,4) m | ||
| 36 | Cây ngũ gia bì | 168 | Giỏ | H = (0,3 - 0,4) m | ||
| 37 | Cây lan hoàng dương | 2 | Cây | H= (2 - 2,5) m | ||
| 38 | Cây đăng tiêu | 2 | Cây | H = (1,2 - 1,5) m | ||
| 39 | Cây cát đằng | 2 | Cây | H = (1,2 - 1,5) m | ||
| 40 | Cây huỳnh anh lá lớn | 2 | Cây | H = (1,2 - 1,5) m | ||
| 41 | Cây huỳnh anh hoa tím | 4 | Cây | H = (1- 1,2) m | ||
| 42 | Cây huỳnh đệ | 4 | Cây | H = (1- 1,2) m | ||
| 43 | Cây ngọc nữ leo | 2 | Cây | H = (1- 1,2) m | ||
| 44 | Cây đậu biếc | 2 | Cây | H = (1- 1,2) m | ||
| 45 | Cây mai hoàng yến | 2 | Cây | H = (1- 1,2) m | ||
| 46 | Cây hồng thiên lý | 2 | Cây | H = (1- 1,2) m | ||
| 47 | Cây kim ngân hoa | 2 | Cây | H = (1- 1,2) m | ||
| 48 | Cây hoa giấy leo | 4 | Cây | H = (1- 1,2) m | ||
| 49 | Cây chanh dây | 94 | Cây | H = (0,8-1) m | ||
| 50 | Cây dưa gang tây | 211 | Cây | H = (0,8 -1) m | ||
| 51 | Cây bạc thau | 62 | Cây | H = (0,8-1) m | ||
| 52 | Cây trầu không | 17 | Cây | H = (0,8-1) m | ||
| 53 | Cây chuông vàng | 215 | Cây | H = ( 1- 1,2) m | ||
| 54 | Cây dừa xiêm lùn | 23 | Cây | H= (0,5-0,1) m | ||
| 55 | Cọc chống dài 2,5 m | 948 | Cây | dài 2,5 m | ||
| 56 | Nẹp gỗ 2x7x50 (cm) | 948 | Cây | (2x7x50) cm | ||
| 57 | Cọc chống | 195 | Cây | H= 1,5 m, Đk 3 cm | ||
| 58 | Bồn tròn (H=0,5 m, D=0,8m) | 28 | Cái | (H=0,5m, D=0,8m) | ||
| 59 | Đinh | 12 | Kg | 5 phân, dài 5 cm | ||
| 60 | Sơn màu | 142 | Kg | Sơn dầu, màu trắng | ||
| 61 | Đất trồng cây | 1 | m3 | Đất phù sa | ||
| 62 | Tro trấu | 36.407 | m3 | Chỉ đốt sơ qua, màu đen sẫm, hạt to | ||
| 63 | Xơ dừa | 87.141 | Kg | Gồm bụi xơ dừa và sợi xơ dừa | ||
| 64 | Vôi nông nghiệp | 1.538 | Kg | Vôi bột CaCO3: 76,1%; MgO: 3,6%, chất không tan: 0,2%; chất khác: 20,1% | ||
| 65 | Túi bao quả | 10 | Kg | Chất liệu vải không dệt Kích thước (22x30) cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi